wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về động vật và thực vật

Total questions: 15

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Động vật cần lấy những gì từ môi trường để sống và phát triển?

a)

Khí các-bô-nic, nước

b)

Khí ô-xi, nước, thức ăn

c)

Khí các-bô-nic, các chất khoáng, nước

d)

Khí ô-xi, nước, các chất khoảng

2.

Con vật nào sau đây ăn thức ăn từ thực vật là chính?

a)

Hổ

b)

Vịt

c)

Cá sấu

d)

3.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm để hoàn thiện sơ đồ thể hiện sự trao đổi chất của động vật với môi trường.

a)
  1. 1. Khí ô - xi

  2. 2. Nước

  3. 3. Thức ăn

  4. 4. Khí các-bô-nic

  5. 5. Các chất cặn bã

  6. 6. Nước tiểu

b)
  1. 1. Khí ô - xi

  2. 2. Nước

  3. 3. Thức ăn

  4. 4. Các chất cặn bã

  5. 5. Khí các-bô-nic

  6. 6. Nước tiểu

c)
  1. 1. Khí ô - xi

  2. 2. Nước

  3. 3. Thức ăn

  4. 4. Khí các-bô-nic

  5. 5. Nước tiểu

  6. 6. Các chất cặn bã

d)
  1. 1. Khí ô - xi

  2. 2. Nước

  3. 3. Thức ăn

  4. 4. Các chất cặn bã

  5. 5. Nước tiểu

  6. 6. Khí các-bô-nic

4.

Sử dụng các từ/cụm từ: thức ăn, chất dinh dưỡng, nhu cầu, động vật, thực vật điền vào chỗ chấm để hoàn thành đoạn thông tin sau (mỗi từ/cụm từ có thể sử dụng nhiều lần)

Động vật phải lấy (1) ………………………… từ (2) ………………………., động vật khác để tổng hợp thành (3) ………………………………… để sống và phát triển do không có khả năng tự tổng hợp (4) ……………………………………….. như thực vật. Các loài động vật khác nhau có (5) ………………………….. về thức ăn khác nhau. Có động vật chỉ ăn thực vật hoặc chỉ ăn (6) ……………………………, có (7) ……………………… ăn cả thực vật và động vật.

(a)  

5.

Một số loại nấm thường dùng làm thức ăn:

a)

Nấm kim châm, nấm sò, nấm lùn.

b)

Nấm đùi gà, nấm đùi heo.

c)

Nấm linh chi, nấm đông trùng hạ thảo.

d)

Nấm sò, nấm mỡ, nấm yến.

e)

Nấm rơm, nấm hương, mộc nhĩ.

6.

Nấm ăn cung cấp các chất dinh dưỡng nào sau đây là chủ yếu?

a)

Chất đạm

b)

Chất béo

c)

Vi-ta-min

d)

Chất xơ

7.

Chọn ý đúng nói về lợi ích của nấm men trong chế biến một số loại thực phẩm.

a)

Nấm men rượu giúp lên men rượu tạo ra các sản phẩm như rượu, bia.

b)

Nấm men giúp lên men cho rau củ khi muối chua

c)

Nấm men cho vào sữa tươi để tạo ra sản phẩm sữa chua.

d)

Nấm men cho vào bột mì giúp cho bột mì nở ra, làm bánh tơi xốp.

8.

Sử dụng các từ/cụm từ: ủ cùng bột; men nở; mềm; tơi xốp điền vào chỗ (...) để hoàn thành một báo cáo về "Vai trò của nấm men trong quy trình ủ bột làm bánh mì".

Để chế biến các loại bánh mì người ta thường sử dụng một loại men gọi là (1)…… (a)   trong quá trình ủ bột làm bánh. Men nở được trộn và (2)……………………... trong khoảng thời gian từ 30 phút đến 40 phút. Quá trình ủ với men nở, bột sẽ nở ra do hình thành các bọt khí bên trong, từ đó tạo độ (3)……………., (4)……………….. cho bánh mì.

9.

Các nhóm chất dinh dưỡng có trong thức ăn là:

a)

Chất đạm, chất béo, chất sắt, vi-ta-min.

b)

Chất bột đường, chất đạm, chất béo, vi-ta-min và chất khoáng.

c)

Chất đạm, chất béo, vi-ta-min và chất xơ.

d)

Chất bột đường, chất đạm, chất béo, chất xơ.

10.

Chọn ý đúng

a)

Trong món xôi lạc với muối vừng có chứa chất bột đường, chất đạm, chất béo.

b)

Món rau cải luộc chủ yếu chứa chất đạm, vi-ta-min và chất khoáng.

c)

Trong đu đủ và chuối chứa nhiều vi-ta-min, chất khoáng.

d)

Món bánh mì kẹp trứng chứa chất đạm, vi-ta-min và chất khoáng.

11.

Sử dụng các từ/cụm từ: học tập; bốn nhóm; đạm; rau; bệnh tật; vi-ta-min A, D, E, K; năng lượng; béo; bột đường điền vào chỗ (...) để hoàn thành báo cáo về "Vai trò của các chất dinh dưỡng có trong thức ăn đối với sự phát triển của cơ thể”.

Thực phẩm và thức ăn sử dụng hằng ngày thường được phân chia thành (1)…………………. chất dinh dưỡng. Các chất dinh dưỡng giữ vai trò quan trọng đối với mọi hoạt động của cơ thể. Chất (2)……………..…… có vai trò cung cấp (3)……………..…. cho các hoạt động sống hằng ngày như (4) ….……………….., ăn uống, vui chơi và nhiều hoạt động khác. Chất (5)………… (a)   giúp cơ thể được đổi mới, phát triển và lớn lên. Chất (6) ………..…….. giúp cơ thể dự trữ năng lượng hấp thụ các (7)……………………..…. Các vi-ta-min, chất khoáng có trong (8)……..……. củ, quả giúp cơ thể tăng cường sức đề kháng, chống lại (9)………………………….và giúp cơ quan tiêu hoá làm việc tốt.

12.

Trong các thực phẩm/ thức ăn sau đây, loại nào có hàm lượng ca-lo cao nhất?

a)

Thịt gà

b)

Thanh long

c)

Cơm

d)

Cá ngừ

13.

Chúng ta có thể bơi lội an toàn trong khu vực nào sau đây?

a)

Bể bơi có quản lý

b)

Khu vực biển bất kì

c)

Thác nước hoang sơ

d)

Sông gần nhà

14.

Sử dụng các từ/cụm từ: an toàn; phao tròn, áo phao; giao thông đường thuỷ; rào kín; nguy cơ đuối nước; bơi một mình điền vào chỗ (...) để hoàn thành báo cáo về "Phòng tránh đuối nước".

Đuối nước có thể xảy ra với cả trẻ em và người lớn. Có một số tình huống dẫn đến (1)………………………………………… như bơi ở nơi không an toàn; trẻ em (2)……………………..………….. , không có người bảo hộ, giám sát; không thực hiện đúng an toàn khi tham gia (3)…………………………………………

Để phòng tránh đuối nước, chúng ta nên: học bơi và bơi ở những nơi (4).................................... có phương tiện cứu hộ như (5)…………..………., ………….………. và người lớn giám sát; thực hiện đúng các quy định về an toàn khi tham gia giao thông đường thuỷ; che chắn bể chứa nước, (6)............................... ao, khu vực ngập nước.

(a)  

15.

Đâu là nguyên tắc an toàn khi tập bơi?

a)

Khởi động trước khi xuống nước

b)

Bơi khi trời mưa, sấm chớp.

c)

Nhảy cắm đầu

d)

Tập bơi khi đang ốm.