wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GK8-2

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Chọn cách đọc đúng của từ Kanji
一万五千円

a)

いちまんごせんえん

b)

まんせんえんご

c)

いっちまんごせんえん

d)

まんごひゃくえん

2.

Chọn cách đọc đúng của từ Kanji
二つ目

a)

にめ

b)

につめ

c)

ふたつめ

d)

ふつかめ

3.

Chọn cách đọc đúng của từ Kanji
子ども

a)

ともだち

b)

ごども

c)

ほども

d)

こども

4.

Chọn cách đọc đúng của từ Kanji

a)

b)

c)

d)

5.

Chọn cách đọc đúng của từ sau
かもく

a)

か目

b)

か行

c)

か面

d)

か日

6.

Chọn cách đọc đúng của từ

a)

b)

c)

d)

7.

Chọn cách đọc đúng của từ được gạch
せんせい、てもいいですか。

a)

b)

c)

d)

8.

Chọn cách đọc đúng của từ được gạch chân
にほんの 文かに きょうみが あります

a)

ぶんか

b)

ふんか

c)

ないか

d)

さっか

9.

Chọn cách đọc đúng của từ được gạch chân
みぎに まがってください

a)

b)

c)

d)

10.

Chọn cách đọc đúng của từ được gạch chân
まっすぐ いって、ひだりに まがってください

a)

b)

c)

d)

11.

Em hãy điền trợ từ thích hợp hoặc điền X (nếu không cần thiết) vào trong ngoặc
1.わたしは 日本の スポーツ ( ) きょうみが あります。

a)

b)

c)

d)

12.

Em hãy điền trợ từ thích hợp hoặc điền X (nếu không cần thiết) vào trong ngoặc
2.すずきさんは およぐこと ( ) すきです。

a)

b)

c)

d)

13.

Em hãy điền trợ từ thích hợp hoặc điền X (nếu không cần thiết) vào trong ngoặc
3.わたしの おかあさん( )しゅみは うたを うたうことです。

a)

b)

c)

d)

14.

Em hãy điền trợ từ thích hợp hoặc điền X (nếu không cần thiết) vào trong ngoặc
4.まいあさ、6 時半に うち( )でます。

a)

b)

c)

d)

15.

Em hãy điền trợ từ thích hợp hoặc điền X (nếu không cần thiết) vào trong ngoặc
5.わたしは ともだち( )ゲームを すること( )すきです。

a)

と/に

b)

と/が

c)

は/を

d)

を/へ

16.

Em hãy điền trợ từ thích hợp hoặc điền X (nếu không cần thiết) vào trong ngoặc
6.たいてい 7 時ごろ くうこう( )つきます。

a)

b)

c)

d)

17.

Em hãy điền trợ từ thích hợp hoặc điền X (nếu không cần thiết) vào trong ngoặc
7.11 ばん( )バスに のります。

a)

b)

c)

d)

18.

Em hãy điền trợ từ thích hợp hoặc điền X (nếu không cần thiết) vào trong ngoặc
8.いろいろな コースが ありますね。どのコース( )いいですか。

a)

b)

c)

d)

19.

Em hãy điền trợ từ thích hợp hoặc điền X (nếu không cần thiết) vào trong ngoặc
9.ちち( ) しんぶんを よむこと( )すきです。

a)

は/が

b)

は/を

c)

に/が

d)

と/を

20.

Em hãy điền trợ từ thích hợp hoặc điền X (nếu không cần thiết) vào trong ngoặc
10.みせ( )よって 休みが ちがいます。

a)

b)

c)

d)

21.

Em hãy điền trợ từ thích hợp hoặc điền X (nếu không cần thiết) vào trong ngoặc
11.がいこくごを べんきょうすること( )おもしろいです。

a)

b)

c)

d)

22.

Em hãy điền trợ từ thích hợp hoặc điền X (nếu không cần thiết) vào trong ngoặc
12.ビンさんは バーディンく( )すんでいます。

a)

b)

c)

d)

23.

Em hãy điền trợ từ thích hợp hoặc điền X (nếu không cần thiết) vào trong ngoặc
13.みち( )あるきます。

a)

b)

c)

d)

24.

Em hãy điền trợ từ thích hợp hoặc điền X (nếu không cần thiết) vào trong ngoặc
14.はし( )わたります。

a)

b)

c)

d)

25.

Em hãy điền trợ từ thích hợp hoặc điền X (nếu không cần thiết) vào trong ngoặc
15.バスていで 09 ばん( )バス( )のってください。

a)

に・が

b)

の・が

c)

の・に

d)

を・と

26.

Em hãy điền trợ từ thích hợp hoặc điền X (nếu không cần thiết) vào trong ngoặc
16.テト( )とき、何を しますか。

a)

b)

c)

d)

27.

Em hãy điền trợ từ thích hợp hoặc điền X (nếu không cần thiết) vào trong ngoặc
17.ひま( )とき、何を しますか。

a)

b)

c)

d)

28.

Em hãy điền trợ từ thích hợp hoặc điền X (nếu không cần thiết) vào trong ngoặc
18.さびしい( )とき、何を しますか。

a)

X

b)

c)

d)

29.

Em hãy điền trợ từ thích hợp hoặc điền X (nếu không cần thiết) vào trong ngoặc
19.国によって、ぶんか( )ちがいます。

a)

b)

c)

d)

30.

Em hãy điền trợ từ thích hợp hoặc điền X (nếu không cần thiết) vào trong ngoặc
20.ナムさんは めがね( )かけています。

a)

b)

c)

d)

31.

リンさんは どこの生と ですか。

a)

バーディン中学校の生とです。

b)

ゴックラン中学校の生とです。

c)

バーディン小学校の生とです。

d)

ゴックラン小学校の生とです。

32.

リンさんは おんがくが すきですか。

a)

はい、うたを うたうことが すきではありません。

b)

はい、えを かくことが すきです。

c)

はい、おんがくが すきです。

d)

いいえ、すきではありません。

33.

ホアさんの しゅみは なんですか。

a)

ゲームを することです。

b)

えを かくことです。

c)

うたを うたうことです。

d)

おんがくを きくことです。

34.

ホアさんは ピアノが 上手ですか。

a)

いいえ、上手です。

b)

いいえ、あまり上手ではありません。

c)

はい、上手です。

d)

はい、上手ではありません。

35.

ホアさんは どんな おんがくが よく ききますか。

a)

クラシックおんがくを よく ききません。

b)

クラシックおんがくを よく ききます。

c)

はい、クラシックおんがくを よく ききます。

d)

いいえ、クラシックおんがくを よく ききません。

36.

Chọn động từ thích hợp
えいごを(___)ことは むずかしいです。

a)
べんきょうする
b)

べんきょうして

c)

べんきょうし

d)

べんきょうします

37.

しゃしんを (とります→ )ことが すきです。

a)
とる
b)

とり

c)

とって

d)

とらり

38.

きってを(あつめます→ )ことがすきです。

a)
あつめる
b)

あつめます

c)

あつめて

d)

あつめ

39.

一年で 12 月が いちばん( さむい→ )です。

a)
さむい
b)

さむかった

c)

さむいい

d)

つめたい

40.

しんごうを(みます→ )、おんだんほどうを わたります。

a)

みる

b)

みて

c)

みた

d)

みなない

41.

スーパーへ (行きます→ )、やさいを かいます。

a)

行く

b)

行ってから

c)

行かい

d)

行きます

42.

わたしは テニスを(します⇒  )ことがすきです。

a)

する

b)

して

c)

します

d)

しる

43.

ベトナムで だれが いちばん(ゆうめいな→ )ですか。

a)

ゆうめい

b)

ゆうめいな

c)

げんきな

d)

げんきんな

44.

しんごうを(みます→ )、おんだんほどうを わたります。

a)

みた

b)

みて

c)

みます

d)

みる

45.

スーパーへ (行きます→ )、やさいを かいます。

a)

行ってから

b)

行って

c)

行きます

d)

行かない

46.

わたしは テニスを(します→ )ことが すきです。

a)

する

b)

します

c)

くる

d)

みる

47.

ばんごはんを(たべます→ )、何を しますか。

a)

たべてから

b)

たべます

c)

たべ

d)

たべる

48.

あさ、(おきます→ )、何を しますか。

a)

おきてから

b)

おきてなら

c)

おきます

d)

おき

49.

しゅみは なんですか。

a)

おんがくをきくことです

b)

きょうしつで にほんごをべんきょうします

c)

えいごをはなし

d)

すしを食べた

50.

クラスで だれが いちばん うたが じょうずですか。

a)

ホアンさんが いちばん うたが じょうずです

b)

アンさんが いちばん おんがくが じょうずです

c)

マイさんが いちばん かんじが じょうずです

d)

ケンさんが いちばん りょうりが じょうずです

51.

学校によって 何が ちがいますか。

a)

せいふく

b)

ハンサムな

c)

ユーモア

d)

かてん

52.

ひまなとき、 何を しますか。

a)

本をよみます

b)

母は りょうりが上手です

c)

にほんのおんがくにきょうみがあります

d)

ハンサムなです

53.

1年で 何月が いちばん みじかいですか。

a)

2月が いちばん みじかいです

b)

9月が いちばん みじかいです

c)

11月が いちばん みじかいです

d)

12月が いちばん みじかいです