wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Tin 9 HK2

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Công cụ Xác thực dữ liệu (Data Validation) có chức năng gì?

a)

Giúp nhập dữ liệu tự động vào ô tính

b)

Giúp kiểm soát dữ liệu nhập vào theo các quy tắc xác định trước

c)

Giúp xóa toàn bộ dữ liệu trong bảng tính

d)

Giúp thay đổi định dạng của ô tính

2.

Khi sử dụng Data Validation, người dùng có thể thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Giới hạn dữ liệu nhập vào theo một khoảng giá trị nhất định

b)

Tự động sắp xếp dữ liệu trong bảng

c)

Tạo bảng biểu đồ từ dữ liệu đã nhập

d)

Chuyển đổi dữ liệu sang định dạng khác

3.

Nếu sử dụng Data Validation để giới hạn nhập số nguyên từ 1 đến 100, điều gì sẽ xảy ra khi nhập giá trị 150?

a)

Excel tự động làm tròn về 100

b)

Excel tự động sửa thành 100

c)

Excel hiển thị thông báo lỗi và không cho phép nhập dữ liệu

d)

Excel vẫn cho nhập nhưng đánh dấu ô màu đỏ

4.

Để nhập thông báo nhắc nhở người dùng khi nhập dữ liệu, cần sử dụng thẻ nào trong Data Validation?

a)

Settings

b)

Error Alert

c)

Input Message

d)

Data Tools

5.

Trong công thức chung của COUNTIF, tham số criteria có ý nghĩa gì?

a)

Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.

b)

Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi range.

c)

Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.

d)

Điều kiện xác thực dữ liệu để tạo bảng tính.

6.

Trong công thức chung của COUNTIF, tham số range có ý nghĩa gì?

a)

Số lượng các ô tính thoả mãn điều kiện kiểm tra.

b)

Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi criteria.

c)

Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.

d)

Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.

7.

Hàm COUNTIF trong Excel có công dụng gì?

a)

Đếm số ô thỏa mãn một điều kiện nhất định trong một phạm vi

b)

Đếm số ô chứa dữ liệu bất kỳ trong một phạm vi

c)

Đếm tổng số ô trống trong một vùng dữ liệu

d)

Đếm tổng giá trị số trong một cột

8.

Hàm SUMIF được sử dụng để làm gì?

a)

Đếm số ô thỏa mãn điều kiện.

b)

Tính giá trị trung bình của các ô.

c)

Tính tổng các giá trị trong một phạm vi thỏa mãn điều kiện.

d)

Hiển thị giá trị lớn nhất trong một phạm vi.

9.

Công thức nào đúng để tính tổng các ô trong cột D, với điều kiện ở cột B là "Chi tiêu"?

a)

=SUMIF(B3:B10,"Chi tiêu",D3:D10)

b)

=SUMIF(D3:D10,"Chi tiêu",B3:B10)

c)

=SUMIF("Chi tiêu",B3:B10,D3:D10)

d)

=SUMIF(B3:D10,"Chi tiêu",D3:D10)

10.

Khi nào cần sử dụng địa chỉ tuyệt đối trong hàm SUMIF?

a)

Khi cần cố định phạm vi hoặc điều kiện để sao chép công thức.

b)

Khi chỉ tính tổng một ô duy nhất.

c)

Khi điều kiện là một biểu thức logic.

d)

Khi sử dụng nhiều hàm SUMIF trong một công thức.

11.

Hàm SUMIF trong Excel có công dụng gì?

a)

Tính tổng tất cả các ô trong một phạm vi

b)

Đếm số ô chứa dữ liệu trong một phạm vi

c)

Lọc dữ liệu theo điều kiện cho trước

d)

Tính tổng các ô thỏa mãn một điều kiện nhất định

12.

Công thức =SUMIF(A1:A10, ">5") có ý nghĩa gì?

a)

Tính tổng tất cả các số trong A1:A10 có giá trị lớn hơn 5

b)

Đếm số ô trong A1:A10 có giá trị lớn hơn 5

c)

Tính tổng của các số trong A1:A10 và kiểm tra xem có lớn hơn 5 không.

d)

Đếm số ô chứa giá trị 5 trong A1:A10

13.

Công thức =SUMIF(A2:A20, "Hà Nội", B2:B20) có chức năng gì?

a)

Tính tổng các giá trị trong cột A2:A20 có chứa từ "Hà Nội"

b)

Tính tổng các giá trị trong cột B2:B20 ứng với những ô có giá trị "Hà Nội" trong cột A2:A20

c)

Đếm số lần xuất hiện của "Hà Nội" trong A2:A20

d)

Tính tổng tất cả các giá trị trong B2:B20 mà không cần điều kiện

14.

c 50-30-20 trong quản lý chi tiêu có nghĩa là gì?

a)

50% cho nhu cầu thiết yếu, 30% cho mong muốn, 20% để tiết kiệm

b)

50% để tiết kiệm, 30% để chi tiêu cá nhân, 20% để đầu tư

c)

50% cho các khoản vay, 30% để giải trí, 20% để chi tiêu hàng ngày

d)

50% cho chi tiêu gia đình, 30% để mua sắm, 20% để tiết kiệm

15.

Giả sử ở trang tính "DoanhThu", ô B5 chứa doanh thu tháng 1. Nếu muốn tính tổng doanh thu tháng 1 và tháng 2 ở trang tính khác, công thức nào sau đây là đúng?

a)

=DoanhThu!B5 + DoanhThu!B6

b)

=DoanhThu.B5 + DoanhThu.B6

c)

=DoanhThu!B5, B6

d)

=DoanhThu:B5 + B6

16.

Nếu muốn so sánh tỷ lệ chi tiêu giữa các danh mục như ăn uống, điện nước, giải trí, loại biểu đồ nào phù hợp nhất?

a)

Biểu đồ đường

b)

Biểu đồ cột

c)

Biểu đồ vùng

d)

Biểu đồ tròn

17.

Khi nào màn hình sẽ hiển thị thông báo lỗi trong Data Validation?

a)

Khi ô không có công thức.

b)

Khi ô trống không nhập liệu.

c)

Khi nhập dữ liệu trùng lặp trong bảng.

d)

Khi nhập dữ liệu không đúng với điều kiện xác thực.

18.

Nếu công thức =COUNTIF(B3:B10,F2) không sử dụng dấu $ thì điều gì xảy ra khi sao chép xuống G3?

a)

Kết quả đúng.

b)

Kết quả sai do phạm vi vùng bị thay đổi.

c)

Không ảnh hưởng vì COUNTIF tự động nhận diện vùng.

d)

Sai cú pháp.

19.

Tham số nào là tùy chọn trong công thức SUMIF?

a)

range.

b)

criteria.

c)

sum_range.

d)

Đáp án khác

20.

Bảng tính quản lí chi tiêu trong gia đình thường có các dữ liệu:

a)

Thu nhập, chi tiêu, lãi suất

b)

Thu nhập, chi tiêu, tổng hợp

c)

Thu nhập, chi tiêu, %lãi suất

d)

Doanh thu, nguồn vốn, lãi suất

21.

Quá trình giải quyết vấn đề thường được thực hiện qua mấy bước?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

22.

Em hãy sắp xếp các bước giải quyết vấn đề sau theo đúng thứ tự:

1. Thực hiện giải pháp.

2. Tìm hiểu vấn đề.

3. Lựa chọn giải pháp.

4. Đánh giá kết quả.

5. Phân tích vấn đề.

a)

2 5 3 1 4.

b)

2 3 1 5 4.

c)

2 1 5 3 4.

d)

2 5 1 3 4

23.

Phương pháp giải quyết vấn đề có thể được mô tả dưới dạng thuật toán bằng những phương pháp nào?

a)

Vẽ sơ đồ tư duy hoặc sơ đồ khối.

b)

Liệt kê các bước hoặc tạo bảng tính.

c)

Sử dụng ngôn ngữ lập trình hoặc vẽ sơ đồ tư duy.

d)

Liệt kê các bước hoặc vẽ sơ đồ khối.

24.

Những cấu trúc nào đã được sử dụng để mô tả thuật toán bám tường theo phương pháp liệt kê các bước?

a)

Cấu trúc lặp với số lần biết trước và cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ.

b)

Cấu trúc lặp có điều kiện và cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ.

c)

Cấu trúc lặp có điều kiện và cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu.

d)

Cấu trúc lặp liên tục và cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu.

25.

Trong quy trình thanh toán tiền lương, bước nào thường được giao cho máy tính thực hiện?

a)

Lập phiếu chi lương.

b)

Xây dựng công thức tính lương.

c)

Chấm công.

d)

Tính toán tiền lương.

26.

Trong tin học, "bài toán" được hiểu là gì?

a)

Một câu hỏi khó mà con người chưa thể giải quyết

b)

Một nhiệm vụ có thể giao cho máy tính thực hiện

c)

Một lỗi xuất hiện khi lập trình phần mềm

d)

Một thuật toán đã được lập trình sẵn

27.

Vì sao một nhiệm vụ có thể giao cho máy tính thực hiện lại trở thành một bài toán trong tin học?

a)

Vì nhiệm vụ đó rất phức tạp

b)

Vì máy tính có thể làm mọi thứ

c)

Vì máy tính rất thông minh

d)

Vì nhiệm vụ đó có thể được mô tả bằng các quy tắc rõ ràng

28.

Chương trình máy tính là gì?

a)

Phần mềm giải trí trên máy tính.

b)

Thiết bị phần cứng giúp máy tính hoạt động.

c)

Tập hợp các tệp tin lưu trữ trong máy tính.

d)

Bản mô tả thuật toán bằng ngôn ngữ mà máy tính có thể hiểu và thực hiện.

29.

Thế nào là Phân tích vấn đề?

a)

Là xác định những yếu tố đã cho và kết quả cần đạt.

b)

Là triển khai giải pháp đã chọn.

c)

Là phân chia vấn đề thành những vấn đề nhỏ hơn.

d)

Là lựa chọn cách giải quyết vấn đề và trình bày giải pháp đó một cách cụ thể, rõ ràng.

30.

Thế nào là Thực hiện giải pháp?

a)

Là xác định hiệu quả, phát hiện nhược điểm của giải pháp để cải tiến.

b)

Là triển khai giải pháp đã chọn để đạt được mục tiêu đặt ra.

c)

Là dựa trên nhận định ở bước phân tích vấn đề, tìm kiếm và lựa chọn cách giải quyết vấn đề.

d)

Là xem xét từng khía cạnh của vấn đề, đưa ra nhận định để tìm cách giải quyết.

31.

Quy trình giải một bài toán tin học bao gồm mấy bước?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

32.

Bước Thực hiện giải pháp trong giải quyết vấn đề tương ứng với bước nào trong việc giải một bài toán tin học?

a)

Cài đặt thuật toán.

b)

Xây dựng thuật toán.

c)

Gỡ lỗi và hiệu chỉnh chương trình.

d)

Xác định bài toán.

33.

Đối với bài toán tìm và hiển thị giá trị lớn nhất của những số nguyên dương được nhập vào từ bàn phím, thao tác nhập giá trị của biến x và xử lí giá trị đó được đặt trong một vòng lặp với điều kiện kết thúc là gì?

a)

x=0

b)

x>0

c)

x <0

d)

giá trị khác

34.

Đầu ra của bài toán tính lương là gì?

a)

Mức lương của nhân viên.

b)

Tiền lương của nhân viên.

c)

Số giờ làm việc trong tuần của nhân viên.

d)

Số lượng nhân viên.

35.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trong quy trình giải quyết vấn đề có những bước có thể chuyển giao cho máy tính thực hiện.

b)

Bài toán trong tin học là một nhiệm vụ có thể giao cho máy tính thực hiện.

c)

Máy tính chỉ tính toán được với những giá trị số.

d)

Bài toán tính lương còn được gọi là bài toán tin học.

36.

Em hãy sắp xếp các bước giải quyết vấn đề sau theo đúng thứ tự:

1. Xây dựng thuật toán.

2. Gỡ lỗi và hiệu chỉnh chương trình.

3. Cài đặt thuật toán.

4. Xác định bài toán.

a)

4 - 1 - 2 -3

b)

4 - 1 - 3 -2

c)

1 - 3 - 4 -2

d)

3 - 4 - 1 -2

37.

Lựa chọn giải pháp là

a)

xác định những yếu tố đã cho và kết quả cần đạt.

b)

phân chia vấn đề thành những vấn đề nhỏ hơn, dễ giải quyết hơn.

c)

lựa chọn cách giải quyết vấn đề và trình bày giải pháp đó một cách cụ thể, rõ ràng.

d)

xem xét hiệu quả đạt được khi thực hiện giải pháp để cải tiến hoặc phát hiện những giải pháp mới.

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong quy trình giải quyết vấn đề có những bước có thể chuyển giao cho máy tính thực hiện.

b)

Bài toán trong tin học là một nhiệm vụ có thể giao cho máy tính thực hiện.

c)

Máy tính chỉ tính toán được với những giá trị số.

d)

Bài toán tính lương còn được gọi là bài toán tin học.

39.

Trong quá trình giải bài toán tin học, muốn gỡ lỗi và hiệu chỉnh chương trình, em cần phải

a)

xác định đầu vào, đầu ra.

b)

chia bài toán thành những bài toán nhỏ bằng cách trả lời các câu hỏi liên quan.

c)

thực hiện giải pháp.

d)

chạy chương trình với những dữ liệu khác nhau.

40.

Bài toán nào không phải là bài toán tin học?

a)

Tính tiền lương cho nhân viên.

b)

Dịch văn bản từ tiếng Anh sang tiếng Việt.

c)

Phát triển phần mềm máy tính.

d)

Lập kế hoạch công việc trong tuần.

41.

Để sao chép các hình ta phải nhấn phím gì, trong khi kéo thả chuột?

a)

Alt

b)

Shift

c)

Ctrl

d)

Enter

42.

Trong số các hoạt động sau đây, hoạt động nào không phải là hoạt động trình bày?

a)

Thầy giáo giảng bài trên lớp

b)

Em phổ biến kinh nghiệm học tập của mình cho các bạn nghe

c)

Bạn lớp trưởng phổ biến cho cả lớp về kế hoạch đi tham quan cuối tuần

d)

Ghi bài vào vỡ

43.

Hoạt động nào dưới đây không sử dụng phần mềm trình chiếu?

a)

Tạo các bài giảng điện tử và các bài kiểm tra trắc nghiệm để phục vụ dạy và học

b)

Soạn thảo các chuyện ngắn hay các bài thơ

c)

Tạo và in các tờ rơi, tờ quảng cáo trên giấy

d)

Tạo các album ảnh, album ca nhạc,… để giải trí

44.

Đối tượng nào là quan trọng nhất trên trang chiếu?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Video

d)

Tất cả các đối tượng trên

45.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết lập mẫu bố trí của trang chiếu, ta sử dụng lệnh:

a)

File -> Slide Layout

b)

Home -> Layout

c)

Design -> Slideout

d)

Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + L

46.

Đâu là lệnh để chọn màu nền hoặc hình nền cho trang chiếu:

a)

Home-> Format Background

b)

Insert -> Fomat Background

c)

Nháy chuột phải, chọn Format Background

d)

Dùng tổ hợp phím Ctrl + F

47.

Sắp xếp các thao tác sau theo thứ tự đúng để chèn hình ảnh vào trang chiếu:

(1) Chọn thư mục lưu tệp hình ảnh

(2) Chọn lệnh Insert → → Picture

(3) Chọn trang chiếu cần chèn hình ảnh vào

(4) Chọn hình ảnh cần chèn và nháy Insert

a)

(3)-(1)-(2)-(4)

b)

(3)-(2)-(1)-(4)

c)

(3)-(4)-(2)-(1)

d)

(3)-(2)-(4)-(1)

48.

Để chọn mẫu định dạng có sẵn ta chọn lệnh nào sau đây:

a)

Home -> chọn các mẫu trong nhóm Themes

b)

Design -> chọn các mẫu trong nhóm Themes

c)

Insert -> chọn các mẫu trong nhóm Theme

d)

Nháy chuột phải -> Layout

49.

Nút lệnh nào trong hình để chuyển đổi chữ Hoa - thường trong PowerPoint (chọn 1 trong các nút lệnh được đánh số)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Khi tạo các hiệu ứng chuyển trang chiếu, cùng với kiểu hiệu ứng ta còn có thể tuỳ chọn các mục nào sau đây?

a)

A. Thời điểm xuất hiện của các đối tượng

b)

B. Hình ảnh xuất hiện.

c)

C. Âm thanh đi kèm.

51.

Các dải lệnh đặc trưng của phần mềm trình chiếu Powerpoint là:

a)

SlideShow

b)

Animations

c)

Design

d)

Transitions

e)

Insert

52.

Tên của phần mềm trình chiếu phổ biến nhất hiện nay là:

(a)  

53.

Để kết thúc trình chiếu em nhấn phím nào?

a)

ESC

b)

Enter

c)

1 phím bất kỳ

d)

F5

54.

Để bắt đầu trình chiếu, em có thể nhấn phím nào?

a)

F2

b)

F3

c)

F4

d)

F5

55.

Để định dạng nội dung văn bản trên trang chiếu, ta thực hiện các lệnh trên dải lệnh nào?

a)

Home

b)

File

c)

Slide Show

d)

Animation

56.

Đâu là lệnh để chọn màu nền hoặc hình nền cho trang chiếu:

a)

Home-> Format Background

b)

Insert -> Fomat Background

c)

Nháy chuột phải, chọn Format Background

d)

Dùng tổ hợp phím Ctrl + F

57.

Để chọn mẫu định dạng có sẵn ta chọn lệnh nào sau đây:

a)

Home -> chọn các mẫu trong nhóm Themes

b)

Design -> chọn các mẫu trong nhóm Themes

c)

Insert -> chọn các mẫu trong nhóm Theme

d)

Nháy chuột phải -> Layout

58.

Để tạo hiệu ứng chuyển cho các trang chiếu, ta chọn:

a)

A. Slide Show

b)

B. View → Slide Layout

c)

C. Animations

d)

D. Transition

59.

Nút lệnh New Silde nằm trong dải lệnh nào trong phần mềm trình chiếu Powerpoint?

a)

SlideShow

b)

Home

c)

Design

d)

Animations

60.

Để kết thúc trình chiếu em nhấn phím nào?

a)

ESC

b)

Enter

c)

1 phím bất kỳ

d)

F5

61.

Để chọn màu đơn sắc cho nền 1 trang chiếu, em chọn:

a)

Picture or texture fill

b)

Pattern fill

c)

Gradient fill

d)

Solid fill

62.

Để chuyển hình ảnh lên trên 1 lớp, ta nháy chuột phải tại hình ảnh rồi chọn

a)

Bring forward

b)

Bring to Front

c)

Send to Back

d)

Send Backward

63.

Để bắt đầu trình chiếu, ta nhấn phím

a)

F3

b)

F1

c)

F5

d)

F4

64.

Để áp dụng mẫu trình chiếu có sẵn cho toàn bộ trang chiếu ta chọn

a)

Apply to All

b)

Apply to Selected Slides

c)

Apply to All Slides

d)

Apply to Slides

65.

Để chuyển một hình ảnh được chọn xuống bên dưới ta thực hiện nháy chuột phải lên hình ảnh. Sau đó chọn:

a)

Bring Forward.

b)

Send to Back.

c)

Bring to Front.

d)

Send Backward.

66.

Chèn hình ảnh vào trang chiếu có tác dụng: (Chọn đáp án sai!)

a)

Trực quan, sinh động

b)

Hấp dẫn

c)

Thu hút sự chú ý và minh họa rõ ràng hơn cho nội dung

d)

Làm cho máy tính chậm và nặng máy,

67.

Với phần mềm trình chiếu, em có thể chèn những đối tượng nào vào trang chiếu để minh hoạ nội dung?

a)

Các tệp hình ảnh và âm thanh

b)

Các đoạn phim ngắn

c)

Bảng và biểu đồ

d)

Tất cả các đối tượng đã nêu

68.

Chọn phát biểu sai:

a)

Khi tạo hiệu ứng động cho một khối văn bản ta có thể cho xuất hiện lần lượt từng từ trong khối văn bản khi trình chiếu

b)

Sau khi đã tạo hiệu ứng động cho một đối tượng nào đó ta không thể thay đổi kiểu hiệu ứng cho đối tượng đó

c)

Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho 1 slide bất kỳ trong bài trình diễn

d)

Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho tất cả các slide trong bài trình diễn

69.

Nên sử dụng các hiệu ứng động ở mức độ:

a)

Càng nhiều càng tốt

b)

Mỗi nội dung nên tạo nhiều hiệu ứng

c)

Mức độ vừa phải

d)

Không nên tạo hiệu ứng động sẽ gây chi phối cho nội dung

70.

Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

a)

Ảnh động bao gồm một số ảnh tĩnh ghép lại và thể hiện theo thứ tự thời gian trên màn hình

b)

Phim được quay bằng máy ảnh kĩ thuật số không là một dạng ảnh động

c)

Ảnh động là ảnh chụp lại một cảnh hoạt động của con người hoặc các sự vật

d)

Khi hiển thị ảnh động trên màn hình máy tính ta sẽ không nhìn thấy hình chuyển động

71.

Hãy chọn câu trả lời sai. Đa phương tiện có những ưu điểm và hạn chế nào sau:

a)

Thu hút sự chú ý hơn, vì sự kết hợp các dạng thông tin luôn thu hút sự chú ý của con người hơn so với chỉ một dạng thông tin cơ bản.

b)

Không thích hợp với việc sử dụng máy tính, mà chỉ thích hợp cho tivi, máy chiếu phim, máy nghe nhạc

c)

Rất phù hợp cho giải trí, nâng cao hiệu quả dạy và học

d)

Thể hiện thông tin tốt hơn

72.

Hãy chọn câu trả lời sai trong các câu sau:

a)

Ảnh động bao gồm một số ảnh tĩnh ghép lại và thể hiện theo thứ tự thời gian trên màn hình

b)

Phim được quay bằng máy ảnh kĩ thuật số cũng là một dạng ảnh động

c)

Ảnh động là ảnh chụp lại một cảnh hoạt động của con người hoặc các sự vật

d)

Khi hiển thị ảnh động trên màn hình máy tính ta sẽ nhìn thấy hình chuyển động

73.

Hãy chọn câu đúng. Các sản phẩm đa phương tiện được tạo bằng máy tính có thể là phần mềm, tập tin, hoặc hệ thống các phần mềm và thiết bị như:

a)

Trang web

b)

Bài trình chiếu

c)

Từ điển bách khoa đa phương tiện

d)

Tất cả các ví dụ đã nêu đều đúng

74.

Bài trình chiếu là tập hợp:

a)

Các trang chiếu

b)

Các trang văn bản

c)

Hình ảnh

d)

Hình ảnh, văn bản, âm thanh

75.

Em có thể thực hiện thao tác nào dưới đây với các hình ảnh đã được chèn vào trang chiếu

a)

Chỉ thay đổi kích thước của hình ảnh

b)

Chỉ thay đổi vị trí của hình ảnh

c)

Chỉ thay đổi thứ tự của hình ảnh

d)

Thay đổi Kích thước, vị trí, thứ tự

76.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết lập mẫu bố trí của trang chiếu, ta sử dụng lệnh:

a)

File -> Slide Layout

b)

Home -> Layout

c)

Design -> Slideout

d)

Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + L

77.

Nút lệnh New Silde nằm trong dải lệnh nào trong phần mềm trình chiếu Powerpoint?

a)

SlideShow

b)

Home

c)

Design

d)

Animations

78.

Trong chế độ sắp xếp, ta không thể thực hiện thao tác nào?

a)

Chèn hình ảnh

b)

Chọn nhiều trang chiếu

c)

Xóa trang chiếu

d)

Sao chép trang chiếu

79.

Để định dạng nội dung văn bản trên trang chiếu, ta thực hiện các lệnh trên dải lệnh nào?

a)

Home

b)

File

c)

Slide Show

d)

Animation

80.

Em có thể chèn 1 hình ảnh vào trang chiếu bằng nút lệnh nào sau đây?

a)

b)

c)

d)