wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

OPE-2025/04/20 ôn tập

Total questions: 12

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Hãy dịch câu sau: 取引先とは日ごろから、公平、公正、透明性を維持した取引をすることが大切である。

4 lines
2.

購買倫理に関する記述として最も不適切なものは、次のうちどれか。

a)

取引先に信頼される購買担当者となるには、個人の能力や立場で仕事を行っていると分かるよ うに立ち振る舞うことが大切である

b)

取引先から知り得た価格情報などは、商取引道徳の観点から他の商談相手に直接的アに利用す ることは避けなければならない。

c)

購買業務では関連法規や契約内容を理解し、法令遵守の業務に徹することが大切である。

d)

取引先とは日ごろから、公平、公正、透明性を維持した取引をすることが大切である

3.

取引先に信頼さる購買担当者となるには、個人の能力や立場で仕事を行っていると分かるよ うに立ち振る舞うことが大切である。

a)

Để trở thành một nhân viên mua hàng được đối tác tin cậy, điều quan trọng là phải thể hiện được khả năng cá nhân và vị trí của mình trong công việc

b)

Cần tránh sử dụng trực tiếp thông tin về giá cả mà mình biết được từ đối tác cho các cuộc đàm phán thương mại khác từ quan điểm đạo đức thương mại.

c)

Điều quan trọng là phải duy trì giao dịch công bằng, minh bạch và công khai với đối tác thường

xuyên

d)

Trong công việc mua hàng, điều quan trọng là phải hiểu các quy định liên quan và nội dung hợp

đồng, đồng thời tuân thủ các quy định pháp luật.

4.

Hãy dịch câu sau: 物流は目的別に、調達物流、生産物流、販売物流、回収物流、消費者物流の 5 つに大別される

4 lines
5.

物流に関する記述として不適切なものは、次のうちどれか。

a)

物流の構成要素には、輸送、保管、荷役、包装、流通加工、情報などがある。

b)

物流は現象的にはモノの流れであり、経済的性格の商流とは関係がない

c)

物流の管理を行うためには物流コストを把握することが必要である。

d)

物流は目的別に、調達物流、生産物流、販売物流、回収物流、消費者物流の 5 つに大別される

6.

販売物流とは、直接、一般消費者に対して行う物流サービスのことである。

a)

Logistics bán hàng là dịch vụ logistics thực hiện trực tiếp cho người tiêu dùng phổ thông

b)

Logistics cung ứng là logistics phát sinh khi các nhà sản xuất hoặc nhà bán buôn và bán lẻ thực hiện hành vi "mua" hàng hóa từ nguồn cung ứng.

c)

Logistics sản xuất là logistics nội bộ trong công ty sản xuất, bao gồm việc di chuyển để lưu trữ nguyên vật liệu, di chuyển để cung cấp cho nơi sản xuất, di chuyển các bộ phận và sản phẩm bán thành phẩm giữa các công đoạn sản xuất, và di chuyển sản phẩm hoàn thiện đến kho.

d)

Logistics thu hồi là vận chuyển các sản phẩm có lỗi, sản phẩm đã qua sử dụng, chất thải, và các sản phẩm tái chế.

7.

Hãy dịch câu sau: 商品の劣化防止の管理が重要である。

4 lines
8.

自動倉庫では、保管効率と、入出庫効率が二律背反の関係にある。

a)

Quản lý việc ngăn ngừa hư hỏng hàng hóa là rất quan trọng

b)

Đảm nhận vai trò điều chỉnh sự chênh lệch thời gian giữa nhu cầu và cung cấp

c)

Chủ yếu đảm nhận vai trò thực hiện chức năng dẫn dắt giá từ phía cung cấp.

d)

Trong kho tự động, hiệu quả bảo quản và hiệu quả xuất nhập kho có mối quan hệ đối nghịch

nhau.

9.

需要と供給との時間的な隔たりを調整する役割を担っている。

a)

Đảm nhận vai trò điều chỉnh sự chênh lệch thời gian giữa nhu cầu và cung cấp.

b)

Quản lý việc ngăn ngừa hư hỏng hàng hóa là rất quan trọng.

c)

Trong kho tự động, hiệu quả bảo quản và hiệu quả xuất nhập kho có mối quan hệ đối nghịch

nhau.

d)

Chủ yếu đảm nhận vai trò thực hiện chức năng dẫn dắt giá từ phía cung cấp.

10.

物流における保管・貯蔵機能に関する記述として最も不適切なものは、次のうちどれか

a)

商品の劣化防止の管理が重要である。

b)

需要と供給との時間的な隔たりを調整する役割を担っている。

c)

自動倉庫では、保管効率と、入出庫効率が二律背反の関係にある。

d)

主供給側の価格誘導機能を果たす役割を担っている。

11.

保管効率を高めることを優先するような場合、固定ロケーション方式のほうがフリーロケ ーション方式より、スペース有効活用の面で有利である。

a)

Trong trường hợp ưu tiên nâng cao hiệu quả bảo quản, phương pháp định vị cố định có lợi hơn phương pháp định vị tự do về mặt sử dụng không gian hiệu quả.

b)

Xét về mặt chi phí duy trì, phương pháp định vị cố định có lợi hơn phương pháp định vị tự do.

c)

Trong trường hợp hàng hóa lưu trữ ít thay đổi trong suốt cả năm và khối lượng ổn định, phương pháp định vị cố định phù hợp hơn phương pháp định vị tự do.

d)

Mức độ phát triển của hệ thống thông tin là một trong những tiêu chí quan trọng để quyết định sử dụng phương pháp định vị cố định hay phương pháp định vị tự do.

12.

倉庫業務における固定ロケーション方式とフリーロケーション方式との使い分けに関する 記述として最も不適切なものは、次のうちどれか

a)

年間を通して保管物品の入替えが少なく、かつ、量も安定しているような場合、固定ロケ ーション方式のほうがフリーロケーション方式より適している

b)

情報化システムの進展度合は、固定ロケーション方式を採用するか、フリーロケーション 方式を採用するかの有力な判断基準の 1 つとなる

c)

維持費用の面から考えると、フリーロケーション方式よりも固定ロケーション方式のほう が有利である。

d)

保管効率を高めることを優先するような場合、固定ロケーション方式のほうがフリーロケ ーション方式より、スペース有効活用の面で有利である。