wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Khoa học Cuối HKII - 5/1

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.
  1. Khoanh tròn vào chữ cái (A, B, C, D) đặt trước ý trả lời đúng           

Đặc điểm xã hội của nam và nữ được thể hiện qua đâu?

a)

A. Màu mắt

b)

B. Màu da

c)

C. Tính cách

d)

D. Màu tóc

2.
  1. Đánh dấu chéo vào ô vuông đặt trước ý trả lời đúng:

 Bệnh dịch tả lây truyền chủ yếu qua cơ quan nào?

a)

A. Cơ quan thần kinh.

b)

B. Cơ quan tiêu hóa.

c)

C. Cơ quan hô hấp.         

d)

D. Cơ quan tuần hoàn.

3.
  1. Đúng ghi chữ (Đ); sai ghi chữ (S) vào ô vuông  trước nhận định về

  2. “Một số bệnh ở người do vi khuẩn gây ra”

  3. Bệnh lao phổi do vi khuẩn lao gây ra.

a)

Đ

b)

S

4.
  1. Đúng ghi chữ (Đ); sai ghi chữ (S) vào ô vuông  trước nhận định về

  2. “Một số bệnh ở người do vi khuẩn gây ra”

  3. Bệnh lao phổi biểu hiện đầy bụng, sôi bụng, nôn và tiêu chảy.

a)

Đ

b)

S

5.
  1. Đúng ghi chữ (Đ); sai ghi chữ (S) vào ô vuông  trước nhận định về

  2. “Một số bệnh ở người do vi khuẩn gây ra”

  3. Bệnh tả, bệnh lao phổi đều nguy hiểm đến tính mạng con người. 

a)

Đ

b)

S

6.
  1. Đúng ghi chữ (Đ); sai ghi chữ (S) vào ô vuông  trước nhận định về

  2. “Một số bệnh ở người do vi khuẩn gây ra”

  3. Bệnh tả biểu hiện ho kéo dài, đau ngực, sốt nhẹ về chiều.

a)

Đ

b)

S

7.

Điền từ ngữ còn thiếu vào chỗ chấm ( …) để hoàn thành các bộ phận được đánh dấu của

cơ quan sinh dục nữ

a)
  1. 1. Trứng

  2. 2. Tử cung

  3. 3. Buồng trứng

b)
  1. 1. Buồng trứng

  2. 2. Tử cung

  3. 3. Trứng

c)
  1. 1. Tử cung

  2. 2. Trứng

  3. 3. Buồng trứng

d)
  1. 1. Trứng

  2. 2. Buồng trứng

  3. 3. Tử cung

8.

Điền tên các việc cần làm để “Chăm sóc sức khỏe tuổi dậy thì” vào chỗ chấm thích hợp.

a)
  1. 1. Ăn uống đầy đủ các nhóm chất dinh dưỡng.

  2. 2. Không sử dụng các chất gây nghiện

b)
  1. 1. Không sử dụng các chất gây nghiện.

  2. 2. Ăn uống đầy đủ các nhóm chất dinh dưỡng.

9.

Khoanh tròn vào chữ cái (A, B, C, D) đặt trước ý trả lời đúng           

   Bệnh nào sau đây không do vi khuẩn gây ra?

a)

A. Lao  

b)

B. Tay chân miệng      

c)

C. Viêm phổi

d)

D. Tả

10.

Đánh dấu chéo vào ô vuông đặt trước ý trả lời đúng:

Việc ngủ đủ giấc có vai trò như thế nào đối với sức khỏe tuổi dậy thì?

a)

A.   Làm cho cơ thể dễ bị tăng cân.

b)

B. Không ảnh hưởng gì đến sức khỏe.

c)

C. Giúp tiết kiệm thời gian cho các hoạt động khác.          

d)

D. Giúp cơ thể phát triển tốt và tinh thần tỉnh táo.

11.

Đúng ghi chữ (Đ); sai ghi chữ (S) vào ô vuông trước nhận định về “Chức năng của môi trường”.

Môi trường giúp điều hòa khí hậu và cung cấp nước sạch cho sinh vật.

a)

Đ

b)

S

12.

Đúng ghi chữ (Đ); sai ghi chữ (S) vào ô vuông trước nhận định về “Chức năng của môi trường”.

Môi trường cung cấp lương thực, thực phẩm phục vụ nhu cầu thiết yếu của con người.

a)

Đ

b)

S

13.

Đúng ghi chữ (Đ); sai ghi chữ (S) vào ô vuông trước nhận định về “Chức năng của môi trường”.

Môi trường không liên quan đến việc cung cấp các loại khoáng sản như dầu mỏ, khí tự nhiên.

a)

Đ

b)

S

14.

Đúng ghi chữ (Đ); sai ghi chữ (S) vào ô vuông trước nhận định về “Chức năng của môi trường”.

Môi trường cung cấp không khí, ánh sáng trong lành và không gian để vui chơi, học tập, nghỉ ngơi cho con người và sinh vật.

a)

Đ

b)

S

15.

Để thể hiện sự tôn trọng với bạn cùng giới và khác giới, em hãy nối ý cho phù hợp:

Chú ý khuyết điểm của bạn

a)

Nên làm

b)

Không nên làm

16.

Để thể hiện sự tôn trọng với bạn cùng giới và khác giới, em hãy nối ý cho phù hợp:

Giúp đỡ nhau cùng tiến bộ

a)

Nên làm

b)

Không nên làm

17.

Để thể hiện sự tôn trọng với bạn cùng giới và khác giới, em hãy nối ý cho phù hợp:

Thân thiện, lắng nghe và giữ lời hứa

a)

Nên làm

b)

Không nên làm

18.

Em hãy điền chữ thích hợp vào chỗ chấm hoàn chỉnh nội dung bài “Phòng tránh bị xâm hại”:

a)
  1. 1. an toàn

  2. 2. bóc lột

  3. 3. xâm hại

  4. 4. bảo vệ

b)
  1. 1. an toàn

  2. 2. bảo vệ

  3. 3. xâm hại

  4. 4. bóc lột

c)
  1. 1. xâm hại

  2. 2. bảo vệ

  3. 3. an toàn

  4. 4. bóc lột

d)
  1. 1. an toàn

  2. 2. bảo vệ

  3. 3. bóc lột

  4. 4. xâm hại