Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử Địa 6 - Cuối kỳ

Total questions: 120

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Trong suốt thời kỳ Bắc thuộc, người Việt vẫn nghe và nói hoàn toàn bằng

a)

tiếng Hán

b)

tiếng Việt

c)

tiếng Anh

d)

tiếng Thái

2.

Tín ngưỡng truyền thống nào vẫn được người Việt duy trì trong suốt thời Bắc thuộc

a)

Thờ cúng tổ tiên

b)

Thờ thần tài

c)

Thờ Đức Phật

d)

Thờ thánh A-la

3.

Yếu tố kỹ thuật nào của Trung Quốc mới được du nhập vào Việt Nam dưới thời Bắc thuộc

a)

Chế tạo đồ thủy tinh

b)

làm đồ gốm

c)

đúc trống đồng

d)

sản xuất muối

e)

kỹ thuật làm giấy

4.

Dịp lễ, tết nào của người Trung Quốc được du nhập vào Việt Nam dưới thời Bắc thuộc

a)

Lễ Giáng sinh

b)

Tết Hàn thực

c)

Lễ phục sinh

d)

tết dương lịch

5.

Khi du nhập vào Việt Nam, tết Trung thu (rằm tháng 8 hàng năm) mang ý nghĩa là

a)

tết diệt sâu bọ

b)

tết đoàn viên

c)

tết báo hiếu

d)

tết thiếu nhi

6.

Khi du nhập vào Việt Nam, tết Đoan Ngọ (ngày 5/5 âm lịch hàng năm) mang ý nghĩa là

a)

tết diệt sâu bọ

b)

tết đoàn viên

c)

tết báo hiếu

d)

tết thiếu nhi

7.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về sức sống bền bỉ của văn hóa bản địa Việt Nam dưới thời Bắc thuộc

a)

tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên tiếp tục được duy trì

b)

Phong tục ăn trầu ... được truyền từ đời này sang đời khác

c)

Người Việt tiếp thu tiếng Hán để thay thế tiếng mẹ đẻ

d)

Người Việt vẫn hoàn toàn nghe - nói bằng tiếng Việt

8.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng sự tiếp thu có chọn lọc văn hóa Trung Quốc của người Việt dưới thời bắc thuộc

a)

Học một số phát minh kỹ thuật như: làm giấy, chế tạo đồ thủy tinh

b)

Tiếp thu một số lễ tết nhưng đã có sự vận dụng cho phù hợp

c)

Tiếp thu tư tưởng phụ quyền nhưng vẫn tôn trọng phụ nữ

d)

Chủ động tiếp thu chữ Hán và tiếng Hán để thay thế ngôn ngữ mẹ đẻ

9.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về sức sống bền bỉ của văn hóa bản địa Việt Nam dưới thời Bắc thuộc

a)

Tiếng việt vẫn được người dân truyền day cho con cháu

b)

Tín ngưỡng thờ các vị thần tiếp tục được duy trì

c)

Tục nhuộm răng đen được truyền từ đời này sang đời khác

d)

Tiếp thu tư tưởng gia trưởng, trọng nam khinh nữ trong Nho giáo

10.

Vì sao dưới thời Bắc thuộc, chính sách đồng hóa dân tộc của các triều đại phong kiến Trung Quốc đã bị thất bại

a)

Vì người Việt có lòng yêu nước nồng nàn, tự tôn dân tộc

b)

Vì Trung Quốc thay đổi nhiều triều đại

c)

Vì người Trung Quốc không biết tiếng Việt

d)

Vì người Việt quá đông

11.

Phân loại theo các giá trị truyền thống của người Việt và các giá trị tiếp thu của người Hán

Categorize the following

thờ cúng tổ tiên, thờ thần tự nhiên

tôn trọng người già, phụ nữ

nghe và nói hoàn toàn bằng tiếng Việt

nghề đúc đồng, làm gốm, tráng men

ăn trầu, xăm mình, nhuộm răng

gói bánh chưng, ở nhà sàn

Nho giáo, Đạo giáo

chịu ảnh hưởng của tư tưởng trọng nam khin nữ

tiếp thu thêm tiếng Hán và chữ Hán

kỹ thuật làm thủy tinh, làm giấy

các lễ tết truyền thống

Truyền thống
tiếp thu người Hán
12.

Người tiến hành cuộc cải cách đầu tiên trong lịch sử Việt Nam là

a)

Khúc Thừa Dụ

b)

Ngô Quyền

c)

Dương Đình Nghệ

d)

Khúc Hạo

13.

Cuộc kháng chiến chống quân Nam Hán xâm lược lần thứ nhất (931) của người Việt đặt dưới sự lãnh đạo của ai

a)

Khúc Thừa Dụ

b)

Ngô Quyền

c)

Dương Đình Nghệ

d)

Khúc Hạo

14.

Năm 931, Dương Đình Nghệ dấy binh khởi nghĩa ở

a)

làng Rành (Thanh Hóa)

b)

núi Nưa (Thanh Hóa)

c)

Hát Môn (Hà Nội)

d)

Đường Lâm (Hà Nội)

15.

Năm 938, quân Nam Hán từ Quảng Đông theo đường biển ồ ạt kéo sang xâm lược Việt Nam, dưới sự lãnh đạo của chủ tướng

a)

Thoát Hoan

b)

Lưu Hoằng Tháo

c)

Sầm Nghi Đống

d)

Ô Mã Nhi

16.

Ngô Quyền đã lựa chọn địa điểm nào làm trận địa chống quân Nam Hán xâm lược

a)

Vùng cửa sông Tô Lịch

b)

Vùng cửa sông Bạch Đằng

c)

Làng Rành (Thanh Hóa)

d)

Núi Nưa (Thanh Hóa)

17.

Chức quan nào đứng đầu An Nam Đô hộ phủ của nhà Đường

a)

Thái thú

b)

Thứ sử

c)

Tiết độ sứ

d)

Huyện lệnh

18.

Đơn vị hành chính do nhà Đường đặt ra để chỉ Việt Nam được gọi là

a)

An Đông đô hộ phủ

b)

AN Tây đô hộ phủ

c)

An Nam đô hộ phủ

d)

An Bắc đô hộ phủ

19.

Sự kiện lịch sử nào ở thế kỷ X đã chấm dứt thời kỳ đô hộ của phong kiến phương Bắc, đưa Việt Nam bước vào thời kỳ độc lập, tự chủ lâu dài

a)

Khởi nghĩa Khúc Thừa Dụ (905)

b)

Khúc Hạo cải cách hành chính, xây dựng quyền tự chủ (907)

c)

Ngô Quyền xưng vương lập ra nhà Ngô (939)

d)

Chiến thắng Bạch Đằng của Ngô Quyền (938)

20.

Anh hùng dân tộc nào được đề cập đến trong câu đố dân gian sau đây:

"Đố ai trên Bạch Đằng giag

Làm cho cọc nhọn dọc ngang sáng ngời

Phá quân Nam Hán tơi bời

Gươm thần độc lập giữa trời vang lên

a)

Ngô Quyền

b)

Khúc Thừa Dụ

c)

Dương Đình Nghệ

d)

Mai Thúc Loan

21.

Khúc Thừa Dụ đã tận dụng cơ hội nào dưới đây để dấy binh khởi nghĩa giành lại quyền tự chủ vào năm 905

a)

Nhà Hán suy yếu nghiêm trọng

b)

Nhà Đường lâm vào khủng hoảng, suy yêu

c)

Nhà Ngô chưa thiết lập được chính quyền đô hộ ở Việt Nam

d)

Chính quyền đô hộ của nhà Đường mới được thiết lập, còn lỏng lẻo

22.

Chiến thắng nào đã chấm dứt vĩnh viễn thời kỳ Bắc thuộc và mở ra kỷ nguyên độc lập, tự chủ lâu dài trong lịch sử dân tộc Việt Nam

a)

Trận chiến trên sông Như Nguyệt (1077)

b)

Chiến thắng Bạch Đằng (938)

c)

Chiến thắng Bạch Đằng (981)

d)

Trận chiến tại Đông Bộ Đầu (1258)

23.

Nội dung nào sau đây không phải là chính sách cải cách của Khúc Hạo

a)

Định lại mức thuế cho công bằng

b)

Lập sổ hộ khẩu để quản lý cho thống nhất

c)

Duy trì chính sách bóc lột của nhà Đường

d)

Tha bỏ lực dịch cho dân bớt khổ

24.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nguyên nhân thắng lợi của chiến thắng Bạch Đằng (938)

a)

Quân Nam Hán chủ quan, hiếu chiến, không thông thạo địa hình

b)

Nhân dân Việt Nam có tinh thần yêu nước, ý chí đấu tranh bất khuất

c)

Quân Nam Hán lực lượng không đông, khí thế kém cỏi, vũ khí thô sơ

d)

Tài thao lược và vai trò chỉ huy của Ngô Quyền và các tướng lĩnh khác

25.

Kế sách nào của Ngô Quyền đã được quân dân nhà tiền Lê kế thừa, vận dụng để đánh đuổi quân xâm lược Tống (981)

a)

Đóng cọc trên sông Bạch Đằng

b)

Vường không nhà trống

c)

Tiên phát chế nhân

d)

Đánh thành diệt viện

26.

Từ (a)   , nhà ​ (b)   suy yếu. Viên ​ (c)   được giao nhiệm vụ cai trị ở An Nam bị giáng chức. Năm ​ (d)   , Khúc Thừa Dụ tập hợp nhân dân nổi dậy đánh chiếm ​ (e)   , lật đổ chính quyền đô hộ, tự xưng là tiết độ sứ

Choose from the below words
cuối thế kỷ IX
Đường
tiết độ sứ
905
thành Đại La
cuối thế kỷ X
907
Phong Châu
chủ tịch
27.

Khúc Hạo thay cha là Khúc Thừa Dụ nắm quyền tiết độ sứ từ năm ​ (a)   và tiến hành​ (b)   .

  • - Chủ trương cải cách: Chính sự cốt chuộng ​ (c)   , giản dị, nhân dân đều được ​ (d)   .

  • - Mục đích cải cách: Xây dựng chính quyền ​ (e)   với phong kiến phương bắc.

Choose from the below words
907
cải cách
khoan dung
yên vui
tự chủ, độc lập
905
chiến tranh
giàu mạnh
nghiêm khắc
28.

Những cải cách cụ thể của Khúc Hạo

a)

Định lại mức thuế cho công bằng

b)

Lập sổ hộ khẩu, khai rõ quê quán để quản lý cho chặt chẽ

c)

Phát tiền cho dân tiêu

d)

Tha bỏ lục dịch cho dân bớt khổ

e)

Cho người dân đi du lịch

29.

Quân Nam Hán xâm lược nước ta những năm nào - Ai đánh thắng

a)

930 - 931: Dương Đình Nghệ

b)

40: Hai Bà Trưng

c)

938: Ngô Quyền

d)

905: Khúc Thừa Dụ

30.

Quân Nam Hán lấy cớ gì để sang xâm lược nước ta năm 938

a)

giúp Kiều Công Tiễn chống Ngô Quyền

b)

giúp An Nam chống giặc ngoại xâm

c)

Giúp Khúc Hạo cải cách

d)

giúp Ngô Quyền chống Dương Đình Nghệ

31.

Vì sao Ngô Quyền chọn sông Bạch Đằng làm trận địa chống quân Nam Hán

a)

dễ mai phục

b)

là cửa ngõ để quân Nam Hán vào An Nam

c)

chịu ảnh hưởng mạnh của thủy triều

d)

có lượng phù sa lớn

e)

có nhiều cá dữ

32.

Vương quốc Chăm-pa được hình thành vào khoảng thời gian nào dưới đây

a)

Đầu thế kỷ I

b)

Cuối thế kỷ II

c)

Đầu thế kỷ III

d)

Cuối thế kỷ IV

33.

Năm 192, dưới sự lãnh đạo của Khu Liên, người dân huyện Tượng Lâm đã nổi dậy khởi nghĩa, lật đổ ách cai trị của

a)

nhà Hán

b)

nhà Ngô

c)

nhà Lương

d)

nhà Đường

34.

Tên gọi ban đầu của vương quốc Chăm-pa là gì

a)

Pa-lem-bang

b)

Lâm Ấp

c)

Chân Lạp

d)

Nhật Nam

35.

Trước thế kỷ VII, người Chăm đã xây dựng một vương quốc khá hùng mạnh ở

a)

ven sông Bạch Đằng

b)

vùng cửa sông Tô Lịch

c)

ven sông Thu Bồn

d)

vùng Phong Khê

36.

Thế kỉ IX, người Chăm-pa chuyển Kinh đô từ Vi-ra-pu-ra về

a)

Sin-ha-pu-ra

b)

In-dra-pu-ra

c)

Pa-lem-bang

d)

Pi-rê

37.

Từ thế kỷ IV, người Chăm đã cải biến chữ viết của người Ấn Độ để tạo thành hệ thống chữ

a)

Chăm cổ

b)

Mã Lai cổ

c)

Khơ-me cổ

d)

Môn cổ

38.

Cư dân Chăm-pa sáng tạo ra chữ Chăm cổ trên cơ ở của hễ chữ viết nào dưới đây

a)

chữ Phạn của Ấn Độ

b)

chữ La-tinh của La Mã

c)

chữ Hán của Trung Quốc

d)

chữ hình nêm của Lưỡng Hà

39.

Lãnh thổ của vương quốc Chăm-pa chủ yếu thuộc khu vực nào của Việt Nam hiện nay

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Nam Trung Bộ

40.

Hiện nay ở Việt Nam có công trình văn hóa Chăm nào đã được UNESCO công nhận là di sản văn hóa thế giới

a)

Thánh địa Mỹ Sơn (Quảng Nam)

b)

Tháp Chăm (Phan Rang)

c)

Tháp Pô Nagar (Khánh Hòa)

d)

Tháp Hòa Lai (Ninh Thuận)

41.

Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về đời sống kinh tế của cư dân Chăm-pa

a)

Trồng lúa nước ở các cánh đồng dọc theo lưu vực những con sông

b)

Nghề khai thác lâm sản (trầm hương, kỳ nam, ngà voi...) rất phát triển

c)

Có sự giao lưu, buôn bán với nhiều quốc gia như Trung Quốc, Ấn Độ

d)

Nền kinh tế đóng kín, không có sự tiếp xúc, giao lưu với bên ngoài

42.

Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về tổ chức xã hội của cư dân Chăm - pa

a)

Vua thường được đồng nhất với một vị thần

b)

xã hội bao gồm: tăng lữ, quý tộc, dân tự do và nô lệ

c)

Dươi vua là tể tướng và hai quan đại thần: một văn, một võ

d)

Cả nước chia làm 15 bộ, đứng đầu mỗi bộ là Lạc tướng

43.

Nội dung nào dưới đây không phải thành tựu văn hoa của cư dân Chăm pa

a)

Thánh địa Mỹ Sơn

b)

Phật viện Đồng Dương

c)

Lễ hội Ka-tê

d)

Hệ đếm lấy số 10 làm cơ sở

44.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng về Vương quốc Chăm-pa

a)

Ra đời sau thắng lợi của cuộc chiến chống lại ách đô hộ của nhà Hán

b)

Hoạt động kinh tế chính của cư dân Chăm-pa là khai thác thủy - hải sản

c)

Cư dân Chăm-pa đã sáng tạo ra chữ viết riêng, gọi là chữ Khơ-me cổ

d)

Phật giáo là tôn giáo duy nhật được cư dân Chăm-pa sùng mộ

45.

Các kinh đô của vương Quốc Chăm pa

a)

Trước thế kỷ VIII

1.

Sinhapura (Trà Kiệu, Quảng Nam)

b)

Thế kỷ VIII

2.

Vi-ra-pu-ra (Phan Rang, Ninh Thuận

c)

Thế kỷ IX

3.

In-dra-pu-ra (Thăng Bình, Quảng Nam)

46.

Thủy quyến gồm ​ (a)   thành phần chủ yếu là ​ (b)   và ​ (c)   . Nước mặn chiếm ​ (d)   , nước ngọt chiếm ​ (e)  

Choose from the below words
02
nước mặn
nước ngọt
97.5%
2.5%
nhiều
70%
30%
47.

Nước ngọt tồn tại dưới dạng ​ (a)   là nhiều nhất, chiếm ​ (b)   , ​ 30,1% là (c)   . Chiếm tỷ lệ nhỏ nhất là ​ (d)   , ​ (e)  

Choose from the below words
băng
68,7%
nước dưới đất
nước mặt và nước khác
1,2%
mây
70%
20%
10%
nước sông hồ
48.

Các bộ phận của một dòng sông lớn gồm ​ (a)   , ​ (b)   là các con sông nhỏ cung cấp nước vào dòng chảy chính và ​ (c)   là các sông thoát nước cho sông chính

Choose from the below words
sông chính
phụ lưu
chi lưu
49.

Nơi toàn bộ nước của các một con sông được cung cấp nước từ các phụ lưu và đổ ra biển, đại dương bằng chi lưu gọi là gì

a)

sông chính

b)

sống nhớn

c)

lưu vực sông

d)

phụ lưu

50.

Nơi sông đổ ra biển và đại dương của một dòng sông lớn gọi là gì

a)

chi lưu

b)

phụ lưu

c)

ranh giới lưu vực sông

d)

sông chính

51.

Trên Trái Đất nước mặn chiếm khoảng

a)

30.1%

b)

2.5%

c)

97.5%

d)

68.7%

52.

Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất không tồn tại ở trạng thái nào sau đây?

a)

Rắn

b)

quánh dẻo

c)

hơi

d)

lỏng

53.

Trên Trái Đất, diện tích đại dương chiếm

a)

1/2

b)

3/4

c)

2/3

d)

4/5

54.

Nước từ đại dương bốc hơi được gió đưa vào lục địa gây mưa rơi xuống thành các dạng nước rồi đổ ra đại dương, hiện tượng đó là

a)

vòng tuần hoàn địa chất

b)

vòng tuần hoàn nhỏ của nước

c)

vòng tuần hoàn của sinh vật

d)

vòng tuần hoàn lớn của nước

55.

Nước ngọt trên Trái Đất gồm có 

a)

nước ngầm, nước biển, nước sông và băng

b)

nước mặt, nước biển, nước ngầm và băng

c)

nước ngầm, nước ao hồ, sông suối và băng

d)

nước mặt, nước khác, nước ngầm và băng

56.

Nước luôn di chuyển giữa

a)

đại dương, các biển và lục địa

b)

đại dương, lục địa và không khí

c)

lục địa, biển, sông và khí quyển

d)

lục địa, đại dương và các ao, hồ

57.

Khi hơi nước bốc lên từ các đại dương sẽ tạo thành

a)

nước

b)

sấm

c)

mưa

d)

mây

58.

Vòng tuần hoàn nhỏ của nước bao gồm những giai đoạn nào sau đây

a)

bốc hơi và nước rơi

b)

bốc hơi và dòng chảy

c)

thấm và nước rơi

d)

nước rơi và dòng chảy

59.

Nước trên Trái Đất phân bố chủ yếu ở

a)

biển và đại dương

b)

các dòng sông lớn

c)

ao, hồ, vũng vịnh

d)

băng hà, khí quyển

60.

Nguồn năng lượng chính cung cấp cho vòng tuần hoàn của nước trên Trái Đất là

a)

năng lượng bức xạ Mặt trời

b)

năng lượng địa nhiệt

c)

năng lượng thủy triều

d)

năng lượng của gió

61.

Nước ngọt trên Trái đất không bao gồm

a)

nước mặt

b)

băng

c)

nước biển

d)

nước ngầm

62.

Lưu vực của một con sông là

a)

vùng đất đai đầu nguồn của các con sông nhỏ

b)

diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên

c)

chiều dài từ thượng nguồn đến cửa sông

d)

vùng hạ lưu của con sông và bồi thụ đồng bằng

63.

Chế độ chảy (thủy chế) của một con sông là

a)

nhịp điệu thay đổi lưu lượng của con sông trong một năm

b)

sự lên xuống của nước sông do sức hút Trái Đất - Mặt trời

c)

khả năng chứa nước của con sông đó trong cùng một năm

d)

lượng nước chảy qua mặt cắt lòng sông ở một địa điểm

64.

Chi lưu là gì

a)

các con sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính

b)

các con sông đổ nước vào con sông chính và sông phụ

c)

Diện tích đất đai cung cấp thường xuyên cho sông

d)

lượng nước chảy tạo ra mặt cắt ngang lòng ở sông

65.

hồ và sông ngòi không có giá trị nào sau đây

a)

thủy sản

b)

giao thông

c)

du lịch

d)

khoáng sản

66.

Hồ nào sau đây ở nước ta có nguồn gốc hình thành từ một khúc sông cũ

a)

hồ Thác Bà

b)

hồ Ba Bể

c)

hồ Trị An

d)

Hồ Tây

67.

Mối quan hệ giữa mùa lũ của sông với nguồn cung cấp nước sông

a)

chủ yếu từ mưa

1.

mùa lũ trùng với mùa mưa

b)

chủ yếu là từ tuyết tan

2.

mùa lũ trùng với mùa xuân

c)

chủ yếu từ băng tan

3.

mùa lũ vào mùa hè

d)

nhiều nguồn cung cấp nước khác nhau

4.

mùa lũ phức tạp hơn

68.

Nguồn cung cấp nước cho sông được lấy từ

a)

nước ngầm

b)

nước mưa

c)

nước băng/tuyết tan

d)

nước biển

69.

Sắp xếp vào nhóm phù hợp

Categorize the following

độ muối 35 - 36 độ

nhiệt độ 24 - 27 độ

độ muối 34 - 35 độ

nhiệt độ 16 - 18 độ

độ muối 35 độ

nhiệt độ 17 độ

Vùng biển nhiệt đới
Vùng biển ôn đới
Trung bình
70.

Vì sao độ mặn trung bình của vùng biển Việt Nam thấp hơn độ muối trung bình của vùng biển thế giới

a)

nước ta mưa nhiều

b)

có nhiều sông đổ ra biển

c)

nước ta ở vùng ôn đới

d)

nước ta lạnh nhất thế giới

71.

Thủy triều là hiện tượng nước biển ​ (a)   và ​ (b)   theo quy luật hàng ngày. Nguyên nhân của thủy triều là do lực ​​ (c)   của ​ (d)   cùng lực ​ (e)   của Trái đất.

Choose from the below words
dâng lên
hạ xuống
hút
Mặt Trăng và Mặt trời
li tâm
thay đổi màu sắc
giảm đi
đẩy
hướng tâm
72.

Hiện tượng thủy triều mỗi ngày lên xuống 2 lần gọi là gì

a)

Bán nhật chiều

b)

Bán nhật triều

c)

Song nhật triều

d)

Dòng biển

73.

Sóng là hình thức dao động ​ (a)   của nước biển. Nguyên nhân gây ra sóng gồm ​ (b)   , động đất hay ​ (c)   . ​

Choose from the below words
tại chỗ
gió
núi lửa ngầm
xung quanh
núi lửa
lực hút của Mặt trời
74.

Biện pháp ứng phó khi có sóng thần gồm

a)

loan báo khi có nguy cơ sóng thần cho người khác

b)

nhanh chóng di chuyển ra nơi khác

c)

đóng cửa thật chặt

d)

lên thuyền ra biển

75.

Dòng biển là các ​ (a)   chảy trong các biển và ​ (b)   . Nguyên nhân của dòng biển là do tác động của các loại gió ​ (c)   trên Trái Đất. Dòng biển ​ (d)   chảy từ ​ vĩ độ thấp đến vĩ độ cao hơn. Dòng biển lạnh chảy từ ​ (e)  

Choose from the below words
dòng nước
đại dương
thường xuyên
nóng
vĩ độ cao xuống thấp
dòng sông
ao hô
theo mùa
vĩ độ thấp xuống cao
lạnh
76.

Trên thế giới không có đại dương nào

a)

Bắc Băng dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Châu Nam Cực

77.

Nước biển và đại dương có mấy sự vận động

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

78.

Dao động thủy triều lớn nhất vào các ngày nào sau đây

a)

Trăng tròn và không trăng

b)

Trăng khuyết và không trăng

c)

Trăng tròn và trăng khuyết

d)

Trăng khuyết đầu, cuối tháng

79.

Dòng biển nào sau đây là dòng biển lạnh

a)

Dòng biển Bra-xin

b)

Dòng biển Gơn - xtrim

c)

Dòng biển Gron-len

d)

Dòng biển đông úc

80.

hình thức dao động tại chỗ của nước biển và đại dương gọi là

a)

sóng biển

b)

dòng biển

c)

thủy triều

d)

triều cường

81.

Trên các biển và đại dương có những loại dòng biển nào sau đây

a)

dòng biển nóng và dòng biển lạnh

b)

dòng biển lạnh và dòng biển nguội

c)

dòng biển nóng và dòng biển trắng

d)

dòng biển trắng và dòng biển nguội

82.

Sức hút của Mặt trăng và Mặt trời là nguyên nhân chủ yếu hình thành hiện tượng tự nhiên nào sau đây

a)

dòng biển

b)

sóng ngầm

c)

sóng biển

d)

thủy triều

83.

Nguyên nhân chủ yếu sinh ra sóng là do

a)

gió thổi

b)

núi lửa

c)

thủy triều

d)

động đất

84.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra sóng thần là do

a)

bão, lốc xoáy trên các đại dương

b)

chuyển động của dòng khí xoáy

c)

sự thay đổi áp suất của khí quyển

d)

động đất ngầm dưới đáy biển

85.

Nước biển và đại dương có vị mặn (độ muối) là do

a)

hoạt động sống của các loài sinh vật trong biển và đại dương tiết ra

b)

các hoạt động vận động kiến tạo dưới biển và đại dương sinh ra

c)

nước sông hòa tan các loại muối từ đất, đá trong lục địa đưa ra

d)

các trận động đất, núi lửa ngầm dưới đáy biển, đại dương tạo ra

86.

Nguyên nhân chủ yếu sinh ra các dòng biển là do

a)

tác động của các loại gió thổi thường xuyên ở vùng vĩ độ thấp, trung bình

b)

sự chuyển động tự quay của Trái Đất và hướng chuyển động của Trái Đất

c)

sức hút của Mặt Trời và Mặt Trăng ngày càng lớn dần vào đầu, cuối tháng

d)

sự khác biệt về nhiệt độ và tỉ trọng của các lớp nước trong biển, đại dương

87.

Biển và đại dương có vai trò quan trọng nhất nào đối với khí quyển của Trái Đất?

a)

Cung cấp nguồn nước vô tận cho bầu khí quyển.

b)

Cung cấp hơi nước cho vòng tuần hoàn của nước.

c)

Giảm bớt tính khắc nghiệt của thời tiết, khí hậu.

d)

Cung cấp nguyên liệu cho các hoạt động sản xuất

88.

Đất gồm mấy tầng

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

89.

Kể tên các tầng của đất

a)

tầng chứa mùn

b)

tầng tích tụ

c)

tầng đá mẹ

d)

tầng lục địa

90.

Các thành phần của đất

a)

hoạt khoáng

1.

45%

b)

không khí

2.

25%

c)

nước

3.

25%

d)

chất hữu cơ

4.

5%

91.

Các nhân tố hình thành đất

a)

Đá mẹ

1.

nguồn gốc sinh ra thành phần khoáng

b)

Khí hậu

2.

tác động đến quá trình phân giải chất

c)

sinh vật

3.

nguồn gốc sinh ra thành phần hữu cơ

d)

địa hình

4.

ảnh hưởng tới độ dày và độ phì của đất

e)

thời gian

5.

ảnh hưởng đến độ dày của đất

92.

Nguồn gốc sinh ra thành phần khoáng trong đất là

a)

đá mẹ

b)

khí hậu

c)

sinh vật

d)

địa hình

e)

thời gian

93.

Nguồn gốc sinh ra thành phần hữu cơ trong đất là

a)

đá mẹ

b)

khí hậu

c)

sinh vật

d)

địa hình

e)

thời gian

94.

Cái gì tác động đến quá trình phân giải các chất trong đất

a)

đá mẹ

b)

khí hậu

c)

sinh vật

d)

địa hình

e)

thời gian

95.

Cái gì ảnh hưởng tới độ dày và độ phì của đất

a)

đá mẹ

b)

khí hậu

c)

sinh vật

d)

địa hình

e)

thời gian

96.

Cái gì ảnh hưởng tới độ dày của đất

a)

đá mẹ

b)

khí hậu

c)

sinh vật

d)

địa hình

e)

thời gian

97.

Các nhóm đất điển hình trên thế giới

a)

đất đen thảo nguyên ôn đới

1.

đất tốt nhất thế giới

b)

đất pốt dôn

2.

chua và nghèo mùn, ít dinh dưỡng

c)

đất đỏ vàng nhiệt đới

3.

tích tụ nhiều oxit sắt và nhôm

98.

Các thành phần chính của lớp đất là

a)

không khí, nước, chất hữu cơ và vô cơ

b)

cơ giới, không khí, chất vô cơ và mùn

c)

chất hữu cơ, nước, không khí và sinh vật

d)

nước, không khí, chất hữu cơ và độ phì

99.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với thành phần hữu cơ trong đất

a)

thành phần quan trọng nhất của đất

b)

chiếm một tỉ lệ nhỏ trong đất

c)

đá mẹ là sinh ra thành phần hữu cơ

d)

thường ở tần trên cùng của đất

100.

Tầng nào sau đây của đất chứa các sản phẩm phong hóa bị biến đổi để hình thành đất?

a)

tích tụ

b)

thảm mùn

c)

đá mẹ

d)

hữu cơ

101.

Các nhóm đất có sự khác biệt rất lớn về

a)

màu sắc, chất khoáng, độ phì và bề dày

b)

màu sắc, thành phần, độ xốp và bề dày

c)

màu sắc, chất hữu cơ, độ xốp và độ phì

d)

màu sắc, chất khoáng, độ xốp và bề dày

102.

Khí hậu ôn đới lục địa có nhóm đất chính nào sau đây

a)

đất pốt dôn

b)

đất đen

c)

đất đỏ vàng

d)

đất nâu đỏ

103.

Loại đất nào sau đây thường được dùng để trồng cây lúa nước

a)

đất phù sa

b)

đất đỏ ba dan

c)

đất feralit

d)

đất đen, xám

104.

Rừng nhiệt đới trải dài từ ​ (a)   đến hết ​ (b)   ở cả bán cầu Bắc và bán cầu Nam. Rừng gồm ​ (c)   , trong rừng có nhiều loài cây ​ (d)   , dây leo chằng chịt; động vật rất ​ (e)   , nhiều loài sống trên cây, leo trèo giỏi như khỉ, vượn... nhiều loài chim ăn quả có màu sắc sặc sỡ

Choose from the below words
vùng Xích đạo
vành đai nhiệt đới
nhiều tầng
thân gỗ
phong phú
kinh tuyến gốc
vành đai ôn đới
ăn quả
nhiều sông
105.

Tùy theo sự phân bố lượng mưa trong năm, rừng nhiệt đới được chia làm hai kiểu chính

a)

rừng mưa nhiệt đới

b)

rừng nhiệt đới gió mùa

c)

rừng ngập mặn

d)

rừng nguyên sinh

106.

Sắp xếp các tùy chọn này vào các nhóm phù hợp

Categorize the following

Phân bố ở lưu vực sông Amazon

mưa nhiều quanh năm

rừng rậm rạp, có 4 - 5 tầng

Đông Nam Á, Đông Ấn Độ

Có một mùa mưa và một mùa khô rõ rệt

lưu vực sông Công-gô

phân bố ở một phần Đông Nam Á

cây trong rừng rụng lá vào mùa khô

rừng thấp và ít tầng hơn rừng mưa nhiệt đới

Rừng mưa nhiệt đới
Rừng nhiệt đới gió mùa
107.

Khu vực nào sau đây có rừng nhiệt đới?

a)

Trung Mỹ

b)

Bắc Á

c)

Nam Cực

d)

Bắc Mỹ

108.

Rừng nhiệt đới phân bố chủ yếu ở

a)

vùng cận cực

b)

vùng ôn đới

c)

hai bên chí tuyến

d)

hai bên xích đạo

109.

Rừng mưa nhiệt đới phân bố chủ yếu ở nơi có khí hậu

a)

nóng, khô, lượng mưa nhỏ

b)

mưa nhiều, ít nắng, ẩm lớn

c)

nóng, ẩm, lượng mưa lớn

d)

ít mưa, khô ráo, nhiều nắng

110.

Rừng nhiệt đới không có ở khu vực nào sau đây?

a)

Nam Mỹ

b)

Trung Phi

c)

Nam Á

d)

Tây Âu

111.

Khu vực nào sau đây có rừng nhiệt đới điển hình nhất trên thế giới?

a)

Việt Nam

b)

Công-gô

c)

Amazon

d)

Đông Nga

112.

Rừng nhiệt đới được chia thành hai kiểu chính nào sau đây?

a)

Rừng mưa nhiệt đới và rừng nhiệt đới gió mùa.

b)

Rừng mưa nhiệt đới và rừng cận nhiệt đới mùa.

c)

Rừng nhiệt đới ẩm và rừng nhiệt đới xích đạo.

d)

Rừng nhiệt đới khô và rừng cận nhiệt gió mùa

113.

Rừng nhiệt đới gió mùa không có đặc điểm nào sau đây

a)

Rừng thường có 3-4 tầng cây

b)

Phân bố ở đường Xích đạo

c)

Cây đặc trưng là họ vang, đậu

d)

Các loài động vật phong phú

114.

Nguyên nhân chủ yếu diện tích rừng nhiệt đới ngày càng giảm là do 

a)

khai thác khoáng sản và nạn di dân

b)

chiến tranh, lũ, sạt lở và cháy rừng

c)

tác động của con người và cháy rừng

d)

cháy rừng, nạn phá rừng và thiên tai

115.

Trình bày đặc điểm các đới thiên nhiên trên Trái Đất

Categorize the following

Phạm vi 30 độ Bắc đến 30 độ Nam

Nhiệt đô cao, mưa nhiều

Đất đỏ vàng nhiệt đới

Rừng nhiệt đới Xa-van

động vật phong phú (ăn cỏ, ăn thịt...)

30 độ Bắc đến 60 độ Bắc

30 độ Nam đến 60 độ Nam

Khí hậu ôn hòa, 4 mùa rõ rệt

Đất pốt dôn

Rừng lá kim, lá rộng, thảo nguyên

động vật khá phong phú (gấu nâu, hổ taiga....)

60 độ Bắc đến 90 độ Bắc

60 độ Nam đến 90 độ Nam

khí hậu khắc nghiệt, lạnh, quanh năm mưa ít

đất đài nguyên mỏng

thực vật kém phát triển, thấp lùn, còi cọc

động vật thích nghi với khí hậu lạnh, mỡ dày (gấu trắng, chim cánh cụt)

Đới nóng
Đới ôn hòa
Đới lạnh
116.

Cảnh quan ở đới ôn hòa thay đổi theo

a)

vĩ độ

b)

kinh độ

c)

độ cao

d)

hướng núi

117.

Ở đới nào sau đây thiên nhiên thay đổi theo bốn mùa rõ nét nhất?

a)

Nhiệt đới

b)

Cận nhiệt đới

c)

ôn đới

d)

hàn đới

118.

Trên Trái Đất có những đới khí hậu nào sau đây?

a)

Một đới nóng, hai đới ôn hoà, hai đới lạnh.

b)

Hai đới nóng, một đới ôn hoà, hai đới lạnh

c)

Một đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh

d)

Hai đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh

119.

Đới nóng có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm diện tích nhỏ, lượng mưa thấp

b)

Nền nhiệt cao, động thực vật đa dạng

c)

Nền nhiệt, ẩm cao, động vật nghèo nàn

d)

Lượng mưa lớn, có bốn mùa rất rõ nét

120.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với đới lạnh?

a)

khí hậu khắc nghiệt

b)

động vật khá đa dạng

c)

nhiệt độ thấp, ít mưa

d)

thực vật kém phát triển