wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ KIỂM TRA TIN 8 KỲ II ĐỀ 3

Total questions: 140

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Mật khẩu an toàn là mật khẩu như thế nào?

a)

Có đầy đủ 8 ký tự đặc biệt

b)

Có tối thiểu 8 ký tự

c)

Chứa các ký tự chữ in, chữ thường, ký tự số và ký tự đặc biệt

d)

Tối thiểu 8 ký tự và bao gồm các ký tự chữ in, chữ thường, ký tự số và ký tự đặc biệt

2.

Bạn đang thực hiện một nghiên cứu trực tuyến. Bạn cần phải điều chỉnh cài đặt tìm kiếm để nhận được kết quả phù hợp hơn với đối tượng nghiên cứu của mình. Đâu là hai kỹ thuật bạn nên sử dụng? (Chọn 2)

a)

Tìm kiếm các thuật ngữ chung chung (Search for generic terms).

b)

Tìm kiếm các từ gốc và loại trừ hậu tố (Search for root words and exclude suffixes).

c)

Đặt các cụm từ tìm kiếm dài trong dấu ngoặc kép (Put long search terms in quotes).

d)

Đặt các cụm từ tìm kiếm quan trọng nhất trong dấu ngoặc vuông (Put the most important search terms in square brackets).

3.

Việc xác định được độ tin cậy của thông tin dựa vào: …………

a)

Tác giả, tính cập nhật, mục đích của bài viết, trích dẫn, nguồn thông tin

b)

Vùng miền, địa phương, mục đích của bài viết, trích dẫn

c)

Dân tộc, tôn giáo, tác giả, tính cập nhật

d)

Quốc gia, tổ chức, trích dẫn, nguồn thông tin

4.

Cho tình huống: Bạn An sưu tầm được một bài thơ của một nhà thơ nổi tiếng trên mạng. Sau đó, An tự ghi tên mình là tác giả của bài thơ đó. Trong tình huống trên An đã vi phạm bản quyền về …………

a)

quyền đứng tên trên tác phẩm của tác giả

b)

quyền truyền đạt tác phẩm đến công chúng của tác giả

c)

đặt tên, cắt xén và xuyên tạc tác phẩm

d)

sự toàn vẹn của tác phẩm và gây thiệt hại cho chủ sở hữu

5.

Địa chỉ tuyệt đối là địa chỉ ô tính có kí hiệu …………… được thêm vào trước tên cột và tên hàng.

a)

;

b)

:

c)

$

d)

#

6.

Công thức tại ô tính C4 là =A4+B4, khi sao chép đến ô tính C5 sẽ thành:

a)

=A5+B4

b)

=A4+B5

c)

=A4+B4

d)

=A5+B5

7.

Các bộ phận trong kiến trúc Von Neumann và máy tính ngày nay là: bộ xử lí trung tâm, bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài, …………

a)

Bộ phân tích

b)

Đèn điện tử

c)

Bộ xử lí số học

d)

Thiết bị vào, ra

8.

Máy tính điện tử phát triển qua mấy thế hệ?

a)

Năm thế hệ

b)

Bốn thế hệ

c)

Ba thế hệ

d)

Hai thế hệ

9.

Học tập trực tuyến là một ví dụ về máy tính làm thay đổi đến xã hội loài người ở lĩnh vực .....................

a)

giáo dục

b)

y tế

c)

thương mại

d)

xây dựng

10.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về thông tin số?

a)

Có công cụ hỗ trợ tìm kiếm, xử lí, chuyển đổi hiệu quả

b)

Khó sao chép, lưu trữ

c)

Có tính bản quyền

d)

Phong phú, đa dạng

11.

Khi sử dụng thông tin không đáng tin cậy sẽ …………

a)

Giải quyết được các vấn đề được đặt ra

b)

Quyết định hành động đúng

c)

Dẫn đến những suy nghĩ, hành động không phù hợp

d)

Đưa ra kết luận đúng

12.

Trong những trường hợp nào sau đây em không nên làm theo?

a)

Tải và cài đặt phần mềm theo hướng dẫn được chia sẽ trên Internet

b)

Lên cổng thông tin điện tử của trường để chép thời khóa biểu

c)

Tìm đáp án của bài tập được chia sẻ trên Internet

d)

Tự chữa bệnh theo các hướng dẫn được chia sẻ trên Internet

13.

Sắp xếp dữ liệu là sắp xếp thứ tự dữ liệu của cột:

a)

tăng cột hoặc giảm cột

b)

tăng dần hoặc giảm dần

c)

lọc dữ liệu cần thiết

d)

tự động tính toán

14.

Nút lệnh nào sau đây dùng để sắp xếp dữ liệu?

a)

b)

c)

d)

15.

Biểu đồ …………. thích hợp để mô tả tỉ lệ của giá trị dữ liệu so với tổng thể.

a)

hình quạt

b)

hình cột

c)

hình tròn

d)

đường gấp khúc

16.

Trong Excel, để tạo biểu đồ, ta sử dụng nhóm lệnh …………. trên dải lệnh Insert.

a)

Clip Art

b)

Equation

c)

Picture

d)

Charts

17.

Điền vào chỗ trống: Có được thông tin ......... là một thách thức?

a)

cơ mật

b)

bí mật

c)

đáng tin cậy

d)

trường học

18.

Nguyên lý nào đã đặt nền móng cho sự phát triển của máy tính điện tử?

a)

Nguyên lý Von Neumann

b)

Nguyên lý năng lượng mặt trời

c)

Nguyên lý archimedes

d)

Đáp án khác

19.

Chiếc máy tính cơ học đầu liên của loài người có tên là gì?

a)

Pascaline

b)

ENIAC

c)

Difference Engine

d)

JOHNNIAC

20.

Đâu không phải là lợi ích của máy tính đem lại cho em?

a)

Giải trí, nghe nhạc

b)

Tìm kiếm thông tin hữu ích

c)

Phổ biến các sản phẩm đồi trụy

d)

Giao lưu kết bạn

21.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về thông tin số?

a)

Thông tin số được tạo ra với tốc độ ngày càng tăng

b)

Thông tin số có độ tin cậy giống nhau

c)

Thông tin số có tính bản quyền

d)

Thông tin số rất đa dạng

22.

Để có thông tin đáng tin cậy phục vụ quản lí việc dạy và học, theo em nhà trường cần làm gì?

a)

Nhà trường cần thu thập thông tin, kiểm định tính chính xác

b)

Nhà trường cần thu thập thông tin từ các trang web lạ

c)

Nhà trường cần thu thập thông tin từ người lạ

d)

Đáp án khác

23.

Theo em, khi tạo ra một sản phẩm số như bài viết, video, tranh quảng cáo,... cần phải tránh điều gì?

a)

Sao chép tác phẩm của người khác

b)

Tạo ra các sản phẩm của riêng mình

c)

Chịu trách nhiệm với sản phẩm của mình

d)

Tất cả đều đúng

24.

Em có thể lựa chọn cột cần sắp xếp và kiểu sắp xếp nào?

a)

Tăng dần

b)

Tăng dần hoặc giảm dần

c)

Giảm dần

d)

Tự động tính toán

25.

Sản phẩm được phát minh, sáng chế vào năm 1642 là gì?

a)

Máy tính Z1 

b)

Máy tính Z2

c)

Máy Turing 

d)

Máy tính Pascaline

26.

Công thức tại ô tính E4 là =$C$4+D4, khi sao chép đến ô tính E5 sẽ thành:

a)

=$C$5+D4

b)

=$C$4+D5

c)

=$C$4+D4

d)

=C5+D5

27.

Theo em, trong hoạt động thường xuyên hằng ngày, các tổ chức (cơ quan, doanh nghiệp) sử dụng thông tin từ nguồn nào sau đây?

a)

Từ kết quả tìm kiếm trên Internet

b)

Từ một cá nhân nào đó trên mạng

c)

Từ cá nhân có tiếng tăm trên mạng

d)

Từ dữ liệu được thu thập và quản trị bởi các tổ chức đó

28.

Chọn phương án ĐÚNG trong các phương án sau?

a)

Địa chỉ ô tính có thể thay đổi khi sao chép công thức gọi là địa chỉ tương đối.

b)

Địa chỉ ô tính không thay đổi khi sao chép công thức gọi là địa chỉ tương đối.

c)

Địa chỉ ô tính có thể thay đổi khi sao chép công thức gọi là địa chỉ tuyệt đối.

d)

Địa chỉ ô tính (chỉ có cột thay đổi) khi sao chép công thức gọi là địa chỉ tuyệt đối.

29.

Công thức tại ô tính E4 là =C$4+D$4, khi sao chép đến ô tính E5 sẽ thành:

a)

=C$5+D$4

b)

=C$4+D5

c)

=C$4+D$4

d)

=C$5+D$5

30.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Bài viết có nội dung được cập nhật thông tin, sự kiện, kết quả mới thường có độ tin cậy cao.

b)

Những bài viết không có mục đích quảng cáo, không có tính định kiến, không nhằm mục đích xâm phạm, bôi nhọ tổ chức, cá nhân sẽ có độ tin cậy cao hơn.

c)

Nguồn thông tin từ cơ quan, tổ chức có thẩm quyền, được kiểm duyệt trước khi đăng tải sẽ có độ tin cậy không cao.

d)

Người cung cấp thông tin, tác giả càng có uy tín, trách nhiệm, kinh nghiệm, trình độ chuyên môn sâu về lĩnh vực của bài viết thì độ tin cậy của thông tin càng cao.

31.

Sản phẩm được phát minh, sáng chế vào năm 1939 là gì?

a)

Máy tính Z1

b)

Máy tính Z2

c)

Máy Turing

d)

Máy tính Pascaline

32.

Học sinh ở cuối năm học lớp 9 thường cần tìm hiểu thông tin tuyển sinh vào lớp 10. Nguồn thông tin nào sau đây đáng tin cậy nhất?

a)

Thông tin trên Internet

b)

Thông báo chính thức của Sở Giáo dục và Đào tạo địa phương.

c)

Thông tin từ giáo viên

d)

Kinh nghiệm của học sinh khóa trước

33.

Máy tính cơ học đầu tiên của loài người có tên là gì?

a)

Blaise Pascal

b)

Charles Xavier

c)

Pascaline

d)

John

34.

Máy tính đầu tiên của loài người do ai sáng chế?

a)

Pascaline

b)

John

c)

Charles Xavier

d)

Blaise Pascal

35.

Nhà sáng chế đầu tiên là người của nước nào?

a)

Việt Nam

b)

Pháp

c)

Mỹ

d)

Nhật Bản

36.

Máy tính đầu tiên của loài người được sáng chế vào năm nào?

a)

1645

b)

1644

c)

1643

d)

1642

37.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: Máy Pascaline chỉ thực hiện được ... và ... nhưng nó đã mở ra một giai đoạn mới trong lịch sử tính toán và lịch sử phát triển của máy tính.

a)

Phép cộng – phép trừ

b)

Phép nhân – phép chia

c)

Phép cộng – phép chia

d)

Phép nhân – phép trừ

38.

Khi nào thì các máy tính cơ học được thiết kế lại?

a)

1870

b)

1800

c)

1950

d)

1900

39.

Máy tính cơ học được thiết kế lại để sử dụng thiết bị nào?

a)

Quạt điện

b)

Mô tơ điện

c)

Ti vi

d)

Tủ lạnh

40.

Khi nào thì nhà Toán học John von Neumann (người Mỹ) công bố đề xuất về nguyên lí hoạt động theo chương trình của máy tính điện tử?

a)

1644

b)

1744

c)

1844

d)

1944

41.

Nguyên lí nào là nền móng cho sự phát triển của máy tính điện tử?

a)

Nguyên lí toán học

b)

Nguyên lí Von Neumann

c)

Nguyên lí Pascaline

d)

Các nguyên lí khác

42.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: Những máy tính xuất hiện trong cùng một giai đoạn được coi là ......

a)

Nhiều thế hệ

b)

Khác thế hệ

c)

Cùng một thế hệ

d)

Không có đáp án nào đúng

43.

Máy tính điện tử đã phát triển qua mấy thế hệ?

a)

3 thế hệ

b)

4 thế hệ

c)

5 thế hệ

d)

6 thế hệ

44.

Thế hệ thứ nhất, các máy tính ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

1935 – 1945

b)

1945 – 1965

c)

1955 – 1965

d)

1945 - 1955

45.

Thế hệ thứ hai, các máy tính ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

1935 – 1945

b)

1945 – 1965

c)

1935 – 1965

d)

1955 - 1965

46.

Sự bùng nổ của máy tính ở thế hệ thứ ba vào giai đoạn nào?

a)

1955 – 1970

b)

1955 – 1974

c)

1965 – 1970

d)

1965 – 1974

47.

Thế hệ thứ tư, các máy tính ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

1955 - 1970

b)

1974 - 1990

c)

1974 - 1989

d)

1965 - 1974

48.

Thế hệ thứ năm, các máy tính ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

1955 đến nay

b)

1990 đến nay

c)

1974 đến nay

d)

1965 đến nay

49.

Đặc điểm của máy tính thế hệ thứ nhất là:

a)

Kích thước bé, tiêu thụ ít điện, ít nhiệt lượng và đảm bảo kết quả luôn đáng tin cậy

b)

Kích thước bé, tiêu thụ nhiều điện, nhiều nhiệt lượng và không đảm bảo kết quả luôn đáng tin cậy.

c)

Kích thước lớn, tiêu thụ ít điện, ít nhiệt lượng và đảm bảo kết quả luôn đáng tin cậy.

d)

Kích thước lớn, tiêu thụ nhiều điện, nhiều nhiệt lượng và không đảm bảo kết quả luôn đáng tin cậy.

50.

Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ nhất là loại linh kiện điện tử nào?

a)

Đèn điện tử chân không

b)

Bóng bán dẫn

c)

Công nghệ mạch tích hợp

d)

Mạch tích hợp cỡ siêu lớn

51.

Đặc điểm của máy tính thế hệ thứ hai là:

a)

Kích thước nhỏ hơn, tiêu thụ ít điện năng, tỏa nhiệt ít hơn, tính toán đáng tin cậy và nhanh hơn

b)

Kích thước nhỏ hơn, tiêu thụ nhiều điện năng, tỏa nhiệt nhiều hơn, tính toán không tin cậy và chậm hơn

c)

Kích thước lớn, tiêu thụ ít điện năng, tỏa nhiệt ít hơn, tính toán đáng tin cậy và nhanh hơn

d)

Kích thước lớn, tiêu thụ nhiều điện năng, tỏa nhiệt nhiều hơn, tính toán không tin cậy và chậm hơn

52.

Đặc điểm của máy tính thế hệ thứ ba là:

a)

Kích thước nhỏ hơn, tiêu thụ nhiều điện năng, tính toán nhanh hơn và chi phí bảo trì cao

b)

Kích thước lớn hơn, tiêu thụ ít điện năng, tính toán chậm hơn và chi phí bảo trì thấp hơn

c)

Kích thước nhỏ hơn, tiêu thụ ít điện năng, tính toán nhanh hơn và chi phí bảo trì cũng thấp hơn.

d)

Kích thước lớn hơn, tiêu thụ ít điện năng, tính toán nhanh hơn và chi phí bảo trì cũng thấp hơn

53.

Máy tính xách tay được ra đời vào năm nào?

a)

1980

b)

1981

c)

1881

d)

1890

54.

Điện thoại iPhone thế hệ đầu tiên được ra mắt vào năm nào?

a)

Năm 2005

b)

Năm 2007

c)

Năm 2008

d)

Năm 2009

55.

Dấu mốc quan trọng của thế hệ thứ 5 là gì?

a)

Sự ra đời của điện thoại thông minh

b)

Sự ra đời của máy giặt

c)

Sự ra đời máy tính xách tay

d)

Sự ra đời của tủ lạnh

56.

Thời điểm nào máy tính Macintosh dùng hệ điều hành với giao tiếp đồ họa và chuột máy

tính.

a)

1984

b)

1884

c)

1986

d)

1988

57.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Thao tác chạm vuốt bằng đầu ngón tay vừa tiện vừa … dùng chuột.

a)

Tốc độ

b)

Phong phú

c)

Chậm hơn

d)

Nhanh hơn

58.

Thành tựu trong giao tiếp người - máy tính là gì?

a)

Điện thoại

b)

Máy tính

c)

Màn hình cảm ứng

d)

Tất cả đều đúng

59.

Hãy cho biết máy tính mang lại lợi ích gì trong đời sống?

a)

Trao đổi thông tin, giao tiếp xã hội

b)

Nâng cao trình độ, bồi dưỡng kiến thức

c)

Điều khiển máy bay, tàu thuyền, ô tô

d)

Tất cả đều đúng

60.

Để tìm hiểu thông tin, con người dùng phương thức nào để tìm kiếm?

a)

Ti vi

b)

Nói chuyện

c)

Viết thư

d)

Máy tính

61.

Internet là gì?

a)

Là nguồn tri thức nhỏ về mọi lĩnh vực, và cung cấp cho tất cả mọi người

b)

Là nguồn tri thức nhỏ về một lĩnh vực nào đó.

c)

Là nguồn tri thức khổng lồ về một lĩnh vực nào đó.

d)

Là nguồn tri thức khổng lồ về mọi lĩnh vực, sẵn sàng cung cấp cho tất cả mọi người.

62.

Máy tính đã tạo bước ngoặt lớn trong lĩnh vực nào?

a)

Y tế

b)

Giáo dục và đào tạo

c)

Kinh tế

d)

Tất cả đáp án trên

63.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Máy tính giúp …. chăm sóc sức khỏe của người dân.

a)

Giảm hiệu quả

b)

Phong phú

c)

Đề cao

d)

Tăng hiệu quả

64.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Thiết bị y tế được điều khiển bằng … giúp theo dõi sức khỏe mọi lúc, mọi nơi

a)

Máy tính, đồng hồ thông minh

b)

Ti vi

c)

Tủ lạnh

d)

Máy tính

65.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Giao tiếp người - máy tính ngày càng ……..

a)

Phức tạp

b)

Dễ dàng

c)

Khó khăn

d)

Thuận tiện

66.

Cái gì đã góp phần thay đổi cuộc sống của con người trong lao động, sinh hoạt và giải trí?

a)

Điện thoại

b)

Thư điện tử

c)

Nói chuyện

d)

Máy tính

67.

Ứng dụng bản đồ có vai trò gì?

a)

Không có vai trò

b)

Tìm kiếm thông tin

c)

Gửi thư điện tử

d)

Tìm đường đi

68.

Để theo dõi sức khỏe mọi lúc, mọi nơi, trong y tế người ta đã sử dụng thiết bị nào?

a)

Điều khiển bằng giọng nói

b)

Điều khiển bằng đồng hồ thông minh

c)

Điều khiển bằng máy tính

d)

Điều khiển bằng máy tính, đồng hồ thông minh

69.

Khi đi du lịch cùng với gia đình đến một thành phố ở địa phương khác và cần tìm đường

đến một bảo tàng nhưng chưa có địa chỉ chính xác, em chọn làm theo cách nào dưới đây?

a)

Hỏi người dân gặp trên đường

b)

Gọi điện thoại cho bạn bè

c)

Tự tìm đường

d)

Tra cứu và tìm đường bằng điện thoại thông minh

70.

Khi được giáo viên giao nhiệm vụ thuyết trình về chủ đề bảo vệ môi trường, máy tính có

vai trò gì?

a)

Tìm kiếm thông tin về môi trường hiện nay

b)

Cung cấp hình ảnh về bảo vệ môi trường

c)

Cung cấp video về bảo vệ môi trường

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

71.

Điện thoại thông minh có vai trò gì trong đời sống?

a)

Gọi điện

b)

Tìm kiếm thông tin, hình ảnh, video

c)

Chỉ dẫn đường

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

72.

Sự nâng cấp của điện thoại thông minh với điện thoại ngày xưa?

a)

Tìm kiếm được thông tin, hình ảnh, video

b)

Chỉ dẫn đường

c)

Chụp ảnh, xem phim, nghe nhạc

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

73.

Dữ liệu số hóa là gì?

a)

Là tên gọi riêng cho dữ liệu đã được chuyển thành dãy bit để máy tính có thể xử lí.

b)

Là tên gọi chung cho dữ liệu đã được đẩy vào thành dãy bit để máy tính có thể xử lí.

c)

Là tên gọi riêng cho dữ liệu được đẩy vào thành dãy bit để máy tính có thể xử lí.

d)

Là tên gọi chung cho dữ liệu đã được chuyển thành dãy bit để máy tính có thể xử lí.

74.

Dữ liệu số hóa còn được gọi ngắn gọn là gì?

a)

Dữ liệu số chữ.

b)

Dữ liệu chữ.

c)

Dữ liệu số.

d)

Không có đáp án nào đúng.

75.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Ngày nay, có nhiều thiết bị …. thông tin thành các dạng số.

a)

Thu thập.

b)

Thu thập và chuyển đổi.

c)

Chuyển đổi.

d)

Thu nhận.

76.

Thiết bị nào sau đây đã thu thập và chuyển đổi thông tin thành các dạng số?

a)

Camera số, ghi âm số, máy scan số.

b)

Điện thoại.

c)

Máy tính.

d)

Ti vi.

77.

Để điều khiển robot quay sang bên phải thì em viết câu lệnh nào?

a)

quay trái.

b)

quay phải.

c)

tiến (3).

d)

tiến (1).

78.

Thông tin số là gì?

a)

Là nội dung mà dữ liệu số mang lại cho con người.

b)

Là nội dung mà thông tin số mang lại cho con người.

c)

Là con người mang lại nội dung dữ liệu số.

d)

Là con người mang lại nội dung thông tin số.

79.

Từ “thông tin” được dùng để làm gì?

a)

Khi muốn nhấn mạnh khía cạnh hình ảnh, video.

b)

Khi muốn nhấn mạnh khía cạnh dữ liệu.

c)

Khi muốn nhấn mạnh khía cạnh thông tin.

d)

Khi muốn nhấn mạnh khía cạnh nội dung.

80.

Từ “dữ liệu” được dùng để làm gì?

a)

Hình thức thể hiện.

b)

Dung lượng lưu trữ.

c)

Hình thức thể hiện, dung lượng lưu trữ, phương thức truyền tải.

d)

Phương thức truyền tải.

81.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Thông tin số chiếm tỉ lệ ….

a)

Sinh động.

b)

Rất lớn.

c)

Rất bé.

d)

Phong phú.

82.

Cái gì đã thu thập, lưu trữ, xử lí và truyền dữ liệu số rất tiện lợi với tốc độ nhanh?

a)

Nói chuyện.

b)

Điện thoại thông minh.

c)

Máy tính.

d)

Công nghệ thông tin và truyền thông.

83.

So sánh dữ liệu số với dữ liệu được lưu trữ theo một cách truyền thống?

a)

Nhanh hơn.

b)

Nhiều hơn.

c)

Ít hơn.

d)

Chậm hơn.

84.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Thông tin số được tạo ra với tốc độ ngày càng ….

a)

hạn chế.

b)

đa dạng.

c)

giảm.

d)

tăng.

85.

Đâu là kho dữ liệu số khổng lồ và thường xuyên được cập nhật?

a)

Máy tính.

b)

Sách, báo, tạp chí.

c)

Internet.

d)

Smart Tivi.

86.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Bất cứ ai với …. cũng có thể chụp ảnh, viết bài đăng lên mạng xã hội mọi lúc, mọi nơi.

a)

Máy tính.

b)

Điện thoại thông minh.

c)

Ti vi.

d)

Tủ lạnh.

87.

Thiết bị thu nhận thông tin tự động bao gồm:

a)

Camera giám sát an ninh.

b)

Thiết bị cảm biến môi trường đo nhiệt độ, độ ẩm.

c)

Camera giám sát an ninh, thiết bị cảm biến môi trường đo nhiệt độ, độ ẩm, bức xạ, mức độ ô

nhiễm không khí.

d)

Thiết bị cảm biến ánh sáng

88.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Thiết bị số thường ghi lại lịch sử làm việc thành các tệp có đuôi tên tệp là …..

a)

log

b)

out

c)

in

d)

off

89.

Thông tin số được thể hiện dưới dạng nào?

a)

Chữ và số.

b)

Hình ảnh, âm thanh.

c)

Video.

d)

Tất cả đáp án đều đúng.

90.

Công cụ xử lí phần mềm hình ảnh:

a)

Paint

b)

Photoshop

c)

Paint, Photoshop, GIMP,…

d)

GIMP

91.

Trong máy tính, dữ liệu dạng chữ và số thường lưu trong tệp có đuôi là:

a)

“txt”, “docx”, “xlsx”, “log”.

b)

“bmp”, “jpg”, “png”, “gif”.

c)

“wav”, “mp3”, “wma”, “aac”.

d)

“avi”, “mpg”, “mp4”, “wmv”.

92.

Trong máy tính, dữ liệu dạng hình ảnh thường lưu trong tệp có đuôi là:

a)

“txt”, “docx”, “xlsx”, “log”.

b)

“bmp”, “jpg”, “png”, “gif”.

c)

“wav”, “mp3”, “wma”, “aac”.

d)

“avi”, “mpg”, “mp4”, “wmv”.

93.

Trong máy tính, dữ liệu dạng âm thanh thường lưu trong tệp có đuôi là:

a)

“txt”, “docx”, “xlsx”, “log”.

b)

“bmp”, “jpg”, “png”, “gif”.

c)

“wav”, “mp3”, “wma”, “aac”.

d)

“avi”, “mpg”, “mp4”, “wmv”.

94.

Trong máy tính, dữ liệu dạng video thường lưu trong tệp có đuôi là:

a)

“txt”, “docx”, “xlsx”, “log”.

b)

“bmp”, “jpg”, “png”, “gif”.

c)

“wav”, “mp3”, “wma”, “aac”.

d)

“avi”, “mpg”, “mp4”, “wmv”.

95.

Phần mềm trình duyệt âm thanh là?

a)

Windows Media Player, Winamp, AIMP,…

b)

Paint, Photoshop

c)

PowerPoint, Youtube

d)

Word, Excel, Canva

96.

Mỗi công cụ xử lí số liệu được tạo ra để làm gì?

a)

Xử lí kiểu dữ liệu nhất định.

b)

Xử lí kiểu dữ liệu nhất định, cho những mục đích khác nhau.

c)

Xử lí kiểu dữ liệu nhất định, cho những mục đích giống nhau.

d)

Xử lí kiểu dữ liệu tùy ý, cho những mục đích khác nhau.

97.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Có được thông tin đáng tin cậy là một …..

a)

Cơ hội.

b)

Bước tiến.

c)

Thách thức.

d)

Bước nhảy.

98.

Ví dụ về các giấy tờ có giá trị pháp lí được sử dụng trong hoạt động của các cơ quan quản lí

nhà nước?

a)

Căn cước công dân.

b)

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

c)

Giấy chứng nhận đăng kí xe mô tô.

d)

Tất cả đáp án đều đúng.

99.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

….. là nguồn thông tin được công bố từ cơ quan chính chủ, từ các cấp có thẩm quyền

của nhà nước hoặc thông tin đã kiểm chứng.

a)

Nguồn thông tin bảo mật.

b)

Nguồn thông tin đáng tin cậy.

c)

Nguồn thông tin phong phú.

d)

Nguồn thông tin đa dạng.

100.

Nguồn thông tin đáng tin cậy được công bố ở đâu?

a)

Các cơ quan chính phủ.

b)

Các cấp có thẩm quyền nhà nước.

c)

Thông tin đã kiểm chứng.

d)

Tất cả đáp án đều đúng.

101.

Cụm từ “cơ sở dữ liệu” nói về điều gì?

a)

Tập hợp toàn bộ dữ liệu được tổ chức và lưu trữ.

b)

Tập hợp toàn bộ dữ liệu được khai thác thông tin.

c)

Loại bỏ dữ liệu được lưu trữ.

d)

Tập hợp toàn bộ dữ liệu được ghi trên giấy.

102.

Tập hợp dữ liệu được tổ chức và lưu trữ để làm gì?

a)

Phục vụ hoạt động lưu trữ thông tin.

b)

Phục vụ hoạt động lọc thông tin.

c)

Phục vụ hoạt động hằng ngày của một cá nhân.

d)

Phục vụ hoạt động hằng ngày của một tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp.

103.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Cơ sở dữ liệu phải đảm bảo để từ đó xuất ra … đáp ứng yêu cầu sử dụng của tổ chức,

cơ quan, doanh nghiệp.

a)

Thông tin bảo mật.

b)

Thông tin tin cậy.

c)

Thông tin phong phú.

d)

Tất cả đều sai.

104.

Một doanh nghiệp cần cung cấp thông tin gì để đảm bảo hoạt động của họ?

a)

Hàng hóa.

b)

Thông tin chính xác, đầy đủ về khách hàng.

c)

Giá hàng.

d)

Tất cả đáp án đều đúng.

105.

Nếu thông tin không đáng tin cậy sẽ như thế nào?

a)

Cung cấp nhiều thông tin hơn.

b)

Không vấn đề gì.

c)

Mang lại lợi ích.

d)

Bị thiệt hại.

106.

Một số công ty có kế hoạch đầu tư vào xây dựng nếu thông tin không đáng tin cậy thì sẽ

như thế nào?

a)

Không ảnh hưởng hay thiệt hại đến công ty.

b)

Mang lại cho công ty nhiều tài nguyên phong phú, đa dạng.

c)

Thiệt hại cho công ty và lãng phí của xã hội.

d)

Mở ra nhiều cơ hội phát triển.

107.

Cơ quan nhà nước thường quyết định gì?

a)

Hoạt động của nhà nước.

b)

Hoạt động cá nhân.

c)

Thông tin cộng đồng.

d)

Chính sách quan trọng.

108.

Giám đốc doanh nghiệp quyết định chiến lược sẽ ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ công ty?

a)

Giàu hay phá sản.

b)

Giàu.

c)

Phá sản.

d)

Không ảnh hưởng gì.

109.

Thế nào là thông tin có giá trị cao?

a)

Thông tin hạn chế, nhưng chất lượng.

b)

Những thông tin phong phú, đa dạng dễ lựa chọn.

c)

Những thông tin làm căn cứ để đưa ra các quyết định lớn.

d)

Những thông tin làm căn cứ để đưa ra các quyết định nhỏ.

110.

Kết quả của việc khai thác một lượng lớn dữ liệu là gì?

a)

Mang lại thông tin hữu ích.

b)

Mang lại thông tin có giá trị cao.

c)

Mang lại thông tin phong phú, đa dạng.

d)

Dùng để xây dựng thương hiệu.

111.

Biết khai thác thông tin đáng tin cậy sẽ mang lại lợi ích gì?

a)

Những quyết định hợp lí.

b)

Những thông tin hữu ích.

c)

Những thông tin phong phú.

d)

Tất cả đáp án đều đúng.

112.

Với sự phát triển của công nghệ kĩ thuật số, chúng ta làm được gì?

a)

Làm nhiều điều mà người xem là kì diệu

b)

Làm ít điều mà người xem là kì diệu

c)

Làm những điều thú vị

d)

Làm nên kì tích

113.

Với một chiếc điện thoại thông minh, chúng ta làm được gì?

a)

Dễ dàng chụp ảnh, quay video, ghi âm

b)

Truy cập Internet để tìm thông tin

c)

Xem và đăng bài trên mạng xã hội

d)

Tất cả đáp án đều đúng

114.

Khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số, chúng ta cần lưu ý gì?

a)

Tránh những hành vi vi phạm pháp luật, cần có ý thức đạo đức và thể hiện văn minh

b)

Tránh những hành vi vi phạm pháp luật

c)

Cần có ý thức đạo đức và thể hiện văn minh

d)

Có thể sử dụng theo sở thích cá nhân

115.

Những hành vi vi phạm và vô đạo dức là gì?

a)

Sử dụng mạng internet để truy cập thông tin

b)

Cung cấp thông tin sản phẩm cho người khác

c)

Cung cấp thông tin có lợi cho người khác

d)

Sử dụng điện thoại, email, mạng xã hội đề lừa đảo người khác

116.

Thế nào là vi phạm bản quyền?

a)

Dùng các sản phẩm văn hóa của người khác khi được cho phép của tác giả

b)

Dùng các sản phẩm văn hóa của người khác khi chưa được cho phép của tác giả

c)

2 câu trên đều đúng

d)

2 câu trên đều sai

117.

Cố tình thu âm, quay phim, chụp ảnh của người khác khi chưa sự đồng ý của họ là hành vi gì?

a)

Hành vi phạm luật, hành vi thiếu văn hóa, bất lịch sự

b)

Hành vi phạm luật

c)

Hành vi thiếu văn hóa

d)

Hành vi bất lịch sự

118.

Trong thế giới ảo, chúng ta cần chú ý điều gì?

a)

Tôn trọng mọi người

b)

Tuân thủ pháp luật

c)

Tuân thủ pháp luật, ứng xử phù hợp với chuẩn mực đạo đức và văn hóa

d)

Ứng xử phù hợp với chuẩn mực đạo đức

119.

Khi thấy những hành vi phạm pháp luật, vô đạo đức hay thiếu văn hóa trong sử dụng công

nghệ kĩ thuật số mà không đấu tranh được xem là hành vi gì?

a)

Hành vi thiếu văn hóa

b)

Hành vi bất lịch sự

c)

Hành vi đồng tình

d)

Hành vi phạm luật

120.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm

Khi sử dụng … cần phải tránh vi phạm pháp luật, đồng thời thể hiện đạo đức và văn

hóa bằng sự trung thực, lịch sự, tôn trong người khác.

a)

Mạng internet

b)

Laptop

c)

Công nghệ kĩ thuật số

d)

Điện thoại

121.

Hành động đúng khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Sự trung thực, lịch sự, tôn trọng người khác

b)

Lừa đảo và hoạt động gian lận trực tuyến

c)

Lạm dụng và nghiện công nghệ

d)

Xâm phạm quyền riêng tư của người khác

122.

Ngày nay, cái gì đã trở thành một phần không thể thiếu trong cuộc sống của chúng ta?

a)

Máy tính

b)

Máy tính và các thiết bị di động

c)

Thiết bị di động

d)

Sách, báo

123.

Với sự phát triển của công nghệ kĩ thuật số, con người có thể làm gì?

a)

Tiếp cận thông tin số

b)

Tạo ra các sản phẩm số đa dạng

c)

Thu thập thông tin từ nhiều nguồn khác nhau

d)

Tất cả đáp án đều đúng

124.

Cái nào dưới đây là sản phẩm số ?

a)

Văn bản số

b)

Ảnh số

c)

Audio, video

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

125.

Em có thể tạo ra những sản phẩm có sử dụng sản phẩm của người khác lúc nào?

a)

Trong giao tiếp xã hội

b)

Trong thiết bị di động

c)

Trên mạng Internet

d)

Trong học tập, giải trí hoặc giao lưu trên mạng

126.

Khi em sử dụng sản phẩm của người khác, em cần làm gì?

a)

Tôn trọng bản quyền

b)

Cần được tác giả của sản phẩm đồng ý

c)

Cần nêu tên tác giả, tác phẩm

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

127.

Chưa được sự đồng ý của tác giả sản phẩm thì đó là người như thế nào?

a)

Người dối trá

b)

Người không trung thực và tác phẩm của họ không có giá trị đích thực

c)

Người không trung thực

d)

A và C đều đúng

128.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số để tạo ra … , ai cũng cần tuân thủ pháp luật và các

chuẩn mực đạo đức, văn hóa trong môi trường số.

a)

Ảnh số

b)

Văn bản số

c)

Thông tin số

d)

Sản phẩm số

129.

Mục đích của những sản phẩm số mà em tạo ra là gì?

a)

Xã hội trở nên tốt đẹp hơn

b)

Mỗi người trở nên tốt đẹp hơn

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

130.

Khi tạo ra sản phẩm số em cần phải lưu ý điều gì?

a)

Ứng xử lễ phép

b)

Lịch sự với người khác

c)

Tôn trọng danh dự

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

131.

Đưa thông tin không phù hợp lên mạng có thể bị coi là vi phạm gì?

a)

Vi phạm pháp luật.

b)

Vi phạm đạo đức.

c)

Tùy theo nội dung và hậu quả.

d)

Không vi phạm.

132.

Dạng sản phẩm số em có thể tạo ra là?

a)

Những bức ảnh (chụp, chỉnh sửa).

b)

Truyện tự sáng tác.

c)

Bài đăng trên mạng xã hội, diễn đàn.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

133.

Quyền tác giả là gì?

a)

Quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm mình sáng tạo ra hoặc sở hữu.

b)

Quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm mình không sáng tạo ra hoặc không sở hữu.

c)

Quyền của tất cả mọi người đối với tác phẩm mình sáng tạo ra hoặc sở hữu.

d)

Không có quyền tác giả.

134.

Hoạt động nào dưới đây không vi phạm bản quyền?

a)

Mạo danh tác giả

b)

Sửa chữa, chuyển thể phần mềm mà không được phép của tác giả.

c)

Sử dụng phần mềm bẻ khóa

d)

Xem phim, nghe nhạc tại các trang web chính thống.

135.

Việc nào dưới đây không bị phê phán?

a)

Phát tán các hình ảnh đồi trụy lên mạng.

b)

Cố ý làm nhiễm virus vào máy tính của trường.

c)

Sao chép phần mềm không có bản quyền.

d)

Tự thay đổi mật khẩu cho máy tính cá nhân của mình.

136.

Để chèn thêm cột vào trang tính ta chọn nút lệnh:

a)

A. Insert Cells

b)

B. Insert Rows

c)

C. Insert Columns

d)

D. Insert Sheet

137.

Đáp án nào sau đây nói về lợi ích của mạng xã hội?

a)

A. Dễ bắt nạt trên mạng.

b)

B. Có nguy cơ tiếp xúc với thông tin giả, sai sự thật.

c)

C. Thông tin cá nhân trên mạng xã hội có thể bị sử dụng với mục đích xấu.

d)

D. Sử dụng mạng xã hội dễ dàng trao đổi, thảo luận về các chủ đề học tập và cuộc sống.

138.

Đặc điểm nào sau đây là hạn chế của mạng xã hội?

a)

A. Thông tin đa dạng, phong phú.

b)

B. Có thể tham gia diễn đàn hay nhóm trao đổi, hỗ trợ học tập.

c)

C. Việc lạm dụng quá nhiều các giao tiếp trực tuyến dẫn đến sự xa rời thế giới thực.

d)

D. Học hỏi được từ những người có kinh nghiệm, hiểu biết.

139.

Thuật toán sắp xếp chọn thực hiện sắp xếp dãy số tăng dần bằng cách nào dưới đây?

a)

A. Lặp lại quá trình chọn số nhỏ nhất trong dãy chưa sắp xếp và đưa số này về vị trí đầu tiên của dãy số đó.

b)

B. Lặp lại quá trình chọn số lớn nhất trong dãy chưa sắp xếp và đưa số này về vị trí đầu tiên của dãy số đó.

c)

C. Đổi chỗ 2 số liền kề nhau nếu chúng đứng sai thứ tự cho đến khi dãy số được sắp xếp

d)

D. Đổi chỗ số nhỏ nhất ở đầu danh sách với số lớn nhất ở cuối danh sách.

140.

Tại sao chúng ta chia bài toán thành những bài toán nhỏ hơn?

a)

A. Để thay đổi đầu vào của bài toán.

b)

B. Để thay đổi yêu cầu đầu ra của bài toán.

c)

C. Để bài toán dễ giải quyết hơn.

d)

D. Để bài toán khó giải quyết hơn.