Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về nước và tiêu hóa

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Nhu cầu sử dụng nước của động vật phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Loài và màu lông

b)

Loài, môi trường sống, loại thức ăn

c)

Mùa sinh sản

d)

Thời gian ngủ nghỉ

2.

Loài vật nào sau đây có nhu cầu nước cao nhất?

a)

Cừu

b)

Dê

c)

Trâu

d)

Voi

3.

Người trưởng thành cần bao nhiêu lít nước mỗi ngày (trung bình)?

a)

0.5-1L

b)

1-1.5L

c)

1.5-2L

d)

2-3L

4.

Nước được hấp thụ vào máu chủ yếu ở đâu?

a)

Dạ dày

b)

Ruột non

c)

Ruột già

d)

Gan

5.

Đâu không phải là con đường bài tiết nước ra khỏi cơ thể?

a)

Nước tiểu

b)

Phân

c)

Mồ hôi

d)

Tủy sống

6.

Quá trình vận chuyển nước đến các tế bào được thực hiện nhờ:

a)

Hệ thần kinh

b)

Hệ bài tiết

c)

Hệ tuần hoàn

d)

Hệ cơ

7.

Trẻ em cần cung cấp bao nhiêu nước mỗi ngày?

a)

500ml

b)

1L

c)

1.5L

d)

2L

8.

Cừu và dê mỗi ngày cần khoảng:

a)

10 - 15L

b)

1 - 2L

c)

4 - 5L

d)

20L

9.

Trình tự đúng của ống tiêu hóa ở người là:

a)

Miệng → Dạ dày → Thực quản → Ruột non

b)

Thực quản → Miệng → Dạ dày

c)

Miệng → Thực quản → Dạ dày → Ruột non

d)

Miệng → Ruột già → Dạ dày → Trực tràng

10.

Chức năng của dạ dày là gì?

a)

Hấp thụ nước

b)

Nghiền nhỏ thức ăn

c)

Tiêu hóa một phần thức ăn

d)

Hấp thụ toàn bộ dưỡng chất

11.

Nơi tiêu hóa hoàn toàn thức ăn là:

a)

Dạ dày

b)

Miệng

c)

Ruột non

12.

Chức năng của dạ dày là gì?

a)

Hấp thụ nước

b)

Nghiền nhỏ thức ăn

c)

Tiêu hóa một phần thức ăn

d)

Hấp thụ toàn bộ dưỡng chất

13.

Nơi tiêu hóa hoàn toàn thức ăn là:

a)

Dạ dày

b)

Miệng

c)

Ruột non

d)

Gan

14.

Nơi tạo phân là:

a)

Miệng

b)

Ruột già

c)

Dạ dày

d)

Trực tràng

15.

Nơi tiếp nhận và nghiền nhỏ thức ăn:

a)

Ruột non

b)

Ruột già

c)

Miệng

d)

Thực quản

16.

Chức năng chính của ruột già:

a)

Tiêu hóa thức ăn

b)

Hấp thụ nước

c)

Dự trữ mỡ

d)

Hấp thụ protein

17.

Chất cặn bã được thải ra ngoài qua:

a)

Gan

b)

Ruột non

c)

Hậu môn

d)

Thận

18.

Chức năng chính của hệ tuần hoàn là:

a)

Tiêu hóa thức ăn

b)

Vận chuyển chất

c)

Điều hòa nhiệt độ

d)

Dự trữ máu

19.

Máu giàu oxygen đi từ tim đến cơ quan nhờ:

a)

Tĩnh mạch

b)

Động mạch phổi

c)

Động mạch chủ

d)

Mao mạch

20.

Máu đỏ thẫm chứa nhiều:

a)

Oxygen

b)

Nước

c)

Kháng thể

d)

Carbon dioxide

21.

Vòng tuần hoàn nhỏ còn gọi là vòng tuần hoàn:

a)

Dạ dày

b)

Thận

c)

Phổi

d)

Ruột

22.

Vòng tuần hoàn lớn bắt đầu từ:

a)

Tâm thất trái

b)

Tâm nhĩ trái

c)

Tâm thất phải

d)

Phổi

23.

Máu giàu CO₂ được vận chuyển về tim qua:

a)

Tĩnh mạch phổi

b)

Động mạch chủ

c)

Tĩnh mạch chủ

d)

Động mạch phổi

24.

Hệ tuần hoàn còn vận chuyển các chất nào sau đây, ngoại trừ:

a)

Vitamin

b)

Kháng thể

c)

Muối khoáng

d)

Lông tóc

25.

Hệ tuần hoàn còn vận chuyển các chất nào sau đây, ngoại trừ:

a)

Vitamin

b)

Kháng thể

c)

Muối khoáng

d)

Lông tóc

26.

Nhu cầu dinh dưỡng phụ thuộc vào:

a)

Chiều cao và cân nặng

b)

Tuổi, giới tính, hoạt động, tình trạng sức khỏe

c)

Thời gian ăn uống

d)

Mức độ học tập

27.

Thiếu i-ốt trong khẩu phần ăn gây hậu quả gì?

a)

Tiêu chảy

b)

Chậm phát triển trí tuệ

c)

Mất ngủ

d)

Cận thị

28.

Ăn quá nhiều đồ chiên, ngọt có thể gây:

a)

Thiếu máu

b)

Tăng chiều cao

c)

Béo phì

d)

Suy dinh dưỡng

29.

Ví dụ về thực phẩm bị nhiễm khuẩn là:

a)

Rau rửa sạch

b)

Cá để lâu, bốc mùi

c)

Trái cây tươi

d)

Nước lọc đun sôi

30.

Nguyên nhân gây ô nhiễm thực phẩm là:

a)

Trồng trọt tự nhiên

b)

Bảo quản đúng cách

c)

Lạm dụng thuốc BVTV

d)

Dùng gia vị vừa đủ

31.

Ăn thực phẩm nhiễm độc có thể gây:

a)

Khỏe mạnh hơn

b)

Tăng trí nhớ

c)

Các bệnh đường tiêu hóa

d)

Tăng cân

32.

Bệnh không liên quan đến thực phẩm bẩn là:

a)

Ngộ độc

b)

Viêm ruột

c)

Cảm cúm

d)

Ung thư

33.

Khuyến nghị dinh dưỡng thay đổi theo:

a)

Tâm trạng

b)

Quốc gia

c)

Tuổi tác, giới tính, hoạt động

d)

Mùa hè - mùa đông