wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phân biệt r/d/gi

Total questions: 40

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Điền r/d/gi để hoàn thành từ chính xác.

con ...ắn

a)

r

b)

d

c)

gi

2.

Từ gì bắt đầu bằng r, trái nghĩa với "vào"?

(a)  

3.

cặp ........a

a)

r

b)

d

c)

gi

4.

con .....án

a)

d

b)

r

c)

gi

5.

cá ......án

a)

d

b)

r

c)

gi

6.

.....á đỗ

a)

r

b)

d

c)

gi

7.

Điền r/d/gi để hoàn thành từ chính xác.

con ...ắn

a)

r

b)

d

c)

gi

8.

Điền r/d/gi để tạo thành từ đúng chính tả.

hồ ...án

a)

rán

b)

gián

c)

dán

9.

Điền r/d/gi để tạo thành từ đúng chính tả.

bánh ...án

a)

gián

b)

rán

c)

dán

10.

Điền r/d/gi để tạo thành từ đúng chính tả.

ụ ...ơm

a)

rơm

b)

dơm

c)

giơm

11.

Điền r/d/gi để tạo thành từ đúng chính tả.

...au ...iếp cá

a)

dau diếp cá

b)

rau diếp cá

c)

dau giếp cá

d)

rau riếp cá

12.

Điền r/d/gi để tạo thành từ đúng chính tả.

... àn mướp

a)

giàn

b)

dàn

c)

ràn

13.

Điền r/d/gi để tạo thành từ đúng chính tả.

...ặng tre

a)

rặng tre

b)

dặng tre

c)

giặng tre

14.

Điền r/d/gi để tạo thành từ đúng chính tả.

...ao kéo

a)

rao kéo

b)

giao kéo

c)

dao kéo

15.

Điền r/d/gi để tạo thành từ đúng chính tả.

...ằng co

a)

rằng co

b)

dằng co

c)

giằng co

16.

Tìm từ viết đúng:

(Phân biệt r/d//gi)

a)

tranh giành

b)

Để giành

c)

Dỗ rành

17.

Điền vào chỗ chấm: r/d/gi


Tiếng …ao

a)

rao

b)

giao

c)

dao

18.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt d/gi

a)

dật mình

b)

giật mình

19.

a)

đi dề

b)

đi về

c)

đi giề

20.

a)

b)

c)

gió

21.

a)

cụ già

b)

cụ dà

c)

cụ và

22.

a)

nghỉ

b)

nghĩ

23.

Chọn từ đúng chính tả

a)

dảnh dỗi

b)

rảnh rỗi

24.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt d/gi

a)

dật mình

b)

giật mình

25.

Điền r, d hay gi vào chỗ chấm sau: ...án cá

a)

d

b)

r

c)

gi

26.

Điền r, d hay gi vào chỗ chấm sau: ...ảng bài

a)

gi

b)

r

c)

d

27.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

" Hình .....áng cái bàn ấy trông thật lạ mắt."

a)

r

b)

gi

c)

d

28.

Chọn đáp án đúng.

a)

con dê

b)

con giê

c)

kon dê

29.

điền chữ thích hợp:

cái ....

a)

giổ

b)

dổ

c)

giỏ

d)

rổ

30.

Con....ùa

a)

r

b)

d

c)

gi

31.

Đại .....ương

a)

r

b)

gi

c)

d

32.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:


cô ......áo

a)

r

b)

d

c)

g

d)

gi

33.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:


chú ......ể

a)

d

b)

gi

c)

r

d)

gh

34.

.....ày dép

a)

r

b)

d

c)

gi

35.

canh .....ữ

a)

gi

b)

r

c)

d

36.

......ẻo dai

a)

r

b)

d

c)

gi

37.

.....au cải

a)

r

b)

d

c)

gi

38.

....ữ tợn

a)

r

b)

d

c)

gi

39.

.....a đình

a)

r

b)

d

c)

gi

40.

.....ọt nước

a)

r

b)

d

c)

gi