Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCK II - MÔN TIN HỌC 9

Total questions: 153

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Để thay đổi thứ tự xuất hiện của các ảnh trong một dự án video, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Xoá ảnh và thêm lại vào vị trí mới.

b)

Kéo thả ảnh đến vị trí mong muốn trên bảng phân cảnh.

c)

Sao chép và dán ảnh vào vị trí mới.

d)

Thay đổi tên của ảnh.

2.

"Duration" trong phần mềm làm video có nghĩa là gì?

a)

Hiệu ứng chuyển cảnh.

b)

Thời gian xuất hiện của ảnh.

c)

Kích thước của ảnh.

d)

Chất lượng của ảnh.

3.

Thời gian xuất hiện của ảnh được tính bằng đơn vị nào?

a)

Phút.

b)

Giờ.

c)

Mili giây.

d)

Giây.

4.

Biểu tượng ô tích xuất hiện ở góc trên bên phải của ảnh khi nào?

a)

Khi ảnh đang được chọn.

b)

Khi ảnh đang được chỉnh sửa.

c)

Khi ảnh đang được xóa.

d)

Khi ảnh đang được sao chép.

5.

Bảng phân cảnh (Storyboard) dùng để làm gì?

a)

Hiển thị các hiệu ứng âm thanh.

b)

Hiển thị các đoạn video đã quay.

c)

Hiển thị thứ tự và thời gian xuất hiện của các ảnh.

d)

Hiển thị các hiệu ứng chuyển cảnh.

6.

Mục đích chính của việc điều chỉnh kích thước ảnh trong phần mềm làm video là gì?

a)

Thay đổi độ phân giải của ảnh.

b)

Làm cho ảnh phù hợp với kích thước khung hình của video.

c)

Thay đổi màu sắc của ảnh.

d)

Tạo hiệu ứng mờ cho ảnh.

7.

"Shrink to fit" có nghĩa là gì khi điều chỉnh kích thước ảnh?

a)

Thu nhỏ ảnh cho vừa khung hình.

b)

Phóng to ảnh cho vừa khung hình.

c)

Cắt bỏ phần thừa của ảnh.

d)

Xoay ảnh.

8.

"Remove black bars" có tác dụng gì khi điều chỉnh kích thước ảnh?

a)

Thay đổi màu sắc của ảnh.

b)

Tạo viền đen cho ảnh.

c)

Làm mờ các cạnh của ảnh.

d)

Loại bỏ các thanh đen xung quanh ảnh.

9.

Tạo hiệu ứng "ảnh lướt qua" nhanh trong một đoạn video giới thiệu sản phẩm, bạn nên:

a)

Giảm thời gian xuất hiện của ảnh xuống mức thấp nhất.

b)

Sử dụng hiệu ứng chuyển tiếp "wipe" và điều chỉnh tốc độ.

c)

Chia nhỏ ảnh thành nhiều phần và sắp xếp chúng theo thứ tự.

d)

Tạo một đoạn video ngắn từ ảnh đó và tăng tốc độ phát.

10.

Khi thay đổi thời gian xuất hiện của một ảnh, ảnh khác trong dự án có bị ảnh hưởng không?

a)

Có, tất cả các ảnh khác sẽ thay đổi theo.

b)

Không, chỉ ảnh được chọn mới bị ảnh hưởng.

c)

Chỉ ảnh đứng trước mới bị ảnh hưởng.

d)

Chỉ ảnh đứng sau mới bị ảnh hưởng.

11.

Mục đích của việc thay đổi thời gian xuất hiện của ảnh là gì?

a)

Tạo ra các hiệu ứng chuyển cảnh.

b)

Điều chỉnh nhịp điệu của video.

c)

Thay đổi kích thước của ảnh.

d)

Thay đổi màu sắc của ảnh.

12.

Để xoay một ảnh, ta chọn công cụ nào trong phần mềm?

a)

Resize.

b)

Flip.

c)

Crop.

d)

Rotate.

13.

Bảng phân cảnh (Storyboard) dùng để làm gì khi chỉnh sửa ảnh?

a)

Hiển thị các hiệu ứng âm thanh.

b)

Hiển thị thứ tự và thời gian xuất hiện của các ảnh.

c)

Hiển thị các hiệu ứng chuyển cảnh.

d)

Hiển thị các hiệu ứng màu sắc.

14.

Bạn muốn tạo một hiệu ứng "zoom in" chậm cho một bức ảnh trong video của mình. Cách nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Tăng thời gian xuất hiện của ảnh lên tối đa.

b)

Sử dụng hiệu ứng chuyển tiếp "zoom in" và điều chỉnh tốc độ.

c)

Chia nhỏ ảnh thành nhiều lớp và điều chỉnh thời gian xuất hiện của từng lớp.

d)

Tạo một đoạn video ngắn từ ảnh đó và điều chỉnh tốc độ phát.

15.

Khi muốn tạo một đoạn video giới thiệu sản phẩm với nhiều hình ảnh, bạn nên:

a)

Để tất cả các ảnh có cùng thời gian xuất hiện.

b)

Sử dụng hiệu ứng chuyển tiếp giống nhau cho tất cả các ảnh.

c)

Chỉ tập trung vào những ảnh chính và bỏ qua các ảnh phụ.

d)

Điều chỉnh thời gian xuất hiện của từng ảnh sao cho phù hợp với nội dung.

16.

Để tạo một video có không khí lãng mạn, bạn nên:

a)

Sử dụng các ảnh có tông màu ấm, thời gian xuất hiện chậm.

b)

Sử dụng các ảnh có tông màu lạnh, thời gian xuất hiện nhanh.

c)

Sử dụng nhiều hiệu ứng chuyển cảnh đột ngột.

d)

Không sử dụng âm nhạc nền.

17.

Tại sao cần phải điều chỉnh kích thước ảnh trước khi đưa vào video?

a)

Để tăng chất lượng của ảnh.

b)

Để tránh ảnh bị méo mó hoặc bị cắt xén.

c)

Để làm cho video trở nên sinh động hơn.

d)

Để giảm dung lượng của video.

18.

Sự khác biệt giữa "Shrink to fit" và "Remove black bars" là gì?

a)

"Shrink to fit" giữ nguyên tỷ lệ của ảnh, còn "Remove black bars" có thể làm biến dạng ảnh.

b)

"Shrink to fit" có thể làm biến dạng ảnh, còn "Remove black bars" giữ nguyên tỷ lệ của ảnh.

c)

Cả hai đều giữ nguyên tỷ lệ của ảnh.

d)

Cả hai đều làm biến dạng ảnh.

19.

Hãy chọn các nhận định ĐÚNG

a)

Để thay đổi thứ tự xuất hiện của các ảnh trong một dự án video, ta Kéo thả ảnh đến vị trí mong muốn trên bảng phân cảnh

b)

"Duration" trong phần mềm làm video có nghĩa là Thời gian xuất hiện của ảnh.

c)

Thời gian xuất hiện của ảnh được tính bằng đơn vị Giờ

d)

Biểu tượng ô tích xuất hiện ở góc trên bên phải của ảnh khi nào Khi ảnh đang được sao chép.

20.

Với phần mềm Video Editor, có thể thêm nhạc nền bằng cách chọn Background music trên thanh công cụ. Việc thêm nhạc này có đặc điểm nào sau đây?

a)

Không thể tuỳ chỉnh thời lượng phát nhạc nền này.

b)

Không thể tuỳ chỉnh âm lượng nhạc nền này.

c)

Có thể thêm nhạc nền từ thư viện trực tuyến của Video Editor.

d)

Có thể thêm nhiều tệp âm thanh từ thư viện trực tuyến của Video Editor.

21.

Với phần mềm Video Editor, câu nào sau đây là đúng?

a)

Không thể thêm nhiều tệp âm thanh vào một dự án video.

b)

Có thể thay đổi âm lượng của từng tệp âm thanh trong dự án video cách độc lập.

c)

Không thể thay đổi thời lượng phát âm thanh trong video.

d)

Tại cùng một thời điểm không thể phát nhiều tập âm thanh khác nhau trong việc.

22.

Bạn Thuỳ Dương sử dụng hai tệp âm thanh liên tiếp nhau làm nhạc trong video của mình. Tuy nhiên, Thuỳ Dương không muốn chuyển âm thanh một cách đột ngột từ tệp thứ nhất sang tệp thứ hai. Theo em, bạn Thuỳ Dươn có thể lựa chọn tuỳ chỉnh hiệu ứng phát âm thanh cho từng tệp âm tha như thế nào?

a)

Thiết lập hiệu ứng phát âm thanh Fade in và Fade out với cả hai tệp âm thanh

b)

Thiết lập hiệu ứng phát âm thanh Fade in với tệp thứ nhất và Fade với tệp thứ hai.

c)

Thiết lập hiệu ứng Fade in với cả hai tệp âm thanh.

d)

Thiết lập hiệu ứng Fade out với cả hai tệp âm thanh.

23.

Hãy sắp xếp lại thứ tự các bước để thêm âm thanh vào video

a) Nháy chuột chọn ADD AUDIO FILE

b) Nháy chuột chọn CUSTOM AUDIO ở góc trên, bên phải màn hình.

c) Nháy chuột chọn DONE.

d) Nháy chuột chọn OPEN để thêm tệp âm thanh.

e) Chọn tệp âm thanh trong cửa sổ mới mở ra.

a)

d - a - e - b - c.

b)

b - e - a - d - c.

c)

b - a - e - d - c.

d)

d - e - a - b - c.

24.

Trong phần mềm video editor Chọn phương án sai.

a)

Em có thể tạo nhạc nền cho video bằng tệp âm thanh của em bằng cách sử dụng lệnh Background music

b)

Lệnh Background music chỉ cho phép dùng các tệp âm thanh có sẵn của Video Editor.

c)

Em có thể điều chỉnh con chạy trong cửa sổ Select background music để điều chỉnh âm lượng của nhạc nền.

d)

Sau khi thêm nhạc nền vào video, nếu không thích, em có thể xóa bỏ nhạc n

25.

Với phần mềm Video Editor, câu nào sau đây là đúng?

a)

Có thể cắt và xóa một phần ở đầu, giữa, hoặc cuối video.

b)

Mỗi lần tách, có thể tách một video thành nhiều hơn hai đoạn video.

c)

Không thể tắt hoàn toàn âm thanh của một đoạn video trong bảng phân cảnh.

d)

Không thể cắt một đoạn âm thanh trong video.

26.

Cho các hành động
a) Di chuyển con chạy đến vị trí muốn phân chia.
b) Chọn video muốn phân chia.
c) Nháy chuột chọn Split
d) Nháy chuột chọn Done để hoàn thành việc phân chia.
Hãy sắp xếp lại các bước hành động theo thứ tự đúng để phân chia video thành hai đoạn.

a)

c - b - a - d.

b)

b - c - a - d.

c)

b - a - c - d.

d)

a - c - b - d.

27.

Để cắt và giữ lại một đoạn video bất kì trong video ban đầu (các phần không giữ lại sẽ bị xóa), em nháy chuột vào video trong bảng phân cảnh Storyboard rồi chọn:

a)

Text

b)

Split

c)

Trim

d)

Filters

28.

Để điều chỉnh tốc độ phát video em nháy chuột vào video trong bảng phân cảnh Storyboard rồi chọn:

a)

Text

b)

Split

c)

Trim

d)

Speed

29.

Trong cửa sổ làm việc chính của phần mềm Video Editor (Hình ảnh), vị trí nào thể hiện thứ tự các cảnh sẽ xuất hiện trong video?

a)

(1) Thư viện dự án.

b)

(2) Bảng phân cảnh.

c)

(3) Khung xem trước.

d)

(4) Thanh công cụ.

30.

Sau khi làm quen với phần mềm Video Editor, bạn Minh Ngọc có một số nhận định sau đây. Hãy thảo luận cùng các bạn và nhận xét xem nhận định nào đúng.

a)

Video Editor là phần mềm làm video chuyên nghiệp với tất cả các chức năng phức tạp.

b)

Khi sử dụng Video Editor, không xem được video kết quả trước khi xuất video.

c)

Video Editor không cho phép thay đổi trình tự xuất hiện của các hình ảnh, video sau khi các hình ảnh, video này được thêm vào bảng phân cảnh.

d)

Có thể nhập hình ảnh, video vào dự án trong Video Editor từ nhiều nguồn khác nhau.

31.

Để tạo một dự án làm video mới trong phần mềm Video Editor, trong cửa sổ giao diện bắt đầu, em thực hiện:

a)

Nháy chuột chọn File/New.

b)

Nháy chuột vào My video Projects/New Video.

c)

Nháy chuột chọn New Video Project.

d)

Nháy chuột chọn File/Open My Video Project.

32.

Quan sát giao diện phần mềm Video Editor trong Hình vẽ dưới và chọn những phương án đúng.

a)

Tên của dự án làm video là Video Editor.

b)

Tên của dự án làm video là SanPham TinHoc.

c)

Thư viện dữ liệu hiện tại đã có có dữ liệu.

d)

Màn hình xem trước đang hiển thị đoạn video có nền đen.

33.

Em hãy chọn phương án sai về cách nhập dữ liệu vào thư viện.

a)

Nháy chuột chọn trong thư viện dữ liệu, chọn Add From this PC để nhập dữ liệu trong máy tính vào thư viện.

b)

Kéo thả tệp dữ liệu từ bảng phân cảnh vào thư viện dữ liệu.

c)

Nháy chuột chọn Add trong thư viện dữ liệu, chọn From the web để nhập dữ liệu trên mạng vào thư viện.

d)

Dùng chuột kéo thả tệp hình ảnh, video từ cửa sổ thư mục vào thư viện dữ liệu.

34.

Hãy chọn đúng cho các nhận định sau

a)

Kịch bản video có vai trò Xác định nội dung và trình tự các cảnh?

b)

Sau khi hoàn thành việc chỉnh sửa, bước tiếp theo là Xuất video?

c)

Việc sắp xếp các đoạn video theo một trình tự nhất định được gọi là Biên tập?

d)

Hình ảnh, âm thanh và văn bản trong video được gọi chung là Nội dung?

35.

Hãy chọn đúng cho các nhận định sau

a)

Video thực chất là chuỗi các ảnh tĩnh được xuất hiện kế tiếp nhau nhanh đến mức tạo cảm giác hình ảnh đang chuyển động

b)

Chỉ có thể tạo video từ những hình ảnh có sẵn

c)

Không thể tạo video từ tư liệu là hình ảnh

d)

Chỉ có thể tạo video bằng điện thoại, camera, máy ảnh số thực hiện ghi hình trực tiếp

36.

Hãy chọn đúng sai cho các nhận định sau

a)

Nút Speed trong phần mềm Video editor cùng để tăng tốc độ video

b)

Nút Trim trong phần mềm Video editor cùng để thay đổi bộ lọc cho video

c)

Nút Text trong phần mềm Video editor cùng để thêm phụ đề cho video

d)

Nút Resize trong phần mềm Video editor cùng để xoay ảnh cho video

37.

Thứ tự các bước thực hiện nào sau đây là đúng để tạo video bằng phần mềm?

a)

A. Tạo dự án video, biên tập video, lưu và xuất video.

b)

B. Tạo dự án video, lưu và xuất video, biên tập video.

c)

C. Biên tập video, tạo dự án video, lưu và xuất video.

d)

D. Biên tập video, lưu và xuất video.

38.

Thao tác "sắp xếp, cắt và ghép các hình ảnh, các đoạn video theo một kịch bản" thuộc bước nào trong quá trình tạo video bằng phần mềm?

a)

Tạo dự án video.

b)

Biên tập video

c)

Lưu và xuất video.

d)

Chuẩn bị video.

39.

Hãy chọn đúng sai cho các nhận định sau

a)

Video là dạng thông tin kết hợp văn bản, âm thanh, hình ảnh

b)

Có thể dùng phần mềm làm video để tạo nên video từ dữ liệu văn bản, âm thanh, hình ảnh.

c)

Video chỉ có thể tạo nên bằng máy quay video, điện thoại thông minh.

d)

Video sau khi được tạo ra bằng máy quay video thì vẫn có thể chỉnh sửa được

40.

Thao tác "Điều chỉnh thời lượng video" thuộc bước nào trong quá trình tạo video bằng phần mềm?

a)

Tạo dự án video.

b)

Biên tập video.

c)

Lưu và xuất video.

d)

Chuẩn bị dự án.

41.

Video là sự kết hợp của những yếu tố nào?

a)

Hình ảnh, âm thanh, văn bản

b)

Hình ảnh, âm thanh, màu sắc

c)

Âm thanh, văn bản, hiệu ứng

d)

Hình ảnh, âm thanh, chuyển động

42.

Mục đích chính của việc sử dụng phần mềm làm video là gì?

a)

Chơi game

b)

Lập trình

c)

Tạo và chỉnh sửa video

d)

Thiết kế đồ họa

43.

Bước đầu tiên khi tạo một video là gì?

a)

Chỉnh sửa video

b)

Xuất video

c)

Chuẩn bị tư liệu

d)

Thêm hiệu ứng

44.

Kịch bản video có vai trò như thế nào?

a)

Quy định thời lượng video

b)

Xác định nội dung và trình tự các cảnh

c)

Chọn màu sắc cho video

d)

Lựa chọn phần mềm làm video

45.

Sau khi hoàn thành việc chỉnh sửa, bước tiếp theo là gì?

a)

Quay video lại

b)

Chỉnh sửa âm thanh

c)

Thêm hiệu ứng

d)

Xuất video

46.

Việc sắp xếp các đoạn video theo một trình tự nhất định được gọi là gì?

a)

Chỉnh sửa

b)

Biên tập

c)

Xuất bản

d)

Render

47.

Hình ảnh, âm thanh và văn bản trong video được gọi chung là gì?

a)

Hiệu ứng

b)

Nội dung

c)

Kịch bản

d)

Dữ liệu

48.

Tại sao việc chuẩn bị kịch bản chi tiết trước khi quay video lại quan trọng?

a)

Để tiết kiệm thời gian quay.

b)

Để chọn được góc quay đẹp.

c)

Để dễ dàng chỉnh sửa video sau này.

d)

Để đảm bảo nội dung mạch lạc và truyền tải thông điệp hiệu quả.

49.

Tại sao cần phải cân bằng ánh sáng khi quay video?

a)

Để hình ảnh rõ nét và đẹp mắt.

b)

Để tạo hiệu ứng đặc biệt.

c)

Để tiết kiệm pin máy quay.

d)

Để dễ dàng chỉnh sửa màu sắc sau này.

50.

Khái niệm "timeline" trong phần mềm làm video có nghĩa là gì?

a)

Đường thời gian

b)

Lớp hiệu ứng

c)

Kênh âm thanh

d)

Hiệu ứng chuyển cảnh

51.

Bạn muốn tạo một video có chất lượng 4K để trình chiếu trên màn hình lớn. Định dạng video nào sau đây phù hợp nhất?

a)

AVI

b)

MP4

c)

MOV

d)

WMV

52.

Khi quay video ngoài trời vào một ngày nắng gắt, bạn nhận thấy hình ảnh bị chói sáng. Bạn sẽ làm gì để khắc phục vấn đề này?

a)

Tăng độ sáng của màn hình máy quay

b)

Sử dụng kính lọc ND (Neutral Density)

c)

Quay video vào buổi tối

d)

Tăng độ tương phản trong quá trình chỉnh sửa

53.

Em muốn tạo một video quảng cáo ngắn có nhiều hiệu ứng chuyển cảnh phức tạp và đồ họa 3D. Phần mềm nào sau đây phù hợp nhất?

a)

iMovie

b)

Adobe Premiere Pro

c)

Windows Movie Maker

d)

PowerDirector

54.

Các định dạng video mà bạn có thể sử dụng làm tư liệu là gì?

a)

Mp3

b)

Mp4

c)

Avi

d)

Mov

55.

Em có thể thay thế phần mềm Video editor bằng phần mềm sau

a)

Capcut

b)

GIMP

c)

MS Paint

d)

Canva

56.

Hãy chọn đúng cho các nhận định sau

a)

Capcut là phần mềm chỉnh sửa ảnh, video có tính năng AI

b)

Phần mềm Microsoft Paint có thể chỉnh sửa ảnh và video

c)

Phần mềm Canva có thể xem trực tiếp online

d)

Phần mềm capcut chưa tích hợp trí tuệ nhân tạo (AI)

57.

Hãy chọn đúng cho các nhận định sau trong phần mềm video editor

a)

Nút done là thao tác cuối cùng để áp dụng hiệu ứng video

b)

Phần mềm có 11 hiệu ứng motion

c)

Phần mềm có thư viện 3d

d)

Phần mềm có thể thêm hiệu ứng

58.

Hãy chọn đúng cho các nhận định sau trong phần mềm video editor

a)

Nút "Shrink to fit" có chức năng thu nhỏ ảnh cho vừa khung hình

b)

Trong bảng phân cảnh ta không thể thay đổi thứ tự xuất hiện các ảnh

c)

Nút Rotate có chức năng xoay ảnh

d)

Nút done là nút đầu tiên ta chọn ở mỗi thao tác

59.

Phần mềm biên tập video thường sử dụng bảng phân cảnh để làm gì?

a)

Tạo hiệu ứng âm thanh

b)

Lưu trữ dữ liệu

c)

Sắp xếp các đoạn video theo trình tự

d)

Thêm phụ đề

60.

Vì sao cần sắp xếp các đoạn video theo bảng phân cảnh?

a)

Để làm video dài hơn

b)

Để chỉnh sửa màu sắc dễ hơn

c)

Để đảm bảo nội dung video theo trình tự hợp lý

d)

Để tăng độ phân giải

61.

Bạn có 3 đoạn video: mở đầu, nội dung chính, kết thúc. Em sẽ làm gì trong bảng phân cảnh để đảm bảo video hợp lý?

a)

Chèn hiệu ứng vào từng đoạn

b)

Đổi tên đoạn video

c)

Sắp xếp theo thứ tự mở đầu - nội dung - kết thúc

d)

Chỉnh âm thanh từng đoạn trước

62.

Sau khi hoàn thành bảng phân cảnh, bạn phát hiện nội dung chưa hợp lý. Em nên làm gì?

a)

Xuất video ngay

b)

Xóa toàn bộ dự án

c)

Xem lại từng cảnh và điều chỉnh vị trí hoặc nội dung

d)

Thêm nhạc nền để che lấp lỗi

63.

Đâu là thành phần KHÔNG cần thiết để tạo một video cơ bản?

a)

Hình ảnh

b)

Âm thanh

c)

Văn bản

d)

Trình chiếu PowerPoint

64.

Khi kết hợp âm thanh và hình ảnh trong video, điều gì là quan trọng nhất?

a)

Hình ảnh phải rõ nét

b)

Âm lượng phải lớn

c)

Âm thanh phải phù hợp với nội dung hình ảnh

d)

Càng nhiều hiệu ứng càng tốt

65.

Bạn đã có hình ảnh và nhạc nền, muốn làm video ngắn kể chuyện. Bước tiếp theo là gì?

a)

Thêm phụ đề minh họa

b)

Xóa hình ảnh không liên quan

c)

Chèn hiệu ứng chuyển cảnh

d)

Sắp xếp hình ảnh theo cốt truyện

66.

Hiệu ứng chuyển cảnh dùng để làm gì?

a)

Làm video phát chậm lại

b)

Tạo chuyển tiếp mượt mà giữa các đoạn video

c)

Tăng âm lượng video

d)

Tạo tiêu đề chính

67.

Vì sao không nên lạm dụng quá nhiều hiệu ứng trong video?

a)

Gây giật máy tính

b)

Làm video quá sáng

c)

Gây rối mắt, giảm sự tập trung vào nội dung

d)

Làm video không lưu được

68.

Em muốn làm đoạn chuyển từ nội dung chính sang kết thúc hấp dẫn hơn, nên dùng:

a)

Nhạc nền mạnh hơn

b)

Hiệu ứng mờ dần

c)

Tăng tốc độ video

d)

Xóa đoạn kết

69.

Trong một video học tập, em muốn nhấn mạnh một khái niệm quan trọng, em nên:

a)

Thêm phụ đề dài

b)

Lặp lại nội dung đó

c)

Dùng hiệu ứng nổi bật như phóng to, làm sáng vùng chữ

d)

Tăng âm lượng video

70.

Tiêu đề trong video thường được đặt ở đâu?

a)

Giữa video

b)

Cuối video

c)

Đầu video

d)

Ở từng khung hình

71.

Sự khác biệt giữa phụ đề và tiêu đề là gì?

a)

Phụ đề to hơn tiêu đề

b)

Phụ đề đi kèm âm thanh, tiêu đề thì không

c)

Tiêu đề mở đầu video, phụ đề giải thích nội dung từng phần

d)

Không có sự khác biệt

72.

Khi làm video kể chuyện, phần nào là phụ đề hợp lý?

a)

Tên video

b)

Chữ giới thiệu phần mềm

c)

Tên người biên tập

d)

Lời thoại hiển thị ở dưới đoạn hình ảnh

73.

Em muốn video dễ tiếp cận hơn với người khiếm thính, nên làm gì?

a)

Tăng âm lượng

b)

Chèn phụ đề đầy đủ cho lời nói

c)

Dùng màu nền nổi bật

d)

Làm video ngắn lại

74.

Chức năng nào dùng để xuất sản phẩm video cuối cùng?

a)

Save

b)

Share

c)

Export/Render

d)

Insert

75.

Tại sao cần xem lại video sau khi hoàn tất?

a)

Để đếm số ảnh

b)

Để đảm bảo không có lỗi, nội dung mạch lạc

c)

Để đo thời lượng video

d)

Để thử hiệu ứng âm thanh

76.

Sau khi làm xong video học tập, em nên chia sẻ ở đâu để nhận phản hồi?

a)

Lưu trên máy và xóa sau

b)

Gửi email cho giáo viên

c)

Chia sẻ lên lớp học, nhóm bạn học

d)

Đưa lên mạng mà không thông báo

77.

Sau khi nhận góp ý về đoạn âm thanh chưa rõ, em nên:

a)

Bỏ qua vì đã hoàn thành rồi

b)

Tắt âm thanh luôn

c)

Vào lại phần mềm, điều chỉnh âm thanh và xuất bản lại

d)

Giải thích bằng lời

78.

Em hãy phân tích những ngành nghề nào sau đây không thuộc lĩnh vực tin học

a)

Đa phương tiện

b)

Kiểm thử viên

c)

Lập trình viên

d)

Nhà quản lí nhân sự

79.

Nghề Kiểm thử viên (tester) có nhiệm vụ gì?

a)

Chạy thử chương trình do lập trình viên tạo ra.

b)

Quản lí thông tin khách hàng, tư vấn, nhắc nhở khách hàng

c)

Người tạo ra chương trình dựa trên bản thiết kế phần mềm

d)

Người lên kế hoạch, lựa chọn nhân sự theo dõi tiến độ thực hiện dự án.

80.

Nghề quản lí dự án phần mềm có nhiệm vụ gì?

a)

Chạy thử chương trình do lập trình viên tạo ra.

b)

Quản lí thông tin khách hàng, tư vấn, nhắc nhở khách hàng

c)

Người tạo ra chương trình dựa trên bản thiết kế phần mềm

d)

Người lên kế hoạch, lựa chọn nhân sự theo dõi tiến độ thực hiện dự án.

81.

Nghề lập trình viên (Software Programmer) là gì?

a)

Chạy thử chương trình do lập trình viên tạo ra.

b)

Quản lí thông tin khách hàng, tư vấn, nhắc nhở khách hàng

c)

Người tạo ra chương trình dựa trên bản thiết kế phần mềm

d)

Người lên kế hoạch, lựa chọn nhân sự theo dõi tiến độ thực hiện dự án.

82.

Theo Quyết định 34/2020/QĐ-TTg nhóm nghề nào sau đây không thuộc nhóm nghề Phát triển phần mềm?

a)

Nhà phân tích hệ thống

b)

Nhà Thiết kế hệ thống

c)

Lập trình viên

d)

Kỹ sư phần cứng

83.

Nghề kĩ sư cầu nối (Bridge Software Engineer) là gì?

a)

Chạy thử chương trình do lập trình viên tạo ra.

b)

Quản lí thông tin khách hàng, tư vấn, nhắc nhở khách hàng

c)

Người tạo ra chương trình dựa trên bản thiết kế phần mềm

d)

là những kĩ sư công nghệ thông tin thành thạo ngoại ngữ và văn hóa lấy ý kiến khách hàng truyền đạt lại nhóm kĩ thuật và ngược lại để phát triển tính năng phần mềm theo nhu cầu của khách hàng.

84.

Nghề phân tích hệ thống (BA-Business Analyst) có nhiệm vụ gì?

a)

Chạy thử chương trình do lập trình viên tạo ra.

b)

Quản lí thông tin khách hàng, tư vấn, nhắc nhở khách hàng

c)

Người tạo ra chương trình dựa trên bản thiết kế phần mềm

d)

Khảo sát, phỏng vấn khách hàng, xác định và phân tích quy trình nghiệp vụ, phân tích đánh giá các yêu cầu chuyển kết quả cho nhà nhà thiết kế hệ thống.

85.

Nhà thiết kế hệ thống (Software Architect) có nhiệm vụ gì?

a)

Chạy thử chương trình do lập trình viên tạo ra.

b)

Quản lí thông tin khách hàng, tư vấn, nhắc nhở khách hàng

c)

Người tạo ra chương trình dựa trên bản thiết kế phần mềm

d)

Tạo ra bản thiết kế tổng thể cho phần mềm, đáp ứng những yêu cầu trong tương lai.

86.

Yêu cầu cần có của nhóm nghề phát triển phần mềm là gì?

a)

Tính cần cù

b)

Có sức mạnh

c)

Có Chiều cao

d)

Có tư duy lập trình

87.

Chuyên viên thiết kế đồ họa (Graphic Designer) có nhiệm vụ gì?

a)

Phối hợp những hình ảnh, kiểu chữu, họa tiết theo bố cục thành sản phẩm in trên báo chí, tạp chí, logo, áp phích.

b)

Là người ứng dụng công nghệ thông tin để sáng tạo, thiết kế các sản phẩm đa phương tiện (video clip, phim truyền hình, website…) phục vụ lĩnh vực truyền thông, giáo dục…

c)

Là chuyên viên quản trị mạng, thiết kế, quản lí và bảo trì mạng máy tính.

d)

Có nhiệm vụ vận hành và giám sát các thiết bị, quản lí hệ thống ở cấp độ đơn giản.

88.

Chuyên viên truyền thông đa phương tiện (Multimedia Designer) có nhiệm vụ gì?

a)

Phối hợp những hình ảnh, kiểu chữu, họa tiết theo bố cục thành sản phẩm in trên báo chí, tạp chí, logo, áp phích.

b)

Là người ứng dụng công nghệ thông tin để sáng tạo, thiết kế các sản phẩm đa phương tiện (video clip, phim truyền hình, website…) phục vụ lĩnh vực truyền thông, giáo dục…

c)

Là chuyên viên quản trị mạng, thiết kế, quản lí và bảo trì mạng máy tính.

d)

Có nhiệm vụ vận hành và giám sát các thiết bị, quản lí hệ thống ở cấp độ đơn giản.

89.

Nhà chuyên môn về mạng máy tính (Network Administrator) có nhiệm vụ gì?

a)

Phối hợp những hình ảnh, kiểu chữu, họa tiết theo bố cục thành sản phẩm in trên báo chí, tạp chí, logo, áp phích.

b)

Là người ứng dụng công nghệ thông tin để sáng tạo, thiết kế các sản phẩm đa phương tiện (video clip, phim truyền hình, website…) phục vụ lĩnh vực truyền thông, giáo dục…

c)

Là chuyên viên quản trị mạng, thiết kế, quản lí và bảo trì mạng máy tính.

d)

Có nhiệm vụ vận hành và giám sát các thiết bị, quản lí hệ thống ở cấp độ đơn giản.

90.

Kĩ thuật viên vận hành có nhiệm vụ gì?

a)

Phối hợp những hình ảnh, kiểu chữu, họa tiết theo bố cục thành sản phẩm in trên báo chí, tạp chí, logo, áp phích.

b)

là người ứng dụng công nghệ thông tin để sáng tạo, thiết kế các sản phẩm đa phương tiện (video clip, phim truyền hình, website…) phục vụ lĩnh vực truyền thông, giáo dục…

c)

Là chuyên viên quản trị mạng, thiết kế, quản lí và bảo trì mạng máy tính.

d)

Có nhiệm vụ vận hành và giám sát các thiết bị, quản lí hệ thống ở cấp độ đơn giản.

91.

Một bạn sinh viên tốt nghiệp cử nhân công nghệ thông tin khi tìm kiếm việc làm thì bạn cần gõ từ khóa gì lên goolge?

a)

Tuyển dụng nhân viên công nghệ thông tin

b)

Tuyển dụng nhân viên văn phòng

c)

Tuyển dụng nhân viên văn thư

d)

Tuyển dụng tài xế lái xe

92.

Một bạn yêu thích game muốn tạo ra game để phục vụ sở thích của bản thân thì bạn đó cần học chuyên ngành gì?

a)

Lập trình phần mềm

b)

Đa phương tiện

c)

Quản trị mạng

d)

Kĩ thuật viên máy tính

93.

Một bạn yêu thích làm phim muốn tạo ra video để phục vụ sở thích của bản thân thì bạn đó cần học chuyên ngành gì?

a)

Lập trình phần mềm

b)

Đa phương tiện

c)

Quản trị mạng

d)

Kĩ thuật viên máy tính

94.

Một bạn yêu thích sửa chữa máy tính muốn mở công ty sửa chữa bảo trì máy tính thì cần học chuyên ngành gì?

a)

Lập trình phần mềm

b)

Đa phương tiện

c)

Quản trị mạng

d)

Kĩ thuật viên máy tính

95.

Một bạn muốn cấu hình mạng máy tính, quản lý tài khoản, các chính sách người dùng máy tính trong một công ty thì bạn đó cần học chuyên ngành gì?

a)

Lập trình phần mềm

b)

Đa phương tiện

c)

Quản trị mạng

d)

Kĩ thuật viên máy tính

96.

Ngành công nghệ thông tin (CNTT) bao gồm những nhóm nghề nào?

a)

Phát triển phần mềm, Quản trị hệ thống, Khoa học dữ liệu

b)

Hỗ trợ CNTT, Xử lý dữ liệu, Kỹ thuật phần cứng

c)

Phát triển phần mềm, Hỗ trợ CNTT, Quản trị kinh doanh

d)

Khoa học máy tính, Phát triển phần mềm, Thiết kế đồ họa

97.

Nhóm nghề phát triển phần mềm bao gồm công việc nào?

a)

Lập trình viên, kỹ sư phần mềm

b)

Nhà phân tích dữ liệu

c)

Quản trị mạng, kỹ sư bảo mật

d)

Chuyên gia AI, chuyên gia blockchain

98.

Kỹ năng nào là cần thiết cho nghề lập trình viên?

a)

Xử lý sự cố hệ thống

b)

Lập trình, thiết kế giao diện

c)

Quản trị mạng, bảo mật hệ thống

d)

Xử lý dữ liệu lớn và machine learning

99.

Công việc của nhóm nghề quản trị hệ thống, mạng là gì?

a)

Phát triển ứng dụng và trò chơi

b)

Quản lý mạng, bảo trì hệ thống máy tính

c)

Phân tích dữ liệu và trí tuệ nhân tạo

d)

Xử lý sự cố và hỗ trợ người dùng

100.

Chuyên gia khoa học dữ liệu có công việc chủ yếu là gì?

a)

Phát triển phần mềm và ứng dụng di động

b)

Xử lý và phân tích dữ liệu lớn

c)

Quản trị mạng và bảo mật hệ thống

d)

Lập trình web và game

101.

Công việc của kỹ sư an ninh mạng trong nhóm nghề quản trị hệ thống là gì?

a)

Phát triển phần mềm ứng dụng

b)

Bảo vệ hệ thống mạng và dữ liệu

c)

Phân tích dữ liệu và xử lý dữ liệu

d)

Thiết kế giao diện người dùng

102.

Nhóm nghề hỗ trợ và vận hành CNTT có công việc gì?

a)

Lập trình web và app

b)

Hỗ trợ kỹ thuật và xử lý sự cố CNTT

c)

Phân tích dữ liệu và dự báo xu hướng

d)

Xây dựng và quản trị cơ sở dữ liệu

103.

Kỹ năng nào là quan trọng đối với nghề hỗ trợ CNTT?

a)

Lập trình web

b)

Quản lý hệ thống máy chủ

c)

Xử lý sự cố kỹ thuật, hỗ trợ người dùng

d)

Phân tích dữ liệu lớn

104.

Nghề nào không thuộc nhóm khoa học dữ liệu?

a)

Nhà khoa học dữ liệu

b)

Kỹ sư trí tuệ nhân tạo

c)

Quản trị mạng

d)

Phân tích dữ liệu

105.

Nhóm nghề nào không liên quan đến việc phát triển phần mềm?

a)

Lập trình viên

b)

Chuyên gia AI

c)

Kỹ sư an ninh mạng

d)

Kỹ sư phần mềm

106.

Công việc của kỹ sư trí tuệ nhân tạo (AI) thuộc nhóm nghề nào?

a)

Phát triển phần mềm

b)

Quản trị hệ thống

c)

Khoa học dữ liệu

d)

Hỗ trợ CNTT

107.

Người làm công việc quản trị hệ thống và mạng phải có kỹ năng nào sau đây?

a)

Phân tích dữ liệu lớn

b)

Lập trình web

c)

Bảo trì hệ thống và bảo vệ dữ liệu

d)

Thiết kế giao diện người dùng

108.

Kỹ năng nào là quan trọng đối với nghề khoa học dữ liệu?

a)

Quản trị cơ sở dữ liệu

b)

Phát triển phần mềm

c)

Xử lý dữ liệu và machine learning

d)

Bảo trì hệ thống máy tính

109.

Ngành CNTT chỉ bao gồm nhóm nghề phát triển phần mềm.

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Nhóm nghề khoa học dữ liệu bao gồm các công việc liên quan đến phân tích và xử lý dữ liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Kỹ sư phần mềm là một công việc thuộc nhóm nghề phát triển phần mềm.

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Nhóm nghề hỗ trợ CNTT chỉ bao gồm công việc lập trình.

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Kỹ sư an ninh mạng thuộc nhóm nghề quản trị hệ thống và mạng

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Công việc của lập trình viên bao gồm việc phát triển phần mềm và thiết kế giao diện

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Nhóm nghề phát triển phần mềm không yêu cầu kiến thức về lập trình

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Khoa học dữ liệu chủ yếu liên quan đến việc thu thập và phân tích dữ liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Quản trị mạng là công việc chủ yếu của nhóm nghề hỗ trợ CNTT

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Chuyên gia AI thuộc nhóm nghề khoa học dữ liệu

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Nhóm nghề khoa học dữ liệu không liên quan đến việc phát triển phần mềm

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Nhóm nghề khoa học dữ liệu không liên quan đến việc phát triển phần mềm

a)

Đúng

b)

Sai

121.

Kỹ sư phần mềm là một công việc thuộc nhóm nghề phát triển phần mềm.

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Quản trị mạng là công việc chủ yếu của nhóm nghề hỗ trợ CNTT.

a)

Đúng

b)

Sai

123.

Chuyên gia AI thuộc nhóm nghề khoa học dữ liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Nhóm nghề khoa học dữ liệu không liên quan đến việc phát triển phần mềm.

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Kỹ sư phần mềm chủ yếu làm việc với việc bảo trì và quản lý hệ thống mạng.

a)

Đúng

b)

Sai

126.

Nhóm nghề quản trị hệ thống bao gồm công việc liên quan đến cài đặt và bảo trì hệ thống mạng.

a)

Đúng

b)

Sai

127.

Hỗ trợ CNTT yêu cầu kỹ năng trong việc lập trình và phát triển phần mềm.

a)

Đúng

b)

Sai

128.

Các kỹ sư an ninh mạng giúp bảo vệ hệ thống và dữ liệu khỏi các mối đe dọa từ bên ngoài.

a)

Đúng

b)

Sai

129.

Nhóm nghề phát triển phần mềm không cần có kỹ năng lập trình web.

a)

Đúng

b)

Sai

130.

Chuyên gia khoa học dữ liệu cần hiểu và sử dụng các công cụ phân tích dữ liệu lớn.

a)

Đúng

b)

Sai

131.

Kỹ thuật viên hỗ trợ CNTT chủ yếu giúp giải quyết các vấn đề về mạng máy tính.

a)

Đúng

b)

Sai

132.

Các nhóm nghề trong CNTT đều yêu cầu kỹ năng làm việc với dữ liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

133.

Nhóm nghề phát triển phần mềm yêu cầu kiến thức về lập trình, thiết kế giao diện và phát triển ứng dụng.

a)

Đúng

b)

Sai

134.

Quản trị hệ thống không liên quan đến việc bảo vệ hệ thống mạng và dữ liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

135.

Chuyên gia dữ liệu có thể làm việc với các công ty để phân tích và hiểu dữ liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

136.

Kỹ sư trí tuệ nhân tạo (AI) chủ yếu làm việc với lập trình và phát triển phần mềm.

a)

Đúng

b)

Sai

137.

Ngành CNTT bao gồm các công việc liên quan đến phát triển, bảo mật và phân tích dữ liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

138.

Nhóm nghề khoa học dữ liệu không yêu cầu kỹ năng về machine learning.

a)

Đúng

b)

Sai

139.

Lập trình viên phải có kỹ năng thiết kế giao diện người dùng.

a)

Đúng

b)

Sai

140.

Kỹ năng xử lý sự cố hệ thống không cần thiết đối với nhóm nghề phát triển phần mềm

a)

Đúng

b)

Sai

141.

Quản trị mạng là công việc quan trọng trong nhóm nghề hỗ trợ CNTT

a)

Đúng

b)

Sai

142.

Nhóm nghề khoa học dữ liệu yêu cầu kỹ năng sử dụng các công cụ phân tích dữ liệu và machine learning

a)

Đúng

b)

Sai

143.

Các kỹ sư phần mềm không cần phải có kiến thức về an ninh mạng

a)

Đúng

b)

Sai

144.

Nhóm nghề hỗ trợ CNTT chủ yếu liên quan đến việc thiết kế và phát triển phần mềm

a)

Đúng

b)

Sai

145.

Các chuyên gia khoa học dữ liệu có thể làm việc với các dữ liệu lớn để đưa ra các phân tích có giá trị.

a)

Đúng

b)

Sai

146.

Nhóm nghề phát triển phần mềm bao gồm công việc lập trình, thiết kế giao diện và phát triển ứng dụng di động

a)

Đúng

b)

Sai

147.

Nhóm nghề hỗ trợ CNTT bao gồm việc hỗ trợ người dùng và xử lý sự cố kỹ thuật

a)

Đúng

b)

Sai

148.

Công việc của kỹ sư an ninh mạng là bảo vệ các hệ thống mạng khỏi các mối đe dọa

a)

Đúng

b)

Sai

149.

Kỹ sư phần mềm chủ yếu làm việc với việc bảo mật và quản lý hệ thống mạng

a)

Đúng

b)

Sai

150.

Kỹ sư khoa học dữ liệu cần phải có kiến thức vững về các thuật toán học máy và phân tích dữ liệu

a)

Đúng

b)

Sai

151.

Kỹ sư AI không cần phải có kỹ năng lập trình

a)

Đúng

b)

Sai

152.

Nhóm nghề quản trị hệ thống yêu cầu kỹ năng bảo vệ mạng và hệ thống khỏi các mối đe dọa.

a)

Đúng

b)

Sai

153.

Lập trình viên chủ yếu làm việc với việc phát triển các thuật toán và ứng dụng phần mềm

a)

Đúng

b)

Sai