WorksheetsVietjack
Total questions: 221
Worksheet time: 2hrs 51mins
Hầu hết các ngành công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản đều hướng vào
tận dụng tối đa nguồn lao động
tận dụng nguồn nguyên liệu lớn
sử dụng khoa học - kĩ thuật cao
sản phẩm phục vụ trong nước
Các vật nuôi chính của Nhật Bản được nuôi theo hình thức chủ yếu nào sau đây?
Hộ gia đình
Du mục
Quảng canh
Trang trại
Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản?
Công nghiệp điện tử
Công nghiệp chế tạo
Công nghiệp luyện kim
Công nghiệp hóa chất
Cây trồng chính của Nhật Bản là
lúa mì
cà phê
lúa gạo
cao su
Ngành ngoại thương của Nhật Bản đứng sau những quốc gia nào sau đây?
Trung Quốc, Anh, Hoa Kì
Hoa Kì, Đức, Trung Quốc
Hoa Kì, Ấn Độ, Trung Quốc
Liên Bang Nga, Đức, Pháp
Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm?
Ảnh hưởng từ thiên tai khắc nghiệt
Biến đổi khí hậu và nước biển dâng
Chuyển sang trồng các loại cây khác
Phát triển nông nghiệp quảng canh
Ngành công nghiệp chiếm 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản là
công nghiệp chế tạo
dệt may - da giày
chế biến thực phẩm
sản xuất điện tử
Ở Nhật Bản ngành nông nghiệp đóng vai trò chủ yếu ở quần đảo nào sau đây?
Hôn-su
Xi-cô-cư
Kiu-xiu
Hô-cai-đô
Các hải cảng lớn của Nhật Bản là
Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ha-chi-nô-hê
Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Na-ga-xa-ki
Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Ô-xa-ca, Na-gôi-a
Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Cô-chi
Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?
Hôn-su
Hô-cai-đô
Kiu-xiu
Xi-cô-cư
Biểu hiện nào dưới đây chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao?
Sản phẩm đã đáp ứng được các nhu cầu trong nước
Hằng năm xuất khẩu sản phẩm công nghiệp đa dạng
Giá trị sản lượng công nghiệp đứng top đầu thế giới
Có 80% lao động làm việc trong ngành công nghiệp
Đặc điểm nổi bật của ngành nông nghiệp ở Nhật Bản là
sản xuất theo nhu cầu nhưng năng suất, sản lượng cao
chỉ sản xuất phục vụ nhu cầu xuất khẩu và công nghiệp
phát triển thâm canh, chú trọng năng suất và sản lượng
sản xuất với quy mô lớn và hướng chuyên môn hóa cao
Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp?
Hôn-su
Hô-cai-đô
Kiu-xiu
Xi-cô-cư
Chăn nuôi ở Nhật Bản phát triển theo hình thức
tự nhiên
bán tự nhiên
trang trại
chuồng trại
Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Kiu-xiu ở Nhật là
phát triển mạnh khai thác than và thép
phát triển các ngành công nghiệp nặng
kinh tế phát triển nhất trong các vùng
có thành phố lớn là Ô-xa-ca và Cô-bê
Ngành công nghiệp nào sau đây phát triển mạnh ở Trung Quốc nhờ lực lượng lao động dồi dào?
Chế tạo máy
Dệt may
Sản xuất ô tô
Hóa chất
Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế - xã hội là
quy mô GDP của Trung Quốc tăng nhanh, liên tục
sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn, nhiều tỉ phú
không xuất hiện tình trạng đói, tăng trưởng liên tục
trở thành nước có GDP/người cao nhất trên thế giới
Nền công nghiệp Trung Quốc đã có những chuyển đổi nào dưới đây?
Nền kinh tế thị trường sang nền kinh tế chỉ huy
Sản xuất công nghiệp sang sản xuất nông nghiệp
Nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường
Sản xuất hàng chất lượng sang chất lượng thấp
Cây trồng nào chiếm vị trí quan trọng nhất trong trồng trọt ở Trung Quốc?
Lương thực
Củ cải đường
Mía đường
Chè, cao su
Một trong những thế mạnh để phát triển công nghiệp nhẹ ở Trung Quốc là
khí hậu ổn định và thuận lợi
nguồn lao động đông, giá rẻ
chính sách phát triển, vốn lớn
lao động có chuyên môn tốt
Các ngành công nghiệp ở nông thôn phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nào sau đây?
Lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có
Lực lượng lao động kĩ thuật và nguyên vật liệu sẵn có
Lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao
Thị trường tiêu thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao
Việc hình thành các đặc khu kinh tế và các khu chế xuất nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
Phát huy các thế mạnh về tự nhiên và đa dạng hóa các sản phẩm
Phân bố lại nguồn lao động, tạo ra hàng hóa đa dạng để xuất khẩu
Thu hút vốn đầu tư nước ngoài và chuyển giao công nghệ hiện đại
Thu hút nguồn lao động chất lượng, hình thành dải đô thị ven biển
Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở
miền Tây
miền Đông
miền Bắc
miền Nam
Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?
Công nghiệp khai thác than
Công nghiệp sản xuất điện
Công nghiệp luyện kim
Công nghiệp thực phẩm
Các chính sách, biện pháp cải cách trong nông nghiệp của Trung Quốc không phải là
xây dựng mới đường giao thông
đưa kĩ thuật mới vào sản xuất
phổ biến các giống thuần chủng
giao quyền sử dụng đất cho dân
Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của
công cuộc đại nhảy vọt
cuộc cách mạng văn hóa
công cuộc hiện đại hóa
cải cách trong ruộng đất
Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định việc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?
Điện, luyện kim, cơ khí, sản xuất hàng tiêu dùng
Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động
Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác, sản xuất điện
Điện, chế tạo máy, cơ khí, khai thác than, dệt may
Vùng trồng lúa mì của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở đồng bằng nào?
Hoa Trung và Hoa Nam
Hoa Bắc và Hoa Trung
Đông Bắc và Hoa Trung
Đông Bắc và Hoa Bắc
Vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào?
Công nghiệp cơ khí
Công nghiệp dệt may
Công nghiệp luyện kim
Công nghiệp hóa dầu
Miền Tây Trung Quốc có thế mạnh nào sau đây để phát triển lâm nghiệp và chăn nuôi?
Rừng và đồng cỏ
Vùng đồi trung du
Khí hậu gió mùa
Sông ngòi dồi dào
Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?
Đồi núi
Bình nguyên
Núi lửa
Đồng bằng
Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?
Nam Á
Bắc Á
Đông Á
Tây Á
Lãnh thổ Nhật Bản trải ra theo một vòng cung dài khoảng
8300 km
3800 km
380 km
830 km
ác loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất ở Nhật Bản?
Dầu mỏ và khí đốt
Sắt và mangan
Than đá và đồng
Bôxit và apatit
Đảo nào sau đây có diện tích tự nhiên lớn nhất ở Nhật Bản?
Kiu-xiu
Xi-cô-cư
Hô-cai-đô
Hôn-su
Đảo nào dưới đây nằm ở phía Bắc của Nhật Bản?
Hôn-su
Hô-cai-đô
Kiu-xiu
Xi-cô-cư
Đảo nào dưới đây nằm ở phía Nam của Nhật Bản?
Hôn-su
Hô-cai-đô
Kiu-xiu
Xi-cô-cư
Biển của Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Nước biển ấm, nhiều đảo
Diện tích biển lớn, thiên tai
Nền nhiệt độ cao, biển ấm
Có các ngư trường rộng lớn
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Nhật Bản?
Nằm ở phía đông của Thái Bình Dương
Phần lớn nằm ở ngoài ngoại chí tuyến
Nằm hoàn toàn ở phía Đông của châu Á
Nằm ở vành đai động đất trên thế giới
Eo biển nào dưới đây không thuộc Nhật Bản?
Eo Canmôn
Eo Ôxumi
Eo Malacca
Eo Chugaru
Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là
đường bờ biển dài
khí hậu phân hóa
nhiều đảo lớn, nhỏ
nghèo khoáng sản
Nhận định nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?
Lượng mưa tương đối cao
Thay đổi từ bắc xuống nam
Có sự khác nhau theo mùa
Phía nam có khí hậu ôn đới
Mùa đông đỡ lạnh, mùa hạ đỡ nóng, thường có mưa to và bão là đặc điểm khí hậu ở
đảo Kiu-xiu
đảo Hô-cai-đô
đảo Hôn-su
các phía Bắc
Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?
Gió mùa
Gió Tây
Đông cực
Gió phơn
Mùa đông kéo dài, lạnh và có bão tuyết là đặc điểm khí hậu của
phía bắc Nhật Bản
phía nam Nhật Bản
ven biển Nhật Bản
trung tâm Nhật Bản
Cộng hòa Nam Phi có diện tích khoảng
1,1 triệu km2
1,3 triệu km2
1,2 triệu km2
1,4 triệu km2
Đồng bằng ven biển của Cộng hòa Nam Phi nằm ở
tây nam và đông nam
tây nam và đông bắc
đông nam và tây bắc
tây bắc và đông bắc
Cây trồng chủ yếu ở vùng đồng bằng của Cộng hòa Nam Phi là
lúa gạo, ngô, lạc
lúa mì, ngô, lạc
chè, cà phê, điều
đậu tương, dừa
Vị trí của Cộng hòa Nam Phi
nằm hoàn toàn ở bán cầu Nam
nằm phía tây bắc của châu Phi
phía tây bắc giáp với đại dương
phía bắc giáp với chí tuyến Bắc
Cộng hòa Nam Phi tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
Nam Đại Dương
Bắc Băng Dương
Đại Tây Dương
Thái Bình Dương
Quốc gia nào sau đây nằm hoàn toàn bên trong lãnh thổ Cộng hòa Nam Phi?
Na-mi-bi-a
Lê-xô-thô
Bốt-xoa-na
E-xoa-ti-ni
Cộng hòa Nam Phi nằm ở
phía tây châu Phi
phía nam châu Phi
phía bắc châu Phi
phía đôngchâu Phi
Cộng hòa Nam Phi tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
Ấn Độ Dương
Thái Bình Dương
Nam Đại Dương
Bắc Băng Dương
Nhận định nào sau đây đúng với dải đồng bằng ven biển của Cộng hòa Nam Phi?
Nằm ở phía tây bắc và đông nam
Diện tích lớn, đất phù sa màu mỡ
Chạy dài theo bờ của hai đại dương
Chủ yếu là đất phèn, mặn và chua
Cộng hòa Nam Phi tiếp giáp với các đại dương nào sau đây?
Nam Đại Dương, Ấn Độ Dương
Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương
Ấn Độ Dương, Đại Tây Dương
Thái Bình Dương, Đại Tây Dương
Mũi Hảo Vọng trấn giữa tuyến đường nối hai đại dương nào sau đây với nhau?
Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương
Nam Đại Dương và Bắc Băng Dương
Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương
Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương
Cộng hòa Nam Phi là quốc gia duy nhất trên thế giới có
ba thủ đô
chí tuyến
đại dương
giáp biển
Địa hình của Cộng hòa Nam Phi chủ yếu là
đồng bằng, sơn nguyên
núi, cao nguyên và đồi
núi cao, đảo, đồng bằng
trung du, đồi, núi thấp
Cao nguyên Trung tâm ở Cộng hòa Nam Phi có độ cao khoảng
1500m
1800m
2200m
2000m
Cao nguyên Trung tâm ở Cộng hòa Nam Phi nằm ở
phía tây
nội địa
ven biển
phía bắc
Thế mạnh nổi bật ở phần lãnh thổ phía tây Liên bang Nga là
chăn nuôi gia súc lớn
sản xuất lương thực
trồng cây công nghiệp
phát triển thủy điện
Hệ thống sông nào sau đây có giá trị về thủy điện và giao thông lớn nhất Liên bang Nga?
Sông Lê-na
Sông Vôn-ga
Sông Ô-bi
Sông I-ê-nit-xây
Liên bang Nga có đường biên giới trên đất liền dài khoảng
40 000 km
30 000 km
20 000 km
50 000 km
Dân cư Liên bang Nga tập trung chủ yếu ở khu vực nào dưới đây?
Đồng bằng Đông Âu
Đồng bằng Tây Xi - bia
Ven Thái Bình Dương
Vùng Xibia và các đảo
Hồ nước ngọt sâu nhất thế giới là hồ nào dưới đây?
Hồ Victoria
Hồ Superior
Hồ Baikal
Biển Caspi
Liên bang Nga là quốc gia đầu tiên
đưa người lên sao Hỏa
đưa người đến Nam Cực
đưa người lên vũ trụ
thử vũ khí hạt nhân
Vấn đề về dân số mà Liên bang Nga đang quan tâm nhất hiện nay là
dân số tăng khá nhanh
thiếu nguồn lao động
nhiều dân tộc khác nhau
tuổi thọ trung bình thấp
Yếu tố tạo thuận lợi để Liên bang Nga tiếp thu thành tựu khoa học - kĩ thuật của thế giới là
dân thành thị đông
lao động dồi dào
nền kinh tế sôi động
trình độ dân trí cao
Vấn đề dân số mà Nhà nước Liên bang Nga quan tâm là
tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao
có cơ cấu dân số già hóa
di cư, cháy máu chất xám
lực lượng lao động đông
Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư, dân tộc Liên bang Nga?
Dân số tăng nhanh
Có dân số đông
Tỉ lệ dân thành thị cao
Có nhiều dân tộc
Loại khoáng sản nào sau đây của Liên bang Nga đứng đầu thế giới về trữ lượng?
Than đá
Quặng sắt
Dầu mỏ
Khí tự nhiên
Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?
Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương
Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương
Đại Tây Dương và Thái Bình Dương
Thái Bình Dương và Nam Đại Dương
Dãy núi nào sau đây làm ranh giới tự nhiên giữa 2 châu lục Á-Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga?
Cáp-ca
U-ran
Hi-ma-lay-a
A-pa-lat
Tài nguyên khoáng sản của Liên bang Nga thuận lợi để phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây?
Năng lượng, luyện kim, hóa chất
Năng lượng, luyện kim, cơ khí
Năng lượng, luyện kim, xây dựng
Năng lượng, luyện kim, dệt may
Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất Liên bang Nga là một đất nước rộng lớn?
Tiếp giáp với Bắc Băng Dương
Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau
Nằm ở cả châu Á và châu Âu
Đất nước trải dài trên 9 múi giờ
Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển kinh tế của Liên bang Nga?
Liên bang Nga có quy mô GDP khá nhỏ
Tốc độ tăng trưởng GDP không ổn định
Chú trọng các ngành dùng nhiều lao động
Có xu hướng giảm tỉ trọng ngành dịch vụ
Ngành công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga là
điện lực
thực phẩm
đóng tàu
luyện kim
Vùng kinh tế nào sau đây của Liên bang Nga giàu tài nguyên, công nghiệp phát triển nhưng nông nghiệp còn hạn chế?
Vùng Trung tâm
Vùng U-ran
Vùng Trung ương
Vùng Viễn Đông
Từ lâu, Liên bang Nga đã được coi là cường quốc về
khai thác dầu khí
hàng không vũ trụ
công nghiệp may
công nghiệp cơ khí
Nhận định nào sau đây đúng với Liên bang Nga sau khi Liên bang Xô Viết tan rã?
Nền kinh tế, đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn
Đưa Liên bang Xô Viết trở thành cường quốc mạnh
Đời sống người dân được cải thiện, kinh tế phát triển
Tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh, nhiều ngành mới
Ngành công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga là
điện tử, tin học
hàng không vũ trụ
luyện kim
nguyên tử
Ngành công nghiệp hiện đại của Liên bang Nga là
hàng không
khai khoáng
đóng tàu
sản xuất gỗ
Đặc điểm nào sau đây không đúng với nền kinh tế Liên bang Nga?
Kinh tế đối ngoại là ngành khá quan trọng
Các hoạt động dịch vụ đang phát triển mạnh
Sản lượng nông nghiệp đứng hàng đầu thế giới
Công nghiệp khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn
Loại hình vận tải nào sau đây có vai trò quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển của vùng Đông Xi-bia?
Hàng không
Đường sắt
Đường sông
Đường biển
Mặt hàng xuất khẩu nào sau đây chiếm tỉ lệ cao nhất của Liên bang Nga?
Nguyên liệu, năng lượng
Lương thực và thủy sản
Máy móc, hàng tiêu dùng
Nhiên liệu và khoáng sản
Các ngành công nghiệp nào sau đây có điều kiện tài nguyên thuận lợi để phát triển ở phần lãnh thổ phía Tây của nước Nga?
Chế biến gỗ, khai thác, năng lượng, luyện kim
Chế biến gỗ, khai thác, luyện kim, dệt, hóa chất
Chế biến gỗ, khai thác, thực phẩm, hóa chất
Chế biến gỗ, khai thác, chế tạo máy, hóa chất
Các ngành công nghiệp khai thác, sơ chế của nước Nga tập trung chủ yếu ở
miền tây
miền đông
miền bắc
miền nam
Các ngành công nghiệp công nghệ cao của Nga tập trung chủ yếu ở
miền tây
miền đông
miền bắc
miền nam
Quan hệ Việt Nam - Liên bang Nga đã chính thức được thiết lập vào năm nào sau đây?
1945
1950
1965
1995
Nhằm mục đích phát triển bền vững trong công nghiệp năng lượng, Hoa Kì tập trung phát triển
nhiệt điện
điện nguyên tử
thủy điện
điện địa nhiệt
Để giảm thiểu phát thải các khí nhà kính, Hoa Kì chú ý biện pháp
phát triển kĩ thuật sản xuất truyền thống
hiện đại hoá máy móc, thiết bị và kĩ thuật
sử dụng các năng lượng không tái tạo
phân bố lại các xí nghiệp sản xuất
Các ngành sản xuất công nghiệp truyền thống (lâu đời) của Hoa Kì hiện nay chủ yếu tập trung ở vùng
Đông Bắc
Đông Nam
ven Thái Bình Dương
ven vịnh Mê-hi-cô
Ngành công nghiệp hiện đại của Hoa Kì không phải là
hoá dầu
hàng không - vũ trụ
viễn thông
đóng tàu
Công nghiệp của Hoa Kì chuyển dịch theo hướng phát triển các ngành cần nhiều
tri thức, tạo ra giá trị sản xuất cao
nguyên liệu, tạo ra sản lượng lớn
năng lượng, tạo hàng xuất khẩu tốt
lao động, tạo ra giá trị tiêu dùng tốt
Công nghiệp Hoa Kì tập trung phát triển các ngành đòi hỏi sử dụng nhiều
tri thức khoa học
tài nguyên khoáng sản
năng lượng truyền thông
lao động phổ thông
Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của Hoa Kì thay đổi theo hướng
tăng ngành khai thác, tăng ngành chế biến
giảm ngành truyền thống, tăng ngành hiện đại
giảm ngành hiện đại, tăng ngành truyền thống
giảm ngành chế biến, tăng ngành khai thác
Phát biểu nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp của Hoa Kì?
Nền nông nghiệp đứng hàng đầu thế giới và ngày càng hiện đại hoá
Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp
Sản xuất theo hướng đa dạng hoá nông sản trên cùng một lãnh thổ
Sản xuất nông nghiệp chủ yếu cung cấp cho nhu cầu trong nước
Phát biểu nào sau đây đúng với nông nghiệp của Hoa Kì?
Hình thức tổ chức sản xuất là hộ gia đình
Nền nông nghiệp hàng hoá phát triển mạnh
Là nước xuất khẩu nông sản lớn nhất thế giới
Các vành đai chuyên canh phát triển mạnh
Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Hoa Kì?
Nền nông nghiệp hàng hoá phát triển từ sớm
Tỉ trọng sản xuất dịch vụ nông nghiệp tăng
Đa dạng hoá nông sản trên cùng một lãnh thổ
Trang trại là hình thức tổ chức sản xuất thứ yếu
Hiện nay, ngành hàng không - vũ trụ của Hoa Kì phân bố tập trung ở khu vực nào sau đây?
Vùng núi Cooc-đi-e và ven Ngũ Hồ
Phía nam và vùng Trung tâm
Ven Thái Bình Dương và phía nam
Vùng Đông Bắc và ven Ngũ Hồ
Ngành nào sau đây tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu ở Hoa Kì?
Nông nghiệp
Ngư nghiệp
Tiểu thủ công
Công nghiệp
Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm ngành thương mại Hoa Kì?
Là cường quốc về ngoại thương và xuất khẩu lớn
Nội thương Hoa Kỳ có quy mô đứng đầu thế giới
Thị trường nội địa có sức mua yếu và trung bình
Đối tác thương mại chính là ca-na-đa và Mê-hi-cô
Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm ngành thương mại Hoa Kì?
Đối tác thương mại chính là Việt Nam, Mê-hi-cô
Thị trường nội địa có sức mua yếu và trung bình
Là cường quốc về ngoại thương và xuất khẩu nhỏ
Nội thương Hoa Kỳ có quy mô đứng đầu thế giới
Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm ngành thương mại Hoa Kì?
Nội thương Hoa Kỳ có quy mô nhỏ nhất thế giới
Là cường quốc về ngoại thương và xuất khẩu lớn
Thị trường nội địa có sức mua yếu và trung bình
Đối tác thương mại chính là Việt Nam, Nhật Bản
Hiện nay, ngành hàng không - vũ trụ của Hoa Kì phân bố tập trung ở khu vực nào sau đây?
Vùng núi Cooc-đi-e và ven Ngũ Hồ
Phía nam và vùng Trung tâm
Ven Thái Bình Dương và phía nam
Vùng Đông Bắc và ven Ngũ Hồ
Ngành nào sau đây tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu ở Hoa Kì?
Nông nghiệp
Ngư nghiệp
Tiểu thủ công
Công nghiệp
Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm ngành thương mại Hoa Kì?
Là cường quốc về ngoại thương và xuất khẩu lớn
Nội thương Hoa Kỳ có quy mô đứng đầu thế giới
Thị trường nội địa có sức mua yếu và trung bình
Đối tác thương mại chính là ca-na-đa và Mê-hi-cô
Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm ngành thương mại Hoa Kì?
Đối tác thương mại chính là Việt Nam, Mê-hi-cô
Thị trường nội địa có sức mua yếu và trung bình
Là cường quốc về ngoại thương và xuất khẩu nhỏ
Nội thương Hoa Kỳ có quy mô đứng đầu thế giới
Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm ngành thương mại Hoa Kì?
Nội thương Hoa Kỳ có quy mô nhỏ nhất thế giới
Là cường quốc về ngoại thương và xuất khẩu lớn
Thị trường nội địa có sức mua yếu và trung bình
Đối tác thương mại chính là Việt Nam, Nhật Bản
Sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ đang mở rộng xuống các bang
phía Tây và ven Thái Bình Dương
phía Nam và ven Thái Bình Dương
phía Tây Nam và ven vịnh Mêhicô
ven Thái Bình Dương và phía Bắc
Nhận định nào không đúng với ngành dịch vụ của Hoa Kỳ hiện nay?
Là sức mạnh của nền kinh tế Hoa Kì
Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP
Hoạt động dịch vụ chủ yếu là du lịch
Các hoạt động dịch vụ rất đa dạng
Phát biểu nào sau đây không đúng với thuận lợi chủ yếu để phát triển kinh tế của Hoa Kì?
Giàu có về tài nguyên thiên nhiên
Nguồn lao động kĩ thuật dồi dào
Kinh tế không bị chiến tranh tàn phá
Phát triển từ một nước tư bản lâu đời
Nhận định nào sau đây đúng khi nói về sự phát triển mạnh mẽ của ngành dịch vụ Hoa Kì?
Thông tin liên lạc rất hiện đại, nhưng chỉ phục vụ nhu cầu trong nước
Ngành du lịch phát triển mạnh, doanh thu du lịch thấp và du khách ít
Ngành ngân hàng và tài chính chỉ hoạt động trong phạm vi trong nước
Hệ thống các loại đường và phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới
Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn trị giá xuất khẩu của Hoa Kì?
Khai thác
Năng lượng
Chế biến
Điện lực
Hoạt động điện lực nào sau đây ở Hoa Kì không sử dụng nguồn năng lượng sạch, tái tạo?
Nhiệt điện
Điện địa nhiệt
Điện gió
Điện mặt trời
Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kì?
Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị hàng hóa xuất khẩu
Tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp trong GDP ngày càng giảm
Giá trị đóng góp vào GDP của ngành công nghiệp không ngừng tăng
Các trung tâm công nghiệp chỉ phân bố nhiều ven Thái Bình Dương
Sản xuất công nghiệp Hoa Kì tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?
Phía tây bắc (ngành CN hiện đại); vùng ven Thái Bình Dương (ngành CN truyền thống)
Vùng đông bắc (ngành CN truyền thống); vùng phía Nam, ven TBD (ngành CN hiện đại)
Vùng đông bắc (ngành CN hiện đại), vùng Thái Bình Dương (ngành CN truyền thống)
Phía bắc (ngành CN hiện đại); phía Nam, ven Đại Tây Dương (ngành CN truyền thống)
Ngành nào sau đây hoạt động khắp thế giới, tạo nguồn thu lớn và lợi thế cho kinh tế của Hoa Kì?
Ngân hàng và tài chính
Du lịch và thương mại
Hàng không và viễn thông
Vận tải biển và du lịch
Động lực phát triển nền kinh tế của Hoa Kì là
sức mua của dân cư lớn
bán sản phẩm công nghiệp
chính sách phát triển tốt
chuyên môn hoá sản xuất
Chăn nuôi quảng canh ở Cộng hòa Nam Phi chiếm
1/5 diện tích đất nông nghiệp
2/5 diện tích đất nông nghiệp
4/5 diện tích đất nông nghiệp
3/5 diện tích đất nông nghiệp
Cây trồng quan trọng hàng đầu ở Cộng hòa Nam Phi là
ngô
lúa mì
mía
đậu tương
Cây ngô ở Cộng hòa Nam Phi được trồng tập trung ở
vùng núi
đồng bằng
trang trại
hộ gia đình
Cộng hòa Nam Phi nổi tiếng thế giới về vật nuôi nào sau đây?
Cừu
Bò
Trâu
Dê
Hoạt động chăn nuôi ở Cộng hòa Nam Phi tập trung chủ yếu ở
đồi trung du
đồng bằng
vùng núi cao
cao nguyên
Hoạt động trồng trọt thâm canh và chăn nuôi hỗn hợp của Cộng hòa Nam Phi tập trung chủ yếu ở
ven biển
nội địa
phía nam
phía bắc
Hoạt động chăn nuôi gia súc của Cộng hòa Nam Phi tập trung chủ yếu ở
ven biển
nội địa
phía nam
phía bắc
Cơ cấu ngành kinh tế của Cộng hòa Nam Phi có sự chuyển dịch nào sau đây?
Dịch vụ, công nghiệp - xây dựng tăng và nông nghiệp giảm
Dịch vụ tăng, công nghiệp - xây dựng và nông nghiệp giảm
Dịch vụ giảm, công nghiệp - xây dựng và nông nghiệp tăng
Dịch vụ, công nghiệp - xây dựng giảm và nông nghiệp tăng
Nhận định nào sau đây không đúng với tình hình phát triển kinh tế của Cộng hòa Nam Phi?
Là một trong hai nền kinh tế lớn nhất châu Phi
Quốc gia thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài
Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng hiện đại
Tiến hành công nghiệp sớm, có nhiều thành tựu
Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên để ngành công nghiệp ở Cộng hòa Nam Phi phát triển là
khoáng sản phong phú và đa dạng
dân số đông, lao động chất lượng
thu hút vốn đầu tư lớn ngoài nước
có trình độ khoa học, kĩ thuật cao
Cộng hòa Nam Phi thu hút được vốn đầu tư lớn từ các quốc gia nào sau đây?
Hoa Kì, Anh, Pháp
Trung Quốc, Đức
Hàn Quốc, Nhật Bản
Anh, Bra-xin, Nga
Trung tâm công nghiệp chính của Cộng hòa Nam Phi không phải là
Kếp-tao
Po Ê-li-da-bét
Đuốc-ban
Prê-tô-ri-a
Ngành công nghiệp quan trọng nhất trong hoạt động sản xuất công nghiệp ở Cộng hòa Nam Phi là
khai thác khoáng sản
điện tử - tin học
công nghiệp thực phẩm
sản xuất ô-tô
Nhận định nào sau đây đúng với công nghiệp của Cộng hòa Nam Phi?
Quốc gia có nền công nghiệp phát triển ở châu Phi
Có đóng góp trên 30% GDP và lao động hoạt động
Cơ cấu công nghiệp của CH Nam Phi khá đơn giản
Tỉ trọng trong GDP tăng, nhiều mặt hàng xuất khẩu
Nhận định nào sau đây đúng với công nghiệp của Cộng hòa Nam Phi?
Nước có nền công nghiệp phát triển nhất châu Phi
Có đóng góp trên 30% GDP và lao động hoạt động
Cơ cấu công nghiệp của CH Nam Phi khá đơn điệu
Tỉ trọng trong GDP giảm, nhiều mặt hàng xuất khẩu
Các vật nuôi chính của Nhật Bản được nuôi theo hình thức chủ yếu nào sau đây?
Hộ gia đình
Du mục
Quảng canh
Trang trại
Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản?
Công nghiệp điện tử
Công nghiệp chế tạo
Công nghiệp luyện kim
Công nghiệp hóa chất
Cây trồng chính của Nhật Bản là
lúa mì
cà phê
lúa gạo
cao su
Hai ngành nào sau đây có vai trò hết sức to lớn trong ngành dịch vụ của Nhật Bản?
Thương mại và tài chính
Thương mại và giao thông
Tài chính và du lịch
Du lịch và giao thông
Các trung tâm công nghiệp lớn tạo nên “chuỗi đô thị” ở đảo Hôn-su của Nhật Bản là
Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Ô-xa-ca, Hachinôhê
Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Cô-bê, Tô-ya-ma
Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Ô-xa-ca, Cô-bê
Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Nagaxaki, Cusirô
Ngành ngoại thương của Nhật Bản đứng sau những quốc gia nào sau đây?
Trung Quốc, Anh, Hoa Kì
Hoa Kì, Đức, Trung Quốc
Hoa Kì, Ấn Độ, Trung Quốc
Liên Bang Nga, Đức, Pháp
Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm?
Ảnh hưởng từ thiên tai khắc nghiệt
Biến đổi khí hậu và nước biển dâng
Chuyển sang trồng các loại cây khác
Phát triển nông nghiệp quảng canh
Ngành công nghiệp chiếm 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản là
công nghiệp chế tạo
dệt may - da giày
chế biến thực phẩm
sản xuất điện tử
Nhận định nào sau đây không đúng về kinh tế Nhật Bản?
Nhật Bản là quốc gia lớn nhập siêu lớn nhất thế giới
Đứng đầu thế giới về đầu tư trực tiếp ra nước ngoài (FDI)
Đứng đầu thế giới về viện trợ phát triển trí thức (ODA)
Đứng đầu thế giới về sản xuất và sử dụng rô-bôt
Các mặt hàng xuất khẩu của Nhật Bản sang thị trường chủ yếu nào sau đây?
Trung Quốc, Hoa Kì và EU
Liên bang Nga, Hoa Kì, Anh
Hoa Kì, CHLB Đức, Bra-xin
Hoa Kì, Trung Quốc, Ấn Độ
Các trung tâm công nghiệp Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Cô-bê nằm trên đảo nào sau đây?
Kiu-xiu
Xi-cô-cư
Hôn-su
Hô-cai-đô
Việc duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng có vai trò quan trọng nào sau đây đối với sự phát triển kinh tế Nhật Bản?
Giải quyết được các nguồn nguyên liệu dư thừa của ngành nông nghiệp
Giải quyết được việc làm cho lao động ở nông thôn, tạo thêm thu nhập
Phát huy được tất cả các tiềm lực kinh tế phù hợp với điều kiện đất nước
Các xí nghiệp nhỏ sẽ hỗ trợ các xí nghiệp lớn về nguyên liệu, sản phẩm
Diện tích trồng lúa của Nhật Bản ngày càng giảm không phải do
một phần diện tích trồng lúa dành cho quần cư
diện tích trồng chè, thuốc lá, dâu tằm tăng lên
thay đổi thực đơn bữa ăn, hạn chế dùng lúa gạo
xu hướng nhập khẩu gạo từ các quốc gia khác
Sản phẩm thuộc ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản không phải là
tàu biển
ô tô
rô-bôt
xe máy
Ngành nông nghiệp đóng vai trò chủ yếu ở quần đảo nào sau đây?
Hôn-su
Xi-cô-cư
Kiu-xiu
Hô-cai-đô
Khoáng sản nổi bật ở khu vực Mỹ Latinh không phải là
kim loại màu
kim loại quý
nhiên liệu
kim loại đen
Ở Mỹ Latinh, loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất?
Đồng
Sắt
Dầu mỏ
Kẽm
Khoáng sản ở khu vực Mỹ Latinh tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?
Vùng núi An-đét và phía tây nam sơn nguyên Guy-a-na
Vùng núi An-đét và phía bắc nam sơn nguyên Mê-hi-cô
Vùng núi An-đét và phía đông nam sơn nguyên Bra-xin
Khu vực Trung Mỹ và ở phía nam sơn nguyên Guy-a-na
Tài nguyên khoáng sản đa dạng ở khu vực Mỹ Latinh là cơ sở để phát triển ngành nào sau đây?
Công nghiệp dược phẩm
Công nghiệp luyện kim
Công nghiệp khai khoáng
Công nghiệp thực phẩm
Ở Mỹ Latinh, các chủ trang trại chiếm giữ phần lớn diện tích đất canh tác là do
các cuộc cải cách ruộng đất không triệt để
đất đai nghèo dinh dưỡng bị nông dân bỏ
người dân bán đất cho các chủ trang trại lớn
người dân ít nhu cầu sản xuất nông nghiệp
Các nước Mỹ Latinh hiện nay còn phụ thuộc nhiều nhất vào quốc gia nào sau đây?
Hoa Kì
Đức
Hà Lan
Pháp
Mỹ Latinh có tỉ lệ dân cư đô thị cao do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Điều kiện sống ở các thành phố lớn rất thuận lợi
Chiến tranh ở các vùng nông thôn xảy ra nhiều nơi
Công nghiệp ở đô thị phát triển với tốc độ nhanh
Dân nghèo không có ruộng kéo ra thành phố làm
Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư, xã hội của Mỹ Latinh?
Số dân sống dưới mức nghèo khổ đông
Chênh lệch giàu nghèo ngày càng lớn
Đô thị hóa tự phát diển ra khá phổ biến
Đa dân tộc, tỉ lệ dân theo đạo Hồi cao
Ở Mỹ Latinh, rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?
Đồng bằng A-ma-dôn
Vùng núi An-đét
Đồng bằng La Pla-ta
Đồng bằng Pam-pa
Khu vực Mỹ La-tinh có diện tích khoảng
21 triệu km2
22 triệu km2
20 triệu km2
23 triệu km2
Khu vực Mỹ La-tinh không có bộ phận nào sau đây?
Eo đất Trung Mỹ
Toàn bộ lục địa Nam Mỹ
Mê-hi-cô
Toàn bộ lục địa Bắc Mỹ
Khu vực Mỹ La-tinh không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
Đại Tây Dương
Bắc Băng Dương
Nam Đại Dương
Thái Bình Dương
Khu vực Mỹ La-tinh tiếp giáp với các đại dương nào sau đây?
Nam Đại Dương, Thái Bình Dương và Đại Tây Dương
Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương
Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương và Đại Tây Dương
Nam Đại Dương, Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương
Kênh đào Pa-na-ma nối hai đại dương nào sau đây với nhau?
Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương
Thái Bình Dương và Đại Tây Dương
Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương
Bắc Băng Dương và Nam Đại Dương
Ở khu vực Mỹ Latinh có thuận lợi nào sau đây để phát triển cây lương thực và thực phẩm?
Đất đai đa dạng và màu mỡ
Khí hậu phân hóa khá đa dạng
Nhiều cao nguyên rộng lớn
Mạng lưới sông ngòi dày đặc
Khối thị trường chung Nam Mỹ gồm những quốc gia nào dưới đây?
Bra-xin, Ác-hen-ti-na, U-ru-goay, Pa-ra-goay
Bra-xin, Ác-hen-ti-na, Pê-ru, Pa-ra-goay
Chi-lê, Ác-hen-ti-na, Venezuela, Pê-ru
Bra-xin, Ecuado, U-ru-goay, Pa-ra-goay
Khối thị trường chung Nam Mỹ có tên viết tắt là
NAFTA
EU
MERCOSUR
APEC
Năm 2020, khu vực Mỹ Latinh đóng góp khoảng
6% vào GDP của thế giới
8% vào GDP của thế giới
5% vào GDP của thế giới
7% vào GDP của thế giới
Các quốc gia nào sau đây có quy mô GDP lớn nhất khu vực Mỹ Latinh?
Ac-hen-ti-na và Pêru
Bra-xin và Mê-hi-cô
Pa-ra-goay và Bra-xin
Mê-hi-cô và Chi-lê
Khu vực Mỹ Latinh tiến hành công nghiệp hóa
rất sớm
khá sớm
muộn
rất muộn
Mỹ La-tinh có nợ nước ngoài so với tổng sản phẩm trong nước thuộc loại
cao nhất thế giới
thấp nhất thế giới
ở mức trung bình
ở mức khá thấp
Cơ cấu GDP khu vực Mỹ La-tinh có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp
Chuyển sang nền kinh tế thị trường
Tăng tỉ trọng ngành dịch vụ
Giảm nhanh tỉ trọng nông nghiệp
Quốc gia nào sau đây ở khu vực Mỹ Latinh có quy mô GDP trên 1000 tỉ USD?
Bra-xin
Chi-lê
Ac-hen-ti-na
Ê-cua-đo
Kinh tế nhiều quốc gia Mỹ Latinh đang từng bước được cải thiện chủ yếu là do
không phụ thuộc vào nước ngoài
thực hiện Cải cách ruộng đất triệt để
các công ty tư bản nộp thuế nhiều
tập trung củng cố bộ máy nhà nước
Đặc điểm kinh tế nổi bật của hầu hết các nước Mỹ Latinh là
phát triển ổn định và tự chủ
xuất khẩu hàng công nghiệp
có tốc độ tăng trưởng cao
tốc độ phát triển không đều
Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây đã làm cho tốc độ phát triển kinh tế không đều, đầu tư nước ngoài giảm mạnh ở Mỹ Latinh?
Chính trị không ổn định
Cạn kiệt dần tài nguyên
Thiếu lực lượng lao động
Thiên tai xảy ra nhiều
Mỹ Latinh có điều kiện thuận lợi để phát triển chăn nuôi đại gia súc do
nguồn lương thực lớn và khí hậu lạnh
có nhiều đồng cỏ và khí hậu nóng ẩm
nguồn thức ăn công nghiệp phong phú
ngành công nghiệp chế biến phát triển
Cộng đồng châu Âu đổi tên thành Liên minh châu Âu vào năm nào sau đây?
1957
1958
1967
1993
Tiền thân của Liên minh châu Âu ra đời vào năm nào sau đây?
1951
1957
1958
1967
Liên minh châu Âu được thành lập không nhằm mục đích nào sau đây?
Lưu thông hàng hóa
Lưu thông con người
Lưu thông vũ khí hạt nhân
Lưu thông tiền vốn
Kinh tế của Liên minh châu Âu phụ thuộc nhiều vào
các nước phát triển
các nước đang phát triển
hoạt động xuất - nhập khẩu
ngành kinh tế mũi nhọn
Lĩnh vực nào sau đây không phải là mục đích của Liên minh châu Âu?
Kinh tế
Luật pháp
Nội vụ
Chính trị
Năm 2021, Liên minh châu Âu có tất cả bao nhiêu thành viên?
26
27
28
25
Cộng đồng Kinh tế châu Âu được viết tắt theo tên tiếng anh là
EC
EEC
EU
WB
Quốc gia nào sau đây nằm giữa châu Âu nhưng hiện nay chưa gia nhập Liên minh châu Âu?
Thụy Sĩ
Ai-len
Hà Lan
Na Uy
Quốc gia nào sau đây không tham gia thành lập nên Cộng đồng Than Thép châu Âu?
Anh
Pháp
Bỉ
Đức
Hiệp ước nào sau đây được kí kết, đổi tên Cộng đồng châu Âu thành Liên minh châu Âu?
Thái Bình Dương
Ma-xtrích
Măng-sơ
Ma-xơ Rai-nơ
Liên minh châu Âu được thành lập nhằm mục đích nào sau đây?
Hàng hóa, vũ khí, con người, tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên
Hàng hóa, dịch vụ, vũ khí và tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên
Hàng hóa, dịch vụ, con người, vũ khí được tự do lưu thông giữa các nước thành viên
Hàng hóa, dịch vụ, con người, tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên
Các quốc gia nào sau đây thành lập Cộng đồng Than Thép châu Âu?
Pháp, Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua
Anh, Đức, Thụy Điển, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua
Pháp, Ba Lan, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Đan Mạch
Tây Ban Nha, Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Áo, Lúc- xăm-bua
Năm 1967, Cộng đồng châu Âu được thành lập trên cơ sở hợp nhất của những tổ chức nào sau đây?
Cộng đồng Than Thép châu Âu, Cộng đồng nguyên tử châu Âu và Cộng đồng kinh tế châu Âu
Cộng đồng Than Thép châu Âu, Liên minh châu Âu và Cộng đồng kinh tế châu Âu
Liên minh châu Âu, Cộng đồng Nguyên tử châu Âu và Cộng đồng Than Thép châu Âu
Liên minh châu Âu, Cộng đồng Nguyên tử châu Âu và Cộng đồng Kinh tế châu Âu
Trở ngại lớn nhất đối với việc phát triển của Liên minh châu Âu là sự khác biệt về
chính trị, xã hội
trình độ văn hóa
ngôn ngữ, tôn giáo
trình độ phát triển
Khu vực kinh tế nào dẫn đầu thế giới về thương mại hiện nay?
APEC
NAFTA
EU
ASEAN
Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào sau đây?
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương
Đại Tây Dương và Nam Đại Dương
Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương
Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương
Đông Nam Á là cầu nối lục địa
Á - Âu với lục địa Ô-xtrây-li-a
Phi với lục địa Ô-xtrây-li-a
Nam Mĩ với lục địa Ô-xtrây-li-a
Phi với lục địa Á - Âu
Khu vực Đông Nam Á bao gồm có
12 quốc gia
11 quốc gia
10 quốc gia
13 quốc gia
Khu vực Đông Nam Á có điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới?
Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.
Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng, tài nguyên biển giàu có khoáng sản.
Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh, khí hậu phân hóa đa dạng.
Địa hình đồi núi chiếm ưu thế nhưng chủ yếu đổi núi thấp, nhiều sông lớn.
Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?
Xin-ga-po
Ma-lai-xi-a
Thái Lan
Phi-lip-pin
Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á hải đảo?
Việt Nam
Cam-pu-chia
Xin-ga-po
Mi-an-ma
Một phần lãnh thổ của quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh?
Phía nam Việt Nam, phía nam Lào
Phía bắc của Lào, phía bắc Mi-an-ma
Phía bắc Mi-an-ma, phía bắc Việt Nam
Phía bắc Phi-lip-pin, phía nam Việt Nam
Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu
cận xích đạo
cận nhiệt đới.
ôn đới lục địa.
nhiệt đới gió mùa.
Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ dân cư ở Đông Nam Á phân bố không đều?
Dân cư tập trung đông ở Đông Nam Á lục địa, thưa ở Đông Nam Á biển đảo.
Mật độ dân số cao hơn mức trung bình của toàn thế giới và ở một số khu vực.
Dân cư tập trung đông ở đồng bằng châu thổ của các sông lớn, vùng ven biển.
Dân cư thưa thớt ở một số vùng đất đỏ badan, đặc biệt là ở Việt Nam và Lào.
Phần đất liền của khu vực Đông Nam Á mang tên là
bán đảo Đông Dương.
bán đảo Mã Lai.
bán đảo Trung - Ấn.
bán đảo Tiểu Á.
Một phần lãnh thổ của quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh?
Phía bắc Mi-an-ma.
Phía nam Việt Nam.
Phía bắc của Lào.
Phía bắc Phi-lip-pin.
Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Tập trung rất nhiều loại khoáng sản và khí hậu thuận lợi.
Là nơi đông dân nhất thế giới, nhiều thành phần dân tộc.
Nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa.
Nền kinh tế phát triển mạnh và giàu có nguồn tài nguyên.
Khu vực Đông Nam Á có ngành khai khoáng phát triển do
diện tích rừng rộng lớn.
giàu có về khoáng sản.
vùng biển nhiều thủy sản.
có nền kinh tế phát triển.
Khu vực Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào sau đây?
Đồng bằng rộng lớn.
Núi và cao nguyên.
Các thung lũng rộng
Đồi núi và núi lửa.
Khó khăn về tự nhiên của khu vực Đông Nam Á trong phát triển kinh tế là
có địa hình núi hiểm trở.
không có đồng bằng lớn.
lượng mưa trong năm nhỏ.
xuất hiện nhiều thiên tai.
Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á đang có sự thay đổi theo xu hướng nào dưới đây?
Tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III.
Tăng tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực I và III.
Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực III và II.
Giảm tỉ trọng khu vực I và II, giảm tỉ trọng khu vực III.
Nền nông nghiệp Đông Nam Á là nền nông nghiệp
nhiệt đới.
cận nhiệt.
ôn đới.
hàn đới.
Cây trồng truyền thống và quan trọng ở các nước Đông Nam Á là
hồ tiêu.
lúa nước.
cà phê.
cao su.
Một trong những hướng phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là
chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng phục vụ nhu cầu nội địa.
phát triển các ngành công nghiệp hàm lượng khoa học kĩ thuật cao.
phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi vốn lớn, công nghệ hiện đại.
ưu tiên phát triển các ngành truyền thống và các làng nghề cổ truyền.
Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là
lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa.
lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là.
lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía.
lúa mì, dừa, cà phê, cacao, mía, dừa.
Ngành nào sau đây đặc trưng cho nông nghiệp Đông Nam Á?
Trồng cây ăn quả.
Trồng lúa nước.
Chăn nuôi gia súc.
Đánh bắt thủy sản.
Quốc gia nào sau đây ở khu vực Đông Nam Á đứng đầu về sản lượng lúa gạo?
Thái Lan.
Việt Nam.
Ma-lai-xi-a.
In-đô-nê-xi-a.
Về phát triển nông nghiệp giữa các nước Đông Nam Á và Mỹ Latinh có điểm giống nhau nào sau đây?
Thế mạnh về trồng cây lương thực.
Thế mạnh về chăn nuôi gia súc lớn.
Thế mạnh về trồng cây công nghiệp.
Thế mạnh về trồng cây thực phẩm.
Các nước đứng hàng đầu về xuất khẩu lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á là
Bru-nây, In-đô-nê-xi-a.
Thái Lan, Việt Nam.
Phi-lip-pin, Mi-an-ma.
Thái Lan, Ma-lai-xi-a.
Cây cao su được trồng nhiều ở các quốc gia nào trong khu vực Đông Nam Á?
Thái Lan, Việt Nam, Xin-ga-po và Phi-lip-pin.
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a và Việt Nam.
Campuchia, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a và Bru-nây.
Thái Lan, Campuchia, Ma-lai-xi-a và Việt Nam.
Quốc gia nào sau đây đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở khu vực Đông Nam Á những năm gần đây?
Việt Nam.
Phi-lip-pin.
Ma-lai-xi-a.
In-đô-nê-xi-a.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở Đông Nam Á?
Chăn nuôi đã trở thành ngành chính.
Số lượng gia súc lớn, xu hướng tăng.
Là khu vực nuôi nhiều trâu bò và lợn.
Đánh bắt thủy hải sản khá phát triển.
Các quốc gia nào sau đây ở khu vực Đông Nam Á nuôi nhiều gia súc lớn?
Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Bru-nây.
In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Việt Nam, Phi-lip-pin.
Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Thái Lan và Việt Nam.
Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Xin-ga-po
Cây hồ tiêu được trồng nhiều nhất ở quốc gia nào ở khu vực Đông Nam Á?
Mi-an-ma.
Ma-lai-xi-a.
Thái Lan.
Việt Nam.
Quốc gia nào sau đây ở khu vực Đông Nam Á không tiếp giáp với biển?
Bru-nây.
Lào.
Đông-ti-mo
Thái Lan.
