wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIN 9 24-25

Total questions: 88

Worksheet time: 2hrs 39mins

Name
Class
Date
1.

Để giải quyết bài toán Quản lí tài chính gia đình, em nên sử dụng phần mềm nào?

a)

Phần mềm bảng tính.

b)

Phần mềm soạn thảo văn bản.

c)

Phần mềm máy tính.

d)

Phần mềm tạo bài trình chiếu.

2.

Trong công thức chung của COUNTIF, tham số criteria có ý nghĩa gì?

a)

Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.

b)

Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi range.

c)

Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.

d)

Điều kiện xác thực dữ liệu để tạo bảng tính.

3.

Trong công thức chung của COUNTIF, tham số range có ý nghĩa gì?

a)

Số lượng các ô tính thoả mãn điều kiện kiểm tra.

b)

Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.

c)

Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi criteria.

d)

Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.

4.

Hàm nào trong Excel dùng để đếm số ô tính trong vùng dữ liệu thoả mãn điều kiện?

a)

COUNT.

b)

SUMIF.

c)

COUNTIF.

d)

INDEX.

5.

Công thức chung của hàm COUNTIF là

a)

COUNTIF(range, criteria).

b)

=COUNTIF(criteria, range).

c)

COUNTIF(criteria, range).

d)

=COUNTIF(range, criteria).

6.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng C1:C6 chứa từ "The" là

a)

=COUNT(C1:C6,"The").

b)

=COUNTIF(C1:C6,The).

c)

=COUNTIF(C1:C6,"The").

d)

=COUNT(C1:C6,The).

7.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng A2:A8 chứa giá trị số nhỏ hơn 90 là

a)

=COUNTIF(A2:A8,"<90").

b)

=COUNTIF(A2:A8,">90").

c)

=COUNTIF(A2:A8,>90).

d)

=COUNTIF(A2:A8,<90).

8.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng B3:B5 chứa giá trị giống như ô E7 là

a)

=COUNT(B3:B5,E7)

b)

=COUNTIF(B3:B5,"=E7")

c)

=COUNTIF(B3:B5,"E7")

d)

=COUNTIF(B3:B5,E7)

9.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng F2:F9 chứa xâu kí tự bắt đầu bằng chữ cái N là

a)

=COUNTIF(F2:F9,"N")

b)

=COUNTIF(F2:F9,"N_")

c)

=COUNTIF(F2:F9,"N*")

d)

=COUNTIF(F2:F9,N*)

10.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng E4:E11 chứa giá trị số khác giá trị trong ô C5 là

a)

=COUNTIF(E4:E11,"#"&C5)

b)

=COUNTIF(E4:E11,"!="&C5)

c)

=COUNTIF(E4:E11,"≠"&C5)

d)

=COUNTIF(E4:E11,"<>"&C5)

11.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng A7:A20 chứa từ kết thúc bằng "an" là

a)

=COUNTIF(A7:A20,"*an")

b)

=COUNTIF(A7:A20,"?an")

c)

=COUNTIF(A7:A20,"_an")

d)

=COUNTIF(A7:A20," an")

12.

Hàm nào trong Excel dùng để tính tổng giá trị của những ô thoả mãn một điều kiện nào đó?

a)

SUM

b)

COUNTIF

c)

count

d)

SUMIF

13.

Công thức chung của hàm SUMIF là:

a)

=SUMIF(criteria, [sum_range], range)

b)

=SUMIF(range, [sum_range], criteria)

c)

=SUMIF(range, criteria, [sum_range])

d)

=SUMIF(criteria, range, [sum_range])

14.

Trong công thức chung của SUMIF, tham số range có ý nghĩa gì?

a)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số criteria.

b)

Điều kiện kiểm tra

c)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số sum_range

d)

Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số sum_range thoả mãn điều kiện

15.

Trong công thức chung của SUMIF, tham số sum_range có ý nghĩa gì?

a)

Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số range thoả mãn điều kiện

b)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số range

c)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số criteria

d)

Điều kiện kiểm tra

16.

Công thức tính tổng các giá trị nhỏ hơn 100 trong vùng B2:B6 là:

a)

=SUM(B2:B6,“<100”)

b)

=SUMIF(B2:B6,“<100”)

c)

=SUMIF(B2:B6,“>100”)

d)

=SUMIF(B2:B6,<100)

17.

Công thức tính tổng các giá trị trong vùng C4:C10 với các ô tương ứng trong vùng A4:A10 có giá trị là “SGK” là:

a)

=SUMIF(C4:C10,“SGK”,A4:A10)

b)

=SUMIF(A4:A10,SGK,C4:C10)

c)

=SUM(A4:A10,“SGK”,C4:C10)

d)

=SUMIF(A4:A10,“SGK”,C4:C10)

18.

Công thức tính tổng các giá trị trong vùng D1:D7 với các ô tương ứng trong vùng A1:A7 có giá trị giống như ô F3 là:

a)

=SUMIF(A1:A7,“F3”,D1:D7)

b)

=SUMIF(D1:D7,F3,A1:A7)

c)

=SUMIF(A1:A7,F3,D1:D7

d)

=SUMIF(D1:D7,“F3”,A1:A7)

19.

Công thức tính tổng các giá trị trong vùng E2:E10 với các ô tương ứng trong vùng A2:A10 có giá trị lớn hơn giá trị tại ô B6 là:

a)

=SUMIF(A2:A10,“>” & B6,E2:E10)

b)

=SUMIF(A2:A10,“>B6”,E2:E10)

c)

=SUMIF(A2:A10,“>” + B6,E2:E10)

d)

=SUMIF(E2:E10,“>” & B6,A2:A10)

20.

Để chuyển địa chỉ khối A1:B3 sang địa chỉ tuyệt đối $A$1:$B$3, em nhấn phím nào?

a)

F3

b)

F4

c)

F5

d)

F2

21.

Công thức trong ô E2 là: =sumif($A$1:$A$5,B3,$C$1:$C$5). Sao chép ô E2 sang ô E3, công thức trong ô E3 là:

a)

=sumif($A$1:$A$5,B3,$C$1:$C$5)

b)

=sumif(A1:A5,B4,C1:C5)

c)

=sumif($A$2:$A$6,B4,$C$2:$C$6)

d)

=sumif($A$1:$A$5,B4,$C$1:$C$5)

22.

Trong công thức chung của IF, tham số value_if_false có ý nghĩa gì?

a)

Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm. 

b)

Điều kiện kiểm tra.

c)

Giá trị trả về nếu điều kiện là đúng.

d)

Giá trị trả về nếu điều kiện là sai.

23.

Trong công thức chung của IF, tham số logical_test có ý nghĩa gì?

a)

Giá trị trả về nếu điều kiện là sai.

b)

Điều kiện kiểm tra.

c)

Giá trị trả về nếu điều kiện là đúng.

d)

Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng.

24.

Trong công thức chung của IF, tham số value_if_true có ý nghĩa gì?

a)

Giá trị trả về nếu điều kiện là sai.

b)

Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.

c)

Điều kiện kiểm tra.

d)

Giá trị trả về nếu điều kiện là đúng.

25.

Hàm nào trong Excel dùng để kiểm tra điều kiện và trả về một giá trị khi điều kiện đó đúng và một giá trị khác nếu điều kiện đó sai?

a)

COUNTIF.

b)

IF.

c)

SUMIF.

d)

CHECK. 

26.

Công thức chung của hàm IF là

a)

=IF(logical_test, [value_if_false], [value_if_true]).

b)

=IF([value_if_false], [value_if_true], logical_test).

c)

=IF([value_if_true], [value_if_false], logical_test).

d)

=IF(logical_test, [value_if_true], [value_if_false]).

27.

Em có thể sử dụng quy tắc quản lí tài chính nào để biết việc chi tiêu đã cân đối, hợp lí hay chưa dựa trên số liệu tổng hợp?

a)

Quy tắc 50-50.

b)

Quy tắc 50-20-30.

c)

Quy tắc 50-30-20.

d)

Quy tắc 20-30-50.

28.

Công thức nào dưới đây sử dụng đúng hàm IF để kiểm tra nếu tỉ lệ chi cho mục tiêu "Nhu cầu thiết yếu" N3 lớn hơn 50% thì trả về "Nhiều hơn", ngược lại trả về "Ít hơn"?

a)

=IF(N3<50%,"Nhiều hơn","Ít hơn")

b)

=IF(N3>50%,"Nhiều hơn","Ít hơn")

c)

=IF(N3=50%,"Nhiều hơn","Ít hơn")

d)

=IF(N3>50%,"Ít hơn","Nhiều hơn")

29.

Trong công thức =IF(N4>30%,"Nhiều hơn","Ít hơn"), tham số N4>30% được gọi là gì?

a)

Logical Test

b)

Value if False

c)

Value if True

d)

Điều kiện sai

30.

Trong công thức =IF(N4>30%,"Nhiều hơn","Ít hơn"), nếu N4 = 25%, kết quả sẽ là gì?

a)

Ít hơn

b)

Nhiều hơn

c)

Sai công thức

d)

Không xác định

31.

Công thức nào đúng để nhận xét mục chi "Tiết kiệm" theo quy tắc:

Nếu tỉ lệ chi lớn hơn 40% thì nhận xét là "Dư thừa".

Nếu tỉ lệ chi lớn hơn 20% thì nhận xét là "Hợp lý".

Nếu không thì nhận xét là "Thiếu hụt".

a)

=IF(N5>20%,"Hợp lý","Thiếu hụt")

b)

=IF(N5>40%,"Dư thừa",IF(N5>20%,"Hợp lý","Thiếu hụt"))

c)

=IF(N5<20%,"Thiếu hụt","Hợp lý")

d)

=IF(N5<40%,"Hợp lý",IF(N5>20%,"Dư thừa"))

32.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Khi sử dụng bảng tính điện tử quản lí tài chính gia đình, dữ liệu thu, chi được lưu trữ, cập nhật và hiển thị trực quan, sinh động, dễ so sánh,… giúp các gia đình kiểm soát chi tiêu hiệu quả.

b)

Có thể bổ sung biểu đồ để hiển thị số liệu thu và chi một cách trực quan, dễ so sánh, giúp cho việc quản lí tài chính gia đình được dễ dàng và hiệu quả.

c)

Giá trị NET lớn sẽ cho thấy gia đình đang chi tiêu nhiều.

d)

Giá trị NET nhỏ sẽ cho thấy gia đình đang chi tiêu nhiều.

33.

Trong công thức chung của SUMIF, tham số sum_range có ý nghĩa gì?

a)

Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số sum_range thoả mãn điều kiện.

b)

Điều kiện kiểm tra.

c)

Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số range thoả mãn điều kiện.

d)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số criteria.

34.

Công thức chung của hàm kiểm tra điều kiện và trả về một giá trị khi điều kiện đó đúng và một giá trị khác nếu điều kiện đó sai là

a)

=IF([value_if_true], logical_test, [value_if_false]).

b)

=IF(logical_test, [value_if_false], [value_if_true]).

c)

=IF(logical_test, [value_if_true], [value_if_false]).

d)

=IF([value_if_false], [value_if_true], logical_test).

35.

Số tiền chênh lệch giữa thu và chi được thể hiện bằng giá trị gì?

a)

Giá trị NET.

b)

Giá trị NTE.

c)

Giá trị TEN.

d)

Giá trị ENT.

36.

Công thức lấy giá trị của ô K8 trong trang tính Thu nhập đưa vào ô C15 trong trang tính Tổng hợp để tổng số tiền thu nhập trong trang tính Tổng hợp được cập nhật tự động từ trang tính Thu nhập là

a)

="Thu nhập"!K8.

b)

='Tổng hợp'!K8.

c)

='Thu nhập'*K8.

d)

='Thu nhập'!K8.

37.

Công thức lấy giá trị của ô I9 trong trang tính Chi tiêu đưa vào ô C16 trong trang tính Tổng hợp để tổng số tiền thu nhập trong trang tính Tổng hợp được cập nhật tự động từ trang tính Chi tiêu là

a)

='Thu nhập'!I9.

b)

='Chi tiêu'!I9.

c)

='Tổng hợp'!I9.

d)

="Chi tiêu"!I9.

38.

Công thức tính tổng tiền chi tiêu là

a)

=SUMIF(H2:H10).

b)

=SUM(H2:H10).

c)

=COUNT(H2:H10).

d)

=SUM(F2:F10).

39.

Công thức thích hợp để nhập vào ô G5 là

a)

=COUNT(B3:B10,F5).

b)

=COUNTIF(B3:B10,Học tập).

c)

=IF(B3:B10,F5).

d)

=COUNTIF(B3:B10,F5).

40.

Công thức tính tổng các giá trị trong vùng F1:F12 với các ô tương ứng trong vùng A1:A12 có giá trị bằng 100000 là

a)

=SUM(A1:A12,100000,F1:F12).

b)

=SUMIF(A1:A12,10000,F1:F12).

c)

=SUMIF(A1:A12,100000,F1:F12).

d)

=SUMIF(F1:F12,100000,A1:A12).

41.

Công thức chung của hàm đếm số ô tính trong vùng dữ liệu thoả mãn điều kiện là

a)

=COUNTIF(criteria, range).

b)

=SUMIF(range, criteria, [sum_range]).

c)

=COUNTIF(range, criteria).

d)

=IF(logical_test, [value_if_false], [value_if_true]).

42.

Trong quá trình giải quyết vấn đề, bước đầu tiên cần thực hiện là gì?

a)

Phân tích vấn đề

b)

Trình bày giải pháp

c)

Tìm hiểu vấn đề

d)

Thực hiện giải pháp

43.

Một trong những yếu tố quan trọng của thuật toán bám tường là gì?

a)

Luôn tiến thẳng khi không có đường khác

b)

Luôn giữ tường ở bên trái hoặc phải

c)

Quay ngẫu nhiên khi gặp ngã rẽ

d)

Dừng lại khi gặp tường

44.

Tại sao thuật toán bám tường có thể giúp robot thoát khỏi mê cung?

a)

Nó kiểm tra mọi ngõ ngách trong mê cung

b)

Nó chỉ tiến về phía trước

c)

Nó ghi nhớ đường đi đã qua

d)

Nó luôn đi theo đường ngắn nhất

45.

Trong thuật toán bám tường, khi phía bên phải có tường và phía trước cũng có tường, robot sẽ làm gì?

a)

Quay trái 90°

b)

Quay phải 90°

c)

Đi thẳng

d)

Dừng lại

46.

Trong các bước giải quyết vấn đề, bước nào dùng để xác định hiệu quả của giải pháp?

a)

Tìm hiểu vấn đề

b)

Phân tích vấn đề

c)

Lựa chọn giải pháp

d)

Thực hiện giải pháp và đánh giá kết quả

47.

Khi không có bản đồ của mê cung, robot cần dựa vào yếu tố nào để di chuyển?

a)

Bộ cảm biến phát hiện tường

b)

Hướng dẫn từ bên ngoài

c)

Màu sắc của đường đi

d)

Độ dài của lối đi

48.

Thuật toán bám tường bên phải yêu cầu robot ưu tiên hành động nào?

a)

Đi thẳng khi có đường trước mặt

b)

Quay trái khi gặp tường

c)

Rẽ phải nếu không có tường bên phải

d)

Đi ngược lại đường cũ

49.

Điều kiện nào khiến thuật toán bám tường có thể không tìm được lối ra?

a)

Mê cung có chu kỳ lặp vô hạn

b)

Mê cung quá phức tạp

c)

Robot đi sai hướng ban đầu

d)

Có quá nhiều ngã rẽ

50.

Thuật toán bám tường được mô tả dưới dạng nào?

a)

Mã máy

b)

Dạng liệt kê các bước hoặc sơ đồ khối

c)

Ngôn ngữ tự nhiên

d)

Mô hình ba chiều

51.

Khi nào robot cần quay trái 90° trong thuật toán bám tường bên phải?

a)

Khi không có đường đi phía trước

b)

Khi cả phía trước và bên phải đều có tường

c)

Khi không có tường bên phải

d)

Khi không có tường bên trái

52.

Trong bước "Trình bày giải pháp", điều quan trọng nhất là gì?

a)

Sử dụng ngôn ngữ phức tạp

b)

Đảm bảo không gây nhầm lẫn khi thực hiện

c)

Đưa ra nhiều lựa chọn giải pháp

d)

Thực hiện kiểm tra ngay

53.

Mục tiêu chính của "Phân tích vấn đề" là gì?

a)

Tìm ra lỗi sai trong giải pháp

b)

Xác định các khía cạnh của vấn đề và đưa ra nhận định

c)

Thực hiện kiểm tra kết quả

d)

Đưa ra sơ đồ khối

54.

Robot có thể thực hiện những hành động nào trong thuật toán bám tường?

a)

Nhảy qua tường

b)

Đi thẳng, rẽ trái hoặc rẽ phải

c)

Bay qua mê cung

d)

Ghi nhớ các bước đã đi

55.

Khi thực hiện thuật toán bám tường, robot sẽ dừng lại khi nào?

a)

Khi gặp tường phía trước

b)

Khi đã tìm thấy lối ra

c)

Khi không còn đường đi nào khác

d)

Khi hết năng lượng

56.

Yếu tố nào giúp cải tiến thuật toán bám tường?

a)

Áp dụng công nghệ AI

b)

Tăng tốc độ di chuyển của robot

c)

Sử dụng bản đồ mê cung

d)

Tối ưu hóa thuật toán cho từng trường hợp

57.

Trong quy trình thanh toán tiền lương, bước nào thường được giao cho máy tính thực hiện?

a)

Lập phiếu chi lương.

b)

Xây dựng công thức tính lương.

c)

Chấm công.

d)

Tính toán tiền lương.

58.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trong quy trình giải quyết vấn đề có những bước có thể chuyển giao cho máy tính thực hiện.

b)

Bài toán trong tin học là một nhiệm vụ có thể giao cho máy tính thực hiện.

c)

Máy tính chỉ tính toán được với những giá trị số.

d)

Bài toán tính lương còn được gọi là bài toán tin học.

59.

Em hãy sắp xếp các bước giải quyết vấn đề sau theo đúng thứ tự.

1. Xây dựng thuật toán.

2. Gỡ lỗi và hiệu chỉnh chương trình.

3. Cài đặt thuật toán.

4. Xác định bài toán.

a)

4 - 1 - 2 - 3.

b)

4 - 1 - 3 - 2.

c)

1 - 3 - 4 - 2.

d)

3 - 4 - 1 - 2.

60.

Đầu vào của bài toán giải phương trình ax2+bx+c=0ax^2+bx+c=0 là gì?

a)

Thông báo "phương trình có vô số nghiệm".

b)

Nghiệm của phương trình (nếu có).

c)

Các hệ số a, b, c

d)

Thông báo "phương trình vô nghiệm".

61.

Đối với bài toán tìm và hiển thị giá trị lớn nhất của những số nguyên dương được nhập vào từ bàn phím, thao tác nhập giá trị của biến x và xử lí giá trị đó được đặt trong một vòng lặp với điều kiện kết thúc là gì?

a)

x=0

b)

x>0

c)

x<0

d)

x0x\ne0

62.

Đầu ra của bài toán tính lương là gì?

a)

Mức lương của nhân viên.

b)

Tiền lương của nhân viên.

c)

Số giờ làm việc trong tuần của nhân viên.

d)

Số lượng nhân viên.

63.

Quy trình giải một bài toán tin học bao gồm mấy bước?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

64.

Bước Thực hiện giải pháp trong giải quyết vấn đề tương ứng với bước nào trong việc giải một bài toán tin học?

a)

Cài đặt thuật toán.

b)

Xây dựng thuật toán.

c)

Gỡ lỗi và hiệu chỉnh chương trình.

d)

Xác định bài toán.

65.

Thuật toán tìm max mô tả bằng cách liệt kê các bước dưới đây sai ở những dòng nào?

a)

2, 4.

b)

5, 6.

c)

2, 5.

d)

4, 5.

66.

Mô tả thuật toán không sử dụng cấu trúc nào sau đây?

a)

Cấu trúc rẽ nhánh.

b)

Cấu trúc không tuần tự.

c)

Cấu trúc tuần tự.

d)

Cấu trúc lặp.

67.
Hàm COUNTIF thường được dùng để làm gì trong bảng tính?
a)
Tính tổng các số.
b)
Tìm số lớn nhất.
c)
Đếm các ô đáp ứng một điều kiện.
d)
Tìm số nhỏ nhất.
68.
Trong công thức =COUNTIF(A1:A5, "tốt"), A1:A5 là gì?
a)
Điều kiện để đếm.
b)
Vùng để tìm.
c)
Số lượng cần đếm.
d)
Kết quả.
69.
Công thức nào sau đây sẽ đếm số ô có giá trị lớn hơn 10 trong vùng A1 đến A5?
a)
=COUNTIF(A1:A5, 10)
b)
=COUNTIF(A1:A5, ">10")
c)
=COUNTIF(">10", A1:A5)
d)
=COUNTIF(10, A1:A5)
70.
Công thức chung của hàm COUNTIF là:
a)
COUNTIF(range, criteria).
b)
'=COUNTIF(criteria, range).
c)
COUNTIF(criteria, range).
d)
'=COUNTIF(range, criteria).
71.
Công thức tính để đếm số ô trong vùng C1:C6 chứa từ “The” là:
a)
'=COUNT(C1:C6,"The").
b)
'=COUNTIF(C1:C6,The).
c)
'=COUNTIF(C1:C6,"The").
d)
'=COUNT(C1:C6,The).
72.
Hàm nào trong Excel dùng để tính tổng giá trị của những ô thoả mãn một điều kiện nào đó?
a)
SUM.
b)
COUNTIF.
c)
IF.
d)
SUMIF.
73.
Công thức tính tổng các giá trị nhỏ hơn 100 trong vùng B2:B6 là
a)
'=SUM(B2:B6,“<100”).
b)
'=SUMIF(B2:B6,“<100”).
c)
'=SUMIF(B2:B6,“>100”).
d)
'=SUMIF(B2:B6,<100).
74.
Trong công thức chung của IF, tham số value_if_false có ý nghĩa gì?
a)
Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm
b)
Điều kiện kiểm tra.
c)
Giá trị trả về nếu điều kiện là đúng.
d)
Giá trị trả về nếu điều kiện là sai.
75.
Em hãy sắp xếp các bước giải quyết vấn đề sau theo đúng thứ tự. 1.Thực hiện giải pháp.2.Tìm hiểu vấn đề.3.Lựa chọn giải pháp.4.Đánh giá kết quả.5.Phân tích vấn đề.
a)
2 '=> 5 '=> 3 '=>1 '=> 4.
b)
2 '=> 3 '=> 1 '=>5 '=> 4.
c)
2 '=> 1 '=> 5 '=>3 '=> 4.
d)
2 '=> 5 '=> 1 '=>3 '=> 4.
76.
Xem xét hiệu quả đạt được khi thực hiện giải pháp để cải tiến hoặc phát hiện những giải pháp mới là nội dung của bước nào trong quá trình giải quyết vấn đề?
a)
Lựa chọn giải pháp.
b)
Phân tích vấn đề.
c)
Đánh giá kết quả.
d)
Thực hiện giải pháp.
77.
Phương pháp giải quyết vấn đề có thể được mô tả dưới dạng thuật toán bằng những phương pháp nào?
a)
Vẽ sơ đồ tư duy hoặc sơ đồ khối.
b)
Liệt kê các bước hoặc tạo bảng tính.
c)
Sử dụng ngôn ngữ lập trình hoặc vẽ sơ đồ tư duy.
d)
Liệt kê các bước hoặc vẽ sơ đồ khối.
78.
Thế nào là Thực hiện giải pháp?
a)
Là xác định hiệu quả, phát hiện nhược điểm của giải pháp để cải tiến.
b)
Là triển khai giải pháp đã chọn để đạt được mục tiêu đặt ra.
c)
Là dựa trên nhận định ở bước phân tích vấn đề, tìm kiếm và lựa chọn cách giải quyết vấn đề.
d)
Là xem xét từng khía cạnh của vấn đề, đưa ra nhận định để tìm cách giải quyết.
79.
Trong quy trình thanh toán tiền lương, bước nào thường được giao cho máy tính thực hiện?
a)
Lập phiếu chi lương.
b)
Xây dựng công thức tính lương.
c)
Chấm công.
d)
Tính toán tiền lương.
80.
Bước Thực hiện giải pháp trong giải quyết vấn đề tương ứng với bước nào trong việc giải một bài toán tin học?
a)
Cài đặt thuật toán.
b)
Xây dựng thuật toán.
c)
Xác định bài toán.
d)
Gỡ lỗi và hiệu chỉnh chương trình.
81.
Đầu vào của bài toán giải phương trình ax2+bx'=0 là gì?
a)
Thông báo “phương trình có vô số nghiệm”.
b)
Nghiệm của phương trình (nếu có).
c)
Các hệ số a, b, c.
d)
Thông báo “phương trình vô nghiệm”.
82.
Công cụ xác thực dữ liệu trong phần mềm bảng tính có tên là gì?
a)
Get Data.
b)
Sort Data.
c)
Data Validation.
d)
Data Filter.
83.
Công cụ xác thực dữ liệu có tác dụng gì?
a)
Kiểm tra chính tả của dữ liệu nhập vào ô tính.
b)
Quy định độ dài của dữ liệu nhập vào ô tính
c)
Sắp xếp dữ liệu nhập vào ô tính
d)
Hạn chế kiểu hoặc giá trị dữ liệu nhập vào ô tính.
84.
Ngoài việc dạy học, thầy Thịnh còn lập trình các ứng dụng trên điện thoại Android để phát hành dưới tên Thầy Giáo Tin, việc thầy Thịnh thực hiện thuộc nhóm nghề nào của Tin học:
a)
Nhà thiết kế đồ họa
b)
Nhà quản trị hệ thống
c)
Nhà bảo mật máy tính
d)
Nhà chuyên môn về phân tích và phát triển phần mềm
85.
An có sở thích tạo ra hình ảnh các nhân vật hoạt hình ngộ nghĩnh Dựa trên sở thích này, An có thể trở thành:
a)
Nhà thiết kế đồ họa
b)
Nhà quản trị hệ thống
c)
Nhà bảo mật máy tính
d)
Nhà chuyên môn về phân tích và phát triển phần mềm
86.
Đâu là một công ty hoạt động trong lĩnh vực tin học?
a)
Công ty phát triển trí tuệ nhân tạo
b)
Công ty âm nhạc
c)
Công ty giao hàng
d)
Công ty truyền hình
87.
Một doanh nghiệp chuyên cung cấp các video hoạt hình chất lượng cao, công việc nào sẽ cần thiết nhất đối với doanh nghiệp đó?
a)
Nghiên cứu an ninh mạng và bảo mật thông tin
b)
Thiết lập mục tiêu của phần mềm
c)
Thiết kế đồ họa
d)
Triển khai hệ thống cơ sở dữ liệu
88.
Cho bảng tính dưới đây (ảnh bên): Khi muốn viết nhận xét vào ô O3 theo quy tắc “Nếu Tổng chi lớn hơn 1000 thì nhận xét là Nhiều hơn, còn không thì nhận xét là Ít hơn”, em sẽ sử dụng công thức nào?
a)
'=IF(O3>1000,“Nhiều hơn”)
b)
'=IF(O3>1000,“Nhiều hơn”,“Ít hơn”)
c)
'=IF(O3>1000,“Nhiều hơn”,IF(O3<1000,“Ít hơn”))
d)
Các công thức trên đều sai