Worksheetsktpl cuoi ki 2
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Nội dung nào dưới đây thể hiện quyền được bảo vệ, chăm sóc sức khoẻ của công dân?
Hỗ trợ việc làm, thu nhập.
Tiếp cận các thông tin y tế.
Hưởng các trợ cấp xã hội.
Bảo đảm nhu cầu sinh hoạt.
Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây thể hiện nghĩa vụ của công dân trong đảm bảo an sinh xã hội?
Tố cáo hành vi chuộc lợi bảo hiểm.
Đóng bảo hiểm đúng và kịp thời.
Tư vấn lợi ích tham gia bảo hiểm.
Chuyển giao quyền lợi bảo hiểm.
Nội dung nào dưới đây thể hiện quyền được đảm bảo an sinh xã hội của công dân?
Bảo đảm môi trường sống trong lành.
Khám, chữa bệnh theo yêu cầu.
Bí mật thông tin cá nhân.
Hưởng chế độ bảo hiểm xã hội.
Theo quy định của pháp luật, việc làm nào dưới đây thể hiện quyền của công dân trong bảo đảm an sinh xã hội?
Tham gia bảo hiểm xã hội.
Tham gia bảo vệ môi trường.
Đóng thuế theo quy định.
Học tập không hạn chế.
Theo quy định của pháp luật, cùng với việc thực hiện quyền của công dân trong đảm bảm an sinh xã hội, công dân có nghĩa vụ
khiếu nại hành vi vi phạm.
từ chối nhận trợ giúp xã hội.
xuyên tạc đường lối chính sách.
tôn trọng quyền của người khác.
Nội dung nào dưới đây là nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ, chăm sóc sức khỏe?
Chi trả chi phí khám bệnh.
Tự chủ chăm sóc sức khoẻ.
Tư vấn khám, chữa bệnh.
Không bị tra tấn, cực hình.
Nhà nước có chính sách trợ giúp người cao tuổi, người có hoàn cảnh khó khăn là tạo điều kiện cho công dân thực hiện quyền nào sau đây?
Xóa bỏ chênh lệch giàu nghèo.
Nâng cao tuổi thọ trung bình.
Thúc đẩy hoạt động ngoại giao.
Đảm bảo an sinh xã hội.
Theo quy định của pháp luật, việc làm nào dưới đây không thể hiện quyền của công dân trong bảo đảm an sinh xã hội?
Chia sẻ thông tin bảo hiểm.
Hưởng trợ cấp thất nghiệp.
Hưởng bảo hiểm y tế.
Hưởng trợ cấp thiên tai.
Nội dung nào dưới đây không phải nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ, chăm sóc sức khoẻ?
Phòng, chống bệnh nhiễm khuẩn.
Tôn trọng y, bác sĩ chữa bệnh.
Hợp tác đầy đủ với y, bác sĩ.
Đảm bảo vệ sinh trong lao động.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền của công dân trong việc bảo vệ và chăm sóc sức khỏe?
Được giữ bí mật về thông tin bệnh.
Được từ chối chấp hành nội quy chữa bệnh.
Được tôn trọng danh dự nhân phẩm.
Được sao chép hồ sơ bệnh án của bản thân.
Phát biểu nào dưới đây là sai về quyền của công dân trong chăm sóc và bảo vệ sức khỏe?
Công dân có quyền được bảo vệ, chăm sóc sức khỏe.
Công dân được miễn phí khám bệnh khi có nhu cầu.
Mọi công dân đều phải chấp hành quy định phòng dịch.
Mọi công dân đều bình đẳng khi sử dụng dịch vụ y tế.
Theo quy định của pháp luật, mọi công dân đều có quyền được đảm bảo an sinh xã hội mà không bị
phân biệt kì thị.
giới hạn nhu cầu.
giới hạn chế độ.
phân biệt điều kiện.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền được bảo vệ, chăm sóc sức khoẻ của công dân
Tố cáo bác sĩ có hành vi sai phạm.
Bình đẳng trong khám, chữa bệnh.
Bảo vệ thu nhập trong đời sống.
Tôn trọng về tính mạng, sức khoẻ.
Quyền được tiếp cận và duy trì những lợi ích bằng tiền mặt hoặc bằng hiện vật không có sự phân biệt đối xử nào, để bảo vệ con người chối các hoàn cảnh khó khăn như thất nghiệp, bệnh tật, tuổi già,... là nội dung của quyền nào dưới đây?
Quyền được làm việc.
Quyền được bảo vệ, chăm sóc sức khỏe.
Quyền được đảm bảo an sinh xã hội.
Quyền bình đẳng.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền được đảm bảo an sinh xã hội của công dân
Tham gia bảo hiểm thất nghiệp.
Đóng góp ý kiến Luật bảo hiểm.
Đảm bảo nước sạch trong sinh hoạt.
Hỗ trợ vay vốn để chăn nuôi.
Ngay sau khi hoàn thành nghĩa vụ quân sự và trở lại địa phương sinh sống anh S đã nộp hồ sơ xin trợ cấp học nghề gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền và được đồng ý. Khi hoàn thành quá trình học nghề với chuyên môn nhất định, anh S được Uỷ ban nhân dân xã A tạo điều kiện hỗ trợ để có thể mở xưởng sản xuất với quy mô nhỏ. Ngoài ra, anh còn được Ngân hàng chính sách xã hội tạo điều kiện cho vay vốn ưu đãi để xưởng sản xuất có thể đi vào hoạt động ổn định.
Trong thông tin trên, Ủy ban nhân dân xã và Ngân hàng chính sách xã hội đã thực hiện tốt quyền và nghĩa vụ của công dân ở nội dung nào dưới đây?
Quản lý vĩ mô nền kinh tế.
Thực hiện chính sách tín dụng.
Thực hiện chính sách tài khóa.
Đảm bảo an sinh xã hội.
Ngay sau khi hoàn thành nghĩa vụ quân sự và trở lại địa phương sinh sống anh S đã nộp hồ sơ xin trợ cấp học nghề gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền và được đồng ý. Khi hoàn thành quá trình học nghề với chuyên môn nhất định, anh S được Uỷ ban nhân dân xã A tạo điều kiện hỗ trợ để có thể mở xưởng sản xuất với quy mô nhỏ. Ngoài ra, anh còn được Ngân hàng chính sách xã hội tạo điều kiện cho vay vốn ưu đãi để xưởng sản xuất có thể đi vào hoạt động ổn định.
Việc làm nào dưới đây của anh S thể hiện quyền của công dân trong đảm bảo an sinh xã hội?
Nộp hồ sơ xin trợ cấp học nghề.
Tìm công việc để ổn định.
Phục viên trở về địa phương.
Thực hiện nghĩa vụ quân sự.
Bạn G là một học sinh bị khuyết tật vận động từ khi còn nhỏ. Trong quá trình học tập, cùng với sự cố gắng nỗ lực của gia đình, G luôn nhận được sự quan tâm của nhà trường và chính quyền địa phương nhằm tạo điều kiện học tập tốt nhất. G cũng được thăm khám sức khoẻ thường xuyên và được cấp phát thuốc để đảm bảo sức khoẻ. Sau khi tốt nghiệp đại học G đi xin việc thì lại bị một số doanh nghiệp từ chối và kì thị với lí do bị khuyết không đáp ứng được yêu cầu của công việc.
Trong thông tin trên, chủ thể nào dưới đây chưa thực hiện tốt nghĩa vụ của công dân trong việc bảo về chăm sóc sức khỏe và bảo đảm an sinh xã hội của công dân?
Gia đình G.
Doanh nghiệp
Nhà trường.
Chính quyền
Bạn G là một học sinh bị khuyết tật vận động từ khi còn nhỏ. Trong quá trình học tập, cùng với sự cố gắng nỗ lực của gia đình, G luôn nhận được sự quan tâm của nhà trường và chính quyền địa phương nhằm tạo điều kiện học tập tốt nhất. G cũng được thăm khám sức khoẻ thường xuyên và được cấp phát thuốc để đảm bảo sức khoẻ. Sau khi tốt nghiệp đại học G đi xin việc thì lại bị một số doanh nghiệp từ chối và kì thị với lí do bị khuyết không đáp ứng được yêu cầu của công việc.
Bạn G đã được hưởng quyền bảo vệ và chăm sóc sức khỏe ở nội dung nào dưới đây?
Tiếp cận các thông tin về y tế.
Tôn trọng về tính mạng, sức khỏe.
Thăm khám và cấp phát thuốc.
Thông tin về tình trạng sức khỏe.
Bạn G đã được hưởng quyền bảo đảm an sinh xã hội ở nội dung nào dưới đây?
Hưởng trợ cấp thất nghiệp.
Chính sách trợ giúp xã hội.
Hưởng trợ cấp ốm đau.
Trợ cấp bảo hiểm xã hội.
Câu 21: Theo quy định của pháp luật, mọi công dân đều có quyền được đảm bảo an sinh xã hội mà không bị
A. phân biệt kì thị.
C. giới hạn chế độ.
B. giới hạn nhu cầu.
D. phân biệt điều kiện.
Câu 22: Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền được bảo vệ, chăm sóc sức khoẻ của công dân
A. Tố cáo bác sĩ có hành vi sai phạm.
C. Bảo vệ thu nhập trong đời sống.
B. Bình đẳng trong khám, chữa bệnh.
D. Tôn trọng về tính mạng, sức khoẻ.
Câu 23: Quyền được tiếp cận và duy trì những lợi ích bằng tiền mặt hoặc bằng hiện vật không có sự phân biệt đối xử nào, để bảo vệ con người chối các hoàn cảnh khó khăn như thất nghiệp, bệnh tật, tuổi già,... là nội dung của quyền nào dưới đây?
A. Quyền được làm việc. khoẻ.
C. Quyền được đảm bảo an sinh xã hội.
B. Quyền được bảo vệ, chăm sóc sức khỏe
D. Quyền bình đẳng.
Câu 24: Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền được đảm bảo an sinh xã hội của công dân
A. Tham gia bảo hiểm thất nghiệp.
C. Đóng góp ý kiến Luật bảo hiểm.
B. Đảm bảo nước sạch trong sinh hoạt.
D. Hỗ trợ vay vốn để chăn nuôi.
Câu 25: Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền được bảo vệ, chăm sóc sức khoẻ của công dân?
A. Bảo đảm môi trường sống tốt.
C. Hưởng chế độ trợ cấp thất nghiệp.
B. Bí mật thông tin cá nhân.
D. Khám, chữa bệnh theo yêu cầu.
Câu 26: Công dân vi phạm quyền được bảo vệ và chăm sóc sức khỏe của người khác khi có hành vi
A. công khai hồ sơ bệnh lý.
C. tư vấn sử dụng dịch vụ y tế.
B. hỗ trợ công tác khám bệnh.
D. tư vấn rủi ro khi chữa bệnh.
Câu 27: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây thể hiện nghĩa vụ của công
dân trong đảm bảo an sinh xã hội?
A. Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế.
C. Học tập để nâng cao trình độ.
B. Tôn trọng sở hữu tài sản người khác.
D. Kê khai trung thực hồ sơ bảo hiểm.
Kể từ khi được UNESCO công nhận là Di sản văn hoá phi vật thể đại diện của nhân loại, dân ca Ví, Giặm Nghệ Tĩnh ngày càng được phát huy trong đời sống văn hoá của nhân dân xứ Nghệ. Ở Nghệ An, Hà Tĩnh, các câu lạc bộ Ví, Giặm được thành lập ở khắp nơi để duy trì và phát huy làn điệu dân ca xứ sở. Cộng đồng dân cư ở hai tỉnh Nghệ An, Hà Tĩnh tích cực tham gia giao lưu các hoạt động, hưởng thụ đời sống tinh thần hay quả đó góp phần để dân ca Ví, Giặm mãi được duy trì và phát huy trong nền văn hoá dân tộc.
Câu 28: Việc làm nào dưới đây không thể hiện quyền của công dân trong việc tham gia bảo vệ các giá trị di sản văn hóa?
A. Thành lập câu lạc bộ Ví, Giặm.
C. Tham gia tìm hiểu hát Ví Giặm.
B. Thay đổi nội dung của hát Ví, Giặm.
D. Phổ biến giá trị của hát Ví, Giặm.
Kể từ khi được UNESCO công nhận là Di sản văn hoá phi vật thể đại diện của nhân loại, dân ca Ví, Giặm Nghệ Tĩnh ngày càng được phát huy trong đời sống văn hoá của nhân dân xứ Nghệ. Ở Nghệ An, Hà Tĩnh, các câu lạc bộ Ví, Giặm được thành lập ở khắp nơi để duy trì và phát huy làn điệu dân ca xứ sở. Cộng đồng dân cư ở hai tỉnh Nghệ An, Hà Tĩnh tích cực tham gia giao lưu các hoạt động, hưởng thụ đời sống tinh thần hay quả đó góp phần để dân ca Ví, Giặm mãi được duy trì và phát huy trong nền văn hoá dân tộc.
Câu 29: Để dân ca Ví, Giặm phát huy được giá trị là Di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại, việc làm nào dưới đây là phù hợp?
A. Hạn chế dân tỉnh khác tìm hiểu.
C. Thành lập câu lạc bộ hát Ví, Giặm.
B. Thu phí bản quyền khi biểu diễn.
D. Thi hát chế làn điệu dân ca Ví, Giặm.
Câu 30: Phát biểu nào dưới đây là sai về vai trò của pháp luật quốc tế?
A. Pháp luật quốc tế là cơ sở để duy trì hòa bình quốc tế.
B. Pháp luật quốc tế góp phần chống phân biệt chủng tộc.
C. Pháp luật quốc tế góp phần bảo vệ quyền con người.
D. Pháp luật quốc tế là cơ sở để bảo về quyền nước lớn.
Câu 31: Sau khi kí kết điều ước quốc tế, các quốc gia thành viên sửa đổi, bổ sung các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành cho phù hợp với nội dung của điều ước quốc tế là nội dung nào dưới đây của mối quan hệ giữa pháp luật quốc tế và pháp luật quốc gia?
A. Pháp luật quốc tế làm thay đổi pháp luật quốc gia.
B. Pháp luật quốc gia phụ thuộc vào pháp luật quốc tế.
C. Pháp luật quốc tế và pháp luật quốc gia bình đẳng với nhau.
D. Pháp luật quốc tế tác động đến sự phát triển và hoàn thiện pháp luật quốc gia.
Câu 32: Một trong những nguyên tắc cơ bản của pháp luật quốc tế là nguyên tắc
A. giải quyết tranh chấp bằng việc sử dụng vũ lực.
B. nước lớn có quyền được áp đặt nước nước bé
C. cấm đe dọa dùng vũ lực trong quan hệ quốc tế.
D. răn đe nước khác bằng việc sử dụng vũ trang.
Câu 33: Theo quy định của pháp luật quốc tế, các quốc gia khi tham gia giải quyết các vấn đề thế giới cần tôn trọng nguyên tắc
A. quyền được sử dụng vũ lực.
C. quyền xâm lược của mỗi dân tộc.
B. quyền can thiệp vào nước khác.
D. quyền tự quyết của mỗi dân tộc
Câu 34: Một trong những chủ thể của Luật quốc tế là
A. các cá nhân hoạt động phi chính phủ.
B. các Hiệp hội doanh nhân thế giới.
C. các tổ chức quốc tế liên chính phủ.
D. các tổ chức kinh tế trên thế giới.
Câu 35: Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của luật quốc tế trong việc bảo vệ quyền con người?
A. Là cơ sở để bảo vệ quyền con người. tộc.
B. Căn cứ pháp lý để phân biệt chủng
C. Chống lại hình thức phân biệt chủng tộc.
D. Đấu tranh chống lại hành vi vi phạm.
Câu 36: Hệ thống các nguyên tắc và quy phạm pháp luật do các quốc gia và chủ thể khác của pháp luật quốc tế thoả thuận xây dựng nên, trên cơ sở tự nguyện và bình đẳng, nhằm điều chỉnh quan hệ phát sinh giữa các quốc gia và các chủ thể đó trong mọi lĩnh vực của quan hệ quốc tế là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
A. Pháp luật giữa các quốc gia.
C. Pháp luật của các quốc gia.
B. Pháp luật quan hệ quốc tế.
D. Pháp luật quốc tế.
Câu 37: Một trong những nguyên tắc cơ bản của pháp luật quốc tế là nguyên tắc
A. sử dụng vũ lực làm công cụ để giải quyết mâu thuẫn.
B. giải quyết các tranh chấp bằng quân sự.
C. đe dọa dùng vũ lực để giải quyết bất đồng.
D. giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.
Câu 38: Theo quy định, chủ thể của Luật quốc tế không có lực lượng nào dưới đây?
A. Tất cả các quốc gia trên thế giới.
B. Các dân tộc đấu tranh giành quyền tự quyết.
C. Các tổ chức quốc tế liên chính phủ.
D. Các tổ chức quốc tế hợp tác về môi trường.
Câu 39: Trong quan hệ quốc tế, các quốc gia phải thực hiện một cách tự nguyện, thiện chí, trung thực và đầy đủ các nghĩa vụ theo điều ước quốc tế là thể hiện nguyên tắc nào dưới đây của pháp luật quốc tế?
A. Tận tâm, thiện chí thực hiện cam kết.
B. Quyền bình đẳng và tự quyết của dân tộc
C. Bình đẳng về chủ quyền của các quốc gia.
D. Nghĩa vụ hợp tác với các quốc gia khác
Câu 40: Pháp luật quốc tế được xây dựng trên cơ sở
A. bình đẳng và tự nguyện.
B. sự phát triển kinh tế.
C. ý kiến của nước lớn.
D. mâu thuẫn và xung đột.
