wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch sử - Địa lý cuối năm

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí địa lí của vùng Duyên hải miền Trung có điểm gì đặc biệt?

a)

Nhỏ ở phía nam, rộng ở phía bắc.

b)

Nhỏ ở phía bắc, rộng ở phía nam.

c)

Hẹp ngang.

d)

Hình tròn.

2.

Khí hậu ở vùng Duyên hải miền Trung mang tính chất của?

a)

Cận nhiệt đới ẩm.

b)

Nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

Ôn đới hải dương.

d)

Lục địa cận Bắc cực.

3.

Nước sông vào mùa lũ của vùng Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ có đặc điểm như thế nào?

a)

Nước sông lên chậm và rút nhanh.

b)

Nước sông lên chậm và rút chậm.

c)

Nước sông lên nhanh và rút chậm.

d)

Nước sông lên nhanh và rút nhanh.

4.

Biện pháp phòng tránh lũ lụt ở vùng Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ là?

a)

Chặt phá các cây không có giá trị cao.

b)

Chặn các dòng nước lũ.

c)

Kêu gọi người dân ủng hộ thức ăn.

d)

Xây dựng, cải thiện hệ thống đê điều.

5.

Lễ hội Ka-tê là lễ hội dân gian của dân tộc nào?

a)

Dân tộc Kinh.

b)

Dân tộc Tày.

c)

Dân tộc Chăm.

d)

Dân tộc Ba-na.

6.

Câu 12. Ba vòng thành của Kinh thành Huế lần lượt là?

a)

Kinh thành, Hoàng thành và Tử Cấm thành.

b)

Long thành, Đại thành và Cấm thành.

c)

Kinh thành, Đại thành và Tử Cấm thành.

d)

Long thành, Ngọc thành và Cấm thành.

7.

Câu 13. Cố đô Huế gắn liền với triều đại phong kiến nào?

a)

Triều Nguyễn.

b)

Triều Trần.

c)

Triều Hậu Lê.

d)

Triều Lý.

8.

Câu 14. Cây cầu bắc qua dòng sông Hương là?

a)

Cầu Ngọc Hà.

b)

Cầu Long Biên.

c)

Cầu Sài Gòn.

d)

Cầu Tràng Tiền.

9.

Câu 15. Kinh thành Huế được xây dựng vào giai đoạn nào?

a)

1780 – 1800.

b)

1800 – 1810.

c)

1805 – 1832.

d)

1810 – 1822.

10.

Câu 17. Phố cổ Hội An nằm ven dòng sông nào?

a)

Sông Hồng.

b)

Sông Hương.

c)

Sông Thu Bồn.

d)

Sông Bến Hải.

11.

Câu 20. Hình ảnh Chùa Cầu đã được in lên đồng tiền mệnh giá bao nhiêu?

a)

20 000 Việt Nam đồng.

b)

50 000 Việt Nam đồng.

c)

100 000 Việt Nam đồng.

d)

200 000 Việt Nam đồng.

12.

Câu 21. Kiến trúc nhà cổ Phùng Hưng chịu ảnh hưởng của hai nền văn hóa nào?

a)

Nhật Bản và Trung Hoa.

b)

Lào và Trung Hoa.

c)

Thái và Trung Hoa.

d)

Ý và Pháp.

13.

Giải pháp nào sau đây không có tác dụng với việc bảo vệ rừng ở Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ?

a)

Ngăn chặn nạn phá rừng, đốt rừng.

b)

Đẩy mạnh giao đất, giao rừng.

c)

Phát triển khai thác, chế biến gỗ.

d)

Khai thác hợp lí đi đôi với trồng rừng.

14.

Lễ hội đặc trưng nhất của vùng Tây Nguyên là?

a)

Lễ hội hoa ban.

b)

Lễ hội Cồng chiêng.

c)

Lễ hội Lồng Tồng.

d)

Lễ hội kéo co.

15.

Cồng chiêng gắn liền với đời sống nào của con người?

a)

Đời sống tinh thần.

b)

Đời sống vật chất.

c)

Đời sống nguyên thủy.

d)

Đời sống công sở.

16.

Cồng, chiêng khác nhau ở điểm gì?

a)

Cồng có núm, chiêng không có núm.

b)

Cồng có tay cầm, chiêng không có tay cầm.

c)

Cồng có nắm, chiêng không có nắm.

d)

Cồng có dây gẩy, chiêng không có dây gẩy.

17.

Vùng Nam Bộ gồm có?

a)

Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ.

b)

Tây Nguyên và Tây Nam Bộ.

c)

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

d)

Đông Nam Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.

18.

Hai dòng sông lớn ở Tây Nam Bộ là?

a)

Sông Thu Bồn và sông Tiền.

b)

Sông Vàm Cỏ và sông Dinh.

c)

Sông Tiền và sông Hậu.

d)

Sông Mã và sông Nho Quế.

19.

Ngọn núi ở vùng Đông Nam Bộ được mệnh là “Đệ nhất thiên sơn” là ngọn núi nào?

a)

Núi Bà Đen.

b)

Núi Chứa Chan.

c)

Núi Cậu.

d)

Núi Mây Tào.

20.

Dân cư vùng Nam Bộ tập trung phân bố ở đâu?

a)

Các vùng cao nguyên và ven sông Tiền, sông Hậu.

b)

Các vùng cao nguyên và vùng đồng bằng sông Hồng.

c)

Các đô thị và ven sông Tiền, sông Hậu.

d)

Các đô thị và vùng cao nguyên.

21.

Các cuộc kháng chiến ở vùng Nam Bộ đã thể hiện tinh thần nào?

a)

Cần cù lao động.

b)

Tương thân tương ái.

c)

Kiên cường, bất khuất.

d)

Tinh thần hiếu học.

22.

Thành phố Hồ Chí Minh được đặt theo tên Bác chính thức vào năm nào?

a)

Năm 1975.

b)

Năm 1976.

c)

Năm 1977.

d)

Năm 1978.

23.

Địa điểm đánh dấu hành trình Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước là?

a)

Bến cảng Nhà Rồng.

b)

Chợ Bến Thành.

c)

Đảo Cát Bà.

d)

Nhà thờ Đức Bà.

24.

Địa đạo Củ Chi là công trình?

a)

Hệ thống đường cao tốc.

b)

Hệ thống xe lửa.

c)

Hệ thống đường vượt biển.

d)

Hệ thống đường hầm.

25.

Địa đạo Củ Chi được xây dựng vào thời gian nào?

a)

Thời nhà Nguyễn.

b)

Thời kì kháng chiến chống Pháp.

c)

Thời kì kháng chiến chống Mĩ.

d)

Những năm 2000.

26.

Củ Chi được biết đến với biệt danh?

a)

Vùng đất thép.

b)

Vùng đất sắt.

c)

Vùng đất vàng.

d)

Vùng đất kim cương.

27.

Phía tây của vùng Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ là dãy núi nào?

a)

Dãy núi Trường Sơn

b)

Dãy núi Hoàng Liên Sơn

c)

Dãy núi Ngọc Linh

d)

Dãy núi Tam Điệp

28.

Tại sao sông ngòi vùng Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ thường ngắn và dốc?

a)

Do địa hình thoải dần xuống vùng biển

b)

Do địa hình có nhiều ngọn núi cao

c)

Do địa hình hẹp ngang

d)

Do địa hình có nhiều cao nguyên

29.

Sông ngòi vùng Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ thuận lợi để phát triển?

a)

Xây dựng các khu phúc lợi xã hội

b)

Xây dựng các nhà máy thủy điện

c)

Xây dựng các xí nghiệp lớn

d)

Xây dựng các trung tâm mua sắm

30.

Dòng sông Hương có tốc độ chảy như thế nào?

a)

Nhanh và mạnh

b)

Chầm chậm

c)

Gấp gáp

d)

Cuồn cuộn

31.

Hệ thống thành lũy tự nhiên đồ sộ, kiên cố để bảo vệ Kinh thành Huế là?

a)

Núi Trường Sơn

b)

Núi Ngự Bình

c)

Núi Tà Đùng

d)

Núi Ngọc Linh

32.

Chùa Thiên Mụ còn có tên gọi khác là?

a)

Chùa Linh Mụ

b)

Chùa Bái Đính

c)

Chùa Một Cột

d)

Chùa Linh Ứng

33.

Kinh thành Huế được bắt đầu xây dựng từ thời vua nào?

a)

Vua Gia Long

b)

Vua Minh Mạng

c)

Vua Tự Đức

d)

Vua Bảo Đại

34.

Rừng có vai trò như thế nào đối với tự nhiên của vùng Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ?

a)

Là nơi con người lấy gỗ, dược liệu

b)

Là nơi tham quan du lịch

c)

Là nơi săn bắt các loại động vật

d)

Điều hòa nguồn nước, chống xói mòn đất, là nơi cư trú của động vật

35.

Cồng chiêng gắn liền với giai đoạn phát triển nào của con người?

a)

Từ lúc trưởng thành

b)

Từ lúc sinh ra đến khi qua đời

c)

Ngoài 60 tuổi

d)

Khi qua đời

36.

Phía đông của vùng Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ giúp với đại dương nào?

a)

Ấn Độ Dương

b)

Bắc Băng Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Thái Bình Dương

37.

Những cơn bão của vùng Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ tập trung vào tháng mấy?

a)

Tháng 9 đến tháng 11

b)

Tháng 8 đến tháng 11

c)

Tháng 7 đến tháng 11

d)

Tháng 6 đến tháng 11

38.

Vào thế kỉ XVIII, Hội An là nơi như thế nào?

a)

Thương cảng quốc tế sầm uất

b)

Khu du lịch sinh thái nổi tiếng

c)

Nơi vua chúa nhà Nguyễn đóng đô

d)

Nơi học tập của các con cháu quý tộc

39.

Cố đô Huế được xây dựng từ thời vua nào?

a)

Vua Gia Long

b)

Vua Minh Mạng

c)

Vua Thiệu Trị

d)

Vua Tự Đức

40.

Lễ hội được UNESCO công nhận là di sản truyền khẩu và phi vật thể nhân loại là?

a)

Cồng chiêng Tây Nguyên

b)

Sử thi Tây Nguyên

c)

Lễ cúng bến nước

d)

Lễ hội chiêng đồng

41.

Vùng Nam Bộ nằm ở phía nào của đất nước?

a)

Phía bắc

b)

Phía đông

c)

Phía nam

d)

Phía tây

42.

Dòng sông lớn nhất ở Đông Nam Bộ là?

a)

Sông Đồng Nai

b)

Sông Hoàng Hà

c)

Sông Hồng

d)

Sông Đáy

43.

Nét văn hóa đặc thù của vùng sông nước Tây Nam Bộ là?

a)

Chợ chìm

b)

Siêu thị

c)

Chợ nổi

d)

Chợ truyền thống

44.

Ai là người đã khai hoang và lập ra phủ Gia Định?

a)

Nguyễn Phong Sắc

b)

Nguyễn An Ninh

c)

Nguyễn Hữu Huân

d)

Nguyễn Hữu Cảnh

45.

Địa đạo Củ Chi được ngụy trang như thế nào?

a)

Ngụy trang bằng cách khiến xung quanh địa đạo đều có khói mù mịt

b)

Ngụy trang bằng cách sử dụng cây cỏ, hoa lá che giấu

c)

Ngụy trang rất sâu và kín đáo dưới lòng đất, trong rừng rậm

d)

Ngụy trang các thân cây thành các đài quan sát

46.

Một loại bếp đặc biệt được sáng tạo vào thời kì kháng chiến là?

a)

Bếp Hoàng Cầm

b)

Bếp ga

c)

Bếp điện

d)

Bếp từ

47.

Đồng bằng sông Cửu Long có mấy cửa sông đổ ra biển?

a)

8 cửa sông

b)

9 cửa sông

c)

10 cửa sông

d)

11 cửa sông

48.

Nhân dân vùng gò công suy tôn Trương Định làm?

a)

Bình Tây Đại Nguyên soái

b)

Bạch Vân cư sĩ

c)

Chiến sĩ Điện Biên

d)

Anh hùng buôn làng

49.

Vị nữ tướng đầu tiên của Quân đội nhân dân Việt Nam là?

a)

Hồ Thị Bi

b)

Nguyễn Thị Định

c)

Mạc Thị Bưởi

d)

Nguyễn Thị Chiên

50.

Việc xây dựng địa đạo Củ Chi đã thể hiện tinh thần gì?

a)

Hiếu học

b)

Kiên cường, bất khuất

c)

Tương thân tương ái

d)

Đoàn kết