wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

U15 - R8 - An inquiry into the existence of the gifted child

Total questions: 19

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

có thể lặp lại (trong thí nghiệm/nghiên cứu)

a)

replicable

b)

repeatable

c)

reproducible

d)

reiterable

2.

hình mẫu hoàn hảo của điều gì.

a)

the epitome of sth

b)

the essence of sth

c)

the example of sth

d)

the representation of sth

3.

chưa rõ, vẫn chưa có kết luận về điều gì đó

a)

the jury is still out on sth

b)

the decision is final

c)

it's a done deal

d)

the case is closed

4.

extraordinary

a)

phi thường

b)

không bình thường

c)

đặc biệt

d)

thông thường

5.

spin-off research

a)

nghiên cứu phụ, nghiên cứu phát sinh

b)

nghiên cứu chính, nghiên cứu cốt lõi

c)

nghiên cứu tạm thời, nghiên cứu thử nghiệm

d)

nghiên cứu tổng hợp, nghiên cứu toàn diện

6.

to resolute

a)

kiên quyết

b)

không chắc chắn

c)

mơ hồ

d)

thận trọng

7.

một lĩnh vực của cái gì

a)

a sphere of sth

b)

a type of something

c)

a method of doing something

d)

a category of things

8.

xuất sắc, ưu tú

a)

distinguished

b)

ordinary

c)

mediocre

d)

common

9.

miệt mài làm việc

a)

to plug away

b)

to give up

c)

to take a break

d)

to work slowly

10.

hơn nữa

a)

on top of that

b)

in addition

c)

besides that

d)

however

11.

lỗi lạc, xuất chúng

a)

eminent

b)

ordinary

c)

common

d)

insignificant

12.

to give pause for thought

a)

đáng suy ngẫm

b)

không đáng suy nghĩ

c)

đáng xem xét

d)

khó hiểu

13.

innate

a)

bẩm sinh

b)

học được

c)

tự nhiên

d)

không thay đổi

14.

say mê cái gì

a)

be hooked on sth

b)

be indifferent to sth

c)

be critical of sth

d)

be unaware of sth

15.

the theory of relativity

a)

thuyết tương đối

b)

thuyết hấp dẫn

c)

thuyết lượng tử

d)

thuyết điện từ

16.

just because SV doesn't mean SV

a)

chỉ vì... không có nghĩa là...

b)

mặc dù... nhưng mà...

c)

nếu... thì...

d)

khi nào... thì...

17.

(một thứ/cái gì đó) tương đương với cái gì

a)

an equivalent of sth

b)

a substitute for sth

c)

a version of sth

d)

a type of sth

18.

an attribute

a)

đặc điểm, thuộc tính

b)

mô tả, giải thích

c)

hình thức, kiểu dáng

d)

chức năng, vai trò

19.

at the heart of sth

a)

là cốt lõi của điều gì

b)

là bề ngoài của điều gì

c)

là một phần của điều gì

d)

là một khía cạnh của điều gì