Font size
WorksheetsMARUGOTO A1 BÀI 2
Total questions: 80
Worksheet time: 46mins
tự giới thiệu bản thân
じこしょうかい
~と よんでください
あいさつ
なまえ
hãy gọi tôi là ~
じこしょうかい
~と よんでください
あいさつ
なまえ
chào hỏi
じこしょうかい
~と よんでください
あいさつ
なまえ
tên
じこしょうかい
~と よんでください
あいさつ
なまえ
めいし
danh thiếp
người
chúng tôi
bạn (đối phương)
ひと
danh thiếp
người
chúng tôi
bạn (đối phương)
わたしたち
danh thiếp
người
chúng tôi
bạn (đối phương)
あなた
danh thiếp
người
chúng tôi
bạn (đối phương)
anh ấy
かれ
かのじょ
じぶん
ともだち
cô ấy
かれ
かのじょ
じぶん
ともだち
bản thân, mình
かれ
かのじょ
じぶん
ともだち
bạn bè
かれ
かのじょ
じぶん
ともだち
あかちゃん
em bé
trẻ con, con cái
người trẻ, giới trẻ
người lớn
こども
em bé
trẻ con, con cái
người trẻ, giới trẻ
người lớn
おとな
em bé
trẻ con, con cái
người trẻ, giới trẻ
người lớn
わかもの
em bé
trẻ con, con cái
người trẻ, giới trẻ
người lớn
người cao tuổi
おとしより
おとこ
おんな
おとこのこ
đàn ông, nam giới
おとしより
おとこ
おんな
おとこのこ
phụ nữ, nữ giới
おとしより
おとこ
おんな
おとこのこ
bé trai
おとしより
おとこ
おんな
おとこのこ
おんなのこ
bé gái
người đàn ông
người phụ nữ
công việc
おとこのひと
bé gái
người đàn ông
người phụ nữ
công việc
おんなのひと
bé gái
người đàn ông
người phụ nữ
công việc
しごと
bé gái
người đàn ông
người phụ nữ
công việc
bác sĩ
いしゃ
エンジニア
かいしゃいん
かいごし
kỹ sư
いしゃ
エンジニア
かいしゃいん
かいごし
nhân viên công ty
いしゃ
エンジニア
かいしゃいん
かいごし
hộ lý
いしゃ
エンジニア
かいしゃいん
かいごし
がくせい
sinh viên, học sinh
y tá
giáo viên
công chức
かんごし
sinh viên, học sinh
y tá
giáo viên
công chức
きょうし
sinh viên, học sinh
y tá
giáo viên
công chức
こうむいん
sinh viên, học sinh
y tá
giáo viên
công chức
kinh doanh tự do
じえいぎょう
しゅふ
のうか
アルバイト
nội trợ
じえいぎょう
しゅふ
のうか
アルバイト
nông dân
じえいぎょう
しゅふ
のうか
アルバイト
làm thêm
じえいぎょう
しゅふ
のうか
アルバイト
làm thêm (theo giờ)
パートタイム
かいしゃ
がっこう
びょういん
công ty
パートタイム
かいしゃ
がっこう
びょういん
trường học
パートタイム
かいしゃ
がっこう
びょういん
bệnh viện
パートタイム
かいしゃ
がっこう
びょういん
~で はたらいています
đang làm việc ở ~
sống bằng lương hưu
ねんきんで せいかつしています
đang làm việc ở ~
sống bằng lương hưu
gia đình
~に にています
りょうしん
ちち
かぞく
giống với
~に にています
りょうしん
ちち
かぞく
bố mẹ
~に にています
りょうしん
ちち
かぞく
bố
~に にています
りょうしん
ちち
かぞく
はは
mẹ
tôi
anh chị em
anh trai
わたし
mẹ
tôi
anh chị em
anh trai
きょうだい
mẹ
tôi
anh chị em
anh trai
あに
mẹ
tôi
anh chị em
anh trai
"Anh trai (của người khác)" trong tiếng Nhật là gì (HIRAGANA)
(a)
"Mẹ (của người khác)" trong tiếng Nhật là gì (HIRAGANA)
(a)
"Bố (của người khác)" trong tiếng Nhật là gì (HIRAGANA)
(a)
"Chị (của người khác)" trong tiếng Nhật là gì (HIRAGANA)
(a)
"Em trai (của người khác)" trong tiếng Nhật là gì (HIRAGANA)
(a)
"Em gái (của người khác)" trong tiếng Nhật là gì (HIRAGANA)
(a)
Chị gái
あね
おとうと
いもうと
そふ
Em trai
あね
おとうと
いもうと
そふ
Em gái
あね
おとうと
いもうと
そふ
Ông
あね
おとうと
いもうと
そふ
そぼ
bà
vợ
con/ trẻ con
おっと
bà
chồng
vợ
con/ trẻ con
つま
bà
chồng
vợ
con/ trẻ con
こども
bà
chồng
vợ
con/ trẻ con
"Ông (của người khác)" trong tiếng Nhật là gì (HIRAGANA)
(a)
"Bà(của người khác)" trong tiếng Nhật là gì (HIRAGANA)
(a)
"Chồng (của người khác)" trong tiếng Nhật là gì (HIRAGANA)
(a)
"Vợ (của người khác)" trong tiếng Nhật là gì (HIRAGANA)
(a)
"Con (của người khác)" trong tiếng Nhật là gì (HIRAGANA)
(a)
Cháu (nội/ ngoại)
まご
むすこ
むすめ
con trai
まご
むすこ
むすめ
con gái
まご
むすこ
むすめ
thú cưng
ペット
~を かっています
とり
うさぎ
nuôi ~
ペット
~を かっています
とり
うさぎ
con chim
ペット
~を かっています
とり
うさぎ
con thỏ
ペット
~を かっています
とり
うさぎ
くに
đất nước
nước ngoài
người nước ngoài
du học sinh
がいこく
đất nước
nước ngoài
người nước ngoài
du học sinh
がいこくじん
đất nước
nước ngoài
người nước ngoài
du học sinh
りゅうがくせい
đất nước
nước ngoài
người nước ngoài
du học sinh
