Worksheetsgiải phẫu sinh lý
Total questions: 212
Worksheet time: 2hrs 46mins
Chức năng của hệ tuần hoàn là gì, chọn câu SAI ?
Cung cấp dinh dưỡng
Trao đổi khí
Đào thải chất độc
Thăng bằng toan kiềm
Động mạch chịu trách nhiệm nuôi cho vùng đầu mặt cổ là động mạch nào ?
Động mạch cảnh ngoài
Động mạch cảnh trong
Động mạch đốt sống
Động mạch dưới đòn
Trong tam giác đùi thì theo thứ tự từ ngoài vào trong lần lượt có các thành phần là ?
Động mạch đùi, tĩnh mạch đùi, thần kinh đùi
Tĩnh mạch đùi, động mạch đùi, thần kinh đùi
Thần kinh đùi, tĩnh mạch đùi, động mạch đùi
Thần kinh đùi, động mạch đùi, tĩnh mạch đùi
Tại quai động mạch chủ, động mạch chủ chia ra các nhánh động mạch chính, chọn câu SAI ?
Động mạch cảnh chung phải
Động mạch cảnh chung trái
Động mạch thân cánh tay đầu
Động mạch dưới đòn trái
Động mạch cảnh chung trái dài hơn động mạch cảnh chung phải, vì có đoạn nằm trong phần nào?
Cổ
Ngực
Trung thất trước
Trung thất sau
Các mạch máu lớn: cung động mạch chủ, động mạch phổi, tĩnh mạch chủ trên, từ phần nào của tim đi ra?
Đỉnh tim
Đáy tim
Mặt hoành tim
Mặt phổi của tim
Hình thể ngoài của tim bao gồm ?
Hình tháp, 3 mặt, 1 đáy, 1 đỉnh
Hình tam giác, 2 mặt, 2 đáy, 1 đỉnh
Hình tháp, 4 mặt, 2 đáy, 2 đỉnh
A, B, C đều sai
Tim được chia thành mấy buồng ?
1 buồng
2 buồng
3 buồng
4 buồng
Vị trí của tim nằm trong trung thất nào ?
Trung thất trước
Trung thất giữa
Trung thất sau
Trung thất bên
Mỏm tim nằm ở khoang gian sườn mấy ?
Khoang gian sườn IV, V đường trung đòn phải
Khoang gian sườn V, VI đường trung đòn phải
Khoang gian sườn IV, V đường trung đòn trái
Khoang gian sườn V, VI đường trung đòn trái
Tâm nhĩ phải của tim bao gồm các thành phần nào, chọn câu SAI ?
Tĩnh mạch chủ trên
Tĩnh mạch chủ dưới
Xoang tĩnh mạch vành
Tĩnh mạch tim trái
Động mạch chính nuôi tim là động mạch nào ?
Động mạch chủ
Động mạch phổi
Động mạch vành
Động mạch thân cánh tay đầu
Thành động mạch có bao nhiêu lớp ?
2 lớp
3 lớp
4 lớp
5 lớp
Có mấy tất cả bao nhiêu nhánh động mạch gian sườn ?
9 nhánh
18 nhánh
27 nhánh
36 nhánh
Nơi chia đôi của ĐM cảnh chung thành 2 động mạch: cảnh trong và cảnh ngoài, tương ứng với bờ trên sụn nào?
Sụn nắp
Sụn giáp
Sụn nhẫn
Sụn phiễu
Động mạch nách đổi tên thành động mạch cánh tay tại vị trí nào ?
Bờ dưới cơ ngực lớn
Bờ trên cơ ngực lớn
Bờ sau cơ ngực lớn
Bờ trước cơ ngực lớn
Đặc tính sinh lý của cơ tim, chọn câu ĐÚNG ?
Tính trơ không có chu kì
Tính không hưng phấn
Tính cường điệu
Tính dẫn truyền
Tầng số của nút xoang là bao nhiêu ?
80 lần/phút
90 lần/phút
100 lần/phút
110 lần/phút
Các giai đoạn hoạt động của chu kì tim, chọn câu SAI ?
Giai đoạn tâm nhĩ thu
Giai đoạn tâm thất thu
Giai đoạn tâm trương toàn bộ
Giai đoạn tâm thu toàn bộ
Công thức tính cung lượng tim ?
Cung lượng tim = Tần số tim x thể tích tâm thu
Cung lượng tim = Tần số tim : thể tích tâm thu
Cung lượng tim = Tần số tim + thể tích tâm thu
Cung lượng tim = Tần số tim - thể tích tâm thu
Áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP) bình thường là bao nhiêu ?
2 - 8 cmH20
3 - 9 cmH20
4 - 10 cmH20
5 - 11 cmH20
Điều hòa hoạt động cơ tim gồm các yếu tố nào ?
Phản xạ thụ thể áp lực
Hệ thần kinh thực vật
Hormon, phân áp khí, nồng độ ion kali máu
A, B, C đều đúng
HỆ THẦN KINH:Trên thiết đồ cắt ngang của tủy sống, các cột chất xám có hình chữ gì ?
Chữ U
Chữ A
Chữ H
Chữ X
Chất xám của tủy sống có bao nhiêu sừng ?
2 sừng
3 sừng
1 sừng
4 sừng
Tủy sống có bao nhiêu đoạn phình ?
1 đoạn
2 đoạn
3 đoạn
4 đoạn
Từ ngoài vào trong, màng não tủy có bao nhiêu màng chính ?
3 màng
4 màng
5 màng
6 màng
Có bao nhiêu dây thần kinh sọ não ?
6 dây
12 dây
18 dây
24 dây
Thùy nằm trước rãnh trung tâm và rãnh bên của bán đầu đại não, chọn câu ĐÚNG ?
Thùy trán
Thùy chẩm
Thùy đỉnh
Thùy thái dương
Tổng thể tích dịch não tủy là bao nhiêu, chọn câu SAI ?
100ml
120ml
140ml
160ml
Chức năng của vỏ não thị giác ?
Nhận các sợi dẫn truyền cảm giác thân thể từ đồi thị.
Nhận các sợi dẫn truyền thính giác từ thể gối trong của đồi thị
Nhận đường thị giác từ thể gối ngoài của đồi thị.
Liên hợp các thông tin, phân tích và đáp ứng vận động
Chức năng của vỏ não ngôn ngữ Wernicke ?
Chức năng hiểu ngôn ngữ
Chức năng lập trình phối hợp cho phát âm
A và B đều đúng
A và B đều sai
Chức năng của hệ thần kinh tự chủ điều hòa hoạt động của tim, chọn câu ĐÚNG
Tăng hoạt động của tim
Giảm hoạt động của tim
A và B đều đúng
A và B đều sai
Chức năng của hành não, chọn câu SAI ?
Phản xạ điều hòa hô hấp
Phản xạ điều hòa tim mạch
Phản xạ điều hòa trương lực cơ
Phản xạ điều hòa tiết niệu
Các dây thần kinh cảm giác bao gồm những dây nào, chọn câu ĐÚNG ?
Dây I, V, X
Dây I, II, VIII
Dây II, III, V
Dây VII, VIII, XII
Các dây thần kinh cảm giác bao gồm, chọn câu SAI ?
Dây III
Dây IV
Dây VI
Dây X
Thần kinh gai sống bao gồm các thành phần nào sau đây ?
Đám rối cổ và đám rối cánh tay
A, D, C đều đúng
Dây thần kinh gian sườn
Dây thần kinh thắt lưng cùng
Có mấy tất cả bao nhiêu nhánh động mạch gian sườn ?
9 nhánh
18 nhánh
27 nhánh
36 nhánh
Nơi chia đôi của ĐM cảnh chung thành 2 động mạch: cảnh trong và cảnh ngoài, tương ứng với bờ trên sụn nào?
Sụn nắp
Sụn giáp
Sụn nhẫn
Sụn phiễu
Thần kinh giữa vận động cho nhóm cơ nào, chọn câu ĐÚNG?
Nhóm cơ cẳng tay tay trước
Nhóm cơ cẳng tay sau
Nhóm cơ cánh tay trước
Nhóm cơ cánh tay sau
Thần kinh ngồi chia nhánh thành các nhánh nào sau đây, chọn câu SAI ?
Thần kinh mác chung
Thần kinh mác nông
Thần kinh chày
Thần kinh đùi
Độ dày của vỏ đại não là bao nhiêu ?
1.5 - 4.5mm
3.5 - 5mm
2.5 - 3.5mm
1 - 2mm
Hình thể ngoài của thân não gồm những thành phần nào ?
Gian não, đoan não, trung não
Hành não, cầu não, đại não
Trung não, cầu não, hành não
A,B,C đều đúng
Não thất 3 thông với não thất 4 thông qua gì ?
Cống não
Lỗ Monro
Sừng trước
Sừng sau
Cầu não là đường ra của các dây thần kinh nào ?
Dây III, IV, V, VI
Dây IV, V, VI,VII
Dây V, VI,VII, VIII
Dây VI,VII, VIII, IX
Dây TK thiệt hầu là dây TK thứ mấy
VIII
IX
X
XI
Thần kinh nào sau đây KHÔNG xuất phát từ bỏ trong đám rối thần kinh cánh tay?
Thần kinh trụ
Thần kinh giữa
Thần kinh bị cánh tay trong
Thần kinh quay
HỆ CƠ:Trong các cơ sau, cơ nào là cơ trơn
Cơ đầu mặt cổ
Cơ tim
Cơ khí phế quản
Cơ tứ đầu đùi
Các thành phần phụ thuộc của cơ bao gồm, chọn câu SAI ?
Túi hoạt dịch
Bao sợi của gân
Bao gân hoạt dịch
Dây chằng hoạt dịch
Các thành phần trong hố khoeo bao gồm, chọn câu SAI ?
Thần kinh chày
Tĩnh mạch khoe
Động mạch khoe
Thần kinh mác
Câu 51: Trong các cơ sau, cơ nào thuộc vùng đùi trước ?
Cơ may
Cơ bán màng
Cơ bán gân
Cơ nhị đầu đùi
Câu 52: Giới hạn trên và giới hạn dưới của đùi, chọn câu SAI ?
Nếp lằn bẹn
Đường ngang phía trên nền xương bánh chè 3 khoát ngón
Đường ngang phía dưới nền xương bánh chè 3 khoát ngón
Nếp lằn mông
Câu 53: Có bao nhiêu loại cơ chính trong cơ thể ?
1 loại cơ
2 loại cơ
3 loại cơ
4 loại cơ
Câu 54: Cơ vân chiếm bao nhiêu phần trăm trọng lượng cơ thể người trưởng thành?
20 phần trăm
30 phần trăm
40 phần trăm
50 phần trăm
Câu 55: Chổ bám đầu tiên của cơ ở gần gốc và cố định được gọi là gì ?
Nguyên ủy
Bám tận
Bám ủy
Nguyên tận
Câu 56: Hai nhóm cơ chính vùng đầu mặt là 2 nhóm cơ nào ?
Cơ mặt và cơ nhãn cầu
Cơ mặt và cơ nhai
Cơ nhai và các cơ lưỡi
Cơ nhai và các cơ hầu thanh quản
Câu 57: Đặc điểm của cơ đầu mặt cổ là gì ?
Nguyên ủy bám vào da mặt
Do thần kinh VI chi phối vận động
Bám vào các lỗ tự nhiên của cơ thể
Diễn tả tính cách
Câu 58: Hình dạng của hố nách ?
Hình tam giác
Hình tứ giác
Hình tháp
Hình thôi
Câu 59: Hố nách có bao nhiêu thành ?
3 thành
4 thành
2 thành
5 thành
Câu 60: Các cơ thuộc nhóm cơ thành sau của hố nách bao gồm những cơ nào ?
Cơ trên gai, cơ dưới vai, cơ delta, cơ tròn lớn
Cơ dưới gai, cơ dưới vai, cơ tròn bé, cơ tròn lớn
Cơ dưới gai, cơ dưới vai cơ tròn bé, cơ ức đòn chũm
Cơ dưới vai, cơ dưới gai, cơ ức đòm chũm, cơ ngực lớn.
Câu 61: Các cơ thuộc nhóm cơ thành trước của hố nách bao gồm những cơ nào ?
Cơ dưới vai
Cơ dưới gai
Cơ tròn lớn
Cơ nhị đầu
Câu 62: Cơ nổi rõ nhất ở vùng cổ là ?
Cơ ức đòn chũm
Cơ gối đầu
Cơ thang
Cơ nhị thân
Cơ nào ở vùng cổ bên là cơ mốc để tìm bó mạch cảnh và đám rối thần kinh cổ?
Cơ bậc thang trước
Cơ bậc thang giữa
Cơ bậc thang sau
Cơ ức đòn chũm
Động tác của cơ mông lớn là gì?
Gấp đùi và duỗi đùi
Xoay ngoài đùi và gấp đùi
Xoay ngoài đùi và duỗi đùi
Xoay trong đùi và duỗi đùi
Nhóm cơ bám vào mỏm trên lồi cầu trong gồm các cơ nào?
Cơ sấp tròn, cơ gấp cổ tay quay, cơ gan tay dài, cơ gấp cổ tay trụ
Cơ gấp các ngón tay nông, cơ gấp các ngón tay sâu, cơ sấp vuông
Cơ cánh tay quay, cơ duỗi cổ tay quay dài, cơ duỗi cổ tay quay ngắn
Cơ dạng ngón 1 dài, cơ duỗi ngón 1 ngắn, cơ duỗi ngón 1 dài
Cơ trên gai, cơ dưới gai, cơ tròn lớn, cơ tròn bé, cơ lưng rộng, tạo nên thành nào của nách?
Thành trước
Thành trong
Thành sau
Thành ngoài
Chức năng chính của các cơ vùng cẳng tay sau là gì?
Duỗi cẳng tay
Gấp cẳng tay
Dạng cánh tay
Khép cánh tay
Các cơ sau đây thuộc nhóm cơ vùng cẳng tay trước ?
Cơ duỗi các ngón
Cơ gấp cổ tay trụ
Cơ duỗi ngón út
Cơ duỗi cổ tay trụ
Đặc tính co rút của cơ là nhờ vào, NGOẠI TRỪ ?
Sợ Actine
Sợi Protein
Sợ Albumine
Sợi Mayosine
Các cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ nhai ?
Cơ chân bướm trong
Cơ chân bướm giữa
Cơ cười
Cơ mút
Nhóm cơ dưới móng gồm các cơ nào sau đây, chọn câu SAI ?
Cơ ức móng, cơ ức giáp, vai móng
Cơ vai móng cơ giáp móng, ức giáp
Cơ vai móng, cơ ức móng, giáp móng
Cơ vai móng, hàm móng, ức móng
Liệt thần kinh VII các cơ mặt sẽ có biểu hiện gì, NGOẠI TRỪ ?
Yếu cơ vòng miệng
Méo miệng
Nhân trung lệch
Rãnh mũi má rõ
Chức năng của hệ cơ, chọn câu SAI ?
Hình thành hệ vận động
Giúp hệ tiêu hóa hoạt động
Giúp hệ tim mạch hoạt động
Giúp hệ thần kinh hoạt động
Các phần chính cơ hoành, chọn câu ĐÚNG ?
Phần ức, phần sườn và phần hoành
Phần ức, phần hoành và phần ngực
Phần sườn, phần thắt lưng và phần ngực
Phần ức, phần sườn và phần thắt lưng
Các cơ hoạt động không theo ý muốn gồm những cơ nào, chọn câu SAI
Cơ tứ đầu đùi
Cơ tim
Cơ nội tạng
Cơ thành mạch máu
Các cơ có nguyên ủy bám vào mỏm trên lồi cầu ngoài, chọn câu SAI ?
Cơ khuỷu
Cơ duỗi cổ tay trụ
Cơ duỗi các ngón
Cơ duỗi ngón cái dài
Vùng đùi trước gồm những cơ nào
Cơ khép ngắn
Cơ bán màng
Cơ khép lớn
Cơ may
Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ nông vùng mông?
Cơ căng mạc đùi
Cơ hình lê
Cơ sinh đôi trên
Cơ bịt
Cơ quạ cánh tay tham gia tạo nên thành nào của hố nách?
Thành ngoài, thành trước
Thành ngoài, thành sau
Thành trong, thành trước
Thành trong, thành sau
Lỗ tam giác vai tam đầu được tạo bởi các thành phần nào sau đây?
Cơ tròn bé, cơ tròn lớn, xương cánh tay
Đầu dài cơ tam đầu, cơ tròn lớn, cơ tròn bé, xương cánh tay
Đầu dài cơ tam đầu, cơ tròn lớn, xương cánh tay
Đầu dài cơ tam đầu, cơ tròn bé, cơ tròn lớn
HỆ TIÊU HOÁ:Bộ máy tiêu hóa gồm các thành phần nào ? NGOẠI TRỪ ?
Miệng, thực quản, dạ dày
Ruột già, ruột non,…
Tuyết nước bọt, tuyến tụy, gan,….
Tuyến yên, tuyến tụy, tuyến ức
Đoạn nào của thực quản hoạt động theo ý muốn ?
1/3 trên
1/3 giữa
1/3 dưới
1/3 giáp rãnh ở giữa và dưới
Động mạch nào cung cấp phần lớn máu cho ruột non ?
Động mạch hồi kết tràng
Động mạch mạc treo tràng trên
Động mạch mạc treo tràng dưới
Động mạch kết tràng trái
Dạ dày được chia ra làm mấy phần ?
3 phần
4 phần
5 phần
6 phần
Ruột non bao gồm các thành phần nào sau đây, chọn câu SAI ?
Manh tràng
Tá tràng
Hỗng tràng
Hồi tràng
Phần nào của dạ dày là phần lớn nhất ?
Tâm vị
Đáy vị
Thân vị
Môn vị
Đoạn ruột nào là đoạn ruột ngắn nhất của ruột non ?
Hỗng tràng
Hồi tràng
Tá tràng
Manh tràng
Hệ thống động mạch nuôi dạ dày bao gồm, chọn câu SAI:
Động mạch vị trái
Động mạch vị phải
Động mạch vị trước
Động mạch vị sau
ĐẠI CƯƠNG GIẢI PHẪU VÀ HỆ XƯƠNG:Mặt phẳng nào sau đây chia cơ thể thành hai nửa trước - sau:
Mặt phẳng ngang
Mặt phẳng dọc
Mặt phẳng đứng ngang
Mặt phẳng đứng dọc
Ngành giải phẫu học nghiên cứu về cơ thể người với mục đích phục vụ cho các phẫu thuật viên là:
Giải phẫu học hệ thống
Giải phẫu học nhân chủng
Giải phẫu học từng vùng
Giải phẫu học định khu
Cấu trúc giải phẫu nào được đặt tên theo chức năng?
Xương chậu
Cơ nhị đầu cánh tay
Cơ khép dài
Cơ ngực lớn
Xương nào sau đây thuộc hàng dưới xương cổ tay?
Xương thuyền
Xương tháp
Xương nguyệt
Xương thang
Cấu trúc xương lồi ở các tiếp khớp thường gọi là
Khe
Lồi củ
Chỏm
Ổ cối
Động mạch nào sau đây thường tổn thương khi gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay:
Động mạch mũ cánh tay sau.
Động mạch bên trụ trên.
Động mạch cánh tay.
Động mạch cánh tay sâu.
Cấu trúc nào dễ tổn thương khi té chống tay xuống mặt đất?
Chỏm con
Chỏm xương quay
Mỏm trâm trụ
Mỏm trâm quay
Mô tả nào KHÔNG đúng khi định hướng xương chậu?
Đặt xương đứng thẳng như cánh quạt
Mặt có lõm hình chén vào trong
Phần cánh quạt có lỗ xuống dưới
Bờ có khuyết lớn ra sau
Xương đùi tiếp khớp với xương nào vùng cẳng chân?
Xương chày
Xương mác
Cả xương chày và xương mác
Không ti
Câu 98: Chi tiết nào nằm ở bờ sau xương chậu?
Gai chậu trước trên
Ổ cối
Gai ngồi
Mào chậu
Câu 99: Mốc xương nào KHÔNG thể sờ được ở vùng mông?
Gai chậu sau trên
Gai chậu trước trên
Ụ ngồi
Gai ngồi
Câu 100: Khớp gối là một khớp hoạt dịch gồm bao nhiêu khớp thành phần?
1
2
3
4
Câu 101: Góc hợp bởi cổ xương đùi và thân xương bao nhiêu độ?
100°
125°
150°
180°
Câu 102: Khối xương sọ não gồm bao nhiêu xương:
8
14
23
32
Câu 103: Chi tiết tham gia giới hạn giữa hố sọ trước và hố sọ giữa là:
Rãnh động mạch màng não giữa
Phần đá xương thái dương
Bờ sau cảnh bé xương bướm
Hố yên
Câu 104: Lỗ nào sau đây nằm ở hồ sọ sau:
Lỗ bầu dục
Lỗ gai
Lỗ sàng
Lỗ ống tai trong
Câu 105: Thành phần nào sau đây KHÔNG tham gia giới hạn khe ở mắt dưới:
Cảnh bé xương bướm
Cảnh lớn xương bướm
Xương gò má
Xương hàm trên
Câu 106: Nhóm cơ nào vùng mặt thường kém phát triển ở người:
Các cơ mắt
Các cơ tai
Các cơ mũi
Các cơ miệng
Câu 107: Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ dưới móng?
Cơ cầm móng
Cơ trâm móng
Cơ vai móng
Cơ hàm móng
Câu 108: Tam giác nào thuộc tam giác cổ sau?
Tam giác cảnh
Tam giác dưới cằm
Tam giác chẩm
Tam giác trên cằm
Câu 109: Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm các cơ mũi:
Cơ hạ vách mũi
Phần ngang cơ mũi
Cơ mảnh khảnh
Cơ nâng môi trên cánh mũi
Câu 110: Cơ nào thuộc nhóm cơ nhai?
Cơ cười
Cơ thái dương đỉnh
Cơ mút
Cơ chân bướm trong
PHỔI:Mặt trong của phổi còn gọi là:
Mặt hoành
Mặt trung thất
Mặt ức sườn
Mặt tim
Ranh giới giữa mặt sườn và mặt trung thất là:
Bờ trước của phổi
Bờ sau của phổi
Bờ dưới của phổi
Bờ ngoài của phổi
Đặc điểm của phổi trái là:
Có 3 thùy
Thùy trên có khuyết tim
Có 2 khe
Quai tĩnh mạch đơn nằm trên rốn phổi
Câu nào sau đây là sai khi nói về các thành phần của cuống phổi
Hai tĩnh mạch phổi nằm sau và dưới phế quản chính
Động mạch phổi phải nằm ở phía trước phế quản chính phải
ĐM phổi trái nằm ở phía trên phế quản chính trái
Các thành phần của cuống phổi được bao quanh bởi một lớp vỏ mô liên kết
Chọn câu đúng nhất khi nói về vị trí các thành phần của cuống phổi
ĐM phổi phải nằm ở phía trên phế quản chính phải
ĐM phổi trái nằm ở phía trước phế quản chính trái
Hai TM phổi nằm sau và dưới phế quản chính
Hai TM phổi nằm trước và dưới phế quản chính
Thành phần nào sau đây không nằm trong cuống phổi:
ĐM và TM phế quản
Khí quản
ĐM phổi
TM phổi
Tất cả các mô tả sau đây về phế quản chính phải đều đúng, ngoại trừ:
Có đường kính lớn hơn phế quản chính trái
Các dị vật dễ rơi vào phế quản chính phải hơn phế quản chính trái
Dài hơn phế quản chính trái
Chạy dưới cung tĩnh mạch đơn
Phế quản chính trái chia thành:
2 phế quản thùy
3 phế quản thùy
10 phế quản thùy
12 phế quản thùy
Ở rốn phổi trái, ĐM phổi nằm ở vị trí
Ở trên phế quản chính
Ở dưới phế quản chính
Ở trước phế quản chính
Ở sau phế quản chính
Ở rốn phổi phải, ĐM phổi nằm ở vị trí:
Ở trên phế quản chính
Ở dưới phế quản chính
Ở trước phế quản chính
Ở sau phế quản chính
Ấn nào sau đây nằm ở sau rốn phổi trái:
Ấn tĩnh mạc đơn
Ấn ĐM dưới đòn
Ấn ĐM chủ
Ấn thực quản
Ấn nào sau đây nằm ở sau rốn phổi trái:
Ấn tĩnh mạc đơn
Ấn ĐM dưới đòn
Ấn ĐM chủ
Ấn thực quản
Ấn nào sau đây nằm ở sau rốn phổi phải:
Ấn TM đơn
Ấn ĐM dưới đòn
Ấn ĐM chủ
Ấn thân tĩnh mạch cánh tay đầu
Ấn nào sau đây nằm ở trên rốn phổi trái:
Ấn TM đơn
Ấn ĐM dưới đòn
Ấn ĐM chủ
Ấn thực quản
Ấn nào sau đây nằm ở trên rốn phổi phải:
Ấn TM đơn
Ấn ĐM dưới đòn
Ấn ĐM chủ
Ấn thân tĩnh mạch cánh tay đầu
Theo giải phẫu, đơn vị cơ sở của phổi là:
Tiểu thùy phổi
Phế nang
Phân thùy phổi
Túi phế nang
Phân thùy nào sau đây không thuộc thùy trên phổi phải:
Phân thùy đỉnh
Phân thùy sau
Phân thùy đỉnh sau
Phân thùy trước
Phân thùy nào sau đây không thuộc thùy trên phổi trái:
Phân thùy lưỡi trên
Phân thùy bên
Phân thùy đỉnh sau
Phân thùy trước
Phân thùy nào sau đây thuộc thùy giữa phổi phải:
Phân thùy đỉnh
Phân thùy sau
Phân thùy bên
Phân thùy trước
Thùy trên phổi có mấy phân thùy?
2 phân thùy
3 phân thùy
4 phân thùy
5 phân thùy
Phân thùy lưỡi trên thuộc phổi :
Thùy trên phổi phải
Thùy giữa phổi phải
Thùy trên phổi trái
Thùy dưới phổi trái
Các phân thùy phế quản - phổi nào sau đây được dẫn khí bởi phế quản thùy giữa phổi phải?
Trước và sau
Đáy giữa và đáy bên
Giữa và bên
Lưỡi trên và lưỡi dưới.
Đặc điểm của ĐM phế quản là:
Phát sinh từ ĐM chủ ngực
Phân nhánh cho phế quản
Phân nhánh cho màng phổi
Tất cả đều đúng
Các mô tả sau đây về TM phổi đều đúng ngoại trừ:
Có 2 TM đi vào rốn phổi
Các TM phổi đổ về tâm nhĩ phải
Sự phân chia khác với ĐM phổi
Sự phân nhánh có liên quan mật thiết với các phân thùy phổi
Lá màng phổi bọc sát và dính vào nhu mô phổi gọi là:
Màng phổi thành
Màng phổi trung thất
Màng phổi tạng
Màng phổi sườn
Lá thành màng phổi không có:
Phần sườn
Phần trung thất
Phần phổi
Phần cổ
Đặc điểm của màng phổi - ổ màng phổi là:
Chứa dịch nhầy
Là một khoang ảo
Là thành và lá tạng của màng phổi không liên tục với nhau
Giới hạn dưới của phổi cũng là của ổ màng phổi
Chọn câu sai khi nói về ổ màng phổi:
Giống như ổ màng tim và ổ phúc mạc
Ổ màng phổi là một khoang ảo, nằm giữa màng phổi tạng và màng phổi thành
Mỗi phổi có một ổ màng phổi riêng và chúng thông thương với nhau ở phía sau
Khi màng phổi bị viêm, trong ổ màng phổi có chứa dịch hoặc máu mủ gọi là tràn dịch màng phổi
Khi chọc dò màng phổi, người ta khuyên nên đưa kim vào theo bờ trên xương sườn phía dưới của khoang gian sườn do:
Tránh phạm vào bó mạch gian sườn
Bờ trên xương sườn có rãnh sườn nên dễ chọc dò
Tránh phạm vào nhánh trước của TK gian sườn
Câu a và c đúng
Chọn câu sai khi đối chiếu phổi màng phổi lên thành ngực:
Đỉnh phổi ở phía sau ngang mức đầu sau xương sườn I ở phía trước nằm trên phần trong xương đòn khoảng 3cm
Bờ trước phổi ở ngay sát đường giữa kéo dài từ đỉnh phổi tới đầu trong sụn sườn VI
Đoạn cong bờ dưới phổi đi theo một đường từ đầu trong sụn sườn VI qua khoang gian sườn VII ở đường nách, và tới sát cột sống ở đầu sau xương sườn XI
Ngách sườn hoành thấp hơn bờ dưới phổi, nằm ngang mức xương sườn X ở đường nách giữa, xương sườn XI ở cách đường giữa sau 10cm và tận hết ở khoang gian đốt sống ngực XII - thắt lưng I
Chiều dài của khí quản:
15 cm
25 cm
35 cm
45 cm
Ranh giới giữa mặt sườn và mặt trung thất là:
Bờ trước của phổi
Bờ sau của phổi
Bờ dưới của phổi
Bờ ngoài của phổi
Các mô tả sau đây về tĩnh mạch phổi đều đúng ngoại trừ:
Có 2 tĩnh mạch đi vào rốn phổi
Các tĩnh mạch phổi đổ về tâm nhĩ phải
Sự phân chia khác với động mạch phổi
Sự phân nhánh có liên quan mật thiết với các phân thùy phổi
Lá màng phổi bọc sát và dính vào nhu mô phổi gọi là:
Màng phổi thành
Màng phổi trung thất
Màng phổi tạng
Màng phổi sườn
Chọn câu sai khi nói về ổ màng phổi:
Giống như ổ màng tim và ổ phúc mạc
Ổ màng phổi là một khoang ảo nằm giữa màng phổi tạng và màng phổi thành
Mỗi phổi có một ổ màng phổi riêng và chúng thông thương với nhau ở phía sau
Khi màng phổi bị viêm, trong ổ màng phổi có chứa dịch hoặc máu, mủ gọi là tràn dịch màng phổi
Các phân thùy phế quản phổi nào sau đây dẫn khí bởi phế quản thùy giữa phổi phải?
Trước và sau
Giữa và bên
Đáy giữa và đáy bên
Lưỡi trên và lưỡi dưới
Phế quản chính trái chia thành
2 phế quản thùy
3 phế quản thùy
10 phế quản thùy
12 phế quản thùy
Tất cả các mô tả sau đây về phế quản chính phải đều đúng ngoại trừ:
Có đường kính lớn hơn phế quản chính trái
Các dị vật dễ rơi vào phế quản chính phải hơn phế quản chính trái
Chạy dưới cung tĩnh mạch đơn
Dài hơn phế quản chính trái
Màng phổi có đặc điểm , ngoại trừ:
Màng phổi thành và màng phổi tạng liên tiếp nhau ở rốn phổi
Màng phổi thành không phủ lên mặt gian thùy của phổi
Màng phổi tạng không phủ lên mặt gian thùy của phổi
Ngách màng phổi chỉ được tạo bởi màng phổi thành
Ngách màng phổi là:
Góc nhị diện hợp bởi hai phần màng phổi thành
Phần màng phổi thành quanh rốn phổi
Phần màng phổi thành phía trên đỉnh phổi
Nơi màng phổi tạng liên tiếp với màng phổi thành
Khuyết tim là một khía lõm nằm ở:
Thùy dưới phổi phải
Thùy giữa phổi phải
Thùy dưới phổi trái
Thùy trên phổi trái
Câu nào sau đây sai khi nói về các thành phần của cuống phổi:
Hai tĩnh mạch phổi nằm sau và dưới phế quản chính
Động mạch phổi phải nằm ở phía trước phế quản chính phải
Động mạch phổi trái nằm ở phía trên phế quản chính trái
Các thành phần của cuống phổi được bao quanh bởi một lớp vỏ mô liên kết
Câu nào sau đây sai khi nói về tĩnh mạch đơn:
Tĩnh mạch đơn đi sát bờ phải của thân các đốt sống
Tĩnh mạch đơn đổ vào tĩnh mạch chủ trên ở ngang mức đốt sống ngực 4
Tĩnh mạch bán đơn, tĩnh mạch bán đơn phụ và thân tĩnh mạch gian sườn trái trên đổ vào tĩnh mạch đơn
Trên đường đi tĩnh mạch đơn nhận 9 tĩnh mạch gian sườn phải dưới
Tất cả các đặc điểm giải phẫu sau đây xảy ra ở ngang mức khe gian đốt sống ngực 4-5 ngoại trừ
Khí quản chia đôi thành các phế quản chính phải và trái
Cung động mạch chủ bắt đầu và kết thúc
Mốc giới hạn dưới của trung thất trên
Sụn sườn thứ 3 tiếp khớp với xương ức
Câu nào sau đây là sai khi nói về khí quản:
Khí quản là một ống dẫn khí gồm 16-20 sụn hình chữ C
Các sụn hình chữ C của khí quản nối với nhau bởi một loạt dây chằng vòng, được đóng kín phía sau bởi một lớp cơ trơn tạo nên thành màng
Khí quản nằm trên đường giữa, hướng xuống dưới và ra sau theo đường con của cột sống hơi lệch sang trái
Khí quản nằm từ đốt sống cổ C6- đến đốt sống ngực 4-5 thì chia làm 2 phế quản chính phải và trái
ĐẠI CƯƠNG GIẢI PhẪUCâu 1: Mặt phẳng nào sau đây chia cơ thể thành hai nửa trước - sau:
Mặt phẳng ngang
Mặt phẳng dọc
Mặt phẳng đứng ngang
Mặt phẳng đứng dọc
Câu 2: Ngành giải phẫu học nghiên cứu về cơ thể người với mục đích phục vụ cho các phẫu thuật viên là:
Giải phẫu học hệ thống
Giải phẫu học nhân chủng
Giải phẫu học từng vùng
Giải phẫu học định khu
Cấu trúc giải phẫu nào được đặt tên theo chức năng?
Xương chậu
Cơ nhị đầu cánh tay
Cơ khép dài
Cơ ngực lớn
Xương nào sau đây thuộc hàng dưới xương cổ tay?
Xương thuyền
Xương tháp
Xương nguyệt
Xương thang
Cấu trúc xương lồi ở các tiếp khớp thường gọi là
Khe
Lồi củ
Chỏm
Ổ cối
Động mạch nào sau đây thường tổn thương khi gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay:
Động mạch mũ cánh tay sau.
Động mạch bên trụ trên.
Động mạch cánh tay.
Động mạch cánh tay sâu.
Cấu trúc nào dễ tổn thương khi té chống tay xuống mặt đất?
Chỏm con
Chỏm xương quay
Mỏm trâm trụ
Mỏm trâm quay
Mô tả nào KHÔNG đúng khi định hướng xương chậu?
Đặt xương đứng thẳng như cánh quạt
Mặt có lõm hình chén vào trong
Phần cánh quạt có lỗ xuống dưới
Bờ có khuyết lớn ra sau
Xương đùi tiếp khớp với xương nào vùng cẳng chân?
Xương chày
Xương mác
Cả xương chày và xương mác
Không tiếp khớp xương nào
Chi tiết nào nằm ở bờ sau xương chậu?
Gai chậu trước trên
Ổ cối
Gai ngồi
Mào chậu
Mốc xương nào KHÔNG thể sờ được ở vùng mông?
Gai chậu sau trên
Gai chậu trước trên
Ụ ngồi
Gai ngồi
Khớp gối là một khớp hoạt dịch gồm bao nhiêu khớp thành phần?
1
2
3
4
Hình thể và cấu tao cơ thể người là đối tượng học của môn
Ngoại khoa
Giải phẫu học
Phẫu thuật
Cơ thể học
Đối với Y học giải phẫu là một môn
Cơ sở
Lâm sàng
Cận lâm sàng
Cơ bản
Giải phẫu ở trường y là:
Giải phẫu học đại thể
Giải phẫu học từng vùng kết hợp với hệ thống
Giải phẫu học cơ sở cho tất cả các môn của Y học
Tất cả đều
Từ trên ngoài là căn cứ theo
Mặt phẳng ngang
Mặt phẳng đứng ngang
Mặt phẳng đứng dọc
a và c đúng
Phương tiện quan trọng nhất để học giải phẫu là
Xác
mô hình các loại
Phim X quang
Người sống
Mặt phẳng đứng dọc giữa
Nằm song song với mặt phẳng trán
Chia cơ thể thành phía trước và phía sau
Chia cơ thể thành 2 nửa: Nửa phải và nửa trái
Nằm song song với mặt phẳng đất
Xác định phương tiện quan trọng nhất để học giải phẫu
Xác ướp và các tiêu bản thật
Đèn chiếu, Phim x quang, video hiện đại
các loại mô hình và các tranh vẽ
Người sống
Tất cả các phương tiện trên
Tìm ý đúng với từ "Trong - ngoài" căn cứ vào
Mặt phẳng đứng ngang
mặt phẳng nằm ngang
Mặt phẳng đứng dọc giữa
Mặt phẳng đứng dọc
Xác định ý đúng với từ "trước sau" căn cứ vào
Mặt phẳng đứng dọc
Mặt phẳng đứng ngang
Mặt phẳng nằm ngang
Mặt phẳng ngang
Xác định ý đúng với từ "Sâu, Nông" căn cứ vào
Mặt phẳng nằm ngang
Mặt phẳng đứng dọc
Mặt phẳng đứng ngang
Tất cả các mặt phẳng kể trên
Xác định ý đúng với từ "Trên, Dưới" căn cứ vào
Mặt phẳng đứng dọc
Mặt phẳng đứng ngang
Mặt phẳng nằm ngang
tất cả đúng
Xác định ý đúng với từ "Phải, trái" căn cứ vào:
Mặt phẳng nằm ngang
Mặt phẳng đứng ngang
Mặt phẳng đứng dọc giữa
Tất cả đúng
Xác định ý đúng nhất trong mô tả giải phẫu học dựa vào:
Vị trí, liên quan
Hình thể, kích thước
Chức năng phát triển
Tất cả đều đúng
HỆ CƠ:Trong các cơ sau, cơ nào là cơ trơn
Cơ đầu mặt cổ
Cơ tim
Cơ khí phế quản
Cơ tứ đầu đùi
Các thành phần phụ thuộc của cơ bao gồm, chọn câu SAI?
Túi hoạt dịch
Bao sợi của gân
Bao gân hoạt dịch
Dây chằng hoạt dịch
Các thành phần trong hố khoeo bao gồm, chọn câu SAI?
Thần kinh chày
Tĩnh mạch khoe
Động mạch khoe
Thần kinh mác
Trong các cơ sau, cơ nào thuộc vùng đùi trước?
Cơ may
Cơ bán màng
Cơ bán gân
Cơ nhị đầu đùi
Giới hạn trên và giới hạn dưới của đùi, chọn câu SAI?
Nếp lằn bẹn
Đường ngang phía trên nền xương bánh chè 3 khoát ngón
Đường ngang phía dưới nền xương bánh chè 3 khoát ngón
Nếp lằn mông
Có bao nhiêu loại cơ chính trong cơ thể?
1 loại cơ
2 loại cơ
3 loại cơ
4 loại cơ
Cơ vân chiếm bao nhiêu phần trăm trọng lượng cơ thể người trưởng thành?
20 phần trăm
30 phần trăm
40 phần trăm
50 phần trăm
Chổ bám đầu tiên của cơ ở gần gốc và cố định được gọi là gì?
Nguyên ủy
Bám tận
Bám ủy
Nguyên tận
Hai nhóm cơ chính vùng đầu mặt là 2 nhóm cơ nào?
Cơ mặt và cơ nhãn cầu
Cơ mặt và cơ nhai
Cơ nhai và các cơ lưỡi
Cơ nhai và các cơ hầu thanh quản
Đặc điểm của cơ đầu mặt cổ là gì?
Nguyên ủy bám vào da mặt
Do thần kinh VI chi phối vận động
Bám vào các lỗ tự nhiên của cơ thể
Diễn tả tính cách
Hình dạng của hố nách?
Hình tam giác
Hình tứ giác
Hình tháp
Hình thôi
Hố nách có bao nhiêu thành?
3 thành
4 thành
2 thành
5 thành
Các cơ thuộc nhóm cơ thành sau của hố nách bao gồm những cơ nào?
Cơ trên gai, cơ dưới vai, cơ delta, cơ tròn lớn
Cơ dưới gai, cơ dưới vai, cơ tròn bé, cơ tròn lớn
Cơ dưới gai, cơ dưới vai cơ tròn bé, cơ ức đòn chũm
Cơ dưới vai, cơ dưới gai, cơ ức đòm chũm, cơ ngực lớn.
Các cơ thuộc nhóm cơ thành trước của hố nách bao gồm những cơ nào ?
Cơ dưới vai
Cơ dưới gai
Cơ tròn lớn
Cơ nhị đầu
Cơ nổi rõ nhất ở vùng cổ là ?
Cơ ức đòn chũm
Cơ gối đầu
Cơ thang
Cơ nhị thân
Cơ nào ở vùng cổ bên là cơ mốc để tìm bó mạch cảnh và đám rối thần kinh cổ?
Cơ bậc thang trước
Cơ bậc thang giữa
Cơ bậc thang sau
Cơ ức đòn chũm
Động tác của cơ mông lớn là gì?
Gấp đùi và duỗi đùi
Xoay ngoài đùi và gấp đùi
Xoay ngoài đùi và duỗi đùi
Xoay trong đùi và duỗi đùi
Nhóm cơ bám vào mỏm trên lồi cầu trong gồm các cơ nào?
Cơ sấp tròn, cơ gấp cổ tay quay, cơ gan tay dài, cơ gấp cổ tay trụ
Cơ gấp các ngón tay nông, cơ gấp các ngón tay sâu, cơ sấp vuông
Cơ cánh tay quay, cơ duỗi cổ tay quay dài, cơ duỗi cổ tay quay ngắn
Cơ dạng ngón 1 dài, cơ duỗi ngón 1 ngắn, cơ duỗi ngón 1 dài
Cơ trên gai, cơ dưới gai, cơ tròn lớn, cơ tròn bé, cơ lưng rộng, tạo nên thành nào của nách?
Thành trước
Thành trong
Thành sau
Thành ngoài
Chức năng chính của các cơ vùng cẳng tay sau là gì?
Duỗi cẳng tay
Gấp cẳng tay
Dạng cánh tay
Khép cánh tay
Các cơ sau đây thuộc nhóm cơ vùng cẳng tay trước ?
Cơ duỗi các ngón
Cơ gấp cổ tay trụ
Cơ duỗi ngón út
Cơ duỗi cổ tay trụ
Đặc tính co rút của cơ là nhờ vào, NGOẠI TRỪ ?
Sợi Actine
Sợi Protein
Sợ Albumine
Sợi Mayosine
Các cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ nhai ?
Cơ chân bướm trong
Cơ chân bướm giữa
Cơ cười
Cơ mút
Nhóm cơ dưới móng gồm các cơ nào sau đây, chọn câu SAI ?
Cơ ức móng, cơ ức giáp, vai móng
Cơ ức móng, cơ giáp móng, ức giáp
Cơ vai móng, cơ ức móng,giáp móng
Cơ vai móng, hàm móng, ức móng
Liệt thần kinh VII các cơ mặt sẽ có biểu hiện gì, NGOẠI TRỪ ?
Yếu cơ vòng miệng
Méo miệng
Nhân trung lệch
Rãnh mũi má to
Chức năng của hệ cơ, chọn câu SAI ?
Hình thành hệ vận động
Giúp tiêu hóa hoạt động
Giúp hệ tim mạch hoạt động
Giúp hệ thần kinh hoạt động
Các phần chính cơ hoành, chọn câu ĐÚNG ?
Phần ức, phần sường và phần hoành
Phần ức, phần hoành bà phần ngực
Phần sườn, phần thắt lưng và phần ngực
Phần ức, phần sườn và phần thắt lưng
Các cơ hoạt động không theo ý muốn gồm những cơ nào, chọn câu SAI
Cơ tứ đầu đùi
Cơ tim
Cơ nội tạng
Cơ thành mạch máu
Các cơ có nguyên ủy bám vào mỏm trên lồi cầu ngoài, chọn câu SAI ?
Cơ khuỷu
Cơ duỗi cổ tay trụ
Cơ duỗi các ngón
Cơ duỗi ngón cái dài
Vùng đùi trước gồm những cơ nào
Cơ khép ngắn
Cơ bám màng
Cơ khép lớn
Cơ may
Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ nông vùng mông?
Cơ căng mạc đùi
Cơ hình lê
Cơ sinh đôi trên
Cơ bịt
Cơ quạ cánh tay tham gia tạo nên thành nào của hố nách?
Thành ngoài, thành trước
Thành ngoài, thành sau
Thành trong, thành trước
Thành trong, thành sau
Lỗ tam giác vai tam đầu được tạo bởi các thành phần nào sau đây?
Cơ tròn bé, cơ tròn lớn, cơ xương cánh tay
Đầu dài cơ tam đầu, cơ tròn lớn, cơ tròn bé, xương cánh tay
Đầu dài cơ tam đầu, cơ tròn lớn, xương cánh tay
Đầu dài cơ tam đầu, cơ tròn bé,cơ tròn lớn
