wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức máy tính

Total questions: 133

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Bộ nhớ truy nhập tr��c tiếp RAM được viết tắt từ cụm từ nào sau đây?

a)

Read Access Memory

b)

Rewrite Access Memory

c)

Random Access Memory

d)

Các lựa chọn đều đúng

2.

Cho giá trị B5 trong hệ thập lục phân, tương ứng với giá trị thập phân nào sau đây?

a)

181

b)

171

c)

161

d)

141

3.

Đơn vị nhỏ nhất của thông tin là?

a)

Byte

b)

Bit

c)

Kilobyte

d)

Megabyte

4.

Chọn phát biểu đúng trong các câu sau?

a)

Hệ thập lục phân sử dụng 10 chữ số từ 0 đến 9 và 6 chữ cái A, B, C, D, E, F

b)

Hệ thập lục phân sử dụng 10 chữ số từ 0 đến 9

c)

Hệ thập lục phân sử dụng 2 chữ số là 0 và 1

d)

Hệ thập lục phân sử dụng 6 chữ cái A, B, C, D, E, F

5.

Thông tin được lưu trữ và truyền đi trên máy tính dưới dạng

a)

Nhị phân

b)

Mã ASCII

c)

Thập phân

d)

Kết hợp chữ cái và chữ số

6.

Cho giá trị 01101001 trong hệ nhị phân tương ứng với giá trị thập phân nào sau đây?

a)

41

b)

105 -đáp án đúng

c)

104

d)

40

7.

Thành phần nào quyết định việc khởi động máy tính?

a)

ROM-BIOS

b)

RAM

c)

CPU

d)

Power

8.

Phát biểu nào là đúng khi nói đến ROM?

a)

Thông tin trong ROM sẽ không bị mất đi khi tắt nguồn của máy

b)

ROM là bộ nhớ truy cập một cách ngẫu nhiên

c)

Thông tin trong ROM sẽ bị mất đi khi tắt nguồn của máy

d)

Có thể đọc và ghi thông tin vào ROM

9.

Tên của một tập tin gồm có mấy phần?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

10.

Phần mềm nào sau đây dùng để nén tập tin?

a)

Winrar, Winzip

b)

Windows Explorer

c)

Microsoft Word

d)

Google Chrome

11.

Thiết bị nào dùng làm thiết bị lưu trữ chính cho dữ liệu và các chương trình trên một máy tính để bàn?

a)

Đĩa cứng (Hard drive)

b)

Đĩa mạng (Network drive)

c)

Đĩa quang (Optical drive)

d)

Flash

12.

Thành phần nào dưới đây được xem là bộ não của máy tính ?

a)

CPU

b)

RAM

c)

ROM

d)

Đĩa cứng

13.

Thiết bị xuất của máy tính gồm?

a)

Màn hình, máy in

b)

Bàn phím, màn hình, chuột

c)

Chuột, màn hình, CPU

d)

Bàn phím, màn hình, loa

14.

Cho giá trị 27 trong hệ thập phân, tương ứng với giá trị nhị phân nào sau đây?

a)

=24+23+21+20=11011

b)

00011011

c)

00011101

d)

00111001

e)

00110011

15.

Để máy tính có thể làm việc được, hệ điều hành cần nạp vào:

a)

Ram

b)

Bộ nhớ ngoài

c)

Chỉ nạp vào bộ nhớ trong khi chạy chương trình ứng dụng

d)

Tất cả đều sai

16.

Câu 15 : Để máy tính có thể làm việc được, hệ điều hành cần nạp vào:

a)

Ram

b)

Bộ nhớ ngoài

c)

Chỉ nạp vào bộ nhớ trong khi chạy chương trình ứng dụng

d)

Tất cả đều sai

17.

Câu 16 : Ý nghĩa của ký hiệu Hz là gì?

a)

Tốc độ xung nhịp bên trong của máy tính trong mỗi chu kỳ

b)

Tốc độ kết nối Internet

c)

Số lượng dữ liệu có thể được lưu trữ trên máy tính

d)

Tốc độ quay của quạt chip

18.

Câu 17 : Mạng LAN là viết tắt của từ nào sau đây?

a)

Local Area Network

b)

Location At Network

c)

Local At NetWork

d)

Local Area Net

19.

Câu 18 : Hãy chỉ ra đâu là thiết bị nhập?

a)

Máy quét

b)

Loa

c)

Màn hình

d)

Máy in

20.

Câu 19 : Tốc độ của máy tính phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?

a)

Hệ điều hành và quá trình tiến hành gom các tệp tin đã bị phân mảnh theo định kỳ

b)

Tốc độ của bộ vi xử lý. Tốc độ, dung lượng và không gian trống của ổ cứng

c)

Dung lượng bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên RAM

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

21.

Câu 20 : 1 Kilobyte bằng?

a)

1024 byte

b)

1024 bit

c)

1000 bit

d)

1000 byte

22.

Câu 21 : Những yếu tố nào sau đây được sử dụng cho mạng cục bộ (LAN)?

a)

Chia sẻ tài nguyên (máy in, máy quét,…)

b)

Kết nối máy tính cho các khu vực địa lý cách xa nhau

c)

Kết nối bằng viễn thông và vệ tinh

d)

Tốc độ không cao

23.

Câu 22 : Hãy chọn nhóm có thiết bị không cùng nhóm với những thiết bị còn lại?

a)

Bàn phím, chuột, máy scan, máy quét

b)

Máy scan, máy tính bảng, ổ đĩa mềm (FDD)

c)

Bàn phím, chuột, máy quét, máy in, máy chiếu

d)

Màn hình, máy in, máy chủ, điện thoại thông minh

24.

Câu 23 : CPU là gì?

a)

Bộ xử lý trung tâm của máy tính

b)

Thiết bị lưu trữ của máy tính

c)

Thiết bị nhập liệu của máy tính

d)

Thiết bị hiển thị của máy tính

25.

Câu 24 : Nhóm nào sau đây bao gồm các thiết bị được xếp vào cùng loại?

a)

Đĩa cứng trong, đĩa cứng ngoài, các loại đĩa quang (CD, DVD), thẻ nhớ, ổ nhớ di động

b)

Đĩa cứng trong, máy in, các loại đĩa quang (CD, DVD), thẻ nhớ, ổ nhớ di động

c)

Máy in, máy scan, màn hình, loa

d)

Đĩa cứng trong, đĩa cứng ngoài, USB, thẻ nhớ, máy scan, ổ nhớ di động di động

26.

Câu 25 : Đâu là thiết bị lưu trữ dữ liệu?

a)

USB

b)

Webcam

c)

Cần điểu khiển

d)

Máy in

27.

Câu 26 : MB (Megabyte) là đơn vị đo gì?

a)

Đo dung lượng của thiết bị lưu trữ như đĩa cứng

b)

Đo tốc độ mạng

c)

ĐO tốc độ của nguồn máy tí

28.

thiết bị lưu trữ dữ liệu?

a)

USB

b)

Webcam

c)

Cần điểu khiển

d)

Máy in

29.

MB (Megabyte) là đơn vị đo gì?

a)

Đo dung lượng của thiết bị lưu trữ như đĩa cứng

b)

Đo tốc độ mạng

c)

ĐO tốc độ của nguồn máy tính

d)

Độ phân giải màn hình

30.

Các thành phần: RAM, CPU, thiết bị nhập xuất là?

a)

Phần cứng máy tính

b)

Thiết bị lưu trữ

c)

Thiết bị mạng và truyền thông

d)

Phần mềm máy tính

31.

Bật Caps Lock trên bàn phím và gõ chữ cái trên bàn phím, sẽ cho kết quả:

a)

Chữ in hoa

b)

Chữ có gạch đầu dòng đầu câu và in hoa đầu câu

c)

Chữ có khoảng cách đầu dòng là 1.27 cm

d)

Chữ in thường

32.

Phần cứng máy tính là gì?

a)

Các bộ phận cụ thể của máy tính về mặt vật lý như màn hình, chuột, bàn phím,...

b)

Cấu tạo của phần mềm về mặt vật lý

c)

Cấu tạo của phần mềm về mặt logic

d)

Cả 3 phương án đều sai

33.

Kể tên các loại bộ nhớ trong?

a)

Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM) và bộ nhớ chỉ đọc (ROM)

b)

Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)

c)

Đĩa cứng (Hard Disk)

d)

Bộ nhớ chỉ đọc (ROM)

34.

File có phần mở rộng là JPG là …

a)

File hình ảnh

b)

File văn bản

c)

File thực thi

d)

File âm thanh

35.

Bit là gì?

a)

Là một phần tử nhỏ mang một trong 2 giá trị 0 và 1

b)

Là đơn vị nhỏ nhất của thông tin được sử dụng trong máy tính

c)

Là một đơn vị đo thông tin

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

36.

Virus máy tính là gì?

a)

Chương trình máy tính có khả năng tự lây lan nhằm phá hoại hoặc lấy cắp thông tin

b)

Chương trình máy tính mô tả hoạt động của virus

c)

Virus sinh học lây lan qua việc sử dụng chung bàn phím

d)

Chương trình máy tính hoạt động ngay cả khi tắt máy

37.

Các thành phần cơ bản của 1 máy tính?

a)

CPU, các thiết bị lưu trữ, bộ nhớ, các thiết bị nhập và các thiết bị xuất dữ liệu

b)

Bộ nhớ, các thiết bị nhập, thiết bị xuất dữ liệu và con người

c)

CPU, bộ nhớ, các thiết bị nhập dữ liệu

d)

CPU, các thiết bị lưu trữ, bộ nhớ

38.

Dưới góc độ địa lý, mạng máy tính được phân thành?

a)

Mạng cục bộ, mạng toàn cục, mạng diện rộng, mạng toàn cầu

b)

Mạng toàn cục, mạng diện rộng, mạng toàn cầu

c)

Mạng cục bộ, mạng diện rộng, mạng toàn cầu

d)

Mạng cục bộ, mạng toàn cục, mạng diện rộng

39.

Mạng WAN là mạng kết nối các máy tính?

a)

Ở cách nhau một khoảng cách lớn

b)

Cùng mộ

40.

Mạng WAN là mạng kết nối các máy tính?

a)

Ở cách nhau một khoảng cách lớn

b)

Cùng một hệ điều hành

c)

Không dùng chung một giao thức

d)

Ở gần nhau

41.

Loại mã nguồn độc hại nào không có chức năng tự sao chép nhưng lại có chức năng hủy hoại tương tự virus?

a)

Trojan

b)

Worm

c)

Stealth virus

d)

Logic bomb

42.

Giấy phép sử dụng phần mềm có thể thiết lập tuỳ chọn nào?

a)

Giá chuyển nhượng các quyền

b)

Tự do để chuyển chương trình cho các bên thứ ba

c)

Tự do kinh doanh trên bản sao giấy phép

d)

Người sử dụng tự do quảng bá chính họ là tác giả của phần mềm

43.

Tuỳ chọn nào là mô tả tốt nhất về phần mềm mã nguồn mở?

a)

Phần mềm với mã nguồn có sẵn và có thể được sửa đổi bởi bất cứ ai

b)

Một tuỳ chọn phần mềm mà người dùng có thể mua mã nguồn các ứng dụng

c)

Phần mềm được phát triển bởi hai hay nhiều cá nhân

d)

Phần mềm được sử dụng để mở một loạt tập tin cụ thể

44.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Phần mềm mã nguồn mở là phần mềm phải mua bản quyền để sử dụng

b)

Phần mềm mã nguồn mở là phần mềm miễn phí

c)

Phần mềm mã nguồn mở cho phép người dùng được sửa mã nguồn

d)

Phần mềm mã nguồn mở cho phép người dùng được chia sẻ cho người khác

45.

Máy Scanner được kết nối với máy tính thông qua cổng nào sau đây?

a)

USB

b)

RJ45

c)

RJ11

d)

Jack 3.5

46.

Để gỡ bỏ một máy in đã cài đặt, ta thực hiện theo cách nào sau đây?

a)

Tại cửa sổ Printers and Faxes, nhấp phải chuột vào máy in và chọn Remove Device

b)

Gỡ bỏ máy in trong Control Panel

c)

Chọn Device Manager sau đó chọn biểu tượng máy in cần gỡ bỏ

d)

Chọn Add/Remove Hardware sau đó chọn biểu tượng máy in cần gỡ bỏ Device

47.

Trong hệ điều hành Windows, để thay đổi hệ đơn vị đo Metric/US cho hệ thống máy tính, sử dụng công cụ nào sau đây?

a)

Không có đáp án đúng

b)

Region trong cửa sổ My Computer

c)

Region trong cửa sổ Internet Explorer

d)

Region trong cửa sổ Control Panel

48.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Cài phần mềm, trò chơi từ đĩa CD sao chép là vi phạm luật bản quyền

b)

Cài đặt phần mềm, trò chơi từ đĩa CD có bản quyền là không vi phạm luật bản quyền

49.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Cài phần mềm, trò chơi từ đĩa CD sao chép là vi phạm luật bản quyền

b)

Cài đặt phần mềm, trò chơi từ đĩa CD có bản quyền là không vi phạm luật bản quyền

c)

Cài đặt phần mềm, trò chơi từ đĩa CD đi mượn là vi phạm luật bản quyền

d)

Cài phần mềm, trò chơi bị bẻ khóa là không vi phạm luật bản quyền

50.

Để gỡ bỏ 1 chương trình nào thì mở Control Panel/Uninstall a Programs/ Chọn biểu tượng chương trình cần gỡ bỏ và chọn?

a)

Uninstall

b)

Change

c)

Delete

d)

Update

51.

Trong hệ điều hành Windows, muốn chọn tất cả các đối tượng trong một cửa sổ, ta sử dụng cách nào sau đây?

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + A

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A

c)

Nhấn tổ hợp phím Alt + Tab

d)

Không có đáp án đúng

52.

Đâu là ví dụ về phần mềm hệ thống?

a)

Đĩa mềm

b)

Bàn phím

c)

Đĩa CD

d)

Hệ điều hành

53.

Chức năng nào trong Windows cho phép thiết lập các thông số cho môi trường làm việc?

a)

Control Panel

b)

System Restore

c)

Taskbar and Start Menu

d)

System Informations

54.

Trong hệ điều hành window, để xem thuộc tính của tệp hoặc thư mục cần làm gì?

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + T, gõ tên mới và nhấn phím Enter

b)

Nhấp phải chuột vào tệp/thư mục, chọn Properties/xem tại Attributes

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl +R, gõ tên mới cho thư mục và nhấn phím Enter

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N, gõ tên mới và nhấn phím Enter

55.

Thao tác: Chọn thư mục sau đó nhấn F2, có chức năng gì?

a)

Di chuyển thư mục

b)

Xóa thư mục

c)

Không có đáp án đúng

d)

Đổi tên thư mục

56.

Để cài đặt máy in ta cần có những gì?

a)

Mạng internet

b)

Máy tính xách tay

c)

Driver, máy tính, máy in đã kết nối với máy tính

d)

Đĩa cài

57.

Hệ điều hành nào sau đây không sử dụng cho máy tính để bàn?

a)

Android

b)

Windows 7

c)

LINUX

d)

Windows XP

58.

Muốn sắp xếp các biểu tượng trên desktop theo tên, ta chọn chuột phải lên nền desktop/chọn Sort by và chọn

a)

Item Type

b)

Name

c)

Date Modified

d)

Size

59.

Giấy phép sử dụng phần mềm có thể thiết lập tuỳ chọn nào?

a)

Tự do để chuyển chương trình cho các bên thứ ba

b)

Tự do kinh doanh trên bản sao giấy phép

c)

Người sử dụng tự do quảng bá chính họ là tác giả của phần mềm

d)

Giá chuyển nhượng các quyền

60.

Hãy kể tên một số

4 lines
61.

Hãy kể tên một số hệ điều hành?

a)

Windows, Max

b)

Mac OS, Window

c)

Linux, Windows, Mac OS

d)

Linux, Turbo

62.

Thao tác: Chọn thư mục, nhấn Delete, có chức năng gì?

a)

Xóa thư mục

b)

Đổi tên thư mục

c)

Di chuyển thư mục

d)

Không có đáp án đúng

63.

Một tệp tin đã được xóa nằm trong thùng rác có thể

a)

Chỉ còn lại biểu tượng, nội dung đã bị xóa

b)

Có thể khôi phục lại vị trí ban đầu

c)

Không khôi phục được

d)

Đã được xóa vĩnh viễn

64.

Khi muốn sắp xếp các biểu tượng trên Desktop ta tiến hành cách nào sau đây?

a)

Nhấp chuột phải lên Computer, chọn Arrange Icons By…

b)

Nhấp chuột phải lên nút Start, chọn Arrange Icons By…

c)

Nhấp chuột phải lên nút Start, chọn New Shortcut…

d)

Nhấp chuột phải trên Desktop, chọn Arrange Icons By

65.

Trong windows, sử dụng tổ hợp phím nào sau đây để chuyển đổi qua lại giữa các cửa sổ ứng dụng đang mở?

a)

Ctrl + Tab

b)

Shift + Tab

c)

Alt + Tab

d)

Tab

66.

Công dụng của phím Print Screen là gì?

a)

Chụp màn hình hiện hành

b)

In màn hình hiện hành ra máy in.

c)

Không có công dụng gì khi sử dụng 1 mình nó

d)

In văn bản hiện hành ra máy in

67.

Để đóng nhanh một cửa số trong Windows ta dùng tổ hợp phím nào sau đây?

a)

ALT + F1

b)

ALT + F4

c)

ALT + F3

d)

ALT + F2

68.

Trong Windows khi ta dùng lệnh Copy, nội dung dữ liệu đã được chọn sẽ được lưu trong

a)

Chính tập tin đang làm việc

b)

Tập tin nào đó đã được lưu trên đĩa

c)

Desktop

d)

Clipboard

69.

Trong Windows, để phục hồi một tập tin đã bị xóa ta mở Recycle Bin, nhấp chuột phải lên tên tập tin và chọn

a)

Cut

b)

Delete

c)

Restore

d)

Properies

70.

Để tắt máy tính ta chọn chức năng nào sau đây?

a)

Shutdown

b)

Sleep

c)

Restart

d)

Log off

71.

Cửa sổ Control Panel thể hiện chức năng:

a)

Soạn thảo văn bản trên Windows

b)

Thiết lập cấu hình Windows như thay đổi ngày giờ, cài đặt thêm các thiết bị, gỡ bỏ các chương trình ứng dụng

c)

Sao chép các tập tin trên máy tính

d)

Cho thấy tên của các máy tính cũng như tài nguyên khác trong mạng cục bộ

72.

Đường tắt (Shortcut) là gì?

4 lines
73.

Câu 26 : Đường tắt (Shortcut) là gì?

a)

Là chương trình được cài đặt vào máy tính giúp người dùng khởi động máy tính nhanh chóng

b)

Là biểu tượng để mở cửa sổ This PC

c)

Là chương trình được cài đặt vào máy tính với mục đích hổ trợ người sử dụng soạn thảo các văn bản tiếng việt

d)

Là biểu tượng giúp người dùng truy cập nhanh vào đối tượng thường sử dụng

74.

Câu 27 : Trong Windows, muốn tạo 1 thư mục mới trên ổ đĩa D:\ ta thực hiện

a)

File - New - Shortcut

b)

Edit - New - Folder

c)

Chuột phải chọn New - Folder

d)

Insert - New - Folder

75.

Câu 28 : Các kí tự nào sau đây được sử dụng để thay thế tên file trong thao tác tìm kiếm?

a)

Kí tự * và ?

b)

Kí tự ! và %

c)

Kí tự & và @

d)

Kí tự & và $

76.

Câu 29 : Trong hệ điều hành Windows, để quản lý tập tin, thư mục thường dùng chương trình

a)

Internet Explorer

b)

File Explorer

c)

Microsoft Word

d)

Microsoft Excel

77.

Câu 30 : Date/time trong bảng điều khiển Control Panel có chức năng:

a)

Thay đổi dạng qui định ngày giờ trên Windows

b)

Thay đổi dạng tiền tệ trên Windows

c)

Thay đổi dạng hiển thị số trên Windows

d)

Xem và điều chỉnh ngày giờ của hệ thống trên Windows

78.

Câu 1 : Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Ctrl + F4 dùng để

a)

Mở một tài liệu mới

b)

Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa

c)

Đóng chương trình

d)

Lưu một tài liệu

79.

Câu 2 : Trong Microsoft Word, các công cụ định dạng trong văn bản như: Font, Paragraph nằm ở ribbon nào?

a)

Home

b)

Insert

c)

Page Layout

d)

Referrences

80.

Câu 3 : Chèn thêm cột bên trái cột được chọn trong bảng biểu Table ta dùng lệnh

a)

Insert/Table/Insert Columns

b)

Layout/Insert Left

c)

Table/Insert Left Columns

d)

Design/Insert Left

81.

Câu 4 : Trong MS Word, để soạn thảo một công thức toán học phức tạp, ta thường dùng

a)

Symbol

b)

Chart

c)

Word Art

d)

Equation

82.

Câu 5 : Trong soạn thảo văn bản Word, tổ hợp phím tắt nào cho phép chọn tất cả văn bản đang soạn thảo

a)

Alt + A

b)

Alt + FD

c)

Ctrl + A

d)

Ctrl + F

83.

Câu 6 : Trong soạn thảo văn bản Word, để chia cột cho đoạn văn bản ta chọn

a)

Layout / Columns

b)

Layout / Columns

c)

Insert / Columns

d)

Layout / Line Numbers

84.

Trong soạn thảo văn bản Word, để chia cột cho đoạn văn bản ta chọn

a)

Layout / Columns

b)

Insert / Columns

c)

Layout / Line Numbers

d)

Layout / Columns

85.

Trong soạn thảo văn bản Word, muốn xóa văn bản được chọn khối (tô đen), ta thực hiện

a)

Bấm phím Enter

b)

Bấm phím BackSpace

c)

Bấm phím mũi tên di chuyển

d)

Bấm phím Tab

86.

Trong soạn thảo Word để chèn đầu trang, ta thực hiện

a)

Home / nhóm Header & Footer

b)

View / nhóm Header & Footer

c)

Page Layout / nhóm Header & Footer

d)

Insert / nhóm Header & Footer / Header

87.

Trong soạn thảo Word, cách chọn một đoạn văn bản không cần dùng chuột

a)

Sử dụng phím F5

b)

Ctrl + A

c)

Sử dụng các phím mũi tên kết hợp với phím SHIFT

d)

Sử dụng các phím mũi tên kết hợp với phím CTRL

88.

Trong soạn thảo Word, muốn trình bày văn bản theo hướng giấy ngang, chọn mục?

a)

Layout / Orientation / Landscape

b)

Direction / Orientation / Portrait

c)

Direction / Orientation / Landscape

d)

Page Layout / Orientation / Portrait

89.

Tên của bộ công cụ và lệnh dọc theo phía trên của MS. Word được gọi là gì?

a)

Microsoft Office strip

b)

Ribbon

c)

Command Tab

d)

Microsoft Office tab gallery

90.

Chọn (bôi đen) 3 ô của bảng và sau đó nhấn chuột phải, để thực hiện gộp 3 ô đó thành 1 ô, ta chọn:

a)

Delete Rows

b)

Distribute Row Evenly

c)

Distribute Column Evenly

d)

Merge Cells

91.

Trong soạn thảo Word, để chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện

a)

View - Symbol

b)

Format - Symbol

c)

Insert - Symbol

d)

Tools - Symbol

92.

Nếu chọn Font chữ Times New Roman, để gõ được tiếng Việt có dấu thì phải chọn bảng mã nào sau đây

a)

Unicode

b)

Vietware_X

c)

TCVN3

d)

VNI

93.

Trong soạn thảo Microsoft Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O

a)

Mở một hồ sơ mới

b)

Mở một hồ sơ đã có

c)

Đóng hồ sơ đang mở

d)

Lưu hồ sơ vào đĩa

94.

Trong soạn thảo văn bản Word, để gộp nhiều ô thành một ô trong chế độ tạo bảng ta thực hiện

a)

Tools / Merge Cells

b)

Layout / Split Cells

c)

Layout / Split Table

d)

Layout / Merge Cells

95.

Trong MS Word 2016, để đặt lề giấy cho văn bản đang soạn thảo, chọn thẻ Page Layout, chọn tiếp .....

a)

Orientation

b)

Margins

c)

Size

d)

Page Setup

96.

Trong MS Word 2016, để đặt lề giấy cho văn bản đang soạn thảo, chọn thẻ Page Layout, chọn tiếp .....

a)

Orientation

b)

Margins

c)

Size

d)

Page Setup

97.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Ctrl + F4 dùng để

a)

Đóng chương trình

b)

Mở một tài liệu mới

c)

Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa

d)

Lưu một tài liệu

98.

Trong MS Word, để thay đổi khoảng cách giữa hai đoạn văn bản, cần thiết lập thông số tại mục nào trong thẻ Page Layout?

a)

Line Spacing

b)

Before và After

c)

Left và Right

d)

Above và Below

99.

Trong soạn thảo Word, muốn trình bày văn bản theo hướng giấy ngang, chọn mục?

a)

Direction / Orientation / Portrait

b)

Direction / Orientation / Landscape

c)

Page Layout / Orientation / Portrait

d)

Layout / Orientation / Landscape

100.

Cho biết công cụ nào dùng để sao chép định dạng trong Word?

a)

Paste

b)

Select Objects

c)

Format Painter

d)

Paste Special

101.

Nếu chọn Font chữ Times New Roman, để gõ được tiếng Việt có dấu thì phải chọn bảng mã nào sau đây

a)

Unicode

b)

Vietware_X

c)

TCVN3

d)

VNI

102.

Trong MS Word 2016, ký hiệu điểm tab có ý nghĩa gì?

a)

Canh văn bản ở lề trái của văn bản

b)

Canh văn bản ở mép bên phải tại vị trí TAB

c)

Canh văn bản ở mép bên trái tại vị trí TAB

d)

Canh văn bản ở lề 2 bên của khổ giấy

103.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Ctrl + P dùng để

a)

Lưu một tài liệu

b)

Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa

c)

Đóng chương trình

d)

Mở cửa sổ chức năng in tài liệu

104.

Trong MS Word, trong khi soạn thảo văn bản, nếu nhấn phím số 5 khi có một khối văn bản đang được chọn thì:

a)

Khối văn bản đó biến mất

b)

Số 5 sẽ chèn vào sau khối văn bản đang chọn

c)

Số 5 được thay thế vào vị trí khối văn bản

d)

Số 5 sẽ chèn vào trước khối văn bản đang chọn

105.

Trong soạn thảo văn bản Word, để lựa chọn toàn bộ một ô trong bảng, ta sẽ

a)

Nhấn chuột ở vị trí góc trái dưới của ô đó

b)

Nhấn đúp chuột vào ô đó

c)

Bôi đen văn bản đang có trong ô đó

d)

Nhấn chuột ở bên trên ô đó

106.

Phím tắt để sao chép một đối tượng vào ClipBoard là

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + Z

107.

Trong soạn thảo Word, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về cuối văn bản

a)

Shift + End

b)

Alt + End

c)

Ctrl

108.

tắt để sao chép một đối tượng vào ClipBoard là

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + Z

109.

Trong soạn thảo Word, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về cuối văn bản

a)

Shift + End

b)

Alt + End

c)

Ctrl + Alt + End

d)

Ctrl + End

110.

Khi thao tác trong MS Word 2016, thông báo " The file....already exist" xuất hiện trong trường hợp nào?

a)

Không đặt tên file khi lưu văn bản

b)

Không chọn một phông chữ (font) mà nó không tồn tại trong hệ thống

c)

Khi lưu văn bản với tên file trùng với một file đã có trong thư mục lựa chọn

d)

Khi đóng văn bản nhưng văn bản chưa được lưu

111.

Trong MS Word, để xóa bỏ toàn bộ định dạng kiểu chữ của văn bản đang chọn, nhấn tổ hợp phím gì

a)

Ctrl + Space

b)

Ctrl + Delete

c)

Ctrl + Enter

d)

Shift + Space

112.

Để dãn khoảng cách giữa các dòng là 1.5 line, cần thực hiện

a)

Format / Paragraph / Line spacing

b)

Cả hai cách A và B đều thực hiện được

c)

Nhấn Ctrl + 5 tại dòng đó

d)

Cả 2 cách A và B đều không thực hiện được

113.

Bạn có thể tạo loại biểu đồ nào trong Word

a)

Chỉ tạo được biểu đồ đường thẳng

b)

Word hỗ trợ duy nhất 2 loại là biểu đồ thẳng và biểu đồ hình cột

c)

Word không có chức năng biểu đồ

d)

Word có thể giúp bạn tạo các biểu đồ đường thẳng, cột và biểu đồ hình tròn

114.

Khi đang soạn thảo văn bản Word, muốn phục hồi thao tác vừa thực hiện thì bấm tổ hợp phím

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + Z

d)

Ctrl + Y

115.

Để tô màu nền cho một ô trong bảng cần thực hiện chọn ô này và thực hiện tiếp việc chọn màu từ

a)

Home/ Shading

b)

Insert/ Background

c)

Layout/Border and Shading

d)

View/ Border and Shading

116.

Trong Word để thay đổi hướng giấy in ta thực hiện

a)

Tab Layout/ nhóm Page Setup/ Portrait

b)

Tab Layout/ nhóm Page Setup/ Orientation

c)

Tab Design/ nhóm Page Setup/ Landscape

d)

Tab Design/ nhóm Page Setup/ Orientation

117.

Trong Word để in một trang hiện hành ta làm thế nào?

a)

Nhấn Ctr + P, chọn Only Page

b)

Nhấn Ctr + P, Chọn This Page

c)

Nhấn Ctr + P, Chọn Selection Page

d)

Nhấn Ctr + P, chọn Current Page

118.

Trong soạn thảo Word, muốn trình bày văn bản dạng cột (dạng thường thấy trên các trang báo và tạp chí), ta thực hiện:

a)

Table - Column

b)

Insert - Column

c)

Layout - Column

d)

View

119.

Trong soạn thảo Word, muốn trình bày văn bản dạng cột (dạng thường thấy trên các trang báo và tạp chí), ta thực hiện:

a)

Table - Column

b)

Insert - Column

c)

Layout - Column

d)

View - Column

120.

Trong Word để xóa bảng khỏi văn bản ta thực hiện như thế nào?

a)

Chọn bảng cần xóa/Vào Layout/ Chọn Delete Table

b)

Chọn bảng cần xóa/Vào Home/ Chọn Delete Table

c)

Chọn bảng cần xóa/Vào Insert/ Chọn Delete Table

d)

Chọn bảng cần xóa/Vào Design/ Chọn Delete Table

121.

Trong Word để thay đổi thư mục lưu văn bản mặc định ta thực hiện

a)

File/Save/Default file location

b)

File/Options/Save/Default file location

c)

File/Options/Save/Auto Recover file location

d)

File/Save/Defaunt file location

122.

Khi chèn hình ảnh vào Word, ta có thể

a)

Xoay ảnh, chỉnh độ sáng cho ảnh

b)

Chèn nhiều ảnh cùng 1 lúc

c)

Cắt ảnh, chỉnh độ mờ cho ảnh

d)

Các lựa chọn đều đúng

123.

Trong Word để thêm chú thích (footnote) ta thực hiện

a)

Vào Insert/ Chọn Insert Footnote

b)

Vào Page Layout/ Chọn Insert Footnote

c)

Vào References/ Chọn Insert Footnote

d)

Vào Review/ Chọn Insert Footnote

124.

Tập tin Microsoft Word 2013 trở lên được lưu lại có phần mở rộng định dạng mặc định là:

a)

docx

b)

pdf

c)

doc

d)

xlsx

125.

Để sắp xếp tất cả các cửa sổ văn bản Microsoft Word đang mở trên màn hình máy tính chúng ta thực hiện:

a)

File/ Window/ Arrange All

b)

View/ Window/ Arrange All

c)

Home/ Window/ Arrange All

d)

Review/ Window/ Arrange All

126.

Trong Word để áp dụng Style cho một đoạn văn bản bất kì ta thực hiện như sau

a)

Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style. Vào Tab Review/ Trong nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng

b)

Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style. Vào Tab Insert/ Trong nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng

c)

Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style. Vào Tab View/ Trong nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng Style muốn áp dụng

d)

Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style. Vào Tab Home/ Trong nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng

127.

Trong Word để hủy lệnh in ta làm thế nào?

a)

Kích đúp chuột vào biểu tượng máy in ở thanh taskbar/ Chuột phải vào tài liệu muốn hủy lệnh in/ Chọn Pause

b)

Kích đúp chuột vào biểu tượng máy in ở thanh taskbar/ Chuột phải vào tài liệu

128.

a làm thế nào?

a)

Kích đúp chuột vào biểu tượng máy in ở thanh taskbar/ Chuột phải vào tài liệu muốn hủy lệnh in/ Chọn Pause

b)

Kích đúp chuột vào biểu tượng máy in ở thanh taskbar/ Chuột phải vào tài liệu muốn hủy lệnh in/ Chọn Restart

c)

Kích đúp chuột vào biểu tượng máy in ở thanh taskbar/ Chuột phải vào tài liệu muốn hủy lệnh in/ Chọn Cancel muốn hủy lệnh in/ Chọn Cancel

d)

Kích đúp chuột vào biểu tượng máy in ở thanh taskbar/ Chuột phải vào tài liệu muốn hủy lệnh in/ Chọn Properties

129.

Trong Word chức năng Upper case có tác dụng

a)

Viết hoa toàn bộ đoạn văn được chọn

b)

Viết hoa ký tự đầu tiên và viết thường các ký tự còn lại

c)

Viết thường ký tự đầu tiên

d)

Viết thường ký tự đầu tiên và viết hoa các ký tự còn lại

130.

Trong Word để đổ màu cho một ô trong bảng ta thực hiện?

a)

Chọn ô cần đổ màu/Vào Table Tools/ Layout/ Chọn biểu tượng Shading

b)

Chọn ô cần đổ màu/Vào Table Tools/ Design/ Chọn biểu tượng Shading

c)

Chọn ô cần đổ màu/Vào Home/ Layout/ Chọn biểu tượng Shading

d)

Chọn ô cần đổ màu/Vào Home/ Design/ Chọn biểu tượng Shading

131.

Trong Word tổ hợp phím Ctrl + Z dùng để

a)

Đóng tập tin đang mở

b)

Đóng cửa sổ đang mở

c)

Hủy thao tác

d)

Quay lại thao tác trước thao tác hiện hành

132.

Trong Microsoft Word để thay đổi khoảng cách giữa các ký tự, ta thực hiện

a)

Ctrl+D/Advance/Trong mục Scale chọn Expanded hoặc Condensed

b)

Ctrl+D/Advance/Trong mục By chọn Expanded hoặc Condensed

c)

Ctrl+D/Advance/Trong mục Spacing chọn Expanded hoặc Condensed

d)

Ctrl+D/Advance/Trong mục Number form chọn Expanded hoặc Condensed

133.

Trong Word để tạo khoảng cách đoạn ta làm thế nào

a)

Tab Home/ nhóm Paragraph/ cửa sổ Paragraph/ chọn Spacing/ chỉnh sửa thông số của Before và After

b)

Tab Home/ nhóm Clipboard/ cửa sổ Paragraph/ Spacing/ Indentation

c)

Tab Home/ nhóm Clipboard/ cửa sổ Paragraph/ Spacing/ chỉnh sửa thông số của Before và After

d)

Tab Home/ nhóm Clipboard/ cửa sổ Paragraph/ Spacing/ Line Spacing số của Before và After