WorksheetsUNIT 11
Total questions: 160
Worksheet time: 1hrs 16mins
Phòng học chia nhóm
(a)
Giao tiếp kỹ thuật số
(a)
Ứng dụng theo dõi mắt
(a)
Bóng đèn
(a)
Công nghệ, kỹ thuật
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
apply
cài đặt
ứng dụng
điểm danh
sáng tạo
sự ứng dụng
applicant
appliment
application
applied
check attendance
điểm danh
khảo sát
chấm điểm
đánh giá
nền tảng
attendance
platform
social network
develop
develop
ứng dụng
cập nhật
phát triển
phát minh
sự phát triển
developer
developing
development
develop
sinh trắc
biology
biometric
biogas
biologist
nanolearning
bài giảng
học tích hợp
học vừa sức
học thử
nhận diện, xác định (Chọn 2 từ)
develop
identify
recognise
realize
thực hiện
carry on
carry with
carry out
carry in
đổi "am/is/are" trong câu gián tiếp
was/were
is/am/are
She told me: "I want some biscuits."
=> She told me she (a) some biscuits.
They told me: " We will visit America."
=> They told me they _____ visit America.
are
was
were
would
CAN --> (a)
Tim: "She works in an office"
Tim said (that) she...
works in an office
worked in an office
has worked in a an office
Lucy: "The train didn't arrive on time."
Lucy said to Gerry (that) the train....
wasn't arrived on time
hadn't arrived on time
hasn't arrived on time
"He is coming today" the mother said. She said that he ____ .
was coming the day before
came the previous day
was coming that day
would come the next day
7. “I’ll wait for you until you come”, she said to Nam.
A. She told Nam she’ll wait for you until he comes.
B. She told Nam she would wait for him until you came.
C. She told Nam she would wait for you until he came.
D. She told Nam she would wait for him until he came.
4. “I am going to Brighton tomorrow.”, said he.
A. He said he is going to Brighton tomorrow.
B. He said he was going to Brighton the next days.
C. He said he was going to Brighton the following day.
D. He said he is going to Brighton the day after.
2. “You work very hard.”, my mother said to me.
A. My mother told me that I work very hard.
B. My mother told me that I worked very hard.
C. My mother told me that I had worked very hard.
D. My mother told me that I have worked very hard.
điều khiển, vận hành
operate
operator
field
patent
field
lĩnh vực
khoa học
công nghệ
nghiên cứu
patent (n)
điều hành
lĩnh vực
bằng sáng chế
được cấp bằng sáng chế
patent (v)
điều hành
lĩnh vực
bằng sáng chế
được cấp bằng sáng chế
lợi ích
interest
profit
benefit
loan
phần mềm
phần cứng
xác thực
authenticate
recognize
identify
operate
sự lừa dối, gian lận
treating
cheating
treatment
lie
vật thể dẹt, hình đĩa
disc
dics
dsic
dcsi
durable
ổn định
tạm thời
khoẻ mạnh
nhanh chóng
sự nhận diện (Chọn 2 từ)
identification
recognition
solution
application
I like this song.
He said he liked the song.
He said that he liked that song.
He say that he liked that song.
He said that he like the song.
I never make mistakes,
He said that (a)
"My mother is taking the bus to work tomorrow"
He said me that his mother _____ the bus to work the next day.
is taking
was taking
will take
took
I will call you.
I said her that I will call her.
I said her that I would have call her.
I said her that I would call her.
I said her that I was calling her.
I am very glad to see you again.
She said that (a)
Lucy: "The train didn't arrive on time."
Lucy said to Gerry (that) the train....
wasn't arrived on time
hadn't arrived on time
hasn't arrived on time
Emma: "I'm sitting on the chair."
Emma said (that) she (a)
Kathy: "He can speak Spanish."
Kathy told us (that) he...
(a)
admire
(v)
/ədˈmaɪər/
khía cạnh
ngưỡng mộ, khâm phục
archaeologist
(n)
/ɑːkiˈɒlədʒɪst/
khía cạnh
nhà khảo cổ
aspect
(n)
/ˈæspekt/
nhà khảo cổ
khía cạnh
benefit
(n, v)
/ˈbenɪfɪt/
khía cạnh
lợi ích
biology
(n)
/baɪˈɒlədʒi/
lợi ích
sinh học
by chance
(adv)
/baɪ tʃɑːns/
sinh học
tình cờ
conservationist
(n)
/kɒnsərˈveɪʃənɪst/
tình cờ
nhà bảo tồn
chemist
(n)
/ˈkemɪst/
nhà bảo tồn
nhà hóa học
crop
(n)
/krɒp/
nhà hóa học
mùa vụ
deaf-mute
(n)
/def ˈmjuːt/
mùa vụ
câm-điếc
decade
(n)
/ˈdekeɪd/
câm-điếc
thập kỉ
development
(n)
/dɪˈveləpmənt/
thập kỉ
sự phát triển
device
(n)
/dɪˈvaɪs/
sự phát triển
thiết bị
disease
(n)
/dɪˈziːz/
thiết bị
bệnh tật
drawback
(v)
/ˈdrɔːbæk/
bệnh tật
hạn chế, bất lợi
economy
(n)
/iˈkɒnəmi/
hạn chế, bất lợi
nền kinh tế
enormous
(adj)
/ɪˈnɔːməs/
nền kinh tế
to lớn
experiment
(n)
/ɪkˈsperɪmənt/
to lớn
thí nghiệm
flying car
(n)
/ˈflaɪɪŋ kɑːr/
thí nghiệm
ô tô bay
identify
(v)
/aɪˈdentɪfaɪ/
ô tô bay
xác định
improve
(v)
/ɪmˈpruːv/
xác định
cải thiện, nâng cao
inactive
(adj)
/ɪnˈæktɪv/
cải thiện, nâng cao
bất động, không hoạt động
invention
(n)
/ɪnˈvenʃən/
bất động, không hoạt động
sự phát minh
light bulb
(n)
/laɪt bʌlb/
sự phát minh
bóng đèn
make a mistake
(v)
/meɪk ə mɪˈsteɪk/
bóng đèn
mắc lỗi
medical care
(n)
/ˈmedɪkəl keər/
mắc lỗi
chăm sóc ý tế
money system
(n)
/ˈmʌni ˈsɪstəm/
chăm sóc ý tế
hệ thống tiền tệ
money-making
(n)
/ˈmʌni ˈmeɪkɪŋ/
hệ thống tiền tệ
kiếm tiền
nuclear energy
(n)
/ˈnuːklɪər ˈenədʒi/
kiếm tiền
năng lượng nguyên tử
ordinary
(adj)
/ˈɔːdənəri/
năng lượng nguyên tử
thông thường
organise
(v)
/ˈɔːɡənaɪz/
thông thường
tổ chức, bố trí
patent
(n, adj)
/ˈpætənt/
tổ chức, bố trí
bằng sáng chế, có bằng sáng chế
physicist
(n)
/ˈfɪzɪsɪst/
bằng sáng chế, có bằng sáng chế
nhà vật lý
prediction
(n)
/prɪˈdɪkʃən/
nhà vật lý
sự tiên đoán
reality
(n)
/riˈæləti/
sự tiên đoán
thực tế
replace
(v)
/rɪˈpleɪs/
thực tế
thay thế
resources
(n)
/rɪˈsɔːsɪs/
thay thế
tài nguyên
responsible
(adj)
/rɪˈspɒntsəbl/
tài nguyên
chịu trách nhiệm
software developer
(n)
/ˈsɒftweər dɪˈveləpər/
chịu trách nhiệm
nhà phát triển phần mềm
unemployment
(n)
/ʌnɪmˈplɔɪmənt/
hỗ trợ
sự thất nghiệp
take place
(v)
/teɪk pleɪs/
hỗ trợ
xảy ra, diễn ra
yield
(n)
/jiːld/
xảy ra, diễn ra
sản lượng, năng suất
transform
(v)
/trænsˈfɔːm/
sản lượng, năng suất
thay đổi, biến đổi
solve
(v)
/sɒlv/
thay đổi, biến đổi
giải quyết
archaeology
/ˌɑːkiˈɒlədʒi/
trở thành hiện thực
khảo cổ học
chữa khỏi
lợi ích, hưởng lợi
benefit
/ˈbenɪfɪt/
trở thành hiện thực
khảo cổ học
chữa khỏi
lợi ích, hưởng lợi
cure
/kjʊə/
trở thành hiện thực
khảo cổ học
chữa khỏi
lợi ích, hưởng lợi
discover
/dɪˈskʌvə/
phát hiện ra
khám phá, nghiên cứu
to lớn
lĩnh vực
enormous
/ɪˈnɔːməs/
phát hiện ra
khám phá, nghiên cứu
to lớn
lĩnh vực
explore
/ɪkˈsplɔː/
phát hiện ra
khám phá, nghiên cứu
to lớn
lĩnh vực
field
/fiːld/
phát hiện ra
khám phá, nghiên cứu
to lớn
lĩnh vực
improve
/ɪmˈpruːv/
ngủ quên
nâng cao, cải thiện
phát minh ra
bóng đèn
invent
/ɪnˈvent/
ngủ quên
nâng cao, cải thiện
phát minh ra
bóng đèn
light bulb
/laɪt bʌlb/
ngủ quên
nâng cao, cải thiện
phát minh ra
bóng đèn
oversleep
/ˌəʊvəˈsliːp/
ngủ quên
nâng cao, cải thiện
phát minh ra
bóng đèn
patent
/ˈpætnt/
chất lượng
chính xác
bằng sáng chế, được cấp bằng sáng chế
vai trò
precise
/prɪˈsaɪs/
chất lượng
chính xác
bằng sáng chế, được cấp bằng sáng chế
vai trò
quality
/ˈkwɒləti/
chất lượng
chính xác
bằng sáng chế, được cấp bằng sáng chế
vai trò
role
/rəʊl/
chất lượng
chính xác
bằng sáng chế, được cấp bằng sáng chế
vai trò
science
/ˈsaɪəns/
đầu máy hơi nước
thuộc khoa học
giải quyết
khoa học
scientific
/ˌsaɪənˈtɪfɪk/
đầu máy hơi nước
thuộc khoa học
giải quyết
khoa học
solve
/sɒlv/
đầu máy hơi nước
thuộc khoa học
giải quyết
khoa học
steam engine
/stiːm ˈendʒɪn/
đầu máy hơi nước
thuộc khoa học
giải quyết
khoa học
support
/səˈpɔːt/
ủng hộ
kĩ thuật
thủ thuật, kĩ thuật
kĩ thuật, công nghệ
technique
/tekˈniːk/
ủng hộ
kĩ thuật
thủ thuật, kĩ thuật
kĩ thuật, công nghệ
technical
/ˈteknɪkl/
ủng hộ
kĩ thuật
thủ thuật, kĩ thuật
kĩ thuật, công nghệ
technology
/tekˈnɒlədʒi/
ủng hộ
kĩ thuật
thủ thuật, kĩ thuật
kĩ thuật, công nghệ
technological
/ˌteknəˈlɒdʒɪkəl/
thay đổi, biến đổi
thuộc công nghệ, kĩ thuật
thủ thuật, kĩ thuật
kĩ thuật, công nghệ
transform
/trænsˈfɔːm/
thay đổi, biến đổi
thuộc công nghệ, kĩ thuật
thủ thuật, kĩ thuật
kĩ thuật, công nghệ
become a reality
/bɪˈkʌm ə riˈæliti/
trở thành hiện thực
khảo cổ học
chữa khỏi
lợi ích, hưởng lợi
