Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Chương Sinh Học

Total questions: 127

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin giữa các tế bào là

a)

sự truyền tín hiệu từ tế bào này sang tế bào khác của cùng một cơ thể.

b)

sự truyền tín hiệu từ tế bào này sang tế bào khác của những cơ thể khác nhau.

c)

sự truyền tín hiệu từ tế bào này sang tế bào khác thuộc cùng một mô trong cơ thể.

d)

sự truyền tín hiệu thần kinh từ tế bào thần kinh này sang tế bào thần kinh khác.

2.

Sự truyền thông tin giữa các tế bào được thực hiện nhờ

a)

kênh nối giữa các tế bào.

b)

phân tử tín hiệu.

c)

các tế bào máu.

d)

dòng máu tuần hoàn.

3.

Hãy xác định các kiểu truyền tin giữa các tế bào trong các trường hợp sau

4 lines
4.

Ý nghĩa của quá trình truyền tin giữa các tế bào là giúp

a)

các tế bào thực hiện quá trình trao đổi chất.

b)

điều hòa các hoạt động sống trong cơ thể.

c)

cơ thể thực hiện các hoạt động sống một cách chính xác.

d)

tế bào đáp ứng với các kích thích từ môi trường bên ngoài

5.

Truyền tin trong tế bào bao gồm các giai đoạn là

a)

Tiếp nhận - truyền tín hiệu - đáp ứng.

b)

Tiếp nhận - chuyển đổi tín hiệu - đáp ứng.

c)

Truyền tín hiệu - tiếp nhận - đáp ứng.

d)

Tiếp nhận - đáp ứng- truyền tín hiệu.

6.

"Trong giai đoạn này, một chuỗi các phản ứng sinh hoá diễn ra trong tế bào tạo thành con đường truyền tín hiệu thông qua các phân tử truyền tin"?

a)

Giai đoạn đáp ứng.

b)

Giai đoạn tiếp nhận.

c)

Giai đoạn tổng hợp.

d)
7.

này, một chuỗi các phản ứng sinh hoá diễn ra trong tế bào tạo thành con đường truyền tín hiệu thông qua các phân tử truyền tin?

a)

Giai đoạn đáp ứng.

b)

Giai đoạn tiếp nhận.

c)

Giai đoạn tổng hợp.

d)

Giai đoạn truyền tin.

8.

Giai đoạn này tín hiệu đã được truyền tin sẽ hoạt hoá một đáp ứng đặc hiệu của tế bào?

a)

Giai đoạn đáp ứng.

b)

Giai đoạn tiếp nhận.

c)

Giai đoạn tổng hợp.

d)

Giai đoạn truyền tin.

9.

Thành phần nào của tế bào có vai trò tiếp nhận phân tử tín hiệu?

a)

Thụ thể.

b)

Màng tế bào.

c)

Tế bào chất.

d)

Nhân tế bào.

10.

Hoạt động nào sau đây của tế bào khởi động cho quá trình truyền tin?

a)

Phân tử tín hiệu này liên kết với protein thụ thể.

b)

Phân tử tín hiệu hoạt hóa chuối các phân tử truyền tin.

c)

Tế bào thực hiện phiên mã và dịch mã.

d)

Sự thay đổi hình dạng của thụ thể.

11.

Để xảy ra đáp ứng, cấu trúc đầu tiên nào bắt buộc tính hiệu phải gắn vào khi đến tế bào đích?

a)

Màng tế bào đích.

b)

Thụ thể đặc hiệu.

c)

Nhân tế bào đích.

d)

Ti thể tế bào đích.

12.

Khoảng thời gian giữa hai lần phân bào liên tiếp của tê bào nhân thực gọi là

a)

quá trình phân bào.

b)

chu kì tế bào

c)

sự phát triển tế bào.

d)

sự phân chia tê bào.

13.

Sau một chu kì tế bào từ một tế bào mẹ tạo ra bao nhiêu tế bào con?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

14.

Ở sinh vật nhân sơ, chu kì tế bào là quá trình

a)

nguyên phân

b)

giảm phân.

c)

trực phân.

d)

phân chia nhân.

15.

Ở sinh vật nhân thực, chu kì tế bào gồm hai giai đoạn là

a)

Kì trung gian & phân chia tế bào.

b)

Phân bào nguyên nhiễm & phân bào giảm nhiễm.

c)

Phân chia nhân & phân chia tế bào chất

d)

Trực phân & gián phân.

16.

Trong chu kì tế bào, pha phân chia tế bào (pha phân bào) còn được gọi là

a)

pha M.

b)

pha G1.

c)

pha S.

d)

pha G2.

17.

Trong pha phân chia tế bào, sự phân chia nhân tế bào trải qua mấy kì?

a)

3.

b)

4.

c)

2.

d)

5.

18.

Trong pha phân chia tế bào, sự phân chia nhân tế bào trải qua mấy kì?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

19.

Trong một chu kì tế bào ở sinh vật nhân thực, thời gian dài nhất là của giai đoạn nào?

a)

quá trình nguyên phân

b)

quá trình giảm phân

c)

quá trình trực phân

d)

Kì trung gian

20.

Chu kì tế bào bao gồm các pha theo trình tự là

a)

G1 G2 S M

b)

G1 S G2 M

c)

S G1 G2 M

d)

G2 G1 S M

21.

Hãy nối diễn biến các pha của kì trung gian sao cho đúng?

4 lines
22.

Nhiễm sắc thể sau khi được nhân đôi ở kì trung gian được gọi là

a)

Nhiễm sắc thể kép

b)

Nhiễm sắc thể đơn

c)

Nhiễm sắc thể lưỡng bội

d)

Nhiễm sắc thể đơn bội

23.

Trong chu kì tế bào, pha M bao gồm hai quá trình liên quan chặt chẽ với nhau là

a)

Kì trung gian & phân chia tế bào

b)

Nguyên phân & giảm phân

c)

Phân chia nhân & phân chia tế bào chất

d)

Trực phân & gián phân

24.

Trong pha phân bào, giai đoạn phân chia nhân gồm 4 kì lần lượt là

a)

Kì đầu kì giữa kì sau kì cuối

b)

Kì đầu kì sau kì giữa kì cuối

c)

Kì đâu kì cuối kì giữa kì sau

d)

Kì trung gian kì đầu kì sau kì cuối

25.

Ở người, loại tế bào có chu kì tế bào ngắn nhất là

a)

Tế bào ruột

b)

Tế bào gan

c)

Tế bào phôi

d)

Tế bào cơ

26.

Có bao nhiêu điểm kiểm soát chu kì tế bào chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Các điểm kiểm soát chu kì tế bào theo trình tự là

a)

G1/S - G2/M - Thoi phân bào

b)

Thoi phân bào - G1/S - G2/M

c)

G1/S - Thoi phân bào - G2/M

d)

Thoi phân bào - G2/M - G1/S

28.

Điểm kiểm soát G1 còn được gọi là

a)

Điểm kiểm soát khởi đầu

b)

Điểm kiểm soát kì giữa - kì sau

c)

Điểm kiểm soát thoi phân bào

d)

Điểm kiểm soát phân c

29.

Điểm kiểm soát G1 còn được gọi là

a)

Điểm kiểm soát khởi đầu.

b)

Điểm kiểm soát kì giữa - kì sau.

c)

Điểm kiểm soát thoi phân bào.

d)

Điểm kiểm soát phân chia nhiễm sắc thể.

30.

Điểm kiểm soát thoi phân bào còn được gọi là

a)

Điểm kiểm soát khởi đầu.

b)

Điểm kiểm soát giới hạn

c)

Điểm kiểm soát kì giữa - kì sau.

d)

Điểm kiểm soát nhân đôi nhiễm sắc thể.

31.

Hãy sắp xếp vai trò của các điểm kiểm soát chu kì tế bào sao cho đúng ?

4 lines
32.

Nếu tế bào không qua được điểm kiểm soát G1, nó sẽ

a)

vẫn tiếp nhân đôi DNA và nhiễm sắc thể.

b)

tiến vào trạng thái "nghỉ" ở pha G0.

c)

vẫn tiếp tục tiến vào pha S.

d)

vẫn tiếp tục tiến vào pha G2.

33.

Nếu cơ chế kiểm soát phát hiện ra sai sót thì việc đầu tiên là chúng sẽ

a)

Tiết enzyme thủy phân phá hủy tế bào.

b)

Ngay lập tức kích hoạt cơ chế chết theo chương trình.

c)

Chặn chu kì tế bào tại bất kì điểm kiểm soát nào.

d)

Chặn chu kì tế bào tại điểm kiểm soát và sữa chữa.

34.

Nếu các sai hỏng không được khắc phục thì

a)

Tế bào sẽ tiếp tục phân chia.

b)

Tế bào sẽ chết theo chương trình

c)

Tế bào phân chia nhiều hơn.

d)

Tế bào vẫn hoạt động bình thường.

35.

Ung thư là nhóm bệnh liên quan đến

a)

sự chết theo chương trình của tế bào.

b)

sự không phân chia của một số tế bào.

c)

sự tăng sinh tế bào một cách mất kiểm soát.

d)

sự phân hủy của các tế bào mất chức năng.

36.

Khi chu kì tế bào bị rối loạn dẫn đến các tế bào phân chia liên tục sẽ tạo nên

a)

khối u.

b)

mô sẹo.

c)

mô liên kết

d)

mô phân sinh.

37.

Di căn là hiện tượng các tế bào ung thư

4 lines
38.

phân chia liên tục sẽ tạo nên

a)

khối u.

b)

mô sẹo.

c)

mô liên kết

d)

mô phân sinh.

39.

Di căn là hiện tượng các tế bào ung thư

a)

lây lan đến những bộ phận khác.

b)

tạo khối u tại một điểm cố định.

c)

chết theo chương trình.

d)

tự sữa chửa các gen đột biến.

40.

Dựa vào khả năng lây lan, người ta chia khối u thành thành 2 loại là khối u

a)

lành tính & ác tính.

b)

lành tính & cố định.

c)

ác tính & di căn.

d)

ác tính & trung tính.

41.

Ở sinh vật nhân thực, nguyên phân được gọi là

a)

phân bào nguyên nhiễm.

b)

phân bào giảm nhiễm.

c)

phân bào trực phân.

d)

phân chia tế bào chất.

42.

Từ 1 tế bào mẹ lưỡng bội (2n) sau khi nguyên phân tạo ra

a)

4 tế bào con lưỡng bội 2n.

b)

4 tế bào con đơn bội n.

c)

2 tế bào con lưỡng bội 2n.

d)

2 tế bào con đơn bội n.

43.

Loại tế bào nào sau đây không mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n)?

a)

Tế bào sinh dưỡng.

b)

Tế bào sinh tinh.

c)

Giao tử

d)

Hợp tử.

44.

Trước khi nguyên phân, tế bào trải qua kì trung gian. Trong đó, DNA và nhiễm sắc thể nhân đôi ở

a)

pha S.

b)

pha G1.

c)

pha G2.

d)

pha M.

45.

Nhiễm sắc thể sau khi nhân đôi gồm

a)

1 nhiễm sắc tử, 1 tâm động.

b)

1 nhiễm sắc tử, 2 tâm động.

c)

2 nhiễm sắc tử, 1 tâm động.

d)

2 nhiễm sắc tử, 2 tâm động.

46.

Nhiễm sắc tử còn được gọi là

a)

Chromosome.

b)

Chromatid.

c)

Ribosome.

d)

Lysome.

47.

Nguyên phân gồm hai quá trình theo trình tự là

a)

phân chia nhân phân chia tế bào chất.

b)

phân chia tế bào chất phân chia nhân.

c)

kì trung gian phân chia tế bào chất.

d)

kì trung gian phân chia nhân.

48.

Thứ tự các kì trong giai đoạn phân chia nhân là

a)

Kì đầu kì sau kì cuối kì giữa

b)

Kì đầu kì giữa kì cuối kì sau

c)

Kì đầu kì sau kì giữa kì cuối

d)

Kì đầu kì giữa kì sau kì cuối

49.

Nối diễn biến các kì của nguyên phân sau cho đúng

4 lines
50.

Nối diễn biến các kì của nguyên phân sau cho đúng

a)

a. Các nhiễm sắc tử tách nhau ra ở tâm động, phân li về 2 cực tế bào

b)

b. Thoi phân bào xuất hiện, màng nhân, nhân con tiêu biến.

c)

c. NST kép co xoắn cực đại, tập trung 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo

d)

d. Thoi phân bào tiêu biến, màng nhân xuất hiện, phân chia tế bào chất.

51.

Quá trình phân chia vật chất di truyền có thể diễn ra ở

a)

kì đầu.

b)

kì trung gian.

c)

kì sau.

d)

kì giữa.

52.

Trong nguyên phân, nhiễm sắc thể co xoắn cực đại và mang hình dạng đặc trưng cho loài ở

a)

Kì sau

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì cuối

53.

Tế bào động vật phân chia tế bào chất bằng cách

a)

Phân rã màng tế bào.

b)

Hình thành vách ngăn.

c)

Tạo eo thắt.

d)

Tiêu hủy tế bào chất.

54.

Tế bào thực vật phân chia tế bào chất bằng cách

a)

Phân rã màng tế bào.

b)

Hình thành vách ngăn.

c)

Tạo eo thắt.

d)

Tiêu hủy tế bào chất.

55.

Trong nguyên phân, hiện tượng các nhiễm sắc thể kép co xoắn lại có ý nghĩa gì?

a)

Thuận lợi cho sự phân li nhiễm sắc thể.

b)

Thuận lợi cho sự nhân đôi nhiễm sắc thể.

c)

Thuận lợi cho sự tiếp hợp nhiễm sắc thể.

d)

Trao đổi chéo nhiễm sắc thể dễ xảy ra hơn.

56.

Trong nguyên phân, thoi phân bào có vai trò

a)

Thuận lợi cho sự nhân đôi nhiễm sắc thể.

b)

Thuận lợi việc chia đều nhiễm sắc tử.

c)

Thuận lợi cho sự tiếp hợp nhiễm sắc thể.

d)

Thuận lợi cho việc trao đổi chéo.

57.

Tế bào thực vật không thể phân chia tế bào chất bằng cách tạo eo thắt như ở tế bào động vật là vì

a)

tế bào không có trung thể.

b)

màng tế bào không thể co dãn.

c)

có thành tế bào làm bằng cellulose.

d)

không cần phân chia tế bào chất.

58.

Đối với sinh vật nhân thực đơn bào, nguyên phân có ý nghĩa

a)

là hình thức sinh sản.

b)

giúp chữa lành vết thương.

c)

giúp tế bào lớn lên

59.

Đối với sinh vật nhân thực đơn bào, nguyên phân có ý nghĩa

a)

là hình thức sinh sản.

b)

giúp chữa lành vết thương.

c)

giúp tế bào lớn lên.

d)

thay thế các tế bào già, tổn thương.

60.

Ở người (2n = 46), số nhiễm sắc thể trong 1 tế bào tại kì giữa của nguyên phân là

a)

8 đơn.

b)

46 kép.

c)

46 đơn.

d)

92 đơn.

61.

Ở Ruồi giấm (2n = 8), số nhiễm sắc thể trong 1 tế bào ở kì sau của nguyên phân là

a)

4 đơn.

b)

16 đơn.

c)

16 kép.

d)

8 kép.

62.

Ở sinh vật nhân thực, giảm phân được gọi là

a)

phân bào nguyên nhiễm

b)

phân bào giảm nhiễm

c)

phân bào trực phân

d)

phân chia tế bào chất

63.

Quá trình giảm phân gồm mấy lần nhân đôi và mấy lần phân bào?

a)

2 lần nhân đôi, 1 lần phân bào.

b)

1 lần nhân đôi, 1 lần phân bào.

c)

1 lần nhân đôi, 2 lần phân bào.

d)

2 lần nhân đôi, 2 lần phân bào.

64.

Quá trình giảm phân xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào sinh dưỡng.

b)

Tế bào sinh dục chín.

c)

Tế bào sinh dục sơ khai.

d)

Tế bào hợp tử.

65.

Kết thúc giảm phân, từ 1 tế bào mẹ lưỡng bội (2n) tạo ra

a)

4 tế bào con lưỡng bội (2n).

b)

4 tế bào con đơn bội (n).

c)

2 tế bào con lưỡng bội (2n).

d)

2 tế bào con đơn bội (n).

66.

Sự tiếp hợp và trao đổi chéo các đoạn chromatid của cặp NST kép tương đồng xảy ra ở

a)

kì đầu I

b)

kì sau I

c)

kì giữa I

d)

kì cuối I

67.

Nối diễn biến các kì của giảm phân I sao cho đúng?

a)

Giai đoạn Kì đầu I: Các NST kép tương đồng xếp 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo.

b)

Giai đoạn Kì giữa I: Mỗi NST kép trong cặp tương đồng phân li về một cực tế bào.

c)

Giai đoạn Kì sau I: Các NST kép dãn xoắn, phân chia tế bào chất.

d)

Giai đoạn Kì cuối I: Các NST kép bắt cặp tương đồng, có thể xảy ra trao đổi chéo.

68.

Kết thúc giảm phân I, từ 1 tế bào mẹ (2n) tạo thành

a)

4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST kép.

b)

4 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST kép.

69.

Kết thúc giảm phân I, từ 1 tế bào mẹ (2n) tạo thành

a)

4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST kép.

b)

4 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST kép.

c)

2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST kép.

d)

2 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST kép.

70.

Trong giảm phân, hiện tượng nào góp phần tạo nên sự đa dạng di truyền của loài ?

a)

Hiện tượng tiêu biến màng nhân.

b)

Hiện tượng kết cặp tương đồng.

c)

Hiện tượng co xoắn nhiễm sắc thể.

d)

Hiện tượng trao đổi chéo các chromatid.

71.

Ở động vật bậc cao, từ 1 tế bào sinh tinh (2n) qua giảm phân tạo thành

a)

4 tinh trùng (n).

b)

2 tinh trùng (n).

c)

4 tinh trùng (2n).

d)

2 tinh trùng (2n).

72.

Ở động vật bậc cao, từ 1 tế bào sinh trứng (2n) qua giảm phân tạo thành

a)

4 tế bào trứng (n).

b)

1 tế bào trứng (n), 3 thể cực tiêu biến (n).

c)

3 tế bào trứng (3n), 1 thể cực tiêu biến (n).

d)

2 tế bào trứng (2n).

73.

Ở một loài động vật, 12 tế bào sinh dục chín tiến hành giảm phân đã tạo ra bao nhiêu tế bào con?

a)

24.

b)

48.

c)

36.

d)

96.

74.

Ở Gà (2n = 78), số nhiễm sắc thể trong 1 tế bào sau khi kết thúc kì cuối I của giảm phân là

a)

39 đơn.

b)

39 kép.

c)

78 kép.

d)

39 đơn.

75.

Ở lợn (2n = 38), 5 tế bào sinh tinh tiến hành giảm phân. Hãy xác định tổng số tế bào, tổng số nhiễm sắc thể kép và tổng số chromatid ở kì đầu II của giảm phân.

a)

10 tế bào, 380 NST kép, 380 chromatid.

b)

10 tế bào, 190 NST kép, 380 chromatid.

c)

20 tế bào, 380 NST kép, 760 chromatid.

d)

20 tế bào, 190 NST kép, 380 chromatid.

76.

Thứ tự nào sau đây là đúng cho trình tự tiến hành thí nghiệm?

a)

(1) → (2) → (4) → (3).

b)

(3) → (1) → (2) → (4).

c)

(1) → (3) → (2) → (4).

d)

(2) → (1) → (3) → (4).

77.

Mục tiêu của bài thực hành là gì?

a)

Vẽ được hình biểu diễn bộ nhiễm sắc thể trong từng kì của nguyên phân.

b)

Quan sát được hình thái nhiễm sắc thể trong phân bào nguyên phân.

c)

Nhận biết được các kì nguyên phân.

d)

Tất cả các mục tiêu trên.

78.

Khi quan sát tiêu bản, nếu thấy các nhiễm sắc thể đơn đang phân li về hai cực của tế bào thì kết luận tế bào đang ở kì nào của nguyên phân?

a)

Kì đầu.

b)

Kì giữa.

c)

Kì sau.

d)

Kì cuối.

79.

Quan sát tiêu bản của một rễ hành, ta có thể thấy trường hợp nào sau đây?

a)

Các tế bào đang ở các kì khác nhau.

b)

Một số tế bào đang ở cùng một kì.

c)

Một số tế bào không nhìn rõ nhiễm sắc thể.

d)

Tất cả các trường hợp trên.

80.

Dưới kính hiển vi, hình thái nhiễm sắc thể rõ nét, đặc trưng nhất ở kì nào?

a)

Kì đầu.

b)

Kì giữa.

c)

Kì sau.

d)

Kì cuối.

81.

Hình thái nhiễm sắc thể trong hình 20.1 bên đang ở kì nào?

a)

Kì đầu.

b)

Kì giữa.

c)

Kì sau.

d)

Kì cuối.

82.

Hình thái nhiễm sắc thể trong hình 20.2 bên đang ở kì nào?

a)

Kì đầu.

b)

Kì giữa.

c)

Kì sau.

d)

Kì cuối.

83.

Công nghệ tế bào là

a)

nuôi cấy tế bào hoặc mô trong môi trường nhân tạo để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh.

b)

dùng hormone để điều khiển sự sinh trưởng của cơ thể trong môi trường nhân tạo để nghiên cứu.

c)

nuôi cấy tế bào hoặc mô trong môi trường tự nhiên để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh.

d)

dùng hormone để điều

84.

Nuôi cấy mô, tế bào sử dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Tách rời tế bào hoặc mô rồi giâm trong môi trường có chất kích thích phù hợp.

b)

Tách rời tế bào hoặc mô nuôi cấy trong môi trường dinh dưỡng nhân tạo thích hợp.

c)

Tách mô, nuôi dưỡng trong môi trường có chất kích thích tạo chổi, rễ, phát triển thành cây mới.

d)

Tách tế bào thực vật nuôi cấy trong môi trường cách li để tế bào thực vật sống, phát triển.

85.

Cơ sở khoa học của nuôi cấy mô tế bào dựa trên tính chất nào của tế bào?

a)

Tính toàn năng.

b)

Tính ưu việt.

c)

Tính năng động.

d)

Tính đa dạng.

86.

Thành phần đóng vai trò đặc biệt biệt giúp điều chỉnh sự phát triển của tế bào hoặc mô trong môi trường nuôi cấy nhân tạo là

a)

Vitamin.

b)

Enzyme.

c)

Hormone.

d)

Kháng thể.

87.

Để tạo ra hàng loạt cây con mang những tính trạng tốt của cây mẹ, người ta đã nhân giống chúng bằng ứng dụng của

a)

Lai khác dòng.

b)

Thụ tinh ống nghiệm.

c)

Gây đột biến.

d)

Công nghệ tế bào.

88.

Công nghệ tế bào có thể tạo ra những cá thể mới

a)

Đa dạng về kiểu gene, kiểu hình.

b)

Đồng nhất về kiểu gene, kiểu hình.

c)

Đa dạng về di truyền, tính trạng.

d)

Có ưu thế lai cao.

89.

Công nghệ tế bào dựa trên nguyên lí chính là khả năng gì của các tế bào toàn năng?

a)

Khả năng biệt hóa và phản biệt hóa.

b)

Khả năng chết theo chương của tế bào.

c)

Khả năng sinh sản của các tế bào.

d)

Khả năng trao đổi chất của tế bào.

90.

Khả năng chuyển hoá các tế bào gốc thành các tế bào chuyên hóa khác nhau gọi là

a)

biệt hóa.

b)

phản biệt hóa.

c)

giảm phân.

d)

thụ tinh.

91.

Khả năng chuyển hoá các tế bào gốc thành các tế bào chuyên hóa khác nhau gọi là

a)

biệt hóa.

b)

phản biệt hóa.

c)

giảm phân.

d)

thụ tinh.

92.

Khả năng chuyển hoá các tế bào chuyên hoá thành tế bào gốc, có khả năng biệt hóa mạnh gọi là

a)

biệt hóa.

b)

phản biệt hóa.

c)

giảm phân.

d)

thụ tinh.

93.

Tế bào hoặc mô thực vật khi nuôi cấy trong môi trường dinh dưỡng nhân tạo phù hợp có thể biệt hóa tối đa thành

a)

cơ thể hoàn chỉnh.

b)

mô, cơ quan.

c)

cơ quan chuyên biệt

d)

tế bào gốc.

94.

Tế bào hoặc mô động vật khi nuôi cấy trong môi trường dinh dưỡng nhân tạo phù hợp chỉ có thể biệt hóa tối đa thành

a)

cơ thể hoàn chỉnh.

b)

các mô, cơ quan

c)

các tế bào mầm.

d)

tế bào gốc.

95.

Trong công nghệ tế bào thực vật, người ta thường tách loại mô nào từ cơ thể thực vật để nuôi cấy đầu tiên?

a)

Mô sẹo.

b)

Mô phân sinh.

c)

Mô phần võ.

d)

Mô gỗ

96.

Trong công nghệ tế bào thực vật, các mô được tách ra khỏi cây để nuôi cấy sẽ phát triển thành

a)

Mô sẹo.

b)

Mô phân sinh.

c)

Mô mềm.

d)

Mô gỗ

97.

Ngân hàng tế bào gốc tạo máu đầu tiên của Việt Nam có tên là

a)

MekoStem

b)

Svalbard Global Vaul.

c)

Cryos

d)

Sacombank

98.

Loại tế bào gốc có nguồn gốc từ phôi sớm và có thể phân chia và biệt hóa thành tất cả các loại tế bào trong cơ thể, trừ nhau thai là

a)

tế bào gốc vạn năng

b)

tế bào gốc đa năng

c)

tế bào gốc trưởng thành

d)

tế bào gốc đa

99.

Ở nước ta, các nhà khoa học cùng với bác sĩ đã sử dụng liệu pháp tế bào gốc, nuôi niêm mạc miệng của bệnh nhân thành kết mạc để chữa bệnh về

a)

mắt.

b)

miệng.

c)

tay chân.

d)

máu.

100.

Cừu Dolly là sản phẩm của phương pháp

a)

gây đột biến gene

b)

liệu pháp tế bào gốc

c)

nhân bản vô tính

d)

chuyển gene

101.

Cừu Dolly mang đặc điểm giống với

a)

cừu cho nhân.

b)

cừu cho trứng.

c)

cả cừu cho nhân và cho trứng.

d)

cừu bố và cừu mẹ.

102.

Cừu Dolly mang đặc điểm giống với

a)

cừu cho nhân.

b)

cừu cho trứng.

c)

cả cừu cho nhân và cho trứng.

d)

cừu bố và cừu mẹ.

103.

Trong quy trình nhân bản vô tính ở động vật, tế bào được sử dụng để cho nhân là tế bào

a)

giao tử.

b)

sinh dưỡng (soma).

c)

tuyến nước bọt.

d)

hợp tử

104.

Trong quy trình nhân bản vô tính tạo cừu Dolly, tế bào được sử dụng để cho nhân là tế bào

a)

tuyến nước bọt

b)

tuyến vú.

c)

hồng cầu.

d)

sinh trứng.

105.

Trong kĩ thuật cấy truyền phôi bò, các con bò được tạo ra mang kiểu gene giống nhau và giống với

a)

kiểu gene của phôi.

b)

bò mang thai hộ.

c)

bò cho tinh trùng.

d)

bò cho trứng

106.

Vi sinh vật là những sinh vật

a)

đơn bào hoặc đa bào nhân thực chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi.

b)

đơn bào hoặc đa bào nhân sơ, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi.

c)

đơn bào hoặc đa bào sống ký sinh trên cơ thể sinh vật khác

d)

có kích thước nhỏ bé, thường chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi.

107.

Vi sinh vật phần lớn có cấu trúc

a)

đơn bào.

b)

đa bào.

c)

tập đoàn đa bào.

d)

hợp bào.

108.

Dựa vào cấu tạo tế bào có thể phân loại vi sinh vật thành hai nhóm đó là

a)

đơn bào nhân sơ và đơn bào hay tập đoàn đơn bào nhân thực.

b)

đơn bào nhân sơ và đa bào hay tập đoàn đa bào nhân thực.

c)

đơn bào nhân sơ và đa bào hay tập đoàn đa bào nhân sơ.

d)

đơn bào nhân thực và đa bào hay tập đoàn đa bào nhân thực.

109.

Nhóm vi sinh vật nào dưới đây thuộc nhóm đơn bào nhân sơ?

a)

Vi nấm.

b)

Vi tảo.

c)

Vi khuẩn.

d)

Động vật nguyên sinh.

110.

Vi sinh vật nhân thực là ?

a)

vi khuẩn, vi khuẩn cổ.

b)

vi tảo, vi khuẩn, vi nấm.

c)

vi khuẩn, động vật nguyên sinh

d)

vi tảo, vi nấm, động vật nguyên sinh.

111.

Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của vi sinh vật?

a)

Thích ứng cao với môi trường.

b)

Trao đổi chất nhanh.

c)

Hấp thụ dinh dưỡng chậm.

d)

Phân bố rất rộng.

112.

Có mấy kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật?

a)

1

b)

2

113.

khi nói về đặc điểm của vi sinh vật?

a)

Thích ứng cao với môi trường.

b)

Trao đổi chất nhanh.

c)

Hấp thụ dinh dưỡng chậm.

d)

Phân bố rất rộng.

114.

Có mấy kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật?

a)

1

b)

2.

c)

3.

d)

4.

115.

Các hình thức dinh dưỡng của vi sinh vật được phân chia dựa trên các tiêu chí

a)

Nhóm sinh vật và nguồn năng lượng.

b)

Nhóm sinh vật và nguồn carbon chủ yếu.

c)

Hình thức hô hấp nguồn carbon chủ yếu.

d)

Nguồn năng lượng và nguồn carbon chủ yếu.

116.

Hoàn thành bản so sánh các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật

4 lines
117.

Tự dưỡng là hình thức

a)

Sử dụng nguồn carbon vô cơ (CO2) để tổng hợp chất hữu cơ.

b)

Sử dụng nguồn carbon hữu cơ để tổng hợp các chất hữu cơ khác.

c)

Sử dụng nguồn carbon vô cơ để tổng hợp chất vô cơ khác.

d)

Sử dụng nguồn carbon hữu cơ để tổng hợp chất vô cơ.

118.

Căn cứ vào nguồn carbon, người ta chia vi sinh vật làm 2 nhóm là

a)

tự dưỡng và dị dưỡng.

b)

quang dưỡng và hóa dưỡng.

c)

quang tự dưỡng và hóa tự dưỡng.

d)

hóa dị dưỡng và quang dị dưỡng.

119.

Căn cứ vào nguồn năng lượng, người ta chia vi sinh vật làm 2 nhóm là

a)

tự dưỡng và dị dưỡng.

b)

quang dưỡng và hóa dưỡng.

c)

quang tự dưỡng và hóa tự dưỡng.

d)

hóa dị dưỡng và quang dị dưỡng.

120.

Vi khuẩn nitrate sinh trưởng được trong môi trường thiếu ánh sáng và có nguồn carbon chủ yếu là CO2. Như vậy, hình thức dinh dưỡng của chúng là

a)

quang dị dưỡng

b)

hóa dị dưỡng

c)

quang tự dưỡng

d)

hóa tự dưỡng

121.

Nhóm vi sinh vật nào sau đây có khả năng sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ từ các hợp chất vô cơ?

a)

Vi sinh vật hóa tự dưỡng

b)

Vi sinh vật hóa dị dưỡng

c)

Vi sinh vật quang tự dưỡng

d)

Vi sinh vật hóa dưỡng

122.

Trùng roi xanh, một loại nguyên sinh động vật có chứa lục lạp như thực vật thuộc nhóm vi sinh vật c

4 lines
123.

Trùng roi xanh, một loại nguyên sinh động vật có chứa lục lạp như thực vật thuộc nhóm vi sinh vật có kiểu dinh dưỡng nào?

a)

Quang tự dưỡng.

b)

Quang dị dưỡng.

c)

Hóa tự dưỡng.

d)

Hóa dị dưỡng.

124.

Nối các phương pháp nghiên cứu vi sinh vật sao cho phù hợp

4 lines
125.

Nối các kĩ thuật nghiên cứu vi sinh vật sao cho phù hợp

4 lines
126.

Nối các môi trường nuôi cấy vi sinh vật trong phòng thí nghiệm sao cho phù hợp

4 lines
127.

Trong phòng thí nghiệm, để nuôi cấy một loại vi khuẩn, người ta sự dụng môi trường nuôi cấy gồm 100g cao nấm men, 6g MgSO4, 9g NaCl2. Đây là kiểu môi trường nuôi cấy?

a)

Tổng hợp

b)

Nhân tạo

c)

Bán tổng hợp

d)

Tự nhiên