Font size
S
M
L
XL
Worksheetstư tưởng hcm
Total questions: 285
Worksheet time: 4hrs 34mins
Name
Class
Date
1.
1
a)
Thiên về giá trị tinh thần và chỉ trình độ phát triển.
b)
Thiên về giá trị vật chất - kỹ thuật và chỉ trình độ phát triển.
c)
Thiên về giá trị tinh thần và có bề dày lịch sử.
d)
Thiên về giá trị vật chất và có bề dày lịch sử.
2.
2
a)
Đại hội Đảng lần thứ IX.
b)
Đại hội Đảng lần thứ XII.
c)
Đại hội Đảng lần thứ X.
d)
Đại hội Đảng lần thứ XI.
3.
3
a)
Thực tiễn cách mạng Việt Nam.
b)
Thực tiễn cách mạng phương Đông và phương Tây.
c)
Thực tiễn cách mạng phương Đông và phương Tây.
d)
Thực tiễn thế giới.
4.
4
a)
Phong trào nông dân.
b)
Phong trào dân chủ.
c)
Tầng lớp trí thức.
d)
Phong trào yêu nước.
5.
5
a)
Tốt – xấu, thiện – ác.
b)
Ưu điểm và nhược điểm.
c)
Không tốt, không xấu.
d)
Tốt – xấu, đúng – sai.
6.
6
a)
An toàn nhất.
b)
Triệt để nhất.
c)
Phù hợp nhất.
d)
Thông minh nhất.
7.
7
a)
Học không biết chán, dạy không biết mỏi.
b)
Học vì ngày mai lập nghiệp.
c)
Học, học nữa, học mãi.
d)
Việc học không bao giờ cùng, còn sống còn phải học.
8.
8
a)
Năm 1955.
b)
Năm 1969.
c)
Năm 1947.
d)
Năm 1958.
9.
9
a)
Lẽ sống, thiện ác.
b)
Lẽ sống, hạnh phúc, trách nhiệm.
c)
Lẽ sống, thiện ác, hạnh phúc, trách nhiệm, lương tâm.
d)
Lẽ sống, thiện ác, hạnh phúc.
10.
10
a)
Có sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng Cộng sản.
b)
Đường lối đấu tranh theo cách mạng vô sản.
c)
Tự lực cánh sinh, dựa vào sức mình là chính.
d)
Có đường lối đấu tranh độc lập, tự chủ.
11.
11
a)
Đủ 18 tuổi.
b)
Đủ 21 tuổi.
c)
Đủ 19 tuổi.
d)
Đủ 20 tuổi.
12.
12
a)
Theo con đường phong kiến.
b)
Không đến nơi đến chốn.
c)
Theo con đường dân chủ tư sản.
d)
Tất cả đều thất bại.
13.
13
a)
Văn hóa giáo dục.
b)
Văn hóa văn nghệ.
c)
Văn hoá du lịch.
d)
Văn hóa đời sống.
14.
14
a)
Toàn bộ những con người Việt Nam cụ thể sinh sống tại trong nước.
b)
Toàn bộ những con người Việt Nam sinh sống trong nước và nước ngoài.
c)
Con người Việt Nam cụ thể và tập hợp đông đảo quần chúng nhân dân.
d)
Toàn bộ những con người Việt Nam cụ thể sinh sống tại nước ngoài.
15.
15
a)
Trung với nước, hiếu với dân.
b)
Yêu thương con người, sống có tình có nghĩa.
c)
Sẵn sàng chiến đấu, hy sinh vì Tổ quốc.
d)
Cần, kiệm, liêm, chính, chí công vô tư.
16.
16
a)
Bồi dưỡng tư tưởng đúng đắn và tình cảm cao đẹp của con người.
b)
Bồi dưỡng lý luận chính trị, rèn luyện tác phong công tác, tư duy tự chủ.
c)
Bồi dưỡng những phẩm chất tốt đẹp, hướng con người đến chân, thiện, mỹ.
d)
Mở rộng hiểu biết của con người, nâng cao dân trí, xoá mù chữ cho dân.
17.
17
a)
Anh hùng giải phóng dân tộc của Việt Nam, Nhà văn hoá lớn của thế giới.
b)
Anh hùng giải phóng dân tộc, Nhà văn hóa kiệt xuất Việt Nam.
c)
Anh hùng cứu nước của dân tộc Việt Nam và Danh nhân văn hóa thế giới.
d)
Anh hùng giải phóng của dân tộc và là Nhà văn hóa lớn của thế giới.
18.
18
a)
Tính tiên tiến.
b)
Tính đại chúng.
c)
Tính dân tộc.
d)
Tính khoa học.
19.
19
a)
Dẫn đường.
b)
Dẫn lối.
c)
Chỉ đường.
d)
Soi đường.
20.
20
a)
Sự ủng hộ quốc tế.
b)
Đại đoàn kết dân tộc.
c)
Khoa học công nghệ.
d)
Nguồn vốn đầu tư.
21.
21
a)
Giai cấp công nhân.
b)
Dân chúng số nhiều.
c)
Quần chúng nhân dân.
d)
Người dân lao động.
22.
22
a)
Thiểu số phục tùng đa số.
b)
Cấp dưới phục tùng cấp trên.
c)
Tập trung dân chủ.
d)
Tự phê bình và phê bình .
23.
23
a)
Tính lịch sử.
b)
Tính hệ thống.
c)
Tính giá trị.
d)
Tính nhân sinh.
24.
24
a)
Lòng yêu thương người.
b)
Chủ nghĩa nhân đạo chiến đấu.
c)
Lòng yêu nước, thương dân.
d)
Sự quan tâm đến con người.
25.
25
a)
Đời sống mới.
b)
Phát biểu với kiều bào ở Pháp.
c)
Tuyên ngôn độc lập.
d)
Những mẩu chuyện về đời hoạt động của Hồ Chủ tịch.
26.
26
a)
Quan hệ cũ chiếm vai trò chủ đạo.
b)
Chủ nghĩa xã hội.
c)
Cả chủ nghĩa tư bản, cả chủ nghĩa xã hội.
d)
Chủ nghĩa tư bản.
27.
27
a)
Tuyên ngôn độc lập nước Mỹ 1776.
b)
Tuyên ngôn Đảng Lao động.
c)
Tuyên ngôn dân quyền và nhân quyền.
d)
Tuyên ngôn Đảng Cộng sản.
28.
28
a)
Nền văn hóa ấy phải cho nhân dân và do nhân dân xây dựng nên.
b)
Đó là một nền văn hóa rộng lớn, phổ cập đến tất cả mọi người trong xã hội.
c)
Đó là một nền văn hóa đa dạng cùng với sự đa dạng của các dân tộc anh em.
d)
Nền văn hóa ấy vượt ra khỏi biên giới quốc gia, vươn tầm khu vực và thế giới.
29.
29
a)
Tháng 07 năm 1920.
b)
Tháng 07 năm 1927.
c)
Tháng 05 năm 1922.
d)
Tháng 05 năm 1925.
30.
30
a)
Đại biểu duy nhất của các nước Đông Dương.
b)
Đại biểu đầu tiên là người Việt Nam tham dự một Đại hội.
c)
Đại biểu duy nhất của các nước thuộc địa châu Á.
d)
Đại biểu duy nhất cho Đảng xã hội Pháp tại Paris.
31.
31
a)
Nhà nước phải chịu sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.
b)
Đẩy mạnh quan hệ quốc tế, tuân thủ hệ thống pháp luật quốc tế.
c)
Nhà nước phải quản lý đất nước bằng Hiến pháp và pháp luật.
d)
Nhà nước phải chịu sự kiểm tra, giám sát chặt chẽ của nhân dân.
32.
32
a)
Xây dựng con người mới.
b)
Xây dựng nền văn hoá mới Việt Nam.
c)
Sáng tạo văn hoá văn nghệ.
d)
Xác lập hệ thống quan điểm về văn hoá.
33.
33
a)
Toàn diện, có hệ thống, tất cả các mặt, tất cả các khía cạnh.
b)
Chắt lọc tinh hoa văn hoá nhân loại, bài trừ cái cũ, tiếp thu cái mới.
c)
Toàn diện gồm Đông, Tây, kim, cổ, tất cả các mặt, các khía cạnh.
d)
Toàn diện, có chọn lọc, tất cả các mặt, tất cả các khía cạnh.
34.
34
a)
Dựa trên cơ sở lý luận của chủ nghĩa Mác – Lênin.
b)
Là đội tiên phong dũng cảm, là bộ tham mưu sáng suốt.
c)
Vận dụng kinh nghiệm vào điều kiện cụ thể của đất nước.
d)
Phát huy tài năng của các nhà nghiên cứu lý luận giỏi.
35.
35
a)
Phan Chu Trinh.
b)
Phan Bội Châu.
c)
Lương Văn Can.
d)
Nguyễn Thái Học.
36.
36
a)
Trực tiếp và gián tiếp.
b)
Dân chủ gián tiếp.
c)
Tự do tập trung.
d)
Dân chủ trực tiếp.
37.
37
a)
Phụng sự tổ quốc, phục vụ nhân dân.
b)
Phục vụ lợi ích của giai cấp vô sản.
c)
Phục vụ lợi ích của giai cấp công nhân.
d)
Xây dựng đất nước giàu mạnh.
38.
38
a)
Nói đi đôi với làm, nêu gương về đạo đức.
b)
Tạo thành phong trào quần chúng rộng rãi.
c)
Xây đi đôi với chống.
d)
Tu dưỡng đạo đức suốt đời.
39.
39
a)
Gia đình cần cù, chăm chỉ, ham học hỏi, ham sáng tạo, có ý chí phấn đấu vươn lên làm quan.
b)
Gia đình nhà nho yêu nước, hiếu học, giàu truyền thống cách mạng và ý chí phấn đấu vươn lên rất cao.
c)
Gia đình nề nếp, tuân theo chuẩn mực dạo đức xã hội, ham học hỏi, có ý chí phấn đấu vươn lên rất cao.
d)
Gia đình cần cù, chăm chỉ, truyền thống làm nông nghiệp, có ý chí phấn đấu vươn lên làm giàu.
40.
40
a)
Có lòng khoan dung đối với họ.
b)
Kiên quyết loại ra khối đại đoàn kết.
c)
Giáo dục để họ biết sửa chữa sai lầm.
d)
Lấy tình thân ái mà cảm hoá họ.
41.
41
a)
Làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu.
b)
Làm theo năng lực, hưởng theo đóng góp.
c)
Làm theo năng lực, hưởng theo lao động.
d)
Phân phối bình quân cho tất cả mọi người.
42.
42
a)
Trong sáng.
b)
Chân chính.
c)
Cực đoan, hẹp hòi.
d)
Sô vanh nước lớn.
43.
43
a)
Vị thế cầm quyền của Đảng.
b)
Bản chất cách mạng của Đảng.
c)
Nội dung ra đời của Đảng.
d)
Nhiệm vụ lịch sử của Đảng.
44.
44
a)
Cao 1,5 m; Nặng 45 kg.
b)
Cao 1,5 m; Nặng 55 kg.
c)
Cao 1,52 m; Nặng 45,5 kg.
d)
Cao 1,55 m; Nặng 46 kg.
45.
45
a)
Giai cấp công nhân và nhân dân lao động làm chủ.
b)
Giai cấp nông dân và các tầng lớp nhân dân làm chủ.
c)
Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân làm chủ.
d)
Đảng Cộng sản của giai cấp công nhân làm chủ.
46.
46
a)
Từ những quan hệ kinh tế, xã hội, giai cấp con người.
b)
Từ quan hệ kinh tế, xã hội.
c)
Từ giai cấp con người.
d)
Từ quan hệ kinh tế.
47.
47
a)
Ý muốn của Đảng Cộng sản.
b)
Đặc tính cuả giai cấp công nhân.
c)
Số lượng giai cấp công nhân.
d)
Ý muốn của giai cấp công nhân.
48.
48
a)
30/12/1920.
b)
16/08/1923.
c)
10/05/1921.
d)
01/04/1922.
49.
49
a)
Tháng 06/1925.
b)
Tháng 08/1929.
c)
Tháng 05/1926.
d)
Tháng 06/1927.
50.
50
a)
Tổng hợp các quan hệ xã hội từ rộng đến hẹp.
b)
Tổng hoà các mối quan hệ trong xã hội.
c)
Sản phẩm của sự tiến hóa tự nhiên.
d)
Sự thống nhất cả hai măt tự nhiên và xã hội.
51.
51
a)
Con người với con người.
b)
Con người với xã hội.
c)
Con người với việc làm.
d)
Con người với thói quen.
52.
52
a)
Năm 1925.
b)
Năm 1941.
c)
Năm 1930.
d)
Năm 1943.
53.
53
a)
Từ 1890 - 1911: Thời kỳ nghiên cứu, khảo sát thực tế, đến với chủ nghia Mác – Lênin.
b)
Từ 1921 - 1930: Thời kỳ nghiên cứu, khảo sát thực tế, đến với chủ nghia Mác – Lênin.
c)
Từ 1911 - 1920: Thời kỳ hình thành tư tưởng yêu nước, chí hướng cứu nước.
d)
Từ 1921 - 1930: Thời kỳ hình thành nội dung cơ bản tư tưởng cách mạng Việt Nam.
54.
54
a)
Yêu cầu khách quan.
b)
Yêu cầu của công nhân.
c)
Yêu cầu chủ quan.
d)
Yêu cầu của nông dân.
55.
55
a)
Đạo đức cách mạng.
b)
Di chúc.
c)
lối làm việc.
d)
Thường thức chính trị.
56.
56
a)
Kiêu ngạo, đặc quyền, đặc lợi.
b)
Bệnh chạy theo thành tích.
c)
Tư túng, chia rẽ, bè phái.
d)
Tham ô, lãng phí, quan liêu.
57.
57
a)
Mục tiêu và trách nhiệm hàng đầu của cách mạng.
b)
của cách mạng, trách nhiệm của Đảng.
c)
Mục tiêu,nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng, của dân tộc.
d)
quan trọng nhất của cách mạng dân tộc.
58.
58
a)
Thành công triệt để.
b)
Thành công một nữa.
c)
Thành công không đến nơi.
d)
Chưa thực sự thành công.
59.
59
a)
Vai trò lãnh đạo của Đảng.
b)
lịch sử của Đảng.
c)
Vị thế cầm quyền của Đảng.
d)
Bản chất của Đảng cầm quyền.
60.
60
a)
Quảng Châu – Trung Quốc, năm 1927.
b)
Bắc pó – Việt Nam, năm 1927.
c)
Hương Cảng – Trung Quốc năm 1927.
d)
Quảng Châu – Trung Quốc, năm 1925.
61.
61
a)
Nội lực là quan trọng nhất, không cần ngoại lực.
b)
Nội lực là chính, ngoại lực là quan trọng.
c)
Ngoại lực trong thời kì đầu là cần thiết.
d)
Nội lực và ngoại lực quan trọng như nhau.
62.
62
a)
Châu Á, phương Đông.
b)
Châu Âu, Tây Âu.
c)
Châu Á, phương Tây Nam.
d)
Châu Âu, Đông Âu.
63.
63
a)
Văn hoá là một trong bốn lĩnh vực đời sống: chính trị, kinh tế, văn hoá, xã hội.
b)
Văn hoá là một mặt trận, cùng góp phần thắng lợi mặt trận chính trị, kinh tế, xã hội.
c)
Văn hoá với các lĩnh vực chính trị, kinh tế, xã hội có sự tác động qua lại lẫn nhau.
d)
Văn hoá không thể đứng ngoài mà phải đứng trong chính trị, kinh tế, xã hội.
64.
64
a)
Lý luận là sự tổng kết thực tiễn, được phản ánh vào trong bộ não của con người.
b)
Thực tiễn và lý luận luôn đi với nhau, nếu lý luận và thực tiễn không giống với thì phải điều chỉnh thực tiễn trước.
c)
Thực tiễn là sự tổng kết lý thuyết, được phản ánh thành lý luận vào trong bộ não của con người.
d)
Thực tiễn không có lý luận như nhắm mắt mà đi, lý luận không đem ra thực hành thì giống như cái hòm đựng đầy sách.
65.
65
a)
Chăm lo mọi mặt đời sống người lao động và các tầng lớp nhân dân.
b)
Đại biểu của Nhà nước do nhân dân trực tiếp hoặc gián tiếp bầu ra.
c)
Mọi quyền lực trong nhà nước và trong xã hội đều thuộc về nhân dân.
d)
Mọi công việc của nhà nước để dân có quyền biểu quyết để quyết định.
66.
66
a)
Tác phẩm “Con Rồng tre”.
b)
Tác phẩm “ lối làm việc”.
c)
Tác phẩm “Đường kách mệnh”.
d)
Tác phẩm “Bản án chế độ thực dân Pháp”.
67.
67
a)
Đoàn kết trên cơ sở không dùng vũ lực và đe doạ dùng vũ lực.
b)
Đoàn kết trên cơ sở thống nhất mục tiêu và lợi ích, có lý, có tình.
c)
Đoàn kết trên cơ sở hợp tác đa phương và các bên cùng có lợi.
d)
Đoàn kết trên cơ sở đảm bảo sự bình đẳng quốc gia; có đi, có lại.
68.
68
a)
Diễn biến hòa bình của các thế lực thù địch bên trong và bên ngoài.
b)
Tụt hậu về nhận thức sự thay đổi trong thời đại khoa học, công nghệ.
c)
Đi lệch định hướng, mục tiêu đã đề ra khi xây dựng chủ nghĩa xã hội.
d)
Sai lầm về đường lối và sự suy thoái đạo đức của cán bộ, đảng viên.
69.
69
a)
Hai cánh của một con chim.
b)
Con bạch tuộc.
c)
Con đĩa có hai vòi.
d)
Hai con chim đại bàng.
70.
70
a)
Đoàn là một lực lượng vô địch của chúng ta để khắc phục khó khăn.
b)
Đoàn kết tạo ra sức mạnh, tạo ra lực lượng để xây dựng đất nước.
c)
Đoàn kết là nhu cầu, nguyện vọng sống của tất cả mọi người.
d)
Đoàn kết là sức mạnh, đoàn kết là then chốt của mọi thành công.
71.
71
a)
Đảng Cộng sản Việt Nam.
b)
Công nhân và nông dân.
c)
Giai cấp công nhân.
d)
Quần chúng nhân dân.
72.
72
a)
Phan Bội Châu.
b)
Phan Chu Trinh.
c)
Hoàng Hoa Thám.
d)
Nguyễn Thái Học.
73.
73
a)
Giai cấp vô sản bần cùng.
b)
Tầng lớp trí thức.
c)
Giai cấp công nhân.
d)
Giai cấp nông dân.
74.
74
a)
Tính mạng của mình.
b)
Con mắt của mình.
c)
Nhân cách của mình.
d)
Con ngươi mắt mình.
75.
75
a)
Châu Á; Châu Phi; Châu Âu; Châu Mỹ.
b)
Châu Á; Châu Phi; Châu Âu.
c)
Châu Á; Châu Phi; Châu Mỹ.
d)
Châu Phi; Nam Mỹ; Hoa kỳ.
76.
76
a)
Đạo đức là pháp luật tối đa, pháp luật là đạo đức tối thiểu.
b)
Pháp luật là đạo đức tối đa, đạo đức là pháp luật tối thiểu.
c)
Pháp luật được thực hiện bằng cưỡng chế, đạo đức được thực hiện bằng tự giác.
d)
Pháp luật và đạo đức tồn tại song song, đều có vai trò quan trọng.
77.
77
a)
Tổng hợp mọi phương thức sản xuất của con người.
b)
Sản phẩm, công cụ sinh hoạt cụ thể của người dân.
c)
Các trường học, số người đi học, biết đọc, biết viết.
d)
Đời sống tính thần của xã hội, thuộc cơ sở hạ tầng.
78.
78
a)
Năm 1885, tại cảng Đà Nẵng.
b)
Năm 1858, tại đồn An Hải - Sơn Trà - Quảng nam Đà nẵng.
c)
Năm 1858, tại cảng Đà Nẵng.
d)
Năm 1860, tại Sơn Trà - Quảng nam Đà nẵng.
79.
79
a)
Tất Đạt Đa.
b)
Lão Tử.
c)
Mạnh tử.
d)
Khổng Tử.
80.
80
a)
Liên minh chiến đấu giữa lao động ở thuộc địa với lao động ở chính quốc.
b)
Liên minh giữa nhân dân thế giới về mục tiêu phản đối chiến tranh phi nghĩa.
c)
Sức mạnh của giai cấp vô sản, cách mạng vô sản và Đảng Cộng sản.
d)
Sức mạnh của ba dòng thác cách mạng và tiến bộ khoa học công nghệ.
81.
81
a)
Chủ nghĩa cá nhân.
b)
Lạm dụng chức quyền.
c)
Tham ô, lãng phí.
d)
Các thế lực phản động.
82.
82
a)
Một nhà nước được công nhận bằng hiến pháp và pháp luật của dân.
b)
Một nhà nước mà quyền lực thuộc về nhân dân, do dân và vì nhân dân.
c)
Một nhà nước không có tiêu cực, không có đặc quyền, đặc lợi, cá nhân.
d)
Một nhà nước thống nhất, có chủ quyền quốc gia trên vùng, lãnh thổ.
83.
83
a)
Tháng 12 năm 1920.
b)
Tháng 06 năm 1923.
c)
Tháng 02 năm 1921.
d)
Tháng 12 năm 1922.
84.
84
a)
Dựa vào sự đoàn kết.
b)
Dựa vào sự giúp đỡ quốc tế.
c)
Đem sức ta.
d)
Dưới sự lãnh đạo của Đảng.
85.
85
a)
Vì đó là cơ sở phát huy cho sự đoàn kết.
b)
Vì đó là điều kiện cho sự đoàn kết ngoài xã hội.
c)
Vì đó là điều kiện cho thành công của đoàn kết.
d)
Vì đó là mong muốn của đại đa số người dân.
86.
86
a)
Con đường cách mạng dân chủ tư sản.
b)
Con đường cách mạng vô sản.
c)
Con đường cách mạng tư sản.
d)
Con đường cách mạng phong kiến.
87.
87
a)
Dựa vào sự thắng lợi của cách mạng vô sản ở chính quốc.
b)
Dựa trên phương pháp cách mạng của chủ nghĩa Mác – Lênin.
c)
Thực hiện bằng con đường bạo lực cách mạng.
d)
Kết hợp đấu tranh quân sự với đấu tranh ngoại giao.
88.
88
a)
Ba giai đoạn, giai đoạn từ khi sinh ra đến trước 05/06/1911 là quan trọng nhất.
b)
Sáu giai đoạn, giai đoạn từ cuối 1920 đến 03/02/1930 là quan trọng nhất.
c)
Bốn giai đoạn, giai đoạn từ khi sinh ra đến trước 05/06/1911 là quan trọng nhất.
d)
Năm giai đoạn, giai đoạn từ cuối 1920 đến 03/02/1930 là quan trọng nhất.
89.
89
a)
Ba phương pháp.
b)
Sáu phương pháp.
c)
Bốn phương pháp.
d)
Năm phương pháp.
90.
90
a)
Quan hệ với cách mạng giải phóng dân tộc.
b)
Quan hệ với cách mạng giải phóng dân tộc và giai cấp.
c)
Quan hệ tổng thể với cách mạng thế giới.
d)
Quan hệ với cách mạng giải phóng giai cấp.
91.
91
a)
Tinh thần yêu nước, thương dân và tinh thần quốc tế trong sáng.
b)
Tinh thần yêu nước và tinh thần dũng cảm, hy sinh vì độc lập dân tộc.
c)
Lòng yêu nước, thương nòi và tinh thần độc lập, tự tôn dân tộc.
d)
Tinh thần yêu nước, thương dân và tinh thần tự lập, tự ti dân tộc.
92.
92
a)
Từ khi sinh ra đến trước 05/06/1911.
b)
Từ năm 1931 đến năm 1945.
c)
Từ năm 1911 đến năm 1920.
d)
Từ năm 1921 đến năm 1930.
93.
93
a)
Nhu cầu và lợi ích của con người.
b)
Nguyện vọng và mong muốn của họ.
c)
Động lực chính trị, tinh thần của con người.
d)
Sở thích của cá nhân của con người.
94.
94
a)
Hiệp ước Patonot năm 1884.
b)
Hiệp ước Unclos năm 1992.
c)
Hiệp ước Patonot năm 1883.
d)
Hiệp ước thuộc địa năm 1884.
95.
95
a)
Hồ Chí Minh.
b)
Lão Tử.
c)
Mạnh tử.
d)
Khổng Tử.
96.
96
a)
Sau Cách mạng Tháng Tám năm 1945.
b)
Sau Cách mạng thành công năm 1975.
c)
Sau Cách mạng thành công năm 1954.
d)
Sau khi Nhật vào Đông Dương, 1943.
97.
97
a)
Dựa vào sự giúp đỡ quốc tế.
b)
Dựa vào sự đoàn kết toàn dân.
c)
Dưới sự lãnh đạo của Đảng.
d)
Đem sức ta.
98.
98
a)
Giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp cần được tiến hành song song.
b)
Giải phóng giai cấp là tiền đề để giải phóng dân tộc.
c)
Giải phóng dân tộc không liên quan đến giải phóng giai cấp.
d)
Giải phóng dân tộc là tiền đề để giải phóng giai cấp.
99.
99
a)
Lời xin lỗi đồng bào.
b)
Lời căn dặn cán bộ tuyên truyền.
c)
Tự phê bình.
d)
Lời khuyên công nhân, viên chức
100.
100
a)
Từ 09/1908 đến 09/1909.
b)
Từ 09/1910 đến 02/1911.
c)
Từ 11/1908 đến 02/1909.
d)
Từ 09/1909 đến 02/1910.
101.
101
a)
02/03/1919.
b)
03/02/1930.
c)
03/02/1919.
d)
16/07/1920.
102.
102
a)
Phải cứng rắn về nguyên tắc, nhân nhượng về lợi ích.
b)
Dĩ bất biến, ứng vạn biến.
c)
Vừa cứng rắn về nguyên tắc, vừa mềm dẻo về sách lược.
d)
Phải mềm dẻo về sách lược, có thể nhân nhượng về lợi ích.
103.
103
a)
Phong kiến.
b)
Độc lập.
c)
Thuộc địa.
d)
Tư sản.
104.
104
a)
.28/08/1945.
b)
07/05/1954.
c)
02/09/1945.
d)
03/02/1930.
105.
105
a)
Ngày 30/4/1987 đến 01/5/1987.
b)
Ngày 20/11/1987 đến 22/12/1987.
c)
Ngày 19/5/1987 đến 20/6/1987.
d)
Ngày 20/10/1987 đến 20/11/1987.
106.
106
a)
Giúp người dân Việt Nam chống phong kiến.
b)
Đem lại độc lập, tự do cho người dân Việt Nam.
c)
Chính sách phù hợp với điều kiện của nước ta.
d)
Giúp người dân Việt Nam đấu tranh vì tự do.
107.
107
a)
Tháng 10 năm 1917.
b)
Tháng 02 năm 1920.
c)
Tháng 12 năm 1918.
d)
Tháng 02 năm 1919.
108.
108
a)
Con bạch tuộc.
b)
Con chim đại bàng.
c)
Con đĩa hai vòi.
d)
Hai cánh của con chim.
109.
109
a)
Nhân dân lao động làm chủ
b)
Sở hữu xã hội về tư liệu .
c)
Khoa học - Kỹ thuật phát triển.
d)
Cơ cấu Công - Nông nghiệp hợp lý.
110.
110
a)
Kháng chiến chống phong kiến.
b)
Kháng chiến chống đế quốc Mỹ.
c)
Kháng chiến chống thực dân.
d)
Kháng chiến chống thực dân Pháp.
111.
111
a)
Mục tiêu lâu dài của cách mạng.
b)
Thực tiễn đấu tranh của cách mạng.
c)
Nhiệm vụ trường tồn của cách mạng.
d)
Đích đến cuối cùng của cách mạng.
112.
112
a)
Bốn phương pháp luận.
b)
Bảy phương pháp luận.
c)
Năm phương pháp luận.
d)
Sáu phương pháp luận.
113.
113
a)
Phải luôn luôn học tập mở rộng tri thức của bản thân về xã hội.
b)
Phải học tập để thích nghi với hoàn cảnh mới.
c)
Phải luôn luôn học tập mở rộng tri thức khám phá về bản thân, về xã hội.
d)
Phải luôn luôn tự đổi mới để phát triển.
114.
114
a)
Đạo đức nghề nghiệp là những chuẩn mực về nhận thức và hành vi phù hợp với đặc thù của từng lĩnh vực.
b)
Đạo đức nghề nghiệp là những chuẩn mực về nhận thức và hành vi phù hợp với đặc thù của từng lĩnh vực trong hoạt động nghề nghiệp do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền quy định.
c)
Đạo đức nghề nghiệp là những chuẩn mực về nhận thức và hành vi phù hợp với đặc thù của từng lĩnh vực trong hoạt động nghề nghiệp do tổ chức có thẩm quyền quy định.
d)
Đạo đức nghề nghiệp là những chuẩn mực về nhận thức trong hoạt động nghề nghiệp do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền quy định.
115.
115
a)
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
b)
Liên minh các lực lượng Dân tộc Dân chủ và Hòa bình Việt Nam.
c)
Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam.
d)
Mặt trận Việt Nam Độc lập Đồng minh.
116.
116
a)
Tháng 07/1925, trong cuốn “Đường kách mệnh” tại Trung Quốc.
b)
Tháng 08/1943, trong nhà tù của Tưởng Giới Thạch tại Trung Quốc.
c)
Tháng 02/1930, trong “Cương lĩnh chính trị Đảng” tại Trung Quốc.
d)
Tháng 06/1931, trong nhà tù của thực dân Anh tại Hồng Kông.
117.
117
a)
Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến, ngày 19/12/1946.
b)
Lời kêu gọi, ngày 17/7/1966.
c)
Di chúc, năm 1969.
d)
Thư chúc Tết, năm 1968.
118.
118
a)
Dân tộc thuộc địa các nước đang bị áp bức trên thế giới.
b)
Tất cả các quốc gia, tộc người và dân tộc trên thế giới.
c)
Dân tộc thuộc địa các nước đang bị áp bức ở phương Đông.
d)
Dân tộc Việt Nam và tất cả các dân tộc bị áp bức trên thế giới.
119.
119
a)
Tranh thủ tối đa sự giúp đỡ, viện trợ quốc tế.
b)
Kết hợp xây dựng và bảo vệ đất nước.
c)
Huy động các nguồn lực sẵn có trong nhân dân.
d)
Kết hợp cải tạo xã hội cũ với xây dựng xã hội mới.
120.
120
a)
Đế quốc, thực dân và tay sai của chúng.
b)
Chủ nghĩa cá nhân.
c)
Chủ nghĩa tư bản, chủ nghĩa đế quốc.
d)
Nghèo nàn, dốt nát, lạc hậu.
121.
121
a)
Victor Lebon.
b)
Polopxki.
c)
Lin.
d)
Nilopxki.
122.
122
a)
Kết thúc buổi ra mắt của Đảng Lao động Việt Nam, ngày 03/02/1930.
b)
Lời kết thúc buổi ra mắt của Đảng Lao động Việt Nam, ngày 03/03/1951.
c)
Kết thúc buổi ra mắt của Đảng Lao động Việt Nam, ngày 07/02/1930.
d)
Lời mở đầu buổi ra mắt của Đảng Lao động Việt Nam, ngày 03/03/1951.
123.
123
a)
Lý luận của chủ nghĩa Mác – Lênin.
b)
Lý luận khoa học và thực tiễn cách mạng.
c)
Thực tiễn cách mạng đấu tranh trong nước.
d)
Thực tiễn cách mạng đấu tranh thế giới.
124.
124
a)
Toàn bộ người dân.
b)
Người thuộc tầng lớp thượng lưu.
c)
Người thuộc tầng lớp cai trị.
d)
Người thuộc tầng lớp trí thức giả.
125.
125
a)
Lực lượng đông nhưng không có tiền đề tư tưởng, lý luận cách mạng triệt để.
b)
Không có tư tưởng độc lập, không đại diện cho phương thức sản xuất tiên tiến.
c)
Không có chính đảng, không thực hiện được đoàn kết giai cấp, tầng lớp khác.
d)
Không có phương tiện tổ chức chiến tranh hiện đại, không có đường lối đúng.
126.
126
a)
Nhà nước.
b)
Công dân.
c)
Dân.
d)
Đảng.
127.
127
a)
Đoàn kết giai cấp công nhân – nông dân – lao động trí óc.
b)
Đoàn kết toàn bộ các tộc người trên một lãnh thổ.
c)
Đoàn kết công – nông và các tầng lớp khác trong xã hội.
d)
Đoàn kết giai cấp công nhân – nông dân.
128.
128
a)
Tiêu diệt cá nhân những con người thuộc giai cấp bóc lột.
b)
Xóa bỏ giai cấp bóc lột với tư cách là giai cấp thống trị xã hội.
c)
Thay thế giai cấp thống trị này bằng giai cấp thống trị khác.
d)
Giải phóng giai cấp vô sản trên toàn thế giới.
129.
129
a)
Latouche-Tréville của Pháp.
b)
Latouche-Tréville của Mỹ.
c)
Latouche-Tréville của Anh.
d)
Amiral Latouche-Tréville của Pháp.
130.
130
a)
Cách mạng giải phóng dân tộc giành thắng lợi đồng thời với thắng lợi cách mạng vô sản ở chính quốc.
b)
Thắng lợi của cách mạng vô sản ở chính quốc là tiền đề, cách mạng giải phóng dân tộc ở thuộc địa là hệ quả.
c)
Thắng lợi của cách mạng vô sản ở thuộc địa phải phụ thuộc vào thắng lợi của cách mạng vô sản ở chính quốc.
d)
Cách mạng giải phóng dân tộc có khả năng nổ ra và giành được thắng lợi trước cách mạng vô sản ở chính quốc.
131.
131
a)
Đảng lãnh đạo, nhà nước quản lý, nhân dân làm chủ.
b)
Nhà nước làm chủ, Đảng lãnh đạo, nhân dân quản lý.
c)
Đảng và nhà nước lãnh đạo, quản lý, nhân dân làm chủ.
d)
Nhà nước lãnh đạo, Đảng quản lý, nhân dân làm chủ.
132.
132
a)
Sức mạnh của phong trào cách mạng thế giới.
b)
Sức mạnh của cách mạng cải cách nền dân chủ thế giới.
c)
Sức mạnh của phong trào vì hoà bình, độc lập dân tộc.
d)
Sức mạnh của cách mạng khoa học công nghệ 4.0.
133.
133
a)
Đấu tranh giải phóng dân tộc.
b)
Xây dựng nhà nước của dân, do dân, vì dân.
c)
Thành lập nhà nước dân tộc độc lập.
d)
Đòi quyền bình đẳng giữa các dân tộc.
134.
134
a)
thực dân Pháp.
b)
Đường Kách mệnh.
c)
Chánh cương vắn tắt của Đảng.
d)
Thường thức chính trị.
135.
135
a)
Xây dựng hệ thống luật pháp hoàn chỉnh và phân quyền rõ ràng.
b)
Đưa luật pháp triển khai đầy đủ vào đời sống nhân dân.
c)
Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.
d)
Dân chủ hoá tổ chức và hoạt động của bộ máy Nhà nước.
136.
136
a)
Giúp người ta trước.
b)
Kêu gọi sự giúp đỡ.
c)
Tự cố gắng đứng dậy.
d)
Tự giúp lấy mình đã.
137.
137
a)
Ngày 19/05/1940.
b)
Ngày 19/05/1945.
c)
Ngày 19/05/1941.
d)
Ngày 19/05/1942.
138.
138
a)
Phan Chu Trinh.
b)
Phan Bội Châu.
c)
Lương Văn Can.
d)
Nguyễn Thái Học.
139.
139
a)
Dựa vào sự thắng lợi của cách mạng vô sản ở chính quốc.
b)
Được tiến hành chủ động và sáng tạo.
c)
Dựa vào sự thắng lợi của cách mạng ở các nước thuộc địa khác.
d)
Dựa vào sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa.
140.
140
a)
Giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam.
b)
Giá trị tinh hoa văn hoá của nhân loại.
c)
Giá trị tinh hoa văn hoá của phương Đông.
d)
Yêu cầu của cách mạng giải phóng thuộc địa.
141.
141
a)
Tiết kiệm của cải.
b)
Tiết kiệm cho nhân dân.
c)
Keo kiệt.
d)
Không lãng phí.
142.
142
a)
Truyền thống đoàn kết.
b)
Truyền thống hiếu học.
c)
Truyền thống cần cù, sáng tạo.
d)
Truyền thống yêu nước.
143.
143
a)
Đạo đức mới, nếp sống mới và cách sống mới.
b)
Đạo đức mới, lối sống mới, nếp sống mới.
c)
Đạo đức mới và lối sống mới; cách sống mới.
d)
Nếp sống mới, lối sống mới và tư tưởng mới.
144.
144
a)
Người làm công.
b)
Người phục vụ.
c)
Công bộc.
d)
Người quản lý.
145.
145
a)
Đại hội đại biển toàn quốc lần thứ VII của Đảng.
b)
Đại hội đại biển toàn quốc lần thứ XI của Đảng.
c)
Đại hội đại biển toàn quốc lần thứ IX của Đảng.
d)
Đại hội đại biển toàn quốc lần thứ X của Đảng.
146.
146
a)
Nhanh chóng độc lập.
b)
Hoàn toàn độc lập.
c)
Thắng lợi nhanh chóng.
d)
Hoàn toàn giải phóng.
147.
147
a)
Sống và hoạt động để tạo ra giá trị vật chất.
b)
Sống và hoạt động để tạo ra giá trị vật chất, tinh thần nhằm thoả mãn nhu cầu cá nhân.
c)
Sống và hoạt động để tạo ra giá trị tinh thần.
d)
Sống và hoạt động để tạo ra giá trị vật chất, tinh thần nhằm thoả mãn nhu cầu xã hội.
148.
148
a)
Cách mạng triệt để.
b)
Cách mạng thành công một nữa.
c)
Cách mạng đến nơi.
d)
Cách mạng thành công.
149.
149
a)
Luôn luôn lắng nghe quần chúng.
b)
Lắng nghe và thực hiện theo yêu cầu của quần chúng.
c)
Không theo đuôi quần chúng.
d)
Thực hiện theo yêu cầu của nhân dân.
150.
150
a)
Cách mệnh; thuyền có thể chạy.
b)
Cách mệnh; thuyền mới chạy.
c)
Cách mạng; thuyền có thể chạy.
d)
Cách mạng; thuyền mới chạy.
151.
151
a)
Ý thức, trách nhiệm và lý trí.
b)
Khách quan và chủ quan.
c)
Thái độ, quan điểm và quan niệm sống.
d)
Thái độ, quan niệm sống và trách nhiệm.
152.
152
a)
Xóa bỏ quyền sở hữu về tư liệu sản xuất của họ.
b)
Đánh đổ họ với tư cách là giai cấp bóc lột.
c)
Không xóa bỏ quyền sở hữu về tư liệu sản xuất của họ.
d)
Có hình thức hợp tác phù hợp.
153.
153
a)
Chọn cho mình lý do để sống.
b)
Chọn cho mình nghề nghiệp.
c)
Chọn cho mình ý nghĩa của cuộc sống.
d)
Chọn cho mình hướng đi.
154.
154
a)
Tháng 05/1941.
b)
Tháng 08/1945.
c)
Tháng 08/1942.
d)
Tháng 12/1944.
155.
155
a)
Gốc của người cách mạng.
b)
Phẩm chất của Đảng viên.
c)
Gốc rễ của con người.
d)
Yêu cầu của người cách mạng.
156.
156
a)
Hiến pháp.
b)
Ý chí giai cấp công nhân.
c)
Mong muốn nhân dân.
d)
Điều lệ Đảng.
157.
157
a)
Muốn dược thấy tư tưởng nhân quyền và dân quyền được thực hiện như thế nào tại Pháp và tại Việt Nam.
b)
Vì mong muốn một nền giáo dục tốt hơn ở Pháp và không nhìn thấy được cơ hội tài chính ở Việt Nam vào thời kì đó.
c)
Để vận động nhân dân Pháp ủng hộ cách mạng Việt Nam.
d)
Vì nguồn gốc mọi đau khổ của nhân dân Việt Nam là ở tại “chính quốc”.
158.
158
a)
Công nhân, nông dân, lao động trí óc.
b)
Giai cấp công nhân, giai cấp vô sản.
c)
Công nhân, nông dân, trí thức cao.
d)
Học trò, nhà buôn, tư sản nhân dân.
159.
159
a)
Phan Chu Trinh.
b)
Phan Bội Châu.
c)
Lương Văn Can.
d)
Nguyễn Thái Học.
160.
160
a)
Trường Chinh.
b)
Lê Duẩn.
c)
V.I Lênin.
d)
Hồ Chí Minh.
161.
161
a)
Muốn tiến lên CNXH thì phải phát triển văn hóa và kinh tế.
b)
Muốn tiến lên CNXH thì phải phát triển văn hóa.
c)
Muốn tiến lên CNXH thì phải phát triển kinh tế và văn hóa.
d)
Muốn tiến lên CNXH thì phải phát triển kinh tế.
162.
162
a)
Giải phóng giai cấp.
b)
Giải phóng giai cấp, giải phóng con người.
c)
Giải phóng dân tộc thuộc địa.
d)
Giải phóng dân tộc, giải phóng giai cấp, giải phóng con người.
163.
163
a)
Học thuộc các luận điểm lí luận.
b)
Phương pháp làm việc biện chứng.
c)
Học tập phương thức triển khai kế hoạch.
d)
Vận dụng các luận điểm vào thực tế.
164.
164
a)
Khổng Tử; Đạt Ma; Mác; Lênin.
b)
Lão Tử; Khổng Tử; Mác; Lênin.
c)
Khổng Tử; Giêxu; Mác; Tôn Dật Tiên.
d)
Mạnh Tử; Lão Tử; Khổng Tử; Mác.
165.
165
a)
Chức năng tổ chức.
b)
Chức năng giáo dục.
c)
Chức năng điều chỉnh xã hội.
d)
Chức năng giao tiếp.
166.
166
a)
Phục vụ quần chúng nhân dân lao động.
b)
Chăm lo mọi mặt đời sống cho nhân dân.
c)
Do quần chúng nhân dân lao động làm chủ.
d)
Tất cả đều vì lợi ích của nhân dân.
167.
167
a)
Chiến thắng Hòa Bình.
b)
Chiến thắng Tây Bắc.
c)
Chiến thắng Điện Biên Phủ.
d)
Chiến thắng Biên giới.
168.
168
a)
Nhân tố quyết định sức mạnh khối đại đoàn kết.
b)
Nguồn sức mạnh vô địch của khối đại đoàn kết.
c)
Nhân tố quan trọng của khối đại đoàn kết.
d)
Cội nguồn sức mạnh của khối đại đoàn kết.
169.
169
a)
Giai đoạn văn hóa thời kì Bắc thuộc.
b)
Giai đoạn văn hóa hiện đại.
c)
Giai đoạn văn hóa Đại Việt.
d)
Giai đoạn văn hóa thời kì Pháp thuộc.
170.
170
a)
Nhân dân có quyền bãi miễn Nhà nước.
b)
Nhân dân có quyền phê bình Nhà nước.
c)
Nhân dân có quyền quản lý Nhà nước.
d)
Nhân dân có quyền kiểm soát Nhà nước.
171.
171
a)
Tinh hoa văn hóa dân tộc.
b)
Chủ nghĩa tam dân.
c)
Tinh hoa văn hoá nhân loại.
d)
Chủ nghĩa Mác – Lênin.
172.
172
a)
Tính lịch sử.
b)
Tính hệ thống.
c)
Tính giá trị.
d)
Tính nhân sinh.
173.
173
a)
Công dân.
b)
Nhân dân.
c)
Quốc hội.
d)
Chính phủ.
174.
174
a)
Toàn dân, trên cơ sở liên minh công – nông.
b)
Nhân dân các nước thuộc địa trên thế giới.
c)
Giai cấp vô sản, nông dân và tầng lớp trí thức.
d)
Công nhân, nông dân và tầng lớp trí thức.
175.
175
a)
Nhân - Nghĩa - Trí - Dũng - Liêm.
b)
Nhân - Nghĩa - Lễ - Trí - Tín.
c)
Cần - Kiệm - Liêm - Chính - Dũng.
d)
Nhân - Nghĩa - Trí - Dũng - Tín.
176.
176
a)
Đường Kách mệnh.
b)
thực dân Pháp.
c)
Chánh cương vắn tắt của Đảng.
d)
Tuyên ngôn độc lập.
177.
177
a)
Các quan hệ chính trị - đạo đức.
b)
Các quan điểm chính trị và kinh tế.
c)
Các quan hệ kinh tế - xã hội.
d)
Các quy tắc xử sự trong đời sống xã hội.
178.
178
a)
Sự soi đường của văn hoá.
b)
Sự khai sáng của văn hoá.
c)
Sự soi sáng của văn hoá.
d)
Sự đóng góp của văn hoá.
179.
179
a)
Sửa đổi lối làm việc.
b)
Người cán bộ cách mạng.
c)
Đạo đức cách mạng.
d)
Nâng cao đạo đức cách mạng, quét sạch chủ nghĩa cá nhân.
180.
180
a)
Mang bản chất giai cấp công nhân.
b)
Mang tính dân tộc.
c)
Có tính dân tộc và tính nhân dân sâu sắc.
d)
Có sự thống nhất bản chất giai cấp công nhân với tính nhân dân và tính dân tộc.
181.
181
a)
Sự vận động.
b)
Sự vận động và phát triển của con người.
c)
Sự phát triển của xã hội.
d)
Đời sống con người.
182.
182
a)
Báo Người cùng khổ.
b)
Báo Người cùng khổ.
c)
Báo Thanh niên.
d)
Báo Đời sống, xã hội.
183.
183
a)
Tham ô, lãng phí.
b)
Lãng phí, bè phái.
c)
Tham nhũng, lãng phí.
d)
Phá hoại của công.
184.
184
a)
Hai cách: Theo nghĩa rộng; Theo nghĩa hẹp.
b)
Năm cách: Theo nghĩa rộng; Theo nghĩa hẹp; Theo nghĩa hẹp hơn; Theo phương thức phát triển của công cụ sản xuất; Theo phương thức sử dụng công cụ sinh hoạt.
c)
Ba cách: Theo nghĩa rộng; Theo nghĩa hẹp; Theo nghĩa hẹp hơn.
d)
Bốn cách: Theo nghĩa rộng; Theo nghĩa hẹp; Theo nghĩa hẹp hơn; Theo phương thức sử dụng công cụ sinh hoạt.
185.
185
a)
Tháng 02 năm 1919.
b)
Tháng 02 năm 1921.
c)
Tháng 12 năm 1919.
d)
Tháng 12 năm 1920.
186.
186
a)
Vô sản; Quản lý.
b)
Vì dân; Kiểm soát.
c)
Dân chủ; Làm chủ.
d)
Dân chủ; Quản lý.
187.
187
a)
Giải phóng giai cấp công nhân.
b)
Người cày phải có ruộng.
c)
Giải phóng dân tộc.
d)
Giải phóng con người.
188.
188
a)
Chính sách mở cửa giao thương.
b)
Chính sách hiệp thương với Pháp.
c)
Chính sách bế quan toả cảng.
d)
Chính sách mậu dịch quốc doanh.
189.
189
a)
Thư gửi các đồng chí Tỉnh nhà.
b)
Thư gửi các đồng chí Bắc bộ.
c)
Thư gửi Ủy ban nhân dân các Kỳ, Tỉnh, Huyện và Làng.
d)
Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.
190.
190
a)
Mặt trận dân tộc thống nhất.
b)
Mặt trận nhân dân thống nhất.
c)
Mặt trận tổ quốc Việt Nam.
d)
Mặt trận dân chủ Đông Dương.
191.
191
a)
17/12/1958.
b)
17/12/1967.
c)
17/12/1959.
d)
17/12/1969.
192.
192
a)
Tất cả tinh thần và lực lượng.
b)
Lực lượng quần chúng được huy động.
c)
Toàn bộ sức lực.
d)
Tất cả tinh thần và lực lượng, tính mạng và của cải.
193.
193
a)
Là vấn đề chiến lược quyết định sự thắng lợi.
b)
Là vấn đề mang tính quyết định.
c)
Là vấn đề vừa quan trọng vừa quyết định.
d)
Là vấn đề mang tính quan trọng.
194.
194
a)
Chủ nghĩa yêu nước Việt Nam.
b)
Tài nguyên thiên nhiên.
c)
Tinh thần đoàn kết, ý thức tự lực tự cường.
d)
Văn hóa truyền thống Việt Nam.
195.
195
a)
Bốn phương vô sản.
b)
Lao động thế giới.
c)
Đông Tây Nam Bắc.
d)
Vàng Đen Trắng Đỏ.
196.
196
a)
Ngày 20/12/1960.
b)
Ngày 22/12/1944.
c)
Ngày 04/02/1977.
d)
Ngày 12/12/1986.
197.
197
a)
Cần cù, chăm chỉ, ham học hỏi.
b)
Chăm chỉ, siêng năng, nhiệt tình công việc, ham học hỏi.
c)
Cần cù, chăm chỉ, chăm học, chăm làm.
d)
Cần cù, chăm chỉ, năng động, sáng tạo, làm việc có kế hoạch.
198.
198
a)
Thành công, thành công, đại thành công.
b)
Đoàn kết toàn dân, quyết tâm thắng lợi.
c)
Đoàn kết nhất trí, xây dựng thành công.
d)
Đoàn kết toàn dân, phụng sự tổ quốc.
199.
199
a)
Tư tưởng Lão giáo.
b)
Tư tưởng Phật giáo.
c)
Tư tưởng Nho giáo.
d)
Chủ nghĩa Mác – Lênin.
200.
200
a)
Giải phóng giai cấp công nhân.
b)
Giải phóng giai cấp vô sản.
c)
Giải phóng giai cấp nông dân.
d)
Giải phóng quần chúng lao động.
201.
201
a)
Chủ nghĩa dân tộc.
b)
Chủ nghĩa cộng sản.
c)
Chủ nghĩa yêu nước.
d)
Chủ nghĩa xã hội.
202.
202
a)
Hoàn thiện nhân cách con người.
b)
Trở thành người có ích cho xã hội.
c)
Nâng cao học thức.
d)
Giúp con người vươn đến CHÂN – THIỆN – MỸ.
203.
203
a)
Giúp nhau sữa chữa.
b)
Giúp nhau cải tạo.
c)
Sửa chữa sai lầm.
d)
Chỉ ra khuyết điểm.
204.
204
a)
Đánh đổ ách áp bức, thống trị của đế quốc thực dân giành độc lập dân tộc.
b)
Lựa chọn con đường phát triển của dân tộc phù hợp với xu thế của thời đại.
c)
Đánh đổ địa chủ phong kiến đem lại ruộng đất cho nhân dân.
d)
Hình thành nhà nước dân tộc độc lập của dân, do dân, vì dân.
205.
205
a)
Quảng Châu – Trung Quốc, giúp thành lập các tổ chức cộng sản.
b)
Hương Cảng – Trung Quốc, giúp thành lập các tổ chức cộng sản.
c)
Quảng Đông – Trung Quốc, giúp thành lập các tổ chức cộng sản.
d)
Quảng Tây – Trung Quốc, giúp thành lập các tổ chức cộng sản.
206.
206
a)
Nhiều dân tộc nhập cư cùng sinh sống với nhau, đoàn kết giúp nhau cùng phát triển.
b)
Những người dân nhập cư mặc nhiên được hưởng những quyền hợp pháp mà người Việt Nam phải đi xin của Pháp.
c)
Không có sự phân biệt chủng tộc ở đây, Vàng, Đỏ, Trắng, Đen đều là anh em.
d)
Một khu phố ngự trị bởi người dân nhập cư.
207.
207
a)
Khoa học - kỹ thuật tiên tiến.
b)
Văn hóa đậm đà bản sắc dân tộc.
c)
Nền kinh tế phát triển cao.
d)
Con người xã hội chủ nghĩa.
208.
208
a)
Ngày 03/02/1930.
b)
Ngày 30/04/1975.
c)
Ngày 24/02/1930.
d)
Ngày 06/01/1946.
209.
209
a)
Đảng Cộng sản Việt Nam.
b)
Nhà nước xã hội chủ nghĩa.
c)
Các tổ chức chính trị - xã hội.
d)
Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.
210.
210
a)
Quyền thiêng liêng, bất khả xâm phạm của tất cả các dân tộc.
b)
Quyền tự quyết của tất cả các dân tộc trên thế giới.
c)
Quyền thiêng liêng của tất cả các dân tộc trên thế giới.
d)
Quyền bất khả xâm phạm của tất cả các dân tộc trên thế giới.
211.
211
a)
Chủ nghĩa yêu nước.
b)
Tinh hoa văn hoá người Việt Nam.
c)
Tinh hoa văn hóa nhân loại.
d)
Chủ nghĩa Mác – Lênin.
212.
212
a)
Thiểu số phục tùng đa số.
b)
Kỷ luật nghiêm minh, tự giác.
c)
Đoàn kết, thống nhất trong Đảng.
d)
Tự phê bình và phê bình.
213.
213
a)
Phương pháp cách mạng.
b)
Vai trò của đoàn kết.
c)
Nhiệm vụ của cách mạng.
d)
Lực lượng cách mạng.
214.
214
a)
Đa phương hoá, đa dạng hoá các quan hệ hữu nghị, hợp tác với nhau cùng phát triển.
b)
Giải quyết tranh chấp, đối đầu bằng hội nghị hiệp thương song phương, đa phương.
c)
Chủ nghĩa yêu nước chân chính kết hợp nhuần nhuyễn với chủ nghĩa quốc tế vô sản.
d)
Đối thoại thay cho đối đầu, nhằm kiến tạo một nền văn hoá hoà bình cho nhân loại.
215.
215
a)
Đại hội đại biển toàn quốc lần thứ II của Đảng.
b)
Đại hội đại biển toàn quốc lần thứ XI của Đảng.
c)
Đại hội đại biển toàn quốc lần thứ IV của Đảng.
d)
Đại hội đại biển toàn quốc lần thứ V của Đảng.
216.
216
a)
Nho giáo và Phật giáo.
b)
Chủ nghĩa Mác – Lênin.
c)
Nho giáo và Thiên Chúa giáo.
d)
Phật giáo và Thiên Chúa giáo.
217.
217
a)
Lấy lợi ích tối cao của giai cấp công nhân, giai cấp vô sản làm mục tiêu phấn đấu.
b)
Đoàn kết lâu dài, chặt chẽ, đoàn kết thực sự, chân thành, thân ái giúp đỡ nhau tiến bộ.
c)
Xây dựng trên nền tảng liên minh công – nông – trí, dưới sự lãnh đạo của Đảng.
d)
Xuất phát từ mục tiêu vì nước, vì dân; hoạt động theo nguyên tắc hiệp thương dân chủ.
218.
218
a)
Công nhân.
b)
Thanh niên.
c)
Thiếu niên.
d)
Nhi đồng.
219.
219
a)
Phan Chu Trinh.
b)
Phan Bội Châu.
c)
Hồ Chí Minh.
d)
Hoàng Hoa Thám.
220.
220
a)
Truyền thống đoàn kết nhân ái, tinh thần gắn kết cộng đồng dân tộc Việt Nam.
b)
Thực tiễn thành công và thất bại của phong trào cách mạng Việt Nam và thế giới.
c)
Thực tiễn thất bại của phong trào cách mạng ở các nước phương Đông.
d)
Quan điểm của chủ nghĩa Mác –Lênin về vai trò của quần chúng nhân dân.
221.
221
a)
Nguyên tắc tự phê bình và phê bình.
b)
Đại đoàn kết dân tộc.
c)
Nguyên tắc tập trung dân chủ.
d)
Chủ nghĩa Mác – Lênin.
222.
222
a)
Sự đoàn kết, thống nhất trong sáng.
b)
Sự đoàn kết, nhất trí trong nhân dân.
c)
Sự thống nhất, đồng sức, đồng lòng.
d)
Sự đoàn kết và thống nhất trong Đảng.
223.
223
a)
Gắn liền với độc lập của các dân tộc thuộc địa.
b)
Gắn liền với thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.
c)
Gắn liền với tự do, hạnh phúc của nhân dân.
d)
Độc lập thật sự, hoàn toàn và triệt để.
224.
224
a)
Điều chỉnh cả lý luận và thực tiễn.
b)
Điều chỉnh lý luận trước.
c)
Điều chỉnh thực tiễn trước.
d)
Thực hành phải nhắm theo lý luận.
225.
225
a)
Tuyên giáo.
b)
Tuyên truyền.
c)
Dân vận.
d)
Tuyên vận.
226.
226
a)
Quy tắc (tường minh/ hàm ẩn) nhằm xác định kiểu hành vi nào là được chấp nhận trong một xã hội/cộng đồng/nhóm.
b)
Quy tắc ứng xử chung của xã hội.
c)
Chuẩn mực đạo đức trong đời sống.
d)
Những hành vi được chấp nhận.
227.
227
a)
Giải phóng dân tộc, giải phóng giai cấp.
b)
Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.
c)
Giải phóng dân tộc, giải phóng con người.
d)
Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại.
228.
228
a)
Nước Pháp, ngày 05/06/1911.
b)
Nam phi, ngày 25/06/1911.
c)
Nước Pháp, ngày 06/07/1911.
d)
Châu Phi, ngày 06/07/1911.
229.
229
a)
Nguyễn Thị Thập.
b)
Nguyễn Thị Định.
c)
Tạ Thị Kiều.
d)
Nguyễn Thị Chiến.
230.
230
a)
Giai cấp nông dân với giai cấp địa chủ phong kiến, tư sản Việt Nam và tư sản Pháp.
b)
Giai cấp công nhân và nông dân với đế quốc phong kiến và chính quyền thực dân.
c)
Giai cấp công nhân với giai cấp tư sản Pháp và tay sai của chúng.
d)
Dân tộc Việt Nam với đế quốc xâm lược và tay sai của chúng.
231.
231
a)
Phải có lòng yêu thương con người, sống có hoài bão.
b)
Phải có niềm tin vào nhân dân.
c)
Phải kế thừa truyền thống yêu nước, nhân nghĩa, đoàn kết.
d)
Phải có lòng khoan dung, độ lượng với con người.
232.
232
a)
Năm 1911; Thành phố Hồ Chí Minh.
b)
Ngày 05/06/1911; Bến cảng Nhà rồng – Hương cảng.
c)
Ngày 05/06/1911; Bến cảng Nhà rồng - Sài gòn.
d)
Ngày 05/06/1911; Thành phố Sài gòn.
233.
233
a)
Cách mạng Phong kiến.
b)
Cải cách dân chủ tư sản.
c)
Cách mạng dân chủ tư sản.
d)
Cách mạng vô sản.
234.
234
a)
Ở Paris - Pháp, năm 1919.
b)
Ở Boston - Mỹ, năm 1917.
c)
Ở Pháp, năm 1920.
d)
Ở Paris - Pháp, năm 1920.
235.
235
a)
Công nhân.
b)
Công- Nông.
c)
Công dân.
d)
Nhân dân.
236.
236
a)
Vốn quý nhất, nhân tố quan trọng đến thành công của cách mạng.
b)
Nguồn vốn vô giá của xã hội, là động lực của cách mạng.
c)
Vốn quý nhất, nhân tố quyết định thành công của cách mạng.
d)
Vốn quý của cách mạng, là nguồn vốn quý giá của xã hội.
237.
237
a)
Kết hợp chính trị quần chúng với vũ trang nhân dân.
b)
Kết hợp đấu tranh quân sự với đấu tranh ngoại giao.
c)
Kết hợp chính trị quần chúng với đấu tranh ngoại giao.
d)
Kết hợp vũ trang nhân dân với mặt trận ngoại giao.
238.
238
a)
Năm 1920.
b)
Năm 1930.
c)
Năm 1941.
d)
Năm 1925.
239.
239
a)
Văn hóa phương Đông nông nghiệp, văn minh phương tây đô thị.
b)
Văn hóa mang tính dân tộc còn văn minh mang tính quốc tế.
c)
Văn minh có trình độ phát triển còn văn hóa có bề dày lịch sử.
d)
Văn minh thiên về vật chất - kỹ thuật còn văn hóa thiên về vật chất tinh thần.
240.
240
a)
Tổng hợp mọi phương thức sản xuất của con người.
b)
Các trường học, số người đi học, biết đọc, biết viết.
c)
Đời sống tinh thần của xã hội, thuộc về kiến trúc thượng tầng.
d)
Đời sống vật chất của xã hội, thuộc về cơ sở hạ tầng.
241.
241
a)
Quảng Châu (Trung Quốc).
b)
Cao Bằng (Việt Nam).
c)
Hương Cảng (Trung Quốc).
d)
Thượng Hải (Trung Quốc).
242.
242
a)
Góp phần nâng cao năng lực tư duy lý luận.
b)
Xây dựng bản lĩnh cách mạng, đấu tranh chống giặc ngoại xâm.
c)
Giáo dục và thực hành đạo đức cách mạng, củng cố niềm tin vào khoa học, bồi dưỡng lòng yêu nước.
d)
Xây dựng, rèn luyện phương pháp và phong cách công tác.
243.
243
a)
Ý thức trách nhiệm.
b)
Lòng nhân đạo.
c)
Lý trí.
d)
Ý thức đạo đức.
244.
244
a)
Đường Kách mệnh.
b)
Nâng cao đạo đức cách mạng, quét sạch chủ nghĩa cá nhân.
c)
Liên Xô vĩ đại.
d)
Đạo đức cách mạng.
245.
245
a)
Pháp.
b)
Trung Quốc.
c)
Việt Nam.
d)
Liên Xô.
246.
246
a)
Đại hội đại biển toàn quốc lần thứ II của Đảng.
b)
Đại hội đại biển toàn quốc lần thứ XI của Đảng.
c)
Đại hội đại biển toàn quốc lần thứ IV của Đảng.
d)
Đại hội đại biển toàn quốc lần thứ V của Đảng.
247.
247
a)
Tư tưởng đấu tranh ngoại giao.
b)
Tư tưởng cách mạng không ngừng.
c)
Tư tưởng đấu tranh hoà bình.
d)
Tư tưởng nhân đạo hòa bình.
248.
248
a)
Lin.
b)
Hồ Chí Minh.
c)
Lý Thuỵ.
d)
Nguyễn Ba.
249.
249
a)
Kiên trì chống lại khuynh hướng sai lầm của chủ nghĩa cơ hội.
b)
Kiên trì chống lại khuynh hướng sai lầm của chủ nghĩa sôvanh.
c)
Kiên trì chống lại khuynh hướng sai lầm của chủ nghĩa xét lại.
d)
Kiên trì chống lại khuynh hướng sai lầm của chủ nghĩa vị kỷ dân tộc.
250.
250
a)
Tháng 07/1920 tại Moscow.
b)
Tháng 07/1920 tại London.
c)
Tháng 07/1920 tại Paris.
d)
Tháng 02/1917 tại New York.
251.
251
a)
Nhiệm vụ lịch sử của Đảng.
b)
Bản chất ra đời của Đảng.
c)
Nguồn gốc ra đời của Đảng.
d)
Tiêu chuẩn ra đời của Đảng.
252.
252
a)
Lật đổ chế độ cũ, xây dựng chế độ mới.
b)
Tiêu diệt các lực lượng phản cách mạng, lật đổ chính quyền phản động và tay sai.
c)
Xây dựng và bảo vệ chính quyền; xây dựng chế độ mới.
d)
Giành chính quyền và giữ chính quyền.
253.
253
a)
Ý thức đạo đức – Hành vi đạo đức – Quan hệ đạo đức.
b)
Hiểu đạo đức – Hành vi đạo đức – Quan hệ đạo đức.
c)
Nhận thức đạo đức – Hành vi đạo đức – Quan hệ đạo đức.
d)
Có đạo đức – Hành vi đạo đức – Quan hệ đạo đức.
254.
254
a)
Tạo điều kiện để phát triển thuận lợi.
b)
Thúc đẩy nhanh chóng để phát triển.
c)
Tôn trọng củng cố và phát triển.
d)
mẽ.
255.
255
a)
Tinh thần hiếu học.
b)
Sự tu dưỡng đạo đức cá nhân.
c)
Quản lý xã hội bằng đạo đức.
d)
Tinh thần lễ nghĩa.
256.
256
a)
Đường lối lãnh đạo đúng hay sai.
b)
Đường lối đúng hay sai.
c)
Cán bộ tốt hay kém.
d)
Công tác hoạch định cán bộ.
257.
257
a)
Công nghiệp.
b)
Du lịch.
c)
Nông nghiệp.
d)
Thương nghiệp.
258.
258
a)
Ngón ngắn, ngón dài.
b)
Ngắn, dài không đều.
c)
Ngón vắn, ngón dài.
d)
Dài, ngắn khác nhau.
259.
259
a)
Vương Thúc Quý.
b)
Nguyễn Sinh Sắc.
c)
Lê Văn Miến.
d)
Phan Bội Châu.
260.
260
a)
Cùng đoàn biểu tình của nông dân ở Huế biểu tình chống chế độ tham nhũng và mức thuế cao.
b)
Phiên dịch ra tiếng pháp những đòi hỏi của cuộc biểu tình để các viên chức thực dân có thể đọc nó.
c)
Cùng học sinh trường Quốc học Huế biểu tình chống chế độ tham nhũng và mức thuế cao.
d)
Phiên dịch ra tiếng anh những đòi hỏi của cuộc biểu tình để các viên chức thực dân có thể đọc nó.
261.
261
a)
Ruộng đất cho dân cày.
b)
Quyền bình đẳng.
c)
Hòa bình và ruộng đất.
d)
Độc lập và tự do.
262.
262
a)
Trí tuệ và tài năng.
b)
Tài năng và đạo đức.
c)
Đạo đức cách mạng.
d)
Phương pháp cách mạng.
263.
263
a)
Coi trọng pháp luật trong quản lý xã hội, đặc biệt trong phát triển kinh tế.
b)
Đảm bảo tính nghiêm minh và hiệu lực của pháp luật trong quản lý xã hội.
c)
Đề cao đạo đức trong quản lý xã hội, đề cao tư tưởng nhân đạo hoà bình.
d)
Kết hợp nhuần nhuyễn cả pháp luật và đạo đức trong quản lý xã hội.
264.
264
a)
Việt Nam sẵn sàng là bạn, là đối tác tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế.
b)
Việt Nam sẵn sàng là bạn tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế.
c)
Việt Nam sẵn sàng là bạn của các nước trong cộng đồng quốc tế.
d)
Việt Nam muốn là bạn, là đối tác của các nước trong cộng đồng quốc tế.
265.
265
a)
Phải đoàn kết với các nước vô sản, đoàn kết với Quốc tế Cộng sản
b)
Phải tự vươn lên thành giai cấp dân tộc, phải tự mình trở thành dân tộc.
c)
Phải giành lấy chính quyền.
d)
Xóa bỏ nguồn gốc sinh ra bất bình đẳng, áp bức dân tộc.
266.
266
a)
Bài ca du kích.
b)
Lịch sử nước nhà.
c)
Đường kách mệnh.
d)
Lịch sử nước ta.
267.
267
a)
Đại biểu của nhà nước do dân lựa chọn, phải liên hệ chặt chẽ với dân.
b)
Dân có quyền làm những gì mà pháp luật không cấm và đạo đức cho phép.
c)
Dân ủng hộ, giúp đỡ, đóng thuế để nhà nước chi tiêu, hoạt động.
d)
Dân kiểm soát, giám sát, bãi miễn nếu đại biểu không làm tròn sự ủy thác của dân.
268.
268
a)
Tháng 01/1938.
b)
Tháng 12/1939.
c)
Tháng 06/1938.
d)
Tháng 10/1938.
269.
269
a)
Lấy chủ nghĩa Mác – Lênin làm nền tảng tư tưởng, kim chỉ nam cho hành động.
b)
Căn cứ hoàn toàn vào chủ nghĩa Mác – Lênin mới lãnh đạo cách mạng thắng lợi.
c)
Lấy chủ nghĩa Mác – Lênin làm chủ trương, đường lối, chính sách cho hành động.
d)
Dựa vào chủ nghĩa Mác – Lênin để xây dựng học thuyết, quan điểm của Đảng.
270.
270
a)
Tất cả tinh thần và lực lượng, tính mạng và của cải.
b)
Toàn bộ sinh mệnh và quyết tâm cao nhất.
c)
Tất cả tinh thần và lực lượng đang có và sẽ có.
d)
Toàn bộ sức lực và của cải, tinh thần và lực lượng.
271.
271
a)
Chủ nghĩa yêu nước.
b)
Đa dạng tộc người.
c)
Ý thức tự lực, tự cường.
d)
Tinh thần đoàn kết.
272.
272
a)
Một bộ phận của cách mạng vô sản thế giới.
b)
Cơ sở của quyền tự do, dân chủ chân chính.
c)
Một bộ phận của vấn đề giai cấp.
d)
Kim chỉ nam cho các dân tộc bị áp bức trên thế giới.
273.
273
a)
Đức hy sinh.
b)
Lòng từ bi bác ái.
c)
Lòng cao thượng.
d)
Lòng nhân ái cao cả.
274.
274
a)
Làm giàu cho văn hoá Việt Nam, xây dựng nó phù hợp với tinh thần dân chủ.
b)
Mở rộng giá trị cho văn hoá Việt Nam, tiếp thu chọn lọc những nét tiến bộ mới.
c)
Làm giàu cho Việt Nam, xây dựng nền văn hoá phù hợp với tinh thần dân chủ.
d)
Làm giàu cho văn hoá Việt Nam, xây dựng nó phù hợp với tinh thần cách mạng.
275.
275
a)
Mọi nước dân chủ.
b)
Các nước phát triển cao.
c)
Tất cả các nước dân chủ.
d)
Các nước xã hội chủ nghĩa.
276.
276
a)
Phạm vi điều chỉnh của pháp luật rộng hơn.
b)
Tính quyết định của đạo đức đối với pháp luật.
c)
Phạm vi điều chỉnh của đạo đức rộng hơn.
d)
Tính phụ thuộc của đạo đức đối với pháp luật.
277.
277
a)
Các nước xã hội chủ nghĩa.
b)
Tất cả các nước dân chủ.
c)
Các nước cộng sản chủ nghĩa.
d)
Mọi nước dân chủ.
278.
278
a)
Vấn đề dân tộc và vấn đề giai cấp.
b)
Chủ nghĩa dân tộc và chủ nghía xã hội.
c)
Độc lập dân tộc với tự do, hạnh phúc.
d)
Chủ nghĩa yêu nước và chủ nghĩa quốc tế.
279.
279
a)
Phát triển mạnh thành các mạng lưới xuyên quốc gia.
b)
Phát triển từ tự do cạnh tranh sang đế quốc chủ nghĩa.
c)
Phát triển thành các loại hình: cacten, xanhdica, congxoocxiom.
d)
Phát triển thành các tổ chức độc quyền nhà nước.
280.
280
a)
Đại đoàn kết dân tộc là vấn đề sách lược.
b)
Đại đoàn kết dân tộc là vấn đề sống còn.
c)
Đại đoàn kết dân tộc là thủ đoạn chính trị.
d)
Đại đoàn kết dân tộc là vấn đề chiến lược.
281.
281
a)
Dân là chủ.
b)
Dân làm chủ.
c)
Dân kiểm soát.
d)
Dân điều hành.
282.
282
a)
Công nghiệp.
b)
Nhân tài.
c)
Thương nghiệp.
d)
Nông nghiệp.
283.
283
a)
Năm 1924.
b)
Năm 1930.
c)
Năm 1925.
d)
Năm 1927.
284.
284
a)
Ănghen, Lênin.
b)
Ănghen, Hồ Chí Minh.
c)
Lênin, Hồ Chí Minh.
d)
C. Mác, Ănghen.
285.
285
a)
Nâng cao đạo đức cách mạng, quét sạch chủ nghĩa cá nhân.
b)
Đạo đức cách mạng.
c)
Đường kách mệnh.
d)
Sửa đổi lối làm việc.
Reset
