wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn thi

Total questions: 221

Worksheet time: 2hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

chế độ ăn uống cân bằng, điều độ

(a)  

2.

thực phẩm hữu cơ

/ɔːˈɡæn.ɪk/ /fuːd/

(a)  

3.

tập luyện cường độ cao

(a)  

4.

giữ cơ thể ko mất nước

/haɪˈdreɪt/

(a)  

5.

quan tâm đến sức khoẻ

/helθ/ /ˈkɒn.ʃəs/

(a)  

6.

/ˈreɡ.jə.lər/ /ˈtʃek.ʌp/

đi khám định kỳ

(a)  

7.

/dɪˈziːz prɪˈvenʃn/

phòng chống bệnh tật

(a)  

8.

tư tưởng lạc quan

/ˌɑːptɪˈmɪstɪk/

(a)  

9.

tăng cường trao đổi chất

/məˈtæbəlɪzəm/

(a)  

10.

ăn rau quả tươi

(a)  

11.

hạn chế lượng đường nạp vào

(a)  

12.

Bổ dưỡng

/nuˈtrɪʃəs/

(a)  

13.

Lành mạnh, tốt cho sức khoẻ

/ˈhəʊlsəm/

(a)  

14.

Thực phẩm hữu cơ

(a)  

15.

Giàu chất xơ

/ˈfaɪbər/

(a)  

16.

Có nguồn gốc từ thực vật

(a)  

17.

Ngũ cốc nguyên hạt

(a)  

18.

Thịt nạc

(a)  

19.

Thực phẩm siêu bổ dưỡng

/ˈsuːpərfuːd/

(a)  

20.

Đồ ăn vặt, không bổ dưỡng

(a)  

21.

Nhiều dầu mỡ

(a)  

22.

Thực phẩm chế biến sẵn

/ˈprɑːses/

(a)  

23.

Đồ ngọt nhiều đường

/ˈʃʊɡəri/

(a)  

24.

bảo quản

/prɪˈzɜːrvətɪv/

(a)  

25.

Chuỗi cửa hàng thức ăn nhanh

(a)  

26.

Thức ăn tiện lợi

(a)  

27.

Chiên ngập dầu

(a)  

28.

sở thích

(a)  

29.

trò tiêu khiển

(a)  

30.

hoạt động giải trí

(a)  

31.

theo đuổi giải trí

(a)  

32.

di cafe

(a)  

33.

: chơi thể thao

(a)  

34.

Lướt mạng

(a)  

35.

Thăm viện bảo tàng và triển lãm

(a)  

36.

nướng bánh

(a)  

37.

: Thử những công thức nấu ăn mới

(a)  

38.

: Thăm thú những thành phố mới

(a)  

39.

: Leo núi

(a)  

40.

: Ngắm sao

(a)  

41.

: Học những ngôn ngữ mới

(a)  

42.

: xem phim

(a)  

43.

: Cắm trại

(a)  

44.

Khí nhà kính

(a)  

45.

Sự nóng lên toàn cầu

(a)  

46.

Thân thiện môi trường

(a)  

47.

Nạn phá rừng

(a)  

48.

Lượng khí thải CO₂

(a)  

49.

Lối sống bền vững

/səˈsteɪnəbl/

(a)  

50.

Năng lượng tái tạo

(a)  

51.

Biến đổi khí hậu

(a)  

52.

Thân hình khỏe mạnh

(a)  

53.

Môn thể thao được nhiều người xem

/ˈspekteɪtər/

(a)  

54.

Bắt đầu chơi một môn thể thao

(a)  

55.

Tập luyện chăm chỉ

(a)  

56.

Sức mạnh tinh thần

ˈtʌfnəs/

(a)  

57.

Giữ cho cơ thể năng động

(a)  

58.

Đổ mồ hôi (vì tập luyện)

(a)  

59.

Thú nuôi trong nhà

(a)  

60.

Động vật hoang dã

(a)  

61.

Loài có nguy cơ tuyệt chủng

(a)  

62.

khu bảo tồn

(a)  

63.

Trung thành

(a)  

64.

Ăn thịt

(a)  

65.

ăn cỏ

(a)  

66.

ăn tạp

/ˈɑːmnɪvɔːr/

(a)  

67.

Sự ngược đãi động vật

(a)  

68.

Bảo tồn

(a)  

69.

Phá hủy môi trường sống

(a)  

70.

Động vật đồng hành

/kəmˈpænjən/

(a)  

71.

Dễ dùng

(a)  

72.

cải tạo

(a)  

73.

ăn ngoài

(a)  

74.

ấm cúng

(a)  

75.

thư giãn

(a)  

76.

rộng rãi

(a)  

77.

được trang bị đầy đủ

(a)  

78.

phòng khách ấm cúng

(a)  

79.

buổi tụ họp

(a)  

80.

thời gian chất lượng

(a)  

81.

được trân trọng (ADJ)

(a)  

82.

đáng nhớ (adj)

(a)  

83.

gây khó chịu, xâm nhập (adj)

(a)  

84.

gây hiểu lầm (ADJ)

(a)  

85.

mua sắm không suy nghĩ (n)

(a)  

86.

hấp dẫn, thuyết phục (adj)

(a)  

87.

gây ấn tượng manh (v)

(a)  

88.

quá đông (adj)

(a)  

89.

tắc nghẽn giao thông (n)

(a)  

90.

đúng giờ (adj)

/ˈpʌŋktʃuəl/

(a)  

91.

tiết kiệm chi phí

(a)  

92.

xuất sắc, phi thường (adj)

(a)  

93.

hồi hợp, căng

(a)  

94.

góc nhìn, quan điểm

/pərˈspektɪv/

(a)  

95.

mở rộng (v)

(a)  

96.

tư duy phản biện (n)

(a)  

97.

thể chất khỏe mạnh

(a)  

98.

thế hệ noun

/ˌdʒenəˈreɪʃn/

(a)  

99.

giảm căng thẳng

/rɪˈliːv/ /stres/

(a)  

100.

trở nên phổ biến

(a)  

101.

cập nhật thông tin

(a)  

102.

nghỉ ngơi

(a)  

103.

cải thiện tâm trạng

(a)  

104.

tiếp thêm năng lượng

(a)  

105.

sôi động, vui vẻ

(a)  

106.

Nước ngọt

(a)  

107.

Khoai tây chiên

(a)  

108.

Gà rán

(a)  

109.

Ức gà

(a)  

110.

khoáng chất

/ˈmɪnərəl/

(a)  

111.

Trải nghiệm

/ɪkˈspɪriəns/

(a)  

112.

mùa khô

(a)  

113.

mùa mưa

(a)  

114.

Bão nhiệt đới

(a)  

115.

lũ quét

(a)  

116.

/ˈpætərn/ - Mẫu, kiểu

(a)  

117.

/ˌʌnprɪˈdɪktəbl/ - Không thể đoán trước

(a)  

118.

khắp VN

(a)  

119.

làm tâm trạng tốt lên, nâng cao tinh thần

(a)  

120.

(v) khiến mọi thứ trở nên dễ chịu hơn

(a)  

121.

không cần ô/dù

(a)  

122.

thích ánh nắng

(a)  

123.

giúp tôi thư giãn, giải tỏa

(a)  

124.

khám phá những nơi mới

(a)  

125.

bất cứ nơi nào và bất cứ lúc nào

(a)  

126.

thiên tai

/dɪˈzæstər/

(a)  

127.

Nguyên sơ, nguyên thủy

/ˌæbəˈrɪdʒənl/

(a)  

128.

tổ tiên

/ˈænsestər/

(a)  

129.

lễ kỉ niệm, ngày lễ

/ˌænɪˈvɜːrsəri/

(a)  

130.

/ˌbaɪsenˈtenəri/

lễ kỉ niệm cứ 200 năm tổ chức 1 lần

(a)  

131.

sự đồng hóa

/əˌsɪməˈleɪʃn/

(a)  

132.

sự dũng cảm

/ˈbreɪvəri/

(a)  

133.

chú rễ

(a)  

134.

(n) hợp đồng

(a)  

135.

(a) hợp đồng

(a)  

136.

(adv) ngược lại

(a)  

137.

tinh thần

(a)  

138.

thờ cúng

(a)  

139.

hy sing

(a)  

140.

đa số

(a)  

141.

không sạch sẽ

(a)  

142.

hiểu được

(a)  

143.

tầm quan trọng

(a)  

144.

sự phổ biến (n)

(a)  

145.

uy tin (n)

(a)  

146.

đặc quyền

(a)  

147.

vị trí

(a)  

148.

thu hút

(a)  

149.

trao tay

(a)  

150.

bền vững

(a)  

151.

khôn ngoan

(a)  

152.

cân bằng

(a)  

153.

ngay lập tức

(a)  

154.

thần thánh

(a)  

155.

Dọn dẹp

(a)  

156.

: Mặc thử

(a)  

157.

(prep, adv) /bɪˈhaɪnd/ sau, ở đằng sau

(a)  

158.

/bəʊt/tàu, thuyền

(a)  

159.

(n)/bəʊn/xương

(a)  

160.

(n, adj)/ˈbɒt.əm/phần dưới cùng, thấp nhất; cuối, cuối cùng

(a)  

161.

(n)/brɑːntʃ/ngành; nhành cây, nhánh song, ngả đường

(a)  

162.

(adj)/brɔːd/rộng

(a)  

163.

(n)/əˈkaʊn.t̬ənt/kế toán

(a)  

164.

nghệ sĩ

(a)  

165.

(n)/kæʃˈɪr/nhân viên thu ngân

(a)  

166.

(n)/kəˈmiː.di.ən/diễn viên hài

(a)  

167.

(n) /dɪˈlɪv.ɚ.i.mæn/
nhân viên giao hàng

(a)  

168.

/ˌɑːntrəprəˈnɜːr/
nhà kinh doanh

(a)  

169.

(n)/ˈɑː.fɪs ˈwɝː.kɚ/nhân viên văn phòng

(a)  

170.

(n)/ˈflɔːr.ɪst/người bán hoa

(a)  

171.

(n)/ˈfɑːr.mə.sɪst/dược sĩ

(a)  

172.

(n)/ˈplʌm.ɚ/thợ ống nước

(a)  

173.

(n)/ˌpɑː.ləˈtɪʃ.ən/chính trị gia

(a)  

174.

lập trình viên

(a)  

175.

NGƯỜI MÔI GIỚI BĐS

(a)  

176.

(n)/tʃiːk/má

(a)  

177.

(n)/ɡʌm/nướu, lợi

(a)  

178.

(n)/bæk/lưng

(a)  

179.

(adj)/ˈsɝː.tən/chắc chắn

(a)  

180.

(adj)/ˈklev.ɚ/thông minh, nhanh trí

(a)  

181.

(n)/ˈkɔːr.nɚ/góc

(a)  

182.

(n)/ˈen.ə.mi/kẻ địch

(a)  

183.

/ˈmeθ.əd/phương thức, cách thức

(a)  

184.

con đường

(a)  

185.

tăng lên

(a)  

186.

sự tăng lên

(a)  

187.

/ˈrʌb.ɚ/cao su

(a)  

188.

/ʃeɪd/bóng râm

(a)  

189.

/ˈʃæd.oʊ/bóng tối

(a)  

190.

/ˈsɪl.i/ngờ nghệch, ngốc nghếch

(a)  

191.

xà phòng

(a)  

192.

kỳ lạ

(a)  

193.

/ˈstrʌk.tʃɚ/cấu trúc

(a)  

194.

/ˈræʃ.ən.əl/Có lý trí

(a)  

195.

ngực

(a)  

196.

/ˈfɪŋ.ɡɚ.neɪl/móng tay

(a)  

197.

/ˈfɔːr.ɑːrm/cẳng tay

(a)  

198.

/ˈnʌk.əl/khớp ngón tay

(a)  

199.

/pɑːm/lòng bàn tay

(a)  

200.

/θroʊt/cổ họng

(a)  

201.

/rɪst/cổ tay

(a)  

202.

/weɪst/eo

(a)  

203.

/θroʊt/ cổ họng

(a)  

204.

/ˈblæŋ.kɪt/Tấm chăn

(a)  

205.

gối

(a)  

206.


Mưa rất lớn

(a)  

207.


Sự bình yên trước cơn bão

(a)  

208.

Thời tiết nắng ấm và mưa ẩm nhẹ

(a)  

209.

Bên ngoài trời đang mưa xối xả

(a)  

210.

/ˈædvərˌtaɪzɪŋ ˈmidiəm/Phương tiện quảng cáo

(a)  

211.

/mɪsˈliːdɪŋ ˌɪnfərˈmeɪʃən/Thông tin gây hiểu lầm

(a)  

212.

/ˈɛtɪkɪt/ Phép lịch sự

(a)  

213.

/ˈvæljʊəbəl ˈæsɛt/Tài sản quý giá

(a)  

214.

/ˈspɑːnsərʃɪp/Tài trợ

(a)  

215.

/tuː ɡoʊ ˈvaɪrəl/Lan truyền nhanh chóng trên mạng

(a)  

216.

/tuː lɔːntʃ ə ˈprɒdʌkt/Ra mắt sản phẩm

(a)  

217.


/ˈvaɪrəl ˈmɑrkɪtɪŋ/Tiếp thị viral

(a)  

218.

/ˈvʌlnərəbl ˌpɒpjʊˈleɪʃənz/Nhóm đối tượng dễ bị tổn thương

(a)  

219.

/wɜːrd ʌv maʊθ/Truyền miệng

(a)  

220.

/ˈprɛfərənsɪz/Sở thích

(a)  

221.


/praɪm taɪm/Giờ vàng, thời gian cao điểm truyền hình/radio có lượng người xem/nghe cao nhất

(a)