wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA3 - UNIT 16 - PETS

Total questions: 15

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Pet có nghĩa là gì?

a)

Thỏ

b)

Mèo

c)

Chó

d)

Thú cưng

2.

Bird là chim. Parrot là vẹt. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Rabbit là con rùa. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Many là một vài. Some là rất nhiều. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Mickey là chuột. Vậy Mouse là gì?

a)

Rùa

b)

Thỏ

c)

Chuột

d)

Mèo

6.

Fish là cá. Vậy Tank là gì?

a)

Cái cột

b)

Cái bể

c)

Cái cốc

d)

Cái giá

7.

Fish là cá. Vậy goldfish là gì?

a)

Cá vàng

b)

Cá bạc

c)

Cá cờ

d)

Cá rô phi

8.

"Do you have any cats? " có nghĩa là gì?

a)

Cậu có con cún nào không?

b)

Cậu có nhiều mèo hả?

c)

Cậu có con mèo nào không?

d)

Cậu có con mèo hả?

9.

Do you have any parrots?

=> Yes, I have. I have ten parrots.

Bạn ấy có mấy con vẹt?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

10

10.

How many fish... do you have?

Phần ... mình điền thêm từ gì?

a)

s

b)

es

11.

Do you have any rabbits?

Cách trả lời nào sau đây đúng?

a)

No, I don't

b)

Yes, I don't

c)

Yes, I am

d)

No, I am not

12.

Từ nào sau đây khác loại?

a)

old

b)

big

c)

small

d)

some

13.

Từ nào sau đây khác loại?

a)

Bird

b)

Dog

c)

Cat

d)

rabbit

14.

Từ nào sau đây khác loại?

a)

juice

b)

water

c)

milk

d)

goldfish

15.

Từ nào sau đây khác loại?

a)

arm

b)

ear

c)

hear

d)

eye