wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

U18 - R9 - Is the era of artificial speech translation upon us?

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

phổ biến

a)

prevalent

b)

rare

c)

obscure

d)

uncommon

2.

on a scratchy line

a)

trên đường truyền bị rè

b)

trên đường truyền rõ ràng

c)

trên đường truyền bị ngắt

d)

trên đường truyền ổn định

3.

seamless

a)

liền mạch, trơn tru

b)

khó khăn, gập ghềnh

c)

rời rạc, không liên kết

d)

không đồng nhất, lộn xộn

4.

an apprehension about sth

a)

sự lo ngại về điều gì đó

b)

một sự tự tin về điều gì đó

c)

một sự thờ ơ về điều gì đó

d)

một sự phấn khởi về điều gì đó

5.

to ride a wave of ...

a)

dẫn đầu làn sóng gì đó

b)

the latest trends

c)

a new technology

d)

public opinion

6.

bắt buộc

a)

oblige

b)

require

c)

permit

d)

allow

7.

thuê ngoài để sản xuất cái gì đó

a)

to outsource

b)

to insource

c)

to produce internally

d)

to subcontract

8.

to diminish

a)

suy giảm, làm yếu đi.

b)

tăng cường, làm mạnh lên.

c)

duy trì, giữ nguyên.

d)

phát triển, mở rộng.

9.

technology enthusiast

a)

người đam mê công nghệ

b)

người yêu thích thể thao

c)

người thích du lịch

d)

người đam mê nghệ thuật

10.

to simulate

a)

mô phỏng

b)

tái tạo

c)

biểu diễn

d)

thực hiện

11.

to take off

a)

phát triển mạnh

b)

cất cánh

c)

giảm giá

d)

khởi đầu

12.

ngôn ngữ chung

a)

a lingua franca

b)

a native language

c)

a dialect

d)

a regional language

13.

to redress

a)

sửa chữa, khắc phục

b)

tăng cường, cải thiện

c)

phá hủy, tiêu diệt

d)

bỏ qua, lờ đi

14.

the idea of ... has been around for a long time

a)

ý tưởng này đã tồn tại từ lâu

b)

ý tưởng này mới xuất hiện gần đây

c)

ý tưởng này không còn được ưa chuộng

d)

ý tưởng này đã bị lãng quên

15.

đối phó với cái gì

a)

to cope with

b)

to deal against

c)

to confront with

d)

to avoid

16.

sự tôn trọng nghiêm trang

a)

solemn respect

b)

casual indifference

c)

mocking disdain

d)

superficial admiration

17.

etiquette-sensitive

a)

(một thiết bị) nhạy với phép lịch sự

b)

(một thiết bị) không nhạy với phép lịch sự

c)

(một thiết bị) chỉ hoạt động khi có người

d)

(một thiết bị) không cần sự chú ý của người dùng

18.

chèn phụ đề

a)

to subtitle

b)

to translate

c)

to edit

d)

to annotate

19.

simultaneous

a)

đồng thời

b)

đơn lẻ

c)

trước đây

d)

tương lai

20.

nó trở thành biểu tượng cho điều gì đó

a)

it comes to represent sth

b)

it becomes a symbol of something

c)

it signifies nothing

d)

it is forgotten over time