Worksheetsuntitled
Total questions: 21
Worksheet time: 10mins
Giao ba đường trung tuyến là ?
trọng tâm
trực tâm
tâm đường tròn ngoại tiếp
tâm đường tròn nội tiếp
AD là đường gì?
trung tuyến
phân giác
trung trực
đường cao
trực tâm là giao 3 ....
đường cao
phân giác
trung trực
trung tuyến
Giao điểm ba đường phân giác của tam giác có tính chất là:
Cách đều ba đỉnh của tam giác
Cách đều ba cạnh của tam giác
Trong tam giác, điểm cách đều ba cạnh của tam giác là:
Trọng tâm tam giác
Giao điểm của ba đường phân giác
Giao điểm của ba đường trung trực
Giao điểm của ba đường cao
Quan sát hình vẽ bên, khẳng định nào sau đây là SAI
G là trọng tâm của tam giác ABC
AMAG=32
GNBG=12
CPCG=31
Đường trung trực của tam giác là:
Đường thẳng đi qua trung điểm và vuông góc với cạnh của tam giác.
Đường thẳng đi qua đỉnh của tam giác và vuông góc với cạnh đối diện.
Đường thẳng đi qua đỉnh của tam giác và đi qua trung điểm cạnh đối diện.
Đường thẳng đi qua trung điểm 1 cạnh của tam giác.
Ba đường trung trực của tam giác có tính chất:
Cùng cắt nhau tại 1 điểm. Điểm đó cách mỗi đỉnh bằng 32 độ dài đường trung tuyến ứng với đỉnh đó.
Cùng cắt nhau tại 1 điểm. Điểm đó cách đều 3 cạnh của tam giác.
Cùng cắt nhau tại 1 điểm. Điểm đó cách đều 3 đỉnh của tam giác.
Cùng cắt nhau tại 1 điểm.
Ba đường cao của tam giác có tính chất:
Cùng cắt nhau tại 1 điểm. Điểm đó cách mỗi đỉnh bằng 32 độ dài đường trung tuyến ứng với đỉnh đó.
Cùng cắt nhau tại 1 điểm. Điểm đó cách đều 3 cạnh của tam giác.
Cùng cắt nhau tại 1 điểm.
Cùng cắt nhau tại 1 điểm. Điểm đó cách đều 3 đỉnh của tam giác.
Ba đường trung tuyến của tam giác có tính chất:
Cùng cắt nhau tại 1 điểm. Điểm đó cách đều 3 cạnh của tam giác.
Cùng cắt nhau tại 1 điểm. Điểm đó cách mỗi đỉnh bằng 32 độ dài đường trung tuyến ứng với đỉnh đó.
Cùng cắt nhau tại 1 điểm. Điểm đó cách đều 3 đỉnh của tam giác.
Cùng cắt nhau tại 1 điểm.
Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt ?
2
4
6
Hình hộp chữ nhật có mấy cạnh ?
6
8
12
Hình hộp chữ nhật có mấy đỉnh ?
6
8
12
Hình ảnh nào có hình dạng hình hộp chữ nhật
Câu 2: Công thức tính diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật là:
A. (Dài + Rộng) x cao
B. (Dài + Rộng) x 2 x cao
C. (Dài - Rộng) x 2 x cao
D. (Dài - Rộng) : 2 : cao
Câu 3: Diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật là
A. Diện tích xung quanh cộng với diện tích 2 mặt đáy.
B. Diện tích xung quanh trừ diện tích 1 mặt đáy.
C. Diện tích xung quanh trừ diện tích 2 mặt đáy.
D. Diện tích xung quanh nhân 2
Câu 1: Muốn tính diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật ta làm gì?
A. Lấy chu vi đáy nhân chiều cao (cùng đơn vị đo)
B. Lấy chu vi đáy cộng chiều cao (cùng đơn vị đo)
C. Lấy dài nhân rộng (cùng đơn vị đo)
D. Lấy dài cộng rộng (cùng đơn vị đo)
Câu 6: Thể tích hình hộp chữ nhật là
A. Dài x rộng + cao (cùng đv đo)
B. Dài x rộng x cao
C. (Dài - rộng) x 2 x cao
D. Dài x rộng x cao (cùng đơn vị đo)
Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài là 17cm, chiều rộng là 9cm, chiều cao là 11cm là
286cm3
572cm2
876cm3
1683cm3
Câu 1: Cho hình hộp chữ nhật như hình vẽ:
Diện tích mặt đáy ABCD là:
A. 1,2m2
B. 1,3m2
C. 2,4m2
D. 2,6m2
Tính thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 5 cm, chiều rộng 4 cm, chiều cao 6 cm
(a)
