wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngữ pháp 1-10

Total questions: 128

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.
「電話をかけたてた。」nghĩa là gì?
a)
vừa bắt đầu gọi điện thoại
b)
vừa gọi điện thoại
c)
vừa gọi điện thoại xong
d)
đang gọi điện thoại dở
2.
「たて」có cách nói khác là gì?
a)
Vかけ
b)
Vたばかり
c)
Vるばかり
d)
Vてばかり
3.
Điểm chung của những ý sau là gì: いれたてのコーヒー 取れたての野菜 揚げたてのポテト
a)
tích cực
b)
tươi mới
c)
tiêu cực
d)
cũ kĩ
4.
「食べ切る」 đồng nghĩa với
a)
食べ終わる
b)
食べる
c)
ずっと食べる
d)
Không có đáp án đúng
5.
「V切る」nghĩa là:
a)
Hết sạch
b)
Cực kì
c)
Làm dở
d)
Cắt đứt
6.
「売り切れ」nghĩa là:
a)
Stock out
b)
Sold out
c)
Big sale
d)
Dẹp tiệm
7.

Cách kết hợp nào sau đây SAI?

a)

疲れ切る

b)

困り切る

c)

信じ切る

d)

分かり切る

8.
Phân biệt 「V上げる」và「V終わる」?
a)
「V上げる」nhấn mạnh kết quả tốt
b)
「V終わる」nhấn mạnh kết quả tốt
c)
như nhau cả thôi
d)
có thêm trường hợp「V上がる」
9.
Cấu trúc nào không thể kết hợp 「~のN」
a)
たて
b)
かけ
c)
切る
d)
上げ
10.
「やり直す」nghĩa là gì?
a)
sửa chữa đồ vật
b)
làm lại
c)
nhờ người sửa hộ đồ
d)
làm lần đầu
11.
「飛び出す」nghĩa là gì?
a)
phi lên trời
b)
phi như chim
c)
phi như tên lửa
d)
phi ra một cách bất ngờ
12.
「アイスが溶けかけている」
a)
đá bắt đầu tan
b)
đá ngừng tan
c)
đá đang tan dở
d)
đá vẫn sẽ tiếp tục tan
13.
--x-うちに、お客さんの所へ持って行く。
a)
上がった
b)
出来
c)
冷めない
d)
料理を
14.
有名な歌手は難しい曲をかんべきに歌い...。
a)
あげた
b)
終わった
c)
らしいだ
d)
ようだ
15.
Cách kết hợp của「ように」?
a)
Vる
b)
Vます
c)
Vません
d)
Vて
16.

Muốn nói Ước gì có người yêu thì nói thế nào? (không cần dấu chấm câu, HIRAGANA)

(a)  

17.
Cách kết hợp nào sau đây của 「まま」bị sai?
a)
置いたままで
b)
外れていたままに
c)
言われるままに
d)
計画のままで
18.

「っぱなし」có mấy nét nghĩa?

(a)  

19.
「っぱなし」có nghĩa là:
a)
chỉ toàn là
b)
cứ để nguyên
c)
suốt (tiêu cực)
d)
suốt (tích cực)
20.
Phân biệt 「まま」và「っぱなし」?
a)
「っぱなし」nhấn mạnh tính chủ đích
b)
「まま」nhấn mạnh tính chủ đích
c)
như nhau cả thôi
d)
có thể coi 「っぱなし」là danh từ
21.
「Vばよかった」nghĩa là gì?
a)
Ấy vậy mà
b)
Ước gì
c)
Biết thế
d)
Giá mà
22.

Khi muốn đưa ra gợi ý hoặc lời khuyên thì KHÔNG thể dùng

a)
ばいい
b)
といい
c)
たらいい
d)
Không có đáp án đúng
23.
Lưu ý khi dùng mẫu 「~いい」khi muốn thể hiện gợi ý hoặc ước muốn của bản thân là gì?
a)
Động từ ở thể thông thường
b)
Động từ ở thể khả năng
c)
Cuối câu lúc nào cũng phải thêm từ cảm thán
d)
Giọng điệu mạnh mẽ
e)

Có thể nói về nguyện vọng của người khác

24.
そんなに--x-いい。
a)
やめれば
b)
仕事が
c)
辛い
d)
なら、
25.
--x-休めばいい。
a)
温泉でも
b)
行って
c)
疲れた
d)
と思ったら
26.
A:雨が降って来たね。 B:傘を持ってないよ。今朝、天気予報をちゃんと確認すれ...。
a)
ばよかった
b)
ばいいのに
c)
ばいいはず
d)
ばいいかもしれない
27.
A:この靴は...。歩いたら足が痛くて、もう履くたくないよ。 B:それは残念だったね。
a)
買わなけらばいいのに
b)
買わなければよかった
c)
買わなければならない
d)
買わなければといい
28.
どうか片思いが実り...。
a)
ますように
b)
ようだ
c)
ばいい
d)
といい
29.

「そう」có mấy nét nghĩa?

(a)  

30.

「そう」có nghĩa là

a)

So sánh

b)

Trông có vẻ

c)

Nghe nói

d)

Có lẽ

e)

Giống như

31.

Cấu trúc 「そう」hay đi với phó từ

a)

そんなに

b)

いかにも

c)

今にも

d)

全部

32.
Khi dùng với nét nghĩa 1 (nghe nói) của そうthì trạng ngữ thường là
a)
によると
b)
によれば
c)
によって
d)
による
33.

Trông sắp khóc (đến nơi rồi kìa) thì nói thế nào? (không cần dấu chấm câu)

(a)  

34.

Trông có vẻ chẳng ngon nói thế nào? (không cần dấu chấm câu) (full hiragana)

(a)  

35.

Trông có vẻ không lòe loẹt nói thế nào? (không cần dấu chấm câu, full hiragana)

(a)  

36.
Lưu ý khi dùng mẫu 「Vそうだ」để nói về dự đoán là gì?
a)
V tha chia về thể khả năng
b)
V tự ngữ nguyên
c)
Tất cả các động từ chia về thể khả năng
d)
Tất cả các động từ chia về thể ば
37.
Có khả năng sẽ không được xây là cái nào?
a)
建ちそうにない
b)
建ちそうもない
c)
建ちそうにもない
d)
建てそうにない
38.

「らしい」có mấy nét nghĩa?

(a)  

39.
Cách kết hợp nào sau đây là đúng?
a)
恋人らしい行動
b)
行動らしい恋人
c)
恋人のらしい行動
d)
行動のらしい恋人
40.
「Nらしい」có thể được coi như
a)
Một tính từ đuôi な
b)
Một tính từ đuôi い
c)
Cụm danh từ
d)
Cụm động từ
41.
私は--x-は好きではない。
a)
女らしい
b)
c)
ピンクとか
d)
42.
先日、初めて友達の家を訪ねたが、彼女 ...部屋のデザインであった。
a)
らしい
b)
みたいな
c)
そうな
d)
のような
43.
遊ぶのもいいけど、学生--x-だめだ。
a)
ちゃんと
b)
勉強も
c)
しないと
d)
らしく
44.
――x-聞いたが、多少厳しい方が、自分たちの勉強になっていいだろう。
a)
新しい先生は
b)
c)
友達から
d)
厳しいらしい
45.
「よう・みたい」có những nét nghĩa nào?
a)
Có vẻ như
b)
Lấy ví dụ
c)
So sánh
d)
Không có đáp án đúng
46.
Phân biệt 「よう」và「みたい」
a)
Có thể coi「よう」 là một danh từ còn 「みたい」thì không
b)
Khi kết hợp với Aな thì 「よう」bỏ な còn「みたい」giữ nguyên
c)

Khi kết hợp với Aな thì 「よう」có thể giữ hoặc bỏ な còn「みたい」bỏ な

d)
Khi kết hợp với Aな thì 「よう」giữ nguyên còn「みたい」bỏ な
47.

Dùng ような và Vないでください, viết câu "Đừng làm vẻ mặt như sắp khóc ấy nữa." (không cần dấu chấm câu) (full hiragana)

(a)  

48.

Dùng ように và thể bị động, đầu đau như búa bổ thì nói thế nào?  (không cần dấu chấm câu) (full hiragana)

(a)  

49.
てもかまわない có kết hợp được với N không?
a)
b)
Không
50.
Khi kết hợp てもかまわない với tính từ đuôi な thì giữ な thêm で.
a)
Đúng
b)
Sai
51.

Cách kết hợp của 「てはいけない・てはだめだ・てはならない」nào sau đây sai?

a)

Nの

b)

Nで

c)

Aなで

d)

Aな bỏな で

52.

Thể ngắn của「てはだめだ」là

a)

てなきゃ

b)

どいてだめ

c)

ちゃだめ

d)

じゃだめ

53.

Thể ngắn của「ではだめだ」là

a)

てはいけない

b)

じゃない

c)

じゃうだめ

d)

じゃだめ

54.

Thể ngắn của「なければならない」là

a)

なきゃならない

b)

なきゃ

c)

なくちゃ

d)

なくちゃならない

55.

Thể ngắn của「なくてはならない」là

a)

なきゃ

b)

なきゃならない

c)

なくちゃ

d)

なくちゃならない

56.

Cấu trúc「なければいけない」có thể đứng sau

a)

Vない

b)

V

c)

Nで

d)

Aで

e)

Aい

57.

Cấu trúc「てほしい」nhằm bày tỏ

a)

Mong muốn được làm gì

b)

Mong muốn được cho phép làm gì

c)

Mong muốn người khác làm gì

d)

Mong muốn sự vật, sự việc nào đó xảy ra

58.

Chủ thể thực hiện hành động trong cấu trúc「てほしい」đứng trước trợ từ:

a)

b)

c)

d)

59.

Cách nói phủ định của cấu trúc 「てほしい」là

a)

Vてほしいくない

b)

Vてほしくない

c)

Vるほしくない

d)

Vないでほしい

60.

私は寒いのが大嫌いな--x—ほしい。

a)

早く

b)

になって

c)

ので、

d)

61.

誰でも間違いはするものだから、自分ーーxーほしい。

a)

自信

b)

を持って

c)

の考え

d)

62.

Số cấu trúc dùng để nhờ vả, xin phép trong các cấu trúc sau là: してほしい、させてほしくない、してくださる、させてくれる、してもらう、させていただく。

a)

3-3

b)

2-4

c)

0-6

d)

4-2

e)

3-2

63.

大学まで--ⅹ—いる。

a)

くれた

b)

両親に

c)

感謝して

d)

行かせて

64.

Cách sử dụng đúng của thể bị động sai khiến là

a)

せられる

b)

れさせる

c)

させられる

d)

られさせる

65.

電話番号をもう一度確認 ...もよろしいですか。

a)

させていただいて

b)

させて

c)

させていただこうとして

d)

させてほしくて

66.

最初から上手にでき ...ので、丁寧に作業してください。

a)

るつもりな

b)

なくてはいけない

c)

るような

d)

なくてもかまわない

67.

Có vẻ như không còn cách nào ngoài làm V thì dùng

a)

Vるしかたがない

b)

Vないしかたがなさそうだ

c)

Vるしかなさそうだ

d)

Vないしかない

68.

こどものため…、何でもできる。

a)

b)

c)

d)

なら

69.

Có thể coi ため là một

a)

Động từ

b)

Phó từ

c)

Danh từ

d)

Không có đáp án đúng

70.

Lưu ý khi dùng cấu trúc ため để nêu nguyên nhân là gì

a)

Danh từ thêm な

b)

V tha chia về khả năng

c)

Vế sau không cùng với ý cầu khiến

d)

Cách nói mềm trong cuộc sống hay dùng

71.

私はーー、xーに注意される。

a)

ため

b)

おしゃべりな

c)

授業中先生

d)

よく

72.

Ý nào sau đây sai khi nói về Nなんか・なんて

a)

Hạ thấp danh từ đứng trước

b)

Đưa ra gợi ý

c)

Vai trò trong câu như は

d)

Sử dụng thay cho など

e)

Không có đáp án đúng

73.

Ý nào sau đây đúng khi nói về Vるなんか・なんて

a)

nhấn mạnh cảm xúc

b)

hạ thấp việc làm V

c)

đưa ra gợi ý làm V

d)

Không có đáp án đúng

74.

学生時代はお金がなかったので、ーーxー食べられなかった。

a)

なんて

b)

すき焼き

c)

めったに

d)

高くて

75.

Cấu trúc 「ところだ」dịch là

a)

suýt nữa thì

b)

nhấn mạnh nơi chốn

c)

nhấn mạnh thời điểm

d)

trạng thái tốt sắp sửa xảy ra

76.

Điểm khác biệt của cấu trúc 「ところだ」và 「ところだった」 là

a)

Tính khả thi của hành động

b)

「ところだった」có thể đi với Vていた còn 「ところだった」thì không

c)

「ところだった」có thể đi với Vない còn 「ところだった」thì không

d)

Thực tế xảy ra hành động

77.

ーーxー危うく轢(ひ)かれるtころだった。

a)

飛び出して

b)

車に

c)

突然

d)

きた

78.

Cấu trúc「たびに」dịch là

a)

Cứ mỗi lần

b)

Cứ cách

c)

Không có đáp án đúng

79.

Cấu trúc「たびに」có thể đứng sau

a)

Vる

b)

Nの

c)

Vない

d)

Vている

80.

Cấu trúc「たびに」dùng để nói về

a)

thói quen

b)

sự thay đổi trạng thái

c)

nhân lúc

81.

「一週間おきに」thì hiểu là

a)

tuần 1 có, tuần 2 cũng có

b)

tuần 1 có, tuần 2 không có, tuần 3 lại có

82.

「一週間ごとに」thì hiểu là

a)

tuần 1 có, tuần 2 có

b)

tuần 1 có, tuần 2 không có, tuần 3 lại có

83.

Có thể coi 「ごとに」là một

a)

danh từ

b)

cụm danh từ

c)

động từ

d)

không có đáp án đúng

84.

[ごとに」không kết hợp với

a)

A

b)

Nの

c)

Vる

d)

N

e)

Vない

85.

彼女とはーーxー取るようにしている·

a)

少なくても

b)

ごとには

c)

連絡を

d)

平日

86.

Cấu trúc 抜くđi với

a)

N

b)

Vmasu bỏ masu

c)

Vる

d)

Vないで

87.

Hai cách sử dụng chính của 抜き là

a)

抜きで

b)

抜きの

c)

抜くの

d)

抜くで

88.

Cấu trúc 「だらけ」 dịch là

a)

Vừa mới

b)

Vừa đủ

c)

Chỉ toàn

d)

Thiếu

89.

Điểm khác biệt lớn nhất của だらけ và ばかい là

a)

sắc thái ngữ nghĩa

b)

một cái là danh từ một cái không

c)

một cái đi được với hành động một cái không

90.

Với nét nghĩa chỉ toàn là, cách kết hợp đúng của ばかり là

a)

Nばかり

b)

Nのばかり

c)

Vてばかりだ

d)

Vてばかりいる

91.

Phân biệt cấu trúc N向け và N向き?

a)

向け là hướng đến, 向き là dành cho

b)

向け là dành cho, 向き là hướng đến

c)

向け là phù hợp, 向き là hướng đến

d)

向け là hướng đến, 向き là phù hợp

92.

Cấu trúc nào đồng nghĩa với cách diễn đạt ちょうど合うように

a)

向き

b)

向け

c)

似てる

93.

この仕事は使うので、ーーxー。

a)

向きだ

b)

男性

c)

どちらか

d)

というと

94.

Cấu trúc 「がち」 dịch là

a)

hơi hơi

b)

thường, hay

c)

từng hay

95.

Cách kết hợp nào sau đây với 「がち」 bị sai

a)

勉強しがち

b)

遠慮がち

c)

遅れがち

d)

病気がち

e)

思われがち

96.

山田さんはーーxーもいないことが多い。

a)

訪ねて

b)

家を

c)

なので、

d)

留守がち

97.

Cấu trúc がる và がっている có mấy nét nghĩa

(a)  

98.

Cấu trúc がる và がっている nếu muốn chia thể quá khứ, thể phủ định,... thì chia ở

a)

đuôi たい của động từ đứng trước

b)

đuôi い của tính từ đuôi い đứng trước

c)

đuôi な của tính từ đuôi な đứng trước

d)

đuôi る của がる

99.

Cách kết hợp đúng của cấu trúc がる là đứng sau

a)

Vたい

b)

Vたい bỏ たい

c)

Aい bỏ い

d)

Aな

100.

Cách nói nào sau đây sai?

a)

嫌がる

b)

すきがる

c)

きらいがる

d)

可愛がる

101.

Phân biệt から~にかけて với から~まで

a)

thời gian, địa điểm không chính xác bằng から~まで

b)

sự việc liên tục diễn ra

102.

Cách kết hợp của 以来 là

a)

N

b)

Vる

c)

Nの

d)

Vて

103.

Phân biệt 間 (1) và 間に (2)

a)

1 thì đằng sau là sự kiện nhất thời, 2 ngược lại

b)

2 thì đằng sau là sự kiện nhất thời, 1 ngược lại

c)

Không có đáp án đúng

104.

Cấu trúc うちに không kết hợp được với

a)

Nの

b)

Aい&Aな

c)

Vている

d)

Vた

105.

Cấu trúc 最中に/ không kết hợp được với

a)

Nの

b)

Aい&Aな

c)

Vている

d)

Vた

106.

Cấu trúc うちに có mấy nét nghĩa

(a)  

107.

Cấu trúc ところだ muốn chuyển thành giữa câu để nhấn mạnh thời điểm thì phải thay だ bằng

a)

b)

c)

d)

e)

108.

Khi muốn đưa ra định nghĩa, giải thích cho N đứng trước, ngữ pháp nào có thể sử dụng?

a)

とは

b)

というのは

c)

っていうのは

d)

全部

109.

Cuối câu định nghĩa thường có:

a)

のことだ

b)

ことだ

c)

という意味だ

d)

の略だ

e)

全部

110.

ーーxー 一緒に煮た、日本の家庭料理だ。

a)

肉と

b)

ジャガイモを

c)

肉じゃがとは

d)

醤油など

111.

Cấu trúc とか nghĩa là gì

a)

Hoặc

b)

Liệt kê cặp từ trái nghĩa mang hàm ý phàn nàn

c)

Liệt kê những thứ có tính chất giống nhau

d)

Liệt kê những thứ có tính chất khác nhau

112.

Cấu trúc liệt kê tính từ thường được sử dụng nhất là

a)

し~し

b)

や~や

c)

たり~たりします

d)

て~て

113.

Cấu trúc liệt kê danh từ thường được sử dụng là

a)

し~し

b)

や~や

c)

たり~たりします

d)

て~て

114.

Cấu trúc liệt kê động từ thường được sử dụng là

a)

し~し

b)

や~や

c)

たり~たりします

d)

て~て

115.

Cấu trúc liệt kê động từ theo trình tự thời gian thường được sử dụng là

a)

し~し

b)

や~や

c)

たり~たりします

d)

て~て

116.

Cấu trúc とか có thể kết hợp với

a)

Danh từ

b)

Động từ thể thường

c)

Tính từ

d)

Cả 3

117.

Cấu trúc というより có thể kết hợp với

a)

Danh từ

b)

Động từ thể thường

c)

Tính từ

d)

Danh từ thêm の

118.

Cấu trúc というより có nghĩa là

a)

So với

b)

Thà rằng

c)

Biết thế

d)

Nói đúng hơn

119.

Cấu trúc というより nhấn mạnh đến danh từ đứng trước hay đứng sau より

a)

Đứng trước

b)

Đứng sau

c)

Không nhấn mạnh cái nào

d)

Nhấn mạnh cả hai

120.

Văn nói của というよりlà gì

a)

といって

b)

とより

c)

というか

d)

というよって

121.

Khi kết hợp V với なら, V phải để ở thể thông thường nhưng lưu ý phải thêm の, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

122.

なら có thể được dùng để

a)

Tiếp nối chủ đề

b)

Đưa lời khuyên

c)

Giả định

d)

Giới hạn trách nhiệm

123.

富士山と--x-である。

a)

といったら

b)

の象徴

c)

d)

日本

124.

Cấu trúc には dịch là

a)

Để

b)

c)

Tại

d)

Lúc

125.

Cách kết hợp của には là

a)

Chỉ đi với Vる

b)

V る và danh từ

c)

Danh tính động thể thường

d)

Không có đáp án đúng

126.

ついでに dịch là

a)

Tiện thể

b)

Gắn liền với

c)

Đối với

d)

Bỏ qua

127.

Cách kết hợp của ついでに là

a)

Danh từ

b)

Danh từ them の

c)

V る

d)

V た

128.

Có thể coi ついでに như một

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Phó từ

d)

x