wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 4

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Động mạch thận tách ra trực tiếp từ động mạch nào?

a)

Động mạch chủ ngực

b)

Động mạch chủ bụng

c)

Động mạch dưới đòn

d)

Động mạch chậu

2.

Đặc điểm nào của động mạch đến và động mạch đi có vai trò quan trọng trong chức năng lọc?

a)

Áp lực máu thấp ở động mạch đến

b)

Áp lực máu cao ở động mạch đến

c)

Áp lực máu thấp ở động mạch đi

d)

Số lượng nhánh phân nhánh ít ở động mạch đi

3.

Chức năng chính của hệ thống mạch tắt (shunt động mạch) ở thận là gì?

a)

Tăng cường tái hấp thu ở ống thận

b)

Điều hòa tuần hoàn thận

c)

Tăng áp lực máu trong cầu thận

d)

Sản xuất renin

4.

Trong trường hợp nào, hệ thống mạch tắt ở thận có thể gây ra thiểu niệu hoặc vô niệu?

a)

Khi huyết áp tăng cao

b)

Khi có tình trạng sốc

c)

Khi tăng lưu lượng máu đến thận

d)

Khi giảm nồng độ protein trong máu

5.

Thận tham gia điều hòa huyết áp thông qua hệ thống nào?

a)

Hệ thần kinh giao cảm

b)

Hệ R-A-A (Renin-Angiotensin-Aldosteron)

c)

Hệ tiêu hóa

d)

Hệ hô hấp

6.

Khi lưu lượng máu đến thận giảm, thận sẽ bài tiết hormon nào?

a)

Aldosteron

b)

Angiotensin II

c)

Renin

d)

ADH

7.

Angiotensin II có tác dụng gì lên huyết áp?

a)

Làm giảm huyết áp

b)

Làm tăng huyết áp

c)

Không ảnh hưởng đến huyết áp

d)

Làm huyết áp dao động

8.

Hormone nào do thận bài tiết có tác dụng tăng tạo hồng cầu?

a)

Renin

b)

Angiotensin II

c)

Erythropoietin

d)

Aldosteron

9.

Erythropoietin kích thích tế bào nào để tăng sinh hồng cầu?

a)

Tế bào bạch cầu

b)

Tế bào lympho

c)

Tế bào đầu dòng sinh hồng cầu

d)

Tế bào gan

10.

Dạng hoạt tính mạnh nhất của vitamin D do thận tạo ra là chất nào?

a)

25-Hydroxycholecalciferol

b)

1,25-Dihydroxycholecalciferonl

c)

Calci

d)

Phospho

11.

Cầu thận được cấu tạo bởi thành phần nào?

a)

Mộtmạnglướitĩnhmạch

b)

Mộtmạnglướimaomạch

c)

Mộtốngduynhất

d)

Cáctếbàobiểumô

12.

Dịch lọc từ huyết tương vào trong bao Bowman được gọi là gì?

a)

Nướctiểuđầu

b)

Dịchkẽ

c)

Dịchlọccầuthận

d)

Huyếtthanh

13.

Yếu tố nào sau đây dễ dàng đi qua màng lọc cầu thận?

a)

Albumin

b)

Huyếtcầu

c)

Glucose

d)

Myoglobin

14.

Áp suất nào có tác dụng đẩy nước và các chất hòa tan từ mao mạch cầu thận vào bao Bowman?

a)

Ápsuấtkeo

b)

Ápsuấtthủytĩnh

c)

Ápsuấtthẩmthấu

d)

Ápsuấtlọc

15.

Ápsuấtkeotrongmaomạchcầuthậncógiátrịbìnhthườngkhoảngbaonhiêu?

a)

10mmHg

b)

18mmHg

c)

32mmHg

d)

60mmHg

16.

Ápsuấtlọchữuhiệuđượctínhbằngcôngthứcnào?

a)

PL=PH+PK+PB

b)

PL=PH-PK-PB

c)

PL=PH+(PK-PB)

d)

PL=PH-(PK+PB)

17.

Đặcđiểmcấutạonàocủatếbàoốnglượngầnlàmtăngkhảnăngtáihấpthu?

a)

Íttylạpthể

b)

Màngtếbàotrơnláng

c)

Bờbànchải

d)

Ítproteinmang

18.

KhoảngbaonhiêuphầntrămNa+đượctáihấpthuởốnglượngần?

a)

30%

b)

50%

c)

65%

d)

90%

19.

Glucoseđượctáihấpthuhoàntoànởốnglượngầnkhinồngđộtronghuyếttươngthấphơnbaonhiêu?

a)

100mg/100ml

b)

150mg/100ml

c)

180mg/100ml

d)

200mg/100ml

20.

Proteinđượctáihấpthuởốnglượngầntheocơchếnào?

a)

Vậnchuyểntíchcực

b)

Khuếchtán

c)

Ẩmbào

d)

Vậnchuyểntíchcựcthứcấp

21.

Triệuchứngnàosauđâykhôngthuộcnhóm"Bấtthườngnướctiểukhôngtriệuchứng"?

a)

Tiểuđạm

b)

Tiểumáuđạithể

c)

Tiểumáuvithể

d)

Tấtcảcácđápántrên

22.

Tình trạng đi tiểu nhiều lần bình thường được gọi là gì?

a)

Đái liệu

b)

Tiểu đêm

c)

Tiểu thường xuyên

d)

Tiểu khó

23.

Nguyên nhân nào sau đây có thể gây ra tiểu thường xuyên?

a)

Suy thận

b)

Viêm bàng quang

c)

Sử dụng thuốc lợi tiểu

d)

Uống nhiều nước

24.

Tiểu đêm được định nghĩa là tình trạng thức dậy đi tiểu ít nhất bao nhiêu lần trong đêm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Nguyên nhân nào sau đây không gây ra tiểu đêm?

a)

Suy tim

b)

Rối loạn giấc ngủ

c)

Nhiễm trùng tiểu dưới

d)

Suy thận giai đoạn sớm

26.

Triệu chứng tiểu khó có đặc điểm gì?

a)

Tăng số lần đi tiểu trong ngày

b)

Đau hoặc buốt khi đi tiểu

c)

Tăng lượng nước tiểu mỗi lần đi tiểu

d)

Thức dậy đi tiểu nhiều lần trong đêm

27.

Nguyên nhân nào sau đây gây tiểu khó ở nam giới?

a)

Viêm đường sinh dục

b)

Phì đại tiền liệt tuyến

c)

Nhiễm trùng tiểu trên

d)

Sỏi bàng quang

28.

Bí tiểu là tình trạng gì?

a)

Đi tiểu nhiều lần trong ngày

b)

Không tiểu được dù còn nước tiểu trong bàng quang

c)

Đau khi đi tiểu

d)

Tiểu ra máu

29.

Nguyên nhân nào sau đây có thể gây bí tiểu?

a)

Viêm thận

b)

Sỏi niệu đạo

c)

Suy tim

d)

Uống nhiều nước

30.

Đau vùng thắt lưng có thể do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Viêm bàng quang

b)

Sỏi kẹt niệu quản

c)

Viêm tiền liệt tuyến

d)

Viêm niệu đạo

31.

Đái liệu được định nghĩa là tình trạng thể tích nước tiểu vượt qua bao nhiêu lít mỗi ngày?

a)

1 lít

b)

2 lít

c)

3 lít

d)

4 lít

32.

Nguyên nhân nào sau đây có thể gây ra đaniệu?

a)

Suy thận cấp

b)

Sử dụng thuốc lợi tiểu

c)

Bí tiểu

d)

Viêm bàng quang

33.

Thiểu niệu được định nghĩa là tình trạng thể tích nước tiểu ít hơn bao nhiêu ml trong 24 giờ?

a)

100ml

b)

200ml

c)

400ml

d)

500ml

34.

Vô niệu được định nghĩa là tình trạng lượng nước tiểu ít hơn bao nhiêu ml trong 24 giờ?

a)

50ml

b)

100ml

c)

200ml

d)

300ml

35.

Nguyên nhân nào sau đây không thuộc nhóm nguyên nhân gây thiểu niệu/vô niệu?

a)

Trước thận

b)

Tại thận

c)

Sau thận

d)

Tại bàng quang

36.

Tiểu máu đại thể là tình trạng gì?

a)

Có hồng cầu trong nước tiểu chỉ được phát hiện qua xét nghiệm

b)

Nước tiểu có màu sắc hay đổi do hồng cầu

c)

Có protein trong nước tiểu

d)

Nước tiểu đục

37.

Tiểu máu vi thể được phát hiện bằng cách nào?

a)

Quan sát màu sắc nước tiểu

b)

Xét nghiệm nước tiểu

c)

Khám lâm sàng

d)

Hỏi bệnh sử

38.

Nguyên nhân nào sau đây có thể gây ra tiểu máu?

a)

Viêm gan

b)

Sỏi thận

c)

Viêm phổi

d)

Đái tháo đường

39.

Dấu hiệu gợi ý tiểu đạm trên lâm sàng là gì?

a)

Nước tiểu có màu đỏ

b)

Nước tiểu có bọt

c)

Nước tiểu đục

d)

Nước tiểu trong

40.

Nước tiểu đục có thể là dấu hiệu của tình trạng nào sau đây?

a)

Tiểu đường

b)

Nhiễm trùng tiểu

c)

Thiếu máu

d)

Suy gan

41.

Khi khám thận, thầy thuốc cần chú ý điều gì khi nhìn vùng hố thắt lưng?

a)

Màu sắc da

b)

Sưng

c)

Nhiệt độ da

d)

Mạch đập

42.

Phương pháp nào quan trọng nhất để khám thận to?

a)

Nhìn

b)

Sờ

c)

d)

Nghe

43.

Tư thế nào của người bệnh là thích hợp nhất khi khám thận?

a)

Nằm sấp, chân co

b)

Nằm ngửa, hai chân duỗi thẳng

c)

Ngồi, lưng thẳng

d)

Đứng, cúi người

44.

Khi sờ thận, thầy thuốc nên yêu cầu người bệnh làm gì để bụng mềm?

a)

Nín thở

b)

Thở nhanh

c)

Thở đều và mềm bụng

d)

Rặn

45.

Dấu hiệu chạm thắt lưng dùng để chẩn đoán tình trạng nào?

a)

Viêm bàng quang

b)

Thận to

c)

Sỏi niệu quản

d)

Viêm niệu đạo

46.

Khi khám dấu hiệu bập bềnh thận, tay dưới của thầy thuốc đặt ở đâu?

a)

Vùng bụng dưới

b)

Vùng hố chậu

c)

Vùng hố thắt lưng

d)

Vùng thượng vị

47.

Điểm niệu quản trên còn được gọi là gì?

a)

Điểm cạn hốn

b)

Điểm gai chậu

c)

Điểm sườn lưng

d)

Điểm sườn cột sống

48.

Điểm niệu quản giữ tương ứng với vị trí nào trên cột sống?

a)

L1-L2

b)

L2-L3

c)

L4-L5

d)

S1-S2

49.

Điểm đa niệu quản dưới được khám bằng cách nào?

a)

Sờ bụng

b)

Gõ lưng

c)

Thăm trực tràng hoặc âm đạo

d)

Siêu âm

50.

Dấu hiệu rung thận (Patenôpxki) được thực hiện bằng cách nào?

a)

Ấn vào vùng thận

b)

Vỗ vào vùng thận

c)

Nghẹ vùng thận

d)

Gõ vào vùng bụng

51.

Bình thường, bàng quang có khám thấy được không?

a)

b)

Không

c)

Chỉ khi đói

d)

Chỉ khi no

52.

Dấu hiệu nào sau đây cho thấy có nước tiểu ở bàng quang?

a)

Đau vùng hạ vị

b)

Cầu bàng quang

c)

Tiểu rắt

d)

Tiểu máu

53.

Khi khám niệu đạo, ở phụ nữ, lỗ niệu đạo nằm ở đâu?

a)

Phía trên âm vật

b)

Phía dưới âm vật

c)

Bên trái âm vật

d)

Bên phải âm vật

54.

Khám tiền liệt tuyến được thực hiện bằng cách nào?

a)

Sờ bụng

b)

Gõ lưng

c)

Thăm trực tràng

d)

Siêu âm

55.

Bình thường, tiền liệt tuyến có đặc điểm gì?

a)

To và cứng

b)

Nhỏ, mềm, có rãnh giữa

c)

Sưng và đau

d)

Có nhiều thùy

56.

Trong ung thư tiền liệt tuyến, tiền liệt tuyến có đặc điểm gì?

a)

To, mềm, đau

b)

To, rất cứng, có thể có nhân cứng

c)

Nhỏ, không đau

d)

Teo nhỏ

57.

Trong ung thư tiền liệt tuyến, tiền liệt tuyến có đặc điểm gì?

a)

To, mềm, đau

b)

To, rất cứng, có thể có nhân cứng

c)

Nhỏ, không đau

d)

Teo nhỏ

58.

Biến chứng tim mạch nào có thể xảy ra khi rối loạn huyết áp cao?

a)

Viêm màng ngoài tim

b)

Viêm nội tâm mạc

c)

Suy tim phải

d)

Hở van hai lá

59.

Triệu chứng nào thường gặp trong viêm thận mạn?

a)

Tăng huyết áp

b)

Thiếu máu

c)

Đái tái

d)

Tất cả các đáp án trên

60.

Tổn thương đáy mắt do tăng huyết áp có thể gây ra hiện tượng nào?

a)

Khô mắt

b)

Mờ mắt

c)

Chảy máu võng mạc

d)

Viêm kết mạc

61.

Bệnh nào có thể gặp trong bệnh lý nào liên quan đến thận?

a)

Viêm cầu thận cấp

b)

Lupus ban đỏ

c)

Sỏi thận

d)

Hội chứng thận hư

62.

Triệu chứng nào sau đây gợi ý bệnh thận mạn tính?

a)

Tiểu khó

b)

Tiểu ra sỏi

c)

Nhiễm trùng niệu

d)

Tất cả các đáp án trên

63.

Tiền sử nào sau đây cần được khai thác ở bệnh nhân có bệnh thận?

a)

Tiền sử thai kỳ

b)

Tiền sử dùng thuốc

c)

Tiền sử bệnh lý trước đây (lupus, tiểu đường...)

d)

Tất cả các đáp án trên

64.

Chế độ ăn nào có thể gây tăng nguy cơ sỏi thận?

a)

Ăn nhiều rau xanh

b)

Ăn mặn

c)

Ăn nhiều trái cây

d)

Ăn chay

65.

Nghề nghiệp nào có thể liên quan đến ung thư hệ niệu?

a)

Giáo viên

b)

Công nhân nhuộm aniline

c)

Lái xe

d)

Nông dân

66.

Bệnh thận di truyền nào sau đây?

a)

Viêm khớp dạng thấp

b)

Bệnh thận đa nang

c)

Suy tim

d)

Alzheimer