wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNXHKH 2

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Câu 60. Giá trị nổi bật của nền dân chủ tư sản là:

a)

A. Quyền tự do, bình đẳng, bác ái

b)

B. Quyền con người, bình đẳng, dân chủ

c)

C. Quyền dân tộc, bình đẳng, dân chủ

d)

D. Quyền tự do, bình đẳng, dân chủ

2.

Câu 61. Bản chất chính trị của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được thể hiện như thế nào?

a)

A. Là sự lãnh đạo của giai cấp công nhân thông qua Đảng của nó đối với toàn xã hội, để thực hiện quyền lực và lợi ích của toàn thể nhân dân lao động, trong đó có giai cấp công nhân

b)

B. Là sự thực hiện quyền lực của giai cấp công nhân thông qua chính Đảng của nó để cải tạo xã hội cũ và xây dựng xã hội mới

c)

C. Là sự lãnh đạo của giai cấp công nhân và nhân dân lao động đối với toàn xã hội.

d)

D. Là sự thực hiện quyền lực của giai cấp công nhân thông qua Đảng của nó đối với toàn xã hội

3.

Câu 62. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin điểm khác biệt với nền dân chủ tư sản, bản chất của nền kinh tế xã hội chủ nghĩa là :

a)

A. Thực hiện chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu và thực hiện chế độ phân phối lợi ích theo nhu cầu là chủ yếu

b)

B. Thực hiện chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu và thực hiện chế độ phân phối lợi ích theo kết quả lao động là chủ yếu

c)

C. Thực hiện chế độ tư hữu tư nhân về tư liệu sản xuất chủ yếu và thực hiện chế độ phân phối lợi ích theo lao động là chủ yếu

d)

D. Tất cả đáp án đều sai

4.

Câu 63. Cấu trúc cơ bản của hệ thống chính trị xã hội chủ nghĩa bao gồm:

a)

A. Đảng Cộng sản, Nhà nước xã hội chủ nghĩa

b)

B. Đảng Cộng sản, Nhà nước xã hội chủ nghĩa, hệ thống pháp luật

c)

C. Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước xã hội chủ nghĩa, các tổ chức chính trị-xã hội và các đoàn thể của quần chúng nhân dân

d)

D. Tất cả các đáp án đều sai

5.

Câu 64. Xét về bản chất chính trị nền dân chủ xã hội chủ nghĩa có:

a)

A. Bản chất của giai cấp công nhân

b)

B. Tính nhân dân rộng rãi

c)

C. Tính dân tộc sâu sắc

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

6.

Câu 65. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, nhà nước xã hội chủ nghĩa ra đòi là kết quả của cuộc cách mạng nào?

a)

A. Cuộc cách mạng do giai cấp vô sản và nhân dân lao động tiến hành dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

b)

B. Cuộc cách mạng do giai cấp công nhân và nhân dân lao động tiến hành dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

c)

C. Cuộc cách mạng do giai cấp vô sản và người lao động tiến hành dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

d)

D. Cuộc cách mạng do giai cấp tư sản và nhân dân lao động tiến hành dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

7.

Câu 66. Căn cứ vào tính chất của quyền lực nhà nước, chức năng của nhà nước được chia thành:

a)

A. Chức năng chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội....

b)

B. Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại

c)

C. Chức năng giai cấp (trấn áp) và chức năng xã hội (tổ chức và xây dựng)

d)

D. Tất cả các đáp án đều sai

8.

Câu 67. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, nội dung chủ yếu và mục đích cuối cùng của nhà nước xã hội chủ nghĩa là:

a)

A. Cải biến xã hội cũ, xây dựng thành công xã hội mới là nội dung chủ yếu và mục đích cuối cùng của nhà nước xã hội chủ nghĩa  

b)

B. Cải tạo xã hội cũ, phát triển thành công xã hội mới là nội dung chủ yếu và mục đích cuối cùng của nhà nước xã hội chủ nghĩa

c)

C. Cải cách xã hội cũ, xây dựng thành công xã hội mới của nhà nước xã hội chủ nghĩa nội dung chủ yếu và mục đích cuối cùng

d)

D. Cải tạo xã hội cũ, xây dựng thành công xã hội mới là nội dung chủ yếu và mục đích cuối cùng của nhà nước xã hội chủ nghĩa

9.

Câu 68. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa quản lý mọi mặt của đời sống xã hội bằng gì?

a)

A. Đường lối chính sách

b)

B. Hiến pháp, pháp luật

c)

C. Tuyên truyền, giáo dục

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

10.

Câu 69. Bản chất của nhà nước xã hội chủ nghĩa là:

a)

A. Mang bản chất của giai cấp công nhân

b)

B. Mang bản chất của đa số nhân dân lao động

c)

C. Mang bản chất của giai cấp công nhân, tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc

d)

D. Vừa mang bản chất của giai các công nhân, vừa mang bản chất của nhân dân lao động và tính dân tộc sâu sắc.

11.

Câu 70. So với các nền dân chủ trước đây, dân chủ xã hội chủ nghĩa có điểm khác biệt cơ bản nào?

a)

A. Không còn mang tính giai cấp

b)

B. Là nền dân chủ phi lịch sử

c)

C. Là nền dân chủ thuần túy

d)

D. Là nền dân chủ rộng rãi cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động

12.

Câu 71. Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu sau để làm rõ một trong những nội dung cơ bản của dân chủ: “về phương diện quyền lực, dân chủ là thuộc về nhân dân, nhân dân là chủ nhân của nhà nước”.

a)

A. quyền hành

b)

B. quyền bính

c)

C. quyền lực

d)

D. quyền lợi

13.

Câu 72. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống đề hoàn thành câu sau: «Dân chủ có nghĩa là mọi đều thuộc về nhân dân. Dân phải thực sự là ......... của xã hội và hơn nữa, dân phải được làm chủ một cách toàn diện.

a)

A. quyền lợi.....chủ nhân

b)

B. quyền hành...chủ quản

c)

C. quyền hạn....chủ thể

d)

D. quyền lực....người chủ

14.

Câu 73. Hãy điền vào chỗ trống để làm rõ quan niệm về dân chủ: “Dân chủ là một.......... phản ánh những quyền cơ bản của con người; là một hình thức tổ chức nhà nước của giai cấp cầm quyền; có quá trình ra đời, phát triển cùng với lịch sử xã hội nhân loại “.

a)

A. giá trị vĩnh viễn

b)

B. giá trị nhân loại

c)

C. giá trị xã hội

d)

D. giá trị chính trị

15.

Câu 74. Tìm từ còn thiếu vào chỗ trống trong diễn đạt của V.I. Lênin: “Chế độ ...............so với bất cứ chế độ dân chủ tư sản nào, cũng dân chủ hơn gấp........"

a)

A. dân chủ vô sản...... trăm lần

b)

B. dân chủ xã hội chủ nghĩa....nghìn lần

c)

C. dân chủ vô sản....triệu lần

d)

D. dân chủ xã hội chủ nghĩa....vạn

16.

Câu 75. Nội dung cơ bản nhất mà nhờ đó chủ nghĩa xã hội từ không tưởng trở thành khoa học ?

a)

A. Lên án mạnh mẽ chủ nghĩa tư bản.

b)

B. Phản ánh đúng khát vọng của nhân dân lao động bị áp bức.

c)

C. Phát hiện ra giai cấp công nhân là lực lượng xã hội có thể thủ tiêu CNTB, xây dựng CNΧΗ.

d)

D. Chỉ ra sự cần thiết phải thay thế chủ nghĩa tư bản bằng chủ nghĩa xã hội.

17.

Câu 76. Môn chủ nghĩa xã hội khoa học tập trung nghiên cứu loại cơ cấu xã hội nào ?

a)

A. cơ cấu xã hội – dân cư

b)

B. cơ cấu xã hội - giai cấp

c)

C. cơ cấu xã hội - nghề nghiệp

d)

D. cơ cấu xã hội - dân tộc

18.

Câu 77. Sự biến đổi của cơ cấu xã hội - giai cấp gắn liền và được quy định bởi sự biến động của cơ cấu nào?

a)

A. Cơ cấu xã hội - dân số

b)

B. Cơ cấu xã hội - kinh tế

c)

C. Cơ cấu xã hội - dân tộc

d)

D. Cơ cấu xã hội - dân cư

19.

Câu 78. Cơ cấu xã hội - giai cấp biến đổi trong mối quan hệ như thế nào?

a)

A. Vừa đấu tranh, vừa hợp tác

b)

B. Vừa đấu tranh, vừa cắn bố

c)

C. Vừa đấu tranh, vừa liên hệ

d)

D. vừa đấu tranh, vừa liên minh

20.

Câu 79. V.I.Lênin đã xem liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp xã hội khác trong bước đầu của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì ?

a)

A. Là một hình thức liên kết đặc biệt

b)

B. Là một hình thức liên doanh đặc biệt

c)

C. Là một hình thức liên minh đặc biệt

d)

D. Là một hình thức liên hệ đặc biệt

21.

Câu 80. Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, cơ cấu xã hội giai cấp là:

a)

A. Hệ thống các giai cấp, nhóm cá nhân

b)

B. Hệ thống các giai cấp, nhóm nghề nghiệp

c)

C. Tổng thể các giai cấp, tầng lớp, các nhóm xã hội

d)

D. Hệ thống các giai cấp, tầng lớp

22.

Câu 81. Theo quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam, cơ cấu xã hội - giai cấp của Việt Nam ở thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội bao gồm:

a)

A. Giai cấp công nhân, tầng lớp nông dân, đội ngũ trí thức, tầng lớp doanh nhân

b)

B. Giai cấp vô sản, giai cấp nông dân, tầng lớp trí thức, đội ngũ doanh nhân

c)

C. Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, tầng lớp lao động trí óc, tầng lớp doanh nhân

d)

D. Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, đội ngũ trí thức, đội ngũ doanh nhân

23.

Câu 82. Theo C.Mác và Ph.Ăngghen, nguyên nhân dẫn đến thất bại trong cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân chống lại sự áp bức, bóc lột của giai cấp tư sản ở châu Âu là:

a)

A. Do giai cấp vô sản “đơn độc” vì đã không tổ chức đoàn kết với “người bạn đồng minh tự nhiên” của mình là giai cấp nông dân

b)

B. Do giai cấp công nhân “đơn độc” vì đã không tổ chức liên minh với “người bạn đồng minh tự nhiên” của mình là giai cấp nông dân

c)

C. Do giai cấp công nhân “đơn độc” vì đã không tổ chức hợp tác với người bạn liên minh tự nhiên” của mình là giai cấp tư sản

d)

D. Do giai cấp công nhân “đơn độc” vì đã không tổ chức liên kết với “người bạn đồng minh tự nhiên” của mình là giai cấp tiểu tư sản

24.

Câu 83. Yếu tố quyết định sự liên minh giữa giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức là:  

a)

 

A. Do giai cấp công nhân mong muốn

b)

B. Do có cùng một kẻ thù là giai cấp tư sản

c)

C. Do có những lợi ích cơ bản thống nhất với nhau

d)

D. Do mục tiêu về chính trị của giai cấp công nhân

25.

Câu 84. Hãy điền vào chỗ trống nhằm làm rõ một trong những nội dung về sự biến đổi có tính quy luật của cơ cấu xã hội - giai cấp: "Cơ cấu xã hội - giai cấp biến đổi trong mối quan hệ vừa....... vừa ........, từng bước xóa bỏ bất bình đằng xã hội dẫn đến sự xích lại gần nhau".

a)

A. mâu thuẫn...liên minh

b)

B. đấu tranh..hợp tác

c)

C. đấu tranh...liên minh

d)

D. đấu tranh... liên hiệp

26.

Câu 85. Hãy hoàn thành câu sau: "V.I.Lênin cũng khẳng định.......................là vấn đề mang tính nguyên tắc để đảm bảo cho thắng lợi của cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa Tháng Mười Nga năm 1917".

a)

A. liên minh công, nông

b)

B. liên kết công, nông

c)

C. đoàn kết

d)

D. gắn kết công, nông

27.

Câu 86. Hãy hoàn thành câu sau của V.I.Lênin: “ Trước sự liên minh của các ..........., giai cấp vô sản và giới kỹ thuật, không một thế lực đen tối nào đứng vững được”.

a)

A. đại biểu khoa học

b)

B. nhà khoa học

c)

C. chuyên gia khoa học

d)

D. nhà nghiên cứu khoa học

28.

Câu 87. Hãy hoàn thiện câu sau: “ Xây dựng và thực thực hiện hệ thống chính sách xã hội tổng thể nhằm tạo sự biến đổi tích cực cơ cấu xã hội, nhất là các chính sách liên quan đến.................

a)

A. cơ cấu xã hội giai cấp

b)

B. cơ cấu xã hội - kinh tế

c)

C. cơ cấu xã hội - dân tộc

d)

D. Tất cả các đáp án đều sai

29.

Câu 88. Dân tộc được hiểu theo mấy nghĩa cơ bản:

a)

A. Một

b)

B. Hai

c)

C. Ba

d)

D. Bốn

30.

Câu 89. Dân tộc hay quốc gia dân tộc có mấy đặc trưng cơ bản?

a)

A. 2 đặc trưng

b)

B. 3 đặc trưng

c)

C. 4 đặc trưng

d)

D. 5 đặc trưng

31.

Câu 90. Dân tộc - tộc người có những đặc trưng cơ bản nào dưới đây?

a)

A. Cộng đồng về ngôn ngữ

b)

B. Cộng đồng về văn hóa

c)

C. Ý thức tự giác tộc người

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

32.

Câu 91. Các dân tộc ở Việt Nam phân bố chủ yếu ở địa bàn có vị trí chiến lược quan trọng là:

a)

A. Miền Bắc

b)

B. Miền Trung

c)

C. Miền Nam

d)

D. Thiểu số

33.

Câu 92. Đối với các Đảng Cộng sản trên thế giới, Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác – Lênin là:

a)

A. Cơ sở lý thuyết quan trọng

b)

B. Cơ sở thực tiễn quan trọng

c)

C. Vừa là cơ sở lý luận vừa là cơ sở thực tiễn quan trọng

d)

D. Là cơ sở lý luận quan trọng

34.

Câu 93. Dân tộc ở Việt Nam có bao nhiêu đặc điểm cơ bản ?

a)

A. 4 đặc điểm

b)

B. 5 đặc điểm

c)

C. 6 đặc điểm

d)

D. 7 đặc điểm

35.

Câu 94. Tính chất chính trị của tôn giáo chỉ xuất hiện khi nào?

a)

A. Khi xã hội chưa phân chia giai cấp

b)

B. Khi xã hội có áp bức giai cấp

c)

C. Khi xã hội đã phân chia giai cấp

d)

D. Khi xã hội có mâu thuẫn giai cấp

36.

Câu 95. Tôn giáo Việt Nam có mấy đặc điểm cơ bản?

a)

A. 3 đặc điểm

b)

B. 4 đặc điểm

c)

C. 6 đặc điểm

d)

D. 7 đặc điểm

37.

Câu 96. Giữa chủ nghĩa Mác - Lênin và hệ tư tưởng tôn giáo khác nhau ở điểm nào?

a)

A. Khác nhau về thế giới quan

b)

B. Khác nhau về nhân sinh quan

c)

C. Khác nhau ở con đường mưu cầu hạnh phúc cho nhân dân

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

38.

Câu 97. Các thế lực thù địch thường xuyên lợi dụng vấn đề dân tộc và vấn đề tôn giáo nhằm thực hiện, ‘diễn biến hòa bình”, tập trung ở mấy khu vực trọng điểm ?

a)

A. 2 khu vực

b)

B. 3 khu vực

c)

C. 4 khu vực

d)

D. 5 khu vực

39.

Câu 98. Hãy chọn đáp án đúng về tín ngưỡng và tôn giáo:

a)

A. Tôn giáo và tín ngưỡng đồng nhất

b)

B. Tôn giáo và tín ngưỡng không đồng nhất, nhưng có giao thoa nhất định

c)

C. Tôn giáo và tín ngưỡng không có giao thoa

d)

D. Tất cả các đáp án đều sai

40.

Câu 99. Tôn giáo có nguồn gốc gì?

a)

A. Nguồn gốc tự nhiên, kinh tế - xã hội

b)

B. Nguồn gốc nhận thức

c)

C. Nguồn gốc tâm lý.

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

41.

Câu 100. Tôn giáo là sản phẩm của những điều kiện kinh tế - xã hội, phản ánh lợi ích, nguyện vọng của các giai cấp khác nhau trong cuộc đấu tranh giai cấp, đấu tranh dân tộc, vì vậy:

a)

A. Tôn giáo mang tính quần chúng

b)

B. Tôn giáo không có tính lịch sử

c)

C. Tôn giáo mang tính chính trị

d)

D. Tôn giáo không mang tính quần chúng

42.

Câu 101. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Dân tộc - ........... là cộng đồng người được hình thành lâu dài trong lịch sử và có ba đặc trưng cơ bản: cộng đồng về ngôn ngữ, cộng đồng về văn hóa và ý thức tự giác tộc người".

a)

A. quốc gia

b)

B. thiểu số

c)

C. tộc người

d)

D. Tất cả các đáp án đều sai

43.

Câu 102. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau để làm rõ xu hướng khách quan của sự phát triển dân tộc: “Cộng đồng dân cư muốn...........để hình thành cộng đồng........ độc lập”.

a)

A. nhập vào....tộc người

b)

B. tách ra......dân tộc.

c)

C. liên hiệp lại....dân tộc

d)

D. Tất cả các đáp án đều sai

44.

Câu 103. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: Việt Nam "có sự.......... về số dân giữa các ........."

a)

A. khác biệt.... dân tộc

b)

B. khác nhau......tộc người

c)

C. cách biệt....dân tộc

d)

D. chênh lệch....tộc người

45.

Câu 104. Hãy điền vào chỗ trống hoàn thành câu sau: “Quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam chịu sự chi phối mạnh mẽ bởi.............".

a)

A. văn hóa truyền thống

b)

B. tôn giáo truyền thống

c)

C. đạo đức truyền thống

d)

D. tín ngưỡng truyền thống

46.

Câu 105. Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: "Giải quyết mối quan hệ dân tộc và tôn giáo phải đặt trong mối tộc thống nhất, theo.......... với cộng đồng quốc gia - dân xã hội chủ nghĩa".

a)

A. quan hệ....định hướng

b)

B. liên hệ....con đường

c)

C. liên lạc.....mục tiêu

d)

D. gắn kết....định hướng.

47.

Câu 106. Gia đình được hình thành dựa trên những mối quan hệ cơ bản nào?

a)

A. Quan hệ hôn nhân (vợ và chồng)

b)

B. Quan hệ huyết thống (cha mẹ và con cái...)

c)

C. Quan hệ xã hội

d)

D. Quan hệ hôn nhân và quan hệ huyết thống

48.

Câu 107. Quan hệ được coi là cơ sở, nền tảng hình thành nên các mối quan hệ khác trong gia đình, là cơ sở pháp lý cho sự tồn tại của mỗi gia đình là:

a)

A. Quan hệ huyết thống

b)

B. Quan hệ nuôi dưỡng

c)

C. Quan hệ hôn nhân

d)

D. Quan hệ cá nhân

49.

Câu 108. Tác phẩm “Nguồn gốc của gia đình, của chế độ tư hữu và của Nhà nước” là của ai?

a)

A. C.Mác

b)

B. C.Mác & Ph.Ăngghen

c)

C. Ph.Ăngghen

d)

D. V.I. Lênin

50.

Câu 109. Chức năng đặc thù của gia đình là:

a)

A. Tái sản xuất ra con người

b)

B. Kinh tế và tổ chức tiêu dùng

c)

C. Nuôi dưỡng, giáo dục gia đình

d)

D. Thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm gia đình

51.

Câu 110. Sự biến đổi của gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội:

a)

A. Được coi là “gia đình quá độ"

b)

B. Gia đình biến đổi

c)

C. Gia đình “tiếp biến"

d)

D. Gia đình tiếp nối

52.

Câu 111. Chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm gia đình là :

a)

A. Chức năng phổ biến của gia đình

b)

B. Chức năng thường xuyên của gia đình

c)

C. Chức năng không thường xuyên của gia đình

d)

D. Chức năng không phổ biến của gia đình

53.

Câu 112. Nội dung cơ bản và trực tiếp để xây dựng gia đình ở Việt Nam hiện nay là:

a)

A. Phát triển kinh tế - xã hội

b)

B. Nâng cao trình độ dân trí cho nhân dân lao động

c)

C. Xây dựng gia đình no ấm, bình đẳng, tiến bộ và hạnh phúc

d)

D. Giải phóng người phụ nữ

54.

Câu 113. Có bao nhiêu phương hướng cơ bản xây dựng và phát triển gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

A. 3 phương hướng

b)

B. 4 phương hướng

c)

C. 5 phương hướng

d)

D. 6 phương hướng

55.

Câu 114. Vị trí của gia đình trong xã hội:

a)

A. Gia đình là tổ ấm, mang lại các giá trị hạnh phúc, sự hài hòa trong đời sống cá nhân của mỗi thành viên; Gia đình là cầu nối giữa cá nhân với xã hội

b)

B. Gia đình là tế bào của xã hội; Gia đình là tổ ấm, mang lại các giá trị hạnh phúc, sự hài hòa trong đời sống cá nhân của mỗi thành viên; Gia đình là cầu nối giữa cá nhân với xã hội

c)

C. Gia đình là tế bào của xã hội; Gia đình là tổ ấm; Gia đình là cầu nối giữa cá nhân với xã hội

d)

D. Tất cả các đáp án đều sai

56.

Câu 115. Chế độ hôn nhân tiến bộ bao gồm:

a)

A. Hôn nhân tự nguyện bình đẳng

b)

B. Hôn nhân một vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng

c)

C. Hôn nhân được đảm bảo về pháp lý

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

57.

Câu 116. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu câu sau: “ gia đình tham 66 gia.........vào quá trình sản xuất và tái sản xuất ra tư liệu sản xuất và tư liệu tiêu dùng ".

a)

A. trực tiếp

b)

B. gián tiếp

c)

C. từ đầu

d)

D. liên tục

58.

Câu 117. Hãy điền vào chỗ trống trong câu sau: “quan tâm xây dựng quan hệ xã hội..........bình đẳng, hạnh phúc là vấn đề hết sức............... trong cách mạng xã hội chủ nghĩa".

a)

A. quan hệ gia đình...quan trọng

b)

B. quan hệ tập thể...cần thiết

c)

C. quan hệ cá nhân...cấp thiết

d)

D. quan hệ dân tộc... cấp bách

59.

Câu 118. Sự biến đổi trong việc thực hiện chức năng tái sản xuất ra con người của gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

A. Hiện nay, việc sinh con được các gia đình tiến hành một cách chủ động, tự giác

b)

B. Thông điệp mới trong kế hoạch hóa gia đình là mỗi cặp vợ chồng nên sinh đủ hai con

c)

C. Trong gia đình hiện đại sự bền vững của hôn nhân phụ thuộc vào nhiều yếu tố tâm lý, tình cảm, kinh tế chứ không chỉ là yếu tố có con hay không có con

d)

D. Tất cả các đáp án đều sai

60.

Câu 119. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: "Gia đình là ......... của xã hội”.

a)

A. nền tảng

b)

B. cơ sở

c)

C. tế bào

d)

D. đơn vị

61.

Câu 120. Hãy hoàn thành câu sau làm rõ nội dung về chế độ hôn nhân: “Hôn nhân là hôn nhân xuất phát từ...........giữa nam và nữ”.

a)

A. tiên tiến...tình cảm

b)

B. tiến bộ...tình yêu

c)

C. lành mạnh....tình cảm

d)

D. hiện đại....tình yêu