wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÔNG NGHỆ - CUỐI KÌ II

Total questions: 139

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Lập quy trình công nghệ gia công chi tiết là:

a)

Một phần của quy trình thiết kế bản vẽ kĩ thuật

b)

Một phần của quy trình chế tạo cơ khi sau khi đã có bản vẽ kĩ thuật

c)

Một phần của quy trình hoàn thiện sản phẩm cơ khí

d)

Một phần của quy trình bảo dưỡng sản phẩm cơ khí

2.

Mục đính của quy trình công nghệ gia công chi tiết là:

a)

Chọn phôi liệu phù hợp

b)

Xác định trình tự gia công hợp lí các bề mặt của chi tiết

c)

Chọn thiết bị, dụng cụ cắt, dụng cụ đo,… phù hợp với thiết bị và điều kiện sản xuất

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

3.

Bước đầu tiên của quy trình công nghệ gia công chi tiết là:

a)

Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất

b)

Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi

c)

Xác định trình tự các bước gia công chi tiết

d)

Tính toán lượng dư gia công, chế độ cắt và tính thời gian

4.

Bước thứ 2 của quy trình công nghệ gia công chi tiết là:

a)

Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất

b)

Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi

c)

Xác định trình tự các bước gia công chi tiết

d)

Tính toán lượng dư gia công, chế độ cắt và tính thời gian

5.

Bước thứ 3 của quy trình công nghệ gia công chi tiết là:

a)

Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất

b)

Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi

c)

Xác định trình tự các bước gia công chi tiết

d)

Tính toán lượng dư gia công, chế độ cắt và tính thời gian

6.

Trong bước "xác định trình tự các bước gia công chi tiết" cần làm gì?

a)

Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất

b)

Chọn phôi để chế tạo

c)

Chọn phương pháp chế tạo phôi

d)

Tính toán lượng dư gia công, chế độ cắt và tính thời gian

7.

Kĩ sư công nghệ chế tạo máy làm việc tại đâu

a)

Các phòng kĩ thuật hoặc xưởng sản xuất

b)

Các khu công nghiệp

c)

Các trường đại học

d)

Các doanh nghiệp

8.

Chọn thiết bị, dụng cụ cắt, dụng cụ đo, gá lắp,… cần quan tâm đến điều gì?

a)

Phù hợp với thiết bị và điều kiện sản xuất

b)

Đảm bảo chất lượng của sản phẩm theo yêu cầu của bản vẽ với chi phí thấp

c)

Đảm bảo chất lượng của sản phẩm theo yêu cầu của bản vẽ với năng suất cao,

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

9.

Để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết cần có mấy bước chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Trong quá trình tiện bước 1,2, 3 khi gia công chi tiết mặt bích để tránh sai số do gá đặt khi gia công ta cần làm gì?

a)

Giữ nguyên máy tiện

b)

Giữ nguyên gá đặt

c)

Kẹp chặt phôi

d)

Giữ nguyên máy tiện, gá đặt đồng thời kẹp chặt phôi

11.

Lựa chọn phôi cần quan tâm tới tiêu chí nào?

a)

Phù hợp với hình dạng của sản phẩm theo điều kiện sản xuất đã cho

b)

Phù hợp kích thước của sản phẩm theo điều kiện sản xuất đã cho

c)

Phù hợp với chất liệu làm sản phẩm theo điều kiện sản xuất đã cho

d)

Cả 3 đáp án trên

12.

Trước khi chọn phôi cần làm gì?

a)

Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất

b)

Tính toán lượng dự gia công

c)

Chọn phương pháp chế tạo phôi

d)

Xác định trình tự các bước gia công chi tiết

13.

Vì sao cần lựa chọn thiết bị , đồ gá, dụng cụ gia công, định mức thời gian, bậc thợ?

a)

Để tính toán chi phí gia công thấp nhất

b)

Để gia công chi tiết với năng suất cao

c)

Để đảm bảo chất lượng sản phẩm theo yêu cầu của bản vẽ

d)

Cả 3 đáp án trên

14.

Trên thị trường không có loại máy phay nào sau đây?

a)

Máy phay đứng

b)

Máy phay nằm

c)

Máy phay giường

d)

Máy phay NCC

15.

Để gia công chi tiết trên cần sử dụng phôi có dạng hình gì?

a)

Hình tròn

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình trụ

d)

Hình tam giác

16.

Để gia công chi tiết trên cần sử dụng phôi có đường kính bao nhiêu?

a)

10 mm

b)

15 mm

c)

20 mm

d)

25 mm

17.

Để gia công chi tiết trên cần sử dụng phôi có chiều dài bao nhiêu?

a)

10 mm

b)

30 mm

c)

40 mm

d)

60 mm

18.

Dao vai có thể dùng để tiện bộ phần nào khi gia công chi tiết mặt bích?

a)

Tiện mặt đầu

b)

Tiện trụ

c)

Vát mép

d)

Vát mép hai đầu trụ

19.

Công việc của kĩ sư công nghệ chế tạo máy là gì?

a)

Thiết kế chi tiết

b)

Lập quy trình công nghệ chế tạo sản phẩm, khuôn mẫu cơ khí

c)

Tư vấn

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

20.

Đặc điểm chi tiết mặt bích trong bản vẽ chi tiết sau?

a)

Chi tiết được làm bằng inox gồm hai phần có đường kính khác nhau

b)

Chi tiết được làm bằng thép gồm hai phần có đường kính giống nhau

c)

Trên đường kính lớn của chi tiết có 4 lỗ khoan bậc

d)

Trên đường kính nhỏ của chi tiết có 4 lỗ khoan bậc

21.

Khi chọn phôi để gia công chi tiết mặt bích cần quan tâm điều gì?

a)

Đường kính phôi phải lớn hơn đường kính lớn nhất của chi tiết

b)

Đường kính phôi phải đúng bằng đường kính lớn nhất của chi tiết

c)

Chiều dài phôi phải bằng chiều dài chi tiết

d)

Chiều dài phôi nhỏ hơn chiều dài chi tiết

22.

Hình vẽ sau mô tả bước gia công nào khi gia công chi tiết mặt bích?

a)

Tiện trụ 100 dài 20mm

b)

Tiện (khỏa) mặt đầu

c)

Vát mép

d)

Đảo đầu, tiện mặt đầu thứ hai cách bậc 20 mm

23.

Hình vẽ sau mô tả bước gia công nào khi gia công chi tiết mặt bích?

a)

Tiện (khỏa) mặt đầu

b)

Tiện trụ 100 dài 20mm

c)

Vát mép

d)

Đảo đầu, tiện mặt đầu thứ hai cách bậc 20 mm

24.

Khi gia công chi tiết mặt bích, để tiện trụ 50 dài 20mm và tiện vai bậc cần sử dụng loai dao nào?

a)

Dao đầu cong

b)

Dao vai

c)

Dao đầu cong và dao vai

d)

Dao đầu cong hoặc dao vai

25.

Khi gia công chi tiết mặt bích, để lấy dấu và khoan lỗ bậc ∅14 sâu 9mm cần sử dụng loại mũi khoan nào?

a)

Mũi khoan

b)

Mũi khoan bậc

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

26.

Để gia công chi tiết mặt bích cần sử dụng mấy loại dao tiện?

a)

1 loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

Không cần sử dụng dao tiện

27.

Để gia công chi tiết mặt bích cần thực hiện bao nhiêu bước?

a)

5 bước

b)

6 bước

c)

7 bước

d)

8 bước

28.

Khái niệm về quá trình sản xuất cơ khí

a)

Quá trình con người tác động vào vật liệu cơ khí thông qua các công cụ sản xuất để tạo thành các sản phẩm hoàn chỉnh

b)

Quá trình con người tác động vào dụng cụ cơ khí thông qua các công cụ sản xuất để tạo thành các sản phẩm hoàn chỉnh

c)

Quá trình gia công mà khối lượng vật liệu vẫn được giữ nguyên

d)

Quá trình vận hành các máy, thiết bị, chi tiết phục vụ cho sản xuất và đời sống

29.

Bước đầu tiên trong quá trình sản xuất cơ khí là gì?

a)

Công nghệ chế tạo phôi

b)

Gia công tạo hình sản phẩm

c)

Lắp ráp sản phẩm

d)

Đóng gói sản phẩm

30.

Bước cuối cùng trong quá trình sản xuất cơ khí là gì?

a)

Công nghệ chế tạo phôi

b)

Gia công tạo hình sản phẩm

c)

Xử lí và bảo vệ

d)

Đóng gói sản phẩm

31.

Để đảm bảo đầu vào cho các bước tiếp theo, phôi cần đảm bảo yêu cầu gì?

a)

Đảm bảo yêu cầu về vật liệu

b)

Đảm bảo yêu cầu về hình dáng hình học

c)

Đảm bảo yêu cầu về cơ tính

d)

Cả 3 đáp án trên

32.

Có thể kiểm tra phôi bằng cách nào?

a)

Kiểm tra ngoại quan và kiểm tra chất lượng bên trong

b)

Kiểm tra ngoại quan về hình dáng, kích thước,..

c)

Kiểm tra chất lượng trên trong như rỗ khí, ứng xuất dư

d)

Một đáp án khác

33.

Lựa chọn phôi có thể dựa vào yếu tố nào?

a)

Quy mô sản xuất (khối, loạt, đơn chiếc)

b)

Đặc điểm sản phẩm (phức tạp, đơn giản)

c)

Điều kiện làm việc của chi tiết (môi trường hơi nước, muối, acid,...)

d)

Cả 3 đáp án trên

34.

Phương pháp đóng gói thường gặp là gì? Chọn đáp án đúng nhất

a)

Đóng gói bằng tay

b)

Đóng gói bằng máy tự động

c)

Đóng gói bằng robot công nghiệp

d)

Đóng gói thủ công và đóng gói tự động

35.

"Sử dụng các phương pháp gia công vật liệu tác động vào phôi để tạo ra các chi tiết, sản phẩm đáp ứng các yêu cầu kĩ thuật" là bản chất của giai đoạn nào trong quá trình sản xuất cơ khí?

a)

Gia công tạo hình sản phẩm

b)

Xử lí và bảo vệ

c)

Lắp ráp sản phẩm

d)

Đóng gói sản phẩm

36.

"Quá trình sử dụng các biện pháp kĩ thuật khác nhau để thay đổi cơ tính và chất lượng bề mặt của chi tiết" là bản chất của giai đoạn nào trong quá trình sản xuất cơ khí?

a)

Gia công tạo hình sản phẩm

b)

Xử lí và bảo vệ

c)

Lắp ráp sản phẩm

d)

Đóng gói sản phẩm

37.

"Quá trình liên kết các chi tiết máy lại với nhau để tạo thành sản phẩm hoàn thiện" là bản chất của giai đoạn nào trong quá trình sản xuất cơ khí?

a)

Gia công tạo hình sản phẩm

b)

Xử lí và bảo vệ

c)

Lắp ráp sản phẩm

d)

Đóng gói sản phẩm

38.

Công đoạn mô tả trong hình ảnh sau là gì?

a)

Gia công

b)

Chế tạo phôi

c)

Kiểm tra

d)

Đóng gói

39.

Công đoạn mô tả trong hình ảnh sau là gì?

a)

Gia công

b)

Chế tạo phôi

c)

Kiểm tra

d)

Đóng gói

40.

Trình tự của quá trình sản xuất cơ khí là:

a)

Gia công -> chế tạo phôi -> kiểm tra -> lắp ráp -> đóng gói

b)

Gia công -> chế tạo phôi -> lắp ráp -> kiểm tra -> đóng gói

c)

Chế tạo phôi -> Gia công -> xử lí và bảo vệ -> lắp ráp -> đóng gói

d)

Chế tạo phôi -> Gia công -> lắp ráp -> kiểm tra -> đóng gói

41.

Công nghệ chế tạo phôi gồm các phương nào?

a)

Đúc, rèn, đập, hàn,...

b)

Tiện, phay, bào, khoan,...

c)

Nhiệt luyện, mạ sơn, anod,...

d)

Đúc, tiện, nhiệt luyện,...

42.

Công nghệ gia công tạo hình sản phẩm gồm các phương nào?

a)

Đúc, rèn, đập, hàn,...

b)

Tiện, phay, bào, khoan,...

c)

Nhiệt luyện, mạ sơn, anod,...

d)

Đúc, tiện, nhiệt luyện,...

43.

Công nghệ xử lí và bảo vệ gồm các phương nào?

a)

Đúc, rèn, đập, hàn,...

b)

Tiện, phay, bào, khoan,...

c)

Nhiệt luyện, mạ sơn, anod,...

d)

Đúc, tiện, nhiệt luyện,...

44.

Chọn phát biểu sai:

a)

Một đối tượng có thể là sản phẩm của một quá trình sản xuất này nhưng nó có thể được coi là phôi hoặc bán thành phần trong một quá trình sản xuất khác

b)

Tên gọi phôi và sản phẩm có tính chất tuyệt đối, một đối tượng đã là phôi thì không thể được gọi là sản phẩm.

c)

Tên gọi phôi và sản phẩm có tính chất tương đối

d)

Một đối tượng có thể vừa là phôi vừa là sản phẩm trong các quá trình sản xuất khác nhau

45.

Có bao nhiêu phương pháp lắp ráp?

a)

2 phương pháp

b)

3 phương pháp

c)

4 phương pháp

d)

5 phương pháp

46.

Phương pháp lắp chọn là:

a)

Nếu lấy bất cứ một chi tiết nào đó đem lắp vào vị trí của nó trong sản phẩm lắp mà không cần sửa chữa hay điều chỉnh gì mà vẫn đảm bảo mọi tính chất lắp ráp theo yêu cầu thiết kế

b)

Thực hiện bằng cách đo đạc, phân loại các chi tiết thành nhóm đảm bảo yêu cầu mối lắp

c)

Thực hiện bằng cách sửa chữa kích thước của chi tiết để đảm bảo yêu cầu của mối lắp

d)

Một đáp án khác

47.

Phương pháp lắp lẫn hoàn toàn là:

a)

Nếu lấy bất cứ một chi tiết nào đó đem lắp vào vị trí của nó trong sản phẩm lắp mà không cần sửa chữa hay điều chỉnh gì mà vẫn đảm bảo mọi tính chất lắp ráp theo yêu cầu thiết kế

b)

Thực hiện bằng cách đo đạc, phân loại các chi tiết thành nhóm đảm bảo yêu cầu mối lắp

c)

Thực hiện bằng cách sửa chữa kích thước của chi tiết để đảm bảo yêu cầu của mối lắp

d)

Một đáp án khác

48.

Phương pháp lắp sửa là:

a)

Nếu lấy bất cứ một chi tiết nào đó đem lắp vào vị trí của nó trong sản phẩm lắp mà không cần sửa chữa hay điều chỉnh gì mà vẫn đảm bảo mọi tính chất lắp ráp theo yêu cầu thiết kế

b)

Thực hiện bằng cách đo đạc, phân loại các chi tiết thành nhóm đảm bảo yêu cầu mối lắp

c)

Thực hiện bằng cách sửa chữa kích thước của chi tiết để đảm bảo yêu cầu của mối lắp

d)

Một đáp án khác

49.

" Thuận tiện cho quá trình vận chuyển" là yêu cầu của công đoạn nào trong quá trình sản xuất cơ khí là gì?

a)

Công nghệ chế tạo phôi

b)

Gia công tạo hình sản phẩm

c)

Xử lí và bảo vệ

d)

Đóng gói sản phẩm

50.

Để tạo hình các chi tiết không quá phức tạp bằng các kĩ thuật như rèn, đập nóng, đập nguội,... người ta thường sử dụng phương pháp gia công nào?

a)

Phương pháo gia công tiện

b)

Phương pháp gia công phay

c)

Phương pháp gia công khoan

d)

Phương pháp gia công áp lực

51.

"Đồng hồ đo" dùng để kiểm tra trong giai đoạn nào của quá trình sản xuất cơ khí?

a)

Chế tạo phôi

b)

Gia công tạo hình sản phẩm

c)

Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt chi tiết

d)

Lắp ráp sản phẩm

52.

"Máy đo nhám bề mặt" dùng để kiểm tra trong giai đoạn nào của quá trình sản xuất cơ khí?

a)

Chế tạo phôi

b)

Gia công tạo hình sản phẩm

c)

Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt chi tiết

d)

Lắp ráp sản phẩm

53.

Hình ảnh sau mô tả giai đoạn nào của quá trình sản xuất cơ khí?

a)

Chế tạo phôi

b)

Gia công tạo hình sản phẩm

c)

Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt chi tiết

d)

Lắp ráp sản phẩm

54.

Bu lông và đai ốc sử dụng phương pháp lắp ráp nào?

a)

Phương pháp lắp lẫn hoàn toàn

b)

Phương pháp lắp chọn

c)

Phương pháp lắp sửa

d)

Một phương pháp khác

55.

Phương pháp nào đang thực hiện để xử lí bề mặt vỏ ô tô?

a)

Phương phóa xử lí nhiệt

b)

Phương pháp hóa học: thấm carbon

c)

Phương pháp sơn

d)

Phương pháp mạ kim loại

56.

Phương pháp chế tạo phôi được ứng dụng trong sản phẩm sau là:

a)

Phương pháp đúc

b)

Phương pháp gia công áp lực

c)

Phương pháp hàn

d)

Phương pháp mài

57.

Phương pháp chế tạo phôi được ứng dụng trong sản phẩm sau là:

a)

Phương pháp đúc

b)

Phương pháp gia công áp lực

c)

Phương pháp hàn

d)

Phương pháp mài

58.

Máy tự động là máy hoàn thành một nhiệm vụ nào đó?

a)

Theo chương trình không có sẵn, không có sự tham gia trực tiếp của con người

b)

Theo chương trình định trước, không có sự tham gia trực tiếp của con người

c)

Theo chương trình định trước, có sự tham gia trực tiếp của con người

d)

Theo chương trình không có sẵn, có sự tham gia trực tiếp của con người

59.

Máy tự động chia thành:

a)

Máy tự động cứng

b)

Máy tự động mềm

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

60.

"Là thiết bị tự động đa chức năng hoạt động theo chương trình nhằm phục vụ tự động hóa các quá trình sản xuất" là khái niệm:

a)

Người máy công nghiệp

b)

Dây chuyền tự động

c)

Máy tự động

d)

Đáp án khác

61.

Máy tiện CNC là:

a)

Máy tự động

b)

Máy tự động cứng

c)

Máy tự động mềm

d)

Người máy công nghiệp

62.

Người máy công nghiệp là?

a)

Thiết bị có khả năng thay đổi, chuyển động, xử lý thông tin

b)

Máy tự động cứng.

c)

Thiết bị tự động mềm đa chức năng

d)

Một thiết bị tự động mềm đa chức năng có khả năng thay đổi, chuyển động, xử lý thông tin.

63.

Khái niệm về máy tự động cứng:

a)

Điều khiển bằng cơ khí nhờ các cơ cấu cam.

b)

Có thể thay đổi chương trình hoạt động một cách dễ dàng để gia công các loại chi tiết khác nhau

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Đáp án khác

64.

Khái niệm về máy tự động mềm:

a)

Điều khiển bằng cơ khí nhờ các cơ cấu cam.

b)

Có thể thay đổi chương trình hoạt động một cách dễ dàng để gia công các loại chi tiết khác nhau

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Đáp án khác

65.

Khái niệm dây chuyền tự động:

a)

Là máy hoàn thành một nhiệm vụ nào đó theo một chương trình định trước mà không có sự tham gia trực tiếp của con người.

b)

Là thiết bị tự động hoạt động theo chương trình nhằm phục vụ tự động hóa các quá trình sản xuất.

c)

Là tổ hợp các máy và thiết bị tự động được sắp xếp theo một trật tự xác định để thực hiện các công việc khác nhau nhằm hoàn thành một sản phẩm nào đó.

d)

Cả 3 đáp án trên

66.

Khái niệm người máy công nghiệp:

a)

Là máy hoàn thành một nhiệm vụ nào đó theo một chương trình định trước mà không có sự tham gia trực tiếp của con người.

b)

Là thiết bị tự động hoạt động theo chương trình nhằm phục vụ tự động hóa các quá trình sản xuất.

c)

Là tổ hợp các máy và thiết bị tự động được sắp xếp theo một trật tự xác định để thực hiện các công việc khác nhau nhằm hoàn thành một sản phẩm nào đó.

d)

Cả 3 đáp án trên

67.

Các thành phần cơ bản của dây chuyền sản xuất tự động bao gồm:

a)

Robot hỗ trợ, robot chức năng

b)

Máy công tác thực hiện công đoạn trong quá trình sản xuất

c)

Băng tàu hoặc các thiết bị vận chuyển di động

d)

Cả 3 đáp án trên

68.

Công dụng của rô bốt là:

a)

Dùng trong các dây chuyền sản xuất công nghiệp

b)

Thay thế con người làm việc ở môi trường nguy hiểm

c)

Thay thế con người làm việc ở môi trường độc hại

d)

Cả 3 đáp án trên

69.

Công dụng dây chuyền tự động trong sản xuất công nghiệp?

a)

Thay thế con người trong sản suất.

b)

Thao tác kĩ thuật chính xác.

c)

Năng suất lao động cao.

d)

Cả 3 đáp án trên

70.

Con người tham gia vào hoạt động của máy tự động như thế nào?

a)

Tham gia trực tiếp

b)

Tham gia gián tiếp

c)

Tham gia trực tiếp và gián tiếp

d)

Đáp án khác

71.

Rô bôt làm việc ở đâu?

a)

Thám hiểm mặt trăng

b)

Thám hiểm đáy biển

c)

Hầm lò

d)

Cả 3 đáp án trên

72.

Lợi ích từ việc sử dụng dây chuyền tự động là:

a)

Nâng cao năng suất

b)

Hạ giá thành sản phẩm

c)

Nâng cao năng suất và hạ giá thành sản phẩm

d)

Đáp án khác

73.

Công việc chính của robot chức năng:

a)

Hỗ trợ các tác vụ phụ như cấp phôi, lấy chi tiết,...

b)

Thực hiện trực tiếp một công đoạn trong quá trình sản xuất sản phẩm

c)

Kết nối chi tiết giữa các máy trong dây chuyền

d)

Một đáp án khác

74.

Dây chuyền sản xuất tự động cứng không có đặc điểm nào sau đây:

a)

Năng suất và ổn định cao

b)

Chi phí đầu tư không quá cao

c)

Dễ dàng thay đổi chương trình để gia công chế tạo các chi tiết cơ khí khác nhau

d)

Thay đổi chương trình sản xuất cần thiết kế, chế tạo lại cơ cấu điều khiển, hiệu chỉnh lại các máy

75.

Dây chuyền sản xuất tự động mềm không có đặc điểm nào sau đây:

a)

Chi phí đầu tư không quá lớn

b)

Độ ổn định thường không cao do các thiết bị thường chứa nhiều linh kiện điện tử

c)

Độ linh hoạt cao

d)

Năng suất cao

76.

Đâu không phải là vai trò của robot chức năng

a)

Hàn

b)

Sơn

c)

Cấp phôi

d)

Lắp ráp

77.

Em hãy cho biết có loại máy tự động nào sau đây?

a)

Máy tự động cứng

b)

Máy tự động mềm

c)

Máy tự động phối hợp

d)

Cả A và B đều đúng

78.

Chức năng của robot sau trong dây chuyền sản xuất là gì?

a)

Robot đóng gói

b)

Robot gia công

c)

Robot vận chuyển

d)

Robot lắp ráp

79.

Chức năng của robot sau trong dây chuyền sản xuất là gì?

a)

Robot đóng gói

b)

Robot gia công

c)

Robot vận chuyển

d)

Robot lắp ráp

80.

Chức năng của robot sau trong dây chuyền sản xuất là gì?

a)

Robot đóng gói

b)

Robot gia công

c)

Robot vận chuyển

d)

Robot lắp ráp

81.

Chức năng của robot sau trong dây chuyền sản xuất là gì?

a)

Robot đóng gói

b)

Robot gia công

c)

Robot vận chuyển

d)

Robot lắp ráp

82.

Để thực hiện trực tiếp một công đoạn trong quá trình sản xuất, người ta sử dụng loại robot nào?

a)

Robot cấp phôi

b)

Robot gia công

c)

Robot vận chuyển

d)

Robot hỗ trợ

83.

Dây chuyền sản xuất tự động cứng điều khiển hoạt động của máy nhờ cơ cấu nào?

a)

Sử dụng kết cấu cam để điều khiển hoạt động

b)

Sử dụng bằng kĩ thuật số thông qua máy tính

c)

Sử dụng bằng giọng nói để điều khiển hoạt động

d)

Sử dụng bằng âm thanh để điều khiển hoạt động

84.

Nhiệm vụ chính của robot trong hình trong quá trình sản xuất là:

a)

Robot cấp phôi

b)

Robot gia công

c)

Robot vận chuyển

d)

Robot hỗ trợ

85.

Cam phẳng hoạt động dựa theo nguyên lý nào?

a)

Hoạt động dựa theo chuyển động trong một mặt phẳng

b)

Hoạt động dựa theo chuyển đọng trong các mặt song song nhau

c)

Hoạt động dựa theo chuyển động trong các mặt phẳng không song song với nhau

d)

Hoạt động dựa theo chuyển động trong một mặt phẳng hoặc các mặt song song nhau.

86.

Máy tiện CNC là:

a)

Máy tự động

b)

Máy tự động cứng

c)

Máy tự động mềm

d)

Người máy công nghiệp

87.

Cách mạng công nghiệp 4.0 dựa trên những lĩnh vực nào?

a)

Kĩ thuật số, công nghệ sinh học, toán học

b)

Kĩ thuật số, công nghệ sinh học, vật lí

c)

Kĩ thuật số, công nghệ, toán học, vật lí

d)

Kĩ thuật số, toán học, vật lí

88.

Những thành tố chính của công nghễ kĩ thuật số là:

a)

Dữ liệu lớn

b)

kết nối vạn vật

c)

trí tuệ nhân tạo

d)

Cả 3 đáp án trên

89.

Công nghệ IIoT được sử dụng chủ yếu trong lĩnh vực nào?

a)

Trong đời sống, sinh hoạt

b)

Trong học tập

c)

Trong sản xuất công nghiệp

d)

Trong lĩnh vực giao thông vận tải

90.

Nhiệm vụ chính của Al là:

a)

Học từ các dữ liệu đã có

b)

Lưu trữ, phân tích dữ liệu

c)

Phân tích dữ liệu

d)

Thu thập dữ liệu qua IoT

91.

Nhiệm vụ chính của Big Data là:

a)

Học từ các dữ liệu đã có

b)

Lưu trữ, phân tích dữ liệu

c)

Phân tích dữ liệu

d)

Thu thập dữ liệu qua Io

92.

Nhiệm vụ chính của IOT là:

a)

Học từ các dữ liệu đã có

b)

Lưu trữ, phân tích dữ liệu

c)

Phân tích dữ liệu

d)

Thu thập dữ liệu qua IoT

93.

Gia công thông minh dựa vào

a)

Các hệ thống vật lí không gian mạng

b)

Các hệ thống công nghệ không gian mạng

c)

Các hệ thống điều khiển từ xa

d)

Các hệ thống dữ liệu đã thu thập

94.

Tín hiệu vật lí được phản ánh lên đối tượng ảo nhờ

a)

Công nghệ mô phỏng

b)

Công nghệ IoT để hiển thị, mô phỏng

c)

Công nghệ sinh học

d)

Công nghệ ph

95.

Tín hiệu vật lí được phản ánh lên đối tượng ảo nhờ

a)

Công nghệ mô phỏng

b)

Công nghệ IoT để hiển thị, mô phỏng

c)

Công nghệ sinh học

d)

Công nghệ phân tích

96.

Dữ liệu lớn có mục đích gì?

a)

Tiếp nhận, lưu trữ và phân tích dữ liệu

b)

Khai thác các dữ liệu đã thu thập

c)

Thu thập các thông số của các thiết bị., máy móc trong quá trình hoạt động

d)

Dự đoán tình trạng và thời điểm cần bảo dưỡng, thay thế thiết bị, linh kiện trong máy

97.

Công nghệ lết nối vạn vật trong công nghiệp (IIoT) có mục đích gì?

a)

Tiếp nhận, lưu trữ và phân tích dữ liệu

b)

Khai thác các dữ liệu đã thu thập

c)

Thu thập các thông số của các thiết bị, máy móc trong quá trình hoạt động

d)

Dự đoán tình trạng và thời điểm cần bảo dưỡng, thay thế thiết bị, linh kiện trong máy

98.

Cách mạng công nghiệp 4.0 dựa trên mấy lĩnh vực chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

99.

Nhiệm vụ của trí tuệ nhân tạo là:

a)

Khai thác các dữ liệu đã thu thập, xử lí trước đó

b)

Dự đoán tình trạng cần bảo dưỡng các thiết bị, linh kiện trong máy

c)

Dự đoán thời đểm cần thay thế thiết bị, linh kiện trong máy

d)

Cả 3 đáp án trên

100.

Đâu không phải là tác động của cách mạng công nghiệp lần thứ 4 trong tự động hóa quá trình sản xuất

a)

Gia công thông minh

b)

Giám sát thông minh giúp giám sát tiêu thụ năng lượng tốt hơn

c)

Sửa chữa thông minh

d)

Điều khiển thông minh

101.

Đối tượng ảo trong gia công thông minh có thể sử dụng để:

a)

Mô phỏng

b)

Dự đoán

c)

Ra quyết định

d)

Cả 3 đáp án trên

102.

Simulation là tên gọi của công nghệ nào?

a)

Điện toán đám mây

b)

Mô phỏng

c)

Thực tế tăng cường

d)

Robot tự quyết

103.

Augmented Reality là tên gọi của công nghệ nào?

a)

Điện toán đám mây

b)

Mô phỏng

c)

Thực tế tăng cường

d)

Robot tự quyết

104.

Autonomous Robot là tên gọi của công nghệ nào?

a)

Điện toán đám mây

b)

Mô phỏng

c)

Thực tế tăng cường

d)

Robot tự quyết

105.

Addtitive Manufacturing là tên gọi của công nghệ nào?

a)

Điện toán đám mây

b)

Mô phỏng

c)

Thực tế tăng cường

d)

Sản xuất đắp dần

106.

Mỗi đối tượng vật lí sẽ tồn tại mấy đối tượng ảo

a)

Một đối tượng ảo

b)

Hai đối tượng ảo

c)

Vô số đối tượng ảo

d)

Không có đối tượng ảo

107.

Vai trò của giám sát thông minh:

a)

Cung cấp trực quan về những dữ liệu cần quan sát

b)

Cảnh báo khi xảy ra bất thường trong máy móc hoặc công cụ

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

108.

Công nghệ in 3D trong lĩnh vực cơ khí thuộc nhóm công nghệ nào sau đây:

a)

Điện toán đám mây

b)

Mô phỏng

c)

Sản xuất đắp dần

d)

Robot tự quyết

109.

Để điểu khiển thông minh người ta chủ yếu thực hiện thông qua nền tảng hỗ trợ nào?

a)

Đám mây

b)

Thực tế ảo

c)

Thực tế tăng cường

d)

Sản xuất đắp đần

110.

Quá trình hình thành sản phẩm trong nhà máy thông minh ứng dụng thành tựu Cách mạng công nghệ lần thứ 4

a)

Sản xuất -> phát triển sản phẩm -> đóng gói -> vận chuyển

b)

Nghiên cứu -> sản xuất -> đóng gói -> phát triển sản phẩm

c)

Nghiên cứu, phát triển sản phẩm -> sản xuất -> đóng gói -> vận chuyển

d)

Đóng gói -> vận chuyển -> sản xuất -> nghiên cứu, phát triển sản phẩm

111.

Khi xem các bộ phim trên nền tảng trực tuyến Netflix, người dùng thường được đề xuất các bộ phim dựa trên lịch sử xem phim của họ. Netflix đã sử dụng công nghệ nào sau đây?

a)

Dữ liệu lớn

b)

Internet vạn vật

c)

Trí tuệ nhân tạo

d)

Robot phân tích

112.

Doanh nghiệp Việt Nam gặp khó khăn gì khi triển khai các dự án nông nghiệpcông nghệ cao?

a)

Ưu đãi của nhà nước về thuế, đất đai, hạ tầng

b)

Chi phí đầu tư lớn

c)

Lao động nông nghiệp phần lớn chưa qua đào tạo

d)

Tất cả các đáp án trên

113.

Lựa chọn nào sau đây không phải công nghệ 4.0 áp dụng trong sản xuất công nghiệp?

a)

Robot cơ khí - điện tử

b)

Sản xuất đắp dần

c)

Mô phỏng trong sản xuất

d)

Thực tế ảo tăng cường

114.

Lựa chọn nào dưới đây không phải xu hướng ứng dụng trong ngành sản xuất công nghiệp?

a)

Công nghệ sản xuất 360 độ

b)

Xây dựng các nhà máy thông minh

c)

Cả A và B

d)

Công nghệ BIM

115.

Hệ thống cơ khí động lực gồm những bộ phận nào?

a)

Nguồn động lực, hệ thống truyền lực

b)

Nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy công tác

c)

Nguồn động lực, máy công tác

d)

Máy công tác, hệ thống truyền lực

116.

Vai trò của bộ phận nguồn động lực là gì

a)

Là bộ phận cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động

b)

Là bộ phần có vai trò truyền và biến đổi năng lượng từ nguồn động lực đến máy công tác

c)

Là bộ phận có vai trò đảm bảo cho hệ thống làm việc ở các môi trường, điều kiện khác nhau.

d)

Một đáp án khác

117.

Vai trò của bộ phận hệ thống truyền lực là gì

a)

Là bộ phận cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động

b)

Là bộ phần có vai trò truyền và biến đổi năng lượng từ nguồn động lực đến máy công tác

c)

Là bộ phận có vai trò đảm bảo cho hệ thống làm việc ở các môi trường, điều kiện khác nhau.

d)

Một đáp án khác

118.

Vai trò của bộ phận máy công tác là gì

a)

Là bộ phận cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động

b)

Là bộ phần có vai trò truyền và biến đổi năng lượng từ nguồn động lực đến máy công tác

c)

Là bộ phận có vai trò đảm bảo cho hệ thống làm việc ở các môi trường, điều kiện khác nhau.

d)

Một đáp án khác

119.

Xe chuyên dụng là các loại máy cơ khí động lực có đặc điểm:

a)

Là các xe hoạt động trên đường bộ

b)

Là các xe có bánh xe đàn hồi

c)

Là các xe có bánh xe hoặc bánh xích hoạt động trên mặt đất

d)

Một đáp án khác

120.

Các nguồn động lực cung cấp năng lượng phổ biến là:

a)

Động cơ đốt trong

b)

Động cơ tua bin

c)

Động cơ điện

d)

Cả 3 đáp án trên

121.

Thiết bị sau có tên gọi là gì?

a)

Hệ thống truyền động thủy lực thể tích

b)

Hệ thống truyền lực cơ khí

c)

Hệ thống truyền động thủy động

d)

Động cơ đốt trong

122.

Thiết bị sau có tên gọi là gì?

a)

Động cơ đốt trong

b)

Động cơ tua bin

c)

Hệ thống truyền động thủy động

d)

Bánh xe

123.

Thiết bị sau có tên gọi là gì?

a)

Động cơ đốt trong

b)

Động cơ điện

c)

Chân vịt

d)

Cánh quạt

124.

Hệ thống cơ khí động lực gồm mấy bộ phận?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

125.

Bộ phận nào dưới đây thuộc nguồn động lực?

a)

b)

c)

d)

126.

Bộ phận nào dưới đây thuộc hệ thống truyền lực ?

a)

b)

c)

d)

127.

Bộ phận nào dưới đây thuộc máy công tác?

a)

b)

c)

d)

128.

Xe nào sau đây không thuộc lại xe chuyên dụng thường gặp?

a)

Xe lâm nghiệp

b)

Xe nông nghiệp

c)

Ô tô

d)

Xe công trình

129.

Máy cơ khí động lực điển hình không được phân biệt thành loại phương tiện nào?

a)

ô tô và xe chuyên dụng

b)

Tàu thủy

c)

Máy bay

d)

Khinh khí cầu

130.

Tàu thủy là loại hệ thống cơ khí động lực, trong đó máy công tác là:

a)

Các bánh xe đàn hồi để hoạt động trên đường bộ

b)

Cánh quạt (chân vịt) để hoạt động trên mặt nước

c)

Cánh quạt hoạt cánh bằng kết hợp với cánh quạt để hoạt động trên không

d)

Một đáp án khác

131.

Máy bay là loại hệ thống cơ khí động lực, trong đó máy công tác là:

a)

Các bánh xe đàn hồi để hoạt động trên đường bộ

b)

Cánh quạt (chân vịt) để hoạt động trên mặt nước

c)

Cánh quạt hoạt cánh bằng kết hợp với cánh quạt để hoạt động trên không

d)

Một đáp án khác

132.

Các hệ thống cơ khí động lực có vai trò như thế nào trong sản xuất và đời sống xã hội?

a)

Giúp hoạt động sản xuất và đời sống đạt năng suất, chất lượng và hiệu quả hơn

b)

Là nguồn động lực giúp ngành công nghiệp hỗ trợ phát triển

c)

Giúp gia tăng giá trị sản phẩm công nghiệp cũng như gia tăng tiềm lực an ninh, quốc phòng

d)

Cả 3 đáp án trên

133.

Các máy cơ khí động lực hoạt động trên mặt nước là:

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

134.

Máy sau thuộc nhóm các máy cơ khí động lực nào?

a)

Ô tô

b)

Xe chuyên dụng

c)

Tàu thủy

d)

Máy bay

135.

Xe quân sự, xe công trình thuộc nhóm các loại máy cơ khí động lực nào?

a)

ô tô

b)

Xe chuyên dụng

c)

Tàu thủy

d)

Máy bay

136.

Ngoài máy móc cơ khí động lực còn bao gồm:

a)

Tàu hỏa

b)

Trạm nguồn

c)

Hệ thống thủy lực

d)

Cả 3 đáp án trên

137.

Hệ thống cơ khí động lực hoạt động trong không trung là:

a)

Tàu vũ trụ

b)

Tàu thủy

c)

Ô tô

d)

Máy công nghiệp

138.

Đặc điểm của máy bay là:

a)

Chuyển động nhanh

b)

Đòi hỏi hạ tầng phức tạp

c)

Phù hợp với những vùng ít dân cư

d)

Phù hợp khi di chuyển ở khoảng cách xa trong thời gian hạn chế

139.

Đặc điểm nào sau đây không có ở tàu thủy

a)

Có sức chuyên chở rất lớn

b)

Thường sử dụng trong vận tải hàng hóa quốc tế

c)

Tốc độ chuyển động rất nhanh

d)

Cần đến hạ tầng cụm cảng lớn