wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

giải phẫu sinh lý

Total questions: 212

Worksheet time: 2hrs 46mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng của hệ tuần hoàn là gì, chọn câu SAI ?

a)

Cung cấp dinh dưỡng

b)

Trao đổi khí

c)

Đào thải chất độc

d)

Thăng bằng toan kiềm

2.

Động mạch chịu trách nhiệm nuôi cho vùng đầu mặt cổ là động mạch nào ?

a)

Động mạch cảnh ngoài

b)

Động mạch cảnh trong

c)

Động mạch đốt sống

d)

Động mạch dưới đòn

3.

Trong tam giác đùi thì theo thứ tự từ ngoài vào trong lần lượt có các thành phần là ?

a)

Động mạch đùi, tĩnh mạch đùi, thần kinh đùi

b)

Tĩnh mạch đùi, động mạch đùi, thần kinh đùi

c)

Thần kinh đùi, tĩnh mạch đùi, động mạch đùi

d)

Thần kinh đùi, động mạch đùi, tĩnh mạch đùi

4.

Tại quai động mạch chủ, động mạch chủ chia ra các nhánh động mạch chính, chọn câu SAI ?

a)

Động mạch cảnh chung phải

b)

Động mạch cảnh chung trái

c)

Động mạch thân cánh tay đầu

d)

Động mạch dưới đòn trái

5.

Động mạch cảnh chung trái dài hơn động mạch cảnh chung phải, vì có đoạn nằm trong phần nào?

a)

Cổ

b)

Ngực

c)

Trung thất trước

d)

Trung thất sau

6.

Các mạch máu lớn: cung động mạch chủ, động mạch phổi, tĩnh mạch chủ trên, từ phần nào của tim đi ra?

a)

Đỉnh tim

b)

Đáy tim

c)

Mặt hoành tim

d)

Mặt phổi của tim

7.

Hình thể ngoài của tim bao gồm ?

a)

Hình tháp, 3 mặt, 1 đáy, 1 đỉnh

b)

Hình tam giác, 2 mặt, 2 đáy, 1 đỉnh

c)

Hình tháp, 4 mặt, 2 đáy, 2 đỉnh

d)

A, B, C đều sai

8.

Tim được chia thành mấy buồng ?

a)

1 buồng

b)

2 buồng

c)

3 buồng

d)

4 buồng

9.

Vị trí của tim nằm trong trung thất nào ?

a)

Trung thất trước

b)

Trung thất giữa

c)

Trung thất sau

d)

Trung thất bên

10.

Mỏm tim nằm ở khoang gian sườn mấy ?

a)

Khoang gian sườn IV, V đường trung đòn phải

b)

Khoang gian sườn V, VI đường trung đòn phải

c)

Khoang gian sườn IV, V đường trung đòn trái

d)

Khoang gian sườn V, VI đường trung đòn trái

11.

Tâm nhĩ phải của tim bao gồm các thành phần nào, chọn câu SAI ?

a)

Tĩnh mạch chủ trên

b)

Tĩnh mạch chủ dưới

c)

Xoang tĩnh mạch vành

d)

Tĩnh mạch tim trái

12.

Động mạch chính nuôi tim là động mạch nào ?

a)

Động mạch chủ

b)

Động mạch phổi

c)

Động mạch vành

d)

Động mạch thân cánh tay đầu

13.

Thành động mạch có bao nhiêu lớp ?

a)

2 lớp

b)

3 lớp

c)

4 lớp

d)

5 lớp

14.

Có mấy tất cả bao nhiêu nhánh động mạch gian sườn ?

a)

9 nhánh

b)

18 nhánh

c)

27 nhánh

d)

36 nhánh

15.

Nơi chia đôi của ĐM cảnh chung thành 2 động mạch: cảnh trong và cảnh ngoài, tương ứng với bờ trên sụn nào?

a)

Sụn nắp

b)

Sụn giáp

c)

Sụn nhẫn

d)

Sụn phiễu

16.

Động mạch nách đổi tên thành động mạch cánh tay tại vị trí nào ?

a)

Bờ dưới cơ ngực lớn

b)

Bờ trên cơ ngực lớn

c)

Bờ sau cơ ngực lớn

d)

Bờ trước cơ ngực lớn

17.

Đặc tính sinh lý của cơ tim, chọn câu ĐÚNG ?

a)

Tính trơ không có chu kì

b)

Tính không hưng phấn

c)

Tính cường điệu

d)

Tính dẫn truyền

18.

Tầng số của nút xoang là bao nhiêu ?

a)

80 lần/phút

b)

90 lần/phút

c)

100 lần/phút

d)

110 lần/phút

19.

Các giai đoạn hoạt động của chu kì tim, chọn câu SAI ?

a)

Giai đoạn tâm nhĩ thu

b)

Giai đoạn tâm thất thu

c)

Giai đoạn tâm trương toàn bộ

d)

Giai đoạn tâm thu toàn bộ

20.

Công thức tính cung lượng tim ?

a)

Cung lượng tim = Tần số tim x thể tích tâm thu

b)

Cung lượng tim = Tần số tim : thể tích tâm thu

c)

Cung lượng tim = Tần số tim + thể tích tâm thu

d)

Cung lượng tim = Tần số tim - thể tích tâm thu

21.

Áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP) bình thường là bao nhiêu ?

a)

2 - 8 cmH20

b)

3 - 9 cmH20

c)

4 - 10 cmH20

d)

5 - 11 cmH20

22.

Điều hòa hoạt động cơ tim gồm các yếu tố nào ?

a)

Phản xạ thụ thể áp lực

b)

Hệ thần kinh thực vật

c)

Hormon, phân áp khí, nồng độ ion kali máu

d)

A, B, C đều đúng

23.

HỆ THẦN KINH:Trên thiết đồ cắt ngang của tủy sống, các cột chất xám có hình chữ gì ?

a)

Chữ U

b)

Chữ A

c)

Chữ H

d)

Chữ X

24.

Chất xám của tủy sống có bao nhiêu sừng ?

a)

2 sừng

b)

3 sừng

c)

1 sừng

d)

4 sừng

25.

Tủy sống có bao nhiêu đoạn phình ?

a)

1 đoạn

b)

2 đoạn

c)

3 đoạn

d)

4 đoạn

26.

Từ ngoài vào trong, màng não tủy có bao nhiêu màng chính ?

a)

3 màng

b)

4 màng

c)

5 màng

d)

6 màng

27.

Có bao nhiêu dây thần kinh sọ não ?

a)

6 dây

b)

12 dây

c)

18 dây

d)

24 dây

28.

Thùy nằm trước rãnh trung tâm và rãnh bên của bán đầu đại não, chọn câu ĐÚNG ?

a)

Thùy trán

b)

Thùy chẩm

c)

Thùy đỉnh

d)

Thùy thái dương

29.

Tổng thể tích dịch não tủy là bao nhiêu, chọn câu SAI ?

a)

100ml

b)

120ml

c)

140ml

d)

160ml

30.

Chức năng của vỏ não thị giác ?

a)

Nhận các sợi dẫn truyền cảm giác thân thể từ đồi thị.

b)

Nhận các sợi dẫn truyền thính giác từ thể gối trong của đồi thị

c)

Nhận đường thị giác từ thể gối ngoài của đồi thị.

d)

Liên hợp các thông tin, phân tích và đáp ứng vận động

31.

Chức năng của vỏ não ngôn ngữ Wernicke ?

a)

Chức năng hiểu ngôn ngữ

b)

Chức năng lập trình phối hợp cho phát âm

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

32.

Chức năng của hệ thần kinh tự chủ điều hòa hoạt động của tim, chọn câu ĐÚNG

a)

Tăng hoạt động của tim

b)

Giảm hoạt động của tim

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

33.

Chức năng của hành não, chọn câu SAI ?

a)

Phản xạ điều hòa hô hấp

b)

Phản xạ điều hòa tim mạch

c)

Phản xạ điều hòa trương lực cơ

d)

Phản xạ điều hòa tiết niệu

34.

Các dây thần kinh cảm giác bao gồm những dây nào, chọn câu ĐÚNG ?

a)

Dây I, V, X

b)

Dây I, II, VIII

c)

Dây II, III, V

d)

Dây VII, VIII, XII

35.

Các dây thần kinh cảm giác bao gồm, chọn câu SAI ?

a)

Dây III

b)

Dây IV

c)

Dây VI

d)

Dây X

36.

Thần kinh gai sống bao gồm các thành phần nào sau đây ?

a)

Đám rối cổ và đám rối cánh tay

b)

A, D, C đều đúng

c)

Dây thần kinh gian sườn

d)

Dây thần kinh thắt lưng cùng

37.

Có mấy tất cả bao nhiêu nhánh động mạch gian sườn ?

a)

9 nhánh

b)

18 nhánh

c)

27 nhánh

d)

36 nhánh

38.

Nơi chia đôi của ĐM cảnh chung thành 2 động mạch: cảnh trong và cảnh ngoài, tương ứng với bờ trên sụn nào?

a)

Sụn nắp

b)

Sụn giáp

c)

Sụn nhẫn

d)

Sụn phiễu

39.

Thần kinh giữa vận động cho nhóm cơ nào, chọn câu ĐÚNG?

a)

Nhóm cơ cẳng tay tay trước

b)

Nhóm cơ cẳng tay sau

c)

Nhóm cơ cánh tay trước

d)

Nhóm cơ cánh tay sau

40.

Thần kinh ngồi chia nhánh thành các nhánh nào sau đây, chọn câu SAI ?

a)

Thần kinh mác chung

b)

Thần kinh mác nông

c)

Thần kinh chày

d)

Thần kinh đùi

41.

Độ dày của vỏ đại não là bao nhiêu ?

a)

1.5 - 4.5mm

b)

3.5 - 5mm

c)

2.5 - 3.5mm

d)

1 - 2mm

42.

Hình thể ngoài của thân não gồm những thành phần nào ?

a)

Gian não, đoan não, trung não

b)

Hành não, cầu não, đại não

c)

Trung não, cầu não, hành não

d)

A,B,C đều đúng

43.

Não thất 3 thông với não thất 4 thông qua gì ?

a)

Cống não

b)

Lỗ Monro

c)

Sừng trước

d)

Sừng sau

44.

Cầu não là đường ra của các dây thần kinh nào ?

a)

Dây III, IV, V, VI

b)

Dây IV, V, VI,VII

c)

Dây V, VI,VII, VIII

d)

Dây VI,VII, VIII, IX

45.

Dây TK thiệt hầu là dây TK thứ mấy

a)

VIII

b)

IX

c)

X

d)

XI

46.

Thần kinh nào sau đây KHÔNG xuất phát từ bỏ trong đám rối thần kinh cánh tay?

a)

Thần kinh trụ

b)

Thần kinh giữa

c)

Thần kinh bị cánh tay trong

d)

Thần kinh quay

47.

HỆ CƠ:Trong các cơ sau, cơ nào là cơ trơn

a)

Cơ đầu mặt cổ

b)

Cơ tim

c)

Cơ khí phế quản

d)

Cơ tứ đầu đùi

48.

Các thành phần phụ thuộc của cơ bao gồm, chọn câu SAI ?

a)

Túi hoạt dịch

b)

Bao sợi của gân

c)

Bao gân hoạt dịch

d)

Dây chằng hoạt dịch

49.

Các thành phần trong hố khoeo bao gồm, chọn câu SAI ?

a)

Thần kinh chày

b)

Tĩnh mạch khoe

c)

Động mạch khoe

d)

Thần kinh mác

50.

Câu 51: Trong các cơ sau, cơ nào thuộc vùng đùi trước ?

a)

Cơ may

b)

Cơ bán màng

c)

Cơ bán gân

d)

Cơ nhị đầu đùi

51.

Câu 52: Giới hạn trên và giới hạn dưới của đùi, chọn câu SAI ?

a)

Nếp lằn bẹn

b)

Đường ngang phía trên nền xương bánh chè 3 khoát ngón

c)

Đường ngang phía dưới nền xương bánh chè 3 khoát ngón

d)

Nếp lằn mông

52.

Câu 53: Có bao nhiêu loại cơ chính trong cơ thể ?

a)

1 loại cơ

b)

2 loại cơ

c)

3 loại cơ

d)

4 loại cơ

53.

Câu 54: Cơ vân chiếm bao nhiêu phần trăm trọng lượng cơ thể người trưởng thành?

a)

20 phần trăm

b)

30 phần trăm

c)

40 phần trăm

d)

50 phần trăm

54.

Câu 55: Chổ bám đầu tiên của cơ ở gần gốc và cố định được gọi là gì ?

a)

Nguyên ủy

b)

Bám tận

c)

Bám ủy

d)

Nguyên tận

55.

Câu 56: Hai nhóm cơ chính vùng đầu mặt là 2 nhóm cơ nào ?

a)

Cơ mặt và cơ nhãn cầu

b)

Cơ mặt và cơ nhai

c)

Cơ nhai và các cơ lưỡi

d)

Cơ nhai và các cơ hầu thanh quản

56.

Câu 57: Đặc điểm của cơ đầu mặt cổ là gì ?

a)

Nguyên ủy bám vào da mặt

b)

Do thần kinh VI chi phối vận động

c)

Bám vào các lỗ tự nhiên của cơ thể

d)

Diễn tả tính cách

57.

Câu 58: Hình dạng của hố nách ?

a)

Hình tam giác

b)

Hình tứ giác

c)

Hình tháp

d)

Hình thôi

58.

Câu 59: Hố nách có bao nhiêu thành ?

a)

3 thành

b)

4 thành

c)

2 thành

d)

5 thành

59.

Câu 60: Các cơ thuộc nhóm cơ thành sau của hố nách bao gồm những cơ nào ?

a)

Cơ trên gai, cơ dưới vai, cơ delta, cơ tròn lớn

b)

Cơ dưới gai, cơ dưới vai, cơ tròn bé, cơ tròn lớn

c)

Cơ dưới gai, cơ dưới vai cơ tròn bé, cơ ức đòn chũm

d)

Cơ dưới vai, cơ dưới gai, cơ ức đòm chũm, cơ ngực lớn.

60.

Câu 61: Các cơ thuộc nhóm cơ thành trước của hố nách bao gồm những cơ nào ?

a)

Cơ dưới vai

b)

Cơ dưới gai

c)

Cơ tròn lớn

d)

Cơ nhị đầu

61.

Câu 62: Cơ nổi rõ nhất ở vùng cổ là ?

a)

Cơ ức đòn chũm

b)

Cơ gối đầu

c)

Cơ thang

d)

Cơ nhị thân

62.

Cơ nào ở vùng cổ bên là cơ mốc để tìm bó mạch cảnh và đám rối thần kinh cổ?

a)

Cơ bậc thang trước

b)

Cơ bậc thang giữa

c)

Cơ bậc thang sau

d)

Cơ ức đòn chũm

63.

Động tác của cơ mông lớn là gì?

a)

Gấp đùi và duỗi đùi

b)

Xoay ngoài đùi và gấp đùi

c)

Xoay ngoài đùi và duỗi đùi

d)

Xoay trong đùi và duỗi đùi

64.

Nhóm cơ bám vào mỏm trên lồi cầu trong gồm các cơ nào?

a)

Cơ sấp tròn, cơ gấp cổ tay quay, cơ gan tay dài, cơ gấp cổ tay trụ

b)

Cơ gấp các ngón tay nông, cơ gấp các ngón tay sâu, cơ sấp vuông

c)

Cơ cánh tay quay, cơ duỗi cổ tay quay dài, cơ duỗi cổ tay quay ngắn

d)

Cơ dạng ngón 1 dài, cơ duỗi ngón 1 ngắn, cơ duỗi ngón 1 dài

65.

Cơ trên gai, cơ dưới gai, cơ tròn lớn, cơ tròn bé, cơ lưng rộng, tạo nên thành nào của nách?

a)

Thành trước

b)

Thành trong

c)

Thành sau

d)

Thành ngoài

66.

Chức năng chính của các cơ vùng cẳng tay sau là gì?

a)

Duỗi cẳng tay

b)

Gấp cẳng tay

c)

Dạng cánh tay

d)

Khép cánh tay

67.

Các cơ sau đây thuộc nhóm cơ vùng cẳng tay trước ?

a)

Cơ duỗi các ngón

b)

Cơ gấp cổ tay trụ

c)

Cơ duỗi ngón út

d)

Cơ duỗi cổ tay trụ

68.

Đặc tính co rút của cơ là nhờ vào, NGOẠI TRỪ ?

a)

Sợ Actine

b)

Sợi Protein

c)

Sợ Albumine

d)

Sợi Mayosine

69.

Các cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ nhai ?

a)

Cơ chân bướm trong

b)

Cơ chân bướm giữa

c)

Cơ cười

d)

Cơ mút

70.

Nhóm cơ dưới móng gồm các cơ nào sau đây, chọn câu SAI ?

a)

Cơ ức móng, cơ ức giáp, vai móng

b)

Cơ vai móng cơ giáp móng, ức giáp

c)

Cơ vai móng, cơ ức móng, giáp móng

d)

Cơ vai móng, hàm móng, ức móng

71.

Liệt thần kinh VII các cơ mặt sẽ có biểu hiện gì, NGOẠI TRỪ ?

a)

Yếu cơ vòng miệng

b)

Méo miệng

c)

Nhân trung lệch

d)

Rãnh mũi má rõ

72.

Chức năng của hệ cơ, chọn câu SAI ?

a)

Hình thành hệ vận động

b)

Giúp hệ tiêu hóa hoạt động

c)

Giúp hệ tim mạch hoạt động

d)

Giúp hệ thần kinh hoạt động

73.

Các phần chính cơ hoành, chọn câu ĐÚNG ?

a)

Phần ức, phần sườn và phần hoành

b)

Phần ức, phần hoành và phần ngực

c)

Phần sườn, phần thắt lưng và phần ngực

d)

Phần ức, phần sườn và phần thắt lưng

74.

Các cơ hoạt động không theo ý muốn gồm những cơ nào, chọn câu SAI

a)

Cơ tứ đầu đùi

b)

Cơ tim

c)

Cơ nội tạng

d)

Cơ thành mạch máu

75.

Các cơ có nguyên ủy bám vào mỏm trên lồi cầu ngoài, chọn câu SAI ?

a)

Cơ khuỷu

b)

Cơ duỗi cổ tay trụ

c)

Cơ duỗi các ngón

d)

Cơ duỗi ngón cái dài

76.

Vùng đùi trước gồm những cơ nào

a)

Cơ khép ngắn

b)

Cơ bán màng

c)

Cơ khép lớn

d)

Cơ may

77.

Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ nông vùng mông?

a)

Cơ căng mạc đùi

b)

Cơ hình lê

c)

Cơ sinh đôi trên

d)

Cơ bịt

78.

Cơ quạ cánh tay tham gia tạo nên thành nào của hố nách?

a)

Thành ngoài, thành trước

b)

Thành ngoài, thành sau

c)

Thành trong, thành trước

d)

Thành trong, thành sau

79.

Lỗ tam giác vai tam đầu được tạo bởi các thành phần nào sau đây?

a)

Cơ tròn bé, cơ tròn lớn, xương cánh tay

b)

Đầu dài cơ tam đầu, cơ tròn lớn, cơ tròn bé, xương cánh tay

c)

Đầu dài cơ tam đầu, cơ tròn lớn, xương cánh tay

d)

Đầu dài cơ tam đầu, cơ tròn bé, cơ tròn lớn

80.

HỆ TIÊU HOÁ:Bộ máy tiêu hóa gồm các thành phần nào ? NGOẠI TRỪ ?

a)

Miệng, thực quản, dạ dày

b)

Ruột già, ruột non,…

c)

Tuyết nước bọt, tuyến tụy, gan,….

d)

Tuyến yên, tuyến tụy, tuyến ức

81.

Đoạn nào của thực quản hoạt động theo ý muốn ?

a)

1/3 trên

b)

1/3 giữa

c)

1/3 dưới

d)

1/3 giáp rãnh ở giữa và dưới

82.

Động mạch nào cung cấp phần lớn máu cho ruột non ?

a)

Động mạch hồi kết tràng

b)

Động mạch mạc treo tràng trên

c)

Động mạch mạc treo tràng dưới

d)

Động mạch kết tràng trái

83.

Dạ dày được chia ra làm mấy phần ?

a)

3 phần

b)

4 phần

c)

5 phần

d)

6 phần

84.

Ruột non bao gồm các thành phần nào sau đây, chọn câu SAI ?

a)

Manh tràng

b)

Tá tràng

c)

Hỗng tràng

d)

Hồi tràng

85.

Phần nào của dạ dày là phần lớn nhất ?

a)

Tâm vị

b)

Đáy vị

c)

Thân vị

d)

Môn vị

86.

Đoạn ruột nào là đoạn ruột ngắn nhất của ruột non ?

a)

Hỗng tràng

b)

Hồi tràng

c)

Tá tràng

d)

Manh tràng

87.

Hệ thống động mạch nuôi dạ dày bao gồm, chọn câu SAI:

a)

Động mạch vị trái

b)

Động mạch vị phải

c)

Động mạch vị trước

d)

Động mạch vị sau

88.

ĐẠI CƯƠNG GIẢI PHẪU VÀ HỆ XƯƠNG:Mặt phẳng nào sau đây chia cơ thể thành hai nửa trước - sau:

a)

Mặt phẳng ngang

b)

Mặt phẳng dọc

c)

Mặt phẳng đứng ngang

d)

Mặt phẳng đứng dọc

89.

Ngành giải phẫu học nghiên cứu về cơ thể người với mục đích phục vụ cho các phẫu thuật viên là:

a)

Giải phẫu học hệ thống

b)

Giải phẫu học nhân chủng

c)

Giải phẫu học từng vùng

d)

Giải phẫu học định khu

90.

Cấu trúc giải phẫu nào được đặt tên theo chức năng?

a)

Xương chậu

b)

Cơ nhị đầu cánh tay

c)

Cơ khép dài

d)

Cơ ngực lớn

91.

Xương nào sau đây thuộc hàng dưới xương cổ tay?

a)

Xương thuyền

b)

Xương tháp

c)

Xương nguyệt

d)

Xương thang

92.

Cấu trúc xương lồi ở các tiếp khớp thường gọi là

a)

Khe

b)

Lồi củ

c)

Chỏm

d)

Ổ cối

93.

Động mạch nào sau đây thường tổn thương khi gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay:

a)

Động mạch mũ cánh tay sau.

b)

Động mạch bên trụ trên.

c)

Động mạch cánh tay.

d)

Động mạch cánh tay sâu.

94.

Cấu trúc nào dễ tổn thương khi té chống tay xuống mặt đất?

a)

Chỏm con

b)

Chỏm xương quay

c)

Mỏm trâm trụ

d)

Mỏm trâm quay

95.

Mô tả nào KHÔNG đúng khi định hướng xương chậu?

a)

Đặt xương đứng thẳng như cánh quạt

b)

Mặt có lõm hình chén vào trong

c)

Phần cánh quạt có lỗ xuống dưới

d)

Bờ có khuyết lớn ra sau

96.

Xương đùi tiếp khớp với xương nào vùng cẳng chân?

a)

Xương chày

b)

Xương mác

c)

Cả xương chày và xương mác

d)

Không ti

97.

Câu 98: Chi tiết nào nằm ở bờ sau xương chậu?

a)

Gai chậu trước trên

b)

Ổ cối

c)

Gai ngồi

d)

Mào chậu

98.

Câu 99: Mốc xương nào KHÔNG thể sờ được ở vùng mông?

a)

Gai chậu sau trên

b)

Gai chậu trước trên

c)

Ụ ngồi

d)

Gai ngồi

99.

Câu 100: Khớp gối là một khớp hoạt dịch gồm bao nhiêu khớp thành phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

100.

Câu 101: Góc hợp bởi cổ xương đùi và thân xương bao nhiêu độ?

a)

100°

b)

125°

c)

150°

d)

180°

101.

Câu 102: Khối xương sọ não gồm bao nhiêu xương:

a)

8

b)

14

c)

23

d)

32

102.

Câu 103: Chi tiết tham gia giới hạn giữa hố sọ trước và hố sọ giữa là:

a)

Rãnh động mạch màng não giữa

b)

Phần đá xương thái dương

c)

Bờ sau cảnh bé xương bướm

d)

Hố yên

103.

Câu 104: Lỗ nào sau đây nằm ở hồ sọ sau:

a)

Lỗ bầu dục

b)

Lỗ gai

c)

Lỗ sàng

d)

Lỗ ống tai trong

104.

Câu 105: Thành phần nào sau đây KHÔNG tham gia giới hạn khe ở mắt dưới:

a)

Cảnh bé xương bướm

b)

Cảnh lớn xương bướm

c)

Xương gò má

d)

Xương hàm trên

105.

Câu 106: Nhóm cơ nào vùng mặt thường kém phát triển ở người:

a)

Các cơ mắt

b)

Các cơ tai

c)

Các cơ mũi

d)

Các cơ miệng

106.

Câu 107: Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ dưới móng?

a)

Cơ cầm móng

b)

Cơ trâm móng

c)

Cơ vai móng

d)

Cơ hàm móng

107.

Câu 108: Tam giác nào thuộc tam giác cổ sau?

a)

Tam giác cảnh

b)

Tam giác dưới cằm

c)

Tam giác chẩm

d)

Tam giác trên cằm

108.

Câu 109: Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm các cơ mũi:

a)

Cơ hạ vách mũi

b)

Phần ngang cơ mũi

c)

Cơ mảnh khảnh

d)

Cơ nâng môi trên cánh mũi

109.

Câu 110: Cơ nào thuộc nhóm cơ nhai?

a)

Cơ cười

b)

Cơ thái dương đỉnh

c)

Cơ mút

d)

Cơ chân bướm trong

110.

PHỔI:Mặt trong của phổi còn gọi là:

a)

Mặt hoành

b)

Mặt trung thất

c)

Mặt ức sườn

d)

Mặt tim

111.

Ranh giới giữa mặt sườn và mặt trung thất là:

a)

Bờ trước của phổi

b)

Bờ sau của phổi

c)

Bờ dưới của phổi

d)

Bờ ngoài của phổi

112.

Đặc điểm của phổi trái là:

a)

Có 3 thùy

b)

Thùy trên có khuyết tim

c)

Có 2 khe

d)

Quai tĩnh mạch đơn nằm trên rốn phổi

113.

Câu nào sau đây là sai khi nói về các thành phần của cuống phổi

a)

Hai tĩnh mạch phổi nằm sau và dưới phế quản chính

b)

Động mạch phổi phải nằm ở phía trước phế quản chính phải

c)

ĐM phổi trái nằm ở phía trên phế quản chính trái

d)

Các thành phần của cuống phổi được bao quanh bởi một lớp vỏ mô liên kết

114.

Chọn câu đúng nhất khi nói về vị trí các thành phần của cuống phổi

a)

ĐM phổi phải nằm ở phía trên phế quản chính phải

b)

ĐM phổi trái nằm ở phía trước phế quản chính trái

c)

Hai TM phổi nằm sau và dưới phế quản chính

d)

Hai TM phổi nằm trước và dưới phế quản chính

115.

Thành phần nào sau đây không nằm trong cuống phổi:

a)

ĐM và TM phế quản

b)

Khí quản

c)

ĐM phổi

d)

TM phổi

116.

Tất cả các mô tả sau đây về phế quản chính phải đều đúng, ngoại trừ:

a)

Có đường kính lớn hơn phế quản chính trái

b)

Các dị vật dễ rơi vào phế quản chính phải hơn phế quản chính trái

c)

Dài hơn phế quản chính trái

d)

Chạy dưới cung tĩnh mạch đơn

117.

Phế quản chính trái chia thành:

a)

2 phế quản thùy

b)

3 phế quản thùy

c)

10 phế quản thùy

d)

12 phế quản thùy

118.

Ở rốn phổi trái, ĐM phổi nằm ở vị trí

a)

Ở trên phế quản chính

b)

Ở dưới phế quản chính

c)

Ở trước phế quản chính

d)

Ở sau phế quản chính

119.

Ở rốn phổi phải, ĐM phổi nằm ở vị trí:

a)

Ở trên phế quản chính

b)

Ở dưới phế quản chính

c)

Ở trước phế quản chính

d)

Ở sau phế quản chính

120.

Ấn nào sau đây nằm ở sau rốn phổi trái:

a)

Ấn tĩnh mạc đơn

b)

Ấn ĐM dưới đòn

c)

Ấn ĐM chủ

d)

Ấn thực quản

121.

Ấn nào sau đây nằm ở sau rốn phổi trái:

a)

Ấn tĩnh mạc đơn

b)

Ấn ĐM dưới đòn

c)

Ấn ĐM chủ

d)

Ấn thực quản

122.

Ấn nào sau đây nằm ở sau rốn phổi phải:

a)

Ấn TM đơn

b)

Ấn ĐM dưới đòn

c)

Ấn ĐM chủ

d)

Ấn thân tĩnh mạch cánh tay đầu

123.

Ấn nào sau đây nằm ở trên rốn phổi trái:

a)

Ấn TM đơn

b)

Ấn ĐM dưới đòn

c)

Ấn ĐM chủ

d)

Ấn thực quản

124.

Ấn nào sau đây nằm ở trên rốn phổi phải:

a)

Ấn TM đơn

b)

Ấn ĐM dưới đòn

c)

Ấn ĐM chủ

d)

Ấn thân tĩnh mạch cánh tay đầu

125.

Theo giải phẫu, đơn vị cơ sở của phổi là:

a)

Tiểu thùy phổi

b)

Phế nang

c)

Phân thùy phổi

d)

Túi phế nang

126.

Phân thùy nào sau đây không thuộc thùy trên phổi phải:

a)

Phân thùy đỉnh

b)

Phân thùy sau

c)

Phân thùy đỉnh sau

d)

Phân thùy trước

127.

Phân thùy nào sau đây không thuộc thùy trên phổi trái:

a)

Phân thùy lưỡi trên

b)

Phân thùy bên

c)

Phân thùy đỉnh sau

d)

Phân thùy trước

128.

Phân thùy nào sau đây thuộc thùy giữa phổi phải:

a)

Phân thùy đỉnh

b)

Phân thùy sau

c)

Phân thùy bên

d)

Phân thùy trước

129.

Thùy trên phổi có mấy phân thùy?

a)

2 phân thùy

b)

3 phân thùy

c)

4 phân thùy

d)

5 phân thùy

130.

Phân thùy lưỡi trên thuộc phổi :

a)

Thùy trên phổi phải

b)

Thùy giữa phổi phải

c)

Thùy trên phổi trái

d)

Thùy dưới phổi trái

131.

Các phân thùy phế quản - phổi nào sau đây được dẫn khí bởi phế quản thùy giữa phổi phải?

a)

Trước và sau

b)

Đáy giữa và đáy bên

c)

Giữa và bên

d)

Lưỡi trên và lưỡi dưới.

132.

Đặc điểm của ĐM phế quản là:

a)

Phát sinh từ ĐM chủ ngực

b)

Phân nhánh cho phế quản

c)

Phân nhánh cho màng phổi

d)

Tất cả đều đúng

133.

Các mô tả sau đây về TM phổi đều đúng ngoại trừ:

a)

Có 2 TM đi vào rốn phổi

b)

Các TM phổi đổ về tâm nhĩ phải

c)

Sự phân chia khác với ĐM phổi

d)

Sự phân nhánh có liên quan mật thiết với các phân thùy phổi

134.

Lá màng phổi bọc sát và dính vào nhu mô phổi gọi là:

a)

Màng phổi thành

b)

Màng phổi trung thất

c)

Màng phổi tạng

d)

Màng phổi sườn

135.

Lá thành màng phổi không có:

a)

Phần sườn

b)

Phần trung thất

c)

Phần phổi

d)

Phần cổ

136.

Đặc điểm của màng phổi - ổ màng phổi là:

a)

Chứa dịch nhầy

b)

Là một khoang ảo

c)

Là thành và lá tạng của màng phổi không liên tục với nhau

d)

Giới hạn dưới của phổi cũng là của ổ màng phổi

137.

Chọn câu sai khi nói về ổ màng phổi:

a)

Giống như ổ màng tim và ổ phúc mạc

b)

Ổ màng phổi là một khoang ảo, nằm giữa màng phổi tạng và màng phổi thành

c)

Mỗi phổi có một ổ màng phổi riêng và chúng thông thương với nhau ở phía sau

d)

Khi màng phổi bị viêm, trong ổ màng phổi có chứa dịch hoặc máu mủ gọi là tràn dịch màng phổi

138.

Khi chọc dò màng phổi, người ta khuyên nên đưa kim vào theo bờ trên xương sườn phía dưới của khoang gian sườn do:

a)

Tránh phạm vào bó mạch gian sườn

b)

Bờ trên xương sườn có rãnh sườn nên dễ chọc dò

c)

Tránh phạm vào nhánh trước của TK gian sườn

d)

Câu a và c đúng

139.

Chọn câu sai khi đối chiếu phổi màng phổi lên thành ngực:

a)

Đỉnh phổi ở phía sau ngang mức đầu sau xương sườn I ở phía trước nằm trên phần trong xương đòn khoảng 3cm

b)

Bờ trước phổi ở ngay sát đường giữa kéo dài từ đỉnh phổi tới đầu trong sụn sườn VI

c)

Đoạn cong bờ dưới phổi đi theo một đường từ đầu trong sụn sườn VI qua khoang gian sườn VII ở đường nách, và tới sát cột sống ở đầu sau xương sườn XI

d)

Ngách sườn hoành thấp hơn bờ dưới phổi, nằm ngang mức xương sườn X ở đường nách giữa, xương sườn XI ở cách đường giữa sau 10cm và tận hết ở khoang gian đốt sống ngực XII - thắt lưng I

140.

Chiều dài của khí quản:

a)

15 cm

b)

25 cm

c)

35 cm

d)

45 cm

141.

Ranh giới giữa mặt sườn và mặt trung thất là:

a)

Bờ trước của phổi

b)

Bờ sau của phổi

c)

Bờ dưới của phổi

d)

Bờ ngoài của phổi

142.

Các mô tả sau đây về tĩnh mạch phổi đều đúng ngoại trừ:

a)

Có 2 tĩnh mạch đi vào rốn phổi

b)

Các tĩnh mạch phổi đổ về tâm nhĩ phải

c)

Sự phân chia khác với động mạch phổi

d)

Sự phân nhánh có liên quan mật thiết với các phân thùy phổi

143.

Lá màng phổi bọc sát và dính vào nhu mô phổi gọi là:

a)

Màng phổi thành

b)

Màng phổi trung thất

c)

Màng phổi tạng

d)

Màng phổi sườn

144.

Chọn câu sai khi nói về ổ màng phổi:

a)

Giống như ổ màng tim và ổ phúc mạc

b)

Ổ màng phổi là một khoang ảo nằm giữa màng phổi tạng và màng phổi thành

c)

Mỗi phổi có một ổ màng phổi riêng và chúng thông thương với nhau ở phía sau

d)

Khi màng phổi bị viêm, trong ổ màng phổi có chứa dịch hoặc máu, mủ gọi là tràn dịch màng phổi

145.

Các phân thùy phế quản phổi nào sau đây dẫn khí bởi phế quản thùy giữa phổi phải?

a)

Trước và sau

b)

Giữa và bên

c)

Đáy giữa và đáy bên

d)

Lưỡi trên và lưỡi dưới

146.

Phế quản chính trái chia thành

a)

2 phế quản thùy

b)

3 phế quản thùy

c)

10 phế quản thùy

d)

12 phế quản thùy

147.

Tất cả các mô tả sau đây về phế quản chính phải đều đúng ngoại trừ:

a)

Có đường kính lớn hơn phế quản chính trái

b)

Các dị vật dễ rơi vào phế quản chính phải hơn phế quản chính trái

c)

Chạy dưới cung tĩnh mạch đơn

d)

Dài hơn phế quản chính trái

148.

Màng phổi có đặc điểm , ngoại trừ:

a)

Màng phổi thành và màng phổi tạng liên tiếp nhau ở rốn phổi

b)

Màng phổi thành không phủ lên mặt gian thùy của phổi

c)

Màng phổi tạng không phủ lên mặt gian thùy của phổi

d)

Ngách màng phổi chỉ được tạo bởi màng phổi thành

149.

Ngách màng phổi là:

a)

Góc nhị diện hợp bởi hai phần màng phổi thành

b)

Phần màng phổi thành quanh rốn phổi

c)

Phần màng phổi thành phía trên đỉnh phổi

d)

Nơi màng phổi tạng liên tiếp với màng phổi thành

150.

Khuyết tim là một khía lõm nằm ở:

a)

Thùy dưới phổi phải

b)

Thùy giữa phổi phải

c)

Thùy dưới phổi trái

d)

Thùy trên phổi trái

151.

Câu nào sau đây sai khi nói về các thành phần của cuống phổi:

a)

Hai tĩnh mạch phổi nằm sau và dưới phế quản chính

b)

Động mạch phổi phải nằm ở phía trước phế quản chính phải

c)

Động mạch phổi trái nằm ở phía trên phế quản chính trái

d)

Các thành phần của cuống phổi được bao quanh bởi một lớp vỏ mô liên kết

152.

Câu nào sau đây sai khi nói về tĩnh mạch đơn:

a)

Tĩnh mạch đơn đi sát bờ phải của thân các đốt sống

b)

Tĩnh mạch đơn đổ vào tĩnh mạch chủ trên ở ngang mức đốt sống ngực 4

c)

Tĩnh mạch bán đơn, tĩnh mạch bán đơn phụ và thân tĩnh mạch gian sườn trái trên đổ vào tĩnh mạch đơn

d)

Trên đường đi tĩnh mạch đơn nhận 9 tĩnh mạch gian sườn phải dưới

153.

Tất cả các đặc điểm giải phẫu sau đây xảy ra ở ngang mức khe gian đốt sống ngực 4-5 ngoại trừ

a)

Khí quản chia đôi thành các phế quản chính phải và trái

b)

Cung động mạch chủ bắt đầu và kết thúc

c)

Mốc giới hạn dưới của trung thất trên

d)

Sụn sườn thứ 3 tiếp khớp với xương ức

154.

Câu nào sau đây là sai khi nói về khí quản:

a)

Khí quản là một ống dẫn khí gồm 16-20 sụn hình chữ C

b)

Các sụn hình chữ C của khí quản nối với nhau bởi một loạt dây chằng vòng, được đóng kín phía sau bởi một lớp cơ trơn tạo nên thành màng

c)

Khí quản nằm trên đường giữa, hướng xuống dưới và ra sau theo đường con của cột sống hơi lệch sang trái

d)

Khí quản nằm từ đốt sống cổ C6- đến đốt sống ngực 4-5 thì chia làm 2 phế quản chính phải và trái

155.

ĐẠI CƯƠNG GIẢI PhẪUCâu 1: Mặt phẳng nào sau đây chia cơ thể thành hai nửa trước - sau:

a)

Mặt phẳng ngang

b)

Mặt phẳng dọc

c)

Mặt phẳng đứng ngang

d)

Mặt phẳng đứng dọc

156.

Câu 2: Ngành giải phẫu học nghiên cứu về cơ thể người với mục đích phục vụ cho các phẫu thuật viên là:

a)

Giải phẫu học hệ thống

b)

Giải phẫu học nhân chủng

c)

Giải phẫu học từng vùng

d)

Giải phẫu học định khu

157.

Cấu trúc giải phẫu nào được đặt tên theo chức năng?

a)

Xương chậu

b)

Cơ nhị đầu cánh tay

c)

Cơ khép dài

d)

Cơ ngực lớn

158.

Xương nào sau đây thuộc hàng dưới xương cổ tay?

a)

Xương thuyền

b)

Xương tháp

c)

Xương nguyệt

d)

Xương thang

159.

Cấu trúc xương lồi ở các tiếp khớp thường gọi là

a)

Khe

b)

Lồi củ

c)

Chỏm

d)

Ổ cối

160.

Động mạch nào sau đây thường tổn thương khi gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay:

a)

Động mạch mũ cánh tay sau.

b)

Động mạch bên trụ trên.

c)

Động mạch cánh tay.

d)

Động mạch cánh tay sâu.

161.

Cấu trúc nào dễ tổn thương khi té chống tay xuống mặt đất?

a)

Chỏm con

b)

Chỏm xương quay

c)

Mỏm trâm trụ

d)

Mỏm trâm quay

162.

Mô tả nào KHÔNG đúng khi định hướng xương chậu?

a)

Đặt xương đứng thẳng như cánh quạt

b)

Mặt có lõm hình chén vào trong

c)

Phần cánh quạt có lỗ xuống dưới

d)

Bờ có khuyết lớn ra sau

163.

Xương đùi tiếp khớp với xương nào vùng cẳng chân?

a)

Xương chày

b)

Xương mác

c)

Cả xương chày và xương mác

d)

Không tiếp khớp xương nào

164.

Chi tiết nào nằm ở bờ sau xương chậu?

a)

Gai chậu trước trên

b)

Ổ cối

c)

Gai ngồi

d)

Mào chậu

165.

Mốc xương nào KHÔNG thể sờ được ở vùng mông?

a)

Gai chậu sau trên

b)

Gai chậu trước trên

c)

Ụ ngồi

d)

Gai ngồi

166.

Khớp gối là một khớp hoạt dịch gồm bao nhiêu khớp thành phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

167.

Hình thể và cấu tao cơ thể người là đối tượng học của môn

a)

Ngoại khoa

b)

Giải phẫu học

c)

Phẫu thuật

d)

Cơ thể học

168.

Đối với Y học giải phẫu là một môn

a)

Cơ sở

b)

Lâm sàng

c)

Cận lâm sàng

d)

Cơ bản

169.

Giải phẫu ở trường y là:

a)

Giải phẫu học đại thể

b)

Giải phẫu học từng vùng kết hợp với hệ thống

c)

Giải phẫu học cơ sở cho tất cả các môn của Y học

d)

Tất cả đều

170.

Từ trên ngoài là căn cứ theo

a)

Mặt phẳng ngang

b)

Mặt phẳng đứng ngang

c)

Mặt phẳng đứng dọc

d)

a và c đúng

171.

Phương tiện quan trọng nhất để học giải phẫu là

a)

Xác

b)

mô hình các loại

c)

Phim X quang

d)

Người sống

172.

Mặt phẳng đứng dọc giữa

a)

Nằm song song với mặt phẳng trán

b)

Chia cơ thể thành phía trước và phía sau

c)

Chia cơ thể thành 2 nửa: Nửa phải và nửa trái

d)

Nằm song song với mặt phẳng đất

173.

Xác định phương tiện quan trọng nhất để học giải phẫu

a)

Xác ướp và các tiêu bản thật

b)

Đèn chiếu, Phim x quang, video hiện đại

c)

các loại mô hình và các tranh vẽ

d)

Người sống

e)

Tất cả các phương tiện trên

174.

Tìm ý đúng với từ "Trong - ngoài" căn cứ vào

a)

Mặt phẳng đứng ngang

b)

mặt phẳng nằm ngang

c)

Mặt phẳng đứng dọc giữa

d)

Mặt phẳng đứng dọc

175.

Xác định ý đúng với từ "trước sau" căn cứ vào

a)

Mặt phẳng đứng dọc

b)

Mặt phẳng đứng ngang

c)

Mặt phẳng nằm ngang

d)

Mặt phẳng ngang

176.

Xác định ý đúng với từ "Sâu, Nông" căn cứ vào

a)

Mặt phẳng nằm ngang

b)

Mặt phẳng đứng dọc

c)

Mặt phẳng đứng ngang

d)

Tất cả các mặt phẳng kể trên

177.

Xác định ý đúng với từ "Trên, Dưới" căn cứ vào

a)

Mặt phẳng đứng dọc

b)

Mặt phẳng đứng ngang

c)

Mặt phẳng nằm ngang

d)

tất cả đúng

178.

Xác định ý đúng với từ "Phải, trái" căn cứ vào:

a)

Mặt phẳng nằm ngang

b)

Mặt phẳng đứng ngang

c)

Mặt phẳng đứng dọc giữa

d)

Tất cả đúng

179.

Xác định ý đúng nhất trong mô tả giải phẫu học dựa vào:

a)

Vị trí, liên quan

b)

Hình thể, kích thước

c)

Chức năng phát triển

d)

Tất cả đều đúng

180.

HỆ CƠ:Trong các cơ sau, cơ nào là cơ trơn

a)

Cơ đầu mặt cổ

b)

Cơ tim

c)

Cơ khí phế quản

d)

Cơ tứ đầu đùi

181.

Các thành phần phụ thuộc của cơ bao gồm, chọn câu SAI?

a)

Túi hoạt dịch

b)

Bao sợi của gân

c)

Bao gân hoạt dịch

d)

Dây chằng hoạt dịch

182.

Các thành phần trong hố khoeo bao gồm, chọn câu SAI?

a)

Thần kinh chày

b)

Tĩnh mạch khoe

c)

Động mạch khoe

d)

Thần kinh mác

183.

Trong các cơ sau, cơ nào thuộc vùng đùi trước?

a)

Cơ may

b)

Cơ bán màng

c)

Cơ bán gân

d)

Cơ nhị đầu đùi

184.

Giới hạn trên và giới hạn dưới của đùi, chọn câu SAI?

a)

Nếp lằn bẹn

b)

Đường ngang phía trên nền xương bánh chè 3 khoát ngón

c)

Đường ngang phía dưới nền xương bánh chè 3 khoát ngón

d)

Nếp lằn mông

185.

Có bao nhiêu loại cơ chính trong cơ thể?

a)

1 loại cơ

b)

2 loại cơ

c)

3 loại cơ

d)

4 loại cơ

186.

Cơ vân chiếm bao nhiêu phần trăm trọng lượng cơ thể người trưởng thành?

a)

20 phần trăm

b)

30 phần trăm

c)

40 phần trăm

d)

50 phần trăm

187.

Chổ bám đầu tiên của cơ ở gần gốc và cố định được gọi là gì?

a)

Nguyên ủy

b)

Bám tận

c)

Bám ủy

d)

Nguyên tận

188.

Hai nhóm cơ chính vùng đầu mặt là 2 nhóm cơ nào?

a)

Cơ mặt và cơ nhãn cầu

b)

Cơ mặt và cơ nhai

c)

Cơ nhai và các cơ lưỡi

d)

Cơ nhai và các cơ hầu thanh quản

189.

Đặc điểm của cơ đầu mặt cổ là gì?

a)

Nguyên ủy bám vào da mặt

b)

Do thần kinh VI chi phối vận động

c)

Bám vào các lỗ tự nhiên của cơ thể

d)

Diễn tả tính cách

190.

Hình dạng của hố nách?

a)

Hình tam giác

b)

Hình tứ giác

c)

Hình tháp

d)

Hình thôi

191.

Hố nách có bao nhiêu thành?

a)

3 thành

b)

4 thành

c)

2 thành

d)

5 thành

192.

Các cơ thuộc nhóm cơ thành sau của hố nách bao gồm những cơ nào?

a)

Cơ trên gai, cơ dưới vai, cơ delta, cơ tròn lớn

b)

Cơ dưới gai, cơ dưới vai, cơ tròn bé, cơ tròn lớn

c)

Cơ dưới gai, cơ dưới vai cơ tròn bé, cơ ức đòn chũm

d)

Cơ dưới vai, cơ dưới gai, cơ ức đòm chũm, cơ ngực lớn.

193.

Các cơ thuộc nhóm cơ thành trước của hố nách bao gồm những cơ nào ?

a)

Cơ dưới vai

b)

Cơ dưới gai

c)

Cơ tròn lớn

d)

Cơ nhị đầu

194.

Cơ nổi rõ nhất ở vùng cổ là ?

a)

Cơ ức đòn chũm

b)

Cơ gối đầu

c)

Cơ thang

d)

Cơ nhị thân

195.

Cơ nào ở vùng cổ bên là cơ mốc để tìm bó mạch cảnh và đám rối thần kinh cổ?

a)

Cơ bậc thang trước

b)

Cơ bậc thang giữa

c)

Cơ bậc thang sau

d)

Cơ ức đòn chũm

196.

Động tác của cơ mông lớn là gì?

a)

Gấp đùi và duỗi đùi

b)

Xoay ngoài đùi và gấp đùi

c)

Xoay ngoài đùi và duỗi đùi

d)

Xoay trong đùi và duỗi đùi

197.

Nhóm cơ bám vào mỏm trên lồi cầu trong gồm các cơ nào?

a)

Cơ sấp tròn, cơ gấp cổ tay quay, cơ gan tay dài, cơ gấp cổ tay trụ

b)

Cơ gấp các ngón tay nông, cơ gấp các ngón tay sâu, cơ sấp vuông

c)

Cơ cánh tay quay, cơ duỗi cổ tay quay dài, cơ duỗi cổ tay quay ngắn

d)

Cơ dạng ngón 1 dài, cơ duỗi ngón 1 ngắn, cơ duỗi ngón 1 dài

198.

Cơ trên gai, cơ dưới gai, cơ tròn lớn, cơ tròn bé, cơ lưng rộng, tạo nên thành nào của nách?

a)

Thành trước

b)

Thành trong

c)

Thành sau

d)

Thành ngoài

199.

Chức năng chính của các cơ vùng cẳng tay sau là gì?

a)

Duỗi cẳng tay

b)

Gấp cẳng tay

c)

Dạng cánh tay

d)

Khép cánh tay

200.

Các cơ sau đây thuộc nhóm cơ vùng cẳng tay trước ?

a)

Cơ duỗi các ngón

b)

Cơ gấp cổ tay trụ

c)

Cơ duỗi ngón út

d)

Cơ duỗi cổ tay trụ

201.

Đặc tính co rút của cơ là nhờ vào, NGOẠI TRỪ ?

a)

Sợi Actine

b)

Sợi Protein

c)

Sợ Albumine

d)

Sợi Mayosine

202.

Các cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ nhai ?

a)

Cơ chân bướm trong

b)

Cơ chân bướm giữa

c)

Cơ cười

d)

Cơ mút

203.

Nhóm cơ dưới móng gồm các cơ nào sau đây, chọn câu SAI ?

a)

Cơ ức móng, cơ ức giáp, vai móng

b)

Cơ ức móng, cơ giáp móng, ức giáp

c)

Cơ vai móng, cơ ức móng,giáp móng

d)

Cơ vai móng, hàm móng, ức móng

204.

Liệt thần kinh VII các cơ mặt sẽ có biểu hiện gì, NGOẠI TRỪ ?

 

a)

Yếu cơ vòng miệng

b)

Méo miệng

c)

Nhân trung lệch

d)

Rãnh mũi má to

205.

Chức năng của hệ cơ, chọn câu SAI ?

a)

Hình thành hệ vận động

b)

Giúp tiêu hóa hoạt động

c)

Giúp hệ tim mạch hoạt động

d)

Giúp hệ thần kinh hoạt động

206.

Các phần chính cơ hoành, chọn câu ĐÚNG ?

a)

Phần ức, phần sường và phần hoành

b)

Phần ức, phần hoành bà phần ngực

c)

Phần sườn, phần thắt lưng và phần ngực

d)

Phần ức, phần sườn và phần thắt lưng

207.

Các cơ hoạt động không theo ý muốn gồm những cơ nào, chọn câu SAI

 

a)

Cơ tứ đầu đùi

b)

Cơ tim

c)

Cơ nội tạng

d)

Cơ thành mạch máu

208.

Các cơ có nguyên ủy bám vào mỏm trên lồi cầu ngoài, chọn câu SAI ?

a)

Cơ khuỷu

b)

Cơ duỗi cổ tay trụ

c)

Cơ duỗi các ngón

d)

Cơ duỗi ngón cái dài

209.

Vùng đùi trước gồm những cơ nào

a)

Cơ khép ngắn

b)

Cơ bám màng

c)

Cơ khép lớn

d)

Cơ may

210.

Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ nông vùng mông?

 

a)

Cơ căng mạc đùi

b)

Cơ hình lê

c)

Cơ sinh đôi trên

d)

Cơ bịt

211.

Cơ quạ cánh tay tham gia tạo nên thành nào của hố nách?

a)

Thành ngoài, thành trước

b)

Thành ngoài, thành sau

c)

Thành trong, thành trước

d)

Thành trong, thành sau

212.

Lỗ tam giác vai tam đầu được tạo bởi các thành phần nào sau đây?

a)

Cơ tròn bé, cơ tròn lớn, cơ xương cánh tay

b)

Đầu dài cơ tam đầu, cơ tròn lớn, cơ tròn bé, xương cánh tay

c)

Đầu dài cơ tam đầu, cơ tròn lớn, xương cánh tay

d)

Đầu dài cơ tam đầu, cơ tròn bé,cơ tròn lớn