wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về An toàn thực phẩm

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Trong sách Công nghệ 9 Kết nối tri thức với cuộc sống mô đun chế biến thực phẩm thì có mấy quy tắc đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm?

a)

3

b)

5

c)

7

d)

10

2.

Giả sử em đang chuẩn bị nấu một bữa ăn cho gia đình. Trong quá trình chuẩn bị thực phẩm, em phát hiện ra rằng thịt đã mất tính tươi mới. Trong tình huống này, em sẽ

a)

sử dụng thêm gia vị để che lấp mùi của thịt đã hỏng.

b)

tiếp tục sử dụng thịt và nấu chín kĩ để tiêu diệt vi khuẩn.

c)

loại bỏ thịt đã hỏng và sử dụng thực phẩm khác vẫn còn tươi mới.

d)

rửa sạch thịt dưới nước lạnh để loại bỏ vi khuẩn và hóa chất độc hại.

3.

Thức ăn còn thừa, muốn giữ lại cần bảo quản ở nhiệt độ lạnh gần hoặc dưới

a)

10℃.

b)

20℃.

c)

50℃.

d)

100℃.

4.

Vì sao phải rửa tay trước và sau khi chế biến thực phẩm, trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh, ho, hắt hơi,...?

a)

Để phòng tránh vi khuẩn và virus lây lan từ tay vào thức ăn hoặc môi trường.

b)

Để làm sạch bàn tay và làm cho chúng mềm mại hơn.

c)

Để giữ ẩm cho da tay và tránh bị nứt nẻ.

d)

Để tạo mùi thơm tự nhiên cho thực phẩm.

5.

Thức ăn còn thừa, muốn giữ lại cần bảo quản ở nhiệt độ nóng gần hoặc trên

a)

0℃.

b)

10℃.

c)

60℃.

d)

100℃.

6.

Thức ăn đã nấu chín được bảo quản đúng cách sẽ để được trong khoảng thời gian bao lâu?

a)

Từ 2 giờ đến 5 giờ.

b)

Từ 4 giờ đến 5 giờ.

c)

Từ 4 giờ đến 9 giờ.

d)

Từ 1 giờ đến 2 giờ.

7.

Trong khi chuẩn bị thực phẩm cho một buổi tiệc gia đình, cô Q phát hiện ra bàn bếp và các dụng nấu nướng có thể chưa được vệ sinh kĩ lưỡng. Theo em, cô Q nên làm gì trong tình huống này để đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm?

a)

Tiếp tục sử dụng bàn và dụng cụ mà không cần vệ sinh lại.

b)

Vệ sinh bàn bếp và dụng cụ nấu nướng kĩ lưỡng trước khi bắt đầu nấu ăn.

c)

Sử dụng khẩu trang và găng tay khi tiếp xúc với thực phẩm để ngăn ngừa vi khuẩn lây lan.

d)

Sử dụng nước lạnh vệ sinh qua bàn và dụng cụ nấu nướng trước khi bắt đầu nấu ăn.

8.

Thực phẩm sau khi nấu chín để lâu ở nhiệt độ thường dẫn đến hậu quả gì?

a)

Các vi sinh vật không có thời gian phát triển.

b)

Các vi sinh vật phát triển, thời gian để càng lâu khả năng nhiễm khuẩn càng cao.

c)

Giảm thời gian vi sinh vật gây bệnh, thời gian nhiễm khuẩn thấp.

d)

Hương vị thực phẩm không được ngon.

9.

Để tính toán chi phí bữa ăn theo thực đơn cần thực hiện theo mấy bước?

a)

1 bước.

b)

3 bước.

c)

5 bước.

d)

10 bước.

10.

Bước thứ nhất để tính toán chi phí bữa ăn theo thực đơn cho trước là gì?

a)

xác định giá thành hiện tại trên thị trường của từng loại thực phẩm có trong thực đơn.

b)

tính tổng chi phí cho bữa ăn.

c)

xác định khối lượng thực phẩm cần dùng trong bữa ăn.

d)

xác định đơn giá ước tính theo đơn vị đồng.

11.

Có bao nhiêu phương pháp chế biến thực phẩm bằng nước nóng?

a)

3 phương pháp.

b)

5 phương pháp.

c)

6 phương pháp.

d)

1 phương pháp.

12.

Kể tên một vài món ăn được chế biến bằng phương pháp luộc

a)

Thịt kho, canh, bánh bao.

b)

Đậu phộng, rau, bún xào.

c)

Cá kho, thịt luộc, rau xào.

d)

Rau luộc, trứng luộc, thịt luộc.

13.

Để thực hiện món ăn rau củ luộc cần chuẩn bị những dụng cụ nào?

a)

Dao thái, thớt, nồi, rổ, rây lọc, găng tay chuyên dụng.

b)

Dao thái, thớt, đĩa sâu lòng, bát tô.

c)

Dao thái, nồi đun, rổ, găng tay chuyên dụng.

d)

Dao thái, nồi, bếp đun, đũa, đĩa đựng.

14.

Công việc cụ thể trong quá trình sơ chế nguyên liệu của phương pháp nấu là gì?

a)

Nấu nguyên liệu có nguồn gốc từ thực vật rồi mới đến động vật.

b)

Làm sạch thực phẩm, cắt thái phù hợp, tẩm ướp gia vị.

c)

Trình bày theo đặc trưng mỗi món.

d)

Bày món ăn vào đĩa, ăn kèm với nước chấm hoặc gia vị thích hợp.

15.

Công việc cụ thể trong quá trình sơ chế nguyên liệu của phương pháp kho là gì?

a)

Trình bày tùy ý theo đặc trưng mỗi món.

b)

Bày món ăn vào đĩa, ăn kèm với nước chấm hoặc gia vị thích hợp.

c)

Làm sạch thực phẩm, cắt thái phù hợp, tẩm ướp gia vị.

d)

Sử dụng lửa nhỏ đến khi thực phẩm chín mềm.

16.

Yêu cầu kĩ thuật của phương pháp luộc trong chế biến thực phẩm bằng nước nóng?

a)

Nước luộc trong.

b)

Thực phẩm dai, nát.

c)

Thịt mềm nhũng.

d)

Rau củ không chín.

17.

Triệu chứng nào sau đây thường xuất hiện khi người bị ngộ độc thực phẩm?

a)

Đau bụng và tiêu chảy.

b)

Sưng môi và ngứa da.

c)

Ho và khó thở.

d)

Đau lưng và đau cơ

18.

Tác nhân hóa học gây mất an toàn vệ sinh thực phẩm là:

a)

tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, thức ăn chăn nuôi, chì, dioxins,...

b)

một số vi khuẩn, virus, kí sinh trùng, vi nấm sinh độc.

c)

dị vật lông, tóc, móng,...

d)

lông, tóc, mảnh kim loại,…

19.

Vai trò nào không phải của an toàn vệ sinh thực phẩm?

a)

Giữ được tối đa các chất dinh dưỡng có trong thực phẩm.

b)

Chữa khỏi các bệnh nan y như ung thư.

c)

Ngăn ngừa ngộ độc thực phẩm.

d)

Tạo uy tín và thương hiệu cho ngành sản xuất nông nghiệp.

20.

Cách bảo quản thực phẩm nào sau đây là không đúng?

a)

Bảo quản ở nhiệt độ phù hợp.

b)

Bảo quản trong tủ lạnh đối với thực phẩm cần thiết.

c)

Bảo quản thực phẩm tươi sống bên cạnh thực phẩm đã chế biến.

d)

Bảo quản thực phẩm khô trong môi trường khô ráo, thoáng mát.

21.

Gạo ST25 có đơn giá là 25 000 đồng/1kg. Vậy chi phí phải trả khi mua 0,5kg gạo là bao nhiêu?

a)

10 000 đồng.

b)

67 568 đồng.

c)

12 350 đồng.

d)

12 500 đồng.

22.

Quả ngô ngọt có đơn giá là 10 000 đồng/1 quả. Vậy chi phí phải trả khi mua 2 quả ngô ngọt là bao nhiêu?

a)

15 000 đồng.

b)

20000 đồng.

c)

27 000 đồng.

d)

30 000 đồng.

23.

Cách chế biến thực phẩm bằng phương pháp kho là gì?

a)

Nấu nguyên liệu có nguồn gốc động vật trước, sau đó mới tới thực vật, nếm gia vị vừa ăn.

b)

Nấu thực phẩm với lượng nước ít, có nêm nếm gia vị; sử dụng lửa nhỏ đến khi thực phẩm chín mềm (một số món sẽ cạn hoặc còn ít nước).

c)

Sử dụng lửa lớn đến khi thực phẩm cạn nước.

d)

Cho thực phẩm vào nước luộc với thời gian vừa đủ.

24.

Cách chế biến thực phẩm bằng phương pháp luộc là gì?

a)

Cho thực phẩm vào nước luộc với thời gian vừa đủ.

b)

Nấu nguyên liệu có nguồn gốc động vật.

c)

Trình bày theo đặc trưng mỗi món.

d)

Nấu thực phẩm với lượng nước ít, có nêm nếm gia vị.

25.

Cách sơ chế nguyên liệu trong phương pháp luộc là gì?

a)

Cho thực phẩm vào nước luộc với thời gian vừa đủ.

b)

Bày món ăn vào đĩa, ăn kèm với nước chấm hoặc gia vị thích hợp.

c)

Làm sạch thực phẩm, cắt thái phù hợp.

d)

Nấu nguyên liệu có nguồn gốc động vật trước, sau đó mới tới thực vật, nếm gia vị vừa ăn.

26.

Cách trình bày món ăn trong phương pháp nấu là gì?

a)

Nấu nguyên liệu có nguồn gốc động vật trước, sau đó mới tới thực vật, nếm gia vị vừa ăn.

b)

Cho thực phẩm vào nước luộc với thời gian vừa đủ.

c)

Nấu thực phẩm với lượng nước ít, có nêm nếm gia vị.

d)

Trình bày theo đặc trưng mỗi món.

27.

Công việc cụ thể trong quá trình sơ chế nguyên liệu của phương pháp kho là gì?

a)

Trình bày tùy ý theo đặc trưng mỗi món.

b)

Bày món ăn vào đĩa, ăn kèm với nước chấm hoặc gia vị thích hợp.

c)

Làm sạch thực phẩm, cắt thái phù hợp, tẩm ướp gia vị.

d)

Sử dụng lửa nhỏ đến khi thực phẩm chín mềm.

28.

Các nhóm tác nhân gây mất an toàn vệ sinh thực phẩm gồm:

a)

Tác nhân sinh học, tác nhân vật lý.

b)

Tác nhân hóa học, con người, động vật.

c)

Tác nhân sinh học, tác nhân hóa học, tác nhân vật lý.

d)

Vi trùng, vi khuẩn, vi rút, chất phóng xạ, thuốc trừ sâu.

29.

Đâu không phải là vai trò của an toàn vệ sinh thực phẩm?

a)

Giữ được tối đa các chất dinh dưỡng trong thực phẩm.

b)

Giảm thiểu nguy cơ mắc bệnh do thực phẩm không an toàn.

c)

Tạo uy tín và thương hiệu cho ngành sản xuất nông nghiệp, công nghiệp chế biến thực phẩm của quốc gia với các nước trong khu vực và thế giới.

d)

Giảm nguy cơ mắc các tai nạn như đứt tay, bỏng lửa, bỏng nước,…của người tham gia chế biến thực phẩm.

30.

“…là việc đảm bảo mọi điều kiện, biện pháp ở mọi khâu trong quá trình chế biến thực phẩm để thực phẩm không gây hại đến sức khỏe và tính mạng con người.” Cụm từ cần điền vào dấu "…" là gì?

a)

An toàn lao động.

b)

An toàn vệ sinh thực phẩm.

c)

Vệ sinh thực phẩm.

d)

Chế biến thực phẩm.

31.

Tác nhân vật lý gây mất an toàn vệ sinh thực phẩm gồm:

a)

dị vật lông, tóc, móng, xương....

b)

chất độc có sẵn trong thực phẩm.

c)

một số vi khuẩn, nấm, kí dinh trùng.

d)

tồn dư thuốc bảo vệ thực vật.

32.

Tác nhân sinh học gây mất an toàn vệ sinh thực phẩm gồm:

a)

dị vật lông, tóc, móng, xương....

b)

chất độc có sẵn trong thực phẩm.

c)

một số vi khuẩn, nấm, kí dinh trùng…

d)

tồn dư thuốc bảo vệ thực vật.

33.

Trong mười quy tắc vàng đảm bảo an toàn thực phẩm, quy tắc 5 (Đun kĩ lại thực phẩm trước khi ăn) được hiểu như thế nào?

a)

Thức ăn chín dùng lại sau khoảng 5 giờ bảo quản cần được đun kĩ lại với nhiệt độ từ 70ºC trở lên.

b)

Thức ăn chín dùng lại sau khoảng 2 giờ bảo quản cần được đun kĩ lại với nhiệt độ từ 70ºC trở lên.

c)

Thức ăn chín sau khi bảo quản ngăn mát tủ lạnh dưới 1 ngày có thể ăn được luôn mà không cần đun lại.

d)

Thức ăn chín sau khi bảo quản ngăn lạnh cần được đun thật kĩ khoảng 30 phút trước khi ăn.

34.

Đối với thức ăn thừa, muốn giữ lại cần bảo quản như thế nào?

a)

Bảo quản nóng (gần hoặc trên 60 ºC) hoặc bảo quản lạnh (gần hoặc dưới 10 ºC).

b)

Bản quản ở nhiệt độ thường.

c)

Đun đi đun lại nhiều lần cho tới khi ăn hết.

d)

Để nguội ngoài nhiệt độ thường khoảng 5 tiếng trước khi bảo quản trong ngăn mát tủ lạnh.

35.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về các quy tắc đảm bảo an toàn thực phẩm?

a)

Chọn thực phẩm tươi, an toàn.

b)

Nấu chin kĩ trước khi ăn.

c)

Đun kĩ lại thực phẩm trước khi ăn.

d)

Có thể để lẫn thực phẩm sống và chín.

36.

Trong mười quy tắc vàng đảm bảo an toàn thực phẩm, quy tắc 2 (nấu chín kĩ trước khi ăn) được hiểu như thế nào?

a)

Nên nấu chín kĩ hoàn toàn thực phẩm trước khi ăn, đảm bảo nhiệt độ trung tâm thực phẩm phải đạt tới 70 ºC.

b)

Nên nấu thật kĩ thực phẩm trước khi ăn, càng nấu thực phẩm lâu càng tốt.

c)

Nên nấu chín kĩ hoàn toàn thực phẩm trước khi ăn, đảm bảo nhiệt độ trung tâm thực phẩm phải đạt tới 100 ºC.

d)

Nên hầm nhừ thực phẩm trước khi ăn.

37.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)

Không để lẫn thực phẩm sống và chín.

b)

Thực phẩm cho trẻ em nên ăn ngay, không nên bảo quản.

c)

Thức ăn thừa có thể bảo quản ở nhiệt độ 30-40ºC được 24 tiếng.

d)

Rửa tay kĩ với xà phòng và nước sạch trước khi chế biến thực phẩm.

38.

Vì sao không nên để thực phẩm chín tiếp xúc với thực phẩm sống?

a)

Làm mất vị ngon.

b)

Làm thực phẩm sống mất độ tươi ngon.

c)

Nguy cơ nhiễm khuẩn chéo.

d)

Làm mất thẩm mĩ của món ăn.

39.

Khi chọn mua thực phẩm, cần ưu tiên:

a)

Hàng khuyến mãi.

b)

Thực phẩm còn hạn sử dụng, rõ nguồn gốc.

c)

Món ăn đang "hot" trên mạng.

d)

Đồ hộp giá rẻ.

40.

Trong quá trình tính toán chi phí bữa ăn, việc xác định khối lượng thực phẩm cần dùng giúp chúng ta:

a)

Biết được giá thành của từng món ăn.

b)

Tính toán được số lượng thực phẩm cần mua.

c)

Đánh giá được chất lượng của thực phẩm.

d)

Lập danh sách các món ăn trong thực đơn.

41.

Đơn giá là:

a)

Tổng tiền của một nhóm thực phẩm.

b)

Số lượng thực phẩm cần mua.

c)

Giá tiền của 1 đơn vị thực phẩm.

d)

Giá trị dinh dưỡng của món ăn.

42.

Công thức tính chi phí từng loại thực phẩm là:

a)

Số lượng x Tổng chi phí.

b)

Số lượng x Đơn giá.

c)

Đơn giá : Số lượng.

d)

Số người x Đơn giá.

43.

Việc tính toán chi phí bữa ăn giúp:

a)

Tạo thực đơn ngon miệng hơn.

b)

Dự đoán trước mức chi tiêu phù hợp.

c)

Nấu ăn chuyên nghiệp hơn.

d)

Tăng khả năng nấu nhiều món ăn hơn.

44.

Câu 17. Phương pháp chế biến thực phẩm bằng nước nóng bao gồm:

a)

Luộc, kho, nấu

b)

Rán, chiên

c)

Nướng, quay

d)

Xào, om, hấp

45.

Câu 18. Luộc là phương pháp chế biến thực phẩm bằng cách:

a)

Làm chín thực phẩm trong dầu sôi

b)

Đặt thực phẩm trên lửa trực tiếp

c)

Làm chín thực phẩm ngập trong nước sôi.

d)

Làm chín thực phẩm chín bằng hơi nước

46.

Câu 19. Nấu là phương pháp chế biến thực phẩm bằng nước nóng với đặc điểm:

a)

Thực phẩm chín từ ngoài vào trong nhờ dầu.

b)

Thực phẩm được nướng bằng hơi nóng.

c)

Thực phẩm được nấu chín trong lượng nước vừa đủ hoặc nhiều.

d)

Thực phẩm được nướng trong lò.

47.

Câu 20. Đặc điểm chung của các phương pháp chế biến thực phẩm bằng nước nóng là:

a)

Sử dụng dầu mỡ làm môi trường truyền nhiệt.

b)

Thực phẩm được tiếp xúc với nguồn nhiệt trực tiếp.

c)

Không cần đến nhiệt độ cao.

d)

Dùng nước nóng để làm chín thực phẩm.

48.

Câu 21. Khi luộc rau, để rau giữ màu xanh và giữ được tối đa chất dinh dưỡng, cần:

a)

Cho rau vào nước lạnh.

b)

Luộc rau lâu hơn bình thường.

c)

Cho rau vào khi nước đã sôi và luộc trong thời gian vừa đủ.

d)

Đậy kín nắp trong suốt quá trình luộc.

49.

Câu 22. Trong các phương pháp sau, phương pháp nào cần thực phẩm tiếp xúc trực tiếp với nước?

a)

Hấp.

b)

Nướng.

c)

Sấy.

d)

Luộc.

50.

Tại sao trong món kho thường sử dụng lửa nhỏ sau khi sôi?

a)

Giúp món ăn không bị mặn.

b)

Làm thịt mềm, ngấm gia vị và không bị cháy.

c)

Giữ được nước kho trong.

d)

Tiết kiệm nhiên liệu.

51.

Đâu không phải là yêu cầu kĩ thuật của món luộc?

a)

Nước luộc trong.

b)

Rau lá chín tơi, có màu xanh.

c)

Thịt chín mềm, không dai.

d)

Thực phẩm mềm nhừ, thấm gia vị.

52.

Yêu cầu kĩ thuật của món kho?

a)

Nước luộc trong.

b)

Rau lá chín tơi, có màu xanh.

c)

Thịt chín mềm, không dai.

d)

Thực phẩm mềm nhừ, vị mặn.

53.

Trong các món kho, để tạo màu đẹp tự nhiên, người ta thường dùng gì?

a)

Bột nghệ.

b)

Tương cà.

c)

Nước hàng (nước màu từ đường thắng).

d)

Xì dầu.

54.

Khi nấu các món có rau và thịt, quy trình đúng nên là:

a)

Cho tất cả vào cùng lúc.

b)

Luộc thịt trước, rau sau.

c)

Nấu thịt gần chín rồi mới cho rau.

d)

Cho rau trước, thịt sau.

55.

Cách sơ chế nguyên liệu trong món luộc?

a)

Làm sạch thực phẩm, cắt thái phù hợp.

b)

Làm sạch thực phẩm, cắt thái phù hợp, tẩm ướp gia vị.

c)

Cắt thái phù hợp, tẩm ướp gia vị.

d)

Làm sạch thực phẩm, tẩm ướp gia vị.