WorksheetsCDR3
Total questions: 16
Worksheet time: 8mins
Phép nhân hai ma trận A (m×n) và B (n×p) có kết quả là một ma trận có kích thước:
A. m×n
B. n×n
C. m×p
D. p×n
Khi thực hiện phép biến đổi sơ cấp để đưa ma trận về dạng bậc thang, mục tiêu chính là:
A. Tìm định thức của ma trận
B. Tìm hạng của ma trận
C. Tính tích ma trận
D. Tìm ma trận nghịch đảo
Điều kiện để phép nhân hai ma trận A và B xác định là
A. Số cột của A bằng số hàng của B
B. A và B phải là ma trận vuông
C. A phải là ma trận chuyển vị của B
D. Số hàng của A bằng số hàng của B
Tính định thức bằng định nghĩa cho ma trận cấp 2: A = [[a, b], [c, d]] là:
A. a*d + b*c
B. a*c - b*d
C. a*d - b*c
D. a*b - c*d
Hệ phương trình tuyến tính có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi:
A. Định thức của ma trận hệ số bằng 0
B. Hạng của ma trận hệ số nhỏ hơn số ẩn
C. Hạng của ma trận hệ số bằng hạng của ma trận mở rộng và bằng số ẩn
D. Số phương trình nhỏ hơn số ẩn
Phép cộng hai ma trận chỉ được thực hiện khi:
A. Hai ma trận có cùng số hàng
B. Hai ma trận có cùng số cột
C. Hai ma trận có cùng kích thước
D. Một trong hai ma trận là ma trận đơn vị
Phép nhân hai ma trận không có tính chất nào sau đây
Phân phối với phép cộng
Kết hợp
Giao hoán
Có thể phân tích thành các phép cộng và nhân vô hướng
Định thức của ma trận tam giác (trên hoặc dưới) bằng:
A. Tổng các phần tử đường chéo chính
B. Tích các phần tử đường chéo chính
C. Tổng các phần tử biên
D. Không xác định được
Nếu hai hàng của một ma trận hoán vị cho nhau thì định thức của ma trận mới:
A. Không đổi
B. Bằng định thức cũ nhân 2
C. Bằng định thức cũ nhân -1
D. Luôn bằng 0
Hạng của một ma trận bằng:
A. Số phần tử khác 0
B. Số hàng khác 0 trong dạng bậc thang
C. Tổng các phần tử trên đường chéo chính
D. Số hàng của ma trận
Theo định lý Kronecker–Capelli, hệ phương trình có nghiệm khi:
A. Số phương trình lớn hơn số ẩn
B. Hạng của ma trận hệ số bằng hạng của ma trận mở rộng
C. Ma trận hệ số là ma trận vuông
D. Tồn tại định thức khác 0
Phương trình vi phân cấp 1 có dạng tổng quát là gì
· A. dy/dx = f(x, y)
· B. d²y/dx² = f(x, y)
· C. y = f(x) + C
· D. y'' + y = 0
Đạo hàm riêng ∂f/∂x là gì trong ngữ cảnh hàm f(x, y)?
· A. Đạo hàm của f theo x với y cố định
· B. Tổng đạo hàm theo x và y
· C. Đạo hàm bậc hai của f
· D. Đạo hàm của f theo cả x và y
Biến ngẫu nhiên là gì?
· A. Một đại lượng không thay đổi
· B. Một đại lượng xác định theo kết quả của phép thử ngẫu nhiên
· C. Một hằng số trong thống kê
· D. Một giá trị đo được chính xác
Phân phối xác suất là gì
· A. Hàm đo tốc độ thay đổi của biến
· B. Hàm ánh xạ mỗi giá trị của biến ngẫu nhiên với xác suất tương ứng
· C. Công thức đạo hàm của hàm xác suất
· D. Hàm phân phối các trị số trung bình
Phân phối nhị thức ứng dụng trong trường hợp nào?
· A. Đếm số lần thành công trong n lần thử độc lập
· · B. Tính trung bình cộng
· C. Dữ liệu có phân phối chuẩn
· D. Phân phối các giá trị rời rạc bất kỳ
