wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 KNTN 7

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm cảm ứng ở thực vật là xảy ra

a)

nhanh, dễ nhận thấy.

b)

chậm, khó nhận thấy.

c)

nhanh, khó nhận thấy.

d)

chậm, dễ nhận thấy.

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Cực Nam địa từ trùng với cực Nam địa lí.

b)

Cực Bắc địa từ trùng với cực Bắc địa lí.

c)

Cực Bắc địa từ và cực Bắc địa lí không trùng nhau.

d)

Cực Bắc địa từ trùng với cực Nam địa lí

3.

Tập tính ở động vật bao gồm

a)

một chuỗi phản ứng của cơ thể đáp ứng các kích thích từ môi trường bên trong và môi trường bên ngoài, nhờ đó động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.

b)

một chuỗi phản ứng của cơ thể đáp ứng các kích thích từ môi trường bên trong và môi trường bên ngoài, nhờ đó động vật tăng trưởng số lượng cá thể liên tục.

c)

một chuỗi phản ứng của cơ thể đáp ứng các kích thích từ môi trường bên ngoài cơ thể, nhờ đó động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.

d)

một chuỗi phản ứng của cơ thể đáp ứng các kích thích từ môi trường bên trong cơ thể, nhờ đó động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.

4.

Việc vận chuyển các chất trong cơ thể động vật do hệ cơ quan nào phụ trách

a)

Hệ tiêu hóa.

b)

Hệ bài tiết.

c)

Hệ nội tiết.

d)

Hệ tuần hoàn.

5.

Ve sầu kêu vào mùa hè oi ả, ếch đực kêu vào mùa sinh sản là tập tính

a)

bẩm sinh.

b)

vừa bẩm sinh, vừa học được.

c)

học được.

d)

vừa bẩm sinh, vừa hỗn hợp.

6.

Khi tăng độ lớn dòng điện chạy qua nam châm điện thì độ lớn lực từ của nam châm điện

a)

giảm.

b)

lúc tăng, lúc giảm.

c)

tăng.

d)

không thay đổi.

7.

Cảm ứng ở sinh vật là

a)

khả năng phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên trong và bên ngoài cơ thể.

b)

khả năng tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên trong và bên ngoài cơ thể.

c)

khả năng tiếp nhận kích thích từ môi trường bên trong và bên ngoài cơ thể.

d)

khả năng tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích từ môi trường trong cơ thể.

8.

Ta có thể quan sát từ phổ của một nam châm bằng cách rải các...trong từ trường của nam châm

a)

vụn nhựa.

b)

vụn nhôm.

c)

vụn của bất kì vật liệu nào.

d)

vụn sắt.

9.

Vì sao khi trồng các loài cây thân leo như mướp, bầu, bí thiên lí,...người trồng thường phải làm giàn cho cây?

a)

Giúp cho cây thụ phấn.

b)

Giúp cho cây sinh trưởng nhanh, phát triển tốt cho năng suất cao.

c)

Giúp cho cây không bị dập nát.

d)

Giúp cho cây tránh côn trùng gây hại.

10.

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng có vai trò quan trọng đối với

a)

sự biến đổi các chất.

b)

sự trao đổi năng lượng.

c)

sự chuyển hóa của sinh vật.

d)

sự sống của sinh vật.

11.

Người trưởng thành cần cung cấp trung bình bao nhiêu lít nước mỗi ngày?

a)

0,5 - 1 L.

b)

2 - 2,5 L.

c)

1,5 - 2 L.

d)

2,5 - 3 L.

12.

Vai trò của cảm ứng ở sinh vật là

a)

giúp sinh vật phản ứng lại các kích thích của môi trường để tồn tại và phát triển.

b)

giúp sinh vật tăng số lượng và kích thước tế bào để đạt khối lượng tối đa.

c)

giúp sinh vật có tư duy và nhận thức học tập để đảm bảo sự tồn tại và phát triển.

d)

giúp sinh vật tạo ra những cá thể mới để duy trì liên tục sự phát triển của loài.

13.

Khi tế bào khí khổng trương nước thì

a)

thành tế bào bình thường làm lỗ khí đóng.

b)

thành tế bào căng ra làm lỗ khí mở.

c)

thành tế bào hết căng, lỗ khí mở.

d)

thành tế bào căng ra làm lỗ khí đóng.

14.

Quan sát hình 1, cho biết sơ đồ nào sau đây thể hiện con đường vận chuyển thức ăn trong ống tiêu hóa ở người?

a)

Miệng → thực quản → ruột non → dạ dày → ruột già → trực tràng → hậu môn.

b)

Miệng → dạ dày → thực quản → ruột non → ruột già → trực tràng → hậu môn.

c)

Miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → trực tràng → ruột già → hậu môn.

d)

Miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → trực tràng → hậu môn.

15.

Vai trò của tập tính là gì?

a)

Tập tính giúp động vật chống lại các kích thích của môi trường.

b)

Tập tính giúp động vật thích ứng với môi trường sống để tồn tại và phát triển.

c)

Tập tính giúp động vật phát triển.

d)

Tập tính giúp động vật phản ứng lại với các kích thích của môi trường.

16.

Cách nào dưới đây không làm thay đổi lực từ của nam châm điện?

a)

thay đổi số vòng dây của cuộn dây.

b)

Thay đổi cường độ dòng diện chạy qua cuộn dây.

c)

thay đổi lõi sắt của cuộn dây.

d)

Thay đổi chiều dòng diện chạy qua cuộn dây.

17.

Đối với cơ thể sinh vật nước có vai trò

a)

điều hòa thân nhiệt, là môi trường diễn ra các phản ứng chuyển hóa.

b)

dự trữ chất dinh dưỡng.

c)

cung cấp năng lượng cho tế bào.

d)

cung cấp chất dinh dưỡng cho tế bào.

18.

Cảm ứng ở sinh vật là phản ứng của sinh vật với các kích thích

a)

từ các sinh vật.

b)

từ môi trường trong cơ thể.

c)

từ môi trường ngoài cơ thể.

d)

từ môi trường bên trong và bên ngoài cơ thể.

19.

Sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác là quá trình nào?

a)

Chuyển hóa năng lượng.

b)

Chuyển hóa vật chất.

c)

Quang hợp và hô hấp.

d)

Trao đổi chất.

20.

Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình hô hấp của cây xanh là:

a)

hàm lượng nước, nồng độ oxygen, nồng độ khí carbon dioxide, nhiệt độ.

b)

hàm lượng nước, ánh sáng, nhiệt độ.

c)

hàm lượng nước, khí carbon dioxide, nhiệt độ.

d)

hàm lượng nước, ánh sáng, khí oxygen, nhiệt độ.

21.

Khi quang hợp, thực vật tạo ra những sản phẩm nào?

a)

Khí oxygen và carbon dioxide.

b)

Glucose và khí oxygen.

c)

Khí carbon dioxide và chất dinh dưỡng.

d)

Khí carbon dioxide và tinh bột.

22.

Trong thức ăn, những chất dinh dưỡng nào cần được biến đổi thành các chất đơn giản hơn để cơ thể dễ hấp thụ:

a)

Protein, lipid, vitamin.

b)

Nước, muối khoáng, vitamin.

c)

Cacbohydrate, protein, lipid.

d)

Vitamin, Cacbohydrate, muối khoáng.

23.

Quan sát hình 2, hãy cho biết khí khổng có cấu tạo như thế nào để có khả năng đóng mở?

a)

Thành bên trong dày, thành bên ngoài dày

b)

Thành bên trong dày, thành bên ngoài mỏng.

c)

Thành bên trong mỏng, thành bên ngoài dày.

d)

Thành bên trong mỏng, thành bên ngoài mỏng.

24.

Quang hợp là

a)

quá trình biến đổi năng lượng cơ năng thành năng lượng hóa học tích lũy trong các hợp chất hữu cơ (chủ yếu là glucose).

b)

quá trình biến đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng nhiệt năng tích lũy trong các hợp chất hữu cơ (chủ yếu là glucose).

c)

quá trình biến đổi năng lượng nhiệt năng thành năng lượng hóa học tích lũy trong các hợp chất hữu cơ (chủ yếu là glucose).

d)

quá trình biến đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học tích lũy trong các hợp chất hữu cơ (chủ yếu là glucose).

25.

Cơ sở và đối tượng tác động của bẫy đèn:

a)

Tính giả chết khi đụng phải vật lạ của ruồi muỗi.

b)

Tính hướng sáng của sâu đục quả.

c)

Tính hướng hóa của ong mắt đỏ.

d)

Tính hướng sáng của bọ cánh cứng.

26.

Nơi hấp thụ nước nhiều nhất trong ống tiêu hóa là:

a)

dạ dày.

b)

thực quản.

c)

ruột già.

d)

ruột non.

27.

Từ phổ là

a)

Là các đường thẳng có chiều đi ra từ cực Bắc của nam châm.

b)

Là hình ảnh các đường mạt đồng sắp xếp xung quanh nam châm.

c)

Là các đường cong nối từ cực Bắc tới cực Nam của nam châm.

d)

Là hình ảnh các đường mạt sắt sắp xếp xung quanh nam châm.

28.

Những yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến trao đổi nước và các chất dinh dưỡng ở thực vật:

a)

Nước, ánh sáng, khí oxygen, nhiệt độ, hàm lượng khoáng.

b)

Nước, khí cacbon dioxide, độ tơi xốp của đất

c)

Nước, ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm

d)

Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, độ tơi xốp của đất, hàm lượng khoáng và độ pH của đất.

29.

Tập tính học được là loại tập tính được hình thành trong quá trình

a)

sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.

b)

sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, đặc trưng cho loài.

c)

sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, được di truyền.

d)

phát triển của loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.

30.

Tập tính bẩm sinh là những tập tính

a)

sinh ra đã có, được thừa hưởng từ bố mẹ, chỉ có ở cá thể đó.

b)

học được trong đời sống, không được thừa hưởng từ bố mẹ, chỉ có ở cá thể đó.

c)

sinh ra đã có, được thừa hưởng từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.

d)

học được trong đời sống, không được thừa hưởng từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.

31.

Vai trò của thoát hơi nước ở lá đối với cây là

a)

Tạo lực hút để vận chuyển nước và các chất từ rễ lên thân và lá trong mạch gỗ, giúp lá cây không bị nóng dưới tác động của ánh mặt trời.

b)

tạo ra năng lượng cho cây sinh trưởng.

c)

cung cấp nước cho các tế bào trong lá.

d)

giúp cây phát triển mạnh mẽ và nhanh chóng.

32.

Quan sát hình 3, hãy cho biết khí khổng có chức năng gì đối với lá cây?

a)

dự trữ chất dinh dưỡng.

b)

trao đổi các loại khí và thoát hơi nước

c)

hấp thụ ánh sáng để thực hiện quang hợp

d)

giúp lá có màu xanh.

33.

Quan sát hình 4, mô tả quá trình vận chuyển các chất trong thân và cho biết A, B lần lượt là:

a)

mạch rây, mạch gỗ.

b)

mạch dẫn, mạch rây.

c)

mạch gỗ, mạch rây.

d)

mạch gỗ, mạch dẫn.

34.

Nước được cơ thể lấy vào chỉ thông qua việc uống nước mà không liên quan đến thức ăn.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

35.

Ở người, nước được đưa vào cơ thể qua ăn uống và thoát ra ngoài qua tiểu tiện, mồ hôi và hơi thở. Tất cả các loài động vật đều có nhu cầu sử dụng nước giống nhau, không phụ thuộc vào môi trường sống.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

36.

Cơ thể người không cần bổ sung nước hàng ngày vì đã có đủ nước từ quá trình chuyển hoá.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

37.

Con đường thu nhận và tiêu hoá thức ăn trong ống tiêu hoá ở người: miệng → hầu → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → hậu môn.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

38.

Ở người, ruột già là nơi tiêu hoá và hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

39.

Nước sau khi được hấp thụ vào máu sẽ được vận chuyển đến các tế bào nhờ hệ tuần hoàn.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

40.

Ruột già là nơi tiêu hóa hoàn toàn thức ăn và hấp thụ các chất dinh dưỡng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

41.

Phân được tạo thành ở ruột già và chứa trong trực tràng trước khi được thải ra ngoài qua hậu môn.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

42.

Tập tính ở động vật là một phản ứng ngẫu nhiên trước môi trường bên ngoài.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

43.

Mỗi tập tính đều giúp động vật thích nghi với môi trường sống của mình.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

44.

Tập tính ở động vật không có vai trò gì đối với sự tồn tại và phát triển của chúng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

45.

Tập tính học được hình thành trong quá trình sống của động vật nhờ vào trải nghiệm và rèn luyện.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

46.

Mỗi loài cây có một nhiệt độ thích hợp nhất cho quang hợp.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

47.

Nhiệt độ quá cao hoặc quá thấp đều làm giảm cường độ quang hợp.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

48.

Nồng độ CO2 không ảnh hưởng đến quá trình quang hợp.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

49.

Diệp lục chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

50.

Mao mạch là nơi diễn ra quá trình trao đổi chất giữa máu và tế bào trong cơ thể.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

51.

Hệ tuần hoàn ở người bao gồm hai vòng tuần hoàn: vòng tuần hoàn nhỏ (đi khắp cơ thể) và vòng tuần hoàn lớn (tới phổi).

a)

ĐÚNG

b)

SAI