wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Ôn Sinh Lý Bệnh

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Yếu tố giúp ta đánh giá chính xác chức năng thận là:

a)

Hệ số thanh thải ure

b)

Thể tích nước tiểu 24h

c)

Hệ số thanh thải creatinine

d)

Nồng độ creatinine trong máu

2.

Sinh lý bệnh học thuộc y học:

a)

Chức năng

b)

Hình thái

c)

Lâm sàng

d)

Dự phòng

3.

Bệnh lý viêm phế quản mãn tính gây rối loạn giai đoạn nào của quá trình hô hấp:

a)

Giai đoạn hô hấp tế bào

b)

Giai đoạn thông khí

c)

Giai đoạn khuếch tán

d)

Giai đoạn trao đổi khí

4.

Phân áp O2 gây kích thích hô hấp:

a)

< 100mmHg

b)

< 60 mmHg

c)

> 60mmHg

d)

> 100mmHg

5.

Bệnh lý làm giảm diện tích khuếch tán tại phổi:

a)

Liệt cơ hoành

b)

Phù phổi cấp

c)

Dị vật đường thở

d)

Thiếu máu

6.

Ngoài các triệu chứng tiểu nhiều, uống nhiều, ăn nhiều, tiểu đường còn 1 triệu chứng điển hình nữa là:

a)

Gầy nhanh

b)

Nhanh chóng lên cân

c)

Phù

d)

Viêm thận

7.

Kháng thể IgG từ mẹ truyền sang trong thai kì được xem là:

a)

Miễn dịch thu được

b)

Miễn dịch bẩm sinh

c)

Miễn dịch chủ động

d)

Miễn dịch thụ động

8.

Chuyển hóa Glucid trong cơ thể có đặc điểm:

a)

Glucose máu không hằng định

b)

Vào tb glucose tham gia ngay chu trình Krebs tạo năng lượng

c)

Chuyển hóa Glucid có mối quan hệ mật thiết với lipid và protid

d)

Tại dạ dày các đường đơn hấp thụ vào máu đến các tb

9.

Suy thận mạn là tình trạng giảm chức năng thận trong:

a)

Trong khoảng 3 tháng

b)

Trong khoảng 3 tuần

c)

Ít nhất là từ 3 – 6 tháng

d)

Nhiều nhất là từ 3 – 6 tháng

10.

Nhóm cơ hít vào bình thường:

a)

Cơ hoành và cơ liên sườn

b)

Cơ hoành và cơ liên sườn trong

c)

Cơ hoành, cơ liên sườn ngoài, cơ ức đòn chủm, cơ răng cưa lớn

d)

Cơ hoành, cơ liên sườn trong, cơ ức đòn chủm, cơ răng cưa lớn

11.

Cấu trúc nào của bộ máy hô hấp không tham gia vào cơ chế chống bụi:

a)

Hệ thống lông rung

b)

Tế bào phế nang loại II

c)

Tuyến tiết nhầy

d)

Lông mũi

12.

Thuốc quan trọng nhất trong điều trị phản vệ cấp tính là:

a)

Corticoide

b)

Kháng sinh

c)

Thuốc dãn phế quản

d)

Andrenaline

13.

Các lippoprotein được phân loại dựa vào:

a)

Đường kính

b)

Chức năng

c)

Tỉ trọng

d)

Hình dạng

14.

Triệu chứng tiểu nhiều của bệnh tiểu đường do:

a)

Bệnh nhân uống nhiều nước

b)

Do tăng đường huyết

c)

Do tăng đường huyết vượt ngưỡng đường của thận, glucose bị thải kéo theo nước

d)

Do đường có sẵn trong nước tiều gây lợi tiểu thẩm thấu

15.

Nguyên nhân của tăng protid huyết tương:

a)

Do thận hư không thải được protein

b)

Tăng đạm trong khẩu phần ăn hằng ngày

c)

Tăng tổng hợp protid

d)

Cô đặc máu hoặc tình trạng nhiễm trùng

16.

Các biểu hiện toàn thân của viêm cấp gồm, ngoại trừ:

a)

Tăng bạch cầu

b)

Tăng CRP

c)

Tăng tốc độ lắng máu

d)

Hạ thân nhiệt

17.

Trong các cơ chế hình thành dịch cổ trướng, cơ chế quan trọng nhất:

a)

Tăng áp lực tĩnh mạch cửa

b)

Thiếu oxy tại mạch máu

c)

Giảm albumin huyết tương

d)

Dịch lympho ứa ra từ bề mặt gan

18.

Yếu tố quan trọng quyết định hiện tượng bạch cầu xuyên mạch là:

a)

Bradykinin

b)

Histamin

c)

C3a, C5a

d)

Chất bám dính

19.

Yếu tố không làm tăng đường huyết

a)

Glucagon

b)

Glucocorticoid

c)

Insulin

d)

Hormone GH

20.

Đáp ứng miễn dịch đối với phấn hoa thường liên quan đến:

a)

Tình trạng nhiễm phấn hoa mạn tính

b)

Phản ứng quá mẫn cảm

c)

Phản ứng chống lại nhóm phù hợp mô dịch

d)

Rối loạn cơ chế dung nạp miễn dịch

21.

Lớp cơ trơn được chia thành 3 lớp cơ dọc, cơ vòng, cơ chéo:

a)

Chỉ ở tá tràng

b)

Chỉ ở dạ dày

c)

Chỉ ở thực quản

d)

Ở toàn bộ ống tiêu hóa

22.

Yếu tố gây sốt:

a)

Các tế bào bướu có thể gây sốt do tác động trực tiếp lên trung tâm điều nhiệt

b)

Virus, vi khuẩn và các loại kháng nguyên đều có thể gây sốt

c)

Các yếu tố gây sốt tác động lên trung tâm điều nhiệt làm sản xuất ra arachdonic acid, lúc đó điểm điều nhiệt sẽ thay đổi

d)

Các chất từ ổ viêm và ổ hoại tử có thể hoạt hóa tế bào lympho gây sốt

23.

Các trung tâm hô hấp tham gia vào điều hòa nhịp cơ bản, ngoại trừ:

a)

Trung tâm điều chỉnh thở

b)

Trung tâm hít vào

c)

Trung tâm cảm nhận hóa học

d)

Trung tâm thở ra

24.

Phương pháp thực nghiệm trong y học gồm 3 bước:

a)

Quan sát, đặt giả thiết và thực nghiệm chứng minh

b)

Triệu chứng cơ năng, triệu chứng thực thể và triệu chứng cận lâm sàng

c)

Nhìn, sờ và gõ nghe

d)

Số liệu cá thể, số liệu quần thể và số liệu dân số

25.

Quá trình hô hấp gồm các giai đoạn sau, ngoại trừ:

a)

Tưới máu phổi

b)

Trao đổi khí ngoài phổi

c)

Trao đổi khí tại phổi

d)

Vận chuyển khí trong máu

26.

Tình trạng đề kháng insulin trong tiểu đường type 2 dẫn đến:

a)

Giảm sản xuất glucose ở gan

b)

Rối loạn vận chuyển glucose

c)

Giảm phân giải lipid

d)

Tăng sử dụng glucose ở mô cơ và mỡ

27.

Sự thực bào sẽ tối ưu trong điều kiện sau, ngoại trừ:

a)

Đối tượng thực bào được opsonin hóa bởi IgG

b)

Thân nhiệt bình thường

c)

Nhiệt độ 37 – 39 độ C

d)

pH trung tính

28.

Cơ thể giảm thân nhiệt, ngoại trừ:

a)

Khi có rối loạn chuyển hóa năng lượng như: tiểu đường, xơ gan,...

b)

Do phản xạ điều nhiệt mất tác dụng khi thân nhiệt giảm quá thấp (<34,5 oC)

c)

Do rối loạn trung tâm điều nhiệt khi tiếp xúc với môi trường có nhiệt độ thấp

d)

Khi hạ thân nhiệt nhân tạo sau khi đã ức chế phản xạ điều nhiệt.

29.

Quá trình hô hấp ngoài bao gồm giai đoạn:

a)

Khuếch tán, trao đổi khí

b)

Thông khí, khuếch tán

c)

Cử động hô hấp, vận chuyển

d)

Vận chuyển, trao đổi khí

30.

Bernald được xem là người khai sinh ra Sinh lý bệnh học vì đã đề ra:

a)

Thuyết cân bằng nội môi

b)

Lý thuyết tổn thương tế bào

c)

Phương pháp thực nghiệm y học

d)

Thuyết về cổ máy sinh

31.

Đường dẫn khí chỉ có nhiệm vụ dẫn khí chấm dứt ở cuối cấu trúc:

a)

Ống phế nang

b)

Tiểu phế quản hô hấp

c)

Tiểu phế quản

d)

Tiểu phế quản tận cùng

32.

Đặc điểm mô học của viêm mạn tính là:

a)

Dãn mạch

b)

Tăng tính thấm thành mạch

c)

Tẩm nhuận đại thực bào và TB lympho

d)

Co cơ trơn

33.

Ưu điểm của hô hấp ký:

a)

Thực hiện được rất ít cho các đối tượng

b)

Để chẩn đoán bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính ở bệnh viện

c)

Có thể sử dụng chung bộ lọc ống thở cho các đối tượng

d)

Là tiêu chuẩn vàng góp phần chẩn đoán và theo dõi bệnh

34.

Hàng rào bảo vệ niêm mạc dạ dày được cấu tạo bởi:

a)

HCO3- và chất nhầy

b)

HCO3- và yếu tố nội tại

c)

Chất nhầy và yếu tố nội tại

d)

HCO3- và Prostaglandin E2

35.

Thành phần chủ yếu gây xơ vữa động mạch dẫn đến cao huyết áp:

a)

IDL

b)

VLDL

c)

LDL/ LDLD

d)

Chylomicron

36.

Tế bào vỏ não có những tổn thương không hồi phục sau:

a)

Ngừng thở 30 giây

b)

Ngừng thở 3 phút

c)

Thiếu oxy 6 phút

d)

Thiếu oxy 15 phút

37.

Sốt là một phản ứng có lợi, tuy nhiên cũng gây nhiều bất lợi, hạ nhiệt là cần thiết trong các trường hợp sau, ngoại trừ:

a)

Sốt kéo dài

b)

Thiểu năng vành

c)

Có tiền căn động kinh

d)

Sốt quá cao (trên 41°C)

38.

Tế bào nào sau đây bài tiết HCL:

a)

Tế bào cổ tuyến

b)

Tế bào thành

c)

Tế bào ECL

d)

Tế bào chính

39.

Các yếu tố sau đều kích thích tiết chất nhầy kiềm tính của tế bào biểu mô dạ dày, ngoại trừ:

a)

Chất non – steroid

b)

Xung động đổi giao cảm

c)

Tính acid của dịch vị

d)

Prostagandin I2

40.

Cơ chế điều trị loét dạ dày, tá tràng:

a)

Dùng thuốc kháng Histamin H2

b)

Dùng thuốc kháng Muscarinic

c)

Tốt nhất là dùng thuốc ức chế bơm H+ - K+ - ATPase

d)

Giảm yếu tố phá hủy, tăng yếu tố bảo vệ

41.

Hậu quả của giảm protid huyết tương:

a)

Gây bệnh xơ gan cổ trướng

b)

Ứ động nước trong tuần hoàn

c)

Trẻ em bị suy dinh dưỡng

d)

Gây tổn thương cơ quan đích

42.

Insulin:

a)

Do tế bào β tụy tiết

b)

Do tế bào α tụy tiết

c)

Do tế bào δ tụy tiết

d)

Do tế bào ε tụy tiết

43.

Thông khí phổi là quá trình trao đổi khí giữa:

a)

Phế nang và máu

b)

Dịch gian bào và dịch nội bào

c)

Máu và dịch gian bào

d)

Khí quyển và phế nang

44.

Các bệnh lý sau đây làm giảm diện tích khuếch tán, ngoại trừ:

a)

Khí phế thủng

b)

Liệt cơ hoành

c)

Phù phổi cấp

d)

Viêm phổi thùy

45.

Sốt có lợi cho cơ thể vì các lý do sau đây, ngoại trừ:

a)

Sốt làm tăng hệ đề kháng, giúp ích cho sự thực bào

b)

Người ta thường dùng loài bò sát để nghiên cứu về lợi ích của sốt

c)

Sốt có lợi vì có tác dụng diệt khuẩn

d)

Sốt có lợi cho cơ thể nên không nên làm hạ sốt vì bất kì lý do nào vì như thế là có hại cho sự chống đỡ của cơ thể

46.

Nguyên nhân gây rối loạn vận mạch tại ổ viêm:

a)

Tại nơi tổn thương hiện tượng co mạch lúc đầu là do tác động của chất gây co mạch

b)

Chất gây dãn mạch trong viêm chủ yếu là histamine

c)

Hiện tượng xung huyết động mạch và tĩnh mạch chủ yếu là do các chất gây dãn mạch.

d)

Ứ trệ tuần hoàn trong viêm là do các mạch máu bị tổn thương, đông máu, tắc mạch

47.

Sốt có lợi cho cơ thể vì các lý do sau đây, ngoại trừ:

a)

Sốt làm tăng hệ đề kháng, giúp ích cho sự thực bào

b)

Người ta thường dùng loài bò sát để nghiên cứu về lợi ích của sốt

c)

Sốt có lợi vì có tác dụng diệt khuẩn

d)

Sốt có lợi cho cơ thể nên không nên làm hạ sốt vì bất kì lý do nào vì như thế là có hại cho sự chống đỡ của cơ thể

48.

Trung tâm điều hòa thân nhiệt bị rối loạn trong tình trạng:

a)

Giảm thân nhiệt

b)

Hạ thân nhiệt nhân tạo

c)

Sốt

d)

Nhiễm nóng

49.

Quan niệm về bệnh tật còn có giá trị cho tới nay là:

a)

Bệnh là do rối loạn các chất hóa học

b)

Bệnh là do cổ máy sinh học bị hư

c)

Bệnh là do tổn thương tế bào

d)

Bệnh là do rối loạn cân bằng nội môi

50.

Bệnh nhân xẹp phổi bị suy hô hấp là do:

a)

Màng hô hấp dày lên

b)

Tăng khoảng chết sinh lý

c)

Diện tích trao đổi giảm xuống

d)

Tràn dịch phế nang

51.

Triệu chứng nào không phải của suy gan?

a)

Vàng da

b)

Xuất huyết dưới da

c)

Tiểu đường

d)

Phù

52.

Hội chứng não gan liên quan đến sự tăng của chất nào trong máu?

a)

Glucose

b)

Amoniac NH3

c)

Cholesterol

d)

Albumin

53.

Rối loạn tuần hoàn gan có thể gây hậu quả nào?

a)

Gan to

b)

Hạ huyết áp

c)

Ứ máu tại gan

d)

Tất cả các đáp án trên

54.

Dịch cổ trướng trong bệnh gan hình thành do yếu tố nào?

a)

Tăng áp lực thủy tĩnh

b)

Giảm áp lực keo

c)

Tăng tính thấm thành mạch

d)

Tất cả các đáp án trên

55.

Hậu quả của suy gan cấp là gì?

a)

Tăng tổng hợp glycogen

b)

Giảm albumin

c)

Tăng sản xuất protein

d)

Ổn định huyết áp

56.

Nguyên nhân phổ biến nhất gây suy gan cấp tính là gì?

a)

Viêm gan virus

b)

Nhiễm khuẩn

c)

Thiếu máu cục bộ

d)

Ứ mật

57.

Dấu hiệu lâm sàng của hội chứng não gan là gì?

a)

Co giật

b)

Nói lắp

c)

Tay chân run

d)

Tất cả các đáp án trên

58.

Rối loạn chuyển hóa muối – nước trong bệnh gan có thể gây ra?

a)

Phù

b)

Tăng ADH

c)

Tăng Aldosteron

d)

Tất cả các đáp án trên

59.

Nguyên nhân chính gây vàng da trong bệnh gan là gì?

a)

Tăng bilirubin

b)

Tăng albumin

c)

Tăng creatinine

d)

Tăng triglycerid

60.

Tăng áp lực tĩnh mạch cửa có thể gây ra biến chứng nào?

a)

Trĩ

b)

Xuất huyết tiêu hóa

c)

Cố trướng

d)

Tất cả các đáp án trên

61.

Rối loạn chức năng gan có thể ảnh hưởng dến yếu tố đông máu nào?

a)

Yếu tố II, VII, IX, X

b)

Fibrinogen

c)

Yếu tố XIII

d)

Tất cả các đáp án trên

62.

Suy gan mạn tính có thể gây hậu quả gì?

a)

Xơ gan

b)

Bệnh não gan

c)

Rối loạn chức năng thận

d)

Tất cả các đáp án trên

63.

Chức năng tạo máu của gan bị suy giảm sẽ gây hậu quả gì?

a)

Thiếu máu

b)

Tăng bạch cầu

c)

Tăng tiểu cầu

d)

Tăng huyết áp

64.

Gan có vai trò nào trong chuyển hóa protein?

a)

Tổng hợp albumin

b)

Tổng hợp yếu tố đông máu

c)

Phân hủy protein

d)

Tất cả các đáp án trên

65.

Nguyên nhân chính gây xơ gan là gì?

a)

Viêm gan virus

b)

Lạm dụng rượu

c)

Bệnh lý chuyển hóa

d)

Tất cả các đáp án trên

66.

Một bệnh nhân có dấu hiệu phù, vàng da và chảy máu cam thường xuyên có thể mắc bệnh gì?

a)

Bệnh thận

b)

Bệnh gan

c)

Bệnh tim

d)

Bệnh phổi

67.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến chức năng gan?

a)

Chế độ ăn uống

b)

Di truyền

c)

Nhiễm trùng

d)

Khả năng vận động

68.

Gan giảm khả năng thanh thải thuốc sẽ dẫn đến hậu quả gì?

a)

Tăng nồng độ thuốc trong máu

b)

Giảm tác dụng thuốc

c)

Tăng thải trừ thuốc

d)

Không ảnh hưởng

69.

Nguyên nhân phổ biến gây hôn mê gan là gì?

a)

Tăng NH3

b)

Giảm glucose máu

c)

Tăng chất dẫn truyền thần kinh giả

d)

Tất cả các đáp án trên

70.

Hậu quả của rối loạn chuyển hóa sắc tố mật là gì?

a)

Vàng da

b)

Tăng cholesterol

c)

Tăng glucose máu

d)

Hạ huyết áp

71.

Men lactase giúp tiêu hóa loại đường nào?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Lactose

d)

Sucrose

72.

Vai trò của ruột già là gì?

a)

Hấp thu nước

b)

Tiêu hóa protein

c)

Tiêu hóa lipid

d)

Tiết enzyme tiêu hóa

73.

Vi khuẩn đường ruột chủ yếu sống ở đâu?

a)

Dạ dày

b)

Tá tràng

c)

Ruột già

d)

Thực quản

74.

Khí hơi trong hệ tiêu hóa chủ yếu từ đâu?

a)

Nuốt khí

b)

Hoạt động vi khuẩn

c)

Phản ứng hóa học

d)

Tất cả các nguồn trên

75.

Gan có chức năng nào sau đây?

a)

Sản xuất mật

b)

Dự trữ glycogen

c)

Chuyển hóa thuốc

d)

Tất cả các chức năng trên

76.

Bệnh gan nhiễm mỡ có thể do đâu?

a)

Uống rượu

b)

Béo phì

c)

Tiểu đường

d)

Tất cả các nguyên nhân trên

77.

Nguyên nhân phổ biến gây viêm tụy cấp là gì?

a)

Sỏi mật

b)

Rượu

c)

Nhiễm trùng

d)

Cả sỏi mật và rượu

78.

Bệnh Crohn khác với viêm loét đại tràng ở điểm nào?

a)

Ảnh hưởng đến toàn bộ đường tiêu hóa

b)

Chỉ ảnh hưởng đại tràng

c)

Không gây viêm

d)

Chỉ ảnh hưởng dạ dày

79.

Dấu hiệu vàng da thường liên quan đến bệnh nào?

a)

Bệnh gan

b)

Thiếu máu

c)

Suy thận

d)

Viêm tụy

80.

Chức năng của tụy ngoại tiết là gì?

a)

Tiết insulin

b)

Tiết glucagon

c)

Tiết enzyme tiêu hóa

d)

Tạo mật

81.

Chức năng nào sau đây không phải của gan?

a)

Chuyển hóa lipid

b)

Lọc máu

c)

Tổng hợp protein

d)

Bài tiết mật

82.

Tế bào nào chiếm phần lớn trong gan?

a)

Tế bào Kupffer

b)

Tế bào hồng cầu

c)

Tế bào nhu mô gan

d)

Tế bào lympho

83.

Gan có vai trò quan trọng trong chuyển hóa chất nào sau đây?

a)

Carbohydrate

b)

Protein

c)

Lipid

d)

Tất cả các chất trên

84.

Rối loạn chuyển hóa glucid trong bệnh gan gây hậu quả nào?

a)

Tăng glucose máu

b)

Hạ đường huyết

c)

Cả A và B

d)

Không ảnh hưởng

85.

Trong viêm gan tối cấp, nguyên nhân chính gây giảm đường huyết là gì?

a)

Giảm tổng hợp glycogen

b)

Tăng hấp thu glucose

c)

Ứ mật

d)

Tăng ly giải lipid

86.

Bilirubin là sản phẩm thoái hóa của chất nào?

a)

Hemoglobin

b)

Albumin

c)

Globulin

d)

Myoglobin

87.

Tại sao nghiệm pháp Galactose niệu được dùng để đánh giá chức năng gan?

a)

Galactose chỉ bị giữ ở gan

b)

Galactose bị phân hủy ở thận

c)

Galactose là enzyme của gan

d)

Galactose giúp tổng hợp mật

88.

Rối loạn chuyển hóa lipid do bệnh gan có biểu hiện gì?

a)

Tăng triglycerid

b)

Giảm hấp thu vitamin tan trong dầu

c)

Ứ đọng cholesterol

d)

Tất cả các đáp án trên

89.

Gan đóng vai trò nào trong chống độc?

a)

Giảm tốc độ thanh thải thuốc

b)

Giảm bất hoạt hormone

c)

Cố định vi khuẩn

d)

Tất cả các đáp án trên

90.

Nguyên nhân gây tăng áp lực tĩnh mạch cửa trong bệnh gan là gì?

a)

Tắc hệ thống tĩnh mạch cửa

b)

Tăng áp lực tuần hoàn chung

c)

Ứ mật

d)

Cả A và B

91.

Phân áp O2 không kích thích hô hấp:

a)

< 100 mmHg

b)

< 60 mmHg

c)

> 60mmHg

d)

> 100mmHg