wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa học kì 2 về phép cộng, phép trừ

Total questions: 107

Worksheet time: 2hrs 56mins

Name
Class
Date
1.

9 + 2 = ?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

2.

3 + 9 = ?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

3.

4 + 9 = ?

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

4.

5 + 9 = ?

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

5.

6 + 9 = ?

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

6.

9 + 7 = ?

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

7.

8 + 9 = ?

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

8.

10 + 9 = ?

a)

18

b)

19

c)

20

d)

21

9.

8 + 8 = ?

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

10.

7 + 8 = ?

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

11.

7 + 7 = ?

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

12.

7 + 6 = ?

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

13.

7 + 5 = ?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

14.

7 + 3 = ?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

15.

4 + 7 = ?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

16.

6 + 6 = ?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

17.

6 + 5 = ?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

18.

6 + 4 = ?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

19.

5 + 5 = ?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

20.

7 + 10 = ?

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

21.

12 - 2 = ?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

22.

11 - 9 = ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

11 - 8 = ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

11 - 5 = ?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

25.

11 - 7 = ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

26.

11 - 6 = ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

27.

12 - 3 = ?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

28.

12 - 9 = ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

12 - 6 = ?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

30.

12 - 8 = ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

31.

12 - 7 = ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

32.

12 - 5 = ?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

33.

12 - 4 = ?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

34.

13 - 6 = ?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

35.

13 - 4 = ?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

36.

13 - 5 = ?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

37.

13 - 9 = ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

38.

13 - 8 = ?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

39.

13 - 7 = ?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

40.

14 - 5 = ?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

41.

14 - 6 = ?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

42.

14 - 7 = ?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

43.

14 - 8 = ?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

44.

14 - 9 = ?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

45.

15 - 5 = ?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

46.

15 - 9 = ?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

47.

15 - 6 = ?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

48.

15 - 7 = ?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

49.

15 - 8 = ?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

50.

16 - 8 = ?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

51.

16 - 9 = ?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

52.

16 - 7 = ?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

53.

16 - 6 = ?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

54.

17 - 8 = ?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

55.

18 - 9 = ?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

56.

Bài 1: Đặt tính rồi tính.

4 lines
57.

Bài 2: Số?

4 lines
58.

Bài 3: Nối phép tính với kết quả đúng:

4 lines
59.

Bài 4: Tính ( theo mẫu)

4 lines
60.

Bài 5: Tìm y

4 lines
61.

60 + 2 =........................

4 lines
62.

Tính 3 x 6 + 19 có kết quả là:

a)

37

b)

36

c)

39

d)

38

63.

81 + 1 < 80 +... < 81 + 3 Số cần điền vào dấu chấm là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

64.

Tổng của số bé nhất có ba chữ số và 74 là:

4 lines
65.

Tích của số lớn nhất có một chữ số và 2 là:

4 lines
66.

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm.

4 lines
67.

Đúng ghi Đ,sai ghi S vào ô trống.

4 lines
68.

Điền số thích hợp vào chố chấm

4 lines
69.

Viết tất cả các số có hai chữ số sao cho số chục cộng với số hàng đơn vị bằng 5.

4 lines
70.

Khối lớp hai có 63 học sinh nam. Số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ 15 học sinh. Hỏi khối lớp hai có bao nhiêu học sinh nữ?

4 lines
71.

Mỗi tuần lễ mẹ đi làm 5 ngày. Hỏi 4 tuần lễ mẹ đi làm bao nhiêu ngày?

4 lines
72.

Đội Một trồng được 45 cây, đội Hai trồng nhiều hơn đội Một 13 cây. Hỏi đội Hai trồng được bao nhiêu cây?

4 lines
73.

Anh năm nay 18 tuổi,em kém anh 4 tuổi. Hỏi em năm nay bao nhiêu tuổi?

4 lines
74.

Con gấu cân nặng 210kg, con sư tử cân nặng hơn con gấu 18kg. Hỏi con sư tử nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

4 lines
75.

Năm nay mẹ 32 tuổi, Bình kém mẹ 25 tuổi. Hỏi năm nay B

4 lines
76.

Hỏi em năm nay bao nhiêu tuổi?

4 lines
77.

Bài 5: Con gấu cân nặng 210kg, con sư tử cân nặng hơn con gấu 18kg. Hỏi con sư tử nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

210

b)

228

c)

250

d)

200

78.

Bài 6: Năm nay mẹ 32 tuổi, Bình kém mẹ 25 tuổi. Hỏi năm nay Bình bao nhiêu tuổi?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

79.

Bài 7: Mẹ mua về 3 chục quả trứng nấu ăn hết 7 quả. Hỏi còn lại bao nhiêu quả trứng?

a)

53

b)

60

c)

63

d)

70

80.

Bài 8: Lớp 2A có 25 học sinh gái và 27 học sinh trai. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu học sinh?

a)

50

b)

52

c)

55

d)

60

81.

Bài 9: Trong bến có 65 ô tô, trong đó có 35 ô tô đã rời bến. Hỏi trong bến còn lại bao nhiêu ô tô?

a)

30

b)

25

c)

35

d)

40

82.

Bài 10: Rót một số lít dầu đựng vào 6 can, mỗi can đựng được 5 lít dầu. Hỏi có bao nhiêu lít dầu?

a)

30

b)

25

c)

35

d)

40

83.

Bài 11: Có 34 học sinh cần sang sông, mỗi thuyền chở được 10 học sinh. Hỏi cần bao nhiêu chiếc thuyền để chở được hết số học sinh sang sông?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

84.

Bài 12: An có 35 viên bi, số bi của Bình ít hơn An 7 viên bi. a) Hỏi Bình có bao nhiêu viên bi? b) Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu viên bi?

a)

28

b)

35

c)

63

d)

70

85.

Bài 13: Bình có 78 viên kẹo, Bình cho Đào một số viên kẹo, Bình còn lại 52 viên kẹo. Hỏi Bình đã cho Đào bao nhiêu viên kẹo?

a)

26

b)

30

c)

32

d)

40

86.

Bài 14: Quang có một số viên bi, Quang cho Huy 19 viên bi, Quang còn lại 23 viên bi. Hỏi lúc đầu Quang có bao nhiêu viên bi?

a)

42

b)

50

c)

60

d)

70

87.

Bài 15: Đoạn thẳng thứ nhất dài 3dm, đoạn thẳng thứ hai dài 18cm. Hỏi đoạn thẳng thứ nhất dài hơn đoạn thẳng thứ hai bao nhiêu xăng - ti - mét?

a)

12

b)

15

c)

18

d)

20

88.

Bài 16: Khi chơi trò chơi trên máy tính, Toàn và Hà được 93 điểm, riêng Hà được 56 điểm. a) Hỏi Toàn được bao nhiêu điểm? b) Hỏi Toàn được hơn Hà mấy điểm?

a)

37

b)

40

c)

45

d)

50

89.

Bài 17: Nhà cô Hương có 5 căn phòng cho thuê, mỗi phòng có 2 người thuê trọ. Hỏi nhà cô Hương có bao nhiêu người thuê trọ?

a)

10

b)

12

c)

15

d)

20

90.

Bài 18: Hoa xếp gọn số quyển truyện của mình vào 4 ngăn, mỗi ngăn có 5 quyển vở. Hỏi Hoa có tất cả bao nhiêu quyển vở?

a)

20

b)

25

c)

30

d)

35

91.

Số 65 đọc là:

a)

Sáu mươi năm

b)

Năm mươi sáu

c)

Sáu mươi lăm

d)

Sáu năm

92.

Có 15 cái kẹo chia đều cho 3 bạn. Hỏi mỗi bạn có mấy cái kẹo?

a)

5 cái kẹo.

b)

6 cái kẹo.

c)

7 cái kẹo.

d)

8 cái kẹo.

93.

Cho phép nhân 2 x 4 = 8. Em hãy khoanh vào phép chia thích hợp dưới đây:

a)

2 : 4 = 8.

b)

4 : 2 = 8.

c)

8 : 2 = 4.

d)

8 : 4 = 2.

94.

Khoanh vào tên gọi đúng của hình bên:

a)

đoạn thẳng.

b)

đường thẳng.

c)

đường gấp khúc.

d)

Hình chữ nhật.

95.

Viết các tổng sau dưới dạng tích (theo mẫu )

4 lines
96.

Viết các tích sau dưới dạng tổng các số hạng bằng nhau rồi tính

4 lines
97.

Tính: 2cm x 2 =

4 lines
98.

Tính: 2 x 5 + 9 =

4 lines
99.

Khoanh vào tên gọi đúng của hình bên:

a)

đoạn thẳng.

b)

đường thẳng.

c)

đường gấp khúc.

d)

Hình chữ nhật.

100.

Số liền trước của 80 là:

a)

79

b)

80

c)

81

d)

82

101.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm 60 cm = …. dm là:

a)

6 dm

b)

6

c)

60

d)

6 cm

102.

Các số 28; 37; 46; 52 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:

a)

46; 37; 52; 28

b)

28; 37; 46; 52

c)

52; 46; 37; 28

103.

Số lớn hơn 74 và nhỏ hơn 76 là:

a)

73

b)

77

c)

75

d)

76

104.

Hiệu của 64 và 31 là:

a)

33

b)

77

c)

95

d)

34

105.

Số hình tam giác có trong hình bên là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

106.

Có hai thùng dầu. Thùng thứ nhất chứa 33 lít dầu và chứa nhiều hơn thùng thứ hai 8 lít dầu. Hỏi thùng thứ hai chứa bao nhiêu lít dầu?

4 lines
107.

Tính hiệu, biết số bị trừ là số lớn nhất có hai chữ số và số trừ là số bé nhất có hai chữ số.

4 lines