wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10_Ontap_HK2_cd

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Phương án nào sau đây nêu đúng số lỗi thường gặp khi viết chương trình Python?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Loại lỗi nào sau đây xảy ra khi thực hiện chương trình?

a)

NameError.

b)

SyntaxError.

c)

TypeError.

d)

ValueError.

3.

Lỗi xảy ra khi lệnh thực hiện phép chia cho 0 là

a)

NameError.

b)

IndexError.

c)

ZeroDivisionError.

d)

IndentationError.

4.

Mã lỗi ngoại lệ của lệnh float("Tin học 10")

a)

ValueError.

b)

TypeError.

c)

SyntaxError.

d)

NameError.

5.

Câu lệnh KHÔNG thể thực hiện trong quá trình chạy chương trình là biểu hiện của dạng lỗi nào sau đây?

a)

Lỗi câu lệnh.

b)

Lỗi ngoại lệ.

c)

Lỗi ngữ nghĩa.

d)

Lỗi dữ liệu.

6.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Có thể phân biệt lỗi chương trình Python làm ba loại.

b)

Khi có lỗi sai cú pháp, chương trình lập tức dừng và thông báo lỗi.

c)

Lỗi ngoại lệ là lỗi không thể thực hiện một lệnh trong chương trình.

d)

Cách xử lí các loại lỗi giống nhau.

7.

Số phát biểu đúng trong cac phát biểu sau là:

1) Chương trình chạy khi lỗi lôgic xảy ra

2) Khi có lỗi sai cấu trúc ngôn ngữ, chương trình vẫn chạy.

3) Khi có lỗi ngoại lệ, chương trình dừng và thông báo lỗi.

4) Mã lỗi ngoại lệ trả lại gọi là mã lỗi ngoại lệ.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Điền vào “…” hoàn thành phát biểu sau: “Chương trình chạy không lỗi ngoại lệ nhưng kết quả đưa ra …. Đây là lỗi … bên trong chương trình.”

a)

sai, lôgic.

b)

đúng, Syntax Error.

c)

đúng, lôgic.

d)

sai, ngoại lệ.

9.

Chương trình sau thông báo lỗi gì?

for i in range(10) print(i)

a)

Type Error.

b)

NameError.

c)

ValueError.

d)

SyntaxError.

10.

Chương trình sau thông báo lỗi gì?

a)

Type Error.

b)

NameError.

c)

SyntaxError.

d)

ValueError.

11.

Chương trình sau thông báo lỗi gì?

a)

Type Error.

b)

NameError.

c)

SyntaxError.

d)

ValueError.

12.

Chương trình sau thông báo lỗi gì?

a)

IndexError.

b)

NameError.

c)

SyntaxError.

d)

ValueError.

13.

Chương trình sau thông báo lỗi gì?

a)

NameError.

b)

SyntaxError.

c)

ValueError.

d)

IndexError.

14.

Mã lỗi ngoại lệ của lệnh sau là float(“2 + 3”)

a)

IndexError.

b)

TypeError.

c)

ValueError.

d)

SyntaxError.

15.

Mã lỗi nào được đưa ra khi lệnh thực hiện phép chia cho giá trị 0

a)

ZeroDivisionError.

b)

TypeError.

c)

ValueError.

d)

SyntaxError.

16.

Khi dòng lệnh thụt vào không thẳng hàng chương trình đưa ra mã lỗi ngoại lệ nào?

a)

ZeroDivisionError.

b)

TypeError.

c)

IndentationError.

d)

SyntaxError.

17.

Mã lỗi ngoại lệ của lệnh sau là

s = “12” + 12

a)

ZeroDivisionError.

b)

TypeError.

c)

IndentationError.

d)

SyntaxError.

18.

Mã lỗi nào được đưa ra khi lệnh gọi một hàm nhưng không có hàm đó

a)

ZeroDivisionError.

b)

TypeError.

c)

IndentationError.

d)

NameError.

19.

Dòng lệnh sau bị lỗi gì?

>> >A = [1, 2]

>>>A[0.5]

a)

Lỗi lôgic.

b)

Lỗi ngoại lệ.

c)

Lỗi cú pháp.

d)

Không có lỗi.

20.

Phương án nào sau đây không phải là một phương pháp kiểm thử chương trình?

a)

In các thông số trung gian.

b)

Sử dụng công cụ break point.

c)

Quan sát mã lỗi Runtime.

d)

Kiểm thử với lỗi ngoại lệ.

21.

Kiểm thử chương trình với các bộ dữ liệu test cần

a)

bộ test dữ liệu vùng biên.

b)

in các thông số.

c)

ít bộ test, có thể ngẫu nhiên.

d)

bắt lỗi ngoại lệ.

22.

Hoàn thành phát biểu sau: “Có rất nhiều công cụ và phương pháp khác nhau để kiểm thử chương trình. Các công cụ có mục đích … của chương trình và …, … các lỗi phát sinh trong tương lai”

a)

Tìm ra lỗi, phòng ngừa, ngăn chặn.

b)

Tìm ra lỗi, phòng ngừa, xử lí.

c)

Phòng ngừa, ngăn chặn, xử lí lỗi.

d)

Xử lí lỗi, phòng ngừa, ngăn chặn.

23.

Đâu không là công cụ để kiểm thử chương trình?

a)

Công cụ in biến trung gian.

b)

Công cụ sinh các bộ dữ liệu test.

c)

Công cụ thống kê dữ liệu

d)

Công cụ điểm dừng trong phần mềm soạn thảo lập trình.

24.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào chưa chính xác về kiểm thử chương trình?

a)

Hiện nay, có ít phương pháp và công cụ khác nhau để kiểm thử chương trình.

b)

Chương trình cần được thử với một số bộ dữ liệu test gồm đầu vào tiêu biểu và kết quả đầu ra biết trước.

c)

Các bộ test phụ thuộc vào các tiêu chí khác nhau.

d)

Các bộ test dữ liệu nên có nhiều bộ test ngẫu nhiên,...

25.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất khi nói về các bộ dữ liệu test khi kiểm thử chương trình?

a)

Các bộ test có thể có đầu vào theo các tiêu chí khác nhau.

b)

Các bộ test có đầu vào theo một số tiêu chí nhất định.

c)

Các bộ test có thể có đầu vào theo các tiêu chí khác nhau như độ lớn, tính đa dạng của dữ liệu.

d)

Các bộ test có đầu vào phải theo các tiêu chí về độ lớn, tính đa dạng của dữ liệu.

26.

Chương trình chạy phát sinh lỗi ngoại lệ ZeroDivision, nên xử lí như thế nào?

a)

Kiểm tra lại giá trị số chia.

b)

Kiểm tra lại chỉ số trong mảng.

c)

Kiểm tra giá trị của số bị chia.

d)

Kiểm tra kiểu dữ liệu nhập vào.

27.

Chương trình sau bị lỗi ở dòng lệnh thứ bao nhiêu ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

không lỗi

28.

Chương trình chạy phát sinh lỗi ngoại lệ TypeError, nên xử lí như thế nào?

a)

Kiểm tra lại chỉ số trong mảng.

b)

Kiểm tra lại giá trị số chia.

c)

Kiểm tra giá trị của số bị chia.

d)

Kiểm tra kiểu dữ liệu nhập vào.

29.

Chương trình chạy phát sinh lỗi ngoại lệ IndexError, nên xử lí như thế nào?

a)

Kiểm tra lại giá trị số chia.

b)

Kiểm tra lại chỉ số trong mảng.

c)

Kiểm tra giá trị của số bị chia.

d)

Kiểm tra kiểu dữ liệu nhập vào.

30.

Chương trình chạy phát sinh lỗi ngoại lệ NameError, nên xử lí như thế nào?

a)

Kiểm tra lại chỉ số trong mảng.

b)

Kiểm tra lại tên các biến và hàm.

c)

Kiểm tra giá trị của số bị chia.

d)

Kiểm tra kiểu dữ liệu nhập vào.

31.

Chương trình sau nên sửa như thế nào.

fruits = ['Banana', 'Apple', 'Lime']

print(fruits[4])

a)

Chương trình không có lỗi.

b)

Thay đổi tên mảng.

c)

Kiểm tra chỉ số của mảng khi thực hiện lệnh.

d)

Thay đổi kiểu dữ liệu của từng phần tử trong mảng.

32.

Dòng lệnh nào sau đây in ra kết quả trung gian của chương trình?

a)

4

b)

3

c)

6

d)

1

33.

Phương án nào sau đây là công cụ gỡ lỗi của Python?

a)

PDB.

b)

Run Module.

c)

Debugger.

d)

Debug.

34.

Phương án nào sau đây nêu đúng lợi ích của công cụ gỡ lỗi?

a)

Có thể đặt câu lệnh kiểm tra ở bất kỳ vị trí nào trong chương trình.

b)

Tìm lỗi nhanh chóng nhờ thêm câu lệnh trực tiếp vào chương trình.

c)

Không cần can thiệp vào chương trình mà vẫn truy vết tìm được lỗi.

d)

Kiểm tra được nhiều dữ liệu vào, sau mỗi lần kiểm tra cần thao tác lại từ đầu.

35.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Ngôn ngữ lập trình Python cung cấp công cụ Debug để gỡ lỗi .

b)

Lỗi ngữ nghĩa là lỗi khó phát hiện nhất.

c)

Lỗi ngoại lệ là lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh nào đó không thể thực hiện. Lỗi này sẽ được hiển thị ngay trên màn hình.

d)

Truy vết để tìm lỗi là một quá trình vô cùng đơn giản, không tốn thời gian.

36.

Công cụ Debug dùng để:

a)

Chạy chương trình.

b)

Lưu chương trình.

c)

Mở chương trình.

d)

Gỡ lỗi.

37.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Lỗi ngữ nghĩa là lỗi dễ phát hiện.

b)

Lỗi ngoại lệ hay còn gọi là lỗi Runtime.

c)

Việc đọc kĩ chương trình để tìm lỗi chỉ thích hợp với các chương trình ngắn, đơn giản.

d)

Môi trường lập trình bậc cao nói chung và Python nói riêng có công cụ hỗ trợ cho người dùng tìm lỗi.

38.

Lệnh int(3.5) dùng để chuyển số thực 3.5 thành kiểu dữ liệu nào sau đây?

a)

Số nguyên.

b)

Danh sách.

c)

Xâu kí tự.

d)

Kiểu logic.

39.

Thực hiện công việc nào sau đây để sử dụng hàm tính ước chung lớn nhất có sẵn?

a)

Tra cứu tên hàm có sẵn trong thư viện math để viết công thức tính.

b)

Kết nối chương trình với thư viện math.

c)

Xây dựng công thức tính trong hàm.

d)

Kết nối chương trình với thư viện chuẩn.

40.

Phương án nào sau đây nêu đúng tác dụng của sử dụng chương trình con?

a)

Phân chia việc giải một bài toán lớn thành các bài toán nhỏ.

b)

Chương trình chính có cấu trúc rõ ràng, dễ hiểu hơn nhưng tốn thời gian.

c)

Hiệu chỉnh thuận tiện nhưng hơi trở ngại trong phát triển và nâng cấp.

d)

Dễ quản lí và thuận tiện trong việc xây dựng cách giải bài toán.

41.

Nhận xét về hàm nào đúng?

a)

Hàm bắt buộc phải có giá trị trả lại sau return.

b)

Khối lệnh mô tả hàm được viết sau dấu ":".

c)

Theo sau def là tên hàm có sẵn của Python.

d)

Hàm được định nghĩa bằng từ khóa Def.

42.

Phương án nào sau đây nói đúng về số lượng giá trị được truyền vào hàm?

a)

Lớn hơn số tham số trong khai báo hàm.

b)

Khác số tham số trong khai báo hàm.

c)

Nhỏ hơn số tham số trong khai báo hàm.

d)

Bằng số tham số trong khai báo hàm.

43.

Thành phần được định nghĩa khi khai báo hàm và được dùng như biến trong định nghĩa hàm là

a)

tham số.

b)

đối số.

c)

toán tử.

d)

giá trị.

44.

Một hàm muốn trả về giá trị qua tên của nó cần có lệnh nào sau đây?

a)

def

b)

print

c)

return

d)

input

45.

Phương án nào sau đây nêu đúng từ khóa để khai báo hàm trong Python?

a)

func

b)

void

c)

return

d)

def

46.

Phương án nào sau đây nêu đúng kết quả của chương trình khi a = 2, b = 3?

a)

a = 8, b = 3

b)

a = 6, b = 3

c)

a = 2, b = 6

d)

a = 2, b = 9

47.

Phương án nào sau đây nêu đúng kết quả của chương trình?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

48.

Phương án nào sau đây nêu đúng kết quả của chương trình?

a)

17/33.

b)

17/39.

c)

33/14.

d)

39/17.

49.

Nhận xét nào đúng về chương trình.

a)

Hàm f() có đối số khác nhau.

b)

Kết quả thay đổi khi bỏ đối số có giá trị True trong hàm func().

c)

Kết quả của chương trình là -5.

d)

Hàm f()không trả ra giá trị.

50.

Nhận xét nào đúng về chương trình.

a)

Giá trị trả ra của hàm count()là kiểu xâu kí tự.

b)

Kết quả của chương trình là True.

c)

Khi giá trị của a lớn hơn giá trị của b, chương trình sẽ gặp lỗi.

d)

Kết quả của chương trình không phụ thuộc hàm count().

51.

Thư viện math cung cấp:

a)

Thủ tục vào ra của chương trình.

b)

Hỗ trợ việc tạo ra các lựa chọn ngẫu nhiên

c)

Các hằng và hàm toán học.

d)

Hỗ trợ trực tiếp các định dạng nén và lưu trữ dữ liệu

52.

Lỗi sai trong đoạn chương trình trên là:

a)

Thiếu lời gọi hàm.

b)

Thiếu dấu ’:’ cuối dòng đầu tiên của định nghĩa hàm.

c)

Thiếu tham số hình thức.

d)

Thiếu lệnh return giá trị cần trả về ở cuối thân hàm.

53.

Với a=2, b=4, sau khi thực hiện chương trình trên cho kết quả bằng:

a)

2

b)

-2

c)

4

d)

6

54.

Cuối dòng đầu tiên của định nghĩa hàm phải có:

a)

Dấu ‘:’

b)

Dấu ‘;’

c)

Dấu ‘.’

d)

Dấu ‘,’

55.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nếu là hàm có kết quả thì trong thân hàm sẽ không có lệnh return.

b)

Nếu là hàm có kết quả thì trong thân hàm sẽ duy nhất lệnh return.

c)

Nếu là hàm có kết quả thì trong thân hàm sẽ có lệnh return và theo sau là dãy giá trị trả về.

d)

Nếu là hàm có kết quả thì trong thân hàm sẽ là dãy các lệnh tính giá trị và không có lệnh return.

56.

Khi sử dụng hàm sqrt() ta cần khai báo thư viện:

a)

math

b)

ramdom

c)

zlib

d)

datetime 

57.

Hàm gcd(x,y) trả về:

a)

Bội chung nhỏ nhất của x và y.

b)

Căn bậc hai của x và y.

c)

Ước chung lớn nhất của x và y.

d)

Trị tuyệt đối của x và y.

58.

Khi sử dụng hàm có sẵn (trong một thư viện) ta cần:

a)

Phải khai báo và xây dựng lại.

b)

Phải khai báo hàm trước khi gọi.

c)

Phải xây dựng lại hàm đó.

d)

Gọi hàm có sẵn thực hiện mà không cần xây dựng lại hàm đó.

59.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chương trình con?

a)

Giúp việc lập trình trở lên dễ dàng hơn.

b)

Chương trình dễ hiểu, dễ đọc.

c)

Khó phát hiện lỗi.

d)

Tránh được việc phải viết đi viết lại cùng một dãy lệnh.

60.

Số phát biểu đúng trong số phát biểu sau:

1) Python cung cấp sẵn nhiều hàm thực hiện những công việc khác nhau cho người dùng tuỳ ý sử dụng.

2) Lệnh float() chuyển đối tượng đã cho thành kiểu số thực.

3) Lệnh int trả về số nguyên từ số hoặc chuỗi biểu thức.

4) Trong python, người dùng chỉ được sử dụng các hàm có sẵn được xây dựng.

5) Người dùng có thể xây dựng thêm một số hàm mới.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu?

a)

“Xin chào”.

b)

“Xin chào!”.

c)

“Xin chào, Xuan!”.

d)

Câu lệnh bị lỗi.

62.

Kết quả của chương trình sau là:

a)

5.

b)

10.

c)

50.

d)

Chương trình bị lỗi.

63.

Kết quả của chương trình sau là:

a)

5.

b)

float.

c)

int.

d)

Chương trình bị lỗi.

64.

Hàm sau có chức năng gì?

def sum(a, b): print("sum = " + str(a + b))

a)

Trả về hai giá trị a và b.

b)

Tính tổng hai số a và b.

c)

Trả về tổng của hai số a và b được truyền vào.

d)

Tính tổng hai số a và b và hiển thị ra màn hình.

65.

Phương án nào sau đây nói đúng về kiểu dữ liệu của các phần tử trong danh sách?

a)

Kiểu số và xâu kí tự khác nhau.

b)

Các kiểu dữ liệu số (số nguyên, số thực).

c)

Khác nhau (số nguyên, xâu kí tự,...).

d)

Xâu kí tự, bool khác nhau.

66.

a=[7,9,5,2,1,10]

print(a[2])

a)

2

b)

1

c)

9

d)

5

67.

Phương án nào sau đây nói đúng về kiểu dữ liệu danh sách (List)?

a)

Là tập hợp các phần tử không có thứ tự và cặp các phần tử có kiểu dữ liệu giống nhau.

b)

Là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi phần tử có thể có kiểu dữ liệu khác nhau.

c)

Là tập hợp các phần tử không có thứ tự và các phần tử bắt buộc khác nhau về dữ liệu.

d)

Là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu.

68.

Cho 2 câu lệnh sau.

A=[7,8,2,3,4,5,7,9,9]

len(A)

Kết quả của các câu lệnh trên là

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

69.

Câu lệnh nào sau đây xóa nhanh toàn bộ danh sách?

a)

append()

b)

remove()

c)

clear()

d)

insert()

70.

Phương án nào sau đây dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách hay không?

a)

for.

b)

range.

c)

int.

d)

in.

71.

Cho chương trình sau.

Chương trình trên in ra màn hình kết quả là

a)

[12, 14, 35, 46, 78, 5, 23, 1].

b)

[12, 14, 35, 46, 78, 23, 1].

c)

[12, 14, 35, 46, 78, 12, 23, 1].

d)

[12, 14, 35, 46, 12, 5, 23, 1].

72.

Ý kiến nào sai về các câu lệnh xử lí danh sách trong Python?

a)

Sau khi thức hiện lệnh clear(), các phần tử trả về giá trị 0.

b)

Thêm phần tử vào danh sách tại chỉ số cho trước ta dùng lệnh insert.

c)

Lệnh append() bổ sung phần tử vào cuối danh sách.

d)

Lệnh remove() dùng để xóa giá trị đó có trong danh sách.

73.

Ý kiến nào đúng về các câu lệnh xử lí danh sách trong Python?

a)

Sau khi thức hiện lệnh clear(), các phần tử trả về giá trị 0.

b)

Thêm phần tử vào danh sách tại chỉ số cho trước ta dùng lệnh insert.

c)

Lệnh append() bổ sung phần tử vào đầu danh sách.

d)

Lệnh remove() trả về True nếu giá trị đó có trong danh sách.

74.

Cho chương trình sau.

Phương án nào sau đây là kết quả của chương trình?

a)

[3, 5, 1, 32, 54, 23, 17, 94, 25, 6, 46].

b)

[6, 46, 3, 5, 1, 32, 54, 23, 17, 94, 25].

c)

[3, 5, 7, 32, 54, 23, 17, 94, 25, 6, 46].

d)

[6, 46, 3, 5, 7, 32, 54, 23, 17, 94, 25].

75.

Cho chương trình sau.

Phương án nào sau đây là kết quả của chương trình?

a)

135

b)

140

c)

125

d)

137

76.

Để khởi tạo danh sách b có 5 phần tử 1, 2, 3, 4, 5 ta dùng viết:

a)

b = 1, 2, 3, 4, 5      

b)

b = (1, 2, 3, 4, 5)

c)

b = [1..5]

d)

b = [1, 2, 3, 4, 5]

77.

Để xóa phần tử thứ 2 trong danh sách a ta dùng lệnh:

a)

del(2)    

b)

del a[2]

c)

del a

d)

remove(2)

78.

Cho danh sách a=[0,2,4,6]. Phần tử a[1]=?

a)

0

b)

6

c)

2

d)

4

79.

Cho đoạn chương trình sau:

a=[3,1,5,2]

a.sort()

print(a)

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, danh sách a hiển thị trên màn hình là:

a)

[1,2,3,5]

b)

[3,1,5,2]

c)

[5,3,2,1]

d)

[3,5,2,1]

80.

Lệnh nào sau đây trả ra độ dài của xâu kí tự a?

a)

a.length(a)

b)

len(a)

c)

a.len()

d)

length(a)

81.

Phương án nào sau đây nêu đúng độ dài của xâu "Chúc em học tốt"

a)

15

b)

16

c)

17

d)

14

82.

Xâu kí tự được đặt trong cặp dấu:

a)

Nháy đơn (‘’) hoặc nháy kép (“”)

b)

Ngoặc đơn ()

c)

Ngoặc vuông []

d)

Ngoặc nhọn {}

83.

Cho câu lệnh sau.

print("Một số lệnh làm việc với xâu kí tự".find("làm")

Phương án nào sau đây là kết quả của câu lệnh trên?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

84.

Cho chương trình sau.

Phương án nào sau đây là kết quả được in ra màn hình?

a)

12

b)

2

c)

0

d)
85.

Phương án nào sau đây là câu lệnh dùng để đếm số kí tự của xâu?

a)

print().

b)

split().

c)

len().

d)

join().

86.

Phương án nào sau đây nêu đúng số kí tự của xâu "Tin học 10"?

a)

10

b)

12

c)

3

d)

8

87.

Chương trình sau.

Phương án nào sau đây là kết quả in ra màn hình?

a)

2

b)

7

c)

8

d)

3

88.

Chương trình sau.

Phương án nào sau đây là kết quả in ra màn hình?

a)

[Em, hãy, học, tập, thật, tốt, nhé].

b)

["Em", "hãy", "học", "tập", "thật", "tốt", "nhé"].

c)

"Em", "hãy", "học", "tập", "thật", "tốt", "nhé".

d)

Em, hãy, học, tập, thật, tốt, nhé.

89.

Cho chương trình sau.

Phương án nào sau đây là kết quả in ra màn hình?

a)

0 2 5 3 7.

b)

0. 2. 5. 6. 7.

c)

"0.2.5.6.7".

d)

".0 2 5 3 7".

90.

Chương trình sau.

1. a = "Hiện nay trí tuệ nhân tạo đang phát triển mạnh mẽ"

2. aline = a.split()

3. s = ",".join(aline)

4. print(s)

Phương án nào sau đây là kết quả in ra màn hình?

a)

Hiện,nay,trí,tuệ,nhân,tạo,đang,phát,triển,mạnh,mẽ.

b)

"Hiện nay trí tuệ nhân tạo đang phát triển mạnh mẽ".

c)

Hiện nay trí tuệ nhân tạo đang phát triển mạnh mẽ.

d)

[Hiện,nay,trí,tuệ,nhân,tạo,đang,phát,triển,mạnh,mẽ].

91.

Cho xâu st=’abc’. Hàm len(st) có giá trị là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

92.

Cho đoạn chương trình sau:

s1=’a’

s2=’b’

print(s1+s2)

Kết quả trên màn hình là:

a)

‘a’

b)

‘b’

c)

‘ab’

d)

‘ba’

93.

Hàm y.count(x) cho biết:

a)

Vị trí xuất hiện đầu tiên của x trong y.

b)

Vị trí xuất hiện cuối cùng của x trong y.

c)

Cho biết số kí tự của xâu x+y

d)

Đếm số lần xuất hiện không giao nhau của x trong y.

94.

Cho đoạn chương trình sau:

S1=’abcd’

S2=’a’

print(S1.cout(S2))

Trên màn hình sẽ xuất hiện giá trị là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

95.

Cho xâu st=’abc’.

st[0]=?

a)

‘b

b)

‘a’

c)

‘c’

d)

0

96.

Hàm y.replace(x1,x2) có nghĩa là:

a)

Tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế xâu con x2 của y bằng xâu x1.

b)

Tạo xâu mới bằng cách ghép xâu x1 và xâu x2.

c)

Thay thế xâu x1 bằng xâu x1+x2.

d)

Tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế xâu con x1 của y bằng xâu x2.

97.

Cho đoạn chương trình sau:

s=’abcde’

print(s[1:4])

Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu:

a)

‘abc’

b)

‘bcde’

c)

‘cde’

d)

‘bcd’

98.

Cho đoạn chương trình sau:

s=’abcde’

print(s[:4])

Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu:

a)

‘abcd’

b)

‘cde’

c)

‘bcde’

d)

‘abc’

99.

Cho đoạn chương trình sau:

s=’abcde’

print(s[3:])

Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu:

a)

‘de’

b)

‘cde’

c)

‘bcde’

d)

‘abcd’

100.

Cho đoạn chương trình sau:

y=’abcae’

x1=’a’

x2=’d’

print(y.replace(x1,x2))

Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu:

a)

’bce’

b)

’dbcae’

c)

’dbcde’

d)

’adbcade’

101.

Phương án nào sau đây nêu đúng số vòng lặp của bài toán Tính tổng các số nguyên từ 1 đến 100?

a)

100

b)

99

c)

101

d)

1

102.

Hành động lặp với số lần không biết trước là

a)

làm hết mười bài tập về nhà.

b)

học tới khi thuộc hết bài.

c)

đánh răng hai lần mỗi ngày.

d)

luyện tập ba đề quizizz.

103.

Phương án nào sau đây biểu diễn đúng lệnh range() chạy từ 2 đến 98?

a)

range(1, 99).

b)

range(2, 98).

c)

range(2, 99).

d)

range(1, 98).

104.

Cho đoạn chương trình

Phương án nào sau đây nêu đúng kết quả in ra màn hình?

a)

8

b)

6

c)

10

d)

12

105.

Cho đoạn chương trình

Phương án nào sau đây nêu đúng kết quả in ra màn hình?

a)

7 chữ A

b)

6 chữ A

c)

10 chữ A

d)

5 chữ A

106.

Cho đoạn chương trình

Phương án nào sau đây nêu đúng kết quả a in ra màn hình?

a)

210

b)

310

c)

150

d)

400

107.

Cho đoạn chương trình

Phương án nào sau đây nêu đúng kết quả in ra màn hình?

a)

356

b)

400

c)

550

d)

450

108.

Phương án nào sau đây nói đúng về lần lặp của lệnh while?

a)

Biết trước một phần.

b)

Do người viết đặt.

c)

Được xác định sẵn.

d)

Không biết trước.

109.

Với n = 10, lệnh lặp nào sau đây không được thực hiện?

a)

while(n < 15)

b)

while(n == 10)

c)

while(n > 20)

d)

while(n >= 5)

110.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về câu lệnh lặp while?

a)

Đây là lệnh lặp với số lần không biết trước.

b)

Lệnh while kiểm tra điều kiện sau khi thực hiện lặp.

c)

Số lần lặp của while phụ thuộc vào điều kiện.

d)

Vòng lặp while dừng khi <điều kiện> == False.

111.

Cho đoạn chương trình

Phương án nào sau đây nêu đúng kết quả in ra màn hình?

a)

100

b)

99

c)

98

d)

101

112.

Cho đoạn chương trình

Phương án nào sau đây nêu đúng kết quả in ra màn hình?

a)

8

b)

10

c)

15

d)

16

113.

Khi khai báo hàm, thành phần nào được định nghĩa và được dùng như biến trong hàm?

a)

Tham số.

b)

Đối số.

c)

Dữ liệu.

d)

Giá trị.

114.

Khi gọi hàm, tham số dùng trong dấu ngoặc ( ) gọi là

a)

Tham số.

b)

Đối số.

c)

Dữ liệu.

d)

Giá trị.

115.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Lời gọi hàm không có lỗi nếu tham số được truyền chưa có giá trị.

b)

Số lượng giá trị được truyền vào hàm bằng số tham số trong khai báo của hàm.

c)

Tham số là giá trị được truyền vào khi gọi hàm.

d)

Số lượng giá trị được truyền vào hàm không bằng số tham số trong khai báo của hàm.

116.

Số phát biểu đúng trong số phát biểu sau:

1) Python cung cấp sẵn nhiều hàm thực hiện những công việc khác nhau cho người dùng tuỳ ý sử dụng.

2) Lệnh float() chuyển đối tượng đã cho thành kiểu số thực.

3) Lệnh int trả về số nguyên từ số hoặc chuỗi biểu thức.

4) Trong python, người dùng chỉ được sử dụng các hàm có sẵn được xây dựng.

5) Người dùng có thể xây dựng thêm một số hàm mới.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

117.

Cho đoạn chương trình bên cho kết quả bằng:

a)

2

b)

-2

c)

4

d)

6

118.

Chương trình bên có kết quả bao nhiêu?

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

119.

Chương trình sau bị lỗi ở dòng lệnh thứ bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

không có lỗi

120.

Chương trình sau bị lỗi ở dòng lệnh thứ bao nhiêu?

a)

1

b)

3

c)

7

d)

không có lỗi

121.

Sau khi đoạn chương trình hình bên được thực hiện, giá trị của tổng bằng bao nhiêu:

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

122.

Cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây:

a)

Trên màn hình xuất hiện một số 10.

b)

Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a.

c)

Trên màn hình xuất hiện một số 11.

d)

Chương trình bị lặp vô tận.

123.

Phương án nào sau đây viết đúng cú pháp câu lệnh while trong Python?

a)

while <điều kiện>:

<khối lệnh>

b)

While <điều kiện>:

<khối lệnh>

c)

while <điều kiện>;

<khối lệnh>

d)

while <điều kiện>

<khối lệnh>

124.

Phương án nào là kết quả của biểu thức: (m//n)**2==16 (Với m=21, n=5)

a)

True

b)

16

c)

8

d)

False

125.

Cho A = [‘xuan’, ‘hạ’, 1. 4, ‘đông’, ‘3’, 4.5, 7]. Phương án nào sau đây là giá trị của A[3]?

a)

1.4.

b)

đông.

c)

hạ.

d)

3.

126.

Chọn khẳng định ĐÚNG về cú pháp lệnh def f(a,b,c)

a)

Hàm f() có ba tham số a,b,c

b)

Hàm f() được gọi với ba giá trị cụ thể

c)

Hàm f() được gọi với ba biến đã có giá trị

d)

Hàm f() truyền vào chưa có giá trị

127.

Cho khai báo danh sách sau: A = [3,4,5,6,7,8,9]. Để in giá trị phần tử thứ 2 của danh sách A ra màn hình ta chọn câu lệnh nào sau đây:

a)

print(A[2])

b)

print(A[1])

c)

print(A[3])

d)

print(A[0])

128.

Cho danh sách A = [4,5,6,7]. Hãy cho biết trong các đáp án sau, đâu là giá trị của phần tử A[3]?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

129.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào KHÔNG là lợi thế của

việc sử dụng hàm trong Python?

a)

Tránh việc phải lặp lại code thực thi những tác vụ tương tự nhau

b)

Phân tách các vấn đề phức tạp thành các phần đơn giản hơn

c)

Code dài dòng, chỉ thực hiện được ở những chương trình đơn giản

d)

Thuận tiện cho phát triển, nâng cấp chương trình

130.

Phương án nào sau đây nêu đúng giá trị mà biến x nhận được sau câu lệnh x = int(input('Mời bạn nhập vào một số: '))?

a)

số nguyên được người dùng nhập từ bàn phím

b)

số thực được người dùng nhập từ bàn phím

c)

danh sách các số nguyên

d)

danh sách các số thực