Worksheets第27課②
Total questions: 19
Worksheet time: 18mins
もんだい1: Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống, nếu không cần điền “X”
① この自転車(じてんしゃ)の 修理(しゅうり)( )いつ できますか。
(a)
② 日本語を 1年間ぐらい 勉強(べんきょう)していましたが、ひらがな( )読めません。
(a)
Viết như sau với câu nhiều chỗ trống VD: で、は、を
③ お酒(さけ)( )飲めますが、ビール( )飲めません。
(a)
Viết như sau với câu nhiều chỗ trống VD: で、は、を
④ わたしの 部屋(へや)の 窓(まど)( )お祭り(まつり)の 花火(はなび)( )見えます。
(a)
Viết như sau với câu nhiều chỗ trống VD: で、は、を
⑤ 先生、うしろ( )聞こえないんですが、大きい声(こえ)( )話していただけませんか。
(a)
Viết như sau với câu nhiều chỗ trống VD: で、は)
⑥ 大学の 前( )新しい喫茶店(きっさてん)( )できましたよ。
(a)
もんだい2: Cho dạng đúng của các từ trong ngoặc (Viết như sau đối với câu nhiều ô trống VD: 書く、見る)
① スマホで 日本の アニメが(見ます)…………………………………。
(a)
もんだい2: Cho dạng đúng của các từ trong ngoặc (Viết như sau đối với câu nhiều ô trống VD: 書く、見る)
② 地図(ちず)が あったら、どこでも 一人で(行きます)…………………………………。
(a)
もんだい2: Cho dạng đúng của các từ trong ngoặc (Viết như sau đối với câu nhiều ô trống VD: 書く、見る)
③ 土曜日は ABC図書館(としょかん)で 本が(借(か)ります)…………………………が、日曜日は(借ります)…………………………………。
(a)
もんだい2: Cho dạng đúng của các từ trong ngoặc
④ 簡単(かんたん)な 日本料理だったら、自分で 作り(つくり)ます)…………………………………。
(a)
もんだい2: Cho dạng đúng của các từ trong ngoặc
⑤ コンビニで 安いチケットが(買います)…………………………………。
(a)
もんだい2: Cho dạng đúng của các từ trong ngoặc
⑥ 去年は 忙(いそが)しかったですから、長く旅行(りょこう)(します)…………………………………。残念(ざんねん)でした。
(a)
もんだい3: Tìm từ chứa dấu sao
① 人に初(はじ)めて会う__ _*_ __ __ 覚(おぼ)えられますか。
(a)
もんだい3: Tìm từ chứa dấu sao
② 私は __ *__ ____ ____ ____。
(a)
③ ランさんは フランス語が上手ですね。フランス語 _ __ _ __ _ * _ か。
(a)
が
④ 田中さんは じぶんで ___ ___ _*_ __と 言いました。
(a)
とけい
が
もんだい4: Tìm lỗi sai trong phần gạch chân và sửa lại ( VD: いそがしいじゃない=いそがしくない)
① けさ、ミルクしか のみました から、おなかが すきました。
(a)
もんだい4: Tìm lỗi sai trong phần gạch chân và sửa lại ( VD: いそがしいじゃない=いそがしくない)
② わたしの 夢(ゆめ)は いつでも じぶんで ラーメンの店(みせ)を 持つことです。
(a)
もんだい4: Tìm lỗi sai trong phần gạch chân và sửa lại ( VD: いそがしいじゃない=いそがしくない)
③ わたしは 2年間 日本に いましたが、東京(とうきょう)では 行ったことが ありません。
(a)
