Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 11

Total questions: 160

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.
What is the meaning of "attendance"?
a)
Sự có mặt
b)
Vắng mặt
c)
Giao tiếp kỹ thuật số
d)
Dịch vụ đám mây trường học
2.
What does "biometric application" mean?
a)
Ứng dụng sinh trắc học
b)
Phòng học chia nhóm
c)
Màn hình máy tính
d)
Máy quét dấu vân tay
3.
The term "contact lens" refers to:
a)
Kính áp tròng
b)
Bóng đèn
c)
Tin tức
d)
Nhận diện giọng nói
4.
"Face recognition" is best translated as:
a)
Nhận diện khuôn mặt
b)
Nhận diện giọng nói
c)
Ứng dụng theo dõi mắt
d)
Máy quét dấu vân tay
5.
What is the correct Vietnamese translation of "feedback"?
a)
Phản hồi, trả lời
b)
Thí nghiệm
c)
Sự phát minh
d)
Khám phá
6.
The word "epidemic" means:
a)
Dịch bệnh
b)
Khoa học
c)
Dịch vụ đám mây trường học
d)
Công nghệ
7.
"Fingerprint scanner" can be translated as:
a)
Máy quét dấu vân tay
b)
Lớp học trực tuyến
c)
Màn hình máy tính
d)
Ứng dụng sinh trắc học
8.
The phrase "information source" means:
a)
Nguồn thông tin
b)
Bóng đèn
c)
Tin tức
d)
Khoa học
9.
What is the correct Vietnamese translation of "platform"?
a)
Nền tảng
b)
Phòng học nhóm
c)
Tin tức
d)
Giao tiếp kỹ thuật số
10.
The word "discover" means:
a)
Khám phá
b)
Phát minh
c)
Chia sẻ kiến thức
d)
Sự có mặt
11.
"Sự phát minh" trong tiếng Anh là:
a)
Invention
b)
Experiment
c)
Science
d)
News
12.
"Nhận diện giọng nói" được dịch sang tiếng Anh là:
a)
Voice recognition
b)
Digital communication
c)
Biometric application
d)
Information source
13.
Từ nào sau đây có nghĩa là "phát minh"?
a)
Invent
b)
Discover
c)
Share knowledge
d)
Get tired
14.
"Dễ dàng" trong tiếng Anh là gì?
a)
Effortless
b)
Available
c)
Absent
d)
Create
15.
"Chia sẻ kiến thức" có nghĩa là:
a)
Share knowledge
b)
Discover
c)
Create
d)
Technology
16.
"Sự có mặt" được dịch là:
a)
Attendance
b)
Absent
c)
Information source
d)
Digital communication
17.
"Dịch vụ đám mây trường học" trong tiếng Anh là gì?
a)
School cloud
b)
Cloud service
c)
Digital education
d)
Smart school
18.
"Màn hình máy tính" là gì trong tiếng Anh?
a)
Computer screen
b)
Digital screen
c)
Smart device
d)
Internet platform
19.
"Có sẵn" trong tiếng Anh là:
a)
Available
b)
Effortless
c)
Create
d)
Absent
20.
"Lớp học trực tuyến" được dịch là:
a)
Online class
b)
Virtual school
c)
Digital learning
d)
Smart education
21.

Phòng học chia nhóm

(a)  

22.

Giao tiếp kỹ thuật số

(a)  

23.

Ứng dụng theo dõi mắt

(a)  

24.

Bóng đèn

(a)  

25.

Công nghệ, kỹ thuật

(a)  

26.



(a)  

27.



(a)  

28.



(a)  

29.



(a)  

30.



(a)  

31.
Choose the odd one out:
a)
Fingerprint scanner
b)
Face recognition
c)
Eye-tracking application
d)
Light bulb
32.
Choose the odd one out:
a)
Science
b)
Experiment
c)
Platform
d)
Technology
33.
Choose the odd one out:
a)
Contact lens
b)
Computer screen
c)
Online class
d)
Breakout room
34.
Choose the odd one out:
a)
Available
b)
Absent
c)
Effortless
d)
Invent
35.
Choose the odd one out:
a)
News
b)
Information source
c)
Feedback
d)
Face recognition
36.
Choose the correctly spelled word:
a)
Tecnology
b)
Technology
c)
Technalogy
d)
Technolagy
37.
Choose the correctly spelled word:
a)
Epidemic
b)
Epidemik
c)
Epedemic
d)
Epademic
38.
Choose the correctly spelled word:
a)
Invantion
b)
Invention
c)
Inventian
d)
Invenshun
39.
Choose the correctly spelled word:
a)
Comunication
b)
Communication
c)
Cominication
d)
Communacation
40.
Choose the correctly spelled word:
a)
Abcent
b)
Absant
c)
Absent
d)
Absint
41.
Choose the incorrectly spelled word:
a)
Attendance
b)
Biometric
c)
Breakout
d)
Breakkout
42.
Choose the incorrectly spelled word:
a)
Experiment
b)
Epidemic
c)
Eye-trakking
d)
Face recognition
43.
Choose the incorrectly spelled word:
a)
Fingerprint
b)
Feedback
c)
Invention
d)
Invantion
44.
Choose the incorrectly spelled word:
a)
Platform
b)
Science
c)
Scool cloud
d)
Technology
45.
Choose the incorrectly spelled word:
a)
Available
b)
Abcent
c)
Effortless
d)
Discover
46.
Complete the word: Sc_ence (khoa học)
a)
I
b)
A
c)
E
d)
O
47.
Complete the word: Inf_rmation s_urce (nguồn thông tin)
a)
O, O
b)
A, U
c)
E, O
d)
I, A
48.
Complete the word: Fi_ger_rint scanner (máy quét dấu vân tay)
a)
N, P
b)
M, B
c)
N, G
d)
R, T
49.
Complete the word: O_line cla_s (lớp học trực tuyến)
a)
F, T
b)
N, S
c)
B, L
d)
C, M
50.
Complete the word: Avail_ble (có sẵn)
a)
I
b)
A
c)
E
d)
O
51.

apply

a)

cài đặt

b)

ứng dụng

c)

điểm danh

d)

sáng tạo

52.

sự ứng dụng

a)

applicant

b)

appliment

c)

application

d)

applied

53.

check attendance

a)

điểm danh

b)

khảo sát

c)

chấm điểm

d)

đánh giá

54.

nền tảng

a)

attendance

b)

platform

c)

social network

d)

develop

55.

develop

a)

ứng dụng

b)

cập nhật

c)

phát triển

d)

phát minh

56.

sự phát triển

a)

developer

b)

developing

c)

development

d)

develop

57.

sinh trắc

a)

biology

b)

biometric

c)

biogas

d)

biologist

58.

nanolearning

a)

bài giảng

b)

học tích hợp

c)

học vừa sức

d)

học thử

59.

nhận diện, xác định (Chọn 2 từ)

a)

develop

b)

identify

c)

recognise

d)

realize

60.

thực hiện

a)

carry on

b)

carry with

c)

carry out

d)

carry in

61.

đổi "am/is/are" trong câu gián tiếp

a)

was/were

b)

is/am/are

62.

She told me: "I want some biscuits."

=> She told me she (a)   some biscuits.

63.

They told me: " We will visit America."

=> They told me they _____ visit America.

a)

are

b)

was

c)

were

d)

would

64.

CAN --> (a)  

65.

Tim: "She works in an office"

Tim said (that) she...

a)

works in an office

b)

worked in an office

c)

has worked in a an office

66.

Lucy: "The train didn't arrive on time."

Lucy said to Gerry (that) the train....

a)

wasn't arrived on time

b)

hadn't arrived on time

c)

hasn't arrived on time

67.

"He is coming today" the mother said. She said that he ____ .

a)

was coming the day before

b)

came the previous day

c)

was coming that day

d)

would come the next day

68.

7. “I’ll wait for you until you come”, she said to Nam.

      

   

a)

A. She told Nam she’ll wait for you until he comes.   

b)

B. She told Nam she would wait for him until you came.

c)

C. She told Nam she would wait for you until he came. 

d)

D. She told Nam she would wait for him until he came.

69.

4.  “I am going to Brighton tomorrow.”, said he.

               

a)

A. He said he is going to Brighton tomorrow.   

b)

   B. He said he was going to Brighton the next days.

c)

C. He said he was going to Brighton the following day.   

d)

  D. He said he is going to Brighton the day after.

70.

2. “You work very hard.”, my mother said to me.

     

a)

A. My mother told me that I work very hard.      

b)

    B. My mother told me that I worked very hard.

c)

C. My mother told me that I had worked very hard. 

d)

    D. My mother told me that I have worked very hard.

71.

điều khiển, vận hành

a)

operate

b)

operator

c)

field

d)

patent

72.

field

a)

lĩnh vực

b)

khoa học

c)

công nghệ

d)

nghiên cứu

73.

patent (n)

a)

điều hành

b)

lĩnh vực

c)

bằng sáng chế

d)

được cấp bằng sáng chế

74.

patent (v)

a)

điều hành

b)

lĩnh vực

c)

bằng sáng chế

d)

được cấp bằng sáng chế

75.

lợi ích

a)

interest

b)

profit

c)

benefit

d)

loan

76.

phần mềm

a)
software
b)
application
c)
device
d)
hardware
77.

phần cứng

a)
software
b)
application
c)
device
d)
hardware
78.

xác thực

a)

authenticate

b)

recognize

c)

identify

d)

operate

79.

sự lừa dối, gian lận

a)

treating

b)

cheating

c)

treatment

d)

lie

80.

vật thể dẹt, hình đĩa

a)

disc

b)

dics

c)

dsic

d)

dcsi

81.

durable

a)

ổn định

b)

tạm thời

c)

khoẻ mạnh

d)

nhanh chóng

82.

sự nhận diện (Chọn 2 từ)

a)

identification

b)

recognition

c)

solution

d)

application

83.

I like this song.

a)

He said he liked the song.

b)

He said that he liked that song.

c)

He say that he liked that song.

d)

He said that he like the song.

84.

I never make mistakes,

He said that (a)  

85.

"My mother is taking the bus to work tomorrow"

He said me that his mother _____ the bus to work the next day.

a)

is taking

b)

was taking

c)

will take

d)

took

86.

I will call you.

a)

I said her that I will call her.

b)

I said her that I would have call her.

c)

I said her that I would call her.

d)

I said her that I was calling her.

87.

I am very glad to see you again.

She said that (a)  

88.

Lucy: "The train didn't arrive on time."

Lucy said to Gerry (that) the train....

a)

wasn't arrived on time

b)

hadn't arrived on time

c)

hasn't arrived on time

89.

Emma: "I'm sitting on the chair."

Emma said (that) she (a)  

90.

Kathy: "He can speak Spanish."

Kathy told us (that) he...

(a)  

91.

admire

(v)

/ədˈmaɪər/

a)

khía cạnh

b)

ngưỡng mộ, khâm phục

92.

archaeologist

(n)

/ɑːkiˈɒlədʒɪst/

a)

khía cạnh

b)

nhà khảo cổ

93.

aspect

(n)

/ˈæspekt/

a)

nhà khảo cổ

b)

khía cạnh

94.

benefit

(n, v)

/ˈbenɪfɪt/

a)

khía cạnh

b)

lợi ích

95.

biology

(n)

/baɪˈɒlədʒi/

a)

lợi ích

b)

sinh học

96.

by chance

(adv)

/baɪ tʃɑːns/

a)

sinh học

b)

tình cờ

97.

conservationist

(n)

/kɒnsərˈveɪʃənɪst/

a)

tình cờ

b)

nhà bảo tồn

98.

chemist

(n)

/ˈkemɪst/

a)

nhà bảo tồn

b)

nhà hóa học

99.

crop

(n)

/krɒp/

a)

nhà hóa học

b)

mùa vụ

100.

deaf-mute

(n)

/def ˈmjuːt/

a)

mùa vụ

b)

câm-điếc

101.

decade

(n)

/ˈdekeɪd/

a)

câm-điếc

b)

thập kỉ

102.

development

(n)

/dɪˈveləpmənt/

a)

thập kỉ

b)

sự phát triển

103.

device

(n)

/dɪˈvaɪs/

a)

sự phát triển

b)

thiết bị

104.

disease

(n)

/dɪˈziːz/

a)

thiết bị

b)

bệnh tật

105.

drawback

(v)

/ˈdrɔːbæk/

a)

bệnh tật

b)

hạn chế, bất lợi

106.

economy

(n)

/iˈkɒnəmi/

a)

hạn chế, bất lợi

b)

nền kinh tế

107.

enormous

(adj)

/ɪˈnɔːməs/

a)

nền kinh tế

b)

to lớn

108.

experiment

(n)

/ɪkˈsperɪmənt/

a)

to lớn

b)

thí nghiệm

109.

flying car

(n)

/ˈflaɪɪŋ kɑːr/

a)

thí nghiệm

b)

ô tô bay

110.

identify

(v)

/aɪˈdentɪfaɪ/

a)

ô tô bay

b)

xác định

111.

improve

(v)

/ɪmˈpruːv/

a)

xác định

b)

cải thiện, nâng cao

112.

inactive

(adj)

/ɪnˈæktɪv/

a)

cải thiện, nâng cao

b)

bất động, không hoạt động

113.

invention

(n)

/ɪnˈvenʃən/

a)

bất động, không hoạt động

b)

sự phát minh

114.

light bulb

(n)

/laɪt bʌlb/

a)

sự phát minh

b)

bóng đèn

115.

make a mistake

(v)

/meɪk ə mɪˈsteɪk/

a)

bóng đèn

b)

mắc lỗi

116.

medical care

(n)

/ˈmedɪkəl keər/

a)

mắc lỗi

b)

chăm sóc ý tế

117.

money system

(n)

/ˈmʌni ˈsɪstəm/

a)

chăm sóc ý tế

b)

hệ thống tiền tệ

118.

money-making

(n)

/ˈmʌni ˈmeɪkɪŋ/

a)

hệ thống tiền tệ

b)

kiếm tiền

119.

nuclear energy

(n)

/ˈnuːklɪər ˈenədʒi/

a)

kiếm tiền

b)

năng lượng nguyên tử

120.

ordinary

(adj)

/ˈɔːdənəri/

a)

năng lượng nguyên tử

b)

thông thường

121.

organise

(v)

/ˈɔːɡənaɪz/

a)

thông thường

b)

tổ chức, bố trí

122.

patent

(n, adj)

/ˈpætənt/

a)

tổ chức, bố trí

b)

bằng sáng chế, có bằng sáng chế

123.

physicist

(n)

/ˈfɪzɪsɪst/

a)

bằng sáng chế, có bằng sáng chế

b)

nhà vật lý

124.

prediction

(n)

/prɪˈdɪkʃən/

a)

nhà vật lý

b)

sự tiên đoán

125.

reality

(n)

/riˈæləti/

a)

sự tiên đoán

b)

thực tế

126.

replace

(v)

/rɪˈpleɪs/

a)

thực tế

b)

thay thế

127.

resources

(n)

/rɪˈsɔːsɪs/

a)

thay thế

b)

tài nguyên

128.

responsible

(adj)

/rɪˈspɒntsəbl/

a)

tài nguyên

b)

chịu trách nhiệm

129.

software developer

(n)

/ˈsɒftweər dɪˈveləpər/

a)

chịu trách nhiệm

b)

nhà phát triển phần mềm

130.

unemployment

(n)

/ʌnɪmˈplɔɪmənt/

a)

hỗ trợ

b)

sự thất nghiệp

131.

take place

(v)

/teɪk pleɪs/

a)

hỗ trợ

b)

xảy ra, diễn ra

132.

yield

(n)

/jiːld/

a)

xảy ra, diễn ra

b)

sản lượng, năng suất

133.

transform

(v)

/trænsˈfɔːm/

a)

sản lượng, năng suất

b)

thay đổi, biến đổi

134.

solve

(v)

/sɒlv/

a)

thay đổi, biến đổi

b)

giải quyết

135.

archaeology          

 /ˌɑːkiˈɒlədʒi/

a)

trở thành hiện thực

b)

khảo cổ học

c)

chữa khỏi

d)

lợi ích, hưởng lợi

136.

benefit 

   /ˈbenɪfɪt/

a)

trở thành hiện thực

b)

khảo cổ học

c)

chữa khỏi

d)

lợi ích, hưởng lợi

137.

cure 

         /kjʊə/

a)

trở thành hiện thực

b)

khảo cổ học

c)

chữa khỏi

d)

lợi ích, hưởng lợi

138.

discover 

     /dɪˈskʌvə/

a)

phát hiện ra

b)

khám phá, nghiên cứu

c)

to lớn

d)

lĩnh vực

139.

enormous 

            /ɪˈnɔːməs/

a)

phát hiện ra

b)

khám phá, nghiên cứu

c)

to lớn

d)

lĩnh vực

140.

explore 

       /ɪkˈsplɔː/

a)

phát hiện ra

b)

khám phá, nghiên cứu

c)

to lớn

d)

lĩnh vực

141.

field 

          /fiːld/

a)

phát hiện ra

b)

khám phá, nghiên cứu

c)

to lớn

d)

lĩnh vực

142.

improve 

    /ɪmˈpruːv/

a)

ngủ quên

b)

nâng cao, cải thiện

c)

phát minh ra

d)

bóng đèn

143.

invent

        /ɪnˈvent/

a)

ngủ quên

b)

nâng cao, cải thiện

c)

phát minh ra

d)

bóng đèn

144.

light bulb 

   /laɪt bʌlb/

a)

ngủ quên

b)

nâng cao, cải thiện

c)

phát minh ra

d)

bóng đèn

145.

oversleep 

   /ˌəʊvəˈsliːp/

a)

ngủ quên

b)

nâng cao, cải thiện

c)

phát minh ra

d)

bóng đèn

146.

patent 

    /ˈpætnt/

a)

chất lượng

b)

chính xác

c)

bằng sáng chế, được cấp bằng sáng chế

d)

vai trò

147.

precise   

/prɪˈsaɪs/

a)

chất lượng

b)

chính xác

c)

bằng sáng chế, được cấp bằng sáng chế

d)

vai trò

148.

quality 

      /ˈkwɒləti/

a)

chất lượng

b)

chính xác

c)

bằng sáng chế, được cấp bằng sáng chế

d)

vai trò

149.

role 

           /rəʊl/

a)

chất lượng

b)

chính xác

c)

bằng sáng chế, được cấp bằng sáng chế

d)

vai trò

150.

science 

       /ˈsaɪəns/

a)

đầu máy hơi nước

b)

thuộc khoa học

c)

giải quyết

d)

khoa học

151.

scientific 

           /ˌsaɪənˈtɪfɪk/

a)

đầu máy hơi nước

b)

thuộc khoa học

c)

giải quyết

d)

khoa học

152.

solve 

         /sɒlv/

a)

đầu máy hơi nước

b)

thuộc khoa học

c)

giải quyết

d)

khoa học

153.

steam engine 

 /stiːm ˈendʒɪn/

a)

đầu máy hơi nước

b)

thuộc khoa học

c)

giải quyết

d)

khoa học

154.

support 

  /səˈpɔːt/

a)

ủng hộ

b)

kĩ thuật

c)

thủ thuật, kĩ thuật

d)

kĩ thuật, công nghệ

155.

technique

   /tekˈniːk/

a)

ủng hộ

b)

kĩ thuật

c)

thủ thuật, kĩ thuật

d)

kĩ thuật, công nghệ

156.

technical 

             /ˈteknɪkl/

a)

ủng hộ

b)

kĩ thuật

c)

thủ thuật, kĩ thuật

d)

kĩ thuật, công nghệ

157.

technology 

            /tekˈnɒlədʒi/

a)

ủng hộ

b)

kĩ thuật

c)

thủ thuật, kĩ thuật

d)

kĩ thuật, công nghệ

158.

technological 

 /ˌteknəˈlɒdʒɪkəl/

a)

thay đổi, biến đổi

b)

thuộc công nghệ, kĩ thuật

c)

thủ thuật, kĩ thuật

d)

kĩ thuật, công nghệ

159.

transform 

   /trænsˈfɔːm/

a)

thay đổi, biến đổi

b)

thuộc công nghệ, kĩ thuật

c)

thủ thuật, kĩ thuật

d)

kĩ thuật, công nghệ

160.

become a reality 

 /bɪˈkʌm ə riˈæliti/

a)

trở thành hiện thực

b)

khảo cổ học

c)

chữa khỏi

d)

lợi ích, hưởng lợi