WorksheetsCâu hỏi về cơ sở dữ liệu và phần mềm
Total questions: 78
Worksheet time: 39mins
Câu 1: Để thêm trường vào bảng, các cách làm nào sau đây là đúng?
Nháy vào Thêm mới hoặc bấm phím Ctrl+Insert hoặc nháy chuột phải chọn New column.
Nháy vào Thêm mới hoặc bấm phím Shift+Insert hoặc nháy chuột phải chọn Add column.
Nháy vào Thêm mới hoặc bấm phím Ctrl+Insert hoặc nháy chuột phải chọn Add column.
Nháy vào Thêm trường hoặc bấm phím Ctrl+Insert hoặc nháy chuột phải chọn Add column.
Câu 2: Để xem toàn bộ dữ liệu trong bảng ta chọn thẻ:
Data.
Database.
Table.
Query.
Câu 3: Muốn truy xuất các học sinh là có xếp loại học tập 'Tốt' trong bảng HOCSINH ta sử dụng truy xuất?
SELECT*FROM hocsinh WHERE hoctap LIKE '%Tốt%';
SELECT*FROM hocsinh WHERE hoctap = '%Tốt%';
SELECT*FROM hocsinh WHERE hoctap = "Tốt";
SELECT*FROM hocsinh WHERE hoctap LIKE 'Tốt';
Câu 4: Muốn truy xuất các bài hát ở thể loại nhạc 'đỏ'trong bảng BANNHAC ta sử dụng truy vấn?
SELECT*FROM bannhac WHERE theloai LIKE '%đỏ%';
SELECT*FROM bannhac WHERE theloai = '%đỏ%';
SELECT*FROM bannhac WHERE theloai = "đỏ";
SELECT*FROM bannhac WHERE theloai LIKE 'đỏ';
Câu 5: Để lưu ảnh với chất lượng cao mà vẫn giữ được độ trong suốt, ta sử dụng định dạng nào?
.PNG
.JPG
.GIF
.BMP
Câu 6: Công cụ "Paint Bucket" có tác dụng gì?
Tô màu vào vùng có màu tương đồng.
Cắt ảnh theo kích thước tùy chỉnh.
Chọn vùng ảnh.
Điều chỉnh sắc độ và cường độ màu của ảnh.
Câu 7: Công cụ nào được sử dụng để vẽ các nét tự do trong phần mềm chỉnh sửa ảnh?
Brush Tool.
Move Tool.
Crop Tool.
Magic Wand.
Câu 8: Để hoàn tất việc tạo ảnh động sau khi đã thiết lập các thông số ta chọn lệnh:
Save.
Save as.
Export.
Export as.
Câu 9: Lớp có tên là Frame 1 (1000ms) sẽ được hiển thị bao nhiêu giây trước khi chuyển sang hình tiếp theo?
100 giây (1000000 mili-giây) trước khi chuyển sang hình tiếp theo.
10 giây (10000 mili-giây) trước khi chuyển sang hình tiếp theo.
1 giây (1000 mili-giây) trước khi chuyển sang hình tiếp theo.
1 giây (10000 mili-giây) trước khi chuyển sang hình tiếp theo.
Ngăn nào trong giao diện phần mềm làm phim chứa các tệp ảnh, video clip, âm thanh đầu vào?
Ngăn Tư liệu.
Thanh công cụ.
Ngăn Xem trước.
Ngăn Tiến trình
Chức năng nào cho phép người dùng tăng tốc độ hoặc giảm tốc độ của đoạn video trong quá trình biên tập phim?
Hiệu chỉnh tốc độ.
Chỉnh sửa âm thanh.
Hiệu chỉnh màu sắc.
Hiệu chỉnh toàn bộ.
Khi nào nên sử dụng chế độ Timeline thay vì Story Board?
Khi muốn tạo các hiệu ứng chuyển cảnh.
Khi muốn quản lý nhiều lớp hình ảnh, âm thanh theo thời gian.
Khi chỉ có một số ít phân cảnh.
Khi không cần chỉnh sửa video.
Khi tạo lập cơ sở dữ liệu mới trong HeidiSQL, bộ mã kí tự mặc định là?
Unicode 4 byte: utf8mb4.
Unicode.
ABC.
Việt key.
Để xóa một dòng dữ liệu trong bảng ta đánh dấu dòng đó rồi thực hiện:
Nhấn phím Delete.
Dùng tổ hợp phím Ctrl + Delete.
Nút lệnh Insert Row.
Nút lệnh Insert colunms.
Muốn truy xuất các học sinh trong bảng HOCSINH theo thứ tự idhocsinh giảm dần ta sử dụng truy vấn?
SELECT*FROM hocsinh WHERE idhocsinh LIKE '%321';
SELECT*FROM hocsinh WHERE idhocsinh IN (3,2,1);
SELECT*FROM hocsinh ORDER BY idhocsinh DESC;
SELECT*FROM hocsinh WHERE idhocsinh LIKE 'DESC';
Muốn truy xuất các casi có idcasi là 1 trong bảng CASI ta sử dụng truy vấn?
SELECT*FROM casi WHERE idcasi ='1';
SELECT*FROM casi WHERE idcasi=1;
SELECT*FROM idcasi='1';
SELECT*FROM casi WHERE idcasi LIKE '%1';
Công cụ nào sau đây được sử dụng để xoay ảnh trong phần mềm chỉnh sửa ảnh GIMP?
Crop.
Brush.
Rotate.
Resize.
Khi muốn chọn một vùng ảnh có hình tròn hoặc hình chữ nhật, em sử dụng công cụ nào?
Marquee Tool.
Crop.
Hue/Saturation.
Eraser.
Công cụ nào được sử dụng để vẽ bằng cách sao chép chính xác một vùng chọn trong phần mềm chỉnh sửa ảnh GIMP?
Clone.
Move Tool.
Crop Tool.
Magic Wan
Công cụ nào được sử dụng để vẽ bằng cách sao chép chính xác một vùng chọn trong phần mềm chỉnh sửa ảnh GIMP?
Clone.
Move Tool.
Crop Tool.
Magic Wand.
Để xuất file ảnh động thực hiện thao tác nào?
File Save.
File Save as.
File Export.
File Export As.
Lớp có tên là Frame 2 (2000ms) sẽ được hiển thị bao nhiêu giây trước khi chuyển sang hình tiếp theo?
200 giây (2000000 mili-giây) trước khi chuyển sang hình tiếp theo.
2 giây (2000 mili-giây) trước khi chuyển sang hình tiếp theo.
20 giây (20000 mili-giây) trước khi chuyển sang hình tiếp theo.
2 giây (20000 mili-giây) trước khi chuyển sang hình tiếp theo.
Trong phần mềm VideoPad, Audio Track là nơi chứa loại dữ liệu gì?
Video clip và ảnh.
Âm thanh.
Ảnh.
Clip
Cách tạo và chỉnh sửa phụ đề trong phim là gì?
Sử dụng hộp thoại "Subtitles".
Chỉnh sửa trực tiếp trong ngăn Tiến trình.
Thay đổi trong ngăn Hiệu ứng.
Thêm phụ đề qua ngăn Tư liệu.
Điểm khác biệt giữa chế độ hiển thị Story Board và Timeline là gì?
Story Board có thể chỉnh sửa video, còn Timeline thì không.
Story Board chỉ hiển thị hình ảnh, còn Timeline chỉ hiển thị video.
Story Board hiển thị các cảnh riêng lẻ, Timeline hiển thị theo lớp và trình tự thời gian.
Story Board có thể thêm hiệu ứng chuyển cảnh, còn Timeline thì không.
Trong HeidiSQL, để thực hiện tạo bảng thì cẩn phải?
Xác định cấu trúc bảng và khai báo cấu trúc bảng.
Xác định cấu trúc.
Khai báo cấu trúc.
Xác định dữ liệu.
Để chỉnh sửa dữ liệu trong bảng ta thực hiện:
Nhấn nút replace.
Nháy đúp chuột vào ô dữ liệu cần sửa.
Nhấn nút Insert.
Nháy phải chuột vào ô cần sửa.
Muốn truy xuất các học sinh là dân tộc 'Mông' trong bảng HOCSINH ta sử dụng truy xuất?
SELECT*FROM hocsinh WHERE dantoc LIKE '%Mông%';
SELECT*FROM hocsinh WHERE dantoc = '%Mông%';
SELECT*FROM hocsinh WHERE dantoc = "Mông";
SELECT*FROM hocsinh WHERE dantoc LIKE 'Mông';
Muốn truy xuất các bài hát có tên bắt đầu bằng chữ T trong bảng BANNHAC ta sử dụng truy vấn?
SELECT*FROM bannhac WHERE tenbannhac LIKE 'T';
SELECT*FROM bannhac WHERE tenbannhac ='T';
SELECT*FROM bannhac ORDER BY tenbannhac ='T%';
SELECT*FROM bannhac WHERE tenbannhac LIKE 'T%';
Phần mở rộng của tệp ảnh là gì?
.JPG
.TXT
.MP4
.XLSX
Công cụ nào giúp chọn nhanh một vùng ảnh có đường biên phức tạp?
Lasso Tool.
Eraser.
Resize.
Crop.
Công cụ nào được sử dụng để vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn trong phần mềm chỉnh sửa ảnh GIMP?
Healing.
Move Tool.
Crop Tool.
Magic Wand.
Lệnh nào được sử dụng để gộp một lớp với lớp ngay bên dưới trong GIMP?
Duplicate Layer.
Flatten Image.
Merge Down.
Group Layers.
X trong cụm "(Xms)" là?
Số mili-giây mà ta muốn hiển thị khung hình trước khi chuyển sang lớp tiếp theo.
Số micro-giây mà ta muốn hiển thị khung hình trước khi chuyển sang lớp tiếp theo.
Số giây mà ta muốn hiển thị khung hình trước khi chuyển sang lớp tiếp theo.
Số mili-giây mà ta thiết đặt thời gian trễ của khung hình lớp tiếp theo.
Trong phần mềm VideoPad, Timeline là chế độ gì?
Chế độ hiển thị toàn bộ các thành phần của đoạn phim dưới dạng các lớp theo trình tự thời gian của phim.
Chế độ hiển thị âm thanh.
Chế độ hiển thị hình ảnh.
Chế độ hiển thị đồng hồ đếm ngược.
Để giảm thiểu độ trễ khi xem trước trong quá trình biên tập phim, người dùng nên sử dụng chức năng nào?
Hiệu chỉnh âm thanh.
Hiệu chỉnh khung hình.
Hiệu chỉnh màu sắc.
Hiệu chỉnh ảnh.
Trong một đoạn phim có nhiều lớp (track), điều gì sẽ xảy ra nếu một lớp bị xóa?
Đoạn phim vẫn giữ nguyên nội dung.
Đoạn phim sẽ mất đi nội dung tương ứng của lớp đó.
Các lớp khác tự động kéo dài để bù đắp
Phân cảnh trước đó bị xóa theo.
Khi tạo lập cơ sở dữ liệu mới trong HeidiSQL, bộ mã kí tự mặc định là?
Unicode 4 byte: utf8mb4.
Unicode.
ABC.
Việt key.
Để xóa một dòng dữ liệu trong bảng ta đánh dấu dòng đó rồi thực hiện:
Nhấn phím Delete.
Dùng tổ hợp phím Ctrl + Delete.
Nút lệnh Insert Row.
Nút lệnh Insert colunms.
Muốn truy xuất các học sinh trong bảng HOCSINH theo thứ tự idhocsinh giảm dần ta sử dụng truy vấn?
SELECT*FROM hocsinh WHERE idhocsinh LIKE '%321';
SELECT*FROM hocsinh WHERE idhocsinh IN (3,2,1);
SELECT*FROM hocsinh ORDER BY idhocsinh DESC;
SELECT*FROM hocsinh WHERE idhocsinh LIKE 'DESC';
Muốn truy xuất các casi có idcasi là 1 trong bảng CASI ta sử dụng truy vấn?
SELECT*FROM casi WHERE idcasi ='1';
SELECT*FROM casi WHERE idcasi=1;
SELECT*FROM idcasi='1';
SELECT*FROM casi WHERE idcasi LIKE '%1';
Công cụ nào sau đây được sử dụng để xoay ảnh trong phần mềm chỉnh sửa ảnh GIMP?
Crop.
Brush.
Rotate.
Resize.
Khi muốn chọn một vùng ảnh có hình tròn hoặc hình chữ nhật, em sử dụng công cụ nào?
Marquee Tool.
Crop.
Hue/Saturation.
Eraser.
Công cụ nào được sử dụng để vẽ bằng cách sao chép chính xác một vùng chọn trong phần mềm chỉnh sửa ảnh GIMP?
Clone.
Move Tool.
Crop Tool.
Magic Wand.
Để xuất file ảnh động thực hiện thao tác nào?
File Save.
File Save as.
File Export.
File Export As.
Lớp có tên là Frame 2 (2000ms) sẽ được hiển thị bao nhiêu giây trước khi chuyển sang hình tiếp theo?
200 giây (2000000 mili-giây) trước khi chuyển sang hình tiếp theo.
2 giây (2000 mili-giây) trước khi chuyển sang hình tiếp theo.
20 giây (20000 mili-giây) trước khi chuyển sang hình tiếp theo.
2 giây (20000 mili-giây) trước khi chuyển sang hình tiếp theo.
Trong phần mềm VideoPad, Audio Track là nơi chứa loại dữ liệu gì?
Video clip và ảnh.
Âm thanh.
Ảnh.
Clip.
Trong phần mềm VideoPad, Audio Track là nơi chứa loại dữ liệu gì?
Video clip và ảnh.
Âm thanh.
Ảnh.
Clip.
Cách tạo và chỉnh sửa phụ đề trong phim là gì?
Sử dụng hộp thoại "Subtitles".
Chỉnh sửa trực tiếp trong ngăn Tiến trình.
Thay đổi trong ngăn Hiệu ứng.
Thêm phụ đề qua ngăn Tư liệu.
Điểm khác biệt giữa chế độ hiển thị Story Board và Timeline là gì?
Story Board có thể chỉnh sửa video, còn Timeline thì không.
Story Board chỉ hiển thị hình ảnh, còn Timeline chỉ hiển thị video.
Story Board hiển thị các cảnh riêng lẻ, Timeline hiển thị theo lớp và trình tự thời gian.
Story Board có thể thêm hiệu ứng chuyển cảnh, còn Timeline thì không.
Một bức ảnh có kích thước quá lớn và bạn muốn giảm dung lượng ảnh để dễ chia sẻ qua mạng. Em nên làm gì?
Lưu ảnh ở định dạng JPEG với mức nén hợp lý.
Thay đổi kích thước ảnh bằng công cụ Resize.
Giảm chất lượng ảnh khi lưu.
Sử dụng công cụ Brush để làm mờ ảnh.
Khi muốn cắt bỏ phần không mong muốn của bức ảnh nhưng vẫn giữ nguyên chất lượng ảnh gốc. Em nên sử dụng công cụ nào?
Crop.
Resize.
Công cụ chọn vùng (Selection Tool) để cắt một phần ảnh.
Rotate.
Một bức ảnh bị tối màu và em muốn làm cho ảnh sáng hơn, rõ hơn. Em nên điều chỉnh những thông số nào?
Brightness (độ sáng).
Contrast (độ tương phản).
Exposure (phơi sáng).
Rotate
Khi thiết kế một tấm banner quảng cáo và muốn chèn văn bản lên ảnh, bạn nên sử dụng công cụ nào?
Text (Công cụ chữ).
Brush.
Layer (Lớp) để tách phần chữ và ảnh nền riêng biệt.
Opacity để điều chỉnh độ trong suốt của chữ nếu cần.
Khi có một bức ảnh có màu sắc bị ám vàng. Công cụ nào sau đây có thể giúp em điều chỉnh màu sắc để ảnh trông tự nhiên hơn?
Color Balance.
Hue/Saturation.
Crop.
Selective Color.
Nếu muốn chọn nhanh toàn bộ vùng trời trong một bức ảnh để chỉnh sửa mà không cần khoanh vùng thủ công, Em nên dùng công cụ nào?
Magic Wand (đũa thần).
Quick Selection Tool.
Lasso Tool.
Rotate.
Khi cần tăng độ sáng của vùng tối mà không ảnh hưởng đến vùng sáng trong ảnh, em sẽ sử dụng công cụ nào?
Curves.
Levels.
Crop.
Brightness/Contrast.
Khi có một bức ảnh đen trắng và muốn chuyển nó thành ảnh màu. Công cụ nào có thể hỗ trợ quá trình này?
Brush kết hợp với các layer màu.
Magic Wand.
Hue/Saturation với tùy chọn Colorize.
Selective Color.
Khi vẽ một hình tròn trong phần mềm chỉnh sửa ảnh, bạn có thể sử dụng công cụ nào?
Ellipse Tool kết hợp với phím Shift.
Brush với đầu bút tròn.
Pen Tool kết hợp với Stroke Path.
Crop.
Để vẽ một đường thẳng chính xác, không bị cong lệch, bạn nên sử dụng phương pháp nào?
Giữ phím Shift khi dùng Brush hoặc Line Tool.
Sử dụng Pen Tool để tạo đường Path và Stroke.
Dùng Eraser để xóa phần cong.
Dùng Shape Tool với tùy chọn Line.
Trong phần mềm chỉnh sửa ảnh, công cụ nào có thể tạo ra các nét vẽ mềm mại giống như bút lông?
Brush Tool.
Pencil Tool với độ cứng thấp.
Eraser Tool.
Pen Tool kết hợp với Stroke.
Khi muốn tô màu một vùng vẽ mà vẫn giữ được đường viền sắc nét, bạn nên làm gì?
Tạo vùng chọn trước khi tô màu bằng Paint Bucket.
Dùng Brush Tool với độ cứng 0%.
Sử dụng công cụ Fill hoặc Gradient trên một layer riêng biệt.
Dùng công cụ Magic Wand để chọn vùng trước khi tô.
Trong quá trình tạo ảnh động từ các lớp ảnh trong GIMP, có bao nhiêu bước để thực hiện lệnh Merge Down và khi nào lớp ảnh không thể thực hiện được lệnh này?
Lệnh Merge Down chỉ có thể thực hiện trên lớp trên cùng.
Lệnh Merge Down chỉ có thể thực hiện trên lớp dưới cùng.
Lệnh Merge Down có thể thực hiện trên bất kỳ lớp nào không phải là lớp dưới cùng.
Lệnh Merge Down chỉ có thể thực hiện nếu lớp ảnh không bị khóa.
Khi xuất tệp ảnh động trong GIMP, tùy chọn nào dưới đây đảm bảo rằng ảnh sẽ lặp lại liên tục sau khi hiển thị từ đầu đến cuối?
Nhảy vào ô As Animation.
Nhảy vào ô Loop forever.
Nhập giá trị thời gian cho các khung hình chưa được đặt thời gian.
Chọn đúng loại tệp đầu ra là GIF.
Tạo các lớp ảnh động cho quả bóng, thực hiện các bước nào sau đây:
Sao chép lớp ảnh gốc chứa quả bóng,
sau đó dịch chuyển quả bóng để tạo hiệu ứng nảy
sau đó thay đổi kích thước của quả bóng để tạo hiệu ứng nảy
sau đó dịch chuyển và thay đổi kích thước của quả bóng để tạo hiệu ứng nảy
Nếu em tạo ảnh động với các lớp như Hình 28.4 và giá trị Delay between frames where unspecified là 2000 thì thời gia xuất hiện mỗi khung là bao lâu?
Frame 1: 2000 ms; Frame 6: 2000 ms.
Frame 3: 500 ms;
Frame 4: 1000 ms.
Frame 2: 10000 ms; Frame 5: 100000 ms
Chế độ hiển thị nào giúp quan sát trực quan chuỗi các phân cảnh trong phần mềm làm phim?
Hiển thị theo Phân cảnh.
Hiển thị theo Dòng thời gian.
Ngăn tư liệu.
Ngăn tiến trình.
Em hãy cho biết các tính phát biểu sau về tính năng của VideoPad là đúng hay sai?
Tất cả các tư liệu trong ngăn tư liệu đều chắc chắn xuất hiện trong đoạn phim.
Khi em xoá một ảnh trong ngăn tư liệu, nếu đoạn phim có sử dụng ảnh đó thì ảnh đó sẽ biến mất trong đoạn phim.
Thời lượng của tất cả các phân cảnh trong phim đều bằng nhau.
Thời lượng đoạn phim bằng tổng thời lượng các phân cảnh.
Em hãy cho biết các tính phát biểu sau về tính năng của VideoPad là đúng hay sai?
Tất cả các tư liệu trong ngăn tư liệu đều chắc chắn xuất hiện trong đoạn phim.
Thời lượng đoạn phim bằng tổng thời lượng các phân cảnh.
VideoPad chỉ hỗ trợ chỉnh sửa video và không có tính năng chỉnh sửa âm thanh.
Một đoạn phim luôn phải chứa ít nhất một video clip.
Em hãy cho biết các tính phát biểu sau về tính năng của VideoPad là đúng hay sai?
Một đoạn phim luôn phải chứa ít nhất một video clip.
Luôn phải có ít nhất một tệp âm thanh làm nhạc nền cho phim.
Phần mềm VideoPad cho phép xuất bản dự án phim dưới dạng tệp phim mp4.
Có thể thay đổi thứ tự các phân cảnh trong một đoạn phim.
Trong quá trình biên tập phim, việc căn chỉnh thời gian xuất hiện các phân cảnh có vai trò quan trọng. Công cụ nào dưới đây giúp thực hiện việc căn chỉnh thời gian này trong phần mềm làm phim?
Ngăn Tư liệu (Media Bin).
Ngăn Tiến trình (Timeline).
Ngăn Hiệu ứng chuyển cảnh (Transitions).
Ngăn Âm thanh (Audio).
Khi biên tập phim, để tạo ra sự mượt mà giữa các phân cảnh, công cụ nào sau đây được sử dụng để thêm hiệu ứng chuyển cảnh?
Ngăn Âm thanh (Audio).
Ngăn Tư liệu (Media Bin).
Ngăn Hiệu ứng chuyển cảnh (Transitions).
Ngăn Phụ đề (Subtitles).
Việc sử dụng các hiệu ứng chuyển cảnh có tác dụng gì khi biên tập phim?
Sử dụng các hiệu ứng chuyển cảnh giúp tạo ra sự mượt mà.
Liên kết giữa các cảnh trong phim, làm cho câu chuyện trở nên dễ theo dõi và hấp dẫn hơn.
Hiệu ứng chuyển cảnh làm cho các cảnh phim bị thay đổi đột ngột ngắt quãng trong việc theo dõi nội dung.
Tạo điểm nhấn cho các phân cảnh và có thể tạo ra những cảm xúc đặc biệt, như căng thẳng hay thư giãn, phụ thuộc vào hiệu ứng được sử dụng.
Vai trò của việc căn chỉnh thời gian các phân cảnh trong biên tập phim?
Căn chỉnh thời gian giúp đảm bảo các phân cảnh xuất hiện đúng thời điểm.
Căn chỉnh thời gian giúp đảm bảo các phân cảnh khớp với kịch bản và tạo ra mạch phim hợp lý.
Căn chỉnh đúng thời gian giúp cho đoạn phim trở nên hợp lý và dễ hiểu hơn.
Căn chỉnh thời gian giúp đảm bảo tạo điểm nhấn cho các phân cảnh.
Thành phần Timeline trong giao diện phần mềm VideoPad là khu vực làm việc chính, nơi sắp xếp và chỉnh sửa video, âm thanh, hình ảnh, hiệu ứng.. để tạo thành sản phẩm cuối cùng, nó có các chức năng:
Hiển thị các đối tượng là video, ảnh đã được thêm vào trong dự án.
Hiển thị toàn bộ các đối tượng đồ họa đang được lưu trên máy tính.
Hiển thị các hiệu ứng chuyển cảnh và thời gian chuyển cảnh trong mỗi phân cảnh.
Hiển thị các đối tượng xuất hiện trong video theo trình tự thời gian.
VideoPad là một phần mềm cho phép chỉnh sửa video do NCH Sofware phát triển, nó được thiết kế để chỉnh sửa và xuất video một cách dễ dàng với giao diện trực quan:
VideoPad cho phép chỉnh sửa video trên cả Windows và MacOS.
Bạn không thể thêm nhiều hiệu ứng chuyển cảnh giữa các clip trong VideoPad.
VideoPad hỗ trợ xuất video trực tiếp lên Youtube và một số nền tảng khác.
Trong VideoPad bạn không thể điều chỉnh tốc độ phát video.
VideoPad là một phần mềm cho phép chỉnh sửa video do NCH Sofware phát triển, các thành phần của videopad có những vai trò riêng biệt khác nhau:
Timeline trong VideoPad cho phép sắp xếp cả video và âm thanh trên nhiều track khác nhau.
VideoPad không hỗ trợ thêm văn bản hoặc phụ đề vào video.
Người dùng có thể áp dụng hiệu ứng làm mờ (Blur) lên video trong videoPad.
Trong VideoPad bạn chỉ có thể tăng tốc độ phát video chứ không giảm được tốc độ phát.
Hiệu ứng video, hay các hiệu ứng chuyển cảnh là các chức năng không thể thiếu trong các phần mềm chỉnh sửa ảnh và trong phần mềm Videopad cũng vậy:
VideoPad có công cụ Keyframe để tạo hiệu ứng chuyển động tùy chỉnh.
Không thể áp dụng hiệu ứng hình ảnh như Sepia, Black & White trong VideoPad.
VideoPad cho phép xuất video với độ phân giải lên đến 4K.
Trong VideoPad các hiệu ứng âm thanh không thể can thiệp và chỉnh sửa.
