wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Tài Chính Công

Total questions: 144

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Chủ thể nào sau đây không là chủ thể của Tài chính công?

a)

Trường đại học công lập

b)

Bệnh viện công lập

c)

Trường đại học tư thục

d)

Cơ quan quản lý hành chính Nhà nước

2.

Khi học tập người học phải nộp một khoản tiền nhất định, khoản tiền đó là?

a)

Thuế

b)

Phí

c)

Lệ phí

d)

Tiền phạt

3.

Chính phủ Việt Nam là cơ quan thực hiện?

a)

Quyền lập pháp Nhà nước

b)

Quyền tư pháp Nhà nước

c)

Quyền hành pháp Nhà nước

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

4.

Nhà nước có quyền lực kinh tế vì:

a)

Có uy tín cao

b)

Có máy in tiền

c)

Sở hữu nhiều tài sản quốc gia quan trọng

d)

Có nhiều mối quan hệ đối ngoại

5.

Quốc hội Việt Nam là cơ quan thực hiện:

a)

Quyền lập pháp

b)

Quyền tư pháp

c)

Quyền hành pháp

d)

Cả 3 quyền: lập pháp, tư pháp và hành pháp của nhà nước

6.

Kinh phí hoạt động của cơ quan hành chính nhà nước:

a)

Chỉ được nhà nước cấp một phần

b)

Được nhà nước cấp toàn bộ

c)

Do cơ quan hành chính nhà nước thu của các đối tượng thụ hưởng dịch vụ cơ quan cung cấp

d)

Do cơ quan hành chính nhà nước phát hành trái phiếu

7.

Đối với các chế độ chi ngân sách nào HĐND tỉnh trước khi ký phải thông qua các bộ quản lý ngành, lĩnh vực?

a)

Chi cho xây dựng cầu đường thuộc địa phận tỉnh mình

b)

Chi cho xây dựng trạm y tế các xã thuộc tỉnh mình

c)

Chi cho tiền lương, tiền công, phụ cấp

d)

Chi xây dựng mương máng nội đồng cho toàn tỉnh

8.

HĐND cấp tỉnh được quyết định các khoản?

a)

Thu phí gắn với quản lý đất đai

b)

Thu phí tài nguyên gắn với chức năng quản lý nhà nước của chính quyền địa phương

c)

Một số khoản đóng góp của nhân dân theo quy định của pháp luật

d)

Cả 3 phương án đều đúng

9.

Trong luật NSNN quy định nhiệm vụ chi giữa NS Trung ương và NS địa phương được ổn định?

a)

Từ 2 năm đến 3 năm

b)

Từ 2 năm đến 4 năm

c)

Từ 3 năm đến 5 năm

10.

Trong luật NSNN quy định nhiệm vụ chi giữa NS Trung ương và NS địa phương được ổn định?

a)

Từ 2 năm đến 3 năm

b)

Từ 2 năm đến 4 năm

c)

Từ 3 năm đến 5 năm

d)

Cả 3 phương án đều đúng

11.

Ngân sách Trung ương được hưởng các khoản thu nào sau đây?

a)

Thuế nhà đất

b)

Thuế tài nguyên

c)

Thuế trước bạ

d)

Thuế xuất, nhập khẩu

12.

Ngân sách trung ương được các khoản thu nào sau đây?

a)

Thuế xuất khẩu, nhập khẩu

b)

Thu từ dầu thô

c)

Thu từ thuế thu nhập doanh nghiệp

d)

Cả 3 khoản thu

13.

Ngân sách nhà nước được thu từ khoản thu thuế thu nhập doanh nghiệp khi?

a)

Đó là khoản thu lớn

b)

Khoản thu mang tính chất thường xuyên

c)

Không đủ căn cứ để phân chia

d)

Tránh tham nhũng

14.

Trong luật NSNN quy định các nguồn thu mà từng cấp được hưởng?

a)

100%

b)

Theo tỷ lệ %

c)

Cả hai khoản

d)

Không có khoản nào

15.

Các khoản thu nào dưới đây thuộc diện thu ngân sách địa phương:

a)

Thuế nhà đất, thuế môn bài

b)

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

c)

Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao

d)

Tất cả các khoản thu trên

16.

Khi lập dự toán phải dựa vào quan điểm nào?

a)

Mức độ, trật tự cơ cấu động viên của các nguồn thu trong và ngoài nước

b)

Thứ tự và cơ cấu bố trí các khoản đầu tư, chi thường xuyên, chi trả nợ

c)

Đảm bảo nợ quốc gia và bội chi ngân sách trong phạm vi an toàn

d)

Tất cả các căn cứ

17.

Khi lập dự toán thu, chi ngân sách phải căn cứ vào?

a)

Mức tăng trưởng của nền kinh tế

b)

Quá trình thực hiện các mục tiêu của chính phủ

c)

Các số liệu do cấp dưới gửi lên

d)

Nhu cầu thu và bổ sung ngân sách trung ương cho các tỉnh

18.

Các quy định của pháp luật về quá trình thu chi ngân sách bao gồm?

a)

Chính sách, chế độ, định mức, tiêu chuẩn

b)

Ưu tiên bố trí đủ vốn phù hợp với tiến độ của dự án

c)

Cả hai ý đều sai

d)

C

19.

Các quy định của pháp luật về quá trình thu chi ngân sách bao gồm?

a)

Chính sách, chế độ, định mức, tiêu chuẩn

b)

Ưu tiên bố trí đủ vốn phù hợp với tiến độ của dự án

c)

Cả hai ý đều sai

d)

Cả hai ý đều đúng

20.

Dự toán Nhà nước phải đảm bảo?

a)

Số chi phải vừa bằng số thu

b)

Số chi thường xuyên phải lớn hơn thu thuế, phí và lệ phí

c)

Số thu thuế, phí và lệ phí phải lớn hơn chi thường xuyên

d)

Số chi thường xuyên và chi đầu tư phải bằng số thu thuế, phí và lệ phí

21.

Dự toán nhà nước phải đảm bảo?

a)

Chi đầu tư phát triển phải lớn hơn bội chi

b)

Chi đầu tư phát triển phải nhỏ hơn bội chi

c)

Chi đầu tư phát triển phải bằng với bội chi

d)

Chi đầu tư phát triển phải nhỏ hơn hoặc bằng bội chi

22.

Khi lập dự toán vay bù đắp thiếu hụt ngân sách thì phải coi nguồn vay?

a)

Nước ngoài là chủ yếu

b)

Trong nước là chủ yếu

c)

Cả hai nguồn vay đều quan trọng như nhau

d)

Cả 3 phương án đều sai

23.

Khi vay bù đắp thiếu hụt ngân sách phải căn cứ vào?

a)

Cân đối ngân sách và khả năng từng nguồn vay

b)

Khả năng trả nợ của các khoản vay

c)

Mức khống chế của bội chi ngân sách

d)

Cả 3 phương án đều đúng

24.

Khi lập dự toán ngân sách phải được lập theo phương pháp?

a)

Từ trong nước và từ ngoài nước

b)

Từ trong trong nước và từ trên xuống

c)

Từ trên xuống và từ dưới lên

d)

Từ ngoài nước và từ trên xuống

25.

Khi lập dự toán Ngân sách nhà nước phải?

a)

Lập số kiểm tra về dự toán thu, chi cho các Bộ, các đơn vị, các địa phương

b)

Lập mức dự toán thu, chi cho các Bộ, các đơn vị, các địa phương

c)

Lập báo cáo thu, chi cho các Bộ, các đơn vị, các địa phương

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

26.

Khi lập dự toán ngân sách nhà nước?

a)

Các Bộ, địa phương, đơn vị đề xuất ngân sách của mình trên cơ sở thương lượng

b)

Các Bộ, địa phương, đơn vị nhận mức thu chi ng

27.

Khi lập dự toán ngân sách nhà nước?

a)

Các Bộ, địa phương, đơn vị đề xuất ngân sách của mình trên cơ sở thương lượng

b)

Các Bộ, địa phương, đơn vị nhận mức thu chi ngân sách do trung ương giao

c)

Các Bộ, địa phương, đơn vị tự nhận mức thu chi của mình báo cáo cho trung ương

d)

Cả 3 phương án đều sai

28.

Có mấy căn cứ để lập dự toán ngân sách?

a)

4 căn cứ

b)

5 căn cứ

c)

6 căn cứ

d)

7 căn cứ

29.

Trong quản lý thuế phải đảm bảo đúng các yêu cầu nào sau đây?

a)

Quản lý thu thuế phải gắn với việc thực hiện các mục tiêu kinh tế - xã hội của nhà nước trong từng thời kỳ.

b)

Quản lý thuế phải đảm bảo cho doanh nghiệp có lãi

c)

Phải đảm bảo quyền lợi của người lao đông.

d)

Cả 3 phương án đều sai

30.

Trong quá trình quản lý thuế có mấy nguyên tắc?

a)

2 nguyên tắc

b)

3 nguyên tắc

c)

4 nguyên tắc

d)

5 nguyên tắc

31.

Các bước nào sau đây không thuộc các bước lập dự toán thuế?

a)

Hướng dẫn nộp và giao số kiểm tra về dự toán thuế

b)

Lập và tổng hợp dự toán.

c)

Quyết định và dự toán chính thức

d)

Báo cáo quyết toán thuế

32.

Cơ quan thuế không được thu các khoản thu nào sau đây?

a)

thuế thu nhập doanh nghiệp

b)

phí

c)

Lệ phí

d)

Thuế tiêu thu đặc biệt đối với hàng hóa nhập khẩu

33.

Cơ quan hải quan được thu các khoản nào sau đây?

a)

Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao

b)

Thuế môn bài

c)

Thuế tiêu thụ đặc biệt đối với hàng hóa nhập khẩu

d)

Thuế tiêu thụ đặc biệt đối với hàng hóa xuất khẩu

34.

Thuế là khoản thu chủ yếu của ngân sách nhà nước vì:

a)

Thuế có phạm vi điều tiết rộng và có tính hoàn trả trực tiếp.

b)

Thuế chỉ thu vào một số ít đối tượng và có tính bắt buộc.

c)

Thuế có phạm vi điều tiết rộng và có tính không bắt buộc.

d)

Thuế có phạm vi điều tiết rộng và có tính bắt buộc.

35.

Chức năng khởi thủy của thuế là:

a)

Điều tiết hoạt động sản xuất kinh doanh.

b)

Đảm bảo công bằng xã hội.

c)

Huy động nguồn thu vào ngân sách nhà nước.

d)

Kiềm chế lạm phát.

36.

Đặc trưng cơ bản nhất của thuế là:

a)

Tính không hoàn trả trực tiếp.

b)

Tính bắt buộc.

c)

Tính không bắt buộc.

d)

Tính hoàn trả trực tiếp.

37.

Căn cứ vào phương thức đánh thuế thì các sắc thuế được chia thành:

a)

Thuế trực thu và thuế gián thu.

b)

Thuế tiêu dùng và thuế thu nhập

c)

Thuế tiêu dùng, thuế thu nhập và thuế tài sản

d)

Thuế thu vào doanh nghiệp và thuế thu vào cá nhân

38.

Thuế gián thu là loại thuế:

a)

Được tính vào giá bán hàng hóa, dịch vụ.

b)

Người tiêu dùng là người chịu thuế.

c)

Người bán là người nộp nhưng không phải là người chịu thuế.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

39.

Yếu tố nào sau đây được coi là "linh hồn" của một sắc thuế?

a)

Đối tượng nộp thuế

b)

Cơ sở tính thuế

c)

Đối tượng chịu thuế

d)

Thuế suất

40.

Thuế là một khoản đóng góp?

a)

Tự nguyện của các cá nhân

b)

Tự nguyện của các doanh nghiệp

c)

Bắt buộc của các doanh nghiệp

d)

Bắt buộc của các thể nhân và pháp nhân

41.

Nguồn thu từ thuế nhằm mục đích phục vụ:

a)

Bộ máy quản lý nhà nước

b)

Các doanh nghiệp nộp thuế

c)

Xã hội

d)

Cá nhân nộp thuế

42.

Thuế có đặc điểm:

a)

Tính bắt buộc

b)

Tính không hoàn trả trực tiếp

c)

Tính pháp lý cao

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

43.

Thuế có vai trò:

a)

Huy động nguồn lực tài chính cho Nhà nước

b)

Kiềm chế lạm phát, ổn định giá cả, kích thích đầu tư tạo nền tảng cho sự phát triển bền vững.

c)

Phân phối lại sản phẩm xã hội nhằm đạt mục tiêu công bằng xã hội.

44.

Thuế có vai trò:

a)

Bảo hộ sản xuất nội địa và duy trì, tăng cường khả năng cạnh tranh của nền kinh tế trong điều kiện hội nhập quốc tế.

b)

Kiềm chế lạm phát, ổn định giá cả, kích thích đầu tư tạo nền tảng cho sự phát triển bền vững.

c)

Phân phối lại sản phẩm xã hội nhằm đạt mục tiêu công bằng xã hội.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

45.

Đối tượng nộp thuế quy định rõ:

a)

Ai phải nộp thuế

b)

Tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp phải nộp thuế

c)

Người có trách nhiệm nộp thuế cho nhà nước

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

46.

Đối tượng nộp thuế quy định rõ:

a)

Ai phải nộp thuế

b)

Hàng hóa nào chịu thuế

c)

Thu nhập nào chịu thuế

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

47.

Thuế được coi là có vai trò quan trọng đối với nền kinh tế bởi vì:

a)

Thuế là nguồn thu chủ yếu của Ngân sách Nhà nước và là công cụ quản lý và điều tiết vĩ mô nền KTQD.

b)

Thuế là công cụ để kích thích nhập khẩu dây chuyền máy móc và thu hút đầu tư nước ngoài vào Việt Nam, đặc biệt trong giai đoạn công nghiệp hoá, hiện đại hoá hiện nay.

c)

Chính sách thuế là một trong những nội dung cơ bản của chính sách tài chính quốc gia.

d)

Việc quy định nghĩa vụ đóng góp về Thuế thường được Luật định.

48.

Đối tượng chịu thuế chỉ rõ:

a)

Hàng hóa nào chịu thuế

b)

Tài sản nào chịu thuế

c)

Thu nhập nào chịu thuế

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

49.

Mức thuế là đại lượng xác định:

a)

Số thu so với cơ sở tính thuế

b)

Được thể hiện dưới hình thức thuế suất

c)

Định suất thuế

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

50.

Miễn thuế là yếu tố:

a)

Ngoại lệ được quy định trong một sắc thuế

b)

Số tiền thu

51.

Miễn thuế là yếu tố:

a)

Ngoại lệ được quy định trong một sắc thuế

b)

Số tiền thuế mà người nộp thuế phải nộp cho nhà nước

c)

Được nhà nước cho phép nộp 1 phần trong số tiền thuế.

d)

Tất cả các đáp án đều sai

52.

Miễn thuế là yếu tố:

a)

Số tiền thuế mà người nộp thuế phải nộp cho nhà nước

b)

Được nhà nước cho phép không phải nộp toàn bộ tiền thuế

c)

Được nhà nước cho phép nộp 1 phần trong số tiền thuế.

d)

Tất cả các đáp án đều sai

53.

Giảm thuế là yếu tố:

a)

Số tiền thuế mà người nộp thuế phải nộp cho nhà nước

b)

Được nhà nước cho phép không phải nộp toàn bộ tiền thuế

c)

Được nhà nước cho phép nộp 1 phần trong số tiền thuế.

d)

Tất cả các đáp án đều sai

54.

Giảm thuế là yếu tố:

a)

Ngoại lệ được quy định trong một sắc thuế

b)

Số tiền thuế mà người nộp thuế không phải nộp cho nhà nước

c)

Được nhà nước cho phép nộp 1 phần trong số tiền thuế.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

55.

Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu là loại thuế:

a)

Đánh vào hàng hóa xuất khẩu

b)

Đánh vào hàng hóa nhập khẩu

c)

Gắn với hoạt động ngoại thương

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

56.

Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu là loại thuế:

a)

Đánh vào hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

b)

Chịu ảnh hưởng bởi các yếu tố quốc tế

c)

Gắn với hoạt động ngoại thương

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

57.

Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu có tác dụng?

a)

Là cơ sở để nhà nước kiểm soát hàng hóa XK, NK

b)

Điều tiết kinh doanh và định hướng tiêu dùng

c)

Bảo hộ và phát triển nền sản xuất trong nước

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

58.

Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu có tác dụng?

a)

Khuyến khích xuất khẩu và thu hút đầu tư trực tiếp từ nước ngoài.

b)

Cân bằng

59.

Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu có tác dụng?

a)

Khuyến khích xuất khẩu và thu hút đầu tư trực tiếp từ nước ngoài.

b)

Cân bằng cán cân thanh toán quốc tế.

c)

Bảo hộ và phát triển nền sản xuất trong nước

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

60.

Đối tượng nộp thuế xuất khẩu, nhập khẩu:

a)

Chủ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

b)

Tổ chức nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa;

c)

Cá nhân có hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu khi xuất cảnh, nhập cảnh; gửi hoặc nhận hàng hóa qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

61.

Đối tượng chịu thuế xuất khẩu, nhập khẩu:

a)

Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam

b)

Hàng hóa được đưa từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan

c)

Hàng hóa được đưa từ khu phi thuế quan vào thị trường trong nước.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

62.

Đối tượng không chịu thuế xuất khẩu, nhập khẩu:

a)

Hàng hóa viện trợ nhân đạo, hàng hóa viện trợ không hoàn lại

b)

Hàng hóa từ khu phi thuế quan xuất khẩu ra nước ngoài

c)

Hàng hóa từ nước ngoài nhập khẩu vào khu phi thuế quan

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

63.

Đối tượng chịu thuế xuất khẩu, nhập khẩu:

a)

Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam

b)

Hàng hóa viện trợ nhân đạo, hàng hóa viện trợ không hoàn lại

c)

Hàng hóa từ khu phi thuế quan xuất khẩu ra nước ngoài

d)

Tất cả các đáp án đều sai

64.

Đối tượng chịu thuế xuất khẩu, nhập khẩu:

a)

Hàng hóa được đưa từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan

b)

Hàng hóa viện trợ nhân đạo, hàng hóa viện trợ không hoàn lại

c)

Hàng hóa từ khu phi thuế quan xuất khẩu ra nước ngoài

d)

Tất cả các đáp án đều sai

65.

Đối tượng chịu thuế xuất khẩu, nhập khẩu:

a)

Hàng hóa được đưa từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan

b)

Hàng hóa viện trợ nhân đạo, hàng hóa viện trợ không hoàn lại

c)

Hàng hóa từ khu phi thuế quan xuất khẩu ra nước ngoài

d)

Tất cả các đáp án đều sai

66.

Đối tượng không chịu thuế xuất khẩu, nhập khẩu:

a)

Hàng hóa viện trợ nhân đạo, hàng hóa viện trợ không hoàn lại

b)

Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam

c)

Hàng hóa được đưa từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan

d)

Tất cả các đáp án đều sai

67.

Đối tượng không chịu thuế xuất khẩu, nhập khẩu:

a)

Hàng hóa từ khu phi thuế quan xuất khẩu ra nước ngoài

b)

Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam

c)

Hàng hóa được đưa từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan

d)

Tất cả các đáp án đều sai

68.

Đối tượng không chịu thuế xuất khẩu, nhập khẩu:

a)

Hàng hóa từ nước ngoài nhập khẩu vào khu phi thuế quan

b)

Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam

c)

Hàng hóa được đưa từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan

d)

Tất cả các đáp án đều sai

69.

Hàng hóa nào sau đây thuộc diện không chịu thuế xuất khẩu:

a)

Hàng viện trợ nhân đạo

b)

Hàng viện trợ không hoàn lại

c)

Hàng xuất khẩu từ khu chế xuất bán ra nước ngoài

d)

Tất cả các phương án đều đúng

70.

Đối tượng không chịu thuế xuất khẩu, nhập khẩu:

a)

Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam

b)

Hàng hóa được đưa từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan

c)

Hàng hóa được đưa từ khu phi thuế quan vào thị trường trong nước.

d)

Tất cả các đáp án đều sai

71.

Đối tượng chịu thuế xuất khẩu, nhập khẩu:

4 lines
72.

Đối tượng chịu thuế xuất khẩu, nhập khẩu:

a)

Hàng hóa viện trợ nhân đạo, hàng hóa viện trợ không hoàn lại

b)

Hàng hóa từ khu phi thuế quan xuất khẩu ra nước ngoài

c)

Hàng hóa từ nước ngoài nhập khẩu vào khu phi thuế quan

d)

Tất cả các đáp án đều sai

73.

Hàng hóa nào sau đây thuộc diện chịu thuế xuất khẩu:

a)

Hàng hóa tạm nhập, tái xuất

b)

Hàng viện trợ không hoàn lại

c)

Hàng xuất khẩu từ khu chế xuất bán ra nước ngoài

d)

Tất cả các phương án đều sai

74.

Hàng hóa nào sau đây thuộc diện chịu thuế xuất khẩu:

a)

Hàng hóa tạm xuất, tái nhập

b)

Hàng viện trợ không hoàn lại

c)

Hàng xuất khẩu từ khu chế xuất bán ra nước ngoài

d)

Tất cả các phương án đều sai

75.

Thuế tiêu thụ đặc biệt là loại thuế:

a)

Đánh vào một số hàng hóa đặc biệt

b)

Đánh vào một số dịch vụ đặc biệt

c)

Đánh vào một số hàng hóa cần điều tiết mạnh

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

76.

Thuế tiêu thụ đặc biệt là loại thuế:

a)

Gián thu

b)

Diện đánh thuế hẹp.

c)

Thuế suất cao.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

77.

Thuế tiêu thụ đặc biệt là loại thuế:

a)

Đánh vào một số hàng hóa, dịch vụ đặc biệt, cần điều tiết mạnh

b)

Đánh vào hầu hết các loại hàng hóa, dịch vụ lưu thông trên thị trường

c)

Chỉ đánh vào các dịch vụ đặc biệt

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

78.

Thuế tiêu thụ đặc biệt là loại thuế:

a)

Trực thu

b)

Diện đánh thuế rộng

c)

Thuế suất thấp

d)

Tất cả các đáp án đều sai

79.

Thuế Tiêu thụ đặc biệt có tác dụng:

a)

Là công cụ giúp nhà nước quản lý CSSX, NK hàng hóa, kinh doanh dịch vụ

b)

Phương tiện để Nhà nước điều tiết thu nhập của các tầng lớp dân cư có thu nhập cao, hướng dẫn tiêu dùng.

c)

Công cụ quan trọng được sử dụng nhằm

80.

Thuế tiêu thụ đặc biệt là loại thuế:

a)

Đánh vào hàng hóa thông thường

b)

Đánh vào một số dịch vụ thông thường

c)

Đánh vào một số hàng hóa cần điều tiết mạnh

d)

Tất cả các đáp án đều sai

81.

Thuế GTGT là loại thuế:

a)

Gián thu

b)

Trực thu

c)

Thực thu

d)

Cá nhân

82.

Thuế GTGT là loại thuế:

a)

Gián thu

b)

Tính trên phần giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ

c)

Phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông, tiêu dùng

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

83.

Thuế GTGT thu ở khâu sản xuất trong nước:

a)

Là thuế gián thu.

b)

Được tính vào giá bán và người tiêu dùng gánh chịu thuế này.

c)

Được tính vào giá bán và người bán là người phải nộp.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

84.

Thuế GTGT là loại thuế:

a)

Trực thu

b)

Tính trên phần giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ

c)

Trùng lắp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

85.

Thuế GTGT có đặc điểm?

a)

Là loại thuế gián thu

b)

Đối tượng chịu thuế rộng

c)

Nếu dựa vào giá mua cuối cùng của hàng hóa thì số thuế phải nộp không đổi

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

86.

Thuế GTGT có đặc điểm?

a)

Là loại thuế trực thu

b)

Đối tượng chịu thuế rộng

c)

Nếu dựa vào giá mua cuối cùng của hàng hóa thì số thuế phải nộp luôn đổi

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

87.

Thuế GTGT có đặc điểm?

a)

Là loại thuế trực thu

b)

Đối tượng chịu thuế hẹp

c)

Nếu dựa vào giá mua cuối cùng của hàng hóa thì số thuế phải nộp không đổi

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

88.

Thuế GTGT có tác dụng:

a)

Nguồn thu chủ yếu và ổn định của ngân sách Nhà nước

b)

Thuế GTGT là công

89.

Thuế GTGT có tác dụng:

a)

Nguồn thu chủ yếu và ổn định của ngân sách Nhà nước

b)

Thuế GTGT là công cụ hữu hiệu để xác định lượng hàng hóa tiêu thụ trên thị trường

c)

Thuế GTGT là công cụ hữu hiệu để xác định lượng dịch vụ tiêu thụ trên thị trường

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

90.

Thuế GTGT có tác dụng:

a)

Nguồn thu chủ yếu của ngân sách Nhà nước

b)

Nguồn thu ổn định của ngân sách Nhà nước

c)

Là công cụ hữu hiệu để xác định lượng dịch vụ tiêu thụ trên thị trường

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

91.

Đối tượng nộp thuế GTGT:

a)

Tổ chức, cá nhân sản xuất hàng hóa

b)

Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ

c)

Tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

92.

Đối tượng nộp thuế GTGT:

a)

Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ chịu thuế GTGT.

b)

Tổ chức, cá nhân sản xuất hàng hóa không chịu thuế GTGT

c)

Tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa không chịu thuế GTGT

d)

Tất cả các đáp án đều sai

93.

Đối tượng chịu Thuế giá trị gia tăng là:

a)

Hàng hoá dịch vụ sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam

b)

Hàng hoá, dịch vụ mua của tổ chức, cá nhân ở nước ngoài.

c)

Hàng hoá, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinh doanh và tiêu dùng ở Việt Nam (bao gồm cả hàng hoá, dịch vụ mua của tổ chức, cá nhân ở nước ngoài), trừ các đối tượng không chịu Thuế giá trị gia tăng.

d)

Tất cả các đáp án đều sai

94.

Đối tượng chịu thuế GTGT?

a)

Các loại nông sản chưa qua chế biến.

b)

Các loại tài nguyên khoáng sản chưa chế biến xuất khẩu.

c)

Các loại thuỷ sản do ngư dân đánh bắt chưa chế biến.

d)

Tất cả các đáp án đều sai

95.

Đối tượng chịu thuế GTGT?

4 lines
96.

Đối tượng chịu thuế GTGT?

a)

Hàng nhập khẩu để bán cho các tổ chức, cá nhân để viện trợ nhân đạo, viện trợ không hoàn lại

b)

Các loại tài nguyên khoáng sản chưa chế biến xuất khẩu.

c)

Các loại thuỷ sản do ngư dân đánh bắt chưa chế biến.

d)

Tất cả các đáp án đều sai

97.

Căn cứ tính thuế GTGT là:

a)

Giá bán hàng hóa tại cơ sở sản xuất và thuế suất

b)

Giá bán hàng hóa trên thị trường và thuế suất

c)

Giá tính thuế GTGT và thuế suất thuế TTĐB

d)

Tất cả các đáp án đều sai

98.

Căn cứ tính thuế GTGT là:

a)

Giá bán hàng hóa tại cơ sở sản xuất và thuế suất

b)

Giá bán hàng hóa trên thị trường và thuế suất

c)

Giá tính thuế GTGT và thuế suất thuế TNDN

d)

Tất cả các đáp án đều sai

99.

Căn cứ tính thuế GTGT là:

a)

Giá bán hàng hóa tại cơ sở sản xuất và thuế suất

b)

Giá bán hàng hóa trên thị trường và thuế suất

c)

Giá tính thuế TTĐB và thuế suất thuế GTGT

d)

Tất cả các đáp án đều sai

100.

Căn cứ tính thuế GTGT là:

a)

Giá bán hàng hóa tại cơ sở sản xuất và thuế suất

b)

Giá bán hàng hóa trên thị trường và thuế suất

c)

Giá tính thuế GTGT và thuế suất thuế GTGT

d)

Giá mua hàng hóa trên thị trường và thuế suất

101.

Đối với hàng hoá, dịch vụ dùng để trao đổi, tiêu dùng nội bộ, giá tính Thuế giá trị gia tăng là:

a)

Giá bán chưa có Thuế giá trị gia tăng

b)

Giá bán đã có Thuế giá trị gia tăng

c)

Giá tính thuế của hàng hoá, dịch vụ cùng loại

d)

Giá tính thuế của hàng hoá, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm phát sinh hoạt động trao đổi, tiêu dùng nội bộ.

102.

Giá tính Thuế giá trị gia tăng của hàng hóa do cơ sở sản xuất, kinh doanh bán ra là:

a)

Giá bán lẻ hàng hóa trên thị trường

b)

Giá bán chưa có Thuế giá trị gia tăng

c)

Tổng số thuế GTGT

103.

Giá tính Thuế giá trị gia tăng của hàng hóa do cơ sở sản xuất, kinh doanh bán ra là:

a)

Giá bán lẻ hàng hóa trên thị trường

b)

Giá bán chưa có Thuế giá trị gia tăng

c)

Tổng số thuế GTGT ghi trên hóa đơn

d)

Giá do cơ sở sản xuất ra

104.

Đối với hàng hoá luân chuyển nội bộ để tiếp tục quá trình sản xuất kinh doanh, giá tính thuế GTGT là:

a)

Không phải tính và nộp thuế GTGT

b)

Giá bán chưa có thuế GTGT

c)

Giá bán đã có thuế GTGT

d)

Giá tính thuế của HHDV cùng loại hoặc tương đưong tại thời điểm phát sinh các hoạt động này

105.

Thuế TNDN thuộc loại thuế?

a)

Tiêu dùng

b)

Tài sản

c)

Trực thu

d)

Gián thu

106.

Thuế TNDN thuộc loại thuế?

a)

Tiêu dùng

b)

Tài sản

c)

Gián thu

d)

Tất cả các đáp án đều sai

107.

Thuế TNDN thuộc loại thuế?

a)

Tính trên thu nhập chịu thuế của doanh nghiệp

b)

Tài sản

c)

Gián thu

d)

Tất cả các đáp án đều sai

108.

Thuế TNDN thuộc loại thuế?

a)

Tính trên lợi nhuận của doanh nghiệp

b)

Tài sản

c)

Gián thu

d)

Tất cả các đáp án đều sai

109.

Thuế TNDN thuộc loại thuế?

a)

Tính trên doanh thu của toàn bộ hoạt động của doanh nghiệp

b)

Tài sản

c)

Gián thu

d)

Tất cả các đáp án đều sai

110.

Thuế TNDN thuộc loại thuế?

a)

Phụ thuộc vào kết quả kinh doanh của các DN, nhà đầu tư

b)

Tài sản

c)

Gián thu

d)

Tất cả các đáp án đều sai

111.

Thuế TNDN thuộc loại thuế?

a)

Khấu trừ trước thuế thu nhập cá nhân

b)

Trực thu

c)

Phụ thuộc vào kết quả kinh doanh của các DN, nhà đầu tư

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

112.

Thuế TNDN thuộc loại thuế?

a)

Khấu trừ sau thuế thu nhập cá nhân

b)

Trực thu

c)

Không phụ thuộc vào kết quả kinh doanh của các DN, nhà đầu tư

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

113.

Thuế TNDN thuộc loại thuế?

a)

Khấu trừ sau thuế thu nhập cá nhân

b)

Gián thu

c)

Không phụ thuộc vào kết quả kinh doanh của các DN, nhà đầu tư

d)

Tất cả các đá

114.

Thuế TNDN thuộc loại thuế?

a)

Khấu trừ sau thuế thu nhập cá nhân

b)

Gián thu

c)

Không phụ thuộc vào kết quả kinh doanh của các DN, nhà đầu tư

d)

Tất cả các đáp án đều sai

115.

Thuế Thu nhập doanh nghiệp là thuế:

a)

Tính trên lợi nhuận của doanh nghiệp

b)

Tính trên doanh thu của toàn bộ hoạt động của doanh nghiệp

c)

Tính trên thu nhập tính thuế của doanh nghiệp

d)

Tính trên doanh thu từ hoạt động kinh doanh chính của doanh nghiệp

116.

Thuế Thu nhập doanh nghiệp là thuế:

a)

Tính trên lợi nhuận của doanh nghiệp

b)

Tính trên doanh thu của toàn bộ hoạt động của doanh nghiệp

c)

Tính trên doanh thu từ hoạt động kinh doanh chính của doanh nghiệp

d)

Tất cả các đáp án đều sai

117.

Khoản thuế nào sau đây được tính vào chi phí được trừ của thu nhập doanh nghiệp:

a)

Thuế xuất khẩu

b)

Thuế TNDN.

c)

Thuế thu nhập cá nhân

d)

Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ.

118.

Khoản thuế nào sau đây được tính vào chi phí được trừ của thu nhập doanh nghiệp:

a)

Thuế Tiêu thụ đặc biệt phải nộp đối với hàng hóa dịch vụ bán ra

b)

Thuế TNDN.

c)

Thuế thu nhập cá nhân

d)

Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ.

119.

Khoản thuế nào sau đây được tính vào chi phí được trừ của thu nhập doanh nghiệp:

a)

Thuế Tiêu thụ đặc biệt phải nộp đối với hàng hóa dịch vụ bán ra

b)

Thuế môn bài

c)

Thuế xuất khẩu

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

120.

Thông thường giá tính thuế nhập khẩu được áp dụng theo:

a)

Bảng giá tối thiểu của nhà nước

b)

Giá thị trường

c)

Giá hợp đồng

d)

Cả a, b và c đều đúng

121.

Các khoản thu nào sau đây thuộc về thu phí?

a)

Thu tiền của người đi công chứng

b)

Thu tiền từ người đi khám bệnh

c)

Thu tiền từ người đi làm giấy khai sinh

d)

Thu tiền từ người đi xin dấu làm hồ sơ

122.

Các khoản thu nào sau đây không thuộc lệ phí?

4 lines
123.

Các khoản thu nào sau đây không thuộc lệ phí?

a)

Thu tiền qua cầu

b)

Thu tiền trước bạ

c)

Thu tiền cấp giấy phép hành nghề

d)

Thu tiền hoa hồng, chữ ký

124.

Khoản thuế nào sau đây được tính vào chi phí được trừ của thu nhập doanh nghiệp:

a)

Thuế môn bài

b)

Thuế TNDN.

c)

Thuế thu nhập cá nhân

d)

Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ.

125.

Các khoản thu của NSNN đều phải?

a)

Nộp trực tiếp vào Kho bạc Nhà nước

b)

Không nộp trực tiếp vào kho bạc nhà nước nhưng định kỳ phải nộp vào kho bạc nhà nước

c)

Nộp trực tiếp vào kho bạc và nộp cho cơ quan trực tiếp thu nhưng định kỳ phải nộp vào kho bạc nhà nước

d)

Cả 3 phương án đều sai

126.

Nguyên tắc nào sau đây thuộc nguyên tắc quyết toán NSNN?

a)

Nguyên tắc về an toàn

b)

Nguyên tắc về số liệu

c)

Nguyên tắc về tính hiệu quả

d)

Nguyên tắc về khả năng thực hiện

127.

Nếu căn cứ vào mục đích của các khoản chi thì nội dung của chi đầu tư được chia thành mấy nội dung?

a)

4 nội dung

b)

5 nội dung

c)

6 nội dung

d)

7 nội dung

128.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của chi đầu tư phát triển?

a)

Là khoản chi của NSNN nhưng có tính ổn định

b)

Luôn gắn liền với việc thực hiện mục tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của nhà nước trong từng thời kỳ.

c)

Là khoản chi của NSNN mang tính chất chi cho tích lũy.

d)

Không đặc điểm nào đúng

129.

Các nguyên tắc nào sau đây không phải là nguyên tắc trong chi đầu tư phát triển?

a)

Đúng đối tượng.

b)

Thực hiện nghiêm chỉnh trình tự đầu tư và xây dựng

c)

Thực hiện đúng khối lượng hoàn thành, và có thể có khối lượng phát sinh ngoài dự toán

d)

Đúng mục đích, đúng kế hoạch

130.

Các dự án đầu tư chỉ được ghi kế hoạch đầu tư hàng năm của nhà nước khi có đủ các điều kiện nào sau đây:

a)

Dự án quy hoạch có đề cương hoặc nhiệm vụ dự án và dự toán chi phí công tác quy hoạch được duyệt.

b)

Dự án quy hoạch có đề cương hoặc nhiệm vụ dự án và dự toán chi phí công tác quy hoạch được duyệt.

c)

Dự án thực hiện đầu tư phải có quyết định đầu tư trước 30 năm trước năm kế hoạch, có thiết kế, có dự toán và tổng dự toán được duyệt

d)

Cả 3 điều kiện trên

131.

Khi phân bổ vốn đầu tư cho các dự án đầu tư thuộc nguồn vốn NSNN phải tuân thủ những nguyên tắc nào sau đây

a)

Đảm bảo các điều kiện dự án được ghi kế hoạch đầu tư hàng năm.

b)

Phải các dự án được phân bổ hoàn thành đúng kế hoạch

c)

Các dự án đã đi vào sử dụng và được phê duyệt phải giữ lại một phần vốn

d)

Phải vượt các chỉ tiêu về tổng mức đầu tư

132.

Chi phí trực tiếp bao gồm:

a)

Chi phí vật liệu, chi phí nhân công, chi phí quản lý chung và chi phí trực tiếp khác

b)

Chi phí vật liệu, chi phí nhân công, chi phí máy thi công và chi phí trực tiếp khác

c)

Chi phí vật liệu, chi phí máy thi công, chi phí nhân công

d)

Chi phí vật liệu, chi phí nhân công, chi phí thuế giá trị gia tăng

133.

Giá trị dự toán chi phí xây lắp hạng mục công trình, công trình bao gồm:

a)

Chi phí trực tiếp, chi phí chung, thu nhập chịu thuế tính trước và thuế giá trị gia tăng đầu ra.

b)

Chi phí nhân công, chi phí ching, thu nhập chịu thuế tính trước.

c)

Chi phí trực tiếp, chi phí máy xây dựng, thu nhập chịu thuế tính trước, thuế giá trị gia tăng đầu ra

d)

Chi phí chung, chi phí máy xây dựng, thu nhập chịu thuế

134.

Đối với gói thầu xây lắp có giá trị dưới 10 tỷ đồng thì cấp phát tạm ứng là?

a)

15% giá trị hợp đồng nhưng nhỏ hơn hoặc băng kế hoạch vốn năm

b)

15 % giá trị hợp đồng nhưng lớn hơn kế hoạch vốn năm

c)

20 % giá trị hợp đồng nhưng nhỏ hơn hoặc bằng kế hoạch vốn năm

d)

20 % giá trị hợp đồng nhưng lớn hơn giá trị vốn năm

135.

Giá trị xây lắp lớn hơn 50 tỷ đồng thì cấp phát tạm ứng là?

a)

15 % giá trị hợp đồng nhưng nhỏ hơn hoặc băng kế hoạch vốn năm

b)

15 % giá trị hợp đồng nhưng lớn hơn kế hoạch vốn năm

c)

10 % giá trị hợp đồng nhưng nhỏ hơn hoặc bằng kế hoạch vốn năm

d)

20% giá trị hợp đồng nhưng lớn hơn giá trị vốn năm

136.

Khối lượng thiết bị đã hoàn thành là khối lượng thiết bị đã có đủ điều kiện nào sau:

a)

Đã nhập kho của chủ đầu tư đối với thiết bị không cần lắp

b)

Danh mục thiết bị phải phù hợp với quyết định đầu tư và có trong kế hoạc đầu tư được giao.

c)

Có trong hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu

d)

Cả 3 điều kiện đều đúng

137.

Đối với dự án gói thầu thực hiện theo kiểu hợp đồng EPC tạm ứng mua sắm thiết bị là:

a)

10 % nhưng không vượt quá kế hoạch năm

b)

15 % nhưng không được vượt quá kế hoạch năm

c)

20 % nhưng không được vượt quá kế hoạch năm

d)

25 % nhưng không được vượt quá kế hoạch năm

138.

Các dự án cấp bách như xây dựng và tu bổ đê điều, công trình vượt lũ, thoát lũ, công trình giống, các dự án Khắc phục hậu quả lũ lụt, thiên tai, vốn tạm ứng bắt đầu thu hôi khi?

a)

Vốn thanh toán khối lượng hoàn thành 30% kế hoạch năm

b)

Vốn thanh toán khối lượng hoàn thành 35% kế hoạch năm

139.

dự án Khắc phục hậu quả lũ lụt, thiên tai, vốn tạm ứng bắt đầu thu hôi khi?

a)

Vốn thanh toán khối lượng hoàn thành 30% kế hoạch năm

b)

Vốn thanh toán khối lượng hoàn thành 35% kế hoạch năm

c)

Vốn thanh toán khối lượng hoàn thành 40% kế hoạch năm

d)

Vốn thanh toán khối lượng hoàn thành 45% kế hoạch năm

140.

Các dự án cấp bách như xây dựng và tu bổ đê điều, công trình vượt lũ, thoát lũ, công trình giống, các dự án Khắc phục hậu quả lũ lụt, thiên tai, vốn tạm ứng thu hôi hết khi?

a)

Vốn thanh toán khối lượng hoàn thành 70% kế hoạch năm

b)

Vốn thanh toán khối lượng hoàn thành 75% kế hoạch năm

c)

Vốn thanh toán khối lượng hoàn thành 80% kế hoạch năm

d)

Vốn thanh toán khối lượng hoàn thành 85% kế hoạch năm

141.

Khoản chi nào sau đây không thuộc chi đầu tư phát triển?

a)

Chi mua hàng hóa, vật tư dự trữ nhà nước

b)

đầu tư vốn hỗ trợ cho các doanh nghiệp nhà nước

c)

Chi cho vay hỗ trợ quỹ và tham gia góp vốn của chính phủ

d)

Chi góp vốn cổ phần liên doanh đối với các doanh nghiệp cần thiết phải có cổ phần của nhà nước

142.

Khoản chi mua sắm tài sản cố định của một cơ quan nhà nước được xếp vào:

a)

Chi thực hiện nghiệp vụ

b)

Chi thường xuyên

c)

Chi đầu tư phát triển

d)

Chi hoạt động sản xuất, cung ứng dịch vụ

143.

Chi sửa chữa lớn tài sản cố định của một cơ quan nhà nước được xếp vào:

a)

Chi đầu tư phát triển

b)

Chi thực hiện nghiệp vụ

c)

Chi thường xuyên

d)

Chi sản xuất, cung ứng dịch vụ

144.

Theo quy định hiện hành, ngân hàng phát triển cho các chủ đầu tư vay tối đa bằng bao nhiêu phần trăm tổng vốn đầu tư của dự án:

a)

100%

b)

85%

c)

70%

d)

50%