Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập KTCK2, KHTN9

Total questions: 81

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Chất béo dạng lỏng thường là

a)

Dầu thực vật

b)

Mỡ động vật

c)

Bơ nhân tạo

d)

Bơ tự nhiên

2.

Câu 2. Công thức tổng quát của chất béo là

a)

CH3COOH

b)

C2H5OH

c)

(RCOO)3C3H5

d)

C3H5(OH)3

3.

Câu 3. Nguyên tố nào dưới đây không có trong hợp chất carbohydrate

a)

C

b)

H

c)

O

d)

Cl

4.

Câu 4. Đường mía là loại đường nào dưới đây?

a)

Maltose

b)

Glucose

c)

Fructose

d)

Saccharose

5.

Câu 5. Các phân tử protein đều phải có chứa nguyên tố

a)

Carbon, hydrogen

b)

Carbon, oxygen

c)

Carbon, hydrogen, oxygen

d)

Carbon, hydrogen, oxygen, nitrogen

6.

Câu 6. Cho nước chanh vào sữa bò xảy ra hiện tượng

a)

Nước chanh và sữa bò hòa tan vào nhau

b)

Đông tụ

c)

Sủi bọt khí

d)

Không có hiện tượng

7.

Câu 7. Polymer nào sau đây thuộc loại polymer tổng hợp

a)

Tinh bột

b)

Tơ tằm

c)

Polyethylene

d)

Cao su thiên nhiên

8.

Câu 8. Tính chất đặc trưng của cao su là

a)

Tính đàn hồi.

b)

Tính dẻo.

c)

Dễ kéo thành sợi mỏng

d)

Dễ tan trong nước

9.

Câu 9. Nguyên tố nào sau đây có thành phần (về khối lượng) lớn nhất trong vỏ Trái Đất?

a)

Oxygen

b)

Silicon

c)

Aluminium

d)

Iron

10.

Câu 10. Oxide nào có thành phần (về khối lượng) lớn nhất trong vỏ Trái Đất?

a)

CaO

b)

Al2O3

c)

SiO2

d)

Fe3O4

11.

Câu 11. Trong thành phần đá vôi, đá phấn, đá cẩm thạch, dolomite đều có nhiều chất nào sau đây?

a)

CaSiO3

b)

Al2O3

c)

SiO2

d)

CaCO3

12.

Câu 12. Trong công nghiệp, đá vôi không được khai thác từ nguồn nào sau đây?

a)

Nước biển

b)

Núi đá

c)

Hầm mỏ

d)

Bãi vỏ sò, ốc

13.

Câu 13. Những đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lý của một cơ thể được gọi là

a)

tính trạng.

b)

kiểu hình.

c)

kiểu gene.

d)

hệ gene.

14.

Câu 14. Dòng thuần là

a)

dòng mang tất cả các cặp gene đồng hợp.

b)

dòng đồng hợp về kiểu gene và cùng biểu hiện 1 kiểu hình.

c)

dòng mang các cặp gene đồng hợp trội.

d)

dòng mang các cặp gene đồng hợp lặn.

15.

Câu 15. Theo Mendel, tính trạng được biểu hiện ở cơ thể lai F1 được gọi là

a)

tính trạng lặn.

b)

tính trạng tương ứng.

c)

tính trạng trung gian.

d)

tính trạng trội.

16.

Câu 16. Mendel đã giải thích kết quả thí nghiệm của mình bằng

4 lines
17.

Khi lai hai bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản thì

a)

F1 phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 3 trội : 1 lặn.

b)

F2 đồng tính trạng trội.

c)

F2 phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 3 trội : 1 lặn.

d)

Cả 3 phương án trên.

18.

Phép lai phân tích có ý nghĩa

a)

nhằm xác định kiểu hình của cá thể mang tính trạng trội.

b)

nhằm xác định kiểu gene của cá thể mang tính trạng trội.

c)

nhằm xác định kết quả ở thế hệ con.

d)

nhằm xác định tính trạng của cá thể mang tính trạng trội.

19.

Phiên mã là quá trình

a)

tổng hợp chuỗi polypeptide.

b)

tổng hợp nhiều DNA từ DNA ban đầu.

c)

truyền đạt thông tin di truyền từ gene đến mRNA.

d)

duy trì thông tin di truyền qua các thế hệ.

20.

DNA có chức năng là

a)

cấu tạo nên ribosome là nơi tổng hợp protein.

b)

làm mạch khuôn cho quá trình tổng hợp protein.

c)

vận chuyển đặc hiệu amino acid tới ribosome.

d)

lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

21.

Chức năng của tRNA là

a)

Truyền thông tin về cấu trúc protein đến ribosome.

b)

Vận chuyển amino acid cho quá trình tổng hợp protein.

c)

Tham gia cấu tạo nhân của tế bào.

d)

Tham gia cấu tạo màng tế bào.

22.

Kết quả của quá trình tái bản DNA là

a)

phân tử DNA con được đổi mới so với DNA mẹ.

b)

phân tử DNA con giống hệt DNA mẹ.

c)

phân tử DNA con dài hơn DNA mẹ.

d)

phân tử DNA con ngắn hơn DNA mẹ.

23.

Trình tự nucleotide trong phân tử mRNA sao chép từ:

a)

Chuỗi nucleotide trong phân tử DNA.

b)

Chuỗi amino acid trong phân tử protein.

c)

Chuỗi nucleotide trong phân tử tRNA.

d)

Chuỗi nucleotide trong phân tử rRNA.

24.

Từ 4 loại nucleotide, có thể tạo ra bao nhiêu loại codon?

a)

4.

b)

8.

c)

32.

d)

64.

25.

Khi phát biểu tính chất hóa học của glucose và vai trò của glucose trong cơ thể động vật, một em học sinh có hai phát biểu như sau, em hãy cho biết phát biểu nào Đúng –Sai?

4 lines
26.

Một em học sinh có hai phát biểu như sau, em hãy cho biết phát biểu nào Đúng –Sai? a. Trong thí nghiệm phản ứng tráng bạc, glucose tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo thành kim loại bạc màu trắng sáng. b. Glucose có trong máu, đóng vai trò quan trọng như một nguồn năng lượng cho cơ thể.

a)

Đúng

b)

Đúng

27.

Khi phát biểu khái niệm và tính chất vật lý của polyme, một em học sinh có hai phát biểu như sau, em hãy cho biết phát biểu nào Đúng – Sai? a. Polymer là những chất dễ tan trong nước. b. Polymer là những chất có khối lượng phân tử nhỏ.

a)

Sai

b)

Sai

28.

Khi phát biểu khái niệm và cấu tạo của protein, một em học sinh có hai phát biểu như sau, em hãy cho biết phát biểu nào Đúng –Sai? a. Protein chỉ tồn tại trong cơ thể động vật. b. Amino acid là đơn vị cơ bản của protein.

a)

Sai

b)

Đúng

29.

Khi phát biểu các dạng chất chủ yếu trong vỏ Trái Đất, một em học sinh có hai phát biểu như sau, em hãy cho biết phát biểu nào Đúng –Sai? a. Các oxide phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất là SiO2 và Al2O3. b. Thành phần chủ yếu của các khoáng chất trong lớp vỏ cứng của Trái Đất chỉ có các oxide.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Khi phát biểu kim loại được khai thác từ các quặng nào, một em học sinh có hai phát biểu như sau, em hãy cho biết phát biểu nào Đúng –Sai: a. Sắt được khai thác tử quặng hematit. b. Nhôm được khai thác từ quặng bauxite.

a)

Đúng

b)

Đúng

31.

Một em học sinh có hai phát biểu như sau, em hãy cho biết phát biểu nào Đúng –Sai: a. Trong vỏ Trái Đất, kim loại Na có phổ biến hơn kim loại K. b. Trong vỏ Trái Đất các nguyên tố kim loại có hàm lượng lớn hơn các nguyên tố phi kim.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Hãy cho biết các nhận xét sau Đúng hay sai khi nói về mã di truyền Nhận xét Đúng/ sai a. Mã di truyền là mã bộ ba.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Hãy cho biết các nhận xét sau Đúng hay sai khi nói về mã di truyền Nhận xét Đúng/ sai b. Mã di truyền là thông tin về trình tự các amino acid được mã hoá dưới dạng trình tự các nucleotide trên mRNA.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Hãy cho biết các nhận xét sau Đúng hay sai khi nói về mã di truyền Nhận xét Đúng/ sai c. Có 61 mã di truyền mã hóa cho các amino acid, và 3 bộ ba UAA, UAG và UGA đóng vai trò kết thúc dịch mã.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Hãy cho biết các nhận xét sau Đúng hay sai khi nói về mã di truyền Nhận xét Đúng/ sai d. Mỗi loại amino acid chỉ được xác định bởi một mã di truyền.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Hãy cho biết các nhận xét sau Đúng hay sai khi nói về mã di truyền Nhận xét Đúng/ sai e. Bộ ba AUG chỉ mã hóa Methionine và không đóng vai trò là mã mở đầu.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Hãy cho biết các nhận xét sau Đúng hay sai khi nói về mã di truyền Nhận xét Đúng/ sai f. Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các mã di truyền trên mRNA quy định số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các amino acid trên chuỗi polypeptide.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Quan sát mô hình cấu trúc không gian của phân tử DNA và xác định các nhận xét dưới đây là đúng hay sai Nhận xét Đúng/ sai a. DNA gồm hai mạch xoắn cùng chiều nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Quan sát mô hình cấu trúc không gian của phân tử DNA và xác định các nhận xét dưới đây là đúng hay sai Nhận xét Đúng/ sai b. A liên kết với T bằng ba liên kết hydrogen, G liên kết với C bằng hai liên kết hydrogen.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Quan sát mô hình cấu trúc không gian của phân tử DNA và xác định các nhận xét dưới đây là đúng hay sai Nhận xét Đúng/ sai c. DNA chỉ bao gồm bốn loại nucleotide: A, T, G, C.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Quan sát mô hình cấu trúc không gian của phân tử DNA và xác định các nhận xét dưới đây là đúng hay sai Nhận xét Đúng/ sai d. DNA có chức năng lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Quan sát mô hình cấu trúc không gian của phân tử DNA và xác định các nhận xét dưới đây là đúng hay sai Nhận xét Đúng/ sai e. Các nucleotide của DNA không liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Quan sát mô hình cấu trúc không gian của phân tử DNA và xác định các nhận xét dưới đây là đúng hay sai Nhận xét Đúng/ sai f. DNA có chứa bốn loại nucleotide: A, T, G, U.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Quan sát mô hình cấu trúc không gian của phân tử DNA và xác định các nhận xét dưới đây là đúng hay sai Nhận xét Đúng/ sai g. A liên kết với T bằng hai liên kết hydrogen, G liên kết với C bằng ba liên kết hydrogen.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Cho các từ/cụm từ: allele; cặp allele; đồng đều; độc lập. Hãy hoàn chỉnh nội dung sau: Quy luật phân li: Mỗi tính trạng do một ....(1)........ quy định. Khi giảm phân hình thành giao tử, các allele trong cặp phân li ......(2).... về các giao tử nên mỗi giao tử chỉ chứa một allele của cặp.

a)

cặp allele

b)

đồng đều

46.

Cho các từ/cụm từ: allele; cặp allele; đồng đều; độc lập. Hãy hoàn chỉnh nội dung sau: Quy luật phân li độc lập: Các cặp nhân tố di truyền (cặp allele) quy định các tính trạng khác nhau.Trong quá trình hình thành giao tử, cặp allele này phân li ....(1)... với ...(2)... khác.

a)

độc lập

b)

cặp allele

47.

hình thành giao tử, cặp allele này phân li ....(1)... với ...(2)... khác.

4 lines
48.

Phép lai phân tích là phép lai giữa cơ thể mang ...(1)... chưa biết kiểu gene với cơ thể mang ...(2)... để xác đinh kiểu gene của cơ thể cần kiểm tra.

a)

tính trạng trội

b)

tính trạng lặn

49.

Chọn các công thức hóa học thích hợp để điền vào chỗ trống và hoàn thành các phương trình hóa học sau: Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm: (RCOO)3C3H5 + NaOH ...... + ..........

a)

3RCOONa

b)

C3H5(OH)3

50.

Phản ứng tráng bạc của glucose: C6H12O6 + Ag2O ...... + .............

a)

C6H12O7

b)

2Ag

51.

Phản ứng lên men rượu của glucose: C6H12O6......... + .............

a)

2C2H5OH

b)

2CO2

52.

Đá vôi là một loại nguyên liệu rất phổ biến trong tự nhiên. Thành phần chính trong đá vôi là ...(1)... Đá vôi được khai thác từ ...(2)... Đá vôi được dùng làm nguyên liệu sản xuất vôi, xi măng, thủy tinh,...

a)

CaCO3

b)

núi đá vôi

53.

Silicon tinh khiết là vật liệu ...(1)..., được sử dụng rộng rãi để chế tạo các vi mạch điện tử, thiết bị quang điện, cảm biến, pin Mặt Trời,... ...(2)... (SiO2 gần nguyên chất) được sử dụng trong máy phát siêu âm, dụng cụ quang học, sản phẩm thuỷ tinh chịu nhiệt, sợi cáp quang,...

a)

bán dẫn

b)

Thạch anh

54.

Nhiên liệu hoá thạch có trữ lượng lớn, là nguồn ...(1)... chủ yếu, đem lại lợi ích khổng lồ cho nền kinh tế. Tuy nhiên, việc khai thác và sử dụng quá mức đang dẫn đến nguy cơ ...(2).... tài nguyên và gây ra ô nhiễm.

4 lines
55.

thạch có trữ lượng lớn, là nguồn ...(1)... chủ yếu, đem lại lợi ích khổng lồ cho nền kinh tế. Tuy nhiên, việc khai thác và sử dụng quá mức đang dẫn đến nguy cơ ...(2).... tài nguyên và gây ra ô nhiễm môi trường, biến đổi khí hậu trên Trái Đất.

a)

năng lượng

b)

cạn kiệt

56.

Chọn các từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành đoạn thông tin sau: a. Phương pháp phân tích DNA người ta xác định được quan hệ huyết thống ờ người là do...(1)... các nucleotide trong ...(2)... đặc trưng cho từng cặp bố mẹ.

a)

trình tự sắp xếp

b)

DNA

57.

Phương pháp phân tích ...(1)... trong mẫu chân tóc, người ta truy tìm được tội phạm ở người là do ...(2)... các nucleotide trong DNA đặc trưng cho từng cá thể người.

a)

DNA

b)

trình tự sắp xếp

58.

Một gia đình bố mắt nâu, tóc xoăn; mẹ mắt đen, tóc thẳng sinh ra người con trai có mắt đen, tóc xoăn Đây là hiện tượng ...(1)... ; do sự...(2)... các cặp allele qui định các tính trạng màu mắt và hình dạng tóc.

a)

biến dị

b)

phân li độc lập

59.

Đậu phụ (đậu hũ) trắng được làm từ nguyên liệu gì? Quá trình làm đậu phụ có liên quan đến tính chất nào của protein mà em đã học?

a)

đậu nành

b)

Sự đông tụ protein bởi nhiệt độ

60.

Có hai mảnh vải tơ có vẻ bề ngoài giống nhau: mảnh (1) làm bằng tơ tằm, mảnh (2) là loại vải được sản xuất từ gỗ bạch đàn. Có thể dùng cách nào để phân biệt hai mảnh vải này?

4 lines
61.

Có thể dùng cách nào để phân biệt hai mảnh vải này?

4 lines
62.

Kể tên một số loại thực phẩm có chứa chất béo được sử dụng trong bữa ăn hằng ngày.

a)

Dầu thực vật (dầu phộng, dầu dừa, dầu ô liu,..), các loại hạt, ...

b)

Thịt, da và mỡ động vật,...

63.

Hãy trình bày một số biện pháp sử dụng chất béo trong chế độ ăn hằng ngày để giữ sức khoẻ tốt. (2 ý)

a)

Đảm bảo lượng chất béo cần thiết trong khẩu phần ăn hằng ngày phù hợp với lứa tuổi, giới tính và đặc thù nghề nghiệp.

b)

Đảm bảo cân đối giữa tỉ lệ chất béo có nguồn gốc động vật và chất béo có nguồn gốc thực vật.

c)

Hạn chế sử dụng các loại bơ nhân tạo, các thức ăn có chứa chất béo đã qua chế biến ở nhiệt độ cao (thức ăn nhanh, đồ chiên, nướng) ...

64.

Polymer là gì? Phân tử nhỏ nhất tạo ra polymer có tên gọi là gì?

a)

Polymer là những hợp chất hữu cơ, có khối lượng phân tử rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là mắt xích) liên kết với nhau.

b)

Phân tử nhỏ nhất tạo ra polymer có tên gọi là monomer.

65.

Em hãy nêu 2 lợi ích của việc sử dụng vật liệu giấy thay cho vật liệu polymer không phân huỷ sinh học?

a)

Giảm được các vật liệu polymer không phân hủy.

b)

Giảm được nguy cơ ăn phải các hạt vi nhựa.

66.

c sử dụng vật liệu giấy thay cho vật liệu polymer không phân huỷ sinh học?

a)

Giảm được các vật liệu polymer không phân hủy.

b)

Giảm được nguy cơ ăn phải các hạt vi nhựa.

c)

Giảm được lượng khí thải gây ô nhiễm do quá trình sản xuất vật liệu polymer.

67.

Nêu 2 ứng dụng của Silicon?

4 lines
68.

Đề xuất 2 giải pháp góp phần hạn chế sử dụng nguyên liệu hoá thạch?

a)

Sử dụng tiết kiệm nhiên liệu hoá thạch

b)

Tăng cường đi lại bằng phương tiện giao thông công cộng và xe điện

69.

Nêu 2 ứng dụng của thạch anh.

4 lines
70.

Đề xuất 2 giải pháp giảm thiểu những tác động xấu đến môi trường do việc khai thác đá vôi.

a)

Cần quy hoạch và cấp phép khai thác.

b)

Sử dụng các kĩ thuật khai thác, thiết bị tiên tiến để hạn chế bụi gây ô nhiễm.

c)

Trồng nhiều cây xanh.

d)

Tránh hoặc giảm sử dụng thuốc nổ.

71.

Cho biết thành phần chủ yếu của các khoáng chất trong lớp vỏ trái đất.

4 lines
72.

Sau nhiều năm khai thác các mỏ tài nguyên của trái đất đang cạn kiệt dần, đồng thời xuất hiện các bãi phế liệu khổng lồ gây ô nhiễm môi trường. Em hãy đề xuất 2 giải pháp để giảm thiểu ô nhiễm môi trường.

4 lines
73.

Em hãy đề xuất 2 giải pháp để giảm thiểu ô nhiễm môi trường.

a)

Tiết kiệm, bảo vệ nguồn tài nguyên.

b)

Sử dụng vật liệu tái chế.

74.

Hãy xác định trình tự nucleotide của phân tử mRNA được sinh ra từ gene trên, biết rằng chiều phiên mã là chiều từ trái sang phải.

4 lines
75.

Hãy xác định kiểu gen của bố mẹ và viết sơ đồ lai.

4 lines
76.

Viết trình tự nucleotide trên mạch mRNA được phiên mã từ mạch 2 của gene trên?

4 lines
77.

Đem cây hạt vàng.

4 lines
78.

Ở đậu Hà Lan, gene B quy định hạt vàng là trội hoàn toàn so với gene b quy định hạt xanh. Đem cây hạt vàng thuần chủng thụ phấn với cây hạt xanh thu được F1 toàn đậu hạt vàng. Hãy viết sơ đồ lai từ P đến F1?

4 lines
79.

Hãy xác định trình tự các amino acid được mã hóa bởi phân tử mRNA sau: mRNA: 5’-AUG GCU CUC AGG AAA UUU-3’

4 lines
80.

Ông A và bà B có thể sử dụng phương pháp nào để xác định người đàn ông trẻ này có phải là con họ hay không?

4 lines
81.

Vì sao phân tích DNA lại là phương pháp tốt nhất để xác định mối quan hệ gia đình trong trường hợp này?

4 lines