wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ KIỂM TRA TIN 8 KỲ II ĐỀ 4

Total questions: 136

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Có được thông tin đáng tin cậy là một …..

a)

Cơ hội.

b)

Bước tiến.

c)

Thách thức.

d)

Bước nhảy.

2.

Ví dụ về các giấy tờ có giá trị pháp lí được sử dụng trong hoạt động của các cơ quan quản lí nhà nước?

a)

Căn cước công dân.

b)

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

c)

Giấy chứng nhận đăng kí xe mô tô.

d)

Tất cả đáp án đều đúng.

3.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

….. là nguồn thông tin được công bố từ cơ quan chính chủ, từ các cấp có thẩm quyền của nhà nước hoặc thông tin đã kiểm chứng.

a)

Nguồn thông tin bảo mật.

b)

Nguồn thông tin đáng tin cậy.

c)

Nguồn thông tin phong phú.

d)

Nguồn thông tin đa dạng.

4.

Nguồn thông tin đáng tin cậy được công bố ở đâu?

a)

Các cơ quan chính phủ.

b)

Các cấp có thẩm quyền nhà nước.

c)

Thông tin đã kiểm chứng.

d)

Tất cả đáp án đều đúng.

5.

Cụm từ “cơ sở dữ liệu” nói về điều gì?

a)

Tập hợp toàn bộ dữ liệu được tổ chức và lưu trữ.

b)

Tập hợp toàn bộ dữ liệu được khai thác thông tin.

c)

Loại bỏ dữ liệu được lưu trữ.

d)

Tập hợp toàn bộ dữ liệu được ghi trên giấy.

6.

Tập hợp dữ liệu được tổ chức và lưu trữ để làm gì?

a)

Phục vụ hoạt động lưu trữ thông tin.

b)

Phục vụ hoạt động lọc thông tin.

c)

Phục vụ hoạt động hằng ngày của một cá nhân.

d)

Phục vụ hoạt động hằng ngày của một tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp.

7.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Cơ sở dữ liệu phải đảm bảo để từ đó xuất ra … đáp ứng yêu cầu sử dụng của tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp.

a)

Thông tin bảo mật.

b)

Thông tin tin cậy.

c)

Thông tin phong phú.

d)

Tất cả đều sai.

8.

Một doanh nghiệp cần cung cấp thông tin gì để đảm bảo hoạt động của họ?

a)

Hàng hóa.

b)

Thông tin chính xác, đầy đủ về khách hàng.

c)

Giá hàng.

d)

Tất cả đáp án đều đúng.

9.

Nếu thông tin không đáng tin cậy sẽ như thế nào?

a)

Cung cấp nhiều thông tin hơn.

b)

Không vấn đề gì.

c)

mang lại lợi ích.

d)

bị thiệt hại.

10.

Một số công ty có kế hoạch đầu tư vào xây dựng nếu thông tin không đáng tin cậy thì sẽ như thế nào?

a)

Không ảnh hưởng hay thiệt hại đến công ty.

b)

mang lại cho công ty nhiều tài nguyên phong phú, đa dạng.

c)

thiệt hại cho công ty và lãng phí của xã hội.

d)

Mở ra nhiều cơ hội phát triển.

11.

Cơ quan nhà nước thường quyết định gì?

a)

Hoạt động của nhà nước.

b)

Hoạt động cá nhân.

c)

Thông tin cộng đồng.

d)

Chính sách quan trọng.

12.

Giám đốc doanh nghiệp quyết định chiến lược sẽ ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ công ty?

a)

Giàu hay phá sản.

b)

Giàu.

c)

Phá sản.

d)

Không ảnh hưởng gì.

13.

Thế nào là thông tin có giá trị cao?

a)

Thông tin hạn chế, nhưng chất lượng.

b)

Những thông tin phong phú, đa dạng dễ lựa chọn.

c)

Những thông tin làm căn cứ để đưa ra các quyết định lớn.

d)

Những thông tin làm căn cứ để đưa ra các quyết định nhỏ.

14.

Kết quả của việc khai thác một lượng lớn dữ liệu là gì?

a)

Mang lại thông tin hữu ích.

b)

Mang lại thông tin có giá trị cao.

c)

Mang lại thông tin phong phú, đa dạng.

d)

Dùng để xây dựng thương hiệu.

15.

Biết khai thác thông tin đáng tin cậy sẽ mang lại lợi ích gì?

a)

Những quyết định hợp lí.

b)

Những thông tin hữu ích.

c)

Những thông tin phong phú.

d)

Tất cả đáp án đều đúng.

16.

Thông tin trong những trường hợp nào sau đây là không đáng tin cậy?

a)

Thông tin trên website có tên miền là .gov. (tên miền .gov thường được sử dụng cho các trang web cơ quan nhà nước).

b)

Bài viết của một cá nhân đăng tải trên mạng xã hội với mục đích bôi nhọ người khác.

c)

Bài viết hướng dẫn phòng tránh dịch bệnh trên trang web của cơ quan y tế.

d)

Bài viết trên tài khoản mạng xã hội của một nhà báo có uy tín và có trích dẫn nguồn thông tin từ trang web của Chính phủ.

17.

Chúng ta có thể mô tả một quá trình?

a)

Với tất cả các bước cùng một lúc

b)

Với các bước đầu tiên

c)

Với các bước lần lượt diễn ra

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

18.

Mô tả một thuật toán có các bước được thực hiện tuần tự là?

a)

Một quá trình với các bước diễn ra cùng lúc, thực hiện xong bước này thì thực hiện bước tiếp theo, cứ như thế cho đến bước cuối cùng

b)

Một quá trình với các bước lần lượt diễn ra, thực hiện các bước cùng một lúc, cứ như thế cho đến bước cuối cùng

c)

Một quá trình với các bước lần lượt diễn ra, thực hiện xong bước này thì thực hiện bước tiếp theo, cứ như thế cho đến bước cuối cùng

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

19.

Khi nào có thể sử dụng mô tả dưới dạng thuật toán?

a)

Đặc điểm của máy tính

b)

Các sự việc xảy ra khi động đất

c)

Kịch bản điều khiển một nhân vật

d)

Đáp án khác

20.

Khi kịch bản điều khiển một nhân vật bị thay đổi thứ tự các bước trong thuật toán thì?

a)

Ta sẽ nhận được một kịch bản như cũ

b)

Ta sẽ nhận được một kịch bản gần giống cũ

c)

Ta sẽ nhận được một kịch bản khác

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

21.

Khi nào những người biết sử dụng Scratch sẽ tạo được chương trình thể hiện kịch bản?

a)

Khi có thuật toán mẫu

b)

Khi có kịch bản được mô tả ở dạng đoạn văn

c)

Khi có kịch bản được mô tả ở một dạng thuật toán

d)

Đáp án khác

22.

Mỗi chương trình máy tính là?

a)

Một dãy các lệnh điều khiển máy tính thực hiện nhiều thuật toán

b)

Một dãy các lệnh điều khiển máy tính thực hiện hai thuật toán

c)

Một dãy các lệnh điều khiển máy tính thực hiện một thuật toán

d)

Đáp án khác

23.

Các lệnh thể hiện các bước thuật toán được thực hiện theo?

a)

Số lượng các thuật toán

b)

Số thứ tự các thuật toán

c)

Các bước của thuật toán được mô tả

d)

Đáp án khác

24.

Để thể hiện một bước trong bản mô tả ta dùng?

a)

Dùng nhiều lệnh đơn giản của Scratch

b)

Chỉ cần dùng hai lệnh đơn giản của Scratch

c)

Chỉ cần dùng một lệnh đơn giản của Scratch

d)

Đáp án khác

25.

Việc thể hiện một kịch bản có các bước kế tiếp nhau là?

a)

Thực hiện cùng một lúc các bước của thuật toán

b)

Thực hiện tuần tự các bước của thuật toán

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

26.

Em có thể thay đổi thứ tự như thế nào để tạo ra thuật toán nào khác dựa trên kịch bản dưới đây?

Bước 1. Đặt nhân vật Mèo đứng bên trái căn phòng

Bước 2. Nhân vật Mèo kêu: “Grừ, Grừ… lạnh quá!”

Bước 3. Nhân vật Mèo kêu: “Lò sưởi ở đâu nhỉ?”

Bước 4. Nhân vật Mèo chạy một đoạn (10 bước)

Bước 5. Nhân vật Mèo kêu: “Không có cái nào!”

a)

1-3-4-5-2

b)

5-4-3-2-1

c)

4-5-3-2-1

d)

3-4-2-5-1

27.

Em có thể tạo chương trình nào từ câu sau đây: Nhân vật Mèo nói: “Trời lạnh, điều tồi tệ với cậu là gì” trong 2 giây?

a)

Thêm nhân vật Hươu cao cổ vào sân khấu. Thêm khối "chờ trong ... giây" vào script của Hươu cao cổ với thời gian là 1.5 giây

b)

Thêm nhân vật Mèo vào sân khấu. Thêm khối "nói trong ... giây" vào script của Mèo với nội dung "Trời lạnh, điều tồi tệ với cậu là gì" và thời gian là 2 giây

c)

Thêm khối "nói trong ... giây" vào script của Hươu cao cổ với nội dung "Là uống trà nóng, Mèo ạ!" và thời gian là 2 giây

d)

Đáp án khác

28.

Em có thể tạo chương trình nào từ câu sau đây: Nhân vật Hươu cao cổ suy nghĩ trong 1,5 giây?

a)

Thêm nhân vật Hươu cao cổ vào sân khấu. Thêm khối "chờ trong ... giây" vào script của Hươu cao cổ với thời gian là 1.5 giây

b)

Thêm nhân vật Mèo vào sân khấu. Thêm khối "nói trong ... giây" vào script của Mèo với nội dung "Trời lạnh, điều tồi tệ với cậu là gì" và thời gian là 2 giây

c)

Thêm khối "nói trong ... giây" vào script của Hươu cao cổ với nội dung "Là uống trà nóng, Mèo ạ!" và thời gian là 2 giây

d)

Đáp án khác

29.

Em có thể tạo chương trình nào từ câu sau đây: Nhân vật Hươu cao cổ trả lời: “Khi trà xuống được bụng mình thì nó nguội lạnh mất rồi!” trong 2 giây?

a)

Thêm nhân vật Hươu cao cổ vào sân khấu. Thêm khối "chờ trong ... giây" vào script của Hươu cao cổ với thời gian là 1.5 giây

b)

Thêm nhân vật Mèo vào sân khấu. Thêm khối "nói trong ... giây" vào script của Mèo với nội dung "Trời lạnh, điều tồi tệ với cậu là gì" và thời gian là 2 giây

c)

Thêm khối "nói trong ... giây" vào script của Hươu cao cổ với nội dung "Là uống trà nóng, Mèo ạ!" và thời gian là 2 giây

d)

Thêm khối "nói trong ... giây" vào script của Hươu cao cổ với nội dung "Khi trà xuống được bụng mình thì nó nguội lạnh mất rồi!" và thời gian là 2 giây

30.

Em có thể tạo chương trình nào từ câu sau đây: Nhân vật Mèo hỏi: “Sao lại vậy?” trong 1,5 giây ?

a)

Thêm nhân vật Hươu cao cổ vào sân khấu. Thêm khối "chờ trong ... giây" vào script của Hươu cao cổ với thời gian là 1.5 giây

b)

Thêm nhân vật Mèo vào sân khấu. Thêm khối "nói trong ... giây" vào script của Mèo với nội dung "Trời lạnh, điều tồi tệ với cậu là gì" và thời gian là 2 giây

c)

Thêm khối "nói trong ... giây" vào script của Hươu cao cổ với nội dung "Là uống trà nóng, Mèo ạ!" và thời gian là 2 giây

d)

Thêm khối "nói trong ... giây" vào script của Mèo với nội dung "Sao lại vậy?" và thời gian là 1.5 giây

31.

Em có thể tạo chương trình nào từ câu sau đây:  Nhân vật Hươu cao cổ đáp: “Là uống trà nóng, Mèo ạ!” trong 2 giây?

a)

Thêm nhân vật Hươu cao cổ vào sân khấu. Thêm khối "chờ trong ... giây" vào script của Hươu cao cổ với thời gian là 1.5 giây

b)

Thêm nhân vật Mèo vào sân khấu. Thêm khối "nói trong ... giây" vào script của Mèo với nội dung "Trời lạnh, điều tồi tệ với cậu là gì" và thời gian là 2 giây

c)

Thêm khối "nói trong ... giây" vào script của Hươu cao cổ với nội dung "Là uống trà nóng, Mèo ạ!" và thời gian là 2 giây

d)

Đáp án khác

32.

Em có thể tạo chương trình nào từ câu sau đây:  Cả 2 nhân vật cùng cười trong 2,5 giây?

a)

Thêm nhân vật Hươu cao cổ vào sân khấu. Thêm khối "chờ trong ... giây" vào script của Hươu cao cổ với thời gian là 1.5 giây

b)

Thêm nhân vật Mèo vào sân khấu. Thêm khối "nói trong ... giây" vào script của Mèo với nội dung "Trời lạnh, điều tồi tệ với cậu là gì" và thời gian là 2 giây

c)

Thêm khối "cười trong ... giây" vào script của cả Mèo và Hươu cao cổ với thời gian là 2.5 giây

d)

Thêm nhân vật Hươu cao cổ vào sân khấu. Thêm khối "chờ trong ... giây" vào script của Hươu cao cổ với thời gian là 1.5 giây

33.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

Có thể mô tả một kịch bản dưới dạng các bước tuần tự của một thuật toán.

b)

Không thể mô tả một kịch bản dưới dạng các bước tuần tự của một thuật toán

c)

Trong một kịch bản, thứ tự thực hiện các bước rất quan trọng, nhưng trong mô tả thuật toán thì thứ tự các bước không quan trọng

d)

Thứ tự các bước trong một thuật toán không quy định thứ tự các lệnh (hay khối lệnh) trong chương trình thể hiện thuật toán đó

34.

Dựa trên các bước tuần tự của một thuật toán ta có thể?

a)

Mô tả một kịch bản

b)

Mô tả một chương trình

c)

Mô tả một đáp án

d)

Tất cả đều đúng

35.

Trong một kịch bản thì điều gì quan trọng?

a)

Thứ tự các bước thực hiện của thuật toán

b)

Thứ tự các bước của thuật toán

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

36.

Thứ tự các bước trong một thuật toán quy định?

a)

Số lượng các chương trình

b)

Số lượn lệnh

c)

Thứ tự các lệnh (hay khối lệnh) trong chương trình thể hiện thuật toán đó

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

37.

Biến có tên gọi đầy đủ là?

a)

Biến thiên

b)

Biến hằng

c)

Biến nhớ

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

38.

Biến là?

a)

Một con số

b)

Một hằng số

c)

Tên một vùng bộ nhớ

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

39.

Biến là nơi?

a)

Lưu trữ các hình ảnh trong chương trình

b)

Lưu trữ các con chữ trong chương trình

c)

Lưu trữ các dữ liệu trong chương trình

d)

Đáp án khác

40.

Giá trị biến có đặc điểm?

a)

Được xác định

b)

Có thể thay đổi khi chạy chương trình

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

41.

Trong một chương trình Scratch, biến được tạo bằng lệnh ?

a)

My variable

b)

Make a Variable

c)

Make a List

d)

Đáp án khác

42.

Chọn nhóm lệnh làm việc với biến trong ô?

a)

Operations

b)

My Blocks

c)

Variables

d)

Sound

43.

Nhập tên biến vào ô?

a)

Make a Variable

b)

For all sprites

c)

New varibale name

d)

Đáp án khác

44.

Biến chung của các nhân vật thì ta tích vào ô?

a)

Make a Variable

b)

For this sprite only

c)

For all sprites

d)

Đáp án khác

45.

Biến riêng của nhân vật hiện thời thì ta tích vào ô?

a)

Make a Variable

b)

For this sprite only

c)

For all sprites

d)

Đáp án khác

46.

Biến có mấy lệnh quan trọng?

a)

1 lệnh

b)

2 lệnh

c)

3 lệnh

d)

4 lệnh

47.

Lệnh quan trọng của biến là?

a)

Lệnh gán giá trị cho một biến

b)

Lệnh thay đổi giá trị của biến

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

48.

Lệnh set.... to.... dùng để ?

a)

Tăng giá trị của biến

b)

Giảm giá trị của biến

c)

Gán một giá trị cho biến

d)

Đáp án khác

49.

Lệnh change.... by.... dùng để ?

a)

Tăng giá trị của biến

b)

Giảm giá trị của biến

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

50.

Với người lập trình máy tính thì biến là?

a)

Khái niệm mới mẻ

b)

Khái niệm không quan trọng

c)

Khái niệm rất quan trọng và quen thuộc dù sử dụng ngôn ngữ lập trình nào

d)

Đáp án khác

51.

Biến là đại lượng có thể?

a)

Thay đổi giá trị trong quá trình thực hiện chương trình

b)

Không thể thay đổi giá trị trong quá trình thực hiện chương trình

c)

Có thể thay đổi trong một trường hợp

d)

Đáp án khác

52.

Các kiểu dữ liệu của hằng là?

a)

Hằng kiểu số

b)

Hằng kiểu xâu kí tự

c)

Hằng kiểu logic

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

53.

Đáp án nào dưới đây là đúng?

a)

Scratch không hỗ trợ tạo ra hằng

b)

Scratch hỗ trợ tạo ra hằng

c)

Scratch hỗ trợ tạo ra một vài hằng

d)

Scratch không hỗ trợ tạo ra một vài hằng 

54.

Hằng là:

a)

Giá trị không đổi trong quá trình thực hiện chương trình

b)

Giá trị thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình

c)

Giá trị luôn thay đổi

d)

Đáp án khác

55.

Biểu thức là sự kết hợp của?

a)

Biến

b)

Hằng

c)

Dấu ngoặc, phép toán và các hàm

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

56.

Biến được nhận biết thông qua?

a)

Kiểu dữ liệu

b)

Đặc điểm

c)

Tên của nó

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

57.

Logic là kiểu dữ liệu gồm?

a)

Giá trị true

b)

Giá trị false

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

58.

Xâu kí tự có phép toán nào dưới đây?

a)

So sánh bằng

b)

Làm trong số

c)

Kết hợp (join) nối các xâu kí tự để tạo ra xâu kí tự mới

d)

Đáp án khác

59.

Blank là dữ liệu thuộc kiểu?

a)

Số

b)

Logic

c)

Xâu kí tự

d)

Kí tự

60.

Phép toán nào dưới đây là phép toán logic?

a)

Và (and)

b)

Hoặc (or)

c)

Không phải (not)

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

61.

89 là dữ liệu kiểu

a)

Xâu kí tự

b)

Số nguyên

c)

Số thập phân

d)

Đáp án khác

62.

Trong lập trình, ta gán gì cho biến?

a)

Một giá trị cụ thể

b)

Một biểu thức

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

63.

Khi gán một biểu thức cho biến thì máy tính sẽ tính toán?

a)

Các phép tính

b)

Biểu thức

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

64.

Kết quả của máy tính tính toán biểu thức là?

a)

Một biểu thức

b)

Một hằng số

c)

Một giá trị cụ thể

d)

Đáp án khác

65.

Biểu thức là?

a)

Một toán hạng được kết nối với nhau bởi các phép toán

b)

Nhiều hạng toán kết nối với nhau bởi các phép toán

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

66.

Trong scratch, giá trị của biểu thức là?

a)

Số

b)

Logic

c)

Xâu kí tự

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

67.

Nhóm nào trong Scratch cung cấp những phép toán để tạo ra các biểu thức số?

a)

Control

b)

Operators

c)

Cả 2 đáp án đều đúng

d)

Cả 2 đáp án đều sai

68.

Phép toán nào dưới đây được dùng trong Scratch?

a)

Phép cộng, trừ

b)

Phép nhân

c)

Phép chia

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

69.

Phép toán làm tròn số, lấy số nguyên gần nhất số này là?

a)

Mod

b)

Round

c)

abs of

d)

Đáp án khác

70.

Phép toán lấy phần dư của phép chia là?

a)

Mod

b)

Round

c)

abs of

d)

Đáp án khác

71.

Phép toán lấy giá trị tuyệt đối của một số là?

a)

Mod

b)

Round

c)

abs of

d)

Đáp án khác

72.

Đâu là phép so sánh thuộc biểu thức logic?

a)

Phép so sánh bằng

b)

Phép so sánh nhỏ hơn

c)

Phép so sánh lớn hơn

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

73.

Các biểu thức có thể kết nối với nhau bởi các phép toán logic nào?

a)

and

b)

or

c)

not

d)

Cả 3 đều đúng

74.

Phép toán logic and là?

a)

Chỉ sai khi hai biểu thức thành phần đều đúng

b)

Chỉ đúng khi một biểu thức thành phần đúng

c)

Chỉ đúng khi hai biểu thức thành phần đều đúng

d)

Đáp án khác

75.

Phép toán or là?

a)

Chỉ sai khi hai biểu thức thành phần đều sai

b)

Chỉ đúng khi hai biểu thức thành phần đều đúng

c)

Là giá trị phủ định của biểu thức

d)

Đáp án khác

76.

Phép toán not là?

a)

Chỉ sai khi hai biểu thức thành phần đều sai

b)

Chỉ đúng khi hai biểu thức thành phần đều đúng

c)

Là giá trị phủ định của biểu thức

d)

Đáp án khác

77.

Xâu kí tự là gì?

a)

Một biểu thức kiểu xâu kí tự

b)

Một biểu thức kiểu số

c)

Một biểu thức kiểu chữ

d)

Một biểu thức kiểu ảnh

78.

Với phép toán join thì?

a)

Ta có thể kết nối các biểu thức xâu kí tự với nhau

b)

Ta không thể kết nối các biểu thức xâu kí tự với nhau

c)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

d)

Cả 2 đáp án trên đều sai

79.

Ta có thể kết nối các biểu thức xâu kí tự với nhau để?

a)

Tạo ra biểu thức xâu kí tự mới dài hơn

b)

Tạo ra biểu thức xâu kí tự ngắn hơn

c)

Tạo ra biểu thức xâu kí tự ban đầu

d)

Đáp án khác

80.

Vào thập niên 1900, các máy tính cơ học trước đó đã được thiết kế lại để?

a)

Phù hợp với sự phát triển

b)

Tiết kiện điện

c)

Sử dụng mô tơ điện

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

81.

Đối với biểu thức số, có thể tạo mới biểu thức bằng phép toàn nào dưới đây?

a)

Cộng, trừ

b)

Nhân, chia

c)

mod

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

82.

Đối với biểu thức số, không thể tạo mới biểu thức bằng phép toàn nào dưới đây?

a)

Cộng, trừ

b)

Nhân, chia

c)

mod

d)

and

83.

Đối với biểu thức logic, không thể tạo mới biểu thức bằng phép toàn nào dưới đây?

a)

and

b)

or

c)

mod

d)

not

84.

Đối với biểu thức xâu kí tự, có thể tạo mới biểu thức bằng phép toàn nào dưới đây?

a)

Cộng, trừ

b)

Nhân, chia

c)

mod

d)

join

85.

Xâu kí tự có phép toán nào dưới đây?

a)

So sánh bằng

b)

Làm trong số

c)

Kết hợp (join) nối các xâu kí tự để tạo ra xâu kí tự mới

d)

Đáp án khác

86.

Vì sao không được sử dụng hình ảnh, văn bản, video... của người khác khi chưa có sự đồng ý của người đó?

a)

Vì thông tin số rất đa dạng.

b)

Vì thông tin số có tính bản quyền.

c)

Vì thông tin số có độ tin cậy khác nhau.

d)

Vì thông tin số chiếm tỉ lệ rất lớn.

87.

Vì sao nhiều cơ quan, tổ chức lập trung tâm dữ liệu (Data Center) để lưu trữ lượng dữ liệu rất lớn, có thể lên đến hàng triệu TB?

a)

Vì thông tin số có tính bản quyền.

b)

Vì thông tin số rất đa dạng.

c)

Vì thông tin số được tạo ra với tốc độ ngày càng tăng.

d)

Vì thông tin số chiếm tỉ lệ rất lớn.

88.

Nguồn thông tin có thể tham khảo là

a)

Thông tin được công bố từ các cơ quan chính phủ.

b)

Thông tin từ website wikipedia.org.

c)

Thông tin từ một cá nhân có nhiều người yêu thích trên mạng xã hội.

d)

Thông tin từ bài viết không có trích dẫn dẫn chứng rõ ràng xác thực.

89.

Tầm quan trọng của việc biết khai thác nguồn thông tin đáng tin cậy là

a)

Hành động không phù hợp.

b)

Sử dụng nguồn thông tin sai lệch.

c)

Đưa ra được quyết định phù hợp.

d)

Suy nghĩ không phù hợp.

90.

Bạn An muốn viết bài báo cáo về truyền thống của trường mình thì bạn An có thể tìm thông tin ở website nào là uy tín nhất?

a)

Nguồn thông tin từ website của trường mình.

b)

Nguồn thông tin từ trang nghe nhạc.

c)

Nguồn thông tin từ tài khoản Netflix.

d)

Nguồn thông tin từ trên Facebook.

91.

Ứng dụng nào sau đây cho phép người dùng tìm kiếm thông tin?

a)

Microsoft office.

b)

Google.

c)

WinRAR.

d)

Unikey.

92.

Để tìm hiểu thông tin về phòng, chống các bệnh liên quan đến hệ tiêu hóa, cần căn cứ vào:

a)

Thông tin trên website chính thức của Bộ Y tế.

b)

Bài viết của một cá nhân ẩn danh trên mạng xã hội.

c)

Bài viết trên tài khoản của người nổi tiếng có đông đảo người theo dõi.

d)

Thông tin trên website có lịch sử viết bài từ nhiều năm trước.

93.

Biểu hiện nào sau đây vi phạm đạo đức khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Quay phim, chụp ảnh quán ăn dưới sự đồng ý của chủ quán.

b)

Xem video lành mạnh trên mạng xã hội.

c)

Đăng lại truyện, bài viết mà không có sự cho phép của tác giả.

d)

Chia sẻ thông tin đã được xác thực từ các cá nhân hoặc tổ chức có thẩm quyền.

94.

Hành vi nào sau đây là hành vi sao chép, chỉnh sửa sản phẩm số khi chưa được sự cho phép của tác giả?

a)

Ghi âm cuộc cãi nhau của một nhóm bạn và đưa lên mạng xã hội.

b)

Lấy bài thuyết trình của nhóm bạn, chỉnh sửa và nhận đó là bài làm của mình.

c)

Đăng truyện lên blog sau khi có được sự đồng ý của tác giả.

d)

Bình luận trêu đùa trong bài viết của bạn trên mạng xã hội.

95.

Đặc điểm nào của sản phẩm số trên mạng khiến hành vi vi phạm bản quyền trở nên phổ biến?

a)

Được lưu truyền rộng rãi, không giới hạn thời gian.

b)

Dễ dàng chia sẻ với nhiều đối tượng.

c)

Dễ bị lấy, phát tán, sửa đổi, khó thu hồi, xóa bỏ.

d)

Có thể truy cập ở khắp mọi nơi, mọi thời điểm.

96.

Hành vi nào dưới đây là vi phạm quy định của pháp luật?

a)

Tập trung lái xe ô tô và tắt thiết bị di động.

b)

Không đeo tai nghe khi đang điều khiển phương tiện giao thông.

c)

Tấp vào lề đường để nghe điện thoại.

d)

Vừa lái xe máy vừa sử dụng điện thoại lướt mạng xã hội.

97.

Gia đình bạn Bình vừa lắp camera an ninh để chống trộm. Bác hàng xóm của nhà bạn Bình nêu yêu cầu không để camera quay sang phía sân nhà bác. Theo em, nếu gia đình bạn Bình vẫn để camera quay góc sân nhà bác hàng xóm thì đang vi phạm điều gì?

a)

Vi phạm pháp luật.

b)

Không vi chấm điểm. Tình huống trên thể hiện điều gì?

c)

Chỉ vi phạm pháp luật.

d)

Vi phạm pháp luật, không vi phạm bản quyền.

98.

Máy tính điện tử ngày nay là thế hệ thứ mấy?

a)

Thế hệ thứ ba.

b)

Thế hệ thứ hai.

c)

Thế hệ thứ năm.

d)

Thế hệ thứ tư.

99.

Ý nào sau đây đúng khi nói về lợi ích của máy tính trong cuộc sống con người?

a)

Giúp con người trao đổi thông tin, giao tiếp xã hội.

b)

Giúp con người có thiết bị để chơi game suốt cả ngày.

c)

Giúp con người xa lánh xã hội.

d)

Giúp con người dễ dàng phê phán, bạo lực mạng.

100.

Minsk-22 là chiếc máy tính được sản xuất vào năm 1965 và được đưa vào nước ta năm 1968. Vậy chiếc máy tính Minsk-22 thuộc thế hệ máy tính thứ mấy?

a)

Thế hệ thứ hai.

b)

Thế hệ thứ ba.

c)

Thế hệ thứ nhất.

d)

Thế hệ thứ tư.

101.

Công cụ tìm kiếm trên Internet là

a)

Bing.

b)

Paint.

c)

GIMP.

d)

Winamp.

102.

Trang thông tin của cơ quan chính phủ có tên miền là?

103.

Phần mềm Photoshop làm việc với loại tệp có đuôi tên tệp là gì?

a)

mp3

b)

wmv

c)

mp4

d)

png

104.

Ứng dụng nào sau đây cho phép người dùng tìm kiếm thông tin?

a)

Camera 360.

b)

Safari.

c)

Adobe Premiere.

d)

Easycode.

105.

Vào năm 2009, Google đã nghiên cứu 50 triệu từ được tìm kiếm thường xuyên nhất, so sánh nó với dữ liệu đáng tin cậy của Trung tâm kiểm soát dịch bệnh trong các mùa cúm từ năm 2003 đến năm 2008 để xây dựng mô hình thống kê. Mô hình này đã được dự báo thành công sự lây lan của bệnh cúm mùa. Thông tin trên thể hiện điều gì?

a)

Thông tin có giá trị thấp thường là kết quả của việc khai thác một lượng lớn dữ liệu bằng các phương pháp, công cụ tin học chuyên sâu.

b)

Có những thông tin đáng tin cậy mang lại giá trị cao được khai phá từ các tập dữ liệu lớn.

c)

Cơ quan quản lí nhà nước quyết định các chính sách quan trọng không làm ảnh hưởng đến hàng triệu người.

d)

Những thông tin làm căn cứ để đưa ra các quyết định lớn là những thông tin có giá trị thấp.

106.

Biểu hiện nào sau đây vi phạm đạo đức khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Sao chép thông tin từ một trang web khác và coi đó là của mình.

b)

Bình luận một cách lịch sự trên bài viết của người khác.

c)

Không chụp ảnh, quay phim trong rạp chiếu phim.

d)

Đính chính, xin lỗi bạn đọc khi đưa thông tin chưa được kiểm chứng lên mạng.

107.

Tình huống nào dưới đây là vi phạm quy định của pháp luật?

a)

Nghe nhạc to ở nơi công cộng.

b)

Khách du lịch tự ý quay phim, chụp ảnh ở khu vực quốc phòng, an ninh.

c)

Minh tự ý sử dụng điện thoại thông minh để làm bài tập trên lớp.

d)

My lén dùng điện thoại để lướt Facebook trong tiết học.

108.

Vân mua cuốn sách các bài văn hay trong hiệu sách. Vân dùng điện thoại di động chụp một bài văn trong cuốn sách và gửi cho Long. Long sử dụng phần mềm Word để gõ lại, chỉnh sửa, cắt xén bài văn này và nộp cho cô giáo để chấm điểm. Tình huống trên thể hiện điều gì?

a)

Chỉ vi phạm pháp luật.

b)

Vi phạm pháp luật, không vi phạm bản quyền.

c)

Vi phạm bản quyền và đạo đức.

d)

Vi phạm đạo đức, không vi phạm quyền tác giả.

109.

Đâu là phần mềm dùng để xử lí hình ảnh?

a)

AIMP

b)

Paint

c)

PowerDVD

d)

Windows Media Player

110.

Biện pháp để hạn chế tác động tiêu cực của 

công nghệ thông tin đến sức khoẻ thể chất của con người là


a)

cẩn trọng khi chia sẻ thông tin trên Internet và mạng xã hội

b)

rèn luyện các kỹ năng tìm kiếm và đánh giá độ tin cậy của các thông tin nhận được

c)

cập nhật các thông tin về tiến bộ công nghệ

d)

dành thời gian giao lưu với người thân, bạn bè, chơi thể thao, tham gia các hoạt động ngoại khoá, …


111.

Phát biểu nào sau đây sai?


a)

Máy tính được ứng dụng hiệu quả trong nhiều lĩnh vực của 

khoa học kĩ thuật và đời sống


b)

Nhiều dữ liệu hiện có trên Internet là miễn phí

c)

Công nghệ thông tin có tác động tiêu cực đến con người và xã hội nhiều hơn so với tác động tích cực

d)

Cần sử dụng công nghệ thông tin đúng cách để tránh những tác động tiêu cực đến cuộc sống

112.

Trong y tế, máy tính giúp chẩn đoán hình ảnh như thế nào?

a)

Dựa trên hình ảnh hai chiều, bộ xử lí của máy thực hiện các phép xử lí ảnh số để dựng thành một bức ảnh trong không gian ba chiều giúp bác sĩ chẩn đoán bệnh chính xác hơn

b)

Dựa trên hình ảnh chụp cộng hưởng từ hạt nhân, bác sĩ xác định được một số bệnh lí ở sọ não

c)

Dựa trên hình ảnh chụp cắt lớp, bác sĩ xác định chính xác hơn các hình thái và các khối bất thường trong cơ thể.

d)

Dựa trên hình ảnh X-quang, bác sĩ có thể xác định cấu trúc, kích thước các buồng tim, van tim và các mạch máu lớn.

113.

“Não của chúng ta hoạt động ít dần vì sự xuất hiện của công nghệ cao”, nhà thần kinh học Michael Merzenich cho biết trong cuốn sách “The Shallows: What The Internet Is Doing To Our Brains”, cảnh báo tác động của công nghệ đối với trí thông minh của con người, nguy hiểm tới mức không tưởng. Vậy theo em, công nghệ thông tin tác động lên não của chúng ta như thế nào?

a)

Đạo đức suy giảm.

b)

Tỉ lệ thất nghiệp tăng

c)

Chênh lệch giàu nghèo ngày càng lớn

d)

Giảm độ tập trung

114.

Máy tính không có khả năng nào sau đây?

a)

Kết nối toàn cầu với tốc độ cao

b)

Lưu trữ dữ liệu với dung lượng lớn

c)

Cảm thụ văn học.

d)

Tính toán nhanh

115.

Máy tính thế hệ thứ nhất giao tiếp với con người bằng cách nào?

a)

Dùng băng đục lỗ, bìa đục lỗ để nhập dữ liệu đầu vào; kết quả tính toán được in ra dưới dạng chữ số trên băng giấy

b)

wDùng giao tiếp dòng lệnh, màn hình hiển thị chữ và số

c)

Dùng thao tác chạm vuốt bằng đầu ngón tay trên màn hình cảm ứng

d)

Dùng bàn phím để nhập dữ liệu và sử dụng chuột để thực hiện các thao tác trên màn hình

116.

Đâu không phải là tiện tích mà máy tính mang lại cho con người trong lĩnh vực giao thông

a)

Đâu không phải là tiện tích mà máy tính mang lại cho con người trong lĩnh vực giao thông

b)

Đồng hồ thông minh theo dõi nhịp tim, đếm bước đi

c)

Điều khiển máy bay, tàu thuyền, ô tô

d)

Kiểm soát các lỗi vi phạm giao thông bằng hệ thống camera

117.

Đâu không là công cụ giao tiếp giữa người với máy tính?

a)

Màn hình cảm ứng

b)

Bút cảm ứng

c)

Thư giấy

d)

Kính 3D

118.

Đâu không là đặc điểm của thông tin số?

a)

Thông tin số được tạo ra với tốc độ ngày càng tăng

b)

Thông tin số rất đa dạng

c)

Thông tin số có độ tin cậy giống nhau

d)

Thông tin số có tính bản quyền

119.

Vì sao thông tin số chiếm tỷ lệ rất lớn?

a)

Internet là kho dữ liệu số khổng lồ và thường xuyên được cập nhật

b)

Thể hiện dưới nhiều hình dạng như chữ và số, hình ảnh, âm thanh, video

c)

Nhiều văn bản, hình ảnh, video trên Internet, mạng xã hội được luật bản quyền bảo vệ và người dùng phải xin phép khi sử dụng

d)

Các công cụ công nghệ thông tin và truyền thông giúp thu nhập, lưu trữ, xử lí và truyền dữ liệu số rất tiện lợi với tốc độ nhanh

120.

Đâu là phần mềm dùng để xử lí hình ảnh?

a)

AIMP

b)

Paint

c)

PowerDVD

d)

Windows Media Player

121.

Khi tìm kiếm thông tin trên Internet, ta có thể nhận được những tài liệu cung cấp những thông tin như thế nào?

a)

Hoàn toàn giống nhau

b)

Giống nhau

c)

Không hoàn toàn giống nhau

d)

Khác nhau

122.

Điền vào chỗ trống: Có được thông tin ..... là một thách thức?

a)

Cơ mật

b)

Bí mật

c)

Đáng tin cậy

d)

Cá nhân

123.

Có những thông tin đáng tin cậy mang lại giá trị cao được khai phá từ?

a)

Các nguồn khác nhau

b)

Các trang web lớn

c)

Các tập dữ liệu lớn

d)

Đáp án khác.

124.

Địa chỉ tương đối là?

a)

Dạng địa chỉ mà tên hàng và tên cột không bị thay đổi khi sao chép ô chứa công thức sang một ô khác

b)

Dạng địa chỉ mà tên hàng và tên cột thay đổi khi sao chép ô chứa công thức sang một ô khác

c)

Dạng địa chỉ mà tên hàng và tên cột thay đổi khi sao chép ô chứa công thức sang một ô khác, phần còn lại giữ nguyên

d)

Không có đáp án đúng

125.

Dữ liệu không đúng với điều kiện lọc sẽ?

a)

Được hiển thị

b)

Thay đổi

c)

Bị ẩn đi

d)

Bị xóa bỏ

126.

Địa chỉ tuyệt đối là ?

a)

Dạng địa chỉ mà tên hàng và tên cột thay đổi khi sao chép ô chứa công thức sang một ô khác

b)

Dạng địa chỉ mà tên hàng và tên cột thay đổi khi sao chép ô chứa công thức sang một ô khác, phần còn lại giữ nguyên

c)

Dạng địa chỉ mà tên hàng và tên cột không bị thay đổi khi sao chép ô chứa công thức

sang một ô khác

d)

Đáp án khác

127.

Nhờ đâu mà chương trình bảng tính có ưu điểm là tính toán tự động?

a)

Vì chương trình sử dụng các công nghệ tiên tiến

b)

Vì chương trình thực hiện các phép tính khó

c)

Vì chương trình bảng tính cho phép tính toán theo địa chỉ ô

d)

Vì chương trình thực hiện các phép tính có tính hệ thống.

128.

Ví dụ nào dưới đây ta cần sử dụng biểu đồ tròn?

a)

Biểu diễn tỉ lệ xếp loại học lực của lớp

b)

So sánh số lượng học sinh xếp loại học lực tốt, khá giữa các lớp với nhau

c)

Biểu diễn số bạn xếp loại học lực tốt của lớp em qua các năm

d)

Biểu diễn số lượng học sinh giỏi khá trung bình của lớp

129.

Tùy chọn Text Filters sẽ xuất hiện khi nháy chuột vào nút lệnh lọc dữ liệu nếu?

a)

Các ô trong cột đó chứa dữ liệu số

b)

Các ô trong cột đó chứa dữ liệu hình ảnh

c)

Các ô trong cột đó chứa dữ liệu kí tự

d)

Các ô trong cột đó chứa dữ liệu lưu đồ

130.

Đáp án nào dưới đây là địa chỉ tuyệt đối?

a)

A$1

b)

$A1

c)

A1

d)

$A$1

131.

Đáp án nào dưới đây là địa chỉ tương đối?

a)

A$1

b)

$A1

c)

A1

d)

$A$1

132.

Chọn lệnh nào để thực hiện sắp xếp các ô dữ liệu theo bảng chữ cái?

a)

Sort

b)

Data

c)

Filter

d)

Home

133.

Lọc dữ liệu nhằm?

a)

Chỉ hiển thị những hàng thỏa mãn các điều kiện nhất định, các hàng còn lại sẽ bị ẩn đi

b)

Hiển thị những dữ liệu mình muốn thấy

c)

Lọc ra các dữ liệu có ích

d)

Đáp án khác

134.

Lọc và sắp xếp dữ liệu nằm trong dải lệnh nào dưới đây?

a)

Home

b)

Format

c)

Data

d)

Insert

135.

Điều kiện Begins With... trong tùy chọn Text Filters có ý nghĩa gì?

a)

Kết thúc với ...

b)

Bắt đầu với...

c)

Cùng với .......

d)

Bằng ...

136.

Nếu bảng dữu liệu có dòng tiêu đề thì ta tích chọn vào đâu để loại tiêu đề ra không sắp xếp dòng tiêu đề

a)

Sort by

b)

Order

c)

My Data ...

d)

Sort on