wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Khoa Học Lớp 4

Total questions: 32

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Cách phân biệt được các loại nấm là:

a)

Dựa vào mùi hương, màu sắc và tên gọi.

b)

Dựa vào hình dạng, kích thước và màu sắc.

c)

Dựa vào các điểm đốm, kích thước, rễ.

d)

Dựa vào màu sắc, nơi phân bố, kích thước.

2.

Tên của loại nấm là:

a)

Nấm thông

b)

Nấm mỡ

3.

Tên của loại nấm là:

a)

Nấm mồng gà

b)

Nấm mỡ

4.

Tên của loại nấm là:

a)

Nấm mồng gà

b)

Nấm kim châm

5.

Tên của loại nấm là:

a)

Nấm mỡ

b)

Nấm linh chi

6.

Tên của loại nấm là:

a)

Nấm mỡ

b)

Nấm linh chi

7.

Tên của loại nấm là:

a)

Nấm độc đỏ

b)

Nấm mồng gà

8.

Tên của loại nấm là:

a)

Nấm yến

b)

Nấm thông

9.

Tên gọi các bộ phận của nấm:

a)

Mũ nấm

b)

Thân nấm

c)

Tán nấm

d)

Chân nấm

10.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống trước các nhận định dưới đây:

                  Xác của động - thực vật chết bị phân huỷ nhờ một phần hoạt động của nấm

Nơi sống của nấm không đa dạng.

Nấm sò có tên gọi khác là nấm bào ngư.

Nấm mốc xuất hiện trên bánh mì lâu ngày.

a)

Đ- S- Đ- Đ

b)

Đ - Đ - Đ - S

c)

S - S - Đ - Đ

d)

Đ - Đ - S - S

11.

Em hãy mô tả đặc điểm, hình dạng, màu sắc của các loại nấm sau:

a)

Có phần mũ rộng và mỏng màu xám, thân to màu trắng.

b)

có phần mũ rộng, màu nâu.

c)

thường mọc thành chùm, gồm nhiều tai nấm xen kẽ nhau như bậc thang, có màu trắng.

d)

có phần mũ nấm nhỏ, thân nấm dài nhỏ, có màu trắng.

12.

Em hãy mô tả đặc điểm, hình dạng, màu sắc của các loại nấm sau:

a)

Có phần mũ rộng và mỏng màu xám, thân to màu trắng.

b)

có phần mũ rộng, màu nâu.

c)

thường mọc thành chùm, gồm nhiều tai nấm xen kẽ nhau như bậc thang, có màu trắng.

d)

có phần mũ nấm nhỏ, thân nấm dài nhỏ, có màu trắng.

13.

Em hãy mô tả đặc điểm, hình dạng, màu sắc của các loại nấm sau:

a)

Có phần mũ rộng và mỏng màu xám, thân to màu trắng.

b)

có phần mũ rộng, màu nâu.

c)

thường mọc thành chùm, gồm nhiều tai nấm xen kẽ nhau như bậc thang, có màu trắng.

d)

có phần mũ nấm nhỏ, thân nấm dài nhỏ, có màu trắng.

14.

Em hãy mô tả đặc điểm, hình dạng, màu sắc của các loại nấm sau:

a)

Có phần mũ rộng và mỏng màu xám, thân to màu trắng.

b)

có phần mũ rộng, màu nâu.

c)

thường mọc thành chùm, gồm nhiều tai nấm xen kẽ nhau như bậc thang, có màu trắng.

d)

có phần mũ nấm nhỏ, thân nấm dài nhỏ, có màu trắng.

15.

Chọn các từ ngữ: nấm linh chi, nấm quý, làm thuốc, bệnh để điền vào chỗ chấm thích hợp:

a)

làm thuốc - nấm linh chi - nấm quý - bệnh

b)

nấm quý - làm thuốc - nấm linh chi - bệnh

c)

làm thuốc - bệnh - nấm quý - nấm linh chi

d)

bệnh - nấm linh chi - nấm quý - làm thuốc

16.

Nấm men được ứng dụng trong chế biến thực phẩm nhằm tạo ra sản phẩm nào?

a)

Bánh mì, bánh bao, rượu, bia.

b)

Mứt, bánh mì, rượu, bia.

c)

Kẹo, bánh bao, bia, nước ngọt.

d)

Bánh mì, rượu, bia, nước ngọt.

17.

Đánh dấu X trước ô trống chỉ cách nhận biết thực phẩm đã bị nhiễm nấm mốc.

Mốc xanh trắng trên bề mặt thực phẩm.

Thực phẩm căng bóng, mọng nước.

Bề mặt thực phẩm chuyển sang màu đỏ đậm.

Thực phẩm bị thay đổi mùi vị.

Thực phẩm bị mềm nhũn, ẩm ướt

a)

1 - 2 - 3

b)

3 - 4 - 5

c)

1 - 4 - 5

d)

1 - 2 - 5

18.

Chọn các từ trong khung điền vào chỗ chấm cho thích hợp.

a)

(1): tiêu hoá; (2): ngộ độc; (3): độc tố; (4): tử vong

b)

(1): ngộ độc; (2): độc tố; (3): tiêu hóa; (4): tử vong

c)

(1): độc tố; (2): ngộ độc; (3): tiêu hóa; (4): tử vong

d)

(1): độc tố; (2): tử vong; (3): tiêu hóa; (4): ngộ độc

19.

Nối các hình ảnh thực phẩm (ở cột A) với cách bảo quản thực phẩm (ở cột B) sao cho phù hợp:

a)

1 – ngâm đường;

2 – phơi khô;

3 – sấy khô;

4 – bảo quản trong tủ lạnh.

b)

1 – phơi khô;

2 – ngâm đường;

3 – sấy khô;

4 – bảo quản trong tủ lạnh.

c)

1 – bảo quản trong tủ lạnh;

2 – ngâm đường;

3 – sấy khô;

4 – phơi khô.

d)

1 – sấy khô;

2 – phơi khô;

3 – ngâm đường;

4 – bảo quản trong tủ lạnh.

20.

Vai trò cùa vi-ta-min và chất khoáng là:

a)

Giúp cơ thể hấp thụ một số vi-ta-min quan trọng.

b)

Tạo ra những tế bào mới làm cho cơ thể lớn lên.

c)

Cung cấp cho cơ thể chất khoáng như sắt, kẽm.

d)

Giúp bộ máy tiêu hóa hoạt động bình thường.

21.

Vai trò của chất bột đường là:

a)

Cung cấp tinh bột cần thiết và duy trì nhiệt độ của cơ thể.

b)

Cung cấp năng lượng cần thiết cho não và cơ bắp.

c)

Cung cấp năng lượng giảm mỡ cho cơ thể.

d)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống.

22.

Vai trò của chất đạm là:

a)

Duy trì nhiệt độ của cơ thể.

b)

Xây dựng hệ thần kinh nhạy bén hơn.

c)

Giúp cơ thể phát triển và lớn lên.

d)

Giúp bộ máy tiêu hóa hoạt động bình thường.

23.

Vai trò của chất béo là:

a)

Giúp cơ thể duy trì nhiệt độ.

b)

Giúp cơ thể hấp thụ các vitamin.

c)

Giúp cơ thể phát triển các tế bào.

d)

Giúp cơ thể tăng cân nhanh chóng.

24.

Tại sao chúng ta nên ăn cá trong các bữa ăn?

a)

Vì chất đạm do cá cung cấp bổ dưỡng hơn.

b)

Vì chất đạm do cá chứa các thành phần thiết yếu dễ hấp thụ.

c)

Vì cá có chứa chất phòng chống xơ vữa động mạch.

d)

Vì cung cấp cho cơ thể một số chất khoáng như sắt, kẽm.

25.

Chúng ta cần uống đủ bao nhiêu nước mỗi ngày?

a)

Từ 1300ml đến 1500ml.

b)

Từ 1600ml đến 1800ml.

c)

Từ 1900ml đến 2000ml.

d)

Từ 2000ml đến 2200ml.

26.

Để xây dựng chế độ ăn uống cân bằng, lành mạnh, người ta dựa vào đâu?

a)

Tháp cân bằng.

b)

Tháp chế độ.

c)

Tháp ăn uống.

d)

Tháp dinh dưỡng.

27.

Học sinh Tiểu học cần thực hiện hoạt động vận động ít nhất bao nhiêu phút mỗi ngày?

a)

30 phút.

b)

45 phút.

c)

60 phút.

d)

180 phút

28.

Đặc điểm của thực phẩm an toàn là:

a)

Màu sắc ngả vàng; nguồn gốc xuất xứ rõ ràng; còn trong thời hạn sử dụng; chế biến, bảo quản hợp vệ sinh.

b)

Màu sắc tươi; nguồn gốc xuất xứ rõ ràng; hết thời hạn sử dụng; chế biến, bảo quản hợp vệ sinh.

c)

Màu sắc tươi; nguồn gốc xuất xứ rõ ràng; còn trong thời hạn sử dụng; chế biến, bảo quản ở mọi nơi.

d)

Màu sắc tươi; nguồn gốc xuất xứ rõ ràng; còn trong thời hạn sử dụng; chế biến, bảo quản hợp vệ sinh.

29.

Nối những việc làm dưới đây vào nhóm NÊN làm để phòng tránh đuối nước:

a)

Đậy nắp các chum, giếng cẩn thận.

b)

Đứng gần giếng sâu.

c)

Mặc đồ bảo hộ, áo phao khi xuống nước.

d)

Chơi nô đùa gần bờ ao, bờ hồ, bờ sông,…

30.

Nối những việc làm dưới đây vào nhóm KHÔNG NÊN làm để phòng tránh đuối nước:

a)

Đậy nắp các chum, giếng cẩn thận.

b)

Đứng gần giếng sâu.

c)

Tự học bơi khi không có người lớn giám sát.

d)

Chơi nô đùa gần bờ ao, bờ hồ, bờ sông,…

31.

Em hãy chọn các chuỗi thức ăn giữa các sinh vật sau:

a)

Cỏ - con thỏ - con báo

b)

Cỏ - con nai – con báo

c)

Cỏ - con trâu – con sư tử

d)

Thỏ - Con báo - Con nai

32.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống trước các nhận định dưới đây:

  • - Thực vật có khả năng tổng hợp chất dinh dưỡng từ khí các-bô-níc, nước và chất khoáng dưới tác dụng của ánh sáng mặt trời.

       -  Động vật và con người cũng có thể tự tổng hợp chất dinh dưỡng như thực vật.

       -  Các sinh vật trong chuỗi thức ăn có mối liên kết chặt chẽ với nhau.

     - Số lượng các sinh vật được duy trì không ổn định để tạo trạng thái cân bằng của chuỗi thức ăn.

a)

Đ - S - Đ - S

b)

S - S - Đ - Đ

c)

Đ - Đ - S - Đ

d)

S - S - Đ - S