wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Gia Tốc Hướng Tâm Trong Chuyển Động Tròn

Total questions: 36

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng khi nói về vectơ gia tốc của vật chuyển động tròn đều.

a)

Có độ lớn bằng 0.

b)

Giống nhau tại mọi điểm trên quỹ đạo.

c)

Luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.

d)

Luôn vuông góc với vectơ vận tốc.

2.

Câu nào sau đây nói về gia tốc trong chuyển động tròn đều là sai?

a)

Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo.

b)

Độ lớn của gia tốc , với v là tốc độ, R là bán kính quỹ đạo.

c)

Gia tốc đặc trưng cho sự biến thiên về độ lớn của vận tốc.

d)

Vectơ gia tốc luôn vuông góc với vectơ vận tốc ở mọi thời điểm.

3.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Trong chuyển động tròn đều

a)

vectơ vận tốc luôn không đổi, do đó gia tốc bằng 0.

b)

gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương tốc độ.

c)

phương, chiều và độ lớn của vận tốc luôn thay đổi.

d)

gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ với bình phương tốc độ góc.

4.

Một vật chuyển động tròn đều với quỹ đạo có bán kính r, tốc độ góc . Biểu thức liên hệ giữa gia tốc hướng tâm a của vật với tốc độ góc và bán kính r là

a)

b)

c)

d)

5.

Một chiếc xe đạp chạy với tốc độ 40 km/h trên một vòng đua có bán kính 100 m. Độ lớn gia tốc hướng tâm của xe bằng

a)

0,11 m/s2.

b)

0,4 m/s2.

c)

1,23 m/s2.

d)

16 m/s2.

6.

Một vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất, mỗi vòng hết 90 phút. Vệ tinh bay ở độ cao 320 km so với mặt đất. Biết bán kính của Trái Đất là 6380 km. Tốc độ và gia tốc hướng tâm của vệ tinh là

a)

7 792 m/s; 9,062 m/s2.

b)

7 651 m/s; 8,120 m/s2.

c)

6 800 m/s; 7,892 m/s2.

d)

7 902 m/s; 8

7.

Tốc độ và gia tốc hướng tâm của vệ tinh là

a)

7 792 m/s; 9,062 m/s2.

b)

7 651 m/s; 8,120 m/s2.

c)

6 800 m/s; 7,892 m/s2.

d)

7 902 m/s; 8,960 m/s2.

8.

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

A là vectơ vận tốc, B là vectơ gia tốc.

b)

B là vectơ vận tốc, A là vectơ gia tốc.

c)

B là vectơ vận tốc, D là vectơ gia tốc.

d)

C là vectơ vận tốc, D là vectơ gia tốc.

9.

Trong quá trình chuyển động của vật nặng trong một mặt phẳng thẳng đứng, tại vị trí nào ta xem có thể xem chuyển động của vật có tính chất tương đương chuyển động tròn đều?

a)

Vị trí 1.

b)

Vị trí 2.

c)

Vị trí 3.

d)

Vị trí 4.

10.

Tỉ số giữa gia tốc hướng tâm của đầu kim phút với đầu kim giờ gần giá trị nào nhất sau đây?

a)

173.

b)

181.

c)

691.

d)

120.

11.

Chỉ ra câu sai. Chuyển động tròn đều có đặc điểm sau:

a)

Quỹ đạo là đường tròn.

b)

Tốc độ góc không đổi.

c)

Vectơ vận tốc không đổi.

d)

Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm.

12.

Khi vật chuyển động tròn đều thì

a)

vectơ gia tốc không đổi.

b)

vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm.

c)

vectơ vận tốc không đổi.

d)

vectơ vận tốc luôn hướng vào tâm.

13.

Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có

a)

hướng không đổi.

b)

Chiều không đổi.

c)

phương không đổi.

d)

độ lớn không đổi.

14.

Một chất điểm chuyển động tròn đều

a)

b)

c)

d)

15.

Một chiếc xe đang chạy với tốc độ dài 36 km/h trên một vòng đĩa và có bán kính 100m. Độ lớn gia tốc hướng tâm của xe là

a)

0,1 m/s2.

b)

12,96 m/s2.

c)

0,36 m/s2.

d)

1 m/s2.

16.

Tính gia tốc hướng tâm tác dụng lên một người ngồi trên ghế của một chiếc đu quay khi chiếc đu đang quay với tốc độ 5 vòng/phút. Khoảng cách từ chỗ người ngồi đến trục quay của chiếc đu là 3m.

a)

8,2 m/s2.

b)

2,96.102 m/s2.

c)

29,6.102 m/s2.

d)

0,82 m/s2.

17.

Một vệ tinh nhân tạo của Trái Đất chuyển động theo quỹ đạo tròn cách mặt đất 640km. Thời gian đi hết một vòng là 98 phút. Cho bán kính Trái đất là R = 6400km. Gia tốc hướng tâm của vệ tinh là

a)

9,86 m/s2.

b)

7,49 m/s2.

c)

3,47 m/s2.

d)

8,03 m/s2.

18.

Một chất điểm chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo tròn, bán kính 0,4m, biết rằng nó đi được 5 vòng trong một giây. Gia tốc hướng tâm của nó là

a)

569,24 m/s2.

b)

396,3 m/s2.

c)

128,9 m/s2.

d)

394,78 m/s2.

19.

Kim giây của một đồng hồ dài 2,5 cm. Gia tốc của đầu mút kim giây là

a)

2,74.10-2 m/s2.

b)

2,74.10-3 m/s2.

c)

2,74.10-4 m/s2.

d)

2,74.10-5 m/s2.

20.

Một vật đang chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực hướng tâm F. Nếu tăng bán kính quỹ đạo gấp hai lần so với trước và đồng thời giảm tốc độ còn một nửa thì so với ban đầu, lực hướng tâm

a)

giảm 8 lần.

b)

giảm 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

không thay đổi.

21.

Một vật nhỏ khối lượng 150 g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 1,5 m với tốc độ 2 m/s. Độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật là

a)

0,13 N.

b)

0,2 N.

c)

1,0 N.

d)

0,4 N.

22.

Chọn phát biểu sai?

a)

Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất do lực hấp dẫn đóng vai trò lực hướng tâm.

b)

Xe chuyển động vào một đoạn đường cong (khúc cua), lực đóng vai trò hướng tâm luôn là lực ma sát.

c)

Xe chuyển động đều trên đỉnh một cầu võng, hợp lực của trọng lực và phản lực vuông góc đóng vai trò lực hướng tâm.

d)

Vật nằm yên đối với mặt bàn nằm ngang đang quay đều quanh trục thẳng đứng thì lực ma sát nghỉ đóng vai trò lực hướng tâm.

23.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về lực tác dụng lên vật chuyển động tròn đều?

a)

Ngoài các lực cơ học, vật còn chịu thêm tác dụng của lực hướng tâm.

b)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật đóng vai trò là lực hướng tâm.

c)

Vật chỉ chịu tác dụng của lực hướng tâm.

d)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật nằm theo phương tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm khảo sát.

24.

Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích nào kể sau đây?

a)

Giới hạn vận tốc của xe.

b)

Tạo lực hướng tâm.

c)

Tăng lực ma sát.

d)

Cho nước mưa thoát dễ dàng.

25.

Chọn câu sai?

a)

Vật chịu tác dụng của 2 lực cân bằng thì chuyển động thẳng đều nếu vật đang chuyển động

b)

Vectơ hợp lực có hướng trùng với hướng của vectơ gia tốc vật thu được

c)

Một vật chuyển động thẳng đều vì các lực tác dụng lên vật cân bằng nhau

d)

Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn quanh Trái Đất là do Trái Đất và Mặt Trăng tác dụng lên vệ tinh 2 lực cân bằng.

26.

Một xe đua chạy quanh một đường tròn nằm ngang, bán kính R. Vận tốc xe không đổi. Lực đóng vai trò là lực hướng tâm lúc này là

a)

lực đẩy của động cơ.

b)

lực hãm.

c)

lực ma sát nghỉ.

d)

lực của vô - lăng (tay lái).

27.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Lực hướng tâm là một loại lực cơ học tạo nên chuyển động tròn đều.

b)

Lực hướng tâm có phương trùng với vec tơ vận tốc của chuyển động tròn đều.

c)

Lực hướng tâm gây ra gia tốc trong chuyển động tròn đều.

d)

Lực hướng tâm luôn luôn là một loại lực cơ học duy nhất tác dụng vào vật chuyển động tròn đều.

28.

Trong chuyển động tròn đều, lực hướng tâm

a)

vuông góc với vecto vận tốc.

b)

cùng phương, cùng chiều với vecto vận tốc.

c)

cùng phương, ngược chiều với vecto vận tốc.

d)

có hướng không đổi.

29.

Chọn phát biểu sai.

a)

lực hướng tâm có tác dụng làm thay đổi độ lớn của vecto vận tốc.

b)

lực hướng tâm có tác dụng làm thay đổi hướng của vecto vận tốc.

c)

lực hướng tâm có phương vuông góc với vecto vận tốc.

d)

lực hướng tâm có thể là hợp lực của nhiều lực.

30.

Một xe đua chạy quanh một đường tròn nằm ngang, bán kính 250m. Vận tốc xe không đổi có độ lớn là 50m/s. Khối lượng xe là 2. 103 kg. Độ lớn của lực hướng tâm của chiếc xe là:

a)

10 N

b)

4. 102 N

c)

4. 103 N

d)

2. 104 N

31.

Một vật nhỏ khối lượng 150 g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 1,5 m với tốc độ dài 2 m/s. Độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật là

a)

0,13 N.

b)

0,2 N.

c)

1,0 N.

d)

0,4 N.

32.

Một vật nhỏ khối lượng 250 g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 1,2 m. Biết trong 1 phút vật quay được 120 vòng. Độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật là

a)

47,3 N.

b)

3,8 N.

c)

4,5 N.

d)

46,4 N.

33.

Biết khối lượng của Trái Đất là M = 6.1024 kg. Chu kì quay của Trái Đất quanh trục của nó là 24 h. Hằng số hấp dẫn G = 6,67.10-11 Nm2/kg2. Khoảng cách giữa tâm vệ tinh địa tĩnh của Trái Đất với tâm Trái Đất bằng

a)

422980 km.

b)

42298 km.

c)

42982 km.

d)

42982 m.

34.

Một vệ tinh khối lượng 100 kg, được phóng lên quỹ đạo quanh Trái Đất ở độ cao mà tại đó nó có trọng lượng 920 N. Chu kì của vệ tinh là 5,3.103 s. Biết bán kính Trái Đất là 6400 km. Khoảng cách từ bề mặt Trái Đất đến vệ tinh bằng

a)

135 km.

b)

146 km.

c)

185 km.

d)

153 km.

35.

Một vệ tinh có khối lượng 600 kg đang bay trên quỹ đạo tròn quanh Trái Đất ở độ cao bằng bán kính Trái Đất. Biết bán kính Trái Đất là 6400 km. Lấy g = 10 m/s2. Lực hấp dẫn tác dụng lên vệ tinh là

a)

1700 N.

b)

1600 N.

c)

1500 N.

d)

1800 N.

36.

Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời có thể xem như là chuyển động tròn đều vì

a)

lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trời có độ lớn đáng kể.

b)

lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trời có độ lớn rất nhỏ.

c)

lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trời là lực hướng tâm, có độ lớn không đổi.

d)

vectơ vận tốc của Trái Đất luôn không đổi.