wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kinh tế mác chương 2

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

điều kiện ra đời nền sản xuất hàng hóa

a)

xã hội ra đời nền sản xuất hàng hóa

b)

xã hội có sự tách biệt về mặt kinh tế các chủ sản xuất

c)

tư liệu sản xuất là của chung

d)

xã hội có sự phân công lao động sản xuất và sự tách biệt về mặt kinh tế của chủ thể sản xuất

2.

hàng hóa là gì

a)

sản phẩm của lao động

b)

thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi

c)

là sản phẩm của tự nhiên

d)

sản phẩm lao động có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán

3.

hai thuộc tính của hàng hóa là gì

a)

lao động cụ thể và lao động trừu tượng

b)

giá trị và giá trị sử dụng

c)

lao động tư nhân và lao động xã hội

d)

giá trị và giá trị trao đổi

4.

yếu tố quan trọng nhất để hai hàng hóa trao đổi được với nhau là

a)

chúng cùng là sản phẩm của lao động

b)

có lượng thời gian hao phí của lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau

c)

không có đáp án đúng

d)

có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng khác nhau

5.

giá trị sử dụng của hàng hóa

a)

là phạm trù vĩnh viễn

b)

là phạm trù lịch sử

c)

chỉ có trong sản xuất hàng hóa

d)

chỉ có trong sản xuất tự nhi

6.

giá trị sử dụng của hàng hóa

a)

là sự kết tinh sức lao động của người sản xuất trong hàng hóa

b)

là 1 phạm trù lịch sử

c)

là công dụng của vật có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

d)

tất cả các đáp án

7.

giá trị hàng hóa là

a)

lao động xã hội của người sản xuất ra hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

b)

do lao động cụ thể tạo ra

c)

1 quan hệ về lượng giữa những giá trị sử dụng khác nhau

d)

là công dụng của nó nhằm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

8.

giá trị của hàng hóa

a)

là phạm trù vĩnh viễn

b)

là phạm trù lịch sử

c)

là giá trị của hàng hóa sức lao động

d)

chỉ có trong nền sản xuất tự nhiên

9.

lao động cụ thể là

a)

là phạm trù lịch sử

b)

lao động tạo ra giá trị của hàng hóa

c)

tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

d)

sự hao phí sức lực thần kih để tạo ra hàng hóa

10.

lao động cụ thể là

a)

phạm trù vĩnh viễn

b)

tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

là lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định

d)

tất cả các đáp án

11.

lao động trừu tượng là

a)

là hao phí sức lực nói chung của những người sản xuất hàng hóa khi gạt bỏ đi những hình thức cụ thể nhất định

b)

là lao động có ích dưới những hình thức cụ thể nhất định

c)

biểu hiện tính chất cá nhân của người sản xuất hàng hóa

d)

tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

12.

lao động trừu tượng

a)

là lao động có ích dưới những hình thức cụ thể

b)

tạo giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

là sự hao phí sức lực nói chung của những người sản xuất hàng hóa khi gạt bỏ đi những hình thức cụ thể nhất định

d)

tất cả các đáp án

13.

đặc điểm của lao động trừu tượng

a)

là phạm trù vĩnh viễn

b)

là lao động tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

là phạm trù riêng chỉ có ở chủ nghĩa tư bản

d)

là lao động tạo ra giá trị của hàng hóa

14.

ý kiến nào đúng về lao động trừu tượng

a)

lao động trừu tượng tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

lao động trừu tượng tạo ra giá trị hàng hóa

c)

tất cả các đáp án

d)

là phạm trù vĩnh viễn

15.

hàng hóa có 2 thuộc tính giá trị sử dụng và giá trị là do

a)

công dụng của hàng hóa

b)

hóa tính và lý tính của hàng hóa

c)

tính 2 mặt của lao động sản xuất hàng hóa

d)

không có đáp án đúng

16.

giá trị của hàng hóa được quyết định nhất bởi yếu tố nào

a)

sự khan hiếm của hàng hóa

b)

sự hao phí sức lao động của con người

c)

lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa

d)

công dụng của hàng hóa

17.

tại sao giữa các hàng hóa có giá trị sử dụng khác nhau lại trao đổi được với nhau

a)

vì chúng đều là kết quả của sự hao phí sức lao động

b)

vì chúng đều thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

c)

vì tỉ lệ trao đổi giữa 2 hàng hóa bằng nhau

d)

vì chúng đều có giá rị sử dụng

18.

điền từ vào chỗ trống :" chỉ có ..... của những lao động tư nhân độc lập và không phụ thuộc vào nhau mới đối diện với nhau như là những hàng hóa'

a)

vật phẩm

b)

hàng hóa

c)

sản phẩm

d)

giá trị

19.

lượng giá trị của hàng hóa được đo bằng

a)

không có đáp án đúng

b)

thời gian lao động cần thiết

c)

thời gian lao động của từng người để làm ra hàng hóa của họ

d)

thời gian hao phí lao động cá biệt

20.

tìm đáp án đúng nhất thời giạn lao động cần thiết là thời gian sản xuất ra hàng hóa

a)

với trình độ khoa học kỹ thuật trung bình

b)

với cường độ lao động trung bình

c)

với trình độ khoa học trung bình , trình độ thành thạo trung bình,cường độ trung bình của xã hội

d)

trong điều kiện sản xuất bình thường xét trên phạm vi quốc tế

21.

lượng giá trị của hàng hóa

a)

tỷ lệ thuận với năng suất lao động trung bình của xã hội

b)

tỷ lệ nghịch với mức độ hao phí vật tư kỹ thuật của xã hội

c)

tỷ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

tỷ lệ nghịch với năng suất lao động xã hội

22.

khi năng suất lao động xã hội tăng lên giá trị của 1 đơn vị hàng hóa sẽ

a)

tăng

b)

giảm

c)

không đổi

d)

không đổi nhưng số lượng hàng hóa sản xuất ra tăng

23.

trong 1 xí nghiệp biện pháp quan trọng nhất để nâng cao năng xuất lao động của công nhân là gì

a)

phải đổi mới thiết bị kỹ thuật

b)

phải tổ chức học tập để nâng cao trình độ lành nghề của công nhân

c)

phải tăng thời gian lao động của công nhân

d)

phải tổ chức thi tay nghề để nâng cao trình độ lành nghề của công nhân

24.

các nhân tố ảnh hưởng tới năng suất lao động

a)

cường độ lao động

b)

độ dài ngày lao động lao động

c)

trình độ kĩ thuật công nghệ sản xuất và trình độ lành nghề của công nhân

d)

kinh nghiệm của người lao động

25.

nhân tố nào là cơ bản và lâu dài nhất để tăng sản phẩm cho xã hội

a)

tăng năng suất lao động

b)

tăng số người lao động

c)

kéo dài thời gian lao động

d)

tăng cường độ lao động

26.

yếu tố nào quan trọng nhất làm giảm lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa

a)

giảm chi phí tiền lương trên 1 đơn vị sản phẩm

b)

tăng năng suất lao động xã hội

c)

tăng thời gian lao động để giảm chi phí tiền lương trên 1 đơn vị sản phẩm

d)

tăng thêm những trang thiết bị vật chất và kỹ thuật lao động

27.

điểm giống nhau giữa tăng năng suất lao động và cường độ lao động

a)

đều làm giá trị của 1 đơn vị hang hóa giảm

b)

đều làm giá trị của một đơn vị hàng hóa không thay đổi

c)

đều làm cho số sản phẩm sản xuất ra trong 1 đơn vị thời gian tăng lên

d)

đều làm tăng hao phí sức lao động của người lao động

28.

khi giảm cường độ lao động thì

a)

lượng lao động hao phí trong cùng 1 đơn vị thời gian tăng

b)

lượng sản phẩm được sản xuất ra tăng lên

c)

lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa tăng

d)

lượng lao động hao phí trong cùng 1 đơn vị thời gian cũng giảm xuống

29.

các nhân tố ảnh hưởng tới lượng giá trị của hàng hóa

a)

năng suất lao động và cường độ lao động

b)

cường độ lao động và tính tất phức tạp hay giản đơn của lao động

c)

năng suất lao động cá biệt

d)

năng suất lao động xã hội và mức độ phức tạp của lao động

30.

khi năng suất lao động tăng thì

a)

lượng giá trị 1 đơn vị hàng hóa giảm

b)

lượng giá trị 1 đơn vị hàng hóa tăng

c)

lượng giá trị 1 đơn vị hàng hóa không đổi

d)

tổng giá trị của hàng hóa được sản xuất ra trong cùng 1 đơn vị thời gian không đổi

31.

khi cường độ lao động tăng

a)

giá trị của hàng hóa không thay đổi

b)

giá trị của hàng hóa tăng

c)

giá trị của hàng hóa giảm

d)

tổng giá trị hàng hóa giảm