wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học 7 -HK2

Total questions: 174

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Các tập tính của động vật là

a)

Bảo vệ lãnh thổ

b)

Trốn tránh kẻ thù

c)

Nở hoa

d)

Sống bầy đàn

e)

Sinh sản

2.

Tập tính nào dưới đây là tập tính bẩm sinh

a)

Chó làm xiếc nhảy vòng

b)

Nhện giăng tơ

c)

Khỉ dùng đá đập hạt cứng để ăn

d)

Vẹt nói tiếng người

3.

Những tập tính nào dưới đây là tập tính học được

a)

Hắt xì khi ngửi hạt tiêu

b)

Bướm bâu vào đèn buổi tối

c)

Tập thể dục buổi sáng

d)

Dừng xe khi gặp đèn đỏ

e)

Đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy, xe đạp điện

4.

Ve kêu vào mùa hè có ý nghĩa gì đối với ve sầu?

a)

Gọi bạn tình để sinh sản

b)

Đánh dấu lãnh thổ

c)

Hô hấp tốt hơn.

d)

Đe dọa kẻ thù

5.

Sắp xếp chuỗi các phản ứng của cá sấu trong tập tính kiếm ăn?

a. Cá sấu vồ lấy con mồi.

b. Cá sấu theo dõi (rình) con mồi

c. Cá sấu xé xác con mồi

d.Cá sấu đuổi bắt con mồi

(a)  

6.

Người ta ứng dụng tập tính để bảo vệ mùa màng như thế nào?

a)

Dạy vẹt biết nói.

b)

Huấn luyện khỉ làm xiếc.

c)

Dạy chó đi săn.

d)

Làm bù nhìn đuổi chim.

7.

Cơ sở khoa học cuả biện pháp "Bẫy đèn côn trùng" vào ban đêm là gì?

a)

Tập tính bị thu hút ánh sáng của côn trùng

b)

Tập tính sợ ánh sáng của côn trùng

c)

Tập tính bị thu hút bởi nhiệt của bóng đèn của côn trùng

d)

Tập tính xã hội vào ban đêm

8.

Hình nào thể hiện tính hướng sáng của thực vật? (Gõ trái/phải)

(a)  

9.

Cơ sở khoa học của sự uốn cong cành cây trong tính hướng tiếp xúc là do

a)

Sự sinh trưởng không đều hai phía cơ quan, các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phái tiếp xúc

b)

Sự sinh trưởng đều hai phía cơ quan, các tế bào tại phía không được tiếp xúc sự sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc

c)

Sự sinh trưởng đều hai phía cơ quan, các tế bào tại phía được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc

d)

Sự sinh trưởng không đều hai phía cơ quan, các tế bào tại phía không được tiếp xúc sự sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc

10.

Khi trồng cây cạnh bờ ao, sau một thời gian sẽ thấy

a)

Rễ cây mọc dài về phía bờ ao

b)

Rễ cây phát triển đều quanh gốc cây

c)

Thân cây uốn cong theo phía ngược lại với bờ ao

d)

Thân cây mọc thẳng nhận ánh sáng tán đều

11.

Tại sao khi trồng đậu cô ve leo, đậu đũa cần làm giàn?

a)

Thuộc cây Nho, ưa bóng

b)

Có chỗ bám, leo lên đón ánh sáng mặt trời

c)

Thuộc cây Thân leo, ưa sáng

d)

Giúp cây sinh trưởng, quang hợp, hô hấp tế bào tốt

12.

Loại tập tính nào sau đây, sinh vật sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ và đặc trưng cho loài?

a)

Tập tính bẩm sinh.

b)

Tập tính học được.

13.

Tập tính động vật là

a)

chuỗi phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.

b)

những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.

c)

chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên ngoài cơ thể, nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.

d)

một số phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.

14.

Xét các tập tính sau :

(1) Người thấy đèn đỏ thì dừng lại.

(2) Chuột chạy khi nghe tiếng mèo kêu.

(3) Ve kêu vào mùa hè.

(4) Học sinh nghe kể chuyển cảm động thì khóc.

(5) Ếch đực kêu vào mùa sinh sản.

Trong các trường hợp trên, những tập tính bẩm sinh là:

a)

(3) và (5).

b)

(2) và (5).

c)

(3) và (4).

d)

(4) và (5).

15.

Tập tính bẩm sinh là những tập tính:

a)

sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.

b)

học được trong đời sống, không có tính di truyền, mang tính cá thể.

c)

được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể hoặc đặc trưng cho loài.

d)

sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể.

16.

Tập tính học được là loại tập tính được hình thành trong quá trình

a)

sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.

b)

phát triển của loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.

c)

sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, được di truyền.

d)

sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, đặc trưng cho loài.

17.

Ve sầu kêu vào mùa hè oi ả, ếch đực kêu vào mùa sinh sản là tập tính

a)

bẩm sinh.

b)

học được.

c)

hỗn hợp.

d)

vừa bẩm sinh, vừa hỗn hợp.

18.

Cho các tập tính sau ở động vật:

(1) Sự di cư của cá hồi.


(2) Báo săn mồi.

(3) Nhện giăng tơ.

(4) Vẹt nói được tiếng người.

(5) Vỗ tay, cá nổi lên mặt nước tìm thức ăn.

(6) Ếch đực kêu vào mùa sinh sản.

(7) Xiếc chó làm toán.

(8) Ve kêu vào mùa hè.

Những tập tính nào là bẩm sinh? Những tập tính nào là học được?

a)

Tập tính bẩm sinh: (1), (3), (6), (8)

Tập tính học được: (2), (4), (5), (7).

b)

Tập tính bẩm sinh: (1), (2), (6), (8)

Tập tính học được: (3), (4), (5), (7).

c)

Tập tính bẩm sinh: (1), (3), (5), (8)

Tập tính học được: (2), (4), (6), (7).

d)

Tập tính bẩm sinh: (1), (3), (6), (7)

Tập tính học được: (2), (4), (5), (8).

19.

Cơ sở thần kinh của tập tính bẩm sinh là các phản xạ

a)

có điều kiện.

b)

không điều kiện.

c)

có điều kiện và không điều kiện.

d)

có điều kiện hoặc không điều kiện.

20.

Con vật mới sinh bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy đầu tiên và giảm dần qua những ngày sau được gọi là hình thức học tập

a)

in vết.

b)

quen nhờn.

c)

điều kiện hóa đáp ứng.

d)

điều kiện hóa hành động.

21.

Hình thành mối liên hệ mới trong thần kinh trung ương dưới tác động của các kích được gọi là hình thức học tập

a)

in vết.

b)

quen nhờn.

c)

điều kiện hóa đáp ứng.

d)

điều kiện hóa hành động.

22.

Kiểu liên kết giữa một hành vi với một hệ quả mà sau đó động vật chủ động lặp lại các hành vi này được gọi là hình thức học tập

a)

in vết.

b)

quen nhờn.

c)

điều kiện hóa đáp ứng.

d)

điều kiện hóa hành động.

23.

“ Chuồn chuồn bay thấp thì mưa.

Bay cao thì nắng, bay vừa thì râm”.

Câu ca dao thể hiện tập tính gì ở chuồn chuồn?

a)

Tập tính bẩm sinh.

b)

Tập tính học được.

c)

Tập tính sinh sản.

d)

Tập tính di cư.

24.

“ Tôm chạng vạng, cá rạng đông”. Đây là câu tục ngữ nói về kinh nghiệm bắt tôm, cá. Người ta dựa vào tập tính nào của tôm, cá để đưa ra kinh nghiệm đánh bắt trên?

a)

Tập tính kiếm ăn.

b)

Tập tính di cư.

c)

Tập tính sinh sản.

d)

Tập tính bảo vệ lãnh thổ.

25.

Đâu là những tập tính thể hiện thói quen tốt của con người trong việc phòng chống dịch Covid 9

a)
b)
c)
d)
26.

Khi thả tiếp một hòn đá vào cạnh con rùa thì thấy nó không rụt đầu vào mai nữa. Đây là một ví dụ về hình thức học tập:

a)

quen nhờn.

b)

học khôn.

c)

điều kiện hóa hành động.

d)

học ngầm.

27.

Những điều học được không có ý thức mà sau đó được tái hiện giúp động vật giải quyết được vấn đề tương tự một cách dễ dàng được gọi là hình thức học tập

a)

in vết.

b)

quen nhờn.

c)

điều kiện hóa.

d)

học ngầm.

28.

Học tập và vận dụng kiến thức mới để giải được bài tập, giải thích các hiện tượng thực tế … quá trình học tập và vận dụng kiến thức đó thuộc loại tập tính

a)

học khôn.

b)

quen nhờn.

c)

điều kiện hóa.

d)

học ngầm.

29.

“ Dạy con từ thuở còn thơ”. Câu tục ngữ nói về tập tính nào ở con người?

a)

Tập tính bẩm sinh.

b)

Tập tính học được.

c)

Tập tính sinh sản.

d)

Tập tính kiếm ăn.

30.

Cho các tập tính sau, tập tính nào là tập tính bẩm sinh? Em hãy tích vào trước đáp án trả lời đúng.

a)

Sự di cư của cá hồi

b)

Vẹt nói được tiếng người

c)

Nhện giăng tơ

d)

Vỗ tay, cá nổi lên mặt nước tìm thức ăn

e)

Ếch đực kêu vào mùa sinh sản

31.

Cho các phát biểu sau, em hãy tích chọn các phương án trả lời đúng.

a)

kiến lính sẵn sàng chiến đấu và hi sinh bản thân để bảo vệ kiến chúa và cả đàn là tập tính vị tha.

b)

hải li đắp đập ngăn sông, suối để bắt cá là tập tính bảo vệ lãnh thổ.

c)

vào mùa sinh sản, hươu đực húc nhau, con thắng trận sẽ giao phối với con cái là tập tính thứ bậc.

d)

chó sói, sư tử sống theo bầy đàn là tập tính xã hội.

32.

Những sinh vật nào sau đây phát triển không qua biến thái?

a)

Bọ ngựa, cào cào.

b)

Cánh cam, bọ rùa.

c)

Cá chép, khỉ, chó, thỏ.

d)

Bọ xít, ong, châu chấu, trâu.

33.

Phát triển của châu chấu thuộc kiểu phát triển nào?

a)

Phát triển qua biến thái không hoàn toàn.

b)

Phát triển không qua biến thái.

c)

Phát triển qua biến thái hoàn toàn.

34.

Quá trình tăng về kích thước của cơ thể do tăng kích thước và số lượng tế bào là:

a)

Sinh trưởng.

b)

Sinh sản.

c)

Phát triển.

d)

Biến dị

35.

Những sinh vật nào sau đây phát triển không qua biến thái?

a)

Bọ ngựa, cào cào.

b)

Cánh cam, bọ rùa.

c)

Cá chép, khỉ, chó, thỏ.

d)

Bọ xít, ong, châu chấu, trâu.

36.

Phát triển bao gồm quá trình nào?

a)

Sinh trưởng

b)

Sinh sản

c)

Biệt hóa

d)

Phát sinh hình thái

e)

Lột xác

37.

Nhóm động vật phát triển qua biến thái là

a)

ruồi, chuồn chuồn, bướm, cá, ong

b)

tôm, cua, ve sầu, bọ cánh cứng, bò sát

c)

châu chấu, muỗi, ong, ruồi, cóc

d)

côn trùng, lưỡng cư, động vật có vú

38.

Phát triển qua biến thái là kiểu phát triển trong đó con non

a)

có các đặc điểm, hình thái, cấu tạo và sinh lí tương tự con trưởng thành

b)

trải qua những biến đổi đột ngột về các đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lí

c)

bắt buộc phải trải qua lột xác nhiều lần trong quá trình sống

d)

giống con trưởng thành sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

39.

Ở động vật, sinh trưởng và phát triển không qua biến thái thường gặp ở

a)

hầu hết động vật không xương sống.

b)

hầu hết động vật có xương sống.

c)

chân khớp, ruột khoang và giáp xác.

d)

tất cả các loài thuộc giới động vật không xương sống và động vật có xương sống.

40.

Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là trường hợp ấu trùng phát triển:

a)

Hoàn thiện, qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành

b)

Chưa hoàn thiện, qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành

c)

Chưa hoàn thiện, qua một lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành

d)

Chưa hoàn thiện, qua nhiều lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành

41.

Trong nuôi cấy mô thực vật, để kích thích mô ra rễ nên sử dụng loại hoocmon nào?

a)

Giberelin

b)

Auxin

c)

Axit abxixic

d)

Xitokinin

42.

Những hoocmon nào thuộc nhóm hoocmon kích thích sinh trưởng:

a)

Auxin

b)

Giberelin

c)

Xitokinin

d)

Etilen

43.

Hoocmon nào sau đây thuộc nhóm hoocmon ức chế sinh trưởng

a)

Auxin

b)

Etilen

c)

Giberelin

d)

Axit abxixic

e)

Xitokinin

44.

Dụa vào quang chu kì mà người ta chia thực vật làm bao nhiêu nhóm

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Cây ngày ngắn là cây

a)

ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 8 giờ

b)

ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 10 giờ

c)

ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 12 giờ

d)

ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 14 giờ

46.

Quang chu kì là

a)

tương quan độ dài ban ngày và ban đêm

b)

thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối bằng nhau trong ngày

c)

thời gian chiếu sáng trong một ngày

d)

tương quan giữa độ dài ban ngày và ban đêm trong một mùa

47.

Trong các chất dinh dưỡng, nhóm chất nào sau đây không cung cấp năng lượng cho cơ thể sinh vật?

a)

Carbohydrate, protein và lipid.

b)

Carbohydrate, chất khoảng và nước.

c)

Vitamin, lipid và nước.

d)

Vitamin, chất khoáng và nước

48.

Khoáng chất nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong quá trình sinh trưởng và phát triển ở thực vật?

a)

N

b)

O

c)

H

d)

C

49.

Chất dinh dưỡng là gì?

a)

Chất dinh dưỡng là các chất hoá học được cơ thể sinh vật hấp thụ từ môi trường bên ngoài.

b)

Chất dinh dưỡng là các chất hữu cơ được cơ thể sinh vật hấp thụ từ môi trường bên ngoài.

c)

Chất dinh dưỡng là khoáng chất được cơ thể sinh vật hấp thụ từ môi trường bên ngoài.

d)

Chất dinh dưỡng là thành phần tự nhiên được cơ thể sinh vật hấp thụ từ môi trường bên ngoài.

50.

Trong quá trình quang hợp ở thực vật nước đóng vai trò

a)

Nguyên liệu

b)

Chất vận chuyển

c)

Dung môi

d)

Chất xúc tác

51.

Nước có những vai trò nào trong đời sống sinh vật?

a)

Nước là thành phần chủ yếu cấu tạo nên tế bào cơ thể sinh vật.

b)

Nguyên liệu và môi trường diễn ra các phản ứng chuyển hoá.

c)

Dung môi hoà tan và vận chuyển các chất.

d)

Tất cả các đáp án trên.

52.

Nhóm chất Lipid có ở thực phẩm nào sau đây?

a)

Bơ,  Mỡ động vật

b)

Cà rốt

c)

Ớt chuông

d)

Cần tây

53.

Các sinh vật nào dưới đây có môi trường sống ở nước?

a)

Cây hồng leo.

b)

Hoa sen.

c)

Con cá.

d)

Cây xoài

54.

Phân tử nước được tạo thành từ 

a)

Một nguyên tử oxygen liên kết với hai nguyên tử hydrogen bằng liên kết cộng hoá trị.

b)

Một nguyên tử nitrogen liên kết với ba nguyên tử hydrogen bằng liên kết cộng hoá trị.

c)

Một nguyên tử oxygen liên kết với hai nguyên tử hydrogen bằng liên kết ion.

d)

Một nguyên tử oxygen liên kết với hai nguyên tử hydrogen bằng liên kết hydrogen.

55.

Chất dinh dưỡng bao gồm các thành phần nào sau đây?

a)

Carbohydrate

b)

Protein.

c)

Vitamin và chất khoáng

d)

Tất cả các đáp án trên.

56.

Tại sao các nhà khoa học khi phát hiện sự sống trên các hành tinh khác đều tìm kiếm sự có mặt của nước?

a)

Nước là thành phần quan trọng cấu tạo nên tế bào và cơ thể sinh vật.

b)

Nước tham gia vào quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng của tế bào và cơ thể.

c)

Nước đảm bảo cho nhiệt độ trên hành tinh ổn định, tạo điều kiện cho sinh vật phát triển.

d)

Tất cả các đáp án trên

57.

Cảm ứng ở sinh vật là

a)

khả năng cơ thể sinh vật tiếp nhận và phản ứng thích hợp với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.

b)

khả năng cơ thể sinh vật phản ứng thích hợp với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.

c)

khả năng cơ thể sinh vật tiếp nhận với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.

d)

khả năng cơ thể sinh vật tiếp nhận và biến đổi thích hợp với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.

58.

Khi đặt chậu cây bên trong cửa sổ, sau một thời gian thấy ngọn cây vươn ra phía ngoài cửa sổ. Đây là ví dụ mô tả quá trình nào của thực vật?

a)

HÔ HẤP

b)

THOÁT HƠI NƯỚC

c)

CẢM ỨNG

d)

QUANG HỢP

59.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm cảm ứng ở thực vật?

a)

Xảy ra nhanh, khó nhận thấy

b)

Xảy ra chậm, khó nhận thấy

c)

Xảy ra nhanh, dễ nhận thấy

d)

Xảy ra chậm, dễ nhận thấy

60.

Tập tính là

a)

chuỗi phản ứng của động vật nhằm biến đổi kích thích của môi trường

b)

chuỗi phản ứng của động vật nhằm điều tiết kích thích của môi trường

c)

chuỗi phản ứng của động vật nhằm trả lời kích thích của môi trường

d)

chuỗi phản ứng của động vật nhằm phát tán kích thích của môi trường

61.

Tập tính ở động vật bao gồm

a)

Tập tính học được, tập tính bẩm sinh

b)

Tập tính có sẵn, tập tính luyện tập

c)

Tập tính học được, tập tính luyện tập

d)

Tập tính bẩm sinh, tập tính luyện tập

62.

Các loài động vật thường dùng mùi hoặc nước tiểu, phân của mình để đánh dấu lãnh thổ. Đây là

a)

Tập tính sinh sản

b)

Tập tính kiếm ăn

c)

Tập tính trốn tránh kẻ thù

d)

Tập tính bảo vệ lãnh thổ

63.

Ý nghĩa của tập tính giăng tơ ở nhện?

a)

Để nghỉ ngơi

b)

Để đẻ trứng

c)

Để bảo vệ lãnh thổ

d)

Để săn bắt con mồi

64.

Có bao nhiêu ý đúng khi nói về sinh trưởng và phát triển ở sinh vật

1) Hiện tượng người trưởng thành tăng chế độ ăn và béo lên, tăng kích thước bụng là phát triển.

2) Cá trắm trong ao thiếu chăm sóc nên chỉ dài ra mà to chậm là sinh trưởng.

3) Hạt đậu nảy mầm thành cây non gọi là sinh trưởng.

4) Cây ngô ra hoa gọi là sinh trưởng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

65.

Mô phân sinh nào dưới đây làm gia tăng chiều dài của thân và rễ?

a)

Mô phân sinh đỉnh

b)

Mô phân sinh bên

c)

Mô phân sinh thân

d)

Mô phân sinh rễ

66.

Có bao nhiêu ý đúng khi nói về sinh trưởng và phát triển ở sinh vật

1) Hiện tượng người trưởng thành tăng chế độ ăn và béo lên, tăng kích thước bụng là sinh trưởng.

2) Cá trắm trong ao thiếu chăm sóc nên chỉ dài ra mà to chậm là sinh trưởng.

3) Hạt đậu nảy mầm thành cây non gọi là sinh trưởng.

4) Cây ngô ra hoa gọi là phát triển.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Trẻ em mới sinh ra nặng 3kg, sau 3 năm nặng 15 kg. Đây gọi là:

a)

Sinh trưởng

b)

Phát triển

c)

Đột biến

d)

Trưởng

68.

Ở cây ngô, hiện tượng ra cơ đánh dấu sự ... của cây

a)

Sinh trưởng

b)

Phát triển

c)

Đột biến

d)

Trưởng

69.

Người ta thường làm bù nhìn bằng rơm hoặc bằng nilong ở ruộng mương nhằm mục đích

a)

tô điểm cho ruộng nương

b)

hạn chế sâu bệnh

c)

xua đuổi chim sẻ

d)

hạn chế con người

70.

Vì sao người ta thường sử dụng ong mắt đỏ để diệt sâu hại cây trồng?

a)

Vì ong mắt đỏ có tập tính đẻ trứng bên trong trứng của các loài sâu hại

b)

Vì thức ăn của ong mắt đỏ là các loài sâu hại

c)

Vì ong mắt đỏ có tập tính tiêm nọc độc vào cơ thể sâu hại

d)

Vì ong mắt đỏ có tập tính kí sinh trong cơ thể sâu

71.

Bạn Ngọc tiến hành cắt một đoạn thân cây hoa hồng cắm vào trong cát ẩm. Sau 20 ngày bạn Ngọc nhận thấy phần cắm xuống cát đã mọc ra rễ non. Em hãy cho biết bạn ấy đã sử dụng phương pháp nhân giống nào?

a)

Giâm cành

b)

Chiết cành

c)

Ghép cành

d)

Nuôi cấy

72.

Cừu Dolly là sản phẩm của phương pháp nhân giống nào?

a)

Nhân giống vô tính

b)

Nhân giống hữu tính

c)

Nhân giống sinh dưỡng

d)

Nhân giống thuần

73.

Khí nào được sinh vật hít vào khi thở?

a)

Oxy

b)

Argon

c)

Nitơ

d)

Hidro

74.

Làm thế nào các tế bào trong cơ thể sinh vật trao đổi khí với môi trường bên ngoài?

a)

Tiêu hóa

b)

Hô hấp

c)

Điều chỉnh nhiệt độ

d)

Ngủ

75.

Tại sao cần phải thở ra khí carbon dioxide?

a)

Để loại bỏ khí carbon dioxide, một sản phẩm chất đổi chất của quá trình hô hấp tế bào.

b)

Để giữ cho cơ thể ấm

c)

Để tăng lượng khí oxy trong cơ thể

d)

Để tạo ra năng lượng cho cơ thể

76.

Sự trao đổi khí ở sinh vật có ảnh hưởng đến quá trình nào khác trong cơ thể không?

a)

Điều chỉnh nhiệt độ cơ thể

b)

Hô hấp

c)

Tiêu hóa

d)

Tái tạo tế bào

77.

Khí nào là sản phẩm cuối cùng của quá trình trao đổi khí ở sinh vật?

a)

Khí nitơ (N2)

b)

Khí carbon dioxide (CO2)

c)

Khí hydro (H2)

d)

Khí oxy (O2)

78.

Tại sao cần phải thở vào khí oxy?

a)

Để giữ cho cơ thể ấm

b)

Để tránh vi khuẩn xâm nhập vào cơ thể

c)

Để cung cấp năng lượng cho cơ thể thông qua quá trình hô hấp tế bào.

d)

Để tạo ra khí CO2 cần thiết cho cơ thể

79.

Sự trao đổi khí ở thực vật và động vật có điểm gì giống nhau?

a)

Sử dụng nitơ và sản phẩm phụ là O2

b)

Sử dụng CO2 và sản phẩm phụ là O2

c)

Sử dụng oxy và sản phẩm phụ là CO2

d)

Không có sự trao đổi khí

80.

Làm thế nào các loại sinh vật khác nhau trao đổi khí theo cách riêng của mình?

a)

Sử dụng các cơ quan hô hấp khác nhau như phổi, da, hoặc mang.

b)

Sử dụng các cơ quan cảm nhận để trao đổi khí

c)

Sử dụng các cơ quan thần kinh để trao đổi khí

d)

Sử dụng các cơ quan tiêu hóa để trao đổi khí

81.

Tại sao cần phải duy trì sự cân bằng giữa oxy và carbon dioxide trong cơ thể?

a)

Để cung cấp oxy cho quá trình hô hấp tế bào và loại bỏ carbon dioxide, đảm bảo hoạt động chính xác của cơ thể.

b)

Để giữ cho cơ thể luôn ẩm ướt

c)

Để tăng cường sự hấp thụ của cơ thể

d)

Để tạo ra môi trường không khí trong cơ thể

82.

Sự trao đổi khí ở sinh vật có ảnh hưởng đến sức khỏe của chúng không?

a)

Có thể

b)

c)

Không rõ

d)

Không

83.

Ở cây 1 lá mầm, khí khổng phân bố ở:

a)

Biểu bì mặt trên của lá

b)

Biểu bì mặt dưới của lá

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

84.

Trong quá trình quang hợp, khi khí khổng mở thì

a)

khí oxygen và hơi nước đi vào, khí carbon dioxide đi ra

b)

khí oxygen và hơi nước đi ra, khí carbon dioxide đi vào

c)

khí oxygen và carbon dioxide đi ra, hơi nước đi vào

d)

khí oxygen và carbon dioxide đi vào, hơi nước đi ra

85.

Hình thức trao đổi khí ở côn trùng là:

a)

Trao đổi khí bằng hệ thống túi khí

b)

Trao đổi khí bằng hệ thống ống khí

c)

Trao đổi khí qua da

d)

Trao đổi khí bằng phổi

86.

Cơ quan trao đổi khí của loài nào khác với các loài còn lại?

a)

b)

Tôm

c)

Ếch

d)

Cua

87.

Động vật nào dưới đây có khả năng hô hấp qua da?

a)

b)

c)

d)

88.

Ở các.......(1)........,.........(2).........Khuếch tán vào máu và được vẫn chuyển đến cung cấp cho tế bào trong cơ thể,......(3)........ từ máu sẽ khuếch tán vào phế nang và được đưa ra ngoài qua việc thở ra​ ​

a)

(1) mũi, (2) carbon dioxide, (3) oxygen

b)

(1) khí quản, (2) oxygen, (3) carbon dioxide

c)

(1) phế nang, (2) oxygen, (3) carbon dioxide

d)

(1) phế quản, (2) oxygen, (3) carbon dioxide

89.

Quá trình trao đổi khí ở thực vật diễn ra vào thời gian nào trong ngày?

a)

Sáng sớm

b)

Buổi chiều

c)

Buổi tối

d)

Suốt cả ngày và đêm

90.

Quá trình Trao đổi khí xảy ra ở những sinh vật nào?

a)

Động vật

b)

Cả ở động vật, thực vật và con người

c)

Ở thực vật khi có ánh sáng mặt trời

d)

Chỉ có ở con người

91.

Quá trình quang hợp cây xanh thải ra môi trường khí:

a)

Oxygen

b)

Carbon dioxide

c)

Không khí

d)

Cả Oxygen và Carbon dioxide

92.

Quá trình trao đổi khí của thực vật được xảy ra trong quá trình:

a)

Quang hợp

b)

Hô hấp

c)

Cả quang hợp và hô hấp

93.

Trao đổi khí giữa cơ thể sinh vật với môi trường diễn ra theo cơ chế (a)  

94.

Chất nào sau đây là sản phẩm của quá trình trao đổi chất được động vật thải ra môi trường?

a)

Oxygen

b)

Carbon dioxide

c)

Chất dinh dưỡng

d)

Vitamin

95.

Khi QUANG HỢP, quá trình trao đổi khí diễn ra như thế nào?

a)

Lấy vào khí carbon dioxide, thải ra khí oxygen

b)

Lấy vào khí carbon dioxide và hơi nước

c)

Lấy vào khí oxygen, thải ra khí carbon dioxide

d)

Lấy vào khí oxygen và hơi nước

96.

Vì sao sơn kín da ếch thì ếch sẽ chết sau một thời gian?

a)

Vì sơn là một chất độc gây chết đối với ếch.

b)

Vì không khí không thể khuếch tán qua da khiến hô hấp của ếch bị ngừng hẳn.

c)

Vì nước không thể đi vào cơ thể ếch khiến ếch thiếu nước mà chết dần.

d)

Vì không khí không thể khuếch tán qua da khiến hô hấp của ếch bị hạn chế.

97.

Cơ quan thực hiện quá trình trao đổi khí chủ yếu ở thực vật là

a)

khí khổng.

b)

lục lạp.

c)

ti thể.

d)

ribosome.

98.

Thông thường, các khí khổng nằm tập trung ở bộ phận nào của lá?

a)

Biểu bì lá.

b)

Gân lá.

c)

Tế bào thịt lá.

d)

Trong khoang chứa khí.

99.

Trao đổi khí là

a)

sự trao đổi khí oxygen và khí carbon dioxide giữa cơ thể sinh vật và môi trường.

b)

sự trao đổi khí oxygen và khí carbon dioxide giữa sinh vật này và sinh vật khác

c)

sự trao đổi khí hyrogen và khí carbon dioxide giữa cơ thể sinh vật và môi trường.

d)

sự trao đổi khí hyrogen và khí carbon dioxide giữa sinh vật này và sinh vật khác.

100.

Sự trao đổi khí ở thực vật diễn ra trong

a)

hô hấp

b)

quang hợp

c)

quang hợp và hô hấp.

d)

hấp thụ kháng, quang hợp và hô hấp.

101.

Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể sinh vật với môi trường tuân theo cơ chế

a)

khuếch tán

b)

bão hòa

c)

thẩm thấu

d)

thẩm tách

102.

Ở thực vật, sự trao đổi khí với môi trường bên ngoài được thực hiện chủ yếu qua

a)

tế bào biểu bì của lá cây

b)

tế bào biểu mô ở lá cây

c)

tế bào khí khổng ở lá cây

d)

tế bào mô mềm ở lá cây

103.

Quá trình trao đổi khí ở thực vật diễn ra vào thời gian nào trong ngày?

a)

Sáng sớm

b)

Buổi chiều

c)

Buổi tối

d)

Suốt cả ngày đêm

104.

Trao đổi khí ở những sinh vật

a)

Động vật

b)

Cả động vật, thực vật và con người

c)

Ở thực vật khi có ánh sáng mặt trời

d)

Chỉ có ở con người

105.

Quá trình quang hợp cây xanh nhận từ môi trường khí:

a)

Oxygen

b)

Carbon dioxide

c)

Không khí

d)

Cả Oxygen và Carbon dioxide

106.

Quá trình quang hợp cây xanh thải ra  môi trường khí:

a)

Oxygen

b)

Carbon dioxide

c)

Không khí

d)

Cả Oxygen và Carbon dioxide

107.

Quá trình hô hấp cây xanh nhận từ môi trường khí:

a)

 Oxygen

b)

Carbon dioxide

c)

Không khí

d)

Cả Oxygen và Carbon dioxide

108.

Quá trình hô hấp động vật nhận từ môi trường khí:

a)

Oxygen

b)

Carbon dioxide

c)

Không khí

d)

Cả Oxygen và Carbon dioxide

109.

Nước rời khỏi cơ thể thông qua các hình thức nào?

a)

Hô hấp, bài tiết, mồ hôi

b)

Chỉ bài tiết qua nước tiểu

c)

Chỉ hô hấp và bài tiết

d)

Qua mồ hôi và nước bọt

110.

Lượng nước cần thiết mỗi ngày cho một trẻ em (trung bình) là bao nhiêu?

a)

1 lít

b)

1,5-2 lít

c)

4-5 lít

d)

6 lít

111.

Chức năng của ruột non là?

a)

Tiêu hóa hoàn toàn thức ăn và hấp thụ các chất dinh dưỡng vào máu

b)

Tiêu hóa một phần thức ăn

c)

Chủ yếu hấp thụ nước

d)

Chứa phân trước khi thải ra ngoài

112.

Thực quản có vai trò?

a)

Thải phân.

b)

Hấp thụ nước.

c)

Vận chuyển thức ăn xuống dạ dày.

d)

Tiết enzyme.

113.

Bộ phận nào sau đây không thuộc ống tiêu hóa?

a)

Thực quản

b)

Ruột non

c)

Tụy

d)

Hậu môn

114.

Mạch máu mang máu giàu oxygen từ tim đi đến các cơ quan là gì?

a)

Động mạch phổi

b)

Tĩnh mạch phổi

c)

Động mạch chủ

d)

Tĩnh mạch chủ

115.

Cảm ứng giúp sinh vật duy trì sự sống bằng cách nào?

a)

Phản ứng phù hợp với môi trường xung quanh

b)

Tăng cường sự sinh sản

c)

Bảo vệ sinh vật khỏi bệnh tật

d)

Duy trì nhiệt độ cơ thể ổn định

116.

Để chứng minh tính hướng nước của rễ cây, cần chuẩn bị môi trường như thế nào?

a)

Môi trường khô hoàn toàn

b)

Môi trường ẩm một bên và khô một bên

c)

Môi trường nước ngập hoàn toàn

d)

Môi trường đất cứng

117.

Cảm ứng ở thực vật giúp cây tránh tổn thương bằng cách nào?

a)

Tăng trưởng nhanh hơn

b)

Đóng lại khi bị kích thích (ví dụ lá cây trinh nữ)

c)

Hút nước nhanh hơn

d)

Tăng cường quang hợp

118.

Cảm ứng ở sinh vật là gì?

a)

Khả năng sinh sản của sinh vật trước các kích thích

b)

Khả năng sinh vật phản ứng lại kích thích từ môi trường

c)

Quá trình quang hợp của sinh vật trước ánh sáng

d)

Sự vận động của cơ thể

119.

Khi nói về cấu trúc và tính chất của nước, phát biểu nào KHÔNG đúng?

a)

Nước là chất lỏng có hình dạng nhất định

b)

Nước không màu, không mùi, không vị

c)

Nước là dung môi hoà tan nhiều chất

d)

Phân tử nước có tính phân cực

120.

Trong quá trình quang hợp, nước đóng vai trò là:

a)

Là nguyên liệu quá trình quang hợp.

b)

Là dung môi hoà tan khí carbodioxide.

c)

Làm tăng tốc độ quá trình quang hợp.

d)

Làm giảm tốc độ quá trình quang hợp.

121.

Cơ thể  người sẽ gặp nguy hiểm nếu không được bổ sung nước trong những trường hợp nào dưới đây?

(chọn các đáp án đúng)

a)

Sốt cao

b)

Đi dạo

c)

Ngồi xem phim

d)

Hoạt động thể thao ngoài trời với cường độ mạnh

e)

Nôn mửa, tiêu chảy

122.

Thành phần hóa học của nước bao gồm những gì?

a)

2 nguyên tử O, 1 nguyên tử C.

b)

1 nguyên tử H, 1 nguyên tử O.

c)

2 nguyên từ H, 1 nguyên tử O.

d)

2 nguyên tử O, 1 nguyên tử H.

123.

Nước bao gồm những tính chất gì?

 

a)

Có thể hòa tan được nhiều chất.

b)

Hòa tan được dầu, mỡ.

c)

Không màu, không mùi, không vị.

d)

Sôi ở 100 oC.

124.

Vai trò nào dưới đây không là vai trò của nước đối với cơ thể người?

a)

Nước giúp bề mặt niêm mạc ẩm ướt.

b)

Nước là thành phần chính tạo nên môi trường trong của cơ thể.

c)

Nước cần cho não để tạo lipid.

d)

Nước điều chỉnh thân nhiệt.

125.

Vai trò nào dưới đây không là vai trò của vitamin?

a)

Là thành phần thiết yếu cấu tạo tế bào.

b)

Cung cấp và dự trữ năng lượng. 

c)

Tham gia vào quá trình trao đổi chất của cơ thể.

d)

Bảo vệ tế bào và cơ thể. 

126.

Nguyên nhân gây bệnh bướu cổ ở người là gì?

 

a)

Thừa protein.

b)

Thiếu nước. 

c)

Thiếu Iodine. 

d)

Thừa vitamin A. 

127.

Rau quả tươi là nguồn thực phẩm chứa nhiều nhóm chất nào sau đây?

a)

Chất béo, chất đạm, chất xơ

b)

Vitamin, chất béo, chất xơ

c)

Vitamin, khoáng chất, chất xơ

d)

Chất béo, vitamin, tinh bột

128.

Đâu là những nhóm chất chính đóng vai trò cung cấp năng lượng cho cơ thể?

a)

Tinh bột, chất đạm, chất béo.

b)

Khoáng chất, vitamin, chất béo.

c)

Tinh bột, vitamin, chất xơ.

d)

Chất xơ, tinh bột, chất đạm.

e)

TInh bột, chất béo, khoáng chất.

129.

Chất nào là môi trường vận chuyển các chất trong cơ thể và là nơi để các phản ứng sinh hóa diễn ra?

a)

Chất béo

b)

Chất đạm

c)

Tinh bột

d)

Nước

e)

Vitamin

130.

Một phân tử nước được cấu tạo gồm

a)

một nguyên tử oxygen và hai nguyên tử hydrogen liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị.

b)

một nguyên tử oxygen và hai nguyên tử hydrogen liên kết với nhau bằng liên kết bổ sung.

c)

hai nguyên tử oxygen và một nguyên tử hydrogen liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị.

d)

hai nguyên tử oxygen và một nguyên tử hydrogen liên kết với nhau bằng liên kết bổ sung.

131.

Phân tử nước có tính phân cực do

a)

nguyên tử oxygen có khả năng hút electron mạnh hơn nguyên tử hydrogen khiến đầu oxygen tích điện âm một phần còn đầu hydrogen tích điện dương một phần.

b)

nguyên tử oxygen có khả năng hút electron mạnh hơn nguyên tử hydrogen khiến đầu oxygen tích điện dương một phần còn đầu hydrogen tích điện âm một phần.

c)

nguyên tử hydrogen có khả năng hút electron mạnh hơn nguyên tử oxygen khiến đầu oxygen tích điện âm một phần còn đầu hydrogen tích điện dương một phần.

d)

nguyên tử hydrogen có khả năng hút electron mạnh hơn nguyên tử oxygen khiến đầu oxygen tích điện dương một phần còn đầu hydrogen tích điện âm một phần.

132.

Nước có thể làm dung môi hòa tan nhiều chất là nhờ

a)

tính phân cực của nước.

b)

tính dẫn nhiệt của nước.

c)

tính dẫn điện của nước.

d)

tính chất lỏng của nước.

133.

Cho đoạn thông tin sau: Nước chiếm hơn … (1)… khối lượng cơ thể sinh vật, một số loài sinh vật sống ở môi trường nước có hàm lượng nước trong cơ thể lên đến hơn … (2)… (các loài sứa biển).

(1) và (2) lần lượt là

a)

(1) 70%; (2) 90%.

b)

(1) 60%; (2) 90%.

c)

(1) 70%; (2) 95%.

d)

(1) 75%; (2) 90%.

134.

Cho các vai trò sau:

(1) Điều hòa thân nhiệt

(2) Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống

(3) Là dung môi hòa tan và vận chuyển các chất

(4) Là nguyên liệu và môi trường cho các phản ứng chuyển hóa các chất trong cơ thể

Số vai trò của nước là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

135.

Con người mất bao nhiêu lượng nước của cơ thể thì tử vong?

a)

3 đến 5%

b)

2 đến 4%.          

c)

6 đến 8%.              

d)

A.   12 đến 20%.

136.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về cấu trúc và tính chất của nước?

a)

Là chất lỏng trong suốt, không màu, không mùi

b)

Sôi ở 100oC và đông đặc ở 0oC

c)

B.   Do có tính phân cực, nước là dung môi hòa tan nhiều chất.

d)

Mỗi phân tử nước gồm hai nguyên tử oxygen liên kết với 1 nguyên tử hydrogen

137.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của nước?

a)

Nước tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất.

b)

Nước là thành phần cấu trúc tế bào.

c)

Nước cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống.

d)

Nước giúp duy trì nhiệt độ bình thường của cơ thể.

138.

Trong những trường hợp dưới đây, có bao nhiêu trường hợp cần được bổ sung nước kịp thời nếu không cơ thể sẽ gặp nguy hiểm?

1.    Chạy bộ đường dài

2.    Học tập.

3.    Lao động dưới trời nắng nóng.

4.    Sau khi ăn cơm

5.    Sốt cao.

6.    Trước khi ngủ.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

139.

Tại sao khi bị táo bón, bác sĩ thường khuyên chúng ta uống nhiều nước?

a)

Nước giúp bề mặt niêm mạc ẩm ướt.

b)

Nước giúp thải các chất thải của cơ thể.

c)

Nước cần cho não để tạo hormon.

d)

Nước giúp điều chỉnh thân nhiệt.

140.

Nước có cấu trúc như thế nào?

a)

Nước có cấu trúc hợp chất

b)

Nước có cấu trúc phân tử

c)

Nước có cấu trúc nguyên tử

d)

Nước có cấu trúc ion

141.

Tính chất nào của nước giúp cho việc điều hòa nhiệt độ trong cơ thể sinh vật?

a)

Khả năng nhiệt dung cao và khả năng hấp thụ nhiệt lớn

b)

Khả năng nhiệt dung thấp

c)

Khả năng hấp thụ nhiệt nhỏ

d)

Khả năng dẫn nhiệt kém

142.

Vai trò của nước trong cơ thể bao gồm những chức năng nào?

a)

Điều chỉnh huyết áp

b)

Hấp thụ chất dinh dưỡng từ không khí

c)

Tạo ra năng lượng cho cơ thể

d)

Làm dung dịch cho các quá trình hóa học, duy trì nhiệt độ cơ thể, vận chuyển chất dinh dưỡng và chất thải, bôi trơn các khớp, bảo vệ cơ thể khỏi sốc.

143.

Làm thế nào nước giúp duy trì sự ổn định nhiệt độ trong cơ thể?

a)

Nước giúp tăng nhiệt độ cơ thể

b)

Nước không ảnh hưởng đến sự ổn định nhiệt độ trong cơ thể

c)

Nước làm giảm nhiệt độ cơ thể

d)

Nước hấp thụ và giải phóng nhiệt để duy trì sự ổn định nhiệt độ trong cơ thể.

144.

Nước có tác dụng gì trong việc vận chuyển chất dinh dưỡng và chất thải trong cơ thể?

a)

Nước không có tác dụng gì trong việc vận chuyển chất dinh dưỡng và chất thải trong cơ thể.

b)

Nước chỉ giúp vận chuyển chất dinh dưỡng, không vận chuyển chất thải trong cơ thể.

c)

Nước giúp vận chuyển chất dinh dưỡng và chất thải trong cơ thể.

d)

Nước giúp tạo ra chất dinh dưỡng trong cơ thể.

145.

Tại sao nước là một phần quan trọng của các quá trình hóa học trong cơ thể?

a)

Cơ thể không cần nước để thực hiện các quá trình hóa học

b)

Nước gây hại cho cơ thể khi tham gia vào các quá trình hóa học

c)

Nước cần thiết để hỗ trợ các quá trình hóa học và sinh học trong cơ thể.

d)

Nước không ảnh hưởng đến các quá trình hóa học trong cơ thể

146.

Tại sao cơ thể cần nhiều nước khi hoạt động vận động?

a)

Để duy trì cân bằng nước và ngăn ngừa mất nước quá nhiều.

b)

Để tăng cân nặng

c)

Để giảm cân nhanh chóng

d)

Để tránh viêm khớp

147.

Làm thế nào nước giúp duy trì cân bằng pH trong cơ thể?

a)

Nước không ảnh hưởng đến cân bằng pH trong cơ thể

b)

Nước giúp tăng cân bằng pH trong cơ thể

c)

Nước hoà tan các chất kiềm và axit để duy trì cân bằng pH trong cơ thể.

d)

Nước làm tăng cân bằng axit trong cơ thể

148.

Nước có vai trò gì trong việc bảo vệ các cơ quan nội tạng?

a)

Nước giúp bảo vệ các cơ quan nội tạng bằng tạo ra chất độc hại

b)

Nước giúp bảo vệ các cơ quan nội tạng bằng cung cấp độ ẩm và chất dinh dưỡng cần thiết.

c)

Nước giúp bảo vệ các cơ quan nội tạng bằng cung cấp năng lượng cho chúng

d)

Nước giúp bảo vệ các cơ quan nội tạng bằng tăng cường sự mệt mỏi cho chúng

149.

Tính chất nào của nước giúp cho việc tạo ra các chất nhầy trong cơ thể?

a)

Tính chất đặc biệt của nước là tạo ra liên kết hydrogen mạnh với các phân tử khác

b)

Nước có khả năng tạo ra liên kết cộng hóa trị với các chất khác

c)

Tính chất của nước là tạo ra liên kết van der Waals với các phân tử khác

d)

Tính chất của nước là tạo ra liên kết ion mạnh với các phân tử khác

150.

Làm thế nào nước giúp duy trì độ ẩm cho da và các mô trong cơ thể?

a)

Nước giúp làm da trở nên cứng cáp và khô ráp.

b)

Nước cung cấp độ ẩm cho da và các mô trong cơ thể bằng cách giữ cho da mềm mại và linh hoạt.

c)

Việc uống nước không có tác dụng gì đối với da và các mô trong cơ thể.

d)

Nước không ảnh hưởng đến độ ẩm của da và các mô trong cơ thể.

151.

Nước có tác dụng gì trong việc giữ cho cơ thể không bị mất nước quá nhiều?

a)

Duy trì cân bằng nước trong cơ thể

b)

Giảm cân bằng nước trong cơ thể

c)

Tăng cường việc tiêu hao nước

d)

Hạn chế uống nước

152.

Tại sao nước là yếu tố quan trọng trong việc duy trì sức khỏe của cơ thể?

a)

Nước giúp cung cấp độ ẩm, điều reglulate nhiệt độ, vận chuyển chất dinh dưỡng và loại bỏ chất cặn độc hại.

b)

Nước không ảnh hưởng đến sức khỏe cơ thể

c)

Nước giúp giảm cân nhanh chóng

d)

Nước giúp tăng cường sức mạnh cơ bắp

153.

Làm thế nào nước giúp cơ thể loại bỏ các chất độc hại?

a)

Nước giúp cơ thể loại bỏ các chất độc hại bằng cách gây ra tình trạng mệt mỏi

b)

Nước giúp cơ thể loại bỏ các chất độc hại bằng cách làm tăng huyết áp

c)

Nước giúp cơ thể loại bỏ các chất độc hại bằng cách thúc đẩy quá trình tiểu tiện và mồ hôi.

d)

Nước giúp cơ thể loại bỏ các chất độc hại bằng cách tăng cân nhanh chóng

154.

Nước có vai trò gì trong việc duy trì sự linh hoạt của các cơ quan và khớp trong cơ thể?

a)

Nước giúp tăng cường sức mạnh cơ bắp

b)

Nước giúp bôi trơn và duy trì sự linh hoạt của các cơ quan và khớp trong cơ thể.

c)

Nước giúp tăng cường trí não

d)

Nước giúp giảm cân nhanh chóng

155.

Nguồn nước chủ yếu mà con người hấp thụ vào cơ thể là gì?

a)

A. Qua không khí

b)

B. Qua thức ăn và đồ uống

c)

C. Qua da

d)

D. Qua hô hấp

156.

Cơ quan nào đóng vai trò quan trọng nhất trong việc điều hòa lượng nước trong cơ thể?

a)

Gan

b)

Phổi

c)

Thận

d)

Ruột

157.

Khi cơ thể thiếu nước, dấu hiệu nào dưới đây có thể xảy ra?

a)

Mệt mỏi, đau đầu

b)

Khô miệng, khát nước

c)

Giảm hiệu suất làm việc của cơ thể

d)

Cả 3 đáp án

158.

Cơ thể người có thể sống mà không cần nước trong thời gian dài

a)

Đúng

b)

Sai

159.

Nước có vai trò vận chuyển chất dinh dưỡng và đào thải chất độc ra khỏi cơ thể

a)

Đúng

b)

Sai

160.

Quá trình tiêu hóa hóa học bắt đầu từ cơ quan nào trong ống tiêu hóa?

a)

Thực quản

b)

Dạ dày

c)

Miệng

d)

Ruột

161.

Cơ quan nào hấp thụ chất dinh dưỡng chính từ thức ăn?

a)

Dạ dày

b)

Ruột non

c)

Ruột già

d)

Thực quản

162.

Quá trình tiêu hóa chỉ xảy ra ở dạ dày.

a)

Đúng

b)

Sai

163.

Thức ăn sau khi tiêu hóa sẽ được hấp thụ qua thành ruột non vào máu.

a)

Đúng

b)

Sai

164.

Trong vòng tuần hoàn nhỏ, máu đi từ tim đến cơ quan nào trước tiên?

a)

Gan

b)

Não

c)

Phổi

d)

Thận

165.

Trong vòng tuần hoàn lớn (các cơ quan), máu giàu oxy từ tim sẽ đi đến đâu?

a)

Phổi

b)

Các cơ quan trong cơ thể

c)

Thận

d)

Dạ dày

166.

Vòng tuần hoàn lớn giúp vận chuyển chất dinh dưỡng và oxy đến các cơ quan.

a)

Đúng

b)

Sai

167.

Tưới nước cho cây vào thời điểm nào trong ngày là tốt nhất?

a)

Buổi trưa

b)

Buổi sáng sớm hoặc chiều tối

c)

Bất cứ lúc nào trong ngày

d)

Chỉ khi trời mưa

168.

Bón phân quá nhiều có thể gây ra hiện tượng gì ở cây?

a)

Cây phát triển mạnh hơn

b)

Cây có thể bị cháy rễ và chết

c)

Cây không bị ảnh hưởng

d)

Tăng lượng nước hấp thụ của cây

169.

Cây chỉ cần ánh sáng mà không cần nước để quang hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

170.

Bữa ăn cân đối cần có đầy đủ những nhóm chất nào?

a)

Đạm, đường, béo

b)

Vitamin, khoáng chất

c)

Nước

d)

Đầy đủ các chất

171.

Vì sao cần nấu chín thực phẩm trước khi ăn?

a)

Để tiêu diệt vi khuẩn gây bệnh

b)

Để dễ tiêu hóa hơn

c)

Để đảm bảo an toàn thực phẩm

d)

Cả 3 đáp án

172.

Khi bị tiêu chảy, cơ thể mất nhiều nước và chất nào?

a)

Chỉ nước

b)

Chỉ muối khoáng

c)

Nước và muối khoáng

d)

Không mất gì đáng kể

173.

Việc ăn nhiều đồ ăn nhanh có lợi cho sức khỏe.

a)

Đúng

b)

Sai

174.

Nên uống đủ nước mỗi ngày để hỗ trợ quá trình trao đổi chất.

a)

Đúng

b)

Sai