wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HKII Đề Cương Tin Học 7

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Cho một dãy số: 12, 13, 32, 45, 33. Số lần so sánh trong bài toán "Tìm xem số 13 có trong dãy này không" là?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Cho một dãy số: 12, 14, 32, 45, 33. Kết quả của bài toán "Tìm xem số 13 có trong dãy này không" là?

a)

Không tìm thấy.

b)

Tìm thấy.

c)

Tìm thấy ở đầu dãy.

d)

Tìm thấy ở cuối dãy.

3.

Có mấy loại bài toán tìm kiếm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Cho dãy số 2, 4, 6, 8, 9. Bài toán "Tìm vị trí của số 8 trong dãy", có phạm vi tìm kiếm là?

a)

Nửa dãy đầu.

b)

Nửa dãy sau.

c)

Tất cả dãy.

d)

Không có phạm vi.

5.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần thực hiện bao nhiêu bước để thông báo không tìm thấy số 10 trong danh sách [2, 5, 8, 11, 14, 17] ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Cho dãy số 3, 4, 2, 7, 9. Sắp xếp dãy theo chiều giảm dần bằng cách chọn dần gồm một vòng lặp có số lần lặp là?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

7.

Trong mỗi bước của thuật toán sắp xếp chọn theo thứ tự tăng dần ta cần tìm?

a)

Phần tử âm lớn nhất.

b)

Phần tử nhỏ nhất

c)

Phần tử lớn nhất.

d)

Phần tử bằng 0.

8.

Trong một bài toán, thực hiện so sánh và đổi chỗ các cặp phần tử liền kề nếu chúng đúng với thứ tự. Việc làm này đang sử dụng thuật toán nào?

a)

Thuật toán sắp xếp chọn.

b)

Thuật toán sắp xếp nổi bọt.

c)

Thuật toán tìm kiếm tuần tự.

d)

Thuật toán tìm kiếm nhị phân.

9.

Hoán đổi vị trí hai phần tử liên tiếp khi chúng không đúng thứ tự là cách sắp xếp của thuật toán nào?

a)

Nổi bọt.

b)

Chọn.

c)

Tìm kiếm tuần tự

d)

Tìm kiếm nhị phân

10.

Để sắp xếp dãy 2, 6, 4, 9 theo thứ tự tăng dần bằng thuật toán nổi bọt thì có bao nhiêu lần đổi chỗ hai phần tử liền kề?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

11.

Trong đây chứa những lệnh gì?

a)

Định dạng

b)

Tô màu nền

c)

Sum, Average…

d)

Tô màu chữ

12.

Phần mềm nào không phải phần mềm bảng tính?

a)

Excel.

b)

Google Sheets.

c)

Open Office Calc.

d)

Word.

13.

Đâu là phần mềm bảng tính?

a)

Word

b)

Excel

c)

Pascal

d)

Paint

14.

Tệp trong Excel có đuôi mặc định là?

a)

.doc

b)

.xlsx

c)

.jpg

d)

.zip

15.

Sheet1, sheet2, sheet3 được gọi là?

a)

Tên bảng tính

b)

Tên trang tính

c)

Tên ô tính

d)

Tên cột tính

16.

Khi nhập dữ liệu, có cách nào chuyển sang ô khác để nhập?

a)

Nhấn Enter

b)

Nhấn Tab

c)

Nháy chuột vào ô tiếp theo

d)

Tất cả đúng

17.

Đây được gọi là?

a)

Hộp tên

b)

Ô tính

c)

Trang tính

d)

Thanh công thức

18.

Để viết địa chỉ khối ô, cách viết nào dưới đây là đúng?

a)

C3:F10

b)

C3;F10

c)

C3.F10

d)

C3-F10

19.

Chương trình bảng tính, ngoài chức năng tính toán còn có chức năng?

a)

Tạo biểu đồ.

b)

Tạo trò chơi.

c)

Tạo video

d)

Tạo nhạc.

20.

Khối được bôi đen (chọn) sẽ có dấu hiệu gì?

a)

Đường viền biên khối ô sẽ hiển thị nổi bật.

b)

Không có dấu hiệu gì khác.

c)

Chữ sẽ có màu đỏ.

d)

Viền khối ô sẽ có màu đỏ.

21.

Nội dung bắt đầu với dấu =, đó là một….?

a)

Phép cộng

b)

Phép trừ

c)

Công thức

d)

Phép nhân

22.

Trong chương trình bảng tính, thanh công thức cho biết:

a)

Địa chỉ của ô được chọn.

b)

Khối ô được chọn.

c)

Hàng hoặc cột được chọn.

d)

Dữ liệu hoặc công thức của ô được chọn.

23.

Muốn xóa dữ liệu trong khối ô, ta làm thế nào?

a)

Chọn khối ô, sau đó nhấn mũi tên.

b)

Chọn khối ô, sau đó nhấn Backspace.

c)

Chọn khối ô, sau đó nhấn Ctrl.

d)

Chọn khối ô, sau đó nhấn Delete.

24.

Muốn di chuyển đến ô A1000 một cách nhanh nhất, ta làm thế nào?

a)

Gõ vào hộp tên A1000, nhấn Enter.

b)

Tìm đến ô đó và nhấn chuột.

c)

Dùng phím mũi tên di chuyển đến ô đó.

d)

Dùng phím Tap di chuyển đến ô đó.

25.

Trong chương trình bảng tính, ký hiệu khối ô từ ô D2 đến ô F6 là

a)

D2:F6

b)

F6:D2

c)

D2..F6

d)

F6..D2

26.

Hộp tên hiển thị gì?

a)

Địa chỉ ô tính

b)

Tên hàng

c)

Tên cột

d)

Tên hàm

27.

Trong ô A3 có chứa số 9.15, chọn ô A3 và nháy hai lần vào nút lệnh trong nhóm number trên dải lệnh home thì kết quả trong ô A3 là

a)

9

b)

9.1500

c)

9.20

d)

9.2

28.

Để bỏ đánh dấu chọn khối ô ta thực hiện:

a)

Nháy chuột ở bên ngoài khối ô.

b)

Nháy chuột lên tên của khối ô.

c)

Kéo chuột chọn toàn bộ khối ô.

d)

Nhấn nút Delete.

29.

Một nhóm ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật gọi là?

a)

Ô tính

b)

Khối ô

c)

Hàng

d)

Cột

30.

Nháy chuột chọn 1 ô, địa chỉ ô xuất hiện ở đâu?

a)

Hộp quà

b)

Ô tính

c)

Cột tính

d)

Hộp tên

31.

Nút lệnh sau dùng để làm gì?

a)

Tăng chữ số thập phân.

b)

Giảm chữ số thập phân.

c)

Căn

32.

Các lệnh trong nhóm Number để làm gì?

a)

Thao tác nhanh chọn một định dạng văn bản.

b)

Chọn màu chữ.

c)

Thao tác nhanh chọn một định dạng số.

d)

Chọn màu nền.

33.

Khi nhập văn bản vào ô tính thì dữ liệu được tự động:

a)

Căn trái.

b)

Căn phải.

c)

Căn giữa.

d)

Căn đều hai bên.

34.

Nút lệnh sau dùng để làm gì?

a)

Tăng chữ số thập phân.

b)

Giảm chữ số thập phân.

c)

Căn thẳng lề bên trái.

d)

Căn thẳng lề bên phải.

35.

Để hiển thị số liệu dưới dạng phần trăm, ta chọn lệnh nào trong nhóm lệnh Number?

a)

Percentage

b)

General

c)

Currency

d)

Comma Style

36.

Định dạng hiển thị số tiền, tức là số kèm theo kí hiệu tiền tệ, mặc định dụng kí hiệu gì?

a)

#

b)

$

c)

@

d)

&

37.

Các ô trong trang tính chứa gì?

a)

Công thức

b)

Chỉ chứa văn bản

c)

Dữ liệu

d)

Chỉ chứa số

38.

Khi sao chép một bảng số liệu từ word sang bảng tính Excel thì các ô số liệu đều ở dạng mặc định là:

a)

Number

b)

Currency

c)

General

d)

Percentage

39.

Mục Long Date và Short Date là định dạng gì?

a)

Kiểu tiền tệ

b)

Kiểu số liệu

c)

Kiểu ngày tháng

d)

Đáp án khác

40.

Kí hiệu sau € có nghĩa là?

a)

Kí hiệu tiền tệ đồng bảng Anh.

b)

Kí hiệu tiền tệ Việt Nam đồng.

c)

Kí hiệu tiền tệ đồng Euro.

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai.

41.

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+1, điều gì sẽ sảy ra?

a)

Hộp thoại Font xuất hiện.

b)

Hộp thoại Cells xuất hiện.

c)

Hộp thoại Number xuất hiện.

d)

Hộp thoại Fomart Cells xuất hiện.

42.

Kí hiệu sau £ có nghĩa là?

a)

Kí hiệu tiền tệ đồng bảng Anh.

b)

Kí hiệu tiền tệ Việt Nam đồng.

c)

Kí hiệu tiền tệ đồng Euro.

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai.

43.

Trong ô E1 đang có dữ liệu 12/22/2024, nếu ta thực hiện định dạng kiểu Long Date thì dữ liệu trong ô E1 là?

a)

Sunday, December 22, 2024

b)

12/22/2004

c)

December 25,2004

d)

December 22

44.

Hộp thoại Fomat Cells dùng để?

a)

Định dạng kiểu text.

b)

Định dạng các dạng hiển thị số liệu.

c)

Định dạng kiểu ngày tháng.

d)

Định dạng kiểu tiền tệ.

45.

Ô chứa một công thức được bắt đầu bằng dấu gì?

a)

#

b)

@

c)

%

d)

=

46.

Khi nhập công thức mà quên dấu = thì sẽ sảy ra trường hợp gì?

a)

Cho ra kết quả tính toán không đúng.

b)

Sẽ cho ra kết quả tính toán.

c)

Không thực hiện được phép tính toán.

d)

Tất cả các ý trên không đúng.

47.

Trong Excel, các kí hiệu dùng để kí hiệu các phép toán cộng, trừ, nhân, chia lần lượt là?

a)

+ - . :

b)

+ - * /

c)

^ / : x

d)

+ - ^ \

48.

Kết quả hiển thị trong ô có công thức =25% là?

a)

25

b)

0.25

c)

2500

d)

25%

49.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị số không (0); Tại ô B2 gõ vào công thức =5/A2 thì nhận được kết quả?

a)

0

b)

5

c)

#VALUE!

d)

#DIV/0!