WorksheetsGrade 2
Total questions: 102
Worksheet time: 58mins
Bicycle
xe máy
xe đạp
máy bay
thuyền
Boat
thuyền
tàu hỏa
máy bay
xe khách
helicopter
xe buýt
tàu điện
tàu điện ngầm
máy bay trực thăng
Subway
Tàu điện
Máy bay
Tàu điện ngầm
Tàu hỏa
Chọn 2 đáp án đúng:
Catch _________
a bus
a train
a bicycle
Chọn 2 đáp án đúng:
Miss _________
a boat
a motorbike
a plane
Chọn 2 đáp án đúng:
Ride _________
a train
a bicycle
a motorbike
Chọn 2 đáp án đúng:
Drive _________
a coach
a train
a boat
Chọn 2 đáp án đúng:
Sail _________
a tram
a boat
a ship
Bicycle
xe máy
xe đạp
máy bay
thuyền
Boat
thuyền
tàu hỏa
máy bay
xe khách
helicopter
xe buýt
tàu điện
tàu điện ngầm
máy bay trực thăng
Subway
Tàu điện
Máy bay
Tàu điện ngầm
Tàu hỏa
Chọn 2 đáp án đúng:
Catch _________
a bus
a train
a bicycle
Chọn 2 đáp án đúng:
Miss _________
a boat
a motorbike
a plane
Chọn 2 đáp án đúng:
Ride _________
a train
a bicycle
a motorbike
Chọn 2 đáp án đúng:
Drive _________
a coach
a train
a boat
Chọn 2 đáp án đúng:
Sail _________
a tram
a boat
a ship
head
chân
tai
đầu
trán
Vai trong tiếng anh được gọi là gì
head
arm
shoulder
foot
What is this?
This is my mouth.
This is my foot.
These are my mouth.
This is my hand.
This is my face.
the neck
bàn tay
ngón chân
cái cổ
cái bụng
bàn chân trong tiếng anh
Legs
hand
eyes
arms
bàn tay trong tiếng anh
Legs
arms
hand
nose
IN
ở trong
ở trên
Bên dưới
Đằng sau
UNDER
Đằng trước
Ở giữa
Ở trong
Bên dưới
IN
IN FRONT
UNDER
Where is the ball?
IN THE BOX
ON THE BOX
UNDER THE BOX
ON
Bên cạnh
Đằng trước
Ở trên
Đằng sau
The dog is (a) the table
(a)
1. Where is the bee? – The bee is____
a. on the flower
a. under the flower
a. behind the box
a. next to the box
Sắp xếp các câu sau: mother/in/is/My/the/kitchen.
(a)
Sắp xếp câu sau: dogs/ under/Your/ are/ the table.
(a)
Where is the apple?
BETWEEN THE BOX
IN FRONT OF THE BOX
UNDER THE BOX
IN FRONT OF
Ở trong
Bên cạnh
Phía trước
Dịch sang tiếng anh " Đây là miệng của tôi"
(a)
Where is Ambulance?
Plane
Ô tô
Máy bay
Trực thăng
Xe buýt
What is it?
It is a plane.
It is a boat.
It is a truck
It is a helicopter
It is a (a)
We go to school by .....
fire engine
bus
hot - air ballon
Bike
Xe đạp
Xe máy
Thuyền
Tàu lửa
tàu hỏa
train
truck
car
motorbike
mortorbike có nghĩa là
xe đạp
trực thăng
xe máy
khinh khí cầu
fire engine có nghĩa là
xe cứu hỏa
xe cứu thương
xe tải
xe máy
ambulance
amlanbuce
ambuance
Ball
Doll
Dinosaur
Dinosaur is big nghĩa là gì
Con khủng long to.
Quả bóng to.
Con khủng long nhỏ.
Quả bóng nhỏ.
Find which one of four words does not belong to
(Tìm từ khác nhóm với các từ còn lại)
plane
helicopter
hot - air - balloon
motorbike
Find which one of four words does not belong to
(Tìm từ khác nhóm với các từ còn lại)
motorbike
truck
train
car
What is it?
It's a ball.
It's a doll.
It's a train.
It's a bike.
What is it?
It's a truck
It's a ship
It's a doll
It's a boat.
Police car có nghĩa là gì?
Xe cảnh sát
Xe cứu thương
Xe cứu hỏa
Xe tải
Find which one of four words does not belong to
(Tìm từ khác nhóm với các từ còn lại)
Boat
Ship
Speedboat
Bus
what is it?
Fire engine
engine fire
ambulance
police car
Find which one of four words does not belong to
(Tìm từ khác nhóm với các từ còn lại)
helicopter
ship
boat
speedboat
Con phân biệt các phương tiện giao thông bên dưới nhé.
Bus
Plane
Train
Boat
Ship
Con sắp xếp các hình ảnh sau vào đúng nhóm nhé!
Con điền từ thích hợp vào câu sau nhé!
My dad is ____ his car.
drive
driving
sail
sailing
Con điền từ thích hợp vào câu sau nhé!
The boats are ____ to the sea.
drive
driving
sail
sailing
Con điền từ thích hợp vào câu sau nhé!
They are ___ their bicycles.
riding
driving
sailing
going
Con điền từ thích hợp vào câu sau nhé!
I am ____ on a plane.
riding
driving
sailing
traveling
Con sắp xếp các từ (cụm từ) bên dưới thành một câu diễn tả sự việc đang xảy ra nhé!
_________.
(kite: Con diều)
The children
are
flying
the kite
Con sắp xếp các từ (cụm từ) bên dưới thành một câu diễn tả sự việc đang xảy ra nhé!
_________.
(beach: Bãi biển)
Jim's family
is
traveling
to the beach
Con sắp xếp các từ (cụm từ) bên dưới thành một câu diễn tả sự việc đang xảy ra nhé!
_________.
The lion
is
sleeping
between
the flowers
Con sắp xếp các từ (cụm từ) bên dưới thành một câu diễn tả sự việc đang xảy ra nhé!
_________.
The boy
is
crying
under
the umbrella
Con sắp xếp các từ (cụm từ) bên dưới thành một câu diễn tả sự việc đang xảy ra nhé!
_________.
The girl
is
smiling
behind
the tree
Con sắp xếp các từ (cụm từ) bên dưới thành một câu diễn tả sự việc đang xảy ra nhé!
_________.
The children
are
studying
in front of
the butterfly
Dựa vào hình ảnh bên và các từ thầy cho trước, con hãy viết thử một câu diễn tả hành động đang xảy ra nhé!
The bus driver / help / the old man
(a)
Dựa vào hình ảnh bên và các từ thầy cho trước, con hãy viết thử một câu diễn tả hành động đang xảy ra nhé!
The children / clean/ the bedroom
(a)
Dựa vào hình ảnh bên và các từ thầy cho trước, con hãy viết thử một câu diễn tả hành động đang xảy ra nhé!
The young boy / draw / the picture
(a)
Ambulance
Motorbike
Fire engine
Lorry
Bicycle
Bike
Motorbike
Car
Đường lớn dành cho ô tô chạy nhanh; đường cao tốc; xa lộ
Motorway
Motorbike
Car
Bike
Hành khách
(a)
Sân ga (xe lửa)
Platform
Motorway
Journey
Railway
Đi nhờ xe
L
I
F
T
Cho tôi đi nhờ xe với !!!
Give me a lift
Let me a lift
Let me a rife
Give me a ride
Chuyến hành trình
Journey
Racing
Get go
Let go
Cuộc đua
Racing
Railway
Journey
Competition
Đường ray xe lửa
(a)
Rocket
Spaceship
Tractor
Fire truck
Rocket
Spaceship
Tractor
Fire truck
Xe máy kéo
Rocket
Spaceship
Tractor
Fire truck
Fire engine
Spaceship
Tractor
Fire truck
Ambulance
Fire truck
Tractor
Rocket
Spaceship
T
A
X
I
Chuyến đi du lịch
(a)
Giao thông - Kẹt xe
(a)
Wheel
Well
Racing
Traffic
Xe buýt
(a)
Lorry
Bus
Truck
Car
T
R
A
I
N
Phương tiện nhỏ để đi lại trên mặt nước, có thể có mái chèo nhỏ, cánh buồm, hoặc động cơ để làm cho nó di chuyển
(a)
Một chiếc thuyền lớn có thể đi qua vùng nước sâu, chẳng hạn như biển hoặc đại dương
(a)
Plane
Rocket
Spaceship
Helicopter
Plane
Rocket
Spaceship
Helicopter
Lorry
Truck
Train
Ship
Plane
Helicopter
(a)
