wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 10

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Dòng điện là dòng dịch chuyển ……………..… (1)của các …………………….(2)

a)

có hướng(1)

b)

điện tích

(2)

c)

năng lượng điện

d)

hiệu điện thế

2.

Qui ước chiều dòng điện là chiều dịch chuyển có hướng của các ………………………..…..

a)

điện tích dương

b)

điện lượng

c)

điện tích

d)

điện trở của vật

3.

Cường độ dòng điện đặc trưng cho …………………….(1)của dòng điện, được xác định bằng …………..….(2)chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong …………..………(3)

a)

tác dụng mạnh hay yếu(1)

b)

điện lượng

(2)

c)

một đơn vị thời gian

(3)

d)

năng lượng điện

e)

hiệu điện thế

4.

Điện trở của vật dẫn đặc trưng cho ………………….dòng điện của vật dẫn.

a)

khả năng cản trở

b)

hiệu điện thế

c)

điện lượng

d)

năng lượng điện

5.

Cường độ dòng điện qua vật dẫn tỉ lệ thuận với ………….……….(1)giữa hai đầu vật dẫn và tỉ lệ nghịch với ……………….(2)

a)

hiệu điện thế

(1)

b)

điện trở của vật

(2)

c)

khả năng cản trở

d)

điện trở toàn phần

6.

Nguồn điện là thiết bị tạo ra và duy trì sự chênh lệch điện thế nhằm ……………..…….trong mạch kín.

a)

duy trì dòng điện

b)

điện lượng

c)

năng lượng điện

d)

điện tích

7.

Định luật Ohm cho toàn mạch: Cường độ dòng điện trong mạch kín tỉ lệ thuận với ………………..(1)của nguồn và tỉ lệ nghịch với ……………………..(2)của mạch.

a)

suất điện động(1)

b)

điện trở toàn phần

(2)

c)

điện trở của vật

d)

điện tích

8.

Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho khả năng ………………….……của nguồn điện.

a)

sinh công

b)

cơ năng

c)

điện lượng

d)

điện tích

9.

Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là ………………..….mà đoạn mạch tiêu thụ trong một đơn vị thời gian.

a)

năng lượng điện

b)

điện lượng

c)

điện tích

d)

hiệu điện thế

10.

Khi quạt điện hoạt động, phần lớn điện năng đã được chuyển hóa thành ………….

a)

cơ năng

b)

sinh công

c)

tác dụng mạnh hay yếu

d)

suất điện động