NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTRẮC NGHIỆM CHỦ ĐỀ E
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Name
Class
Date
1.
6* Người ta thường dùng sơ đồ tư duy để:
a)
học các kiến thức mới
b)
không cần phải suy nghĩ gì thêm khi học tập
c)
ghi nhớ tốt hơn
d)
bảo vệ thông tin cá nhân
2.
6*Để tạo sơ đồ tư duy em cần phải:
a)
vẽ chủ đề chính ở bên phải tờ giấy để tiện kết nối chủ đề chính với các chủ đề phụ
b)
tạo nhánh từ các chủ đề phụ
c)
thêm từ khóa, tạo các nhánh và chọn màu khác nhau
d)
xác định chủ đề chính, tạo nhanh, thêm từ khóa và chọn màu khác nhau cho nhánh.
3.
6* Cấu trúc một sơ đồ tư duy gồm?
a)
Tên của chủ đề hoặc hình ảnh biểu thị một ý tưởng hay thông tin
b)
Các nhánh (đường nối)
c)
Cả A và B đều đúng
d)
Cả A và B đều sai
4.
6* Vẽ sơ đồ tư duy, ta thực hiện như sau:
a)
Triển khai các chi tiết cho chủ đề trung tâm -> Triển khai chi tiết cho các chủ đề chính -> Thể hiện chủ đề trung tâm -> Bổ sung nhánh mới.
b)
Triển khai các chi tiết cho chủ đề trung tâm -> Bổ sung nhánh mới -> Triển khai chi tiết cho các chủ đề chính -> Thể hiện chủ đề trung tâm
c)
Thể hiện chủ đề trung tâm -> Triển khai các chi tiết cho chủ đề trung tâm -> Triển khai chi tiết cho các chủ đề chính -> Bổ sung nhánh mới.
d)
Triển khai chi tiết cho các chủ đề chính -> Bổ sung nhánh mới -> Thể hiện chủ đề trung tâm -> Triển khai các chi tiết cho chủ đề trung tâm.
5.
6* Đâu không phải là ưu điểm khi vẽ sơ đồ tư duy vẽ bằng máy tính:
a)
Dễ sắp xếp, bố trí, thay đổi, thêm bớt nội dung
b)
Dễ sử dụng cho các mục đích khác: đưa vào bài trình chiếu, gửi qua gmail
c)
Có thể thực hiện ở bất cứ đâu, chỉ cần đủ đồ dùng
d)
Dễ dàng chia sẻ cho nhiều người ở các địa điểm khác nhau
6.
6** Giáo viên yêu cầu học sinh làm sổ lưu niệm lớp bằng sơ đồ tư duy. Theo em, đâu không phải chủ đề nhánh:
a)
Hình ảnh kỉ niệm
b)
Các bài viết cảm nghĩ
c)
Hạnh kiểm của các thành viên
d)
Hoạt động sự kiện
7.
6** Để vẽ sơ đồ tư duy cho bản thân, chúng ta sử dụng chủ đề nhánh nào?
a)
Thông tin cá nhân
b)
Sở thích
c)
Gia đình
d)
Cả A, B, C đều đúng
8.
1* Công cụ tìm kiếm và thay thế nằm trên dải lệnh:
a)
Home
b)
Insert
c)
Page layout
d)
Mailings
9.
1*Để sử dụng lệnh tìm kiếm, trong nhóm Editing, ta click chuột vào:
a)
select
b)
Find
c)
Replace
d)
Change styles
10.
1* Để sử dụng lệnh thay thế, trong nhóm Editing, ta click chuột vào:
a)
Replace
b)
Change styles
c)
Select
d)
Quick Styles
11.
1*Để sử dụng công cụ Tìm kiếm và Thay thế ta sử dụng hộp thoại nào?
a)
Find and Replace.
b)
Open
c)
Insert Picture
d)
Clipboard
12.
1* Khi dùng hộp thoại “Find and Replace”, nếu tìm được một từ mà chúng ta không muốn thay thế, chúng ta có thể bỏ qua từ đó bằng cách chọn lệnh nào?
a)
Replace All
b)
Replace
c)
Find Next
d)
Cancel
13.
1* Lệnh Find được sử dụng khi nào?
a)
Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho đoạn văn bản.
b)
Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong đoạn văn bản
c)
Khi muốn thay thế một từ hoặc một cụm từ trong văn bản
d)
Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản
14.
1***Hãy trình bày cách sử dụng công cụ Tìm kiếm và Thay thế để sửa được chỗ viết nhầm dấu phẩy “,” thành dấu chấm phẩy “;” trong một văn bản
a) Nhập dấu phẩy “,” trong ô Find what
b) Nhập dấu chấm phẩy “;” vào ô Replace with
c) Nháy chuột vào lệnh Replace
d) Nhấn nút Replace để thay thế cụm từ vừa tim được
Trật tự sắp xếp đúng là:
a)
2 – 3 – 1 – 4
b)
3 – 2 – 1 – 4
c)
2 – 3 – 4 – 1
d)
3 – 1 – 2 – 4
15.
1*** Hãy chỉ ra thứ tự thực hiện các bước sau để nhận được cách tìm tất cả những chỗ xuất hiện một từ cần thay thế bằng một từ khác:
1) Nháy chuột vào lệnh Replace all
2) Nhập từ cần thay thế vào ô Replace With.
3) Nhập từ cần tìm vào ô Find What.
4) Nháy chuột vào lệnh Replace để mở hộp thoại Find and Replace.
Thứ tự các bước thực hiện đúng là:
a)
4 – 2 – 3 – 1
b)
4 – 3 - 2 - 1
c)
4 – 1 – 2 – 3
d)
4 – 3 – 1 – 2
16.
2* Để định dạng đoạn văn em sử dụng hộp thoại nào?
a)
Home/ Font.
b)
Insert/ Paragraph.
c)
Home/ Paragraph.
d)
File/ Paragraph.
17.
2* Một văn bản gồm có bao nhiêu lề?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
18.
2* Các lệnh định dạng trang văn bản nằm trong dãy lệnh nào trong phần mềm soạn thảo Winword?
a)
Page layout
b)
Design
c)
Paragraph
d)
Font
19.
2* Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng nào sau đây?
a)
Nhập văn bản
b)
Sửa đổi, chỉnh sửa văn bản
c)
Lưu trữ và in văn bản
d)
Chỉnh sửa hình ảnh và âm thanh
20.
2* Để thay đổi cỡ chữ của một nhóm kí tự đã chọn. Ta thực hiện lệnh Format → Font … và chọn cỡ chữ trong ô:
a)
Font Style
b)
Font
c)
Size
d)
Small caps
21.
2* Một số thuộc tính định dạng kí tự cơ bản gồm có:
a)
Phông (Font) chữ
b)
Kiểu chữ (Type)
c)
Cỡ chữ và màu sắc
d)
Cả ba ý trên đều đúng
22.
2* Mục đích của định dạng văn bản là:
a)
Văn bản dễ đọc hơn
b)
Trang văn bản có bố cục đẹp
c)
Người đọc dễ ghi nhớ các nội dung cần thiết
d)
Tất cả ý trên
23.
2* Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?
a)
Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng
b)
Chọn chữ màu xanh
c)
Căn giữa đoạn văn bản
d)
Thêm hình ảnh vào văn bản
24.
2* Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là:
a)
Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph
b)
Vào Home, chọn Page Layout
c)
Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản
d)
Nhấn phím Enter
25.
2** Muốn căn thẳng lề trái, ta sử bấm vào biểu tượng nào sau đây?
a)
Option 1
b)
Option 2
c)
Option 3
d)
Option 4
26.
2** Nút lệnh được chọn trong hình dùng để:
a)
Căn lề giữa cho đoạn văn bản
b)
Căn lề trái cho đoạn văn bản
c)
Căn đều hai bên cho đoạn văn bản
d)
Căn lề phải cho đoạn văn bản
27.
2** Nút lệnh dưới đây dùng để?
a)
Chọn cỡ chữ
b)
Chọn màu chữ
c)
Chọn kiểu gạch dưới
d)
Chọn Font (phông chữ)
28.
4* Đâu không phải là thông tin dạng bảng
a)
Bảng thời khóa biểu
b)
Bảng danh sách lớp
c)
Bảng hiệu cửa hàng ăn
d)
Bảng điểm
29.
4* Có mấy bước thực hiện tạo bảng:
a)
2 bước
b)
3 bước
c)
4 bước
d)
5 bước
30.
4* Em có thể sử dụng lệnh nào sau đây để tạo bảng?
a)
Insert/Table
b)
View/Table
c)
File/Table
d)
Review/Table
31.
4* Nhu cầu xử lí thông tin dạng bảng là:
a)
Dễ so sánh
b)
Dễ in ra giấy
c)
Dễ học hỏi
d)
Dễ di chuyển
32.
4* Nội dung của các ô trong bảng có thể chứa:
a)
Kí tự (chữ, số, kí hiệu)
b)
Hình ảnh
c)
Bảng
d)
Cả A, B, C
33.
4** Em có thể sử dụng nút lệnh nào dưới đây để tạo bảng:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
34.
4** Muốn xóa bảng, sau khi chọn cả bảng, em nháy chuột phải vào ô bất kì trong bảng rồi chọn lệnh:
a)
Delete Rows
b)
Delete Table
c)
Delete Columns
d)
Delete Cells
35.
4** Trong thao tác với bảng, các bước dưới đây dùng để làm gì
a)
chèn thêm một cột vào bên trái
b)
chèn thêm hàng vào bên phải
c)
chèm thêm cột vào bên phải
d)
chèn thêm hàng vào bên trái
Reset
