wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Học Kì II - Công Nghệ 7

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Thủy sản nước mặn:

a)

Cá biển

b)

Tôm hùm

c)

Đồi mồi

d)

Cả 3 đáp án trên

2.

Thủy sản nước ngọt:

a)

Cá tra

b)

Cá basa

c)

Cá chép

d)

Cả 3 đáp án trên

3.

Nghêu thuộc loài thủy sản nào?

a)

Nước mặn

b)

Nước lợ

c)

Nước ngọt

d)

Cả 3 đáp án trên

4.

Tôm càng xanh nuôi ở:

a)

Ao

b)

Đầm ven biển

c)

Lồng, bè trên biển

d)

Cả 3 đáp án trên

5.

Tôm hùm nuôi ở:

a)

Ao

b)

Đầm ven biển

c)

Lồng, bè trên biển

d)

Cả 3 đáp án trên

6.

Cá tra sống ở vùng nước lợ hay nước phèn có pH:

a)

5

b)

< 5,5

c)

> 5,5

d)

7

7.

Thức ăn tự nhiên:

a)

Có sẵn trong ao

b)

Có sẵn trong hồ

c)

Có sẵn trong ao, hồ

d)

Do con người tạo ra

8.

Thức ăn nhân tạo có loại nào sau đây?

a)

Thức ăn thô

b)

Thức ăn viên

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Đáp án khác

9.

Thức ăn tự nhiên:

a)

Giun

b)

Bột cá

c)

Bã mía

d)

Lòng ruột gà

10.

Khi nuôi tôm, cần đảm bảo cho ăn ít nhất mấy lần trên ngày?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Khi nuôi cá, quản lí bằng cách:

a)

Kiểm tra ao nuôi

b)

Kiểm tra sự tăng trưởng

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Đáp án khác

12.

Yếu tố nào quan trọng trong quá trình nuôi thủy sản?

a)

Nhiệt độ

b)

Độ trong

c)

Độ pH

d)

Cả 3 đáp án trên

13.

Nhiệt độ giới hạn phù hợp cho tôm là:

a)

200C

b)

300C

c)

25-350C

d)

100C

14.

Nước ao nuôi trong hay đục là do đâu?

a)

Do chất hữu cơ

b)

Do phù sa lơ lửng

c)

Do vi sinh vật

d)

Cả 3 đáp án trên

15.

Bảo vệ môi trường nuôi thủy sản là:

a)

Xử lí nguồn nước

b)

Quản lí nguồn nước

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Đáp án khác

16.

Bảo vệ môi trường nuôi thủy sản là:

a)

Xử lí nguồn nước

b)

Quản lí nguồn nước

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Đáp án khác

17.

Có phương pháp xử lí nguồn nước nào?

a)

Lắng

b)

Dùng hóa chất

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Đáp án khác

18.

Người ta dùng loại hóa chất nào để xử lí nguồn nước?

a)

Clorin

b)

Clorua vôi

c)

Fonnol

d)

Cả 3 đáp án trên

19.

Nguyên nhân ô nhiễm môi trường nuôi thủy sản:

a)

Do rác thải

b)

Đánh bắt bằng xung điện

c)

Đánh bắt bằng chất nổ

d)

Cả 3 đáp án trên

20.

Có loại nguồn lợi thủy sản nào?

a)

Thủy sản nước mặn

b)

Thủy sản nước lợ

c)

Thủy sản nước ngọt

d)

Cả 3 đáp án trên

21.

Thủy sản nước lợ:

a)

Tôm sú

b)

Tôm thẻ chân trắng

c)

d)

Cả 3 đáp án trên

22.

Ngọc trai thuộc loài thủy sản nào?

a)

Nước mặn

b)

Nước lợ

c)

Nước ngọt

d)

Cả 3 đáp án trên

23.

Tôm càng xanh thuộc loài thủy sản nào?

a)

Nước mặn

b)

Nước lợ

c)

Nước ngọt

d)

Cả 3 đáp án trên

24.

Giống tôm được nuôi nhiều ở Việt Nam là:

a)

Tôm sú

b)

Tôm sú, tôm thẻ chân trắng

c)

Tôm sú, tôm thẻ chân trắng, tôm càng xanh

d)

Tôm sú, tôm thẻ chân trắng, tôm càng xanh, tôm hùm

25.

Tôm sú nuôi ở:

a)

Ao

b)

Đầm ven biển

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Lồng, bè trên biển

26.

Tôm hùm thích hợp với:

a)

Nước mặn

b)

Nước lợ

c)

Nước ngọt

d)

Cả 3 đáp án trên

27.

Thủy sản loại thức ăn nào?

a)

Thức ăn tự nhiên

b)

Thức ăn nhân tạo

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Đáp án khác

28.

Thức ăn nhân tạo:

a)

Có sẵn trong ao

b)

Có sẵn trong hồ

c)

Có sẵn trong ao, hồ

d)

Do con người tạo ra

29.

Đâu không phải thức ăn tự nhiên:

a)

Giun

b)

Bột cá

c)

Bã mía

d)

Lòng ruột gà

30.

Khi nuôi cá, cần đảm bảo cho ăn ít nhất mấy lần trên ngày?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Khi nuôi tôm, quản lí bằng cách:

a)

Kiểm tra ao nuôi

b)

Kiểm tra sự tăng trưởng

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Đáp án khác

32.

Có phương pháp thu hoạch thủy sản nào?

a)

Phương pháp thu từng phần

b)

Phương pháp thu toàn bộ

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Đáp án khác

33.

Nhiệt độ của nước tự nhiên phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Điều kiện khí hậu

b)

Thời tiết

c)

Môi trường khu vực

d)

Cả 3 đáp án trên

34.

Nhiệt độ giới hạn phù hợp cho cá là:

a)

200C

b)

20-300C

c)

150C

d)

100C

35.

Người ta thường lọc nước ao trong mấy ngày?

a)

1 ngày

b)

2 ngày

c)

3 ngày

d)

2 - 3 ngày

36.

Yêu cầu sử dụng mặt nước nuôi thủy sản:

a)

Hợp lí

b)

Hiệu quả

c)

Bền vững

d)

Cả 3 đáp án trên

37.

Nguyên nhân ô nhiễm môi trường nuôi thủy sản:

a)

Do rác thải

b)

Đánh bắt bằng xung điện

c)

Đánh bắt bằng chất nổ

d)

Cả 3 đáp án trên

38.

Câu 43: Nước có màu đen, mùi thôi có nghĩa là:

a)

Nước chứa nhiều thức ăn, đặc biệt là thức ăn dễ tiêu.

b)

Nước nghèo thức ăn tự nhiên.

c)

Chứa nhiều khí độc như mêtan, hyđrô sunfua.

d)

Tất cả đều sai.

39.

Nhiệt độ có ảnh hưởng tới chức năng gì của tôm, cá?

a)

Tiêu hóa.  

b)

Hô hấp.

c)

Sinh sản. 

d)

Tất cả đều đúng.

40.

So với trên cạn, tỉ lệ oxi trong nước gấp bao nhiêu lần?

a)

Ít hơn 10 lần.   

b)

Nhiều hơn 10 lần. 

c)

Ít hơn 20 lần.     

d)

Nhiều hơn 20 lần.