Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Pháp Luật Hàng Không

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
Nguồn chủ yếu của một hệ thống pháp luật thông thường nói chung và pháp luật hàng không nói riêng bao gồm những gì?
a)
a.       Các điều ước quốc tế
b)
b.       Tập quán quốc tế.
c)
c.       Luật của quốc gia
d)
d.      Cả ba ý trên
2.
Căn cứ theo lĩnh vực địa chính trị, các điều ước quốc tế về hàng không được phân thành các loại nào sau đây:
a)
a. Các điều ước đa phương chung,
b)
b. Các điều ước quốc tế đa phương khu vực,
c)
c. Các điều ước quốc tế song phương.
d)
d. Cả ba ý trên
3.
Căn cứ theo tính chất của các nguyên tắc, quy phạm từ các điều ước quốc tế về hàng không dân dụng, người ta chia chúng ra thành bao nhiêu nhóm ?
a)
a. 3 nhóm
b)
b. 4 nhóm
c)
c. 5 nhóm
d)
d. 6 nhóm
4.
Công ước Chi-ca-gô ra đời năm nào?
a)
a.1942
b)
b. 1943
c)
c.1944
d)
d. 1945
5.
Có bao nhiêu nước đã tham gia ký kết Công ước Chi-ca-gô và hiện có bao nhiêu thành viên?
a)
a. 42 và 150 quốc gia
b)
b. 42 và 160 quốc gia
c)
c. 52 và 170 quốc gia
d)
d. 52 và hơn 180 quốc gia
6.
Công ước Chi-ca-gô gồm 22 chương và bao nhiêu điều?
a)
a.88
b)
b. 92
c)
c.96
d)
c. 100
7.
Công ước Chicagô gồm bao nhiêu phụ ước?
a)
a.16
b)
b. 18
c)
c.20
d)
c. 22
8.
Công ước Warsaw được ký năm nào?
a)
a.1927
b)
b. 1928
c)
c.1929
d)
d. 1930
9.
Công ước Warsaw năm 1929 là một văn bản pháp lý quốc tế nhằm thống nhất những quy phạm thực chất và xung đột điều chỉnh các quan hệ phát sinh trong hoạt động vận chuyển hàng không quốc tế. Nhưng có bao nhiêu nước đã tham gia ký kết công ước và hiện có bao nhiêu thành viên?
a)
a. 20 và 120 quốc gia
b)
b. 22 và 130 quốc gia
c)
c. 26 và 140 quốc gia
d)
d. 28 và hơn 140 quốc gia
10.
Việt Nam đã gia nhập Công ước Warsaw năm nào?
a)
a. 1963
b)
b. 1973
c)
c. 1983
d)
d. 1993
11.
Thương quyền (traffic rights) là quyền được tự do giao thông, khai thác vận tải thương mại trong vận chuyển hàng không giữa các quốc gia ký kết. Vậy có bao nhiêu thương quyền cơ bản trong vận tải hàng không quốc tế?
a)
a. 8
b)
b. 9
c)
c. 10
d)
d. 11
12.
Thương quyền nào gọi là thương quyền kỹ thuật ?
a)
a. 1 và 2
b)
b. 3, 4 và 5
c)
c. 6 và 7
d)
d. 8 và 9
13.
Thương quyền nào gọi là thương quyền thương mại?
a)
a. 1 và 2
b)
b. 3, 4 và 5
c)
c. 6 và 7
d)
d. 8 và 9
14.
Thông thường, các quốc gia khi ký kết hiệp định hàng không song phương hay đa phương thường nhất trí về các thương quyền nào?
a)
a. 1 và 2
b)
b. 1, 2, 3 và 4
c)
c. 5, 6 và 7
d)
d. 8 và 9
15.
Thương quyền khai thác nội địa mà hầu như rất hiếm quốc gia nào chấp nhận cho các hãng máy bay nước ngoài vào khai thác các điểm đến nội địa trong nước mình là các thương quyền nào?
a)
a. 1 và 2
b)
b. 3 và 4.
c)
c. 5, 6 và 7
d)
d. 8 và 9
16.
Cho đến thời điểm hiện nay, Việt Nam đã tham gia bao nhiêu công ước và Nghị định thư quốc tế
a)
a. 8
b)
b. 9
c)
c. 10
d)
d. 11
17.
Theo Luật số 80/2015/QH13 về ban hành văn bản quy phạm pháp luật hệ thống văn bản quy phạm pháp luật của Việt nam được sắp xếp như thế nào?
a)
a.      Theo giá trị hiệu lực từ cao đến thấp gồm 22 nhóm và Luật Hàng không dân dụng Việt Nam thuộc nhóm 2.
b)
b.      Theo giá trị hiệu lực từ cao đến thấp gồm 24 nhóm và Luật Hàng không dân dụng Việt Nam thuộc nhóm 2.
c)
c.      Theo giá trị hiệu lực từ cao đến thấp gồm 26 nhóm và Luật Hàng không dân dụng Việt Nam thuộc nhóm 3.
d)
d.      Theo giá trị hiệu lực từ cao đến thấp gồm 28 nhóm và Luật Hàng không dân dụng Việt Nam thuộc nhóm 3.
18.
: Có bao nhiêu nguyên tắc áp dụng pháp luật?
a)
a. 4
b)
b. 5
c)
c. 6
d)
d. 7
19.
Văn bản pháp luật áp dụng từ thời điểm nào?
a)
a.      Thời điểm bắt đầu có hiệu lực
b)
b.      Thời điểm ban hành văn bản
c)
c.      3 tháng sau thời ban hành văn bản
d)
d.      6 tháng sau thời ban hành văn bản
20.
Văn bản pháp luật có quy định khác nhau về cùng một vấn đề thì áp dụng văn bản nào?
a)
a.      Áp dụng văn bản có hiệu lực pháp lý thấp hơn.
b)
b.      Áp dụng văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn.
c)
c.      Áp dụng văn bản ban hành trước
d)
d.      Áp dụng văn bản ban hành sau
21.
Văn bản pháp luật có quy định khác nhau về cùng một vấn đề nhưng do cùng một cơ quan ban hành thì áp dụng quy định nào?
a)
a.      Áp dụng quy định của văn bản có hiệu lực pháp lý thấp hơn.
b)
b.      Áp dụng quy định của văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn.
c)
c.      Áp dụng quy định của văn bản được ban hành trước.
d)
d.      Áp dụng quy định của văn bản được ban hành sau.
22.
Văn bản quy phạm pháp luật mới không quy định hoặc quy định trách nhiệm pháp lý nhẹ hơn đối với hành vi xảy ra trước ngày văn bản có hiệu lực thì áp dụng văn bản nào?
a)
a.      Áp dụng quy định của văn bản mới
b)
b.      Áp dụng quy định của văn bản cũ.
23.
Văn bản quy phạm pháp luật trong nước và Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết có quy định khác nhau về cùng một vấn đề thì áp dụng Điều ước, trừ Hiến pháp
a)
a.      Áp dụng Văn bản quy phạm pháp luật trong nước
b)
Áp dụng Điều ước, trừ Hiến pháp
24.
Luật hàng không dân dụng Việt Nam từ khi ra đời đến nay trải qua mấy lần ban hành và sửa đổi?
a)
a. 2 lần
b)
b. 3 lần
c)
c. 4 lần
d)
d. 5 lần
25.
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 66/2006/QH11 được sửa đổi, bổ sung một số điều vào năm nào dưới đây?
a)
a. 2012
b)
b. 2014
c)
c. 2016
d)
d. 2018
26.
Luật HKDD hiện tại gồm có bao nhiêu chương, điều ?
a)
a.         8 chương 196 điều
b)
b.        9 chương 198 điều
c)
c.         10 chương 200 điều
d)
d.        10 chương 202 điều
27.
Đối tượng áp dụng của Luật hàng không dân dụng Việt Nam?
a)
a. Tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động hàng không dân dụng tại Việt Nam.
b)
b. Tổ chức, cá nhân Việt Nam hoạt động hàng không dân dụng ở nước ngoài, nếu pháp luật của nước ngoài không có quy định khác.
c)
c. Tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động hàng không dân dụng ở vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý.
d)
d. Cả 3 ý trên
28.
Theo Luật Hàng không dân dụng Việt Nam hiện hành, nhân viên hàng không là:
a)
a.      Nhân viên hàng không là những người hoạt động trên cabin và khoang lái của tàu bay như tổ bay, tiếp viên, thợ máy mặt đất có giấy phép, chứng chỉ chuyên môn phù hợp do Bộ Giao thông vận tải cấp hoặc công nhận.
b)
b.      Nhân viên hàng không là những người hoạt động liên quan trực tiếp đến phục vụ hàng hóa, hành khách và phục vụ kỹ thuật tàu bay có chứng chỉ chuyên môn do Cục Hàng không cấp.
c)
c.      Nhân viên hàng không là những người hoạt động liên quan trực tiếp đến bảo đảm an toàn hàng không, an ninh hàng không, khai thác tàu bay, vận chuyển hàng không, hoạt động bay, có giấy phép, chứng chỉ chuyên môn phù hợp do Bộ Giao thông vận tải cấp hoặc công nhận.
d)
d.      Nhân viên hàng không là những người hoạt động liên quan trực tiếp đến sân đỗ tàu bay như nhân viên lái xe sân đỗ; nhân viên bảo trì bảo dưỡng sân đỗ, đường bằng; nhân viên kiểm soát viên không lưu có giấy phép, chứng chỉ chuyên môn phù hợp do Bộ Giao thông vận tải cấp hoặc công nhận.
29.
Theo quy định của pháp luật về lĩnh vực hàng không dân dụng Việt Nam hiện hành, nhân viên điều khiển, vận hành thiết bị hàng không hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay khi thực hiện nhiệm vụ phải mang theo:
a)
a.      Giấy phép lái xe cơ giới đường bộ
b)
b.      Giấy phép điều khiển thiết bị hàng không phù hợp do Bộ Giao thông vận tải cấp hoặc công nhận
c)
c.      Chứng chỉ chuyên môn được cấp bởi cơ sở đào tạo được Cục Hàng không Việt Nam công nhận
d)
d.      Chứng chỉ môn học về an toàn, an ninh hàng không
30.
Theo luật hàng không dân dụng Việt Nam hiện hành, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng không có trách nhiệm nào dưới đây:
a)
a.      Tổ chức phục vụ khách hàng của cảng hàng không, sân bay bảo đảm chất lượng, văn minh, lịch sự, chu đáo
b)
b.      Thông báo cho khách hàng của mình về những rủi ro mất an ninh, an toàn tại đơn vị mình để khách hàng chủ động phòng tránh
c)
c.      Báo cáo Cục Hàng không Việt Nam khi ký được hợp đồng với khách hàng mới là hãng hàng không
d)
d.      Tất cả các phương án trên là đúng
31.
Theo Luật hàng không dân dụng Việt Nam hiện hành, nhân viên hàng không chỉ được cấp Giấy phép, chứng chỉ chuyên môn (VD: Giấy phép điều khiển phương tiện trong khu vực hạn chế cảng hàng không, sân bay) nếu:
a)
a.      Được đào tạo tại cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ được Bộ Giao thông vận tải cho phép hoặc công nhận.
b)
b.      Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực hàng không trên 5 năm
c)
c.      Làm việc trên khu vực sân đỗ tàu bay và đường lăn tàu bay
d)
d.      Tất cả các phương án trên
32.
Theo Luật hàng không dân dụng Việt Nam hiện hành, hành vi nào dưới đây bị cấm?
a)
a.      Sử dụng thẻ an ninh hàng không do Cảng vụ cấp
b)
b.      Sử dụng tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và các trang bị, thiết bị hàng không mà không có giấy phép phù hợp;
c)
c.      Thực hiện nhiệm vụ của nhân viên hàng không mà không có giấy phép, chứng chỉ phù hợp;
d)
d.      Phương án b, c là đúng
33.
Theo Nghị định 162/2018/NĐ – CP về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng, hình thức xử phạt hành chính gồm:
a)
a.      Phạt cảnh cáo; phạt tiền
b)
b.      Chấm dứt hợp đồng lao động
c)
c.      Tạm đình chỉ công việc
d)
d.      Tất cả các phương án trên
34.
Theo Nghị định 162/2018/NĐ – CP về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng, hình thức nào dưới đây là hình thức xử phạt bổ sung đối với hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng:
a)
a.      Tước quyền sử dụng Giấy phép điều khiển phương tiện, trang thiết bị hàng không
b)
b.      Tịch thu tang vật
c)
c.      Yêu cầu giảm lương, hạ loại chất lượng lao động
d)
d.      Phương án a, b là đúng
35.
Theo Nghị định 162/2018/NĐ – CP về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng, hành vi vi phạm quy định về an ninh hàng không nào dưới đây bị xử phạt hành chính?
a)
a.      Sử dụng thẻ kiểm soát an ninh không đúng phạm vi ghi trên thẻ.
b)
b.      Làm mất thẻ kiểm soát an ninh mà không thông báo ngay cho cơ quan cấp thẻ.
c)
c.      Sử dụng thẻ kiểm soát an ninh của người khác vào khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay, lên tàu bay.
d)
d.      Tất cả các phương án trên
36.
Theo Thông tư 29/2021/TT-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải ban hành Tốc độ di chuyển tối đa cho phép của phương tiện trong điều kiện bình thường tại khu vực an toàn vị trí đỗ tàu bay là:
a)
a. 05 km/h;
b)
b. 35 km/h;
c)
c. 50 km/h
d)
d. 60 km/h
37.
Theo Thông tư 29/2021/TT-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải ban hành Tốc độ di chuyển tối đa cho phép của phương tiện trong điều kiện bình thường tại khu vực trên đường công vụ trên sân đỗ tàu bay là:
a)
a. 05 km/h;
b)
b. 35 km/h;
c)
c. 50 km/h
d)
d. 60 km/h
38.
Theo Thông tư 29/2021/TT-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải ban hành Khi tiếp cận tàu bay, người điều khiển phương tiện phải tuân theo các quy tắc sau đây:
a)
a. Tiếp cận tàu bay theo đúng thứ tự quy định trong tài liệu khai thác tàu bay;
b)
b. Đỗ đúng vị trí theo sơ đồ phục vụ của từng loại tàu bay và không được ảnh hưởng đến hoạt động của các phương tiện khác hoạt động trên khu bay;
c)
c. Đảm bảo có người hướng dẫn đối với các phương tiện tiếp cận tàu bay, trừ các phương tiện có hệ thống tự động tiếp cận tàu bay.
d)
d. Cả 3 ý trên
39.
Theo Thông tư 29/2021/TT-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải ban hành, khi điều khiển phương tiện đi lại trên khu bay, nhân viên điều khiển phải:
a)
a.      Có bộ đàm để liên lạc hai chiều và tuân thủ huấn lệnh của kiểm soát viên không lưu
b)
b.      Mang theo Chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động
c)
c.      Mang theo chóp an toàn để đặt xung quanh xe nhằm cảnh báo các phương tiện khác
d)
d.      Ghi chép lại lịch trình làm việc của mình
40.
Phạt tiền từ 3.000.000 đồng (ba triệu đồng) đến 5.000.000 đồng (năm triệu đồng) đối với hành vi vi phạm nào sau đây:
a)
a.    Đưa phương tiện vào hoạt động trong sân bay không có đủ đèn chiếu sáng, đèn soi biển số, đèn báo hãm, đèn tín hiệu, cần gạt nước, gương chiếu hậu, dụng cụ thoát hiểm theo quy định hoặc có nhưng thiết bị đó không có tác dụng.
b)
b.   Đưa phương tiện vào khai thác mà không có đủ tài liệu kỹ thuật của phương tiện theo quy định.
c)
c.    Điều khiển phương tiện hoạt động trong khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay không làm chủ, không tuân thủ giới hạn tốc độ theo quy định.
41.
Hành vi vi phạm nội dung “Đưa vào khai thác trong cảng hàng không, sân bay các phương tiện, thiết bị không đáp ứng yêu cầu, tiêu chuẩn kỹ thuật được áp dụng” bị phạt bao nhiêu tiền ?
a)
a.      Phạt tiền từ 5.000.000 đồng (năm triệu đồng) đến 10.000.000 đồng (mười triệu đồng)
b)
b.      Phạt tiền từ 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) đến 20.000.000 đồng (hai mươi triệu đồng).
c)
c.      Phạt tiền từ 20.000.000 đồng (hai mươi triệu đồng) đến 30.000.000 đồng (ba mươi triệu đồng).
42.
Nghị định 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 bao gồm 4 chương và bao nhiêu điều?
a)
a. 4 chương, 40 điều
b)
b. 4 chương, 43 điều
c)
c. 4 chương, 46 điều
d)
d. 4 chương, 48 điều
43.
Nghị định 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 quy định về những nội dung nào sau đây?
a)
a. Cách xác định Giá cơ sở là căn cứ để cơ quan quản lý nhà nước điều hành giá bán lẻ xăng dầu trong nước.
b)
b. Điều kiện đối với thương nhân kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu xăng dầu.
c)
c. Điều chỉnh giá bán lẻ xăng dầu
d)
d. Tất cả 3 ý trên
44.
Nguyên tắc trích lập, sử dụng và quản lý Quỹ bình ổn giá xăng dầu?
a)
a. Quỹ bình ổn giá được thương nhân đầu mối hạch toán riêng.
b)
b. Quỹ bình ổn giá được trích lập bằng một khoản tiền cụ thể tính trên lượng xăng dầu thực tế tiêu thụ.
c)
c. Việc trích lập vào Quỹ bình ổn giá được thực hiện thường xuyên, liên tục
d)
d. Tất cả 3 ý trên
45.
Việc sử dụng Quỹ bình ổn được thực hiện khi nào?
a)
a. Giá cơ sở cao hơn giá bán lẻ hiện hành.
b)
b. Việc tăng giá ảnh hưởng đến phát triển kinh tế - xã hội và đời sống nhân dân.
c)
c. Cả hai ý trên
46.
Nghị định số: 95/2021/NĐ-CP ngày 01/11/ 2021 của Chính phủ đã sửa đổi những nội dung quan trọng nào của Nghị định 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014?
a)
a. Sửa đổi bổ sung về Quỹ bình ổn giá xăng dầu.
b)
b. Sửa đổi bổ sung về Nguyên tắc điều hàng giá xăng dầu.
c)
c. Sửa đổi bổ sung về Công thức giá cơ sở.
d)
d. Tất cả các nội dung trên.
47.
Từ ngày 01/01/2022, Nghị định số: 95/2021/NĐ-CP ngày 01/11/ 2021 của Chính phủ quy định việc điều chỉnh giá xăng dầu là bao nhiêu lần/tháng ?
a)
a. 2 lần
b)
b. 3 lần
c)
c. 4 lần
d)
d. 5 lần
48.
Thông tư số 43/2015/TT-BCT của Bộ Công thương ban hành ngày 08/12/2015, bao gồm 3 chương 15 điều Quy định nội dung gì?
a)
a. Tỷ lệ hao hụt xăng dầu trong hoạt động kinh doanh xăng dầu.
b)
b. Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực dầu khí, kinh doanh xăng dầu và khí.
c)
c. Quy định về đo lường, chất lượng trong kinh doanh xăng dầu và trình tự, thủ tục đăng ký cơ sở pha chế xăng dầu tại Việt Nam.
d)
d. Quy định về quá trình vận chuyển xăng dầu bằng xe ô tô xi téc
49.
Theo Thông tư số 43/2015/TT-BCT của Bộ Công thương, lượng xăng dầu để xác định tỷ lệ hao hụt xăng dầu đối với Nhiên liệu hàng không JET A1 được quy định đơn vị tính là gì?
a)
a. Khối lượng (Kg).
b)
b. Thể tích ở nhiệt độ thực tế (Lít ở nhiệt độ thực tế).
c)
c. Thể tích ở nhiệt độ 15oC (Lít ở nhiệt độ 15oC).
d)
d. Tất cả các đơn vị trên đều đúng
50.
Tỷ lệ hao hụt đối với Nhiên liệu hàng không JET A1 được quy định tại Quy định của Công ty đối với công đoạn tra nạp cho các sân bay nhóm 2 là bao nhiêu %?
a)
a. 0,08
b)
b. 0,09
c)
c. 0,12
d)
d. 0,10